vanban.org

Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/09/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/09/2021 Thay thế: 31/2021/QĐ-UBND · 01/09/2021
Sóc Trăng Ban hành 15/10/2020 Hiệu lực 26/10/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 9 đời quyết định · 17 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 09/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 08/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 31/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 32/2020/QĐ-UBND
13/09/202131/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/10/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 26/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 22/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 03/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 14/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2015 · 16/2015/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 13/09/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
15-16-2020 17:04:09 +07:00

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32 /2020/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 15 tháng 10 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng để xác định giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các trường hợp quy định tại:

a) Điểm c khoản 3 Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất.

b) Khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước, được sửa đổi tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

b) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (trừ hình thức đấu giá quyền sử dụng đất).

c) Các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, thuế, tài chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất

1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với loại đất phi nông nghiệp được áp dụng tùy theo từng vị trí, khu vực địa bàn huyện, thị xã và thành phố, chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm.

2. Hệ số điều chỉnh giá đất cây hàng năm, cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản được áp dụng tùy theo từng khu vực địa bàn huyện, thị xã và thành phố, chi tiết theo Phụ lục 2, 3 và 4 đính kèm.

3. Đối với đất nông nghiệp tiếp giáp với các tuyến lộ giao thông trong phạm vi 70 mét tính từ mép lộ giới; đất nông nghiệp trong hành lang lộ giới chưa có quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu vực đủ điều kiện chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai thì hệ số được áp dụng chung với hệ số của loại đất phi nông nghiệp được quy định theo từng vị trí, khu vực địa bàn huyện, thị xã và thành phố.

4. Những vị trí, khu vực và những loại đất không quy định tại Phụ lục 1, 2, 3, 4 và khoản 3 Điều này thì áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất là 1,0.

Điều 3. Trách nhiệm của Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố

1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, kiểm tra và hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này khi có yêu cầu của các cơ quan, đơn vị liên quan.

2. Cục Thuế tỉnh, Chi cục Thuế các khu vực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, hệ số quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đúng quy định.

3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố có trách nhiệm:

a) Chỉ đạo các đơn vị chuyên môn trực thuộc phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện nội dung liên quan đến việc xác định, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước.

b) Kiểm tra và xử lý theo thẩm quyền đối với các trường hợp vi phạm hoặc các trường hợp khiếu nại, tố cáo có liên quan đến việc xác định và thu nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Xử lý chuyển tiếp

Đối với trường hợp được Nhà nước cho thuê đất đã hết thời gian ổn định đơn giá thuê đất, nhưng đến nay chưa điều chỉnh lại đơn giá thuê đất cho chu kỳ ổn định tiếp theo thì nay điều chỉnh lại đơn giá thuê đất theo hệ số điều chỉnh giá đất tại Quyết định này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2020.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
3. Quyết định này thay thế Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
4. Trong quá trình thực hiện Quyết định này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để được hướng dẫn thực hiện.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Phụ lục 1

Hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh sóc trắng

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2020
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRẮNG

(Kèm theo Quyết định số 32 /2020/QĐ-UBND ngày 15 /10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
ATHÀNH PHỐ SÓC TRẮNG
1Đường Hai Bà Trưng1Toàn tuyến1,41
2Đường Đồng Khởi1Toàn tuyến1,10
3Đường Nguyễn Văn Trỗi1Toàn tuyến1,13
Hẻm 331Suốt hẻm1,20
4Đường Phan Chu Trinh1Đ. Hai Bà TrưngĐường 3 tháng 21,30
Hẻm 591Suốt hẻm1,12
5Đường Nguyễn Hùng Phước1Toàn tuyến1,10
6Đường Nguyễn Văn Cừ1Toàn tuyến1,12
7Đường Trần Minh Phú1Toàn tuyến1,13
8Đường Nguyễn Huệ1Đ. Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Du1,10
Hẻm 524 (Phường 9)1Suốt hẻm1,20
9Đường Nguyễn Du1Toàn tuyến1,08
Hẻm 111Suốt hẻm1,10
Hẻm 131Suốt hẻm1,10
10Đường Lê Lợi1Đ. Tôn Đức ThắngNút giao thông Tượng đài trung tâm1,25
Hẻm 631Suốt hẻm1,13
Đường Hùng Vương1Cổng chính Hồ Nước Ngọt (đường Dã Tượng)Đường Trần Quốc Toàn (hộ ông Trần Hoàng Dũng - Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10)1,08
Hẻm 281Đường Hùng VươngHẻm 2 đường Huỳnh Phan Hộ1,21
Hẻm 631Đường Hùng VươngRạch Trà Men1,21
Hẻm nhánh 63/51Suốt hẻm1,20
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
11Hẻm nhánh 63/81Suốt hẻm1,20
Hẻm nhánh 63/191Suốt hẻm1,20
Hẻm 931Đường Hùng VươngHẻm 63 đường Hùng Vương1,20
Hẻm 93/241Suốt hẻm1,20
Hẻm nhánh 3/41Suốt hẻm1,20
Hẻm 121/111Suốt hẻm1,10
Đường Vành Đai1Đường Hùng VươngHết thửa đất 472, tờ bản đồ số 31 Quách Tòng Lộc1,20
12Đường Cách Mạng Tháng Tám1Đường Hai Bà TrưngĐ. Xô Viết Nghệ Tĩnh1,08
13Đường Lý Thường Kiệt1Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐường Đồng Khởi1,19
2Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐầu Voi1,10
Hẻm 310 (Phường 4)1Suốt hẻm1,23
Hẻm 584, 730, 764, 944 (Phường 4)1Suốt hẻm1,27
Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro (đoạn từ đường Đồng Khởi đến đường Lê Duẩn)1Đầu ranh thửa đất số 43 - tờ bản đồ số 20Hết thửa đất số 221, tờ bản đồ số 20 và hết thửa đất 01, tờ bản đồ số 011,05
14Đường Trần Hưng Đạo1Đường 30 tháng 4Đường Phú Lợi1,80
2Đường Phú Lợi - đường Lê DuẩnĐ.Nguyễn Văn Linh - Đ.Dương Minh Quang1,50
3Nguyễn Văn Linh - Dương Minh QuangTỉnh lộ 934 (An Dương Vương) - nút giao thông Trà Tím1,35
Hẻm nhánh 897/39 (Phường 10)1Suốt hẻm1,20
Hẻm nhánh 897/42 (Phường 10)1Suốt hẻm1,20
15Tuyến tránh Quốc lộ 1A1Giáp Quốc lộ 1A (Phường 7)Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Phường 7)1,13
2Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Phường 7)Giáp ranh Phường 101,13
3Giáp ranh Phường 10Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên1,13
16Đường Lê Hồng Phong1Đường Trần Hưng ĐạoGiáp đường Nguyễn Thị Minh Khai1,05
17Đường Phú Lợi1Toàn tuyến1,08
Hẻm 263, 244, 155, 3331Suốt hẻm1,05
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
18Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro1Đầu thửa đất số 45, tờ bản đồ số 20Hết thửa đất số 446, tờ bản đồ số 201,05
1Đầu thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21Hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 011,05
19Quốc Lộ 1 A
Hẻm 215 (Phường 6)1Suốt hẻm1,10
Hẻm 367 (Phường 6)1Quốc Lộ 1Đường Điện Biên Phủ1,10
Hẻm nhánh 367/9 (Phường 6)1Suốt hẻm1,25
Hẻm nhánh 3/39 (Phường 7)1Suốt hẻm1,20
Hẻm nhánh 54/1 (Phường 7)1Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 54/8 (Phường 7)1Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 170/43 (Phường 7)1Suốt hẻm1,07
Hẻm nhánh 170/54 (Phường 7)1Suốt hẻm1,07
Hẻm nhánh 222/9 (Phường 7)1Suốt hẻm1,17
Hẻm nhánh 222/7A (Phường 7)1Suốt hẻm1,17
Hẻm nhánh 1143/27 (Phường 10)1Suốt hẻm1,17
Hẻm nhánh 1161/13 (Phường 10)1Suốt hẻm1,17
Hẻm nhánh 1161/14 (Phường 10)1Suốt hẻm1,17
Hẻm nhánh 1185/5 (Phường 10)1Suốt hẻm1,17
Hẻm nhánh 1185/16 (Phường 10)1Suốt hẻm1,17
Hẻm nhánh 1126/5 (Phường 10)1Suốt hẻm1,17
Hẻm nhánh 1225/30 (Phường 10)1Suốt hẻm1,17
Hẻm nhánh 962/29 (Phường 10)1Suốt hẻm1,10
Hẻm nhánh 962/33 (Phường 10)1Suốt hẻm1,17
Hẻm nhánh 1056/25 (Phường 10)1Suốt hẻm1,10
Hẻm nhánh 1070/19 (Phường 10)1Suốt hẻm1,10
20Đường 30 tháng 4
Hẻm 441Suốt hẻm1,07
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
Hẻm 120 (Phường 3)1Suốt hẻm1,10
Hẻm 6251Suốt hẻm1,10
21Đường Hồ Minh Luân1Toàn tuyến1,05
22Đường Trần Phú1Toàn tuyến1,06
23Đường Trần Văn Sắc1Toàn tuyến1,06
24Đường Hồ Hoàng Kiếm1Toàn tuyến1,06
25Quảng Trường Bạch Đằng1Toàn tuyến1,06
26Đường Trương Công Định1Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Nguyễn Văn Linh1,10
Hẻm 9, 93, 267, 278 (Phường 2)1Suốt hẻm1,10
Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (Phường 2)1Suốt hẻm1,10
Hẻm nhánh 98/1 (Phường 2)1Suốt hẻm1,05
Hẻm nhánh 86/19 (Phường 2)1Suốt hẻm1,05
Hẻm nhánh 56/1 (Phường 2)1Suốt hẻm1,05
Hẻm nhánh 46/1 (Phường 2)1Suốt hẻm1,05
Hẻm nhánh 46/12 (Phường 2)1Suốt hẻm1,05
Hẻm nhánh 195/91Suốt hẻm1,05
Hẻm nhánh 195/571Suốt hẻm1,05
Hẻm nhánh 195/711Suốt hẻm1,05
Hẻm nhánh 195/2391Suốt hẻm1,05
Hẻm nhánh 156/3 (Phường 2)1Suốt hẻm1,17
Hẻm 37 (Phường 2)1Suốt hẻm1,10
27Đường Trần Bình Trọng1Toàn tuyến1,06
28Đường Bạch Đằng2Đường Mạc Đĩnh ChiĐường 30 tháng 41,20
Hẻm 182 (Phường 4)1Suốt hẻm1,17
Hẻm 248 (Phường 4)1Suốt hẻm1,10
29Đường Mạc Đĩnh Chi
Hẻm 70 (Phường 9)1Suốt hẻm1,10
Hẻm 612 (Phường 9)1Đường Mạc Đĩnh ChiGiáp kênh 3/21,10
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
Hẻm 8731Suốt hẻm1,17
30Đường Vành Đai II (Phường 3)
Hẻm 261Suốt hẻm1,23
Hẻm 2581Suốt hẻm1,10
31Đường Mai Thanh Thế
Hẻm 1, 121Suốt hẻm1,07
32Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Hẻm 65, 143, 1811Suốt hẻm1,10
33Đường Nguyễn Văn Hữu1Toàn tuyến1,14
34Đường Calmette
Hẻm 331Từ CalmetteĐường Lai Văn Tùng1,12
35Đường Bùi Viện
Hẻm 21Suốt hẻm1,10
Hẻm 10, 171Suốt hẻm1,21
36Đường Nguyễn Chí Thanh
Hẻm 41Đường Nguyễn Chí ThanhHết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 28 Nguyễn Ngọc Rạng1,10
37Đường Đề Thám
Hẻm 61Suốt hẻm1,10
Hẻm 231Suốt hẻm1,10
38Đường Lai Văn Tùng
Hẻm 21Suốt hẻm1,10
39Đường Dương Kỳ Hiệp3Tuyến Tránh Quốc lộ 1AGiáp ranh xã Phú Mỹ huyện Mỹ Tú1,12
Hẻm 1971Suốt hẻm1,21
40Đường Dương Minh Quan
Hẻm 31 (Phường 3)1Suốt hẻm1,17
41Đường Văn Ngọc Chính
Hẻm 991Suốt hẻm1,23
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
Hẻm 2711Suốt hẻm1,17
42Đường Đoàn Thị Điểm
Hẻm 1221Giáp đường Đoàn Thị ĐiểmHết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 571,17
43Đường Sóc Vồ
Hẻm 23, 1031Suốt hẻm1,21
Hẻm 171, 113, 971Suốt hẻm1,21
Hẻm 199, 119, 1571Suốt hẻm1,17
44Đường Lê Hoàng Chu
Hẻm 2941Suốt hẻm1,21
45Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa1Cầu Đen (Quốc lộ 1A)tuyến tránh Quốc lộ 1A1,12
Hẻm 3251Suốt hẻm1,10
Hẻm 2331Suốt hẻm2,00
Hẻm nhánh 233/12A1Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 233/4D1Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 233/111Suốt hẻm1,17
Hẻm 114A1Suốt hẻm1,10
Hẻm 1571Suốt hẻm1,13
Hẻm nhánh 157/21Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 157/171Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 157/221Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 157/391Suốt hẻm1,23
Hẻm 471Đ. Nam Kỳ Khởi NghĩaBND Khóm 51,10
Hẻm nhánh 60/291Suốt hẻm1,23
Hẻm 701Suốt hẻm1,10
46Đường Huỳnh Phan Hộ
Hẻm 21Đường Huỳnh Phan HộKênh 30/41,10
Hẻm nhánh 2/101Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 2/131Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 36/81Suốt hẻm1,23
47Đường Kênh Hồ Nước Ngọt
Hẻm nhánh 29/16 (Phường 6)1Suốt hẻm1,23
Hẻm 32 (Phường 5)1Suốt hẻm1,23
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
48Đường Phú Túc
Hẻm 189 (Phường 2)1Suốt hẻm1,23
49Đường Võ Thị Sáu1Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Duẩn1,10
50Đường Trần Quang Khải
Hẻm 42, 471Suốt hẻm1,21
51Đường Sương Nguyệt Anh1Đập thủy lợi Phường 7Kênh 3 tháng 2 (Đ. Dương Kỳ Hiệp)1,56
Hẻm 94 (Phường 2)1Suốt hẻm1,23
Hẻm 83 (Phường 2)1Suốt hẻm1,23
Hẻm 132 (Phường 2)1Suốt hẻm1,23
52Tuyến tránh Quốc lộ 601Trên địa bàn Phường 71,18
53Đường Trương Vĩnh Ký (Đ. Kênh Xáng Xà Lan cũ)
Hẻm 135, 1371Suốt hẻm1,07
Hẻm 193, 2911Suốt hẻm1,23
Hẻm 971Suốt hẻm1,23
54Phan Đăng Lưu (Đ. Kênh Xáng Xà Lan cũ)
Hẻm 34 (Phường 7)1Suốt hẻm1,23
Hẻm 02 (Phường 7)1Suốt hẻm1,23
55Đường Tôn Đức Thắng
Hẻm nhánh 163/2/11Suốt hẻm1,10
Hẻm 2221Suốt hẻm1,10
Hẻm nhánh 222/15/11Suốt hẻm1,10
Hẻm nhánh 352/8/21Suốt hẻm1,10
Hẻm 311, 319, 337, 3981Suốt hẻm1,10
Hẻm nhánh 389/1/11Suốt hẻm1,23
Hẻm 4201Suốt hẻm1,10
Hẻm nhánh 420/40/11Suốt hẻm1,17
Hẻm nhánh 420/24/21Suốt hẻm1,17
Hẻm 4521Suốt hẻm1,10
Hẻm nhánh 452/24/41Suốt hẻm1,17
Hẻm nhánh 452/28/21Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 498/22/11Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 516/38/11Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 580/10/11Suốt hẻm1,17
Hẻm nhánh 580/32/11Suốt hẻm1,13
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
Hẻm nhánh 580/42/11Suốt hẻm1,13
Hẻm nhánh 580/49/11Suốt hẻm1,13
Hẻm nhánh 580/61/11Suốt hẻm1,14
Hẻm nhánh 573/3/11Suốt hẻm1,17
Hẻm nhánh 638/2/11Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 638/1/21Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 638/2/21Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 684/9/21Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 684/10/11Suốt hẻm1,10
Hẻm nhánh 708/10/11Suốt hẻm1,10
Hẻm nhánh 708/18/11Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 708/22/11Suốt hẻm1,13
Hẻm nhánh 726/22/11Suốt hẻm1,13
Hẻm nhánh 744/6/11Suốt hẻm1,23
Hẻm nhánh 744/12/21Suốt hẻm1,23
Hẻm 55 (Phường 6)1Đường Tôn Đức ThắngHẻm 4 Đ. Nguyễn Chí Thanh1,10
Hẻm 166 (Phường 8)1Đường Tôn Đức ThắngHẻm 2 (Phường 8)1,05
56Đường Phạm Hùng
Hẻm 5/11Đường Phạm HùngLộ đá cặp kênh Cầu Xéo1,10
Hẻm 5/131Hẻm 5/1Hết thửa 166, tờ bản đồ số 331,10
Hẻm 843/11Suốt hẻm1,23
Hẻm 843/21Suốt hẻm1,23
57Đường Cao Thắng
Hẻm 131Giáp đường Cao ThắngHết thửa đất số 91, tờ bản đồ 191,10
Hẻm 911Đường Cao ThắngHết thửa 4, tờ 48 của hộ ông Lý Văn Hiến1,17
Hẻm 1431Đường Cao ThắngHết thửa 119 của hộ ông Nguyễn Văn Chơi1,17
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
58Đường Chống Chác
Hẻm 96, 134, 145, 167 172, 182, 214, 215 (Phường 5)1Suốt hẻm1,20
59Đường Lương Định Của
Hẻm 71, 81, 176, 192, 204 (Phường 5)1Suốt hẻm1,20
Hẻm 90 (Phường 5)1Suốt hẻm1,20
60Đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 21Đường Bà TriệuHết thửa đất 21, tờ bản đồ số 43 - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 431,10
Hẻm nhánh 63/191Suốt hẻm1,20
Hẻm nhánh 63/511Suốt hẻm1,20
Hẻm 2131Suốt hẻm1,20
Hẻm 2451Suốt hẻm1,20
Hẻm 2491Suốt hẻm1,10
Hẻm 2751Suốt hẻm1,10
61Đường hẻm Cầu Đen - Kênh Xáng
Hẻm 241Suốt hẻm1,10
Hẻm nhánh 24/51Suốt hẻm1,20
Hẻm 681Suốt hẻm1,10
Hẻm 841Suốt hẻm1,20
Hẻm 84/111Suốt hẻm1,20
62Đường Lê Đại Hành
Hẻm 769, 859 (Phường 4)1Suốt hẻm1,20
63Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo
Hẻm 36, 68, 134, 2361Suốt hẻm1,20
Hẻm 248 (Phường 5)1Suốt hẻm1,20
64Lộ nhựa cặp Quân Khu 91Đầu ranh thửa đất số 156, tờ bản đồ số 53 (Khóm 3, Phường 2)Giáp đường Trần Hưng Đạo1,10
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
Hẻm 911/1651Suốt hẻm1,10
IICÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ĐÔ THỊ
1Khu dân cư Minh Châu
Đường A1, A21Toàn tuyến1,10
Đường B3Đường A1Kênh 30/41,10
Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C71Toàn tuyến1,10
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D191Toàn tuyến1,10
BTHỊ XÃ NGÃ NĂM
IPHƯỜNG 1
1Đường Nguyễn Trung Trực5Kênh 90Hết tuyến1,10
2Lộ đai kênh Năm Kẹ1Giáp đường Phạm HùngGiáp ranh Phường 31,10
3Đường Mai Thanh Thế2Đường Trần Văn BảyGiáp đường Phạm Hùng1,17
4Đường Trần Hưng Đạo5Cầu Bến LongHết tuyến (giáp xã Long Bình)1,20
5Khu dân cư khóm 3, Phường 11Đường N11,20
1Đường N21,20
1Đường N221,20
6Đường N1 (Cụm công nghiệp Khóm 4)1Suốt tuyến1,20
7Đường 1 tháng 52Rạch Xèo CạyGiáp ranh Phường 21,10
8Đường Lê Văn Tám2Giáp ranh đất bà Ba ĐềHết ranh đất Hai Thời1,10
3Giáp ranh đất Hai ThờiCầu 2 Chánh giáp xã Vĩnh Quới1,10
9Đường Lê Văn Tám (đoạn mới làm)1Cầu Chùa Ông BồnHết ranh đất Hai Thời1,10
10Đ. Lạc Long Quân2Giáp ranh đất Chùa Ông Bồn cũGiáp ranh xã Vĩnh Quới1,20
11Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 61B)1Giáp đường Hùng Vương (mở cầu Đô cũ)Cống ông Phạm Văn Bê (nghĩa trang liệt sĩ mới)1,21
12Đường Lê Hoàng Chu1Suốt đường1,20
13Đường Nguyễn Văn Linh1Quản lộ Phụng HiệpHết tuyến1,20
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
14Đường Xèo Cạy (hai bên)1Giáp đường 1 tháng 5Giáp đường 30/4 (cầu Dừa)1,20
15Kênh 90 (hai bên)1Giáp đường Nguyễn Trung TrựcRanh xã Phường 31,20
16Lộ mới Khóm 21Cầu chùa Ông BồnBờ kè chợ nổi1,20
II PHƯỜNG 2
1Quản lộ Phụng Hiệp4Giáp Huyện Mỹ TúGiáp kinh xáng Mỹ Phước1,10
III PHƯỜNG 3
1Quản lộ Phụng Hiệp2Cống Tám XưaCống Hai Cường1,10
3Cầu Nàng RềnGiáp tỉnh Bạc Liêu1,10
2Lộ kinh Huỳnh Yến1Cầu Cống Đá cũGiáp ranh Mỹ Bình1,20
3Lộ kinh Ngang1Cầu Kinh TưGiáp ranh Mỹ Bình1,20
4Lộ kinh 901Giáp Khóm 7 Phường 1Ngã tư Kinh Ngang ông Hiếu - ông Phong1,20
5Lộ làng mới1Giáp Mỹ BìnhGiáp Bạc Liêu1,20
6Lộ bà Liêm1Cầu Huỳnh YếnCầu Hai Nhuận1,20
7Lộ kinh xóm Lấm1Tỉnh lộ 937BNgã ba Làng Mới (ông Khôi)1,20
8Kênh Tuấn Hớn1Giáp Quản Lộ Phụng HiệpCầu Hai Hồ1,20
1Giáp Quản Lộ Phụng HiệpCầu Ba Nhành1,20
IV XÃ MỸ QUỐI
1Lộ B Mỹ Thành (kênh Thầy Cai Nhâm)KV2-VT3Kênh Mương lộGiáp ranh xã Mỹ Bình1,15
V XÃ TÂN LONG
1Lộ liên xã Tân Long - Phường 2KV2-VT2Cầu Ba BọngHết ranh xã1,10
2Hẻm trạm y tếKV2-VT3Đầu ranh đất ông EmHết ranh nhà máy ông Tư Cư1,15
VI XÃ VĨNH QUỐI
1Đường ô tôKV1-VT2Hết tuyến1,15
2Tuyến kinh xáng Quản Lộ Phụng HiệpKV2-VT2Cầu Đường TrâuCống Bảy Tươi1,15
KV2-VT2Cống Bảy TươiGiáp ranh tỉnh Bạc Liêu1,15
3Tuyến Kinh Xáng ChimKV2-VT2Giáp ranh ấp 2Hết đất nhà thờ Cái Trâu1,15
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
4Tuyến rạch Xèo SàiKV2-VT2Cầu Ngã Tư Sóc SàiHết ranh đất ông Quách Văn Ngôn1,15
5Tuyến lộ chùa Ô ChumKV2-VT2Cầu Ngã Tư Sóc SàiHết ranh đất Khóm 2 (Phường 1)1,15
6Tuyến lộ ngang chùa Ô ChumKV2-VT2Cầu Ngã Tư Lục Bà ThamHết ranh đất Khóm 2 (Phường 1)1,15
7Tuyến cứng hóa đê baoKV2-VT3Đầu ranh đất nhà Út TôHết đất ông Thanh Văn1,15
VII XÃ LONG BÌNH
1Lộ A Mỹ Hòa - Mỹ HiệpKV2-VT3Giáp Khóm 7 phường 1Giáp xã Mỹ Bình1,10
VIII XÃ MỸ BÌNH
1Tuyến Hai Nhân - Mỹ QuớiKV2-VT2Cống Hai NhânGiáp ranh Phường 31,15
2Tuyến Cầu Nàng RềnKV2-VT3Cầu Nàng RềnGiáp Long Bình1,15
C THỊ XÃ VĨNH CHÂU
I PHƯỜNG 1
1Đường Trung Trắc1Toàn tuyến1,20
2Đường Trung Nhị1Toàn tuyến1,20
3Đường Trần Hưng Đạo1Ngã 4 Đường 30 tháng 4Đến ngã 4 đường Lê Lai1,10
2Ngã 4 Đường 30 tháng 4Đến đường Phan Thanh Giản1,05
3Ngã tư Lê LaiHết đất Chùa Bà1,05
4Giáp đất Chùa BàCầu Ngang1,10
Hẻm 21Toàn tuyến1,15
Hẻm 91Toàn tuyến1,10
Hẻm 101Đầu ranh đất ông Đỗ Văn ÚtHết ranh đất bà Kim Thị Út1,10
Hẻm 251Toàn tuyến1,15
Hẻm 361Toàn tuyến1,10
Hẻm 521Toàn tuyến1,10
Hẻm 891Toàn tuyến1,10
Hẻm 125 (hẻm Ba Cò cũ)1Toàn tuyến1,10
Hẻm 1451Toàn tuyến1,10
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
Hẻm 1621Toàn tuyến1,15
Hẻm 1961Toàn tuyến1,15
Hẻm 301 (hẻm Khu thương nghiệp cũ)1Toàn tuyến1,10
Hẻm 3321Toàn tuyến1,15
4Đường 30 tháng 4
Hẻm 16 (cặp cây xăng số 13 cũ)1Toàn tuyến1,10
Hẻm 361Toàn tuyến1,15
Hẻm 441Toàn tuyến1,15
Hẻm 1371Toàn tuyến1,10
Hẻm 1501Toàn tuyến1,15
Hẻm 1861Toàn tuyến1,15
Hẻm 2041Toàn tuyến1,10
Hẻm 4181Toàn tuyến1,15
5Đường Lê Lợi2Cầu Vĩnh ChâuĐường Phan Thanh Giản1,07
3Ngã ba đường Phan Thanh GiảnHết ranh Kho Cty Vĩnh Thuận1,10
6Đường Phan Thanh Giản1Toàn tuyến1,10
Hẻm 131Toàn tuyến1,10
Hẻm 21 (hẻm Cơ Khí cũ)1Toàn tuyến1,10
7Đường Nguyễn Huệ2Ngã 4 Đường 30 tháng 4Ngã 4 Đ. Phan Thanh Giản1,10
4Giáp đường Thanh NiênRanh Phường Vĩnh Phước1,10
Hẻm 31Toàn tuyến1,10
Hẻm 1431Toàn tuyến1,15
Hẻm 210 (cặp nhà ông Lâm Hai)1Từ đầu hẻmHết đất ông Kim Xê1,10
2Đoạn còn lại1,15
Hẻm 2321Toàn tuyến1,15
Hẻm số 251 (cặp nhà ông Phát)1Toàn tuyến1,05
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
Hẻm 2861Toàn tuyến1,10
Hẻm 305 (vào nhà ông Sơn Mo Nát)1Từ đầu hẻmHết đất ông Mã Quốc Cường1,15
2Đoạn còn lại1,15
8Đường Thanh Niên
Hẻm 561Toàn tuyến1,10
9Đường Đồng Khởi
Hẻm 1101Toàn tuyến1,10
10Đồng Khởi nối dài1Ngã 3 trại giamGiáp ranh đất trại giam1,10
11Tỉnh lộ 9352Giáp đất nhà trọ Thảo NguyênGiáp ranh phường Khánh Hòa1,05
Hẻm 401Toàn tuyến1,10
Hẻm 1881Toàn tuyến1,10
Hẻm 2441Toàn tuyến1,10
12Đường Nguyễn Trãi1Cầu Vĩnh ChâuCầu chợ mới1,10
2Cầu Vĩnh ChâuCống ông Trầm1,10
13Đường Nguyễn Thị Minh Khai1Toàn tuyến1,05
Hẻm 35 (trong chợ mới)1Đường Nguyễn Thị Minh KhaiMé sông Vĩnh Thành1,10
14Đường Lê Hồng Phong1Toàn tuyến1,05
Hẻm 011Toàn tuyến1,10
15Đường Lê Lai2Quốc lộ Nam Sông HậuHuyện lộ 481,10
Hẻm 70 (cặp ngân hàng chính sách)1Từ đầu hẻmHết đất ông Quảng Thanh Cường1,10
Hẻm 207 (hẻm 106 cũ)1Toàn tuyến1,10
Hẻm 289 (hẻm Lâm Nghiệp cũ)1Toàn tuyến1,10
Hẻm 325 (đối diện Đồn 646)1Từ đầu hẻmHết ranh đất ông Nguyễn Quang1,15
2Đoạn còn lại1,15
Hẻm 186 (Giồng Giữa)2Giáp ranh đất Trịnh Văn TốHết ranh đất ông Tăng Văn Cuôi1,15
3Đoạn còn lại1,15
Hẻm 2101Toàn tuyến1,15
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
Hẻm 2581Toàn tuyến1,15
Hẻm 2801Toàn tuyến1,15
Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn)1Từ đầu hẻmHết đất ông Châu Xêm Tịch1,10
2Giáp đất ông Châu Xêm TịchHết ranh đất bà Ong Thị Xiệu1,15
3Đoạn còn lại1,15
Hẻm 4201Toàn tuyến1,10
Hẻm 2801Toàn tuyến1,15
16Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn)
Hẻm 921Toàn tuyến1,10
Hẻm 1181Toàn tuyến1,15
Hẻm 1631Toàn tuyến1,15
Hẻm 1781Toàn tuyến1,15
Hẻm 1971Toàn tuyến1,05
Hẻm 2041Toàn tuyến1,15
Hẻm 2441Toàn tuyến1,10
Hẻm 2611Toàn tuyến1,10
Hẻm 3361Toàn tuyến1,15
Hẻm 3601Toàn tuyến1,15
Hẻm 3761Toàn tuyến1,10
17Đường Lý Thường Kiệt
Hẻm 161Toàn tuyến1,15
Hẻm 1431Toàn tuyến1,15
18Đường Giồng Giữa (khu 5)1Toàn tuyến1,10
Hẻm 141Toàn tuyến1,10
Hẻm 241Toàn tuyến1,10
Hẻm 581Toàn tuyến1,15
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
Hẻm 761Toàn tuyến1,15
Hẻm 1001Toàn tuyến1,15
19Đường Mậu Thân
Hẻm 100 (cặp nhà bà Dự)1Toàn tuyến1,10
20Đường đal1Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường1,15
II PHƯỜNG 2
1Đường đal mới1Giáp Huyện lộ 43Hết ranh nhà ông Trần Phết1,10
2Quốc lộ Nam Sông Hậu3Đến hết đất ông Kim VongCuối đường1,05
3Đường đal1Các lộ đal trong phạm vi Phường1,15
III PHƯỜNG VĨNH PHƯỚC
1Quốc lộ Nam Sông Hậu3Cống WathpichHết đất Cây xăng Thanh La Hương1,10
4Đoạn còn lại1,10
2Huyện lộ 481Ngã ba Biển DướiVề phía Tây hết đất bà Trần Thị Luôi, phía Đông hết ranh đất HTX Mười1,10
2Đoạn còn lại1,10
3Đường Nguyễn Huệ1Giáp ranh Phường 1Ngã tư Quốc lộ Nam Sông Hậu1,10
4Hẻm trong chợ Xéo Me1Toàn tuyến1,10
5Lộ Đai Trị1Quốc lộ Nam Sông HậuCầu chợ1,10
2Các đoạn còn lại1,20
6Lộ Vĩnh Thành1Quốc lộ Nam Sông HậuMé sông Vĩnh Thành1,15
1Quốc lộ Nam Sông HậuChợ Vĩnh Thành1,15
2Đoạn còn lại1,10
7Đường đal1Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường1,15
IV PHƯỜNG KHÁNH HÒA
1Tỉnh lộ 9352Mé sông Mỹ ThanhHết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hoàng1,10
2Đường đal1Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường1,15
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
VXÃ LẠC HÒA
1Đường Ca Lạc - Lền BuốiKV2-VT3Giáp với Huyện lộ 43Giáp Sông Trà Niên1,15
2Lộ Giồng Giữa Đại Bái - Đại Bái AKV2-VT3Lộ chùa Đại BáiQuốc lộ Nam Sông Hậu1,15
3Lộ Đal Hoà Nam - Hòa ThànhKV2-VT2Toàn tuyến1,10
4Lộ đal Ca Lạc AKV2-VT3Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ)1,15
5Lộ đal Cao SảnKV2-VT3Lộ Ca Lạc Đại BáiLộ Tân Du1,15
6Lộ Đal Vĩnh BiênKV2-VT3Toàn tuyến1,15
7Lộ Vĩnh Biên, Vĩnh Thành BKV2-VT3Giao Âu Thọ BGiao với lộ Vĩnh Biên Bà Len1,15
8Lộ đal Vĩnh Biên, Vĩnh Thành BKV2-VT3Toàn tuyến1,15
9Lộ đal Vĩnh Biên Ca Lạc AKV2-VT3Toàn tuyến1,15
10Đường Đal Điền Thầy Ban Lền BuốiKV2-VT3Lộ đal Lền BuốiSông Trà Niên1,15
11Đường đalKV2-VT3Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã1,15
VIXÃ VĨNH HẢI
1Huyện lộ 43KV1-VT1Đầu đất nhà ông Huỳnh MếnCống cầu ngang1,13
2Đường đalKV2-VT3Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã1,15
3Đường lộ đal khu tái định cư khu 1KV2-VT2Toàn tuyến1,10
4Đường lộ đal khu tái định cư khu 2KV2-VT2Toàn tuyến1,10
VIIXÃ HOÀ ĐÔNG
1Lộ đal Cảng BuốiKV2-VT3Đầu ranh đất ông Lâm Phu LượngHết ranh đất ông Trương Văn Quến1,15
KV2-VT3Các đoạn còn lại1,15
2Lộ đal Trà Teo Thạch SaoKV2-VT3Hết ranh đất ông Tô Văn Hảicuối tuyến1,15
3Đường đalKV2-VT3Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã1,15
VIIIXÃ VĨNH TÂN
1Đường đalKV2-VT3Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã1,15
IXXÃ LAI HÒA
1Các tuyến lộ đal còn lạiKV2-VT3Trong phạm vi toàn xã1,10
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
2Bắc Trà Niên 40 (phía Bắc)KV2-VT3Kênh 7 TúcKênh Năm Căn - Lai Hòa1,15
3Đường kênh Mười NonKV2-VT3Bắc Trà Niên 40Đường huyện 40 (đê sông)1,15
4Đường Bồ KệnKV2-VT3Kênh 7 TúcKênh Năm Căn1,15
5Đường Năm CănKV2-VT3Kênh 7 TúcGiáp ranh tính Bạc Liêu1,15
6Lộ đai Năm Căn - giáp ranh Bạc LiêuKV2-VT3Đường huyện 40 (đê sông)Kênh Lung Giá1,15
X XÃ VĨNH HIỆP
1Đường huyện 46AKV2-VT3Cầu Tân LậpGiáp sông Trà Nho1,15
2Đường huyện 46BKV2-VT3Đường huyện 42Đường huyện 40 (đê cấp 1)1,15
3Đường huyện 40 (đê cấp 1)KV2-VT3ĐT 936Cống Trà Nho1,15
4Đường huyện 42KV2-VT3Đường huyện 46BGiáp sông Trà Nho1,15
5Đường Tân Lập BKV2-VT3Cầu Tân LậpĐường huyện 46B1,15
6Đường từ Tân Lập đến Vĩnh PhướcKV2-VT3Cầu kênh 40Giáp khóm Wáth Pích (Vĩnh Phước)1,15
7Đường từ cầu số 2 đến nhà ông 6 MãnhKV2-VT3Đường huyện 46AĐường huyện 40 (đê cấp 1)1,15
8Đường Tân Lập - Tân Thành BKV2-VT3Đường Tân Lập BGiáp khóm Vĩnh Thành (Vĩnh Phước)1,15
9Đường từ nhà bà Tàu Nhiều ra đê cấp 1KV2-VT3Đầu ranh đất bà Tàu NhiềuĐường huyện 40 (đê cấp 1)1,15
10Đường Xóm LươngKV2-VT3Đường huyện 46AGiáp sông Trà Niên1,15
11Đường cặp kênh Phạm KiềuKV2-VT3Cầu Kênh SườnĐường huyện 40 (đê cấp 1)1,15
12Đường cặp kênh Phạm Kiều - Tân HưngKV2-VT3Đầu ranh đất bà KiếmĐường cặp kênh Phạm Kiều1,15
13Đường cặp kênh Sườn (lộ Tân Hưng)KV2-VT3Cống kênh SườnĐường huyện 46B1,15
14Đường cặp kênh Tân Lập - Tân TỉnhKV2-VT3Đường huyện 46BCống Trà Nho1,15
15Đường cặp kênh thầy TámKV2-VT3Đường huyện 40 (đê cấp 1) - nhà SH cộng đồngĐường huyện 40 (đê cấp 1) - nhà ông Năm Đời1,15
16Đường Chài ChiêmKV2-VT3Đường Tân Lập - Tân Thành BSông Trà Nho1,15
17Đường Lai SàoKV2-VT3Đường Tân Lập - Tân Thành BNhà ông Hạnh1,15
18Đường Tân Thành A - Đặng Văn ĐôngKV2-VT3ĐT 936Đường từ Tân Lập đến Vĩnh Phước1,15
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
19Đường cặp kênh 2 AnKV2-VT3Đường Tân Hưng (đầu đất ông Bảy Chịa)Đường cặp kênh Sườn (lộ Tân Hưng)1,15
20Đường cặp kênh Đặng Văn ĐôngKV2-VT3Đường huyện 46BĐường Xóm Lương1,15
21Đường từ nhà ông Gốc đến đê cấp 1KV2-VT3Nhà ông GốcĐường huyện 40 (Đê cấp 1)1,15
22Đường Tân HưngKV2-VT3Đường huyện 46AĐường huyện 40 (Đê cấp 1)1,15
23Đường Xóm mớiKV2-VT3Đường Tân Lập - Tân Thành BGiáp sông Trà Niên1,15
24Đường đan vào Trạm Y tếKV2-VT3Cầu qua Trường THCS Vĩnh HiệpTrạm Y tế1,15
25Đường đan vào Trường Mầm NonKV2-VT3Đường huyện 46A (UBND xã cũ)Hết đất Trường Mầm Non Vĩnh Hiệp1,15
26Đường đalKV2-VT3Các tuyến đường đal trong phạm vi toàn xã1,15
DHUYỆN CHÂU THÀNH
ITHỊ TRẦN CHÂU THÀNH
1Quốc Lộ 1A3Ranh xã Hồ Đắc KiệnHết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa đất số 669, tờ bản đồ số 8)1,10
2Đường hai bên nhà lồng chợ1Toàn tuyến1,10
3Các đường khác khu vực chợ1Toàn tuyến1,05
4Đường Trần Phú1Từ giáp Quốc Lộ 1AHết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa đất số 1334, tờ bản đồ số 02)1,20
2Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa đất số 1334, tờ bản đồ số 02)Đường Trần Hưng Đạo1,20
5Đường huyện 5 (Đường huyện 94)1Đường Trần Hưng ĐạoCầu Xây Cáp1,20
6Khu tái định cư Xây Đá2Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng1,10
7Đường Hùng Vương1Giáp Quốc Lộ 1AĐường Phạm Ngũ Lão1,10
2Đường Phạm Ngũ LãoĐường Trần Hưng Đạo1,10
8Đường Trần Hưng Đạo1Toàn tuyến1,10
9Đường Lý Thường Kiệt1Toàn tuyến1,10
10Tuyến đê bao Thuận Hoà (Đường huyện 93)1Đường tỉnh 939 BCống ông Minh1,10
2Cống ông MinhGiáp ranh xã Thuận Hòa1,10
3Cống Thuận HoàGiáp ranh xã Hồ Đắc Kiện1,10
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
11Đường Bạch Đằng (đường Kênh Hậu cũ)3Đường đal Xây CápGiáp ranh xã Thuận Hòa1,15
1Đường Hùng VươngHết ranh đất Ngân hàng Sacombank1,15
2Giáp ranh đất Ngân hàng SacombankĐường đal Xây Cáp1,15
12Lộ đal1Các đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành1,10
1Nhà Sinh hoạt cộng đồng ấp Trà QuýtHết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa đất số 271, tờ bản đồ số 01)1,20
1Cống ông ƯơngCầu ranh xã Thuận Hoà1,20
1Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa đất số 246, tờ bản đồ số 03)Giáp đê bao1,20
1Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa đất số 246, tờ bản đồ số 03)Cống Thuận Hoà1,20
1Đường Xây Cáp (toàn tuyến)1,10
13Lộ đal1Giáp đường Trần Hưng ĐạoCầu Xây Cáp1,10
14Đường đất1Cống Thuận HoàGiáp ranh xã Hồ Đắc Kiện1,20
1Đầu ranh đất ông Đằng (thửa đất số 2324, tờ bản đồ số 05)Kênh 30/41,20
1Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 01)Hết ranh đất Công an huyện1,20
1Đầu ranh đất ông Xiêm (thửa đất số 651, tờ bản đồ số 08)Kênh Mai Thanh1,20
1Đầu ranh đất ông Đường (thửa đất số 1228, tờ bản đồ số 01)Giáp ranh đất Công an huyện1,20
1Đầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 03)Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 03)1,20
1Kênh Mai Thanh Toàn tuyến1,20
1Kênh Lò gạch hai bên Toàn tuyến1,20
1Kênh Hai Long hai bên Toàn tuyến1,20
1Kênh 30/4 Toàn tuyến1,20
1Rạch Xây Cáp hai bên Toàn tuyến1,20
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
1Kênh 6 Sệp Toàn tuyến1,20
1Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến)1,20
1Kênh ông Minh (toàn tuyến)1,20
1Kênh 2 Cọl (toàn tuyến)1,20
1Kênh 2 Hiến (toàn tuyến)1,20
1Rạch Sáu Siếng (toàn tuyến)1,20
1Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm1,20
1Sau trường mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 Hết đất ông Đằng (thửa đất số 2324, tờ bản đồ số 05)1,20
15Đường giao thông nông thôn1Tòa án huyệnKênh hậu Huyện lộ 51,15
16Lộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư1Toàn tuyến1,10
17Đường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ1Toàn tuyến1,10
18Đường A4 (vào UBND Thị trấn mới)1Toàn tuyến1,15
19Đường giao thông nông thôn1Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại1,20
II XÃ THUẬN HÒA
1Đường Vào Trại GiốngKV1-VT3Toàn tuyến1,15
2Đường vào khu hành chínhKV1-VT3Toàn tuyến1,15
3Tuyến Đê Bao Thuận Hoà (Đường huyện 93)KV2-VT2Giáp ranh Chùa CũGiáp ranh xã An Hiệp1,10
4Lộ bao quanh khu hành chính xãKV2-VT3Tuyến còn lại1,20
5Lộ đal Ba SâuKV2-VT3Toàn tuyến1,20
6Lộ đal Cống 2KV2-VT3Toàn tuyến1,20
7Lộ đal 6 A1KV2-VT3Toàn tuyến1,20
8Lộ đal kênh 85, ấp Trà CanhKV2-VT3Toàn tuyến1,20
9Lộ đal kênh ông ƯơngKV2-VT3Toàn tuyến1,20
10Lộ đal Tư Lung - Bảy TrangKV2-VT3Toàn tuyến1,20
11Lộ đal kênh Trà TépKV2-VT3Toàn tuyến1,20
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
12Lộ đal kênh 6 Nghĩa Địa - Rạch Hàn BầnKV2-VT3Toàn tuyến1,20
13Đường đalKV2-VT3Các tuyến đường đal còn lại1,15
III XÃ AN HIỆP
1Quốc Lộ 1AKV1-VT1Ranh xã Thuận HoàHết ranh đất cây xăng Mỹ Trân1,21
ĐBGiáp cống (giáp đất nhà Lý Sà Nen)Hết ranh đất kho Công ty Cổ phần Thương mại Du1,20
ĐBGiáp ranh đất kho Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch Sóc TrăngGiáp ranh thành phố Sóc Trăng1,16
2Đường tỉnh 932 nối dàiKV1-VT1Giáp Quốc Lộ 1ACầu đi Giồng Chùa A1,10
KV1-VT2Cầu đi Giồng Chùa AHết ranh đất ông Hoàng (thửa đất số 826, tờ bản đồ số 05)1,10
KV1-VT3Cầu Bung Tróp AGiáp đường vào chợ Bung Tróp (đi An Ninh)1,10
KV2-VT3Giáp đường vào chợ Bung Tróp (đi An Ninh)Giáp ranh xã An Ninh1,15
3Đường Sóc VồKV1-VT2Quốc lộ 1AGiáp ranh xã An Ninh1,15
4Tuyến đê bao (Đường huyện 93)KV2-VT3Toàn tuyến1,20
5Chợ An TrạchKV1-VT1Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ1,15
6Các hẻm Khu vực chợ An TrạchKV2-VT3Toàn khu1,20
7Đường vào chợ Bung Tróp AKV2-VT3Toàn tuyến (từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ qua cầu Bung Tróp A vào chợ)1,20
8Khu vực chợ Bung Tróp AKV2-VT3Toàn khu1,20
9Đường đalKV2-VT3Cầu Bung TrópHết đất Chùa Bung Tróp1,20
KV2-VT3Sau chùa PengsomRachCầu ông Lonl1,20
KV2-VT3Cầu ông LonlGiáp ranh xã Thiện Mỹ1,20
KV2-VT3Giáp ranh xã Thiện MỹHết đất Trường Mẫu giáo An Tập1,20
KV2-VT3Sau chùa PengsomRach1,20
KV2-VT3Các tuyến còn lại1,20
10Khu tái định cưKV2-VT1Toàn khu1,10
14Đường vào trường Tiểu học An Hiệp qua khu TDCKV2-VT1Toàn tuyến1,10
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
15Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (Đường huyện 90)KV2-VT2Đầu đườngCầu An Hiệp B1,10
KV2-VT3Cầu An Hiệp BGiáp ranh xã Thiện Mỹ1,10
16Đường đal ấp An Trạch (hẻm 3)KV2-VT3Từ đường 932Kênh Thuỷ lợi1,20
17Đường đal ấp An Trạch (hẻm 4)KV2-VT3Từ đường 932Kênh Thuỷ lợi1,20
18Đường đalKV2-VT2Quốc lộ 1AKênh Thuỷ lợi1,10
IV XÃ PHÚ TÂM
1Đường tỉnh 932ĐBTừ cầu Phú TâmHẻm Trạm Y Tế1,10
2Đường giao thông nông thônKV2-VT3Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại1,15
V XÃ AN NINH
1Đường tỉnh 938KV1-VT2Giáp ranh thành phố Sóc TrăngCua Xà Lan (hết ranh thửa 422, tờ bản đồ số 07)1,10
KV1-VT3Cua Xà Lan (giáp ranh thửa 422, tờ bản đồ số 07)Cầu Chùa1,10
KV1-VT2Giáp ranh đất Trường tiểu học An Ninh DCầu Trắng1,10
2Đường tỉnh 939KV1-VT2Giáp ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa đất số 1521, tờ bản đồ số 04)Cống Kênh Mới1,10
KV1-VT3Cống Kênh MớiGiáp ranh xã Mỹ Hương1,10
3Đường tỉnh 932 nối dài (đường đi Chồng Nô cũ)KV2-VT2Đường tỉnh 938Cầu kênh 761,10
KV2-VT3Cầu kênh 76Bưng Chóp1,20
4Hẻm ChợKV1-VT1Đầu ranh đất bà Lèng (đầu thửa đất số 1176, tờ bản đồ số 06)Hết ranh đất bà Nguyên (thửa đất số 1195, tờ bản đồ số 06)1,10
KV1-VT2Đầu ranh đất bà Dân (thửa đất số 1178, tờ bản đồ số 06)Hết ranh đất ông Xe (thửa đất số 1226, tờ bản đồ số 06)1,10
5Các hẻm trung tâm xãKV1-VT3Đường sân bóng cũ1,10
6Hẻm ấp Châu ThànhKV2-VT2Các hẻm xóm 1,2,3,4 thuộc Ấp Châu Thành1,10
7Hẻm khu vực Sóc VỏKV2-VT3Các hẻm1,20
8Đường đalKV2-VT3Lộ đal Xà Lan1,20
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
9Đường giao thông nông thônKV2-VT3Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại1,15
VI XÃ THIỆN MỸ
1Đường liên xã Thiện Mỹ - An HiệpKV1-VT1Giáp Tỉnh lộ 939 BHết ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa đất số 600, tờ bản đồ số 01)1,10
KV1-VT2Giáp ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa đất số 600, tờ bản đồ số 01)Giáp ranh xã An Hiệp1,10
2Lộ đalKV2-VT2Cầu UBND xãGiáp ranh xã Hồ Đắc Kiện1,20
3Lộ đal ấp An Tập (giáp ranh An Hiệp)KV2-VT3Giáp đường liên xã Thiện Mỹ - An HiệpGiáp ấp Mỹ An1,20
4Khu vực nhà lồng chợKV1-VT1Dãy hai bên nhà lồng chợ1,05
KV1-VT2Dãy phía sau nhà lồng chợ1,10
5Đường giao thông nông thônKV2-VT3Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại1,15
VII XÃ HỒ ĐẮC KIỆN
1Lộ đal trung tâm xãKV2-VT1Cầu Hai SungCầu Kênh Gòn1,10
KV2-VT2Đầu ranh đất Tám Quốc (đầu bờ kè)Cầu Kênh Gòn1,10
2Tuyến Đê Bao (Đường huyện 93)KV2-VT2Toàn tuyến1,10
3Lộ đalKV2-VT3Cống chùa mớiCầu 2 Sung1,20
KV2-VT3Toàn tuyến kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế1,20
KV2-VT3Lộ Đal kênh Xây Đạo1,20
KV2-VT3Hết bờ kè kinh GònĐê bao phân trường1,20
KV2-VT3Đi Thiện Mỹ: hết bờ kèGiáp ranh xã Thiện Mỹ1,20
KV2-VT3Hết bờ kè ấp Đắc LựcGiáp ranh xã Đại Hải1,10
KV2-VT3Lộ đông Kinh Cũ ấp Đắc Lực1,10
4Lộ đal kênh Ba Rinh mớiKV2-VT3Giáp đường huyện 92Cầu Chín Hữu1,10
5Lộ đalKV2-VT3Cầu Dân TríGiáp ranh huyện Mỹ Tú1,10
6Đường giao thông nông thônKV2-VT3Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại1,15
VIII XÃ PHÚ TÂN
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
1Đường tính 932 (Đường tính 1 cũ)KV1-VT3Giáp ranh xã An HiệpCầu 30/41,15
KV1-VT2Cầu 30/4Hết đất Tịnh Xá Ngọc Tâm1,17
KV1-VT1Giáp đất Tịnh Xá Ngọc TâmGiáp ranh xã Phú Tâm1,12
2Lộ Giếng TiênKV2-VT2Đường Tỉnh 932Cổng vào Giếng Tiên1,10
3Đường đalKV2-VT2Xóm rẫy1,18
KV2-VT2Chùa bốn mặt1,18
KV2-VT2Đường Trợt Trà Ét1,20
KV2-VT2Tất cả các đường đal ấp Phước Lợi1,10
KV2-VT2Toàn tuyến cặp kênh 30/41,10
KV2-VT3Các đường đal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận1,20
KV2-VT3Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại1,15
E HUYỆN MỸ TÚ
I THỊ TRẦN HUỲNH HỮU NGHĨA
1Trần Hưng Đạo7Ranh xã Long HưngKênh 3 Vợi1,10
1Giáp ranh đất UBND thị trấnCầu 3 Thắng1,27
2Đường Phạm Ngũ Lão1Toàn tuyến1,10
3Đường Hùng Vương2Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Cầu 1/5 (huyện đội)1,10
4Đường huyện 843Cầu Béc TrangGiáp ranh xã Mỹ Tú1,10
5Đường Võ Thị Sáu1Cầu Bệnh ViệnĐê Bé Bùi1,19
6Đường 30 tháng 41Đường Trần PhúĐường Điện Biên Phủ1,10
7Đường trung tâm xã Long Hưng (Đường C2)1Đường Đồng KhởiRanh xã Long Hưng1,23
8Đường A11Ranh xã Mỹ HươngĐường trung tâm xã Long Hưng1,10
9Đường Bộ Thon1Cầu 2 MinhRanh xã Mỹ Tú1,10
10Đường đal1Cầu 2 MinhHết ranh vườn thuốc Nam Hoàng Yến1,10
11Đường đầu nối ĐT 9391Tỉnh lộ 939Đường huyện 841,20
12Đường Kênh 1/51Đường huyện 84 - Tỉnh lộ 939Giáp ranh xã Long Hưng1,20
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
13Đường đal (tuyến Đồng Khởi - Rau Cần)1Đường Đồng KhởiGiáp ranh xã Long Hưng1,20
14Lộ Chòm Tre1Cầu Đình (Chòm Tre)Giáp ranh xã Mỹ Tú1,10
15Đường đal1Các tuyến đường đal còn lại1,20
II XÃ MỸ HƯƠNG
1Đường tỉnh 939B.KV2-VT2Giáp ranh xã Thiện MỹHết đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện1,12
2Đường đalKV2-VT3Các tuyến đường đal còn lại1,15
III XÃ MỸ PHƯỚC
1Lộ Đập HộiKV2-VT3Giáp Huyện lộ 82Cầu Phước Trường1,20
2Lộ ông BanKV2-VT3Giáp Huyện lộ 82Hết đất ông Ba Bình1,20
3Đường huyện 84KV2-VT3Toàn tuyến1,20
4Lộ Giải PhóngKV2-VT3Lộ Nhu GiaGiáp kênh Trà Cứu Can1,20
5Đường đal Lợi Phước An AKV2-VT3Đường huyện 82Kênh 3 Trung1,10
6Đường đal Lợi Phước An BKV2-VT3Đường huyện 82Kênh xóm Tiệm1,10
7Đường đal Trường A - Trường BKV2-VT3Kênh 7 XángKênh U Quên1,10
8Đường đal Thới BKV2-VT3Đường huyện 82Giáp ranh thị xã Ngã 51,10
9Lộ Xáng CụtKV2-VT3Đầu ranh đất Trường học Mỹ Phước BCầu Út Tường1,10
10Đường đalKV2-VT3Các tuyến đường đal còn lại1,15
IV XÃ MỸ THUẬN
1Lộ đal Ô QuênKV2-VT3Cầu Ô QuênĐT 9381,20
2Đường huyện 87 (đường Rạch Rê)KV2-VT3Toàn tuyến1,20
3Đường huyện 89KV2-VT3Đường huyện 87 (đường Rạch Rê)Giáp ranh xã Phú Mỹ1,20
4Đường đal Phước AnKV2-VT3Toàn tuyến1,20
5Đường đal Phước Bình (2 m)KV2-VT3Toàn tuyến1,20
6Đường đal Phước Bình (3)KV2-VT3Toàn tuyến1,10
7Đường đal Tam Sóc C2KV2-VT3Toàn tuyến1,20
8Đường đal Tam Sóc C1KV2-VT3Toàn tuyến1,20
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
9Đường đal Tam Sóc D2KV2-VT3Toàn tuyến1,20
10Đường cống Lâm TrườngKV2-VT3Toàn tuyến1,20
11Lộ Rạch Bố Thảo Bờ TâyKV2-VT3Cầu Hai TiếuHết ranh đất bà Dương Du Nia1,20
12Lộ Tam SócKV2-VT3Lý Sỹ TolHết ranh đất ông Danh Na Hoàng Ne1,20
13Lộ Đê Phân TrườngKV2-VT3Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng AnhĐường vào cầu Mỹ Phước1,20
14Lộ Sơn PichKV2-VT3Đầu ranh đất ông Đặng Văn BùiHết ranh đất bà Nguyễn Thị Tròn1,20
15Đường đal Bung CoiKV2-VT3Cầu Bung CoiCầu Ba Khánh1,20
16Lộ Rạch ChungKV2-VT3Đầu ranh đất Trường TH Mỹ Thuận BHết đất Salate Prêch Chanh1,20
17Đường đalKV2-VT3Các tuyến đường đal còn lại1,15
V XÃ THUẬN HƯNG
1Đường huyện 88KV2-VT1Cầu ĐồnGiáp ranh Cầu Ngang1,10
KV2-VT2Giáp ranh Cầu NgangĐường Tỉnh 9381,20
2Lộ đal (song song Đường tỉnh 938)KV2-VT3Đường huyện 88Giáp ranh xã Mỹ Hương1,15
3Đường huyện 88BKV2-VT3Đường huyện 88Giáp ranh xã Mỹ Hương1,15
4Lộ đal Rạch Tà SamKV2-VT3Đường huyện 88Hết đất ông Lê Văn Lé1,15
5Lộ đal Vàm ĐìnhKV2-VT3Cống Mỹ HòaĐường huyện 881,15
6Lộ đalKV2-VT3Giáp ranh xã Mỹ HươngHết lộ đal Thiện Bình1,15
7Lộ đal sông Ô Quên, xã Thuận HưngKV2-VT3Cầu ĐồnGiáp ranh xã Mỹ Hương1,15
8Lộ đal Bờ Tây Cái TriếtKV2-VT3Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu NghĩaLộ đal Vàm Đình1,15
9Lộ đalKV2-VT3Cầu Trà Lây 1Giáp ranh xã Phú Mỹ1,15
10Lộ đalKV2-VT3Cầu SậpGiáp ranh xã Phú Mỹ1,15
11Lộ đalKV2-VT3Cầu Sư TửGiáp ranh xã Phú Mỹ1,15
12Đường đalKV2-VT3Các tuyến đường đal còn lại1,15
VI XÃ LONG HƯNG
1Đường huyện 87BKV1-VT1Cầu Qua UB XãHết ranh Trung tâm Thương mại1,20
KV1-VT3Giáp ranh đất ông Lê Việt HùngKênh 1/51,10
2Huyện lộ 32KV1-VT2Cầu Vượt Tân PhướcGiáp ranh huyện Châu Thành1,10
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
3Đường 940KV1-VT2Giáp Quản lộ Phụng HiệpCống 3 Đầu1,10
KV2-VT1Cống 3 ĐầuKênh Hai Bá1,10
4Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long HưngKV1-VT3Dãy khu phố 2, 3, 41,10
KV1-VT2Dãy khu phố 5, 61,10
5Đường đalKV2-VT3Các tuyến đường đal còn lại1,15
VII XÃ HƯNG PHÚ
1Đường huyện 86KV2-VT2Quản lộ Phụng HiệpGiáp ranh xã Mỹ Tú1,10
2Đường đalKV2-VT3Các tuyến đường đal còn lại1,15
VIII XÃ MỸ TÚ
1Đường Vòng Cung - Cây BàngKV2-VT3Kinh 6 ĐenHết đất Trường mẫu giáo xã Mỹ Tú1,15
2Đường tỉnh 939KV2-VT1Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu NghĩaGiáp ranh xã Mỹ Phước1,10
3Đường huyện 86 (đường trung tâm xã)KV2-VT2Kênh Cây BànĐường tỉnh 9401,10
4Đường huyện 86KV2-VT2Giáp ranh xã Hưng PhúCầu Trà Cú Cạn1,10
5Đường đalKV2-VT3Các tuyến đường đal còn lại1,15
IX XÃ PHÚ MỸ
1Đường Đal, xã Phú MỹKV2-VT3Ngã 3 ông GiaoCầu Chùa Bung Kha Don1,15
2Đường đalKV2-VT3Các tuyến đường đal còn lại1,15
F HUYỆN CỦ LAO DUNG
I THỊ TRẤN CỦ LAO DUNG
1Đường Hùng Vương3Đường 3 tháng 2Giáp ranh xã An Thạnh Tây1,18
2Giáp ranh đất cây Xăng Lê VũCầu kinh Đình Trụ (giáp xã An Thạnh 2)1,10
2Đường 1/51Suốt tuyến1,10
II XÃ AN THẠNH 1
1Đường đal Rạch Gừa - Thầy PhóKV2- VT3Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh LộcĐê Tả Hữu1,10
2Đường đal Trường Tiền LớnKV2- VT2Đầu đất ông Phan Văn ÚtHết ranh đất bà Mai Thị Chua1,10
3Đường đal Rạch Trại - KDCKV2- VT2Đầu đất ông Nguyễn Thanh LâmHết đường đal1,10
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
4Đường đal Long Ân - Cồn CátKV2- VT2Giáp Ngã tư đường trung tâm xãHết đường đal1,10
III XÃ AN THẠNH TÂY
1Lộ đal Bình LinhKV2-VT1Đầu ranh đất ông Trương Văn PhiếnBến phà Bình Linh1,10
2Lộ đal An PhúKV1-VT3Đầu ranh đất ông Đoàn Văn GiàuBến đò Cồn Chén1,10
3Lộ đal An PhúKV2-VT1Đầu ranh đất bà Ngô Thị PhươngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Bê1,10
4Lộ đal An PhúKV2-VT1Đầu ranh đất ông Ngô Văn NhânCầu bà Hành1,10
5Lộ đal An Phú AKV2-VT1Cầu bà HànhĐê Tà hữu1,10
6Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1KV2-VT1Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn BìnhCầu Đức1,10
7Lộ đal Rạch SungKV2-VT1Đầu ranh đất ông Phạm Thanh HồngĐê Tà hữu1,10
8Đường đal Đầu Lá An LạcKV2- VT1Đầu ranh đất ông Huỳnh Văn ChácHết ranh đất ông Huỳnh Văn Sử1,10
9Lộ đal rạch ông CộtKV2- VT2Đầu ranh đất ông Trần Văn ĐángHết ranh đất ông Trần Huệ Em1,10
IV XÃ AN THẠNH 2
1Đường Tỉnh 933BKV1- VT1Cầu kinh Đình Trụ (giáp thị trấn Cù Lao Dung)Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ1,23
2Đường đal xóm RẫyKV2 -VT1Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)1,10
3Đường đal xóm MớiKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Bình Du B)1,15
4Đường đal Bà Kẹo (Chùa Kostung)KV2 -VT2Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Sơn Ton)1,15
5Đường đal Mù UKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Bình Danh B)1,15
6Đường đal Bà Kẹo - Mù UKV2 -VT3Giáp đường đal Bà KẹoGiáp đường đal Mù U1,15
7Đường đal Đầu BầnKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)1,15
8Đường đal Rạch DầyKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Bình Du A)1,15
9Đường đal Bà ChủKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Bình Du B)1,15
10Đường đal Bà Kẹo (tuyến sông Cồn Tròn)KV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Sơn Ton)1,15
11Đường đal mương ông TámKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)1,15
12Đường đal bà CảKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Bình Danh A)1,15
13Đường đal Công ĐiềnKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Sơn Ton)1,15
14Đường đal Đầu BầnKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Bình Du A)1,15
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
15Đường đal Rạch LớnKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Bình Du B)1,15
16Đường đal Rạch Lớn- Xóm MớiKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Bình Du B)1,15
17Đường đal Xóm BãiKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Bình Du B)1,15
18Đường đal Bần MộtKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Bình Danh A)1,15
19Đường đal Bảy ChíKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Phạm Thành Hơn A)1,15
20Đường đal xóm 3KV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)1,15
21Đường đal xóm ĐạoKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)1,15
22Đường đal ông LâmKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (đê Tả Hữu)1,15
23Đường GTNT Rạch NaiKV2 -VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (đê Tả Hữu)1,15
V XÃ AN THẠNH 3
1Tỉnh lộ 933BKV2 -VT2Giáp đường đal Mù U Giáp Ranh An Thạnh IIHết ranh đất Tư Trực1,16
KV2 -VT1Giáp ranh đất ông Tư TrựcLộ đal ông Sáu1,20
KV1 -VT3Lộ đal ông SáuHết ranh đất ông Chong1,20
KV1 -VT1Giáp ranh đất ông ChongHết ranh đất ông Oanh1,15
KV1 -VT2Đầu ranh đất Tư GiâyHết ranh đất Trương Văn Hùng1,10
KV2 -VT2Lộ đal Rạch ChồiHết ranh đất Hai Trừ1,10
KV2 -VT2Đầu ranh đất Hai ViệtCầu Kinh Xáng1,23
2Đường đalKV1 -VT2Rạch Mương CộtHết đất Quán Sang1,10
3Đường đal ông TámKV1 -VT2Đầu ranh đất thầy VũCầu Bà Hời1,10
KV2 -VT3Đầu ranh đất ông KiênHết ranh đất ông Minh1,15
4Đường đal An QuớiKV2 -VT3Đầu ranh đất ông KhôiHết ranh đất ông Cảnh1,15
5Đường đal ông SáuKV2 -VT3Đầu ranh đất ông ThọHết ranh đất ông Sáu1,15
6Đường đal Mù UKV2 -VT3Đầu ranh đất ông DiệpHết ranh đất ông Nam1,15
7Đường đal rạch ChồiKV2 -VT3Đầu ranh đất ông ĐôHết ranh đất ông Tuấn1,15
8Đường đal Biên Phòng 634KV2 -VT3Đầu ranh đất ông MớiHết ranh đất ông Tròn1,15
9Đường đal 416KV2 -VT3Đầu ranh đất bà LiênCầu 8 Bực1,15
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
10Đường đal Vàm HồKV2 -VT3Đầu ranh đất ông LongHết ranh đất ông Phận1,15
11Đường đal ngọn Rạch ChốtKV2 -VT3Đầu ranh đất ông Thạch RếtHết ranh đất ông Dương Văn Cường1,15
12Đường GTNT Rạch Chốt 1KV2 -VT3Đầu ranh đất ông Trần Văn MinhHết ranh đất ông Trần Văn Cò1,15
13Đường đal Vàm Rạch TrángKV2 -VT3Đầu ranh đất ông Hà Văn CồHết ranh đất ông Trương Văn Tặng1,15
14Đường GTNT Ruột NgựaKV2 -VT3Đầu ranh đất ông Ngô Văn BồiHết ranh đất ông Lê Văn Núi1,15
15Đường GTNT Ruột Ngựa 2KV2 -VT3Đầu ranh đất ông Phan Văn NgọcHết ranh đất ông Huỳnh Văn Khôi1,15
16Đường GTNT Ngã CáiKV2 -VT3Đầu ranh đất ông Trần Bình LuậnHết ranh đất ông Huỳnh Văn Phương1,15
17Đường GTNT An NghiệpKV2 -VT3Đầu ranh đất ông Ngô Văn TràoHết ranh đất ông Nguyễn Văn Chính1,15
VI XÃ AN THẠNH ĐÔNG
1Đường đal UBND xãKV2 -VT1Cầu Lòng Đầm.Bến phà Lòng Đầm1,10
2Đường đền thờ BácKV2 -VT1Cầu Lòng Đầm.Bến phà cũ1,10
3Lộ tẻ Vàm TắcKV2 -VT2Cầu Lòng Đầm.Bến phà Vàm Tắc1,10
4Đường Trung tâm xãKV1 -VT2Cầu Lòng ĐầmHết ranh đất Điều Văn Toàn1,10
KV1 -VT3Giáp ranh đất Điền Văn ToànCầu Rạch Giữa1,10
KV2-VT1Cầu Rạch GiữaHết đường1,10
5Lộ tẻ Bến ĐáKV2-VT1Đường Trung tâm xãHết đường1,10
6Lộ tẻ Rạch GiữaKV2-VT1Đường Trung tâm xãHết đường1,10
7Đường đal bến phà Rạch TrángKV2-VT2Giáp đường Trung tâm xãBến phà Rạch Tráng (phà 6 Giao)1,10
8Đường bến phà Bến BạKV2-VT2Giáp đường Trung tâm xãHết đường1,10
9Lộ tẻ Xóm 6 (ấp Trương Công Nhựt)KV2-VT2Giáp đường bến phà Bến BạHết đường1,10
10Đường đal khu dân cư số 1 ấp Đặng Trung TiếnKV2-VT1Giáp đường Trung tâm xãHết đường1,10
11Đường đal Bến đò ông TrạngKV2-VT1Giáp đường Trung tâm xãHết đường1,10
12Đường đal nhà ông Ba BồKV2-VT3Giáp đường Trung tâm xãHết đường1,15
13Đường đal KDC số 3 (ấp Nguyễn Công Minh)KV2-VT3Giáp đường Trung tâm xãHết đường1,15
14Đường Đê bao Tà - HữuKV2-VT3Suốt tuyến1,15
15Lộ đal ông Ba SắnKV2-VT3Huyện lộ An Thạnh ĐôngSông Trà Vinh1,15
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
16Lộ đal Rạch Đùi ấp Lê Châu BKV2-VT3Huyện lộ An Thạnh ĐôngSông Trà Vinh1,15
17Đường GTNT cuối lộ trung tâm đến đê baoKV2-VT3Cuối lộ trung tâmĐê bao ấp Tân Long1,15
VII XÃ ĐẠI ÂN 1
1Đường nhựa 933KV1- VT2Cầu Cồn TrònHết ranh đất cây xăng Võ Hoàng Khải1,10
KV1- VT1Giáp đất cây xăng Võ Hoàng KhảiBến phà đi Long Phú1,10
2Đường đal Xã BảyKV2-VT2Đầu ranh đất UBND xã (cũ)Giáp đường trung tâm xã1,10
3Đường đal (chợ cũ Xã Bảy)KV2-VT2Giáp sông HậuHết đường đal1,10
4Đường trung tâm xãKV1-VT1Đầu ranh đất Trạm Y TếHết đất Phan Văn Thống1,10
KV1- VT2Cầu Rạch ĐáyHết đất Huỳnh Văn Hào1,10
KV1- VT2Giáp đất Huỳnh Văn HàoCầu Kinh Đào (Đường tỉnh 933)1,10
KV1- VT3Cầu Kinh Đào (Đường tỉnh 933)Cầu treo khém Bà Hành (ấp Văn Sáu)1,10
KV2- VT1Đầu ranh đất ông ThốngHết đất trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập)1,10
KV1- VT2Giáp Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập)Hết đất bà Phan Thị Lơn1,10
KV1- VT3Đầu ranh nhà Phan Thị LơnHết đường lộ trung tâm (cuối ấp Nguyễn Tăng)1,10
5Đường đal Nhà ThờKV2-VT1Giáp đường Trung tâm xãRạch Nhà thờ1,10
6Đường đal Cây bàngKV2-VT2Giáp đường Trung tâm xãHết đất ông Tư Cảnh (ấp Nguyễn Tăng)1,10
7Đường đal rạch Hai LòngKV2-VT2Giáp đường Trung tâm xãHết đất ông Nguyễn Văn Diệp1,10
8Đường đal Tư NgộKV2-VT2Giáp đường Trung tâm xãĐất ông Nguyễn Văn Độ (ấp Văn Tổ B)1,10
9Đường đal Rạch lớnKV2-VT2Giáp đường Trung tâm xãHết đất Miếu thờ Rạch Lớn (ấp Văn Tổ)1,10
10Đường đal Bản CầuKV2-VT2Cầu treo Khém Bà Hành (ấp Văn Sau)Hết ranh đất ông Bùi Dũng1,10
11Đường đal Kênh XángKV2-VT2Giáp đường Trung tâm xãHết đất ông Huỳnh Văn Đơ1,10
12Đường đal CIDAKV2-VT2Giáp đường Trung tâm xãSông Cồn Tròn1,10
13Đường đal Sáu TịnhKV2-VT2Giáp đường Trung tâm xãBến phà Xóm Mới1,10
14Đường đal Xẻo SúKV2-VT2Giáp đường Trung tâm xãSông Cồn Tròn1,10
15Đường đal Khai LuôngKV2-VT2Giáp đường Trung tâm xãHết ranh đất bà Tư Sang1,10
16Đường đal Rạch ĐôiKV2-VT2Giáp đường Trung tâm xãSông Cồn Tròn1,10
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
17Đường đal Chủ ĐàiKV2-VT2Giáp đường Trung tâm xãHết ranh đất bà Tư Sang1,10
18Đường đal Khai Luông (sông Cồn Tròn)KV2-VT2Giáp cầu nối đường Trung tâm xãTiếp giáp đê bao1,10
19Đường đal kênh đào 1KV2-VT2Giáp đường Trung tâm xãCầu Cồn Tròn1,10
20Đường đal Bần Cầu - (xã An Thạnh Tây)KV2-VT2Giáp lộ Bần CầuCầu qua xã An Thạnh Tây1,10
21Đường đal Rạch Lớn (ấp Nguyễn Tăng)KV2-VT2Giáp đường Trung tâm xãĐê bao Tà - Hữu1,10
22Đường đal lộ trung tâm - Đê baoKV2-VT2Giáp lộ Rạch lòngĐê bao Tà - Hữu1,10
23Lộ đal Rạch ông HaiKV2-VT3Huyện lộ 60Đê Tà Hữu1,15
24Huyện lộ 60KV2-VT2Huyện lộ 60Đê Tà Hữu1,10
G HUYỆN THẠNH TRỊ
I THỊ TRẦN PHÚ LỘC
1Đường Văn Ngọc Chính1Cầu Phú LộcĐường Lý Thường Kiệt1,05
2Đường Trần Hưng Đạo2Đường Lý Thường KiệtĐường Nguyễn Trung Trực1,10
3Đường Lý Thường Kiệt1Đường Văn Ngọc ChínhĐường 30/41,15
4Quốc lộ 1A5Ngã 3 đường 937BCầu Nàng Rền1,40
5Đường Trần Văn Bảy1Đầu đường Trần Văn BảyGiáp Đường huyện 641,25
6Đường Cách Mạng Tháng 81Quốc lộ 1AGiáp ranh ấp Thạnh Điền1,40
7Hẻm 1 (cầu Xẻo Tra)1Giáp Quốc Lộ 1AĐường Cách Mạng Tháng 81,05
8Hẻm 7 (cặp Huyện đội)1Giáp Quốc Lộ 1AHết tuyến1,35
9Hẻm 8 (cặp UBND huyện)1Suốt tuyến1,40
10Hẻm 9 (cặp nhà ông Lai)1Giáp Quốc Lộ 1AHết ranh đất Thái Phước Khai1,15
11Hẻm 101Giáp Quốc Lộ 1AGiáp đường Vành đai1,10
12Lộ đal (cặp Huyện đội), thị trấn Phú Lộc1Giáp Quốc Lộ 1AHết ranh đất ông Thắng1,40
13Các tuyến đường còn lại1Đường đal còn lại thị trấn Phú Lộc1,20
II THỊ TRẦN HƯNG LỢI
1Đường tỉnh 937B4Giáp ranh đất ông Lâm Văn NgàCầu số 11,10
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
2Lộ ấp Xóm Tro 11Đầu ranh đất ông ĐặngHết đất ông Trần Văn Hoàng (ông Hầu)1,10
1Giáp ranh đất ông Trần Văn Hoàng (ông Hầu)Cầu ông Kịch1,10
1Đầu ranh đất ông Lâm Si ThaHết ranh đất ông Tăng Kịch1,20
1Đầu ranh đất Quách Thị Kim SangHết ranh đất ông Huỳnh Văn Phúc1,20
1Đầu ranh đất ông Tăng NamHết ranh đất bà Sơn Thị Danh1,10
1Đầu ranh đất Thạch Thị SonHết ranh đất Lý Thị Huỳnh1,10
1Đầu ranh đất Thạch CalHết ranh đất Thạch Khiêm1,10
1Đầu ranh đất Hàng HelGiáp kênh Thầy Ban1,20
1Đầu kênh Bà NgẫuHết đất ông Thạch Nhỏ1,20
1Đầu ranh đất ông Danh ThoàngGiáp ranh xã Châu Hưng1,20
3Đường số 21Đầu ranh đất Bác sỹ DũngHết ranh đất Quách Hưng Đại1,10
5Lộ ấp số 81Giáp ranh đất ông Lâm Văn NgàHết ranh đất ông Lý Mưng1,20
1Đầu ranh đất bà Lâm Thị LêlHết ranh đất ông Lâm Hong1,20
1Đầu ranh đất Trần HoàngHết ranh đất Liêu Tên1,20
1Giáp đường tỉnh 937BHết đường đai nhà Thạch Phel1,20
6Lộ ấp số 94Giáp ranh đất ông Nguyễn Minh LuậnHết ranh đất Lý Oi1,15
4Đầu ranh đất Lý OiGiáp ấp 23 xã Thạnh Trị1,15
4Giáp ranh đất Lý OiHết ranh đất ông Danh Lợi1,15
4Đầu ranh đất ông SinhHết ranh đất ông Cậy1,15
4Đầu ranh đất ông Lâm LiêmHết ranh đất ông Trần Quýt1,15
7Đường đai1Đầu ranh đất ông Trần Văn ÚtHết ranh đất ông Khel (giáp chùa)1,15
8Lộ đai Chợ Cũ- Xóm Tro1Đường tỉnh 937BHết ranh đất ông Hàng Hel1,10
9Lộ ấp Giồng Chùa (mới)1Giáp ranh thị trấn Phú LộcHết ranh đất Quách Mừng1,10
10Lộ đai số 8, thị trấn Hưng Lợi1Cầu số 1Hết đất nhà Tô Quỳnh1,10
11Lộ đai ấp Xóm Tro1Đầu ranh đất ông Tăng KịchGiáp ranh xã Châu Hưng1,10
12Lộ ấp số 91Đầu ranh đất ông Lâm LiêmHết ranh đất ông Trần Quýt1,10
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
13Lộ Xóm Tro 11Đầu ranh đất Thạch Sa RinhHết ranh đất ông Tô Vương1,10
14Các tuyến đường còn lại1Lộ đai còn lại thị trấn Hưng Lợi1,20
III XÃ THẠNH TRỊ
1Lộ kinh 8 thướcKV2-VT3Cầu bà NguyệtGiáp ranh xã Thạnh Tân1,40
IV XÃ TUÂN TỨC
1Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ)KV2-VT2Giáp ranh Phú LộcHết ranh đất Trường THCS Tuân Túc1,10
KV2-VT3Giáp ranh Nhà máy Lai ThànhGiáp ranh xã Thạnh Tân1,15
4Lộ ấp Trung ThànhKV2-VT3Kênh 10 QuồnGiáp ranh Thị trấn Phú Lộc1,15
7Lộ đai ấp Trung ThànhKV2-VT3Giáp ranh ấp Phú TânHết ranh đất miếu Ông Tà1,15
8Các tuyến đường còn lạiKV2-VT3Lộ đai còn lại xã Tuân Túc1,15
V XÃ VĨNH LỢI
1Các tuyến đường còn lạiKV2-VT3Lộ đai còn lại xã Vĩnh Lợi1,20
VI XÃ VĨNH THÀNH
1Các tuyến đường còn lạiKV2-VT3Lộ đai còn lại xã Vĩnh Thành1,20
VII XÃ THẠNH TÂN
1Huyện lộ 61KV2-VT3Đầu ranh đất ông Bùi Minh HuệGiáp Ranh xã Thạnh Trị1,40
VIII XÃ LÂM KIẾT
1Đường Liên XãKV2-VT3Đầu ranh đất Lý Ngọc KhảiHết ranh đất Lâm Thái1,10
2Lộ đai Kiết BìnhKV2-VT3Đường Tỉnh 940Giáp ranh xã Lâm Tân1,15
KV2-VT3Cống Sa KeoHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiều1,15
3Lộ Kiết ThắngKV2-VT3Cầu Kiết ThắngHết ranh đất ông Đặng1,15
4Các tuyến đường còn lạiKV2-VT3Lộ đai còn lại xã Lâm Kiết1,20
IX XÃ LÂM TÂN
1Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ)KV2-VT1Kênh Mương Điều Chắc TúcKênh rạch Trúc1,10
2Lộ kênh 14/9KV2-VT3Suốt tuyến1,15
3Các tuyến đường còn lạiKV2-VT3Lộ đai còn lại xã Lâm Tân1,20
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
H HUYỆN LONG PHÚ
I THỊ TRÁN ĐẠI NGÃI
1Các đường còn lại1Đường vào bãi rácSuốt tuyến1,15
2Lộ rạch bà Phụng2Giáp ranh đất ông Ba TânĐường vào Bãi Rác1,15
II XÃ LONG PHÚ
1Các đường đai còn lại phía Đông Đường Tỉnh 933CKV2 - VT3Cầu Mặn 2Cầu Thanh Niên Mười Chiến1,15
I HUYỆN MỸ XUYÊN
I THỊ TRÁN MỸ XUYÊN
1Đường Trung Vương 11Suốt đường1,18
2Đường Trung Vương 21Suốt đường1,30
3Đường Lê Lợi1Giáp đường Phan Đình PhùngHẻm 1 Lê Lợi1,20
2Đoạn còn lại1,30
4Hẻm 1 Lê Lợi1Suốt hẻm1,10
5Hẻm 2 Lê Lợi1Suốt hẻm1,20
6Đường Lý Thường Kiệt1Suốt đường1,14
7Đường tỉnh 9341Giáp đường Lê Hồng PhongNgã tư Phước Kiện1,10
3Cầu Tiếp NhậtRanh xã Tài Văn1,10
8Đường tỉnh 9341Ngã tư Phước Kiện (ngã tư Máy Kéo)Cổng số 11,10
2Cổng số 1Giáp ranh thành phố Sóc Trăng1,20
9Hẻm 108 (nghĩa trang)1Giáp đường tỉnh 934Kênh Xáng1,18
10Hẻm 1111Suốt hẻm1,10
11Hẻm 1 (Thanh Lợi)1Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sùng)1,20
12Hẻm 2 (Chùa Xén Côn)1Giáp đường tỉnh 934Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 33)1,10
13Hẻm Cầu Cái Xe1Giáp đường tỉnh 934Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đen1,10
14Hẻm 991Giáp đường tỉnh 934Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nậm1,10
15Đường Ngô Quyền2Đoạn còn lại1,10
16Đường Nguyễn Thái Học2Đoạn còn lại1,20
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
17Đường Phan Chu Trinh1Đường Ngô QuyềnHết miếu Ông Hổ1,10
18Đường Phan Thanh Giản1Giáp đường Triệu Nương vàoHết dãy phố họ Mã1,10
19Hẻm Đình Thần1Giáp Huyện lộ 56Đường Thầy Cùi1,10
20Hẻm 67 (trường học)1Giáp Huyện lộ 56Hết ranh đất ông Phạm Minh Sơn1,10
21Các tuyến đường bê tông, đường đai còn lại có độ rộng >2m1,10
II XÃ ĐẠI TÂM
1Đường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ)KV2-VT3300m500m1,15
KV2-VT3Phần còn lại1,15
III XÃ THẠNH PHÚ
1Đường nhựa vào ấp Rạch SênKV2-VT2Giáp Quốc Lộ 1A (đường loại 3)Hết ranh đất Trường học Rạch Sên1,10
2Đường đất Trường Mẫu giáo Cần Đước (2 bên)KV1-VT2Giáp Quốc lộ 1AVào 500 m1,05
3Đường Khu 4 xuống Cầu Chàng RéKV2-VT2Đoạn còn lại đến Cầu Chàng Ré1,10
4Quốc lộ 1AĐBCầu Nhu Gia mới (phía Khu 3)Cầu Cần Đước1,10
IV XÃ NGỌC ĐÔNG
1Đường tỉnh 936KV2-VT1Từ phà Dù ThoGiáp ranh xã Ngọc Tố1,46
2Huyện lộ 15KV2-VT1Ngã ba Hòa ThượngHết ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 11,50
KV1-VT3Giáp ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông1,40
KV2-VT1Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc ĐôngGiáp ranh xã Hòa Tú 11,40
V XÃ HÒA TÚ 1
1Đường tỉnh 940KV1-VT2Đoạn còn lại1,10
VI XÃ HÒA TÚ 2
1Đường tỉnh 940 (Đường tỉnh 04)KV2-VT1Cầu Hòa PhúSông Cổ Cò1,10
2Lộ đai ấp Dương KiểngKV2-VT3Cầu chợHết ranh đất chùa Bửu Linh1,15
3Lộ đai (Hòa Nhờ A)KV2-VT3Đường tỉnh 940Kênh số 3 (ấp Hòa Nhờ B)1,15
VII XÃ GIA HÒA 1
1Đường tỉnh 940 (Đường tỉnh 04)KV1-VT2Cầu Chàng Ré (giáp ranh xã Thạnh Phú)Ngã ba Tam Hòa1,20
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
2Đường đalKV2-VT3Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m1,15
VIII XÃ GIA HÒA 2
1Khu vực trung tâm xã Gia Hòa 2KV1-VT2Cầu xã Gia Hòa 2Hết ranh đất trạm Y tế xã1,20
2Đường huyện 52KV2-VT1Giáp ranh đất UBND xã Gia Hoà 2Đến giáp ranh xã Gia Hoà 11,15
3Đường huyện 53KV1-VT3Cầu Cà LâmGiáp ranh Bạc Liêu1,10
IX XÃ THAM ĐÔN
1Huyện lộ 56KV1-VT1Ranh thị trấn Mỹ XuyênNgã 3 Vũng Đùng1,10
KV1-VT2Ngã 3 Vũng ĐùngHết ranh đất Chùa Tắc Gồng1,32
KV2-VT2Giáp ranh đất Chùa Tắc GồngPhà Hòa Tú 11,10
2Đường tỉnh 936KV1-VT3Hết ranh đất UBND xã Tham ĐônXuống Phà Dù Tho1,20
KV1-VT2Ngã 3 Vũng ĐùngGiáp ranh xã Đại Tâm1,15
3Đường huyện lộ 57KV1-VT2Giáp đường 936Giáp ranh thành phố Sóc Trăng1,20
4Đường NhựaKV2-VT2Chùa Tắc GồngCầu Trà Mẹt1,10
KV2-VT1Cầu Trà MẹtCống Xà Lôn (giáp ranh xã Đại Tâm)1,10
K HUYỆN KẾ SÁCH
I THỊ TRẤN AN LẠC THÔN
1Đường chợ chính4Đầu ranh đất tiệm vàng Hồng NguyênCầu ông Lý Ở1,10
2Cầu ông Lý ỞNgã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu1,10
II XÃ TRINH PHÚ
1Đường huyện 4KV1-VT2Cầu Sóc Tống (ranh xã Thới An Hội)Giáp ranh xã Ba Trinh1,10
2Đường tỉnh 932KV1-VT2Giáp ranh xã Thới An Hội (sông Rạch Vọp)Giáp xã Xuân Hòa (rạch Cái Trâm)1,10
3Lộ đal mở rộngKV2-VT3Giáp ranh UBND xã Trinh PhúCầu Thanh Niên Ấp 11,20
4Lộ đal mở rộngKV2-VT3Cầu Ba ChợHết ranh đất ông Hai Việt1,15
III XÃ XUÂN HÒA
1Đường Cái Cao bờ BắcKV2-VT3Giáp ranh Thị trấn An Lạc ThônHết ranh nhà ông Võ Văn Thiện1,15
2Đường vào khu căn cứ Huyện Ủy xã Xuân HòaKV2-VT3Cầu 6 NgàyKênh ranh 3 xã (giáp ranh xã Ba Trinh)1,15
STTTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
TừĐến
IV XÃ AN MỸ
1Đường đalKV2-VT3Cầu Rạch Bà TépCầu Hai Lép1,15
KV2-VT3Giáp ấp An Ninh 2, thị trấn Kế SáchCầu Chùa An Nghiệp1,15
V XÃ ĐẠI HẢI
1Đường tỉnh 932BKV1-VT3Cầu Mang Cá 1Hết ranh đất nhà ông 2 Đức1,20
KV1-VT3Hết ranh đất nhà ông 2 ĐứcCống Vũ Đào1,10
2Tuyến cặp kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh lộ 932C)KV2-VT3Ranh nhà ông Huỳnh Văn KịchGiáp ranh xã Kế An1,15
VI XÃ BA TRINH
1Đường Trâu ấp 6 - ấp 12KV2-VT3Suốt đường1,15
VII XÃ THỚI AN HỘI
1Chợ Cầu LộĐBDãy A,B,C từ nhà ông Phạm Văn ThoHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùm - Nguyễn Văn1,25
2Đường huyện 5BKV1-VT1Suốt tuyến1,20
3Đường đal xuống bến phà (tuyến mới)KV1-VT1Giáp Huyện lộ 4Bến phà - Hết đất Trần Thành Lập1,05
4Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới)KV1-VT1Giáp Huyện lộ 4Cầu Trinh Phú1,05
5Đường đal ấp Đại AnKV2-VT3Giáp đường tỉnh 932Hết ranh trụ sở Ấp Đại An1,15
6Đường đal ấp Xóm Đồng 1KV2-VT3Giáp Huyện lộ 4Cầu Năm Kiều1,15
7Đường đal ấp Đại An - Xóm Đồng 2KV2-VT3Giáp đường tỉnh 932Giáp ranh xã Kế Thành1,15
VIII XÃ AN LẠC TÂY
1Chợ An Lạc TâyKV1-VT1Đầu ranh đất bà ChiHết ranh đất ông Đại1,20
2Đường huyện 4KV1-VT2Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông HậuCầu Thị Hồ (giáp xã Thới An Hội)1,10
3Đường đal Trạm y tếKV2-VT2Giáp Quốc lộ Nam Sông HậuGiáp đất bà Chi (dọc Sông Hậu)1,10
4Đường đal kênh Hai LiềmKV2-VT3Quốc lộ Nam Sông HậuCầu 2 Liềm1,15
IX XÃ NHƠN MỸ
1Khu vực chợKV1-VT2Giáp ranh đất Chùa Hiệp ChâuCầu tàu1,15
L HUYỆN TRẦN ĐỀ
I THỊ TRẦN TRẦN ĐỀ
1Đê ngăn mặn2Đầu ranh bến tàu SuperDongNgã tư Khu hành chính3,00
Phụ lục 2

Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây hàng năm năm 2020 trên địa bàn tỉnh sóc trắng

(Trừ các vị trí đã quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

(Kèm theo Quyết định số 32 /2020/QĐ-UBND ngày 15 /10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTKhu vực, vị tríRanh giới, vị tríHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
AHUYỆN MỸ TÚ
IKV2Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
1VT2Phía Đông giáp sông Tân Lập; Phía Tây giáp kênh Bộ Thon, kênh 1/5, kênh ông Nam, kênh Bá Hộ; Phía Nam giáp kênh số 1, ranh xã Mỹ Tú; Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, rạch Ô Rô, rạch Xèo Lá.1,25
2VT3Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Hương; Phía Tây giáp sông Tân Lập; Phía Nam giáp kênh Ô Quên; Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.1,25
Phía Đông giáp kênh Bá Hộ, kênh Ông Nam, kênh 1/5; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn; Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.
3VT4Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng; Phía Tây giáp sông Tân Lập; Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Bắc giáp kênh Ô Quên.1,10
Phía Đông giáp kênh Bộ Thon; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú và kênh Chòm Tre; Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn.
4VT5Các vị trí còn lại.1,10
IIKV3Xã Mỹ Hương
1VT3Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng. Phía Tây giáp Đường Tỉnh 939B, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã Thuận Hưng. Phía Nam giáp ranh xã Thuận Hưng. Phía Bắc giáp ranh huyện Châu Thành.1,00
2VT4Các vị trí còn lại.1,05
IIIKV3Xã Thuận Hưng
1VT3Phía Đông giáp đường Tỉnh 939; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận; Phía Nam giáp kênh Tam Sóc; Phía Bắc giáp kênh Nồi Tà Liêm.1,10
STTKhu vực, vị tríRanh giới, vị tríHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
2VT4Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành và ranh xã Mỹ Hương; Phía Tây giáp kênh Tam Bình, kênh Nhà Trường, rạch Nhu Gia, rạch Cái Chiết; Phía Nam giáp kênh nối Tà Liêm, ranh xã Mỹ Thuận; Phía Bắc ranh xã Mỹ Hương và thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa1,10
Phía Đông giáp đường Tỉnh 939; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận; Phía Nam giáp ranh xã Phú Mỹ; Phía Bắc giáp kênh Tam Sóc
3VT5Các vị trí còn lại.1,10
IVKV2Xã Long Hưng
1VT2Phía Đông và Phía Nam giáp vòng cung Quốc Lộ Quán Lộ Phung Hiệp; Phía Tây giáp kênh 1/5; Phía Bắc giáp ranh tỉnh Hậu Giang1,10
2VT4Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, kênh nông Trại 1/5, kênh Hàng Sắn; Phía Tây giáp Kênh Đập Đá, kênh 1/5, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa; Phía Nam giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã Mỹ Hương; Phía Bắc giáp ranh Tỉnh Hậu Giang, vòng cung Quốc Lộ Quán Lộ Phung Hiệp1,10
3VT5Phía Đông giáp xã Hồ Đắc Kiện, xã Thiện Mỹ; Phía Tây giáp kênh Hàng Sắn, kênh Lý; Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Hương; Phía Bắc giáp kênh Tân Phước, giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện1,10
4VT6Các vị trí còn lại1,10
BHUYỆN KẾ SÁCH
IKV2Thị trấn Kế sách
1VT3Phía Đông giáp kênh Phú Tâm; Phía Tây giáp kênh Lộ Mới; Phía Nam giáp cống Lộ mới; Phía Bắc giáp kênh số 11,10
Phía Đông giáp kênh lộ mới; Phía Tây giáp rạch Bưng Tiết; Phía Nam giáp kênh Lèo; Phía Bắc giáp kênh Số 1
IIKV3Xã Kế Thành
1VT2Phía Đông giáp Rạch Bưng Túc, phía Tây giáp Rạch Hai Giáp, phía Nam giáp sông Kinh Giữa, phía Bắc giáp kênh 9 Quang, Kinh Rạch Bần1,10
Phía Đông giáp Rạch Ba Lãng, phía Tây giáp Rạch Cầu Chùa, phía Nam giáp Rạch Bồ Đề, phía Bắc giáp sông Kinh Giữa
2VT3Phía Đông giáp Thị Trấn Kế Sách, phía Tây giáp xã Kế An, Nam giáp xã Phú Tâm, phía Bắc giáp Rạch Bồ Đề.1,10
Phía Đông giáp ranh xã Thới An Hội, phía Tây giáp ranh xã Kế An, phía Nam giáp Kênh 9 Quang, phía Bắc giáp ranh xã Trinh Phú
STTKhu vực, vị tríRanh giới, vị tríHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
IIIKV3Xã Kế An, Xã Trinh Phú
1VT2Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã1,10
IVKV3Xã Đại Hải
1VT2Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp kênh Hậu Bối. Phía Bắc giáp sông Số 1.1,20
Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Nam giáp kênh số 1. Phía Bắc giáp xã Ba Trinh.
Phía Đông giáp kênh Trung Hải. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Bắc giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp xã Hồ Đắc Kiện
2VT3Các khu vực còn lại1,20
VKV3Xã Ba Trinh, Xã An Lạc Tây, Xã Thới An Hội, Xã Nhơn Mỹ, Xã An Mỹ
1VT3Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã1,20
CHUYỆN THẠNH TRỊ
IKV3Xã Thạnh Tân
1VT5Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây: Kênh Lý Sang, kênh 14/9, kênh thuỷ lợi; Phía Nam: Giáp kênh 10m; Phía Bắc: Giáp kênh Ông Tàu, kênh Cái Trầu1,10
Phía Đông: Giáp kênh Xáng Ngã Năm, TT Phú Lộc; Phía Tây: Giáp xã Vĩnh Thành; Phía Nam: Giáp kênh Vĩnh Lợi, Thạnh Tân, giáp ấp Tà Lot C, xã Thạnh Trị; Phía Bắc: Giáp kênh 5 Hạt, kênh 9 San
2VT5Phía Đông: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Nam: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 5 Hạt; Phía Bắc: Giáp huyện Ngã Năm1,20
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Nam: giáp kênh ông Tàu, kênh Cái Trầu; Phía Bắc: Giáp huyện Mỹ Tú
3VT4Các khu vực còn lại1,10
DHUYỆN LONG PHÚ
IKV2Thị trấn Long Phú
1VT4Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn.1,20
IIKV2Thị trấn Đại Ngãi
STTKhu vực, vị tríRanh giới, vị tríHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
1VT3Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn.1,20
IIIKV3Xã Song Phụng
1VT3Đông: kênh sườn (từ rạch Bần - Đại Ngãi); Tây: giáp Huyện Kế Sách; Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: Kênh Bà Kính.1,20
Đông: giáp kênh giữa; Tây: giáp kênh sườn (ranh Phụng Sơn - Phụng Tường 1,2); Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: đầu kênh hai Bé nối qua kênh giữa.
2VT2Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã1,20
IVKV3Xã Long Đức
1VT2Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.1,20
EHUYỆN CÙ LAO DUNG
IKV2Thị trấn Cù Lao Dung
1VT2Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn1,05
IIKV3Xã An Thạnh I
1VT2Đất cây hàng năm trên địa bàn xã1,20
IIIKV3Xã An Thạnh Tây
1VT2Đất cây hàng năm trên địa bàn xã1,10
IVKV3Xã An Thạnh 2
1VT2Đất cây hàng năm trên địa bàn xã1,10
VKV3Xã An Thạnh 3
1VT3Đất cây hàng năm trên địa bàn xã1,10
VIKV3Xã An Thạnh Nam
1VT4Toàn ấp Vàm Hồ; ấp Vàm Hồ A; ấp Võ Thành Văn (khu vực từ phía bờ tây rạch cây Me đến bờ phía đông Rạch Su)1,10
2VT5Phần còn lại của ấp Võ Thành Văn, (Khu vực từ phía đông rạch Cây Me, đến đê bao biển giáp xã An Thạnh 3; Khu vực từ nhà ông Khải đến nhà ông Ba Đời, qua cống số 4 đến Cầu Cây mắm)1,10
VIIKV3Xã An Thạnh Đông
STTKhu vực, vị tríRanh giới, vị tríHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
1VT2Đất cây hàng năm trên địa bàn xã1,10
VIIIKV3Xã Đại Ân 1
1VT3Toàn ấp Văn Sáu, ấp Đoàn Văn Tổ, Toàn ấp Đoàn Văn Tổ A và 1 phần phía trên ấp Sáu Thứ (Từ ấp Đoàn Văn Tổ đến rạch Sáu Tịnh)1,20
2VT4Các khu vực còn lại1,20
Phụ lục 3

Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây lâu năm năm 2020 trên địa bàn tỉnh sóc trắng

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRẮNG

(Kèm theo Quyết định số 32 /2020/QĐ-UBND ngày 15 /10/2020

STTKhu vực, vị tríRanh giới, vị tríHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
AHUYỆN MỸ TÚ
IKV2Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
1VT2Phía Đông giáp sông Tân Lập. Phía Tây giáp kênh Bộ Thon, kênh 1/5, kênh ông Nam, kênh Bá Hộ. Phía Nam giáp kênh số 1, ranh xã Mỹ Tú. Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, rạch Ô Rô, rạch Xèo Lá.1,10
2VT3Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Hương. Phía Tây giáp sông Tân Lập. Phía Nam giáp kênh Ô Quên. Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.1,10
Phía Đông giáp kênh Bá Hộ, kênh Ông Nam, kênh 1/5. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn. Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.
3VT4Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng. Phía Tây giáp sông Tân Lập. Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Bắc giáp kênh Ô Quên.1,10
Phía Đông giáp kênh Bộ Thon. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú và kênh Chòm Tre. Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn
BHUYỆN KẾ SÁCH
IKV2Thị Trấn Kế sách
1VT3Phía Đông giáp kênh Phú Tâm. Phía Tây giáp kênh Lộ Mới. Phía Nam giáp cống Lộ mới. Phía Bắc giáp kênh Số 11,10
Phía Đông giáp kênh Lộ mới. Phía Tây giáp rạch Bưng Tiết. Phía Nam giáp kênh bà Lèo. Phía Bắc giáp kênh Số 1
Phía Đông giáp kênh Lộ Mới, Kênh Phú Tâm. Phía Tây giáp kênh Nổi, kênh Tập đoàn 1, kênh Lò Rèn. Phía Nam giáp rạch Na Tung. Phía Bắc giáp kênh Bà Lèo1,10
2VT4Các khu vực còn lại1,10
IIKV2Thị trấn An Lạc Thôn
1VT3Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã1,20
IIIKV3Xã Kế Thành
1VT4Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã1,15
IVKV3Xã Kế An
STTKhu vực, vị tríRanh giới, vị tríHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
1VT3Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã1,10
VKV3Xã Trinh Phú
1VT2Phía Đông giáp xã An Lạc Tây. Phía Tây giáp kênh Tư Liễu, rạch ThaLa. Phía Nam giáp sông Rạch Vọp, xã Thới An Hội. Phía Bắc giáp kênh Cái Trâm, xã An Lạc Thôn.1,20
VIKV3Xã Đại Hải
1VT3Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp kênh Hậu Bối. Phía Bắc giáp sông Số 1.1,20
Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Nam giáp kênh số 1. Phía Bắc giáp xã Ba Trinh.
Phía Đông giáp kênh Trung Hải. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Bắc giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp xã Hồ Đắc Kiện
VIIKV3Xã Ba Trinh
1VT3Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã1,20
VIIIKV3Xã An Lạc Tây
1VT2Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã1,20
CHUYỆN THẠNH TRỊ
IKV2Thị trấn Phú Lộc
1VT5Phía Đông: Giáp kinh Chắc Tranh; Phía Tây: Giáp Sông Công Điền, kênh thuỷ lợi; Phía Nam: Giáp Tỉnh Bạc Liêu; Phía Bắc: Giáp kênh thuỷ lợi1,10
Phía đông: Giáp kênh thuỷ lợi, Kênh sường;- Phía Tây: Giáp xã Thạnh Trị; Phía Nam: Giáp Kênh Hai Tài, Kinh KT 13, Kênh Tà Ná; Phía Bắc: Giáp xã Tuân Túc
2VT5Phía Đông: Giáp kênh thuỷ lợi (Giáp ấp 1); Phía Nam: Giáp kênh Mã Lớn; Phía Bắc: Giáp xã Thạnh Trị1,10
3VT4Các khu vực còn lại1,10
IIKV3Thị trấn Hưng Lợi
1VT5Phía Đông: Giáp Sông Thổ Mô; Phía Tây: Giáp ấp 23, xã Châu Hưng; Phía Nam: Giáp đường tỉnh 937B; Phía Bắc: Giáp ấp 23, xã Vĩnh Thành1,10
Phía Đông: Giáp thị trấn Phú Lộc, giáp tỉnh Bạc Liêu; Phía Tây: Giáp kênh Thầy Ban, xã Châu Hưng; Phía Nam: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu; Phía Bắc: Giáp kênh công, kênh ông Hiền, rạch Bảo Cát
2VT4Các khu vực còn lại1,10
STTKhu vực, vị tríRanh giới, vị tríHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
DHUYỆN LONG PHÚ
IKV2-Thị trấn Long Phú
1VT3Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị trấn.1,20
IIKV2Thị trấn Đại Ngãi
1VT2Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị trấn.1,20
IIKV3Xã Song Phụng.
1VT2Đông: kênh sườn (từ rạch Bần - Đại Ngãi); Tây: giáp Huyện Kế Sách; Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: Kênh Bà Kính. Đông: giáp kênh giữa; Tây: giáp kênh sườn (ranh Phụng Sơn - Phụng Tường 1,2); Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: đầu kênh hai Bé nối qua kênh giữa.1,15
IIIKV3Xã Long Đức.
1VT1Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.1,20
EHUYỆN CÙ LAO DUNG
IKV2Thị trấn Cù Lao Dung
1VT2Đất trồng cây lâu năm của thị trấn1,20
IIKV3Xã An Thạnh 1
1VT1Đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã1,20
IIIKV3Xã An Thạnh Tây
1VT1Đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã1,10
IVKV3Xã An Thạnh 2
1VT3Đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã1,30
VKV3Xã An Thạnh 3
1VT3Đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã1,10
VIKV3Xã An Thạnh Đông
1VT2Toàn ấp: Trương Công Nhật, Đặng Trung Tiến, Nguyễn Công Minh A, Nguyễn Công Minh B, Đền Thờ.1,20
FHUYỆN CHÂU THÀNH
IKV2Thị trấn Châu Thành
STTKhu vực, vị tríRanh giới, vị tríHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
1VT2Dọc kênh Xây Cáp theo hướng Bắc dọc ranh đường Huyện 5, kênh thủy lợi, kênh Mai Thanh và phần đất ấp Trà Quýt1,20
2VT3Phần còn lại1,10
3VT4Kênh Hai Col- kênh 30/4- Ranh xã Phú Tâm - xã Phú Tân1,10
Phụ lục 4

Hệ số điều chỉnh giá đất nuôi trồng thủy sản năm 2020 trên địa bàn tỉnh sóc trắng

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NĂM 2020
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRẮNG

(Kèm theo Quyết định số 32 /2020/QĐ-UBND ngày 15 /10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTKhu vực, vị tríRanh giới, vị tríHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
AHUYỆN KẾ SÁCH
IKV3Xã An Lạc Tây
1VT1Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã1,10
IIKV3Xã Phong Nẫm
1VT1Toàn bộ diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã1,10
IIIKV3Xã Nhơn Mỹ
1VT1Toàn bộ diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn1,20
BHUYỆN THẠNH TRỊ
IKV2Thị trấn Phú Lộc
1VT4Khu vực ấp Thạnh Điền1,15
IIKV3Xã Lâm Kiết
1VT3Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp ấp Kiết Lập A, Kiết Lập B (xã Lâm Tân); Phía Nam: Giáp huyện Mỹ Xuyên, kênh nội đồng; Phía Bắc: Giáp kênh ông Tà, kênh Xáng xã Tuân Túc, ranh ấp Kiết Thắng, ấp Kiết Lợi1,15
2VT4Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp kênh ông Ban, rạch Bảo Mướp, kênh ông Lượng, ranh xã Lâm Tân, kênh ông Dâu; Phía Nam: Giáp kênh Xáng xã Tuân Túc, kênh SaDi; Phía Bắc: Giáp ranh huyện Mỹ Tú1,15
3VT4Các khu vực còn lại1,15
CHUYỆN CỦ LAO DUNG
IKV3Xã An Thạnh 1
1VT4Toàn xã1,10
IIKV3Xã An Thạnh 2
1VT2Toàn xã1,10
STTKhu vực, vị tríRanh giới, vị tríHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
IIIKV3Xã An Thạnh 3
1VT3Toàn xã1,20
IVKV3Xã An Thạnh Nam
1VT4Toàn ấp Vàm Hồ; khu vực Nông trường 30/4 (cũ), ấp Vàm Hồ A; khu vực từ Rạch cây me (phía bờ Tây) đến bờ phía Đông Rạch Su, ấp Võ Thành Văn1,10
2VT5Khu vực từ Rạch cây me (phía bờ Đông) đến đê Quốc Phòng giáp xã An Thạnh 3; khu vực từ nhà ông Khải đến nhà ông Ba Đời, qua cống số 4 đến giáp cầu cây Mắm.1,10
VKV3Xã Anh Thạnh Đông
1VT3Toàn xã1,05
VIKV3Xã Đại Ân 1
1VT3Toàn xã1,20
Mục lục Bấm để đi tới điều