vanban.org

Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/06/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/06/2023 Thay thế: 09/2023/QĐ-UBND · 13/06/2023
Sóc Trăng Ban hành 17/05/2022 Hiệu lực 28/05/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 9 đời quyết định · 17 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 09/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 08/2022/QĐ-UBND
26/06/202309/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/05/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 31/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 32/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 26/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 22/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 03/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 14/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2015 · 16/2015/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 26/06/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRẮNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08 /2022/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 17 tháng 5 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm điều chỉnh: Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng để xác định giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các trường hợp quy định tại:

a) Điểm c khoản 3 Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất.

b) Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

c) Khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước, được sửa đổi tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

d) Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

đ) Điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.

e) Các trường hợp khác phải áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định của pháp luật.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

b) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

c) Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất

1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong khu, cụm công nghiệp) được áp dụng tùy theo từng khu vực, tuyến đường, vị trí thuộc địa bàn huyện, thị xã và thành phố, chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm.

2. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này) được áp dụng tùy theo từng khu vực thuộc địa bàn huyện, thị xã và thành phố, chi tiết theo các Phụ lục 2, 3 và 4 đính kèm.

3. Đối với đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với các tuyến lộ giao thông trong phạm vi 70 mét tính từ mép lộ giới; đất nông nghiệp trong hành lang lộ giới chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu vực đủ điều kiện chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai; đất nông nghiệp thuộc khu vực đã được cấp thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đủ điều kiện chuyển sang đất phi nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai (quy định tại khoản 1 Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng) thì hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng chung với hệ số điều chỉnh giá đất của loại đất phi nông nghiệp có cùng vị trí, tuyến đường, khu vực thuộc địa bàn huyện, thị xã và thành phố quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này.

4. Những vị trí, tuyến đường, khu vực và những loại đất không quy định tại các Phụ lục 1, 2, 3, 4 và khoản 3, khoản 5 Điều này thì áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất là 1,0.

5. Đối với đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp quy định tại Phụ lục 6 kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định bằng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024 thì hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng theo hệ số điều chỉnh giá đất của tuyến đường giao thông có giá cao nhất mà khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó đầu nối vào.

Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, kiểm tra và hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này khi có yêu cầu của các cơ quan, đơn vị liên quan.

2. Cục Thuế tỉnh, Chi cục Thuế các huyện, thị xã, khu vực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định.

3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố

a) Chỉ đạo các đơn vị chuyên môn trực thuộc phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện nội dung liên quan đến việc xác định, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước.

b) Kiểm tra và xử lý theo thẩm quyền đối với các trường hợp vi phạm hoặc các trường hợp khiếu nại, tố cáo có liên quan đến việc xác định và thu nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp

Đối với trường hợp được Nhà nước cho thuê đất đã hết thời gian ổn định đơn giá thuê đất, nhưng đến nay chưa điều chỉnh lại đơn giá thuê đất cho chu kỳ ổn định tiếp theo thì nay điều chỉnh lại đơn giá thuê đất theo hệ số điều chỉnh giá đất tại Quyết định này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2022.

2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

3. Quyết định này thay thế Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

4. Trong quá trình thực hiện Quyết định này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để được hướng dẫn thực hiện.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Phụ lục 1

Hệ số điều chỉnh bằng giá đất năm 2022 đối với đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh sóc trắng

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH BẰNG GIÁ ĐẤT NĂM 2022 ĐỐI VỚI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRẮNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
A THÀNH PHỐ SÓC TRẮNG
1Đường Hai Bà Trưng1Toàn tuyến1.60
2Đường Đồng Khởi1Toàn tuyến1.30
Hẻm 1221Suốt hẻm1.20
3Đường 3 tháng 21Toàn tuyến1.20
4Đường Nguyễn Văn Trỗi1Toàn tuyến1.30
Hẻm 331Suốt hẻm1.40
Hẻm nhánh 33/31Suốt hẻm1.20
Hẻm 451Suốt hẻm1.20
5Đường Đào Duy Từ1Toàn tuyến1.20
6Đường Phạm Ngũ Lão1Đ. Hai Bà TrưngĐường 3 tháng 21.20
1Đ. Hai Bà TrưngĐ. Xô Viết Nghệ Tĩnh1.20
Hẻm 361Suốt hẻm1.20
7Đường Phan Chu Trinh1Đ. Hai Bà TrưngĐường 3 tháng 21.50
2Đ. Hai Bà TrưngĐ. Xô Viết Nghệ Tĩnh1.20
3Đ. Xô Viết Nghệ TĩnhĐường Đề Thám1.20
Hẻm 1241Suốt hẻm1.20
Hẻm 124/51Suốt hẻm1.20
Hẻm 124/81Suốt hẻm1.20
Hẻm 591Suốt hẻm1.32
Hẻm 1091Suốt hẻm1.20
Hẻm 119A1Suốt hẻm1.20
Hẻm 97A1Suốt hẻm1.20
Hẻm 1181Suốt hẻm1.20
8Đường Hàm Nghi1Toàn tuyến1.20
9Đường Hoàng Diệu1Toàn tuyến1.20
10Đường Nguyễn Hùng Phước1Toàn tuyến1.30
11Đường Ngô Quyền1Toàn tuyến1.20
12Đường Đình Tiên Hoàng1Toàn tuyến1.20
13Đường Nguyễn Văn Cừ1Toàn tuyến1.32
Hẻm 121Suốt hẻm1.20
Hẻm 491Suốt hẻm1.20
14Đường Trần Minh Phú1Toàn tuyến1.33
Đường Nguyễn Huệ1Đ. Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Du1.30
2Đ. Hai Bà TrưngĐ. Xô Viết Nghệ Tĩnh1.20
4Đường Nguyễn DuĐ. Phan Đình Phùng1.20
3Đ. Xô Viết Nghệ TĩnhĐầu Voi1.20
5Đ. Phan Đình PhùngHết đất Chùa Đại Giác1.20
6Giáp đất Chùa Đại GiácĐường Lê Duẩn1.50
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
15Hẻm 155 (P1)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 53 (P1)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 79 (P1)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 103 (P1)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 31 (P1)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 365 (P9)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 381A (P9)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 381B (P9)1Đường Nguyễn HuệHẻm 381A Đ. Nguyễn Huệ1.20
Hẻm 433 (P9)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 467 (P9)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 471 (P9)1Giáp đường Nguyễn HuệGiáp đường Mạc Đình Chi1.40
Hẻm 510 (P9)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 524 (P9)1Suốt hẻm1.40
Hẻm 598 (P9)1Suốt hẻm1.20
16Đường Nguyễn Du1Toàn tuyến1.28
Hẻm 111Suốt hẻm1.30
Hẻm 131Suốt hẻm1.30
17Đường Nguyễn Đình Chiểu1Toàn tuyến1.20
Hẻm 5, 129, 22, 441Suốt hẻm1.44
Hẻm 89, 1131Suốt hẻm1.20
18Đường Lê Lợi1Đ. Tôn Đức ThắngNút giao thông Tượng Đài Trung Tâm1.45
Hẻm 631Suốt hẻm1.35
19Đường Hùng Vương1Cổng chính Hồ Nước Ngọt (Đường Dã Tượng)Đường Trần Quốc Toàn (hộ ông Trần Hoàng Dũng - Thừa đất số 22, tờ BD số 10)1.28
Hẻm 281Đường Hùng VươngHẻm 2 Đ. Huỳnh Phan Hộ1.41
Hẻm 28/111Suốt hẻm1.20
Hẻm 28/251Suốt hẻm1.20
Hẻm 631Đường Hùng VươngRạch Trà Men1.41
Hẻm nhánh 63/51Suốt hẻm1.40
Hẻm nhánh 63/81Suốt hẻm1.40
Hẻm nhánh 63/191Suốt hẻm1.40
Hẻm 931Đường Hùng VươngHẻm 63 Đ. Hùng Vương1.40
Hẻm 93/241Suốt hẻm1.40
Hẻm 31Đường Hùng VươngGiáp hẻm 42 Yết Kiêu1.20
Hẻm nhánh 3/41Suốt hẻm1.40
Hẻm 71Đường Hùng VươngĐiện Biên Phủ1.20
Hẻm nhánh 7/151Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 7/721Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 7/801Suốt hẻm1.20
Hẻm 101, 121, 1491Đường Hùng VươngRạch Trà Men1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
Hẻm 121/111Suốt hẻm1.30
Hẻm 1291Suốt hẻm1.20
Hẻm 1351Suốt hẻm1.20
Hẻm 1591Đường Hùng VươngRạch Trà Men1.20
Đường Vành Đai1Đường Hùng VươngHết thửa đất 472, tờ BĐ số 31 Quách Tòng Lộc1.40
20Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh1Đường Lê LợiĐ. 30/4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng1.20
Hẻm 931Suốt hẻm1.20
Hẻm 831Suốt hẻm1.20
Hẻm 981Suốt hẻm1.20
Hẻm 761Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 76/21Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 76/111Suốt hẻm1.20
Hẻm 841Suốt hẻm1.20
Hẻm 481Suốt hẻm1.20
Hẻm 145 (P6)1Xô Viết Nghệ TĩnhGiáp hẻm 81 Ngô Gia Tự1.20
21Đường Cách Mạng Tháng Tám1Đ. Hai Bà TrưngĐ. Xô Viết Nghệ Tĩnh1.28
2Đ. Xô Viết Nghệ TĩnhĐ. Nguyễn Văn Hữu1.20
Hẻm 581Suốt hẻm1.20
22Đường Lý Thường Kiệt1Đ. Xô Viết Nghệ TĩnhĐ. Đồng Khởi1.39
2Đ. Đồng KhởiĐường Lê Duẩn1.20
3Đường Lê DuẩnChợ Sung Đình1.20
2Đ. Xô Viết Nghệ TĩnhĐầu Voi1.30
Hẻm 176 (P1)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 168 (P1)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 310 (P4), hẻm 306B1Suốt hẻm1.43
Hẻm 584, 764, 944 (P4)1Suốt hẻm1.47
Hẻm 292, 336, 346, 368, 376, 414, 440, 468, 510, 526, 534, 558 (P4)1Suốt hẻm1.65
Hẻm 680, 960 (P4)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 636, 666, 672 (lộ đal K6) (P4)1Suốt hẻm1.20
Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero (đoạn từ đường Đồng Khởi đến đường Lê Duẩn)1Đầu ranh thửa đất số 43 - tờ bản đồ số 20Hết thửa đất số 221, tờ bản đồ số 20 và hết thửa đất 01, tờ bản đồ số 011.25
Đường Trần Hưng Đạo1Đường 30 tháng 4Đường Phú Lợi1.90
2Đường Phú Lợi - Lê DuẩnNguyễn Văn Linh - Dương Minh Quang1.60
3Nguyễn Văn Linh - Dương Minh QuangTỉnh Lộ 934 (An Dương Vương) - Nút giao thông Trà Tim1.55
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
23Hẻm 174, 98, 144 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 62, 118, 132, 140 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 45, 51 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 55 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 85 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 151 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 155 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 185 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 293, 303, 345, 6951Suốt hẻm1.20
Hẻm 3571Suốt hẻm1.20
Hẻm 405 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 449 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 543, 505 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 5671Giáp đường Trần Hưng ĐạoHết thửa đất 33, tờ BĐ số 551.25
2Đầu ranh thửa đất số 44, tờ bản đồ số 55Giáp đường Vành Đai II (đoạn 2)1.20
Hẻm 231, 607 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 623, 647 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 777 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 248 (P10)1Đường Trần Hưng ĐạoHết thửa 582, tờ BĐ số 9 Lương Mạnh Duy1.20
Hẻm 266 (P10)1Đường Trần Hưng ĐạoGiáp hẻm 1143 Đ. Quốc lộ 1A1.20
Hẻm 280 (P10)1Đường Trần Hưng ĐạoHết thửa 54, tờ BĐ số 11 Thị Quen1.20
Hẻm 308 (P10)1Đường Trần Hưng ĐạoHết thửa 1138, tờ BĐ số 11 Thạch Phương1.20
Hẻm 344 (P10)1Đường Trần Hưng ĐạoHết thửa 174, tờ BĐ số 11 Trảng Quốc Hùng1.20
Hẻm 368 (P10)1Đường Trần Hưng ĐạoHết thửa 266, tờ BĐ số 11 Huỳnh Thị Muôn1.20
Hẻm 897 (P10)1Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 897/39 (P10)1Suốt hẻm1.40
Hẻm nhánh 897/42 (P10)1Suốt hẻm1.40
Hẻm 929 (P10)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 957 (P10)1Đường Trần Hưng ĐạoHết thửa 534, tờ BĐ số 12 Trần Thiện Tâm1.20
Hẻm 1005 (P10)1Đường Trần Hưng ĐạoHết thửa 205, tờ BĐ số 121.20
Hẻm 1017 (P10)1Đường Trần Hưng ĐạoHết thửa 478, tờ BĐ số 12 Lý Nang1.20
Hẻm 1085 (P10)1Suốt hẻm1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
Hẻm 1107 (P10)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 1159 (P10)1Suốt hẻm1.20
24Tuyến tránh Quốc Lộ 1A1Giáp Quốc Lộ 1A (P7)Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7)1.33
2Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7)Giáp ranh Phường 101.33
3Giáp ranh Phường 10Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên1.33
25Đường Lê Hồng Phong1Đường Trần Hưng ĐạoGiáp đường Nguyễn Thị Minh Khai1.25
2Đ. Nguyễn T Minh KhaiĐ. Đoàn Thị Điểm1.20
3Đ. Đoàn Thị ĐiểmGiáp ranh huyện Mỹ Xuyên1.20
Hẻm 12, 441Suốt hẻm1.20
Hẻm 90 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 197 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 33 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 145, 167, 183, 282, 354, 357, 495, 507, 5751Suốt hẻm1.20
Hẻm 495 nối dài1Suốt hẻm1.20
Hẻm 4301Suốt hẻm1.20
Hẻm 3411Suốt hẻm1.20
Hẻm 326 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 508, 604 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 475 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 585 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 332 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 3181Suốt hẻm1.20
Hẻm 4621Suốt hẻm1.48
Hẻm 448 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 639, 6731Suốt hẻm1.65
Hẻm 655 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 7191Giáp đường Lê Hồng PhongHết thửa đất 185, tờ bản đồ số 561.20
2Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56Giáp đường 30/41.20
26Đường Phú Lợi1Toàn tuyến1.28
Hẻm 263, 244, 155, 3331Suốt hẻm1.25
Hẻm 731Đường Phú LợiCuối hẻm (giáp đất bà Lâm Thị Mười)1.20
2Đường Phú LợiHết đất Lương Thanh Hải (Thửa số 226, tờ BD 44)1.20
Hẻm 73/501Suốt hẻm1.20
Hẻm 73/561Suốt hẻm1.20
Hẻm 73/661Suốt hẻm1.20
Hẻm 1881Suốt hẻm1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
Hẻm 121Suốt hẻm1.20
Hẻm 291Suốt hẻm1.20
Hẻm 991Suốt hẻm1.20
Hẻm 10, 2931Suốt hẻm1.20
27Đường Lê Duẩn1Đ. Trần Hưng ĐạoĐ. Lê Hồng Phong1.20
2Đ. Lê Hồng PhongĐường 30 tháng 41.20
3Đường 30 tháng 4Đường Mạc Đĩnh Chi1.20
4Đường Mạc Đĩnh ChiĐ. Lý Thường Kiệt1.20
5Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero)Đ. Phạm Hùng1.20
Hẻm 13 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 24 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 697, 550 (P4)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 546 (P4)1Suốt hẻm1.20
Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero1Đầu thửa đất số 45, tờ BD số 20Hết thửa đất số 446, tờ BD số 201.25
1Đầu thửa đất số 12, tờ BD số 21Hết thửa đất số 58, tờ BD số 011.25
Quốc Lộ 1 A1Giáp ranh huyện Châu ThànhTrần Quốc Toàn (tính từ ranh hẻm 298 bên P7)1.20
2Trần Quốc Toàn (tính từ ranh hẻm 298 bên P7)Công Trắng1.20
3Công TrắngNgã ba Trà Tim1.20
Hẻm 472, 389, 526 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 383 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 484 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 410 (P2)1Đường Đê bao Trà QuýtCuối hẻm1.20
Hẻm 417, 448, 901 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 448/11Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 448/41Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 448/181Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 448/241Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 448/291Suốt hẻm1.20
Hẻm 416 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 548 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 689 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 437 (P2)1Giáp Quốc Lộ 1AHết thửa đất số 15, tờ bản BD 04 của ông Dương Văn Thâm và toàn khu dân cư 4371.30
1Toàn khu dân cư 4371.20
Hẻm nhánh 437/18 (P2)1Suốt hẻm1.42
Hẻm nhánh 437/30 (P2)1Suốt hẻm1.42
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
28Hẻm nhánh 437/50 (P2)1Suốt hẻm1.42
Hẻm nhánh 437/45 (P2)1Suốt hẻm1.42
Hẻm 854 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 908 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 792 (P2)1Giáp Quốc Lộ 1AHết thửa đất số 23, tờ BĐ số 241.20
1Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24Hết thửa đất số 2234, tờ BĐ số 531.20
Hẻm 506 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 215 (P6)1Suốt hẻm1.30
Hẻm 367 (P6)1Quốc Lộ 1Đường Điện Biên Phủ1.30
Hẻm nhánh 367/9 (P6)1Suốt hẻm1.45
Hẻm 1 (P7)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 3 (P7)1Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 3/39 (P7)1Suốt hẻm1.40
Hẻm 121 (P7)1Quốc Lộ 1Kênh 30/41.20
Hẻm 54 (P7)1Quốc Lộ 1Đường Lê Hoàng Chu1.20
Hẻm nhánh 54/1 (P7)1Suốt hẻm1.43
Hẻm nhánh 54/8 (P7)1Suốt hẻm1.43
Hẻm 170 (P7)1Quốc Lộ 1Cuối hẻm1.20
Hẻm nhánh 170/43 (P7)1Suốt hẻm1.27
Hẻm nhánh 170/54 (P7)1Suốt hẻm1.27
Hẻm 222 (P7)1Quốc Lộ 1Đường Lê Hoàng Chu1.20
Hẻm nhánh 222/9 (P7)1Suốt hẻm1.37
Hẻm nhánh 222/7A (P7)1Suốt hẻm1.37
Hẻm 238 (P7)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 298 (P7)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 334 (P7)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 1142 (P10)1Quốc Lộ 1Hết thửa 124, tờ BĐ số 111.20
Hẻm 1143 (P10)1Quốc Lộ 1Hết thửa 53, tờ BĐ số 11 Danh Mười1.20
Hẻm nhánh 1143/27 (P10)1Suốt hẻm1.37
Hẻm 1161 (P10)1Quốc Lộ 1Giáp ranh Chùa Trà Tim1.20
Hẻm nhánh 1161/13 (P10)1Suốt hẻm1.37
Hẻm nhánh 1161/14 (P10)1Suốt hẻm1.37
Hẻm 1180 (P10)1Quốc Lộ 1Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên1.20
Hẻm 1185 (P10)1Quốc Lộ 1Hết thửa 2082, tờ BĐ số 11 Võ Văn Hoa1.20
Hẻm nhánh 1185/5 (P10)1Suốt hẻm1.37
Hẻm nhánh 1185/16 (P10)1Suốt hẻm1.37
Hẻm 1194 (P10)1Quốc Lộ 1Hẻm 1180 (P10)1.20
Hẻm nhánh 1194/22 (P10)1Hẻm 1194 (P10)Giáp tuyến tránh QL 601.20
Hẻm 1226 (P10)1Quốc Lộ 1Hết thửa 430, tờ BĐ số 11 Trần Văn Minh1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
Hẻm 1225 (P10)1Quốc Lộ 1Hết thửa 265, tờ BD số 11 Điền Vôn1.20
Hẻm nhánh 1225/30 (P10)1Suốt hẻm1.37
Hẻm 962 (P10)Giáp Quốc Lộ 1AHết thửa đất 126 tờ BD số 41.20
Hẻm nhánh 962/29 (P10)1Suốt hẻm1.30
Hẻm nhánh 962/33 (P10)1Suốt hẻm1.37
Hẻm nhánh 962/57 (P10)1Thửa đất số 461 tờ bản đồ số 4Giáp thửa đất số 126 tờ bản đồ số 41.30
Hẻm 1056 (P10)1Giáp Quốc Lộ 1AHết thửa đất số 199, tờ BD số 8 (Dịch Thị Ba)1.30
Hẻm nhánh 1056/25 (P10)1Suốt hẻm1.30
Hẻm 1070 (P10)1Giáp Quốc Lộ 1AHết thửa đất số 67, tờ BD 81.20
Hẻm nhánh 1070/19 (P10)1Suốt hẻm1.30
Hẻm 10981Giáp Quốc Lộ 1AGiáp thửa đất số 634, tờ BD số 81.20
1Đầu ranh thửa đất số 683, tờ BD số 8Hết thửa đất số 356, tờ BD số 81.20
Hẻm 882 (P2)1Giáp Quốc Lộ 1AHết thửa đất số 2242, tờ BD số 531.20
Hẻm 1132 (Ranh K2 - K3)1Giáp Quốc Lộ 1AHết thửa đất số 139, tờ BD số 71.20
Hẻm 2381Suốt hẻm1.20
Hẻm Chùa Trà Tim1Suốt hẻm1.70
29Đường Nguyễn Trường Tộ1Đường Sóc VồNhà hàng Thủy Tiên1.20
30Đường vào Khu văn hóa Tín Ngưỡng tỉnh (P2)1Quốc Lộ 1AKhu văn hóa Tín Ngưỡng1.40
31Đường 30 tháng 41Đ. Xô Viết Nghệ TĩnhĐường Nguyễn Du1.20
2Đường Nguyễn DuNgã 4 đường Lê Duẩn1.20
3Ngã 4 đường Lê DuẩnCuối đường (Đ. Bạch Đằng)1.20
4Đ. Xô Viết Nghệ TĩnhHẻm 278 Trương Công Định1.20
Hẻm 5, 123 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 109 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 171Suốt hẻm1.20
Hẻm 1011Suốt hẻm1.20
Hẻm 441Suốt hẻm1.27
Hẻm 124, 134, 152, 174, 182, 248 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 164, 290 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 258 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 144, 320 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 496 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 112 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 120 (P3)1Suốt hẻm1.30
Hẻm 220 (P3)1Suốt hẻm1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
Hẻm 332 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 6251Suốt hẻm1.30
32Đường Hồ Minh Luân1Toàn tuyến1.25
33Đường Trần Phú1Toàn tuyến1.26
34Đường Trần Văn Sắc1Toàn tuyến1.26
35Đường Hồ Hoàng Kiếm1Toàn tuyến1.26
36Quảng Trường Bạch Đằng1Toàn tuyến1.26
37Đường Trương Công Định1Đ. Nguyễn Trung TrựcĐ. Nguyễn Văn Linh1.30
2Đ. Nguyễn Văn LinhQuốc lộ 1A1.20
Hẻm 9, 93, 267, 278 (P2)1Suốt hẻm1.30
Hẻm nhánh 278/191Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 278/261Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 278/461Suốt hẻm1.20
Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2)1Suốt hẻm1.30
Hẻm nhánh 98/1 (P2)1Suốt hẻm1.25
Hẻm nhánh 86/19 (P2)1Suốt hẻm1.25
Hẻm nhánh 56/1 (P2)1Suốt hẻm1.25
Hẻm nhánh 46/1 (P2)1Suốt hẻm1.25
Hẻm nhánh 46/12 (P2)1Suốt hẻm1.25
Hẻm 195 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 195/91Suốt hẻm1.25
Hẻm nhánh 195/571Suốt hẻm1.25
Hẻm nhánh 195/711Suốt hẻm1.25
Hẻm nhánh 195/2391Suốt hẻm1.25
Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 81 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 167 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 291 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 234 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 156 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 156/3 (P2)1Suốt hẻm1.37
Hẻm 156, 245 (P2)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 37 (P2)1Suốt hẻm1.30
38Đường Nguyễn Trung Trực1Đường Phú LợiĐường 30 tháng 4 - Cống Biên Phòng1.20
Hẻm 1431Suốt hẻm1.20
39Đường Trần Bình Trọng1Toàn tuyến1.26
Hẻm 31, 53, 691Suốt hẻm1.20
Hẻm 9, 59, 811Suốt hẻm1.20
Hẻm lộ 31Suốt hẻm1.20
Hẻm 391Suốt hẻm1.20
Hẻm 1381Suốt hẻm1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
Hẻm 1211Suốt hẻm1.20
40Đường Lý Tự Trọng1Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Bình Trọng1.20
Hẻm 251Suốt hẻm1.20
41Đường Bùi Thị Xuân1Đường Lý Tự TrọngĐường Trương Văn Quới1.20
42Đường Trương Văn Quới1Đường Trần Hưng ĐạoNguyễn Trung Trực1.20
43Đường Nhánh Phú Lợi (Đường Nhật Lệ)1Đường Phú LợiĐường Trương Văn Quới1.20
44Đường Nguyễn Trãi1Toàn tuyến1.20
45Đường Bạch Đằng1Đường Lý Thường KiệtĐường Mạc Đình Chi1.20
2Đường Mạc Đình ChiĐường 30 tháng 41.40
Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 128, 154 (P4)1Suốt hẻm1.30
Hẻm 182 (P4)1Suốt hẻm1.50
Hẻm 248 (P4)1Suốt hẻm1.50
Hẻm 230 (P4)1Suốt hẻm1.30
Hẻm 550 (P4)1Suốt hẻm1.20
46Đường Điện Biên Phủ1Đường Tôn Đức ThắngĐường Yết Kiêu1.20
2Đường Yết KiêuCuối đường1.20
Hẻm 941Suốt hẻm1.20
Hẻm 1021Đường Điện Biên PhủGiáp hẻm 145 Xô Viết Nghệ Tĩnh1.20
Hẻm 1321Đường Điện Biên PhủGiáp hẻm 145 Xô Viết Nghệ Tĩnh1.20
Hẻm 1561Suốt hẻm1.20
Hẻm 2181Đường Điện Biên PhủGiáp hẻm 42 Yết Kiêu1.20
Hẻm 2941Đường Điện Biên PhủRạch Trà men1.20
Hẻm 3121Đường Điện Biên PhủRạch Trà men1.20
Hẻm 3161Suốt hẻm1.20
Hẻm 3221Suốt hẻm1.20
Hẻm 3301Suốt hẻm1.20
Hẻm 3561Suốt hẻm1.20
47Đường Mạc Đình Chi1Đường Đồng KhởiNgã 4 đường Lê Duẩn1.20
2Ngã 4 đường Lê DuẩnĐường Bạch Đằng1.20
Hẻm 9, 45, 119, 233 (P4)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 23, 33, 53 (P4)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 537, 539, 759 (P4)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 70 (P9)1Suốt hẻm1.30
Hẻm 80 (P9)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 86 (P9)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 94 (P9)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 2201Suốt hẻm1.20
Hẻm 218 (P9)1Suốt hẻm1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
Hẻm 230 (P9)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 266 (P9)1Đường Mạc Đình ChiĐường Nguyễn Huệ1.30
Hẻm 456 (P9)1Đường Mạc Đình ChiGiáp kênh 3/21.20
Hẻm 548 (P9)1Đường Mạc Đình ChiHết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 201.20
Hẻm 612 (P9)1Đường Mạc Đình ChiGiáp kênh 3/21.30
Hẻm 8731Suốt hẻm1.37
48Đường Trục Hướng Đông khu Hành Chính (P4)1Đường Mạc Đình ChiĐường Lý Thường Kiệt1.30
49Đường Phan Đình Phùng1Đường Nguyễn HuệĐường Mạc Đình Chi1.20
2Đường Mạc Đình ChiHẻm 150 Phan Đình Phùng1.20
Hẻm 1501Suốt hẻm1.20
50Đường Vành Đai II (P3)1Đ. Dương Minh QuangHẻm 567 Đ. Trần Hưng Đạo1.20
2Hẻm 567 Đ. Trần Hưng ĐạoĐ. Văn Ngọc Chính1.20
Hẻm 261Suốt hẻm1.43
Hẻm 2581Suốt hẻm1.30
51Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng1Đầu ranh thửa đất số 7, tờ BD số 9Hết ranh thửa đất số 17, tờ BD số 91.20
1Đầu ranh thửa đất số 90, tờ BD số 11Hết ranh thửa đất số 191, tờ BD số 111.20
1Đầu ranh thửa đất số 116, tờ BD số 3Hết ranh thửa đất số 475, tờ BD số 41.20
52Đường dân sinh cặp chân cầu kênh Xáng1Đầu ranh thửa đất số 34, tờ BD số 01Hết ranh thửa đất số 8, tờ BD số 011.20
53Đường Kênh 19/51Giáp hẻm 371 (Đầu ranh thửa đất số 97, tờ bản đồ 26)Kênh Thanh Niên1.20
2Kênh Thanh NiênGiáp ranh Phường 71.20
54Đường Kênh 22/31Giáp đường Lương Định CủaCuối Kênh1.20
55Đường Kênh Liêu Sên1Giáp đường lộ đá Kênh Cầu XéoGiáp kênh 2 tháng 91.20
56Đường Mai Thanh Thế1Đường Đồng KhởiĐường Nguyễn Du1.20
2Đường Nguyễn DuHết ranh thửa đất 251, tờ BD số 4 - Hết ranh thửa đất 218, tờ BD số 41.20
3Hết ranh thửa đất 251, tờ BD số 4 - Hết ranh thửa đất 218, tờ BD số 4Cuối Đường1.10
Hẻm1Đường Mai Thanh ThếĐường Mạc Đình Chi1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
Hẻm 1, 121Suốt hẻm1.27
Hẻm 64, 76, 1521Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 152/331Suốt hẻm1.20
57Đường Nguyễn Thị Minh Khai1Đường Lê Hồng PhongĐường 30 tháng 41.20
Hẻm 65, 143, 1811Suốt hẻm1.30
Hẻm 15, 27, 431Suốt hẻm1.20
Hẻm 831Suốt hẻm1.20
Hẻm 851Suốt hẻm1.20
58Đường Phan Bội Châu1Đường Trần Hưng ĐạoĐ. Nguyễn Thị Minh Khai1.20
Hẻm 221Suốt hẻm1.20
Hẻm 341Suốt hẻm1.20
Hẻm 421Suốt hẻm1.20
59Đường Thủ Khoa Huân1Đường Phan Bội ChâuĐường 30 tháng 41.20
60Đường Trần Quang Diệu1Toàn tuyến1.20
61Đường Nguyễn Văn Thêm1Toàn tuyến1.20
Hẻm 111Suốt hẻm1.20
Hẻm 631Suốt hẻm1.20
62Đường Ngô Gia Tự1Đường Xô Viết Nghệ TĩnhNgã 3 đường Đà Tượng1.20
2Đường Lê LaiĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh1.20
Hẻm 811Suốt hẻm1.20
Hẻm 951Suốt hẻm1.20
63Đường Lê Vĩnh Hoà1Đường Tôn Đức ThắngĐường Pasteur - Bà Triệu1.20
Hẻm 21Đường Lê Vĩnh HòaHết ranh thửa 107, tờ BD số 30 Ông Mã Chạp1.20
2Giáp ranh thửa 107, tờ BD số 30 Ông Mã ChạpHết ranh thửa số 80, tờ BD số 29 Trần Thị Cương1.20
64Đường Nguyễn Văn Hữu1Toàn tuyến1.34
Hẻm 551Suốt hẻm1.20
65Đường Lê Lai1Toàn tuyến1.20
66Đường Calmette1Toàn tuyến1.20
Hẻm 331Từ CalmetteĐường Lai Văn Tùng1.32
67Đường Yết Kiêu1Toàn tuyến1.20
Hẻm 421Đường Yết KiêuGiáp hẻm 218 Đường Điện Biên Phủ1.20
68Đường Đà Tượng1Toàn tuyến1.20
69Đường Võ Đình Sâm1Đường Tôn Đức ThắngĐường Bà Triệu1.20
Hẻm 51Giáp đường Võ Đình SâmHết thửa đất số 112, tờ BD 291.20
Hẻm 91Giáp đường Võ Đình SâmGiáp đường Trần Văn Hòa1.20
70Đường Đặng Văn Viễn1Đường Tôn Đức ThắngĐường Bà Triệu1.20
71Đường Pasteur1Đ. Lê Vĩnh HoàHẻm 2, giáp ranh Phường 51.20
Hẻm 501Suốt hẻm1.20
72Đường Bùi Viện1Toàn tuyến1.20
Hẻm 21Suốt hẻm1.31
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
Hẻm 10, 171Suốt hẻm1.41
73Đường Nguyễn Chí Thanh1Toàn tuyến1.20
Hẻm 41Đường Nguyễn Chí ThanhHết thửa đất số 57, tờ BD 28 Nguyễn Ngọc Rạng1.30
Hẻm 791Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Lai Văn Tùng1.20
74Đường Trần Văn Hòa1Toàn tuyến1.20
Hẻm 36, 741Đường Trần Văn HòaĐường Bà Triệu1.20
Hẻm 121Đường Trần Văn HòaHết thửa đất số 113, tờ BD số 371.20
75Đường Bà Triệu1Toàn tuyến1.20
76Đường Đề Thám1Toàn tuyến1.20
Hẻm 61Suốt hẻm1.30
Hẻm nhánh 6/61Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 6/111Suốt hẻm1.20
Hẻm 231Suốt hẻm1.30
Hẻm nhánh 23/21Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 23/41Suốt hẻm1.20
Hẻm 241Suốt hẻm1.20
77Đường Sơn Đề1Toàn tuyến1.20
78Đường Lê Văn Tám1Toàn tuyến1.20
Hẻm 791Suốt hẻm1.20
Hẻm 681Suốt hẻm1.20
Hẻm 1221Suốt hẻm1.20
79Đường Lai Văn Tùng1Toàn tuyến1.20
Hẻm 21Suốt hẻm1.30
80Đường Châu Văn Tiếp1Toàn tuyến1.20
81Đường Nguyễn Văn Linh1Đường Trần Hưng ĐạoĐường Phú Lợi1.20
2Đường Phú LợiHết ranh thửa đất 28, tờ bản đồ số 6 - Đường 30/41.20
Hẻm 160, 2221Suốt hẻm1.20
Hẻm 48, 366, 358, 414, 4681Suốt hẻm1.20
Hẻm 3671Suốt hẻm1.20
Hẻm 4681Suốt hẻm1.20
Hẻm 2351Suốt hẻm1.20
Hẻm 2521Suốt hẻm1.20
Hẻm 3641Suốt hẻm1.20
Hẻm 2821Suốt hẻm1.20
Hẻm 3981Suốt hẻm1.20
Hẻm 3051Đường Nguyễn Văn LinhHết ranh đất Lương Thanh Hải (thửa 226, tờ BD số 44)1.20
Hẻm 1041Suốt hẻm1.20
Hẻm 1751Giáp đường Nguyễn Văn LinhHết thửa đất số 99, tờ BD số 371.40
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
Hẻm 2061Giáp đường Nguyễn Văn LinhGiáp hẻm 244, Phú Lợi1.20
Hẻm 1871Suốt hẻm1.20
82Đường Dương Kỳ Hiệp1Đ. Nguyễn Văn LinhKênh 16m1.20
2Kênh 16mTuyến Tránh Quốc Lộ 1A2.00
3Tuyến Tránh Quốc Lộ 1AGiáp ranh xã Phú Mỹ huyện Mỹ Tú1.32
Hẻm 1971Suốt hẻm1.42
Hẻm 189 (P2)1Suốt hẻm1.43
Hẻm 751Giáp đường Dương Kỳ HiệpHết thửa đất 594, tờ BD số 531.20
83Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông)1Từ Hồ Nước NgọtCầu dân sinh - Hết ranh đất thửa 828, tờ BD số 021.20
2Cầu dân sinh - Giáp ranh đất thửa 828, tờ BD số 02Giáp ranh Phường 71.20
Hẻm 1501Suốt hẻm1.20
84Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây)1Từ Hồ nước ngọtCầu dân sinh1.20
2Cầu dân sinhGiáp ranh Phường 71.20
85Đường Dương Minh Quan1Đ. Trần Hưng ĐạoĐ. Văn Ngọc Chính1.20
Hẻm 175, 2431Suốt hẻm1.20
Hẻm 220 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 46, 68 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 52 (P3)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 31 (P3)1Suốt hẻm1.37
86Đường Văn Ngọc Chính1Đ. Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75 tờ BD 31)Hết ranh đất Chùa Mã Tộc1.20
2Giáp ranh đất Chùa Mã TộcTà Lách1.20
3Tà LáchCầu đúc giáp ranh huyện Mỹ Xuyên1.20
Hẻm 10, 26, 120, 69, 911Suốt hẻm1.20
Hẻm 521Suốt hẻm1.20
Hẻm 991Suốt hẻm1.43
Hẻm 153 (hẻm 135 cũ)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 2051Suốt hẻm1.20
Hẻm 2711Suốt hẻm1.37
Hẻm 231, 247, 259, 2951Suốt hẻm1.20
Hẻm 2371Suốt hẻm1.20
Hẻm 279, 312, 420, 384, 4341Suốt hẻm1.20
Hẻm 185, 221, 267, 3271Suốt hẻm1.20
Đường Đoàn Thị Diễm1Đường Lê Hồng PhongĐường 30 tháng 41.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
87Hẻm 1221Giáp đường Đoàn Thị ĐiểmHết thửa đất số 17, tờ BD số 571.37
2Đầu ranh thửa đất số 234, tờ BD số 57Bờ kênh Thủy lợi giáp ranh huyện Mỹ Xuyên1.20
Hẻm 1793Giáp đường Đoàn Thị ĐiểmHết thửa đất số 146, tờ BD số 371.20
Hẻm 152, 194, 2041Suốt hẻm1.20
Hẻm 30 nổi dài1Suốt hẻm1.20
Hẻm 30, 741Suốt hẻm1.20
88Đường Sóc Vồ1Toàn tuyến1.20
Hẻm 23, 1031Suốt hẻm1.41
Hẻm 171, 113, 971Suốt hẻm1.41
Hẻm 199, 119, 1571Suốt hẻm1.37
89Đường Lê Hoàng Chu1Cầu Kênh Xáng (QL 1A)Đường Sóc Vồ1.20
Hẻm 2021Suốt hẻm1.20
Hẻm 2941Suốt hẻm1.41
90Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa1Cầu Đen (QL 1A)Tuyến Tránh Quốc Lộ 1A1.31
2Tuyến Tránh Quốc Lộ 1ABia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ BD số 181.20
3Bia tưởng niệm - Giáp thửa đất số 13 tờ BD số 18Giáp ranh huyện Châu Thành1.20
Hẻm 369 (d.bãi rác)1Đ. Nam Kỳ Khởi NghĩaBãi Rác1.35
Hẻm 3251Suốt hẻm1.30
Hẻm 2331Suốt hẻm2.50
Hẻm nhánh 233/12A1Suốt hẻm1.43
Hẻm nhánh 233/4D1Suốt hẻm1.43
Hẻm nhánh 233/111Suốt hẻm1.37
Hẻm 114A1Suốt hẻm1.30
Hẻm 176 (Đường vào Trường CĐ nghề)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 1571Suốt hẻm1.33
Hẻm nhánh 157/21Suốt hẻm1.33
Hẻm nhánh 157/171Suốt hẻm1.33
Hẻm nhánh 157/221Suốt hẻm1.33
Hẻm nhánh 157/391Suốt hẻm1.33
Hẻm 911Đ. Nam Kỳ Khởi NghĩaBND khóm 51.20
Hẻm 471Đ. Nam Kỳ Khởi NghĩaBND khóm 51.30
Hẻm 601Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 60/291Suốt hẻm1.43
Hẻm 701Suốt hẻm1.30
91Đường Trần Văn Bảy1Đường 30 tháng 4Đ. Lê Hồng Phong1.20
Hẻm 201Suốt hẻm1.20
Hẻm 411Suốt hẻm1.20
Hẻm 801Suốt hẻm1.20
Hẻm 1081Suốt hẻm1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
Hẻm 99, 1341Suốt hẻm1.20
Hẻm 1631Suốt hẻm1.20
92Đường Lý Đạo Thành1Toàn tuyến1.20
Hẻm 81Suốt hẻm1.20
93Đường Huỳnh Phan Hộ1Đ. Hùng VươngCống rạch Trà Men1.50
Hẻm 21Đường Huỳnh Phan HộKênh 30/41.30
Hẻm nhánh 2/101Suốt hẻm1.43
Hẻm nhánh 2/131Suốt hẻm1.43
Hẻm 361Đường Huỳnh Phan HộKênh 30/41.20
Hẻm nhánh 36/81Suốt hẻm1.43
Hẻm 641Đường Huỳnh Phan HộThửa số 1141.20
Hẻm 761Đường Huỳnh Phan HộKênh 30/41.20
Hẻm 1101Đường Huỳnh Phan HộKênh 30/41.20
Hẻm 1171Đường Huỳnh Phan HộRạch Trà men1.20
94Đường Trần Quốc Toàn1Đường Hùng VươngCống rạch Trà Men1.20
Hẻm 461Suốt hẻm1.20
Hẻm 1041Đường Trần Quốc ToànRạch Trà men1.20
Hẻm 1091Suốt hẻm1.20
95Đường Kênh Hồ Nước Ngọt1Đường Hùng VươngKênh Trường Thọ1.20
Hẻm 29 (P6)1Từ kênh HNNKênh 30/41.20
Hẻm nhánh 29/16 (P6)1Suốt hẻm1.43
Hẻm 32 (P5)1Suốt hẻm1.43
96Đường Phú Túc1Đường Quốc Lộ 1ADương Kỳ Hiệp1.20
Hẻm 751Suốt hẻm1.40
97Đường Đal cập Rạch Phú Túc (P2)1Đường Phú TúcĐường Dương Kỳ Hiệp (P2)1.20
98Lộ giao thông K6 P7 giáp ranh huyện Châu Thành1Đường Trương Vĩnh KýĐường Dương Kỳ Hiệp1.20
99Đường Võ Thị Sáu1Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Duẩn1.30
Hẻm 71Suốt hẻm1.20
100Đường Trần Quang Khải1Quốc lộ 1AKênh 8m1.20
Hẻm 42, 471Suốt hẻm1.41
101Đường Sương Nguyệt Anh1Đường Trương Vĩnh KýKênh 3 tháng 2 (Đ. Dương Kỳ Hiệp)2.00
Hẻm 94 (P2)1Suốt hẻm1.50
Hẻm 26 (P2)1Suốt hẻm1.43
Hẻm 132 (P2)1Suốt hẻm1.43
102Tuyến tránh Quốc lộ 601Trên địa bàn phường 71.38
2Trên địa bàn phường 51.20
Hẻm 1921Suốt tuyến1.20
Hẻm 3341Suốt tuyến1.20
103Tỉnh lộ 934 (An Dương Vương)1Toàn tuyến1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
104Đường Trương Vĩnh Ký (Đ. Kênh Xáng Xà Lan cũ)1Sương Nguyệt AnhGiáp ranh huyện Châu Thành1.20
Hẻm 135, 1371Suốt hẻm1.27
Hẻm 193, 2911Suốt hẻm1.43
Hẻm 971Suốt hẻm1.43
105Phan Đăng Lưu (Đ. Kênh Xáng Xà Lan cũ)1Hẻm 91 đường Nam Kỳ Khởi NghĩaGiáp ranh huyện Châu Thành - Cầu Thanh Niên1.20
Hẻm 34 (P7)1Suốt hẻm1.43
Hẻm 02 (P7)1Suốt hẻm1.43
106Đường Triệu Quang Phục (Đường Cống Trắng)1Quốc lộ 1ALộ nhựa Quân Khu IX1.20
Hẻm 121Suốt hẻm1.20
107Đường kênh Thị đội1Đường Phạm HùngGiáp ranh đường Chông Chác1.20
108Đường Sóc Mồ côi cũ1Đường Phạm HùngĐến giáp ranh phường 5 (đường cùng)1.20
109Đường Bờ Tà sông Santard1Đường Phạm HùngGiáp xã Châu Khánh1.20
110Đường Lộ Châu Khánh1Cuối đường Phạm Hùng (Bờ tả Sông Santard)Giáp xã Châu Khánh1.20
Đường Tôn Đức Thắng1Cầu C247Đường Lê Vĩnh Hòa1.20
2Đường Lê Vĩnh HòaHẻm Chùa Phước Nghiêm1.20
3Ranh hẻm Chùa Phước NghiêmHết ranh UBND Phường 51.20
4Giáp ranh UBND Phường 5Giáp Đường Lương Định Của1.20
Hẻm 871Đường Tôn Đức ThắngHết thửa số 51, tờ BD 44 Trần Quan Huôi1.20
Hẻm 1631Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 163/2/11Suốt hẻm1.30
Hẻm 1891Suốt hẻm1.20
Hẻm 1961Đường Tôn Đức ThắngHết thửa số 179, tờ BD 45 Hoàng Thiên Nga1.20
Hẻm 2221Suốt hẻm1.30
Hẻm nhánh 222/15/11Suốt hẻm1.30
Hẻm nhánh 222/22/11Suốt hẻm1.20
Hẻm 2501Suốt hẻm1.20
Hẻm 278, 322, 3521Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 278/13/11Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 278/46/11Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 322/8/11Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 352/8/21Suốt hẻm1.30
Hẻm 354A1Suốt hẻm1.20
Hẻm 2831Suốt hẻm1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
111Hẻm 311, 319, 337, 3981Suốt hẻm1.30
Hẻm 3681Suốt hẻm1.20
Hẻm 371, 3891Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 389/1/11Suốt hẻm1.43
Hẻm 3821Suốt hẻm1.20
Hẻm 4201Suốt hẻm1.31
Hẻm nhánh 420/40/11Suốt hẻm1.47
Hẻm nhánh 420/24/21Suốt hẻm1.47
Hẻm 4521Suốt hẻm1.30
Hẻm nhánh 452/24/41Suốt hẻm1.37
Hẻm nhánh 452/28/21Suốt hẻm1.43
Hẻm 4721Suốt hẻm1.20
Hẻm 4981Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 498/22/11Suốt hẻm1.43
Hẻm 5161Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 516/38/11Suốt hẻm1.43
Hẻm 532, 5421Suốt hẻm1.20
Hẻm 5521Suốt hẻm1.20
Hẻm 5801Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 580/10/11Suốt hẻm1.47
Hẻm nhánh 580/32/11Suốt hẻm1.33
Hẻm nhánh 580/42/11Suốt hẻm1.33
Hẻm nhánh 580/49/11Suốt hẻm1.33
Hẻm nhánh 580/61/11Suốt hẻm1.34
Hẻm 5891Suốt hẻm1.20
Hẻm 5251Suốt hẻm1.20
Hẻm 573, 5961Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 573/3/11Suốt hẻm1.37
Hẻm 5931Suốt hẻm1.20
Hẻm 6381Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 638/2/11Suốt hẻm1.43
Hẻm nhánh 638/1/21Suốt hẻm1.43
Hẻm nhánh 638/2/21Suốt hẻm1.43
Hẻm 6741Suốt hẻm1.20
Hẻm 658, 6841Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 684/9/21Suốt hẻm1.43
Hẻm nhánh 684/10/11Suốt hẻm1.30
Hẻm 7081Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 708/10/11Suốt hẻm1.30
Hẻm nhánh 708/18/11Suốt hẻm1.43
Hẻm nhánh 708/22/11Suốt hẻm1.33
Hẻm 7161Suốt hẻm1.20
Hẻm 7261Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 726/22/11Suốt hẻm1.33
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
Hẻm 744, 762, 780, 7881Suốt hẻm1.20
Hẻm nhánh 744/6/11Suốt hẻm1.43
Hẻm nhánh 744/12/21Suốt hẻm1.43
Hẻm 7921Suốt hẻm1.20
Hẻm 806, 8141Suốt hẻm1.20
Hẻm 49 (hẻm cũ 81 - P6)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 55 (P6)1Đường Tôn Đức ThắngHẻm 4 Đ. Nguyễn Chí Thanh1.20
Hẻm 74 (P8)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 146 (P8)1Đường Tôn Đức ThắngĐường Trần Văn Hòa1.20
Hẻm 166 (P8)1Đường Tôn Đức ThắngHẻm 2 (P8)1.25
Hẻm 178 (P8)1Đường Tôn Đức ThắngHẻm 2 (P8)1.20
112Đường Phạm Hùng1Đường Bà TriệuĐường Coluso1.30
2Đường ColusoCổng 771.50
3Cổng 77Cầu Saintard1.65
Hẻm 147A (P5)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 51Suốt hẻm1.20
Hẻm 5/11Đường Phạm HùngLộ đá cặp Kênh Cầu Xéo1.30
Hẻm 5/131Hẻm 5/1Hết thửa 166, tờ BD số 331.30
Hẻm 1171Đường Phạm HùngHết thửa 177 tờ BD số 34 Trần Mạnh Cường1.20
1Giáp thửa 177 tờ BD số 34 Trần Mạnh CườngCuối hẻm1.20
Hẻm 541Suốt hẻm1.20
Hẻm 981Suốt hẻm1.20
Hẻm 1121Suốt hẻm1.20
Hẻm 1261Suốt hẻm1.20
Hẻm 1581Suốt hẻm1.20
Hẻm 2221Đường Phạm HùngHết thửa đất 245, tờ BD số 34 Nguyễn Thị Thu Hền1.20
Hẻm 6631Đường Phạm HùngHết thửa đất 100, tờ BD số 7 Ông Hai Tèo1.20
Hẻm 8381Suốt hẻm1.20
Hẻm 8431Suốt hẻm1.20
Hẻm 843/11Suốt hẻm1.43
113Đường Cao Thắng1Đường ColusoHết thửa đất 51, tờ BD số 451.20
2Giáp thửa đất 51, tờ BD số 45Đường Phạm Hùng1.20
Hẻm 131Giáp đường Cao ThắngHết thửa đất số 91, tờ bản đồ 191.30
Hẻm 911Đường Cao ThắngHết thửa 4, tờ 48 Lý Văn Hiền1.37
Hẻm 1431Đường Cao ThắngHết thửa 119 của hộ ông Nguyễn Văn Chơi1.37
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
Hẻm 2901Đầu ranh thửa 290, tờ BD số 10 - Lê Thanh Hiền, Đầu ranh thửa 17 tờ BD số 24Cầu Thanh Niên khóm 61.20
114Đường vào Cảng Sông1Phạm HùngCao Thắng1.20
115Đường Chông Chác1Kênh Thị ĐộiTôn Đức Thắng1.20
Hẻm 96, 134, 145, 167 172, 182, 214, 215 (P5)1Suốt hẻm1.40
116Đường Lương Định Của1Cổng Chông ChácGiáp ranh H.Long Phú1.20
Hẻm 71, 81, 176, 192, 204 (P5)1Suốt hẻm1.40
Hẻm 90 (P5)1Suốt hẻm1.40
Hẻm 97 (P5)1Suốt hẻm1.40
117Đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 21Đường Bà TriệuHết thửa đất 21, tờ BD số 43 - Hết thửa đất 4, tờ BD số 431.30
Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng1Đầu hẻmHết Thửa 138, tờ BD số 38 Huỳnh Thị Dư1.20
1Giáp thửa 138, tờ BD số 38 Huỳnh Thị DưCuối hẻm1.20
Hẻm 68 (Hẻm Cầu Đen Kênh Xáng)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 84 (Hẻm Cầu Đen Kênh Xáng)1Đường Cầu ĐenHết thửa 125, tờ BD số 33 Vương Tuấn Phát1.20
Hẻm 631Đường Kênh Xáng (Coluso)Giáp hẻm 84 (Cầu Đen), Hết thửa 12 tờ BD 391.20
Hẻm nhánh 63/191Suốt hẻm1.40
Hẻm nhánh 63/511Suốt hẻm1.40
Hẻm 2131Suốt hẻm1.40
Hẻm 2451Suốt hẻm1.40
Hẻm 2491Suốt hẻm1.30
Hẻm 2751Suốt hẻm1.30
Hẻm 2601Đường Kênh Xáng (Coluso)Đường Lê Duẩn1.20
118Đường hẻm Cầu Đen - Kênh Xáng1Đầu hẻmHết thửa 504, tờ BD số 30 Lê Thị Cẩm Vân1.30
2Giáp thửa 504, tờ BD số 30 Lê Thị Cẩm VânHết thửa 42, tờ BD số 31 Thạch Chiêu1.30
3Giáp thửa 42, tờ BD số 31 Thạch ChiêuCuối hẻm1.30
119Đường lộ đá Coluso (P8)1Đường Phạm HùngHết thửa đất 21, tờ BD số 43 - Hết thửa đất 4, tờ BD số 431.20
Hẻm 101Đường lộ đá ColusoĐường Kênh Xáng1.20
Hẻm 111Đường lộ đá ColusoĐường Lê Duẩn1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
120Đường dân sinh trước bệnh viện đa khoa Tỉnh song song với Lê Duẩn (P9)1Kênh Cô BắcKênh 3 tháng 21.20
121Đường cập Kênh 3/2 (P9)1Mạc Đình ChiĐường Kênh Quảng Khuôl1.70
1Đường Kênh Quảng KhuôlBạch Đằng1.50
122Đường Mạc Đình Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) K6P41Sông ĐìnhGiáp huyện Trần Đề1.60
123Đường Lê Đại Hành1Khóm 6, Phường 41.20
Hẻm 764 (P4)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 769, 859 (P4)1Suốt hẻm1.40
Hẻm 955 (P4)1Suốt hẻm1.20
Hẻm 843(P4)1Suốt hẻm1.20
124Lộ đá cập kênh Cầu Xéo1Đường Phạm HùngGiáp Đường Chông Chác1.20
Hẻm 36, 68, 134, 2361Suốt hẻm1.40
Hẻm 248 (P5)1Suốt hẻm1.40
125Lộ nhựa (Coluso nối dài)1Đường Phạm HùngLộ đá cập kênh cầu xéo1.20
126Đường Kênh Quảng Khuôl1Đường Mạc Đình ChiĐường 30/4 - Khóm 5, P92.50
127Lộ nhựa cập kênh 8m - P21Toàn tuyến1.20
128Đường Trần Thủ Độ1Đường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 1A1.20
129Đường đê bao Trà Quýt (lộ đất cập kênh di Phụng Hiệp K3P7)1Quốc lộ 1ANguyễn Trường Tộ1.20
130Lộ đất giáp ranh H. Mỹ Xuyên P101Quốc lộ 1AĐ. Văn Ngọc Chính1.20
131Lộ nhựa cập Quản Khu IX1Đầu ranh thửa đất số 156, tờ BĐ số 53 (K3, P2)Giáp đường Trần Thủ Độ1.30
Hẻm 1471Suốt hẻm1.20
Hẻm 1331Suốt hẻm1.20
Hẻm 1651Suốt hẻm1.20
132Lộ nhựa cập sông Maspero Phường 81Từ Đường Cao Thắng, giáp kháng đài đua Ghe NgoGiáp ranh thu hồi KCN (Hết đất ông Thạch Huil)1.20
133Các hẻm vào khu vực chợ bàn cờ Đ. Hoàng Diệu1Toàn hẻm1.20
134Lộ đai Xóm Chài1Đường Nguyễn HuệĐường Lê Duẩn1.20
135Lộ đai phường 91Đường 30/4Đường Kênh Quảng Khuôl2.10
1Đường Kênh Quảng KhuôlCuối đường1.70
136Lộ Kênh Trường Thọ1Kênh 30 tháng 4Đường Kênh 19 tháng 51.20
II CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ĐÔ THỊ
1Lộ đá KDC Bình An1Toàn tuyến1.20
2Khu Dân cư Hưng Thịnh1Toàn khu dân cư1.20
3KDC Tuấn Lan (P6)1Toàn khu dân cư1.20
4Khu Dân cư Hạnh Phúc1Toàn khu dân cư1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
5KDC của Hẻm 357 (điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh)1Toàn khu dân cư1.20
6KDC Nguyễn Hưng Phát2Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư (trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ)1.20
1Các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường Yết Kiêu đến Cầu Đúc)1.20
7KDC Sáng Quang Phường 101Toàn khu dân cư1.20
8KDC Sáng Quang Phường 21Toàn khu dân cư1.20
9KDC Minh Châu
Đường A1, A21Toàn tuyến1.30
Đường B1Quốc lộ 1AĐường A21.20
2Đường A2Đường A11.20
3Đường A1Kênh 30/41.30
Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C71Toàn tuyến1.30
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D191Toàn tuyến1.30
10KDC xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9
Khu A1Các lô A5, A8, A121.20
Khu B1Có mặt tiền giáp đường Trần Hưng Đạo1.20
Đường số 11Giáp Đ. Trần Hưng ĐạoĐường số 91.20
2Đường số 9Đường số 71.20
Các đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 101Toàn tuyến1.20
11Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Đường 9A, 9B, 14, 20, 22 và 231Toàn tuyến1.20
Đường số 5, 6, 161Toàn tuyến1.20
Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N241Toàn tuyến1.20
Các đường còn lại trong KDC1Toàn tuyến1.20
BTHỊ XÃ NGÃ NĂM
IPHƯỜNG 1
1Đường Nguyễn Trung Trực.1Đầu ranh đất bà Ngô Thị Mết (cầu trắng cũ)Cổng 5 Kẹ1.20
2Cổng 5 KẹCầu Thanh Niên (Khóm 1)1.20
3Cầu Thanh Niên (Khóm 1)Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp (Khóm 7)1.20
4Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp (Khóm 7)Kênh 901.20
5Kênh 90Hết tuyến1.30
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
2Lộ đai kênh Năm Kẹ1Giáp đường Phạm HùngGiáp ranh phường 31.30
3Đường 3 tháng 2.1Đầu ranh đất bà Ngô Thị Mết (Cầu trắng cũ)Đường Trần Văn Bảy1.20
2Đường Trần Văn BảyHết ranh Chùa Phật Mẫu1.20
3Giáp ranh Chùa Phật MẫuHết ranh đất cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)1.20
4Giáp ranh đất cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)Cầu Công đá1.20
4Đường Lê Hồng Phong1Suốt tuyến1.20
5Đường Nguyễn Thị Minh Khai1Suốt tuyến1.20
6Đường Võ Thị Sáu1Suốt tuyến1.20
7Đường Trần Văn Bảy1Suốt tuyến1.20
8Đường Mai Thanh Thế1Giáp đường Nguyễn Trung TrựcĐường Trần Văn Bảy1.20
2Đường Trần Văn BảyGiáp đường Phạm Hùng1.37
9Đường Hùng Vương1Cầu Ngã Năm mới (ngang khu hành chính)Đầu đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)1.20
2Giáp đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)Cầu Đỏ mới1.20
3Cầu Đỏ mớiCầu Bến Long1.20
10Đường Trần Hưng Đạo4Cầu Bến LongHết tuyến (Giáp phường 2)1.20
5Cầu Bến LongHết tuyến (Giáp xã Long Bình)1.40
11Khu dân cư khóm 3, Phường 11Đường N11.40
1Đường N21.40
1Đường N221.40
12Đường N1 (Cụm công nghiệp Khóm 4)1Suốt tuyến1.40
13Đường 30 tháng 41Mố cầu Đỏ cũ (đường 1-5) đến đầu voiHết ranh đất ông Năm Miên1.20
2Giáp ranh đất ông Năm MiênĐường nối Quốc lộ 61B (Nhánh rẽ 42 - Trà Ban)1.20
14Đường 1 tháng 51Mố cầu Đỏ cũRạch Xéo Cạy1.20
2Rạch Xéo CạyGiáp ranh Phường 21.30
15Đường Lê Văn Tám1Cầu Chùa Ông Bồn đến đầu voiHết ranh đất bà Ba Đề1.20
2Giáp ranh đất bà Ba ĐềHết ranh đất Hai Thời1.30
3Giáp ranh đất Hai ThờiCầu 2 Chánh giáp xã Vĩnh Quới1.30
16Đường Lê Văn Tám (đoạn mới làm)1Cầu Chùa Ông BồnHết ranh đất Hai Thời1.30
1Giáp đường Mậu ThânHết ranh đất Chùa Ông Bồn cũ1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
17Đ. Lạc Long Quân2Giáp ranh đất Chùa Ông Bồn cũGiáp ranh xã Vĩnh Quới1.40
18Đường Mậu Thân1Giáp đường Lạc Long QuânCầu Treo1.20
2Cầu treoCầu Đường Trâu1.20
19Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 61B)1Giáp đường Hùng Vương (mở cầu Đỏ cũ)Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)1.41
20Đường Lê Hoàng Chu1Suốt đường1.40
21Quốc lộ 61B1Giáp xã Long BìnhCống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)1.20
2Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)Cầu Đỏ mới1.20
3Cầu Đỏ mớiGiáp đường 30/41.20
3Giáp đường 30/4Cầu Dừa (Trà Ban)1.20
22Lộ đai kênh 30/41Giáp đường Phạm Hùng (nối dài)Giáp ranh giới phường 31.20
23Đường Huỳnh Thị Tân1Đường Nguyễn HuệĐường Phạm Hùng1.20
2Đoạn còn lại1.20
24Đường Phạm Hùng1Đường Nguyễn HuệĐường 3/21.30
25Đường Nguyễn Huệ1Giáp đường Mai Thanh ThếQuản lộ Phụng Hiệp1.20
26Đường Nguyễn Văn Linh1Quản lộ Phụng HiệpHết tuyến1.40
27Quản lộ Phụng Hiệp2Kênh Cống đáCầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm1.20
1Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã NămKênh Bến Long1.20
3Kênh Bến LongRanh Phường 21.20
28Đường Phạm Văn Đồng1Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Văn Linh1.20
2Cầu Ngã Năm mớiĐường Nguyễn Huệ1.20
29Đường Xéo Cay (hai bên)1Giáp đường 1 tháng 5Giáp đường 30/4 (Cầu Dừa)1.40
30Kênh 90 (hai bên)1Giáp đường Nguyễn Trung TrựcRanh xã Phường 31.40
31Lộ mới Khóm 21Cầu chùa Ông BồnBờ kè chợ nổi1.40
II PHƯỜNG 2
1Đường Cách Mạng Tháng 81Cống Lý ThanhĐường vào khu hành chính mới1.20
2Khóm 11Đầu ranh đất bà HoàngHết ranh đất Trường Tiểu học Phường 21.20
3Đường Lý Tự Trọng1Đường vào khu hành chính mớiHết đất cây xăng ông Dũng1.20
2Giáp đất cây xăng ông DũngKênh 8/31.20
3Kênh 8/3Kênh Mỹ Lợi1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
3Kênh Mỹ LợiCầu kênh Bình Hưng1.20
4Cầu kênh Bình HưngGiáp ranh xã Tân Long1.20
4Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp1Giáp cống Lý ThanhHết ranh đất bà Nguyễn Thị Từ1.20
2Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh đến đầu voiHết ranh đất nhà máy Tư Mệnh1.30
3Đầu ranh đất cây xăng Trường ThịnhGiáp phường Trà Lồng- thị xã Long Mỹ - Hậu Giang1.30
3Cầu TreoGiáp Phường 11.30
3Đầu ranh đất Bà HoàngGiáp Phường 11.30
5Đường Âu Cơ1Đầu ranh đất ông SừngGiáp đường Quản lộ-Phụng Hiệp1.20
6Khóm 1 (Ấp Tân Lập B)1Đầu ranh đất ông Tăng Văn Tuấn đến đầu voiHết ranh đất nhà ông Cà Hom1.20
7Khóm Tân Thành A1Đầu ranh đất Trại cưa Phú Cường đến đầu voiĐến mỏ cầu treo1.20
8Quản lộ Phụng Hiệp4Giáp Huyện Mỹ TúGiáp kinh xăng Mỹ Phước1.30
2Kinh Xăng Mỹ PhướcKênh 8/31.20
1Kênh 8/3Hết đất Bà Hoàng1.20
2Giáp ranh đất bà HoàngHết ranh trường THCS1.20
3Giáp ranh đất Trường THCSGiáp Phường 11.20
9Quốc lộ 61B1Giáp ranh Cầu DừaCầu Trà Ban (Giáp ranh tỉnh Hậu Giang)1.20
10Đường UBND Phường1Đầu ranh đất UBND PhườngGiáp đường vào Trường học cũ1.20
III PHƯỜNG 3
1Đường nhựa ven Kênh Xăng Phụng Hiệp1Cầu Cống ĐáHết ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH1.20
2Giáp ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPHHết ranh đất ông Tám Thầy1.20
3Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên (Nay thuộc phường 3)1.20
4Đầu ranh đất Trường THCS Phường 3 (Ngoại trừ đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên nay thuộc phường 3)Giáp ranh đất ông Tám Thầy1.20
5Giáp ranh đất Trường THCS Phường 3Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu1.20
2Quản lộ Phụng Hiệp1Cầu Cống ĐáCống Tám Xưa1.20
2Cống Tám XưaCống Hai Cường1.30
1Cống Hai CườngCầu Nàng Rền1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
3Cầu Nàng RềnGiáp tỉnh Bạc Liêu1.30
3Tỉnh Lộ 937B1Giao giữa Quản Lộ Phụng Hiệp - kênh Nàng RềnGiáp ranh Mỹ Bình1.30
4Lộ kinh Huỳnh Yến1Cầu Cống Đá cũGiáp ranh Mỹ Bình1.40
5Lộ Kinh Ngang1Cầu Kinh TưGiáp ranh Mỹ Bình1.40
6Lộ Kinh 901Giáp Khóm 7 phường 1Ngã tư Kinh Ngang ông Hiếu - ông Phong1.40
7Lộ Làng Mới1Giáp Mỹ BìnhGiáp Bạc Liêu1.40
8Lộ bà Liêm1Cầu Huỳnh YếnCầu Hai Nhuận1.40
9Lộ Kinh xóm Lầm1Tỉnh lộ 937BNgã ba Làng Mới (ông Khôi)1.40
10Kênh Tuấn Hớn1Giáp Quản Lộ Phụng HiệpCầu Hai Hồ1.40
1Giáp Quản Lộ Phụng HiệpCầu Ba Nhành1.40
IV
XÃ MỸ QUỐI
1Khu vực Trung tâm xãĐBĐầu ranh đất Hai DiHết ranh đất ông Trần Văn Lắm1.20
2Ấp Mỹ ThànhKV1-VT1Đầu ranh đất ông Trần Văn LắmCầu Mới1.20
KV1-VT3Cầu MớiHết ranh đất Sáu Phi1.20
KV2-VT2Đầu ranh đất Sáu PhiGiáp ranh xã Mỹ Bình1.20
KV2-VT1Đầu ranh đất bà Hai DiGiáp ranh xã Mỹ Bình1.20
KV1-VT2Cầu Tỉnh lộ 937B (Hương lộ 17) đến UBND xãHết ranh đất Nhà máy ông Chúng1.20
3Lộ Mỹ Bình - Mỹ QuớiKV1-VT1Từ đầu lộHết ranh đất ông Phạm Văn Thực1.20
4Ấp Mỹ ThọKV2-VT1Đầu ranh đất Nhà máy ông ChúngHết ranh đất Sáu Quyền1.20
KV2-VT2Giáp ranh đất Sáu QuyềnHết ranh đất ông Tư Thiện1.20
5Hương lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B)KV1-VT1Cầu chợ Mỹ QuớiHết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tâm1.20
KV1-VT2Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn TâmCầu Số 1 (Cầu Bung Sen)1.20
KV1-VT3Cầu số 1 (Cầu Bung Sen)Giáp ranh xã Mỹ Bình1.20
6Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường BKV1-VT1Cầu mớiHết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực1.20
7Ấp Mỹ Tường BKV1-VT2Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung TrựcHết ranh đất Tư Đời1.20
KV1-VT3Giáp ranh đất Tư ĐờiCầu ông Xi1.20
8Ấp Mỹ ThọKV1-VT2Đầu ranh đất Năm Châu đến đầu voiHết ranh đất Châu Thị Mỹ1.20
9Ấp Mỹ Tây AKV1-VT2Cầu MớiHết ranh đất ông Dương Huỳnh Long1.20
KV1-VT1Giáp khu vực xây dựng chợ Nhà ông Đạt Em)Cầu mới1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
10Đường Mỹ Quới - Rộc LáKV1-VT2Cầu mớiHết ranh đất ông Hà Tấn Liêm1.20
KV1-VT3Giáp ranh đất ông Hà Tấn LiêmCầu Mỹ Hưng1.20
11Lộ B Mỹ Thành (Kênh Thầy Cai Nhâm)KV2-VT3Kênh Mương lộGiáp ranh xã Mỹ Bình1.35
VXÃ TÂN LONG
1Quốc lộ 61BKV2-VT1Cầu ông Tàu giáp xã Thạnh TânCầu Cái Trầu1.20
KV1-VT2Cầu Cái Trầu, KV chợ Tân LongHết ranh đất UBND xã Tân Long1.20
KV1-VT1Giáp ranh đất UBND xã Tân LongCầu Ba Bọng1.20
KV2-VT1Cầu Ba BọngGiáp xã Long Bình1.20
2Ấp Long ThạnhKV1-VT1Cầu Cái TrầuCầu Xéo1.20
3Lộ liên xã Tân Long – Phường 2KV2-VT2Cầu Ba BọngHết ranh xã1.20
4Đường vào phốKV2-VT1Đầu ranh đất nhà ông TyHết ranh đất nhà ông Hiệp1.20
5Hẻm trạm y tếKV2-VT3Đầu ranh đất ông EmHết ranh nhà máy ông Tư Cư1.35
VIXÃ VĨNH QUỐI
1Trung tâm xãKV1-VT1Cầu Sóc Sài đến UBND xãCầu Đường Tắc1.20
2Đường ô tôKV1-VT2Hết tuyến1.35
3Tuyến Kinh Xáng Quản Lộ Phụng HiệpKV2-VT2Cầu Đường TrâuCống Bảy Tươi1.35
KV2-VT2Cống Bảy TươiGiáp ranh tỉnh Bạc Liêu1.35
4Tuyến Kinh Xáng ChimKV2-VT2Giáp ranh ấp 2Hết đất nhà thờ Cái Trầu1.35
5Tuyến rạch Xéo SàiKV2-VT2Cầu Ngã Tư Sóc SàiHết ranh đất ông Quách Văn Ngôn1.35
6Tuyến lộ chùa Ô ChumKV2-VT2Cầu Ngã Tư Sóc SàiHết ranh đất khóm 2 (phường 1)1.35
7Tuyến lộ ngang chùa Ô ChumKV2-VT2Cầu Ngã Tư Lục Bà ThamHết ranh đất khóm 2 (phường 1)1.35
8Tuyến cứng hóa dê baoKV2-VT3Đầu ranh đất nhà Út TôHết đất ông Thanh Văn1.35
VIIXÃ LONG BÌNH
1Quốc lộ 61B (Tỉnh lộ 937)KV1-VT1Giáp kênh Dân Quân khóm 3, phường 1Cống 7 Oanh1.20
KV1-VT2Cống 7 OanhHết địa giới xã (giáp Tân Long)1.20
2Lộ A Mỹ Hòa-Mỹ HiệpKV2-VT3Giáp Khóm 7 phường 1Giáp xã Mỹ Bình1.30
VIIIXÃ MỸ BÌNH
1Trung tâm xãKV1-VT1Đầu ranh đất trường họcCống Hai Nhân1.20
2Hương lộ 17(Tỉnh lộ 937B)KV1-VT1Hết tuyến1.20
3Tuyến Hai Nhân - Mỹ QuớiKV2-VT2Cống Hai NhânGiáp ranh phường 31.35
KV2-VT1Giáp ranh đất ranh đất trường họcGiáp ranh xã Mỹ Quới1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
4Tuyến Cống Hai - Sáu HùngKV2-VT1Cống Hai gốc treCống Sáu Hùng (Giáp ranh xã Mỹ Quới)1.20
5Tuyến Cầu Nàng RềnKV2-VT3Cầu Nàng RềnGiáp Long Bình1.35
C THỊ XÃ VĨNH CHÂU
I PHƯỜNG I
1Đường Trưng Trắc1Toàn tuyến1.45
2Đường Trưng Nhị1Toàn tuyến1.45
3Đường Trần Hưng Đạo1Ngã 4 Đường 30 tháng 4Đến ngã 4 đường Lê Lai1.40
2Ngã 4 Đường 30 tháng 4Đến đường Phan Thanh Giản1.35
3Ngã tư Lê LaiHết đất Chùa Bà1.35
4Giáp đất Chùa bàCầu Ngang1.30
Hẻm 21Toàn tuyến1.40
Hẻm 91Toàn tuyến1.30
Hẻm 101Đầu ranh đất ông Đỗ Văn ÚtHết ranh đất bà Kim Thị Út1.30
Hẻm 251Toàn tuyến1.40
Hẻm 361Toàn tuyến1.30
Hẻm 521Toàn tuyến1.30
Hẻm 891Toàn tuyến1.30
Hẻm 125 (Hẻm Ba Cò cũ)1Toàn tuyến1.30
Hẻm 1451Toàn tuyến1.30
Hẻm 1621Toàn tuyến1.40
Hẻm 1961Toàn tuyến1.40
Hẻm 301 (Hẻm Khu Thương Nghiệp cũ)1Toàn tuyến1.30
Hẻm 3321Toàn tuyến1.40
4Đường Đề Thám1Toàn tuyến1.20
5Đường 30 tháng 41Cầu Vĩnh ChâuNgã tư Nguyễn Huệ1.30
2Ngã tư Nguyễn HuệQuốc lộ Nam Sông Hậu1.30
3Cầu Vĩnh ChâuHết đất ông Khưu Lý Minh phía Đông. Hết đất bà Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/41.30
4Giáp đất ông Khưu Lý Minh phía đông, Giáp đất Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4Đến Cầu Giồng Dú1.30
Hẻm 16 (Cặp cây xăng số 13 cũ)1Toàn tuyến1.30
Hẻm 361Toàn tuyến1.40
Hẻm 441Toàn tuyến1.40
Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ)1Toàn tuyến1.20
Hẻm 1371Toàn tuyến1.30
Hẻm 1501Toàn tuyến1.40
Hẻm 1811Toàn tuyến1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
Hẻm 1861Toàn tuyến1.40
Hẻm 2041Toàn tuyến1.20
Hẻm 4181Toàn tuyến1.40
6Đường 1 tháng 51Đường 30 tháng 4Đường số 61.30
7Đường Lê Lợi1Cầu Vĩnh ChâuĐ. Lê Lai1.30
2Cầu Vĩnh ChâuĐ. Phan Thanh Giản1.37
3Ngã 3 đ. Phan Thanh GiảnHết ranh Kho Cty Vĩnh Thuận1.30
8Đường Phan Thanh Giản1Toàn tuyến1.40
Hẻm 131Toàn tuyến1.30
Hẻm 21 (Hẻm Cơ khí cũ)1Toàn tuyến1.30
Hẻm 22 (Đối diện hẻm cơ khí cũ)1Toàn tuyến1.20
Hẻm 36 (Sau đội quản lý duy tu sửa chữa)1Toàn tuyến1.20
Hẻm 37 (Vào nhà ông Thống)1Toàn tuyến1.20
9Đường Nguyễn Huệ1Đầu ranh đất Chùa ÔngNgã 4 Đường 30 tháng 41.30
2Ngã 4 Đường 30 tháng 4Ngã 4 Đ. Phan Thanh Giản1.40
3Ngã 4 Đ. Phan Thanh GiảnGiáp đường Thanh Niên1.30
4Giáp đường Thanh NiênRanh Phường Vĩnh Phước1.30
Hẻm 31Toàn tuyến1.30
Hẻm 1431Toàn tuyến1.40
Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai)1Từ đầu hẻmHết đất ông Kim Xê1.30
2Đoạn còn lại1.40
Hẻm 2321Toàn tuyến1.40
Hẻm số 251 (Cặp nhà ông Phát)1Toàn tuyến1.25
Hẻm 2861Toàn tuyến1.30
Hẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát)1Từ đầu hẻmHết đất ông Mã Quốc Cường1.35
2Đoạn còn lại1.43
Hẻm 375 (Cặp nhà Trường Dân tộc nội trú)1Toàn tuyến1.20
10Đường Thanh Niên1Toàn tuyến1.30
Hẻm 20 (Cặp Kho Trương Kết)1Toàn tuyến1.20
Hẻm 23 (Đối diện Làng Nướng)1Toàn tuyến1.20
Hẻm 561Toàn tuyến1.30
11Đường Đồng Khởi1Đường 30 tháng 4Giáp sông Vĩnh Châu1.30
2Đường 30 tháng 4Cống Ông Trầm1.30
3Cống Ông TrầmNgã 3 trại giam1.30
Hẻm 1101Toàn tuyến1.30
12Đồng Khởi nối dài1Ngã 3 trại giamGiáp ranh đất trại giam1.40
Tỉnh lộ 9351Cầu Giồng DúHết đất nhà trọ Thảo Nguyên1.30
2Giáp đất nhà trọ Thảo NguyênGiáp ranh Phường Khánh Hòa1.35

SOC 16

SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
13Hẻm 401Toàn tuyến1.30
Hẻm 1881Toàn tuyến1.30
Hẻm 2441Toàn tuyến1.30
14Đường Nguyễn Trãi1Cầu Vĩnh ChâuCầu chợ mới1.30
2Cầu Vĩnh ChâuCống Ông Trầm1.30
15Đường Nguyễn Thị Minh Khai1Toàn tuyến1.25
Hẻm 35 (Trong Chợ mới)1Đường Nguyễn Thị Minh KhaiMé sông Vĩnh Thành1.30
16Đường Lê Hồng Phong1Toàn tuyến1.25
Hẻm 011Toàn tuyến1.30
17Đường Lê Hồng Phong (nối dài)1Đầu ranh đất chợ cũGiáp ranh đất Khu thương mại mới xây dựng1.20
18Đường số 11Đường Lê Hồng PhongĐường số 81.20
2Đường Lê Hồng PhongHết ranh đất Công an1.20
19Đường số 21Đường 1 tháng 5Giáp ranh đất Khu Thương mại1.20
2Đường 1 tháng 5Đường số 11.20
20Đường số 31Đường Lê Hồng PhongĐường số 61.20
21Đường Số 4 (Châu Văn Đơ)1Đường 30 tháng 4Đường Nguyễn Huệ1.20
Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên)1Toàn tuyến1.20
22Đường số 61Toàn tuyến1.20
23Đường số 71Đường Lê Hồng PhongĐường số 81.20
2Đường Lê Hồng PhongĐường số 21.20
24Đường số 81Toàn tuyến1.20
25Đường Bùi Thị Xuân1Đường Trung NhịĐến Lê Lai1.20
26Đường Lê Lai1Cầu Mậu ThânQuốc lộ Nam Sông Hậu1.30
2Quốc lộ Nam Sông HậuHuyện lộ 481.30
3Huyện lộ 48Đê Biển1.30
Hẻm 70 (Cặp ngân hàng chính sách)1Từ đầu hẻmHết đất ông Quảng Thanh Cường1.30
2Đoạn còn lại1.20
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên)1Từ đầu hẻmHết ranh đất bà Lai Thị Xiêu Láo1.20
2Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiêu LáoHết ranh đất ông Trần Văn Thêm1.20
3Đoạn còn lại1.20
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng)1Từ đầu hẻmHết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí1.20
2Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc TríHết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu1.20
Hẻm 207 (Hẻm 106 cũ)1Toàn tuyến1.30
Hẻm 289 (Hẻm Lâm nghiệp cũ)1Toàn tuyến1.30
Hẻm 325 (Đối diện Đồn 646)1Từ đầu hẻmHết ranh đất ông Nguyễn Quang1.40
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
2Đoạn còn lại1.40
Hẻm 186 (Giồng Giữa)1Từ đầu hẻmHết ranh đất Trịnh Văn Tố1.20
2Giáp ranh đất Trịnh Văn TốHết ranh đất ông Tăng Văn Cuôi1.35
3Đoạn còn lại1.35
Hẻm 2101Toàn tuyến1.35
Hẻm 2581Toàn tuyến1.35
Hẻm 2801Toàn tuyến1.35
Hẻm 352 (Vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn)1Từ đầu hẻmHết đất Ông Châu Xêm Tịch1.30
2Giáp đất Ông Châu Xêm TịchHết ranh đất bà Ong Thị Xiệu1.40
3Đoạn còn lại1.40
Hẻm 4201Toàn tuyến1.30
Hẻm 2801Toàn tuyến1.40
27Đường trong khu TDC Hải Ngư1Toàn tuyến1.20
28Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn)1Toàn tuyến trong phạm vi Phường 11.20
Hẻm 021Toàn tuyến1.20
Hẻm 181Toàn tuyến1.20
Hẻm 391Toàn tuyến1.20
Hẻm 921Toàn tuyến1.30
Hẻm 1181Toàn tuyến1.40
Hẻm 1631Toàn tuyến1.40
Hẻm 1781Toàn tuyến1.40
Hẻm 1971Toàn tuyến1.25
Hẻm 2041Toàn tuyến1.40
Hẻm 2441Toàn tuyến1.20
Hẻm 2611Toàn tuyến1.30
Hẻm 3361Toàn tuyến1.40
Hẻm 3601Toàn tuyến1.40
Hẻm 3761Toàn tuyến1.30
29Đường Lý Thường Kiệt1Toàn tuyến1.20
Hẻm 161Toàn tuyến1.40
Hẻm 1431Toàn tuyến1.40
30Quốc lộ Nam Sông Hậu1Toàn tuyến1.20
Hẻm 221 (Đối diện Làng Nướng)1Toàn tuyến1.20
Hẻm 2391Đường Nam Sông HậuHuyện lộ 481.20
31Huyện lộ 411Ngã 3 Giồng DúRanh Phường 21.20
32Đường Giồng Giữa (khu 5)1Toàn tuyến1.20
Hẻm 141Toàn tuyến1.30
Hẻm 241Toàn tuyến1.30
Hẻm 581Toàn tuyến1.35
Hẻm 761Toàn tuyến1.35
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
Hẻm 1001Toàn tuyến1.35
33Đường Mậu Thân1Toàn tuyến1.20
Hẻm 741Toàn tuyến1.20
Hẻm 100 (Cặp nhà bà Dự)1Toàn tuyến1.30
34Đường Đình Tiên Hoàng1Toàn tuyến1.20
35Đường dal1Các tuyến lộ dal trong phạm vi toàn phường1.40
II PHƯỜNG II
1Huyện lộ 431Ranh phường 1Ranh xã Lạc Hoà1.20
2Đường Dal Mới1Giáp Huyện Lộ 43Hết ranh Nhà Ông Trần Phết1.30
3Đường Trần Hưng Đạo1Ranh phường 1Đến ngã ba Quốc lộ NSH1.20
4Quốc lộ Nam Sông Hậu1Ranh phường 1Ngã ba Quốc lộ Nam Sông Hậu1.30
2Ranh đất bà Lâm Thị Đa RiĐến hết đất ông Kim Vong1.30
3Vị trí còn lại1.20
5Huyện lộ 481Toàn tuyến1.20
6Lộ Đol Chết1Toàn tuyến1.20
7Lộ Vĩnh Bình- Giồng Me1Toàn tuyến1.20
8Lộ Đal Cà Săng Cộm1Toàn tuyến1.20
9Lộ dal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía nam lộ NSH)1Toàn tuyến1.20
10Lộ dal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía bắc lộ NSH)1Toàn tuyến1.20
11Lộ dal Sân Chim-Cà Lăng B1Toàn tuyến1.20
12Lộ Giồng Me1Toàn tuyến1.20
13Lộ dal Vĩnh Trung1Toàn tuyến1.20
14Lộ dal Giồng Nhân1Toàn tuyến1.20
15Lộ dal Đol Chất1Toàn tuyến1.20
16Lộ Võ Chùa Cà Săng1Toàn tuyến1.20
17Đường dal1Các lộ dal trong phạm vi Phường1.40
III PHƯỜNG VĨNH PHƯỚC
1Quốc lộ Nam Sông Hậu2Cống PiPuHết ranh đất ông Lâm Sóc1.30
1Giáp ranh đất ông Lâm SócSalatel ấp Xéo Me (Khóm Sở tại B)1.30
3Cống WathpichHết đất Cây xăng Thanh La Hương1.40
2Giáp ranh Phường 1Cống Wathpich1.30
4Đoạn còn lại1.30
2Huyện lộ 481Ngã ba Biển DướiVề phía Tây hết đất bà Trần Thị Luối, phía Đông hết ranh đất HTX Muối1.30
2Đoạn còn lại1.30
3Đường cống Wathpich1Cống Wach PichHuyện Lộ 481.20
4Lộ dal1Giáp ranh Phường 1Giáp Huyện Lộ 481.20
5Tỉnh lộ 9361Quốc lộ Nam Sông HậuCầu Keo1.30
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
2Từ Cầu KèCầu Dù Hà1.30
6Tỉnh lộ 9401Quốc lộ Nam Sông HậuCầu 411.30
2Cầu 41Cầu 471.30
1Cầu 47Cầu Chợ Kênh1.30
7Đường huyện 401Giáp Xã Vĩnh TânGiáp Xã Vĩnh Hiệp1.20
8Đường Nguyễn Huệ1Giáp ranh Phường 1Ngã tư Quốc lộ Nam Sông Hậu1.30
9Lộ Phước Tân1Đầu ranh đất Trường học Biển DướiGiáp ranh giới xã Vĩnh Tân1.20
10Lộ Tà Lét1Quốc lộ Nam Sông HậuHuyện Lộ 481.20
11Lộ Xéo Me1Quốc lộ Nam Sông HậuHuyện Lộ 481.20
12Hẻm trong chợ Xéo Me1Toàn tuyến1.30
13Lộ Đai Trị1Quốc lộ Nam Sông HậuCầu chợ1.30
2Các đoạn còn lại1.50
14Lộ Vĩnh Thành1Quốc lộ Nam Sông HậuMé sông Vĩnh Thành1.40
1Quốc lộ Nam Sông HậuChợ Vĩnh Thành1.40
2Đoạn còn lại1.30
15Hẻm cặp Trường DT Nội trú1Toàn tuyến1.20
16Đường dal1Các tuyến lộ dal trong phạm vi toàn phường1.40
IV PHƯỜNG KHÁNH HÒA
1Tỉnh lộ 9351Từ đầu ranh đất ông Nguyễn Tư ThuậnHết ranh đất trường TH Khánh Hòa 21.30
1Lộ dal Sóc NgangHết đất nhà ông Nhan Hùng1.40
2Mé sông Mỹ ThanhHết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hoàng1.30
2Đoạn còn lại1.30
2Huyện lộ 412Tỉnh lộ 935Giáp sông Vĩnh Châu1.30
1Tỉnh lộ 935Cầu Bưng Tum1.30
2Cầu Bưng TumCầu Lâm Thiết1.30
3Đường dal1Các tuyến lộ dal trong phạm vi toàn phường1.40
V XÃ LẠC HÒA
1Huyện Lộ 43KV1-VT1Đầu ranh đất chùa Hải Phước AnHết ranh đất cây xăng Hữu Còn1.30
KV1-VT2Từ tim cống về hướng bắc (lộ Dal)Hết đất Trạm cấp nước (Ca Lạc)1.30
KV1-VT2Từ tim cống về hướng bắc (lộ Dal)Hết đất bà Lâm Thị Bẹp (Ca Lạc A)1.30
KV1-VT3Toàn tuyến trong phạm vi xã1.30
2Đường Ca Lạc - Lền BuốiKV2-VT3Giáp với huyện lộ 43Giáp Sông Trà Niên1.40
3Quốc lộ Nam Sông HậuKV1-VT2Toàn tuyến trong phạm vi xã1.20
4Lộ Giồng Giữa Đại Bái - Đại Bái AKV2-VT3Lộ chùa Đại BáiQL Nam Sông Hậu1.40
5Đường Tăng DuKV2-VT1Toàn tuyến1.20
6Đường Ca Lạc Đại BáiKV2-VT1Toàn tuyến1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
7Lộ Dal Hoà Nam - Hòa ThànhKV2-VT2Toàn tuyến1.30
8Lộ dal Ca Lạc AKV2-VT3Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ)1.40
9Lộ dal Cao SảnKV2-VT3Lộ Ca Lạc Đại BáiLộ Tân Du1.40
10Lộ Dal Vĩnh BiênKV2-VT3Toàn tuyến1.40
11Lộ Vĩnh Biên, Vĩnh Thành BKV2-VT3Giao Âu Thọ BGiao Với Lộ Vĩnh Biên Bà Len1.40
12Lộ dal Vĩnh Biên, Vĩnh Thành BKV2-VT3Toàn tuyến1.40
13Lộ dal Vĩnh Biên Ca Lạc AKV2-VT3Toàn tuyến1.40
14Lộ dal Lền BuốiKV2-VT2Huyện lộ 43Hết đất điểm lẻ Trường Tiểu học Lạc Hòa 11.20
15Đường Dal Điền Thầy Ban Lền BuốiKV2-VT3Lộ Dal Lền BuốiSông Trà Niên1.40
16Đường dalKV2-VT3Các tuyến lộ dal trong phạm vi toàn xã1.40
VI
XÃ VĨNH HẢI
1Quốc lộ Nam Sông HậuKV1-VT1Chùa Trà SétHết đất Cây xăng Mỹ Hưng1.30
KV1-VT2Đầu đất Trường TH Vĩnh Hải 4Cầu Mỹ Thanh 21.30
KV1-VT3Toàn tuyến còn lại trong phạm vi xã1.30
2Huyện lộ 43KV1-VT1Đầu đất nhà ông Huỳnh MếnCổng cầu ngang1.40
KV1-VT2Toàn tuyến1.30
3Lộ Bà LenKV2-VT1Từ ngã tư chợ Vĩnh Hải về hướng bắc đến ngã 3 huyện lộ 43, hướng Nam đến lộ Dal khu An Lạc.1.20
4Lộ dal Âu Thọ AKV2-VT2Toàn tuyến1.20
5Lộ dal Âu Thọ BKV2-VT2Toàn tuyến1.20
6Lộ vào Khu du lịch Hồ BểKV2-VT1Quốc lộ Nam Sông HậuHết đất bà Lý Thị Vuông1.20
KV2-VT2Giáp đất bà Lý Thị VuôngHồ Bể1.20
7Tỉnh lộ 113 (cũ)KV2-VT1Toàn tuyến1.20
8Đường dalKV2-VT3Các tuyến lộ dal trong phạm vi toàn xã1.40
9Đường lộ dal khu tái định cư khu 1KV2-VT2Toàn tuyến1.30
10Đường lộ dal khu tái định cư khu 2KV2-VT2Toàn tuyến1.30
VII
XÃ HOÀ ĐÔNG
1Trung tâm xã Hoà ĐôngKV1-VT1Từ ngã ba chợ Hòa Đông về hướng nam đến hết đất UBND xã, hướng tây đến hết đất ông Quách Suôi, hướng đông đến hết đất cây xăng ông Kiệt1.20
2Huyện lộ 41KV2-VT1Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ)1.20
3Lộ Dal Càng BuốiKV2-VT3Đầu ranh đất ông Lâm Phu LượngHết ranh đất ông Trương Văn Quến1.40
KV2-VT1Giáp ranh đất ông Trương Văn QuếnHết ranh đất ông Tăng Văn Súa1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
KV2-VT3Các đoạn còn lại1.40
4Lộ đal Trà Teo Thạch SaoKV2-VT1Đầu ranh đất ông Thái Văn DũngHết ranh đất ông Tô Văn Hải1.20
KV2-VT3Các đoạn còn lại1.40
5Đường đalKV2-VT3Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã1.35
VIIXÃ VĨNH TÂN
1Quốc lộ Nam Sông HậuKV1-VT1Tìm cầu Vĩnh Tân dọc theo lộ về hướng đông hết đất bà Sơn Thị Phèn, hướng tây hết đất ông Thạch Chi1.30
KV1-VT2Còn lại1.20
2Huyện Lộ 48KV1-VT3Toàn tuyến còn lại (trừ trung tâm ngã tư)1.20
KV1-VT2Đầu ranh đất ông Sơn SinhHết ranh đất bà Sơn Thị Uôi1.20
3Đường huyện 47BKV2-VT1Quốc lộ Nam Sông HậuHuyện lộ 481.20
KV2-VT1Huyện lộ 48Đê biển1.20
4Đường đalKV2-VT3Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã1.35
IXXÃ LAI HOÀ
1Quốc lộ Nam Sông HậuKV1-VT1Cống Lai Hoà về hướng Đông đến hết cống Xéo Cốc, hướng Tây đến hết đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương1.30
KV1-VT2Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị ThươngGiáp ranh tỉnh Bạc Liêu1.30
KV1-VT3Toàn tuyến còn lại1.20
2Huyện lộ 48KV1-VT1Ngã ba Preychóp B, hướng đông đến hết ranh đất Trần Lưu và Sơn Thị Sà Phươi, hướng Tây đến giáp ranh tỉnh Bạc Liêu, hướng Bắc đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoài1.20
KV2-VT2Toàn tuyến trong phạm vi xã1.20
4Đường huyện 47CKV1-VT2Quốc lộ Nam Sông HậuHết ranh đất ông Thạch Váth1.20
KV1-VT2Từ ngã ba chợ Prey Chóp về hướng Đông hết đất Trường Tiểu học lai Hoà 5 và hết đất ông 5 Chua, hướng Tây hết đất ông Đào Hên và hết đất ông Thạch Khê, hướng nam hết đất VLXD ông Nguyễn Văn Hoài, hướng Bắc đến giáp Cống Chữ U (Kênh KN2)1.30
KV1-VT3Toàn tuyến còn lại (Trừ các tuyến trong trung tâm)1.20
5Lộ Prey Chop (Hòa Hiệp Đoạn Trong)KV2-VT3Lộ Prey ChopLộ Đal Xung Thum1.20
6Lộ chùa Prey Chopra đê biểnKV2-VT3Đê biểnGiáp Huyện Lộ 481.20
7Lộ Prey Chop Xung Thum BKV2-VT3Đê biểnGiáp Huyện Lộ 481.20
8Lộ Năm cănKV2-VT3Quốc lộ Nam Sông HậuĐê sông Mỹ Thanh1.20
9Lộ Đal Tà BônKV2-VT2Toàn tuyến1.20
10Lộ Đal Xung Thum AKV2-VT2Ngã 3 Xung Thum A về hướng đông đến hết ranh Chùa Xung Thum, hướng tây hết đất bà Phan Thuý Mừng, hướng Bắc đến hết đất ông Quách Thăng và Miếu Bà1.20
SttTên đườngVị tríĐoạn đườngHệ số năm 2022
TừĐến
11Lộ Xum Thum (Hòa Hiệp Đoạn Trong)KV2-VT3Lộ Dal Xung Thum A (Từ ranh đất ông Sơn Nem)Lộ Dal Xung Thum A (Hết ranh đất nhà ông Phan Văn Ở)1.20
12Lộ Dal Khu 5 Lai HoàKV2-VT2Toàn tuyến1.20
13Các tuyến lộ Dal còn lạiKV2-VT3Trong phạm vi toàn xã1.30
14Bắc Trà Niên 40 (Phía Bắc)KV2-VT3Kênh 7 TúcKênh Năm Căn - Lai Hòa1.40
15Đường kênh Mười NonKV2-VT3Bắc Trà Niên 40Đường huyện 40 (Đê sông)1.40
16Đường Bồ KệnKV2-VT3Kênh 7 TúcKênh Năm Căn1.40
17Đường Năm CănKV2-VT3Kênh 7 TúcGiáp ranh tỉnh Bạc Liêu1.40
18Lộ Dal Năm Căn- giáp ranh Bạc LiêuKV2-VT3Đường huyện 40 (Đê sông)Kênh Lung Giá1.40
XXÃ VĨNH HIỆP
1Đường tỉnh 936 (bờ Tây)KV2-VT1Cầu Dù HáHết ranh đất Phạm Kiều (Đầu Voi)1.30
2Đường tỉnh 936 (bờ Đông)KV2-VT1Cầu Dù HáHết ranh đất ông Trương Văn Thơ1.30
3Đường tỉnh 936 (bờ Đông)KV2-VT2Giáp ranh đất ông Trương Văn ThơHết ranh đất Phạm Kiều (Đầu Voi)1.30
4Đường huyện 46AKV2-VT2ĐT 936Cầu Tân Lập1.30
5Đường huyện 46AKV2-VT3Cầu Tân LậpGiáp sông Trà Nho1.40
6Đường huyện 46BKV2-VT3Đường Huyện 42Đường huyện 40 (Đê cấp 1)1.40
7Đường huyện 40 (Đê cấp 1)KV2-VT3ĐT 936Cống Trà Nho1.40
8Đường huyện 42KV2-VT3Đường huyện 46BGiáp sông Trà Nho1.40
9Đường Tân Lập BKV2-VT3Cầu Tân LậpĐường huyện 46B1.40
10Đường từ Tân Lập đến Vĩnh PhướcKV2-VT3Cầu kênh 40Giáp Khóm Wáth Pích (Vĩnh Phước)1.40
11Đường từ cầu số 2 đến nhà ông 6 MãnhKV2-VT3Đường huyện 46AĐường huyện 40 (Đê cấp 1)1.40
12Đường Tân Lập - Tân Thành BKV2-VT3Đường Tân Lập BGiáp khóm Vĩnh Thành (Vĩnh Phước)1.40
13Đường từ nhà bà Tàu Nhiều ra đê cấp 1KV2-VT3Đầu ranh đất bà Tàu NhiềuĐường huyện 40 (Đê cấp 1)1.40
14Đường Xóm LươngKV2-VT3Đường huyện 46AGiáp sông Trà Niên1.40
15Đường cập kênh Phạm KiềuKV2-VT3Cầu Kênh SườnĐường huyện 40 (Đê cấp 1)1.40
16Đường cập kênh Phạm Kiều - Tân HưngKV2-VT3Đầu ranh đất bà KiếmĐường cập kênh Phạm Kiều1.40
17Đường cập kênh Sườn (Lộ Tân Hưng)KV2-VT3Cống kênh SườnĐường huyện 46B1.40
18Đường cập kênh Tân Lập - Tân TỉnhKV2-VT3Đường huyện 46BCống Trà Nho1.40
19Đường cập kênh thầy TámKV2-VT3Đường huyện 40 (Đê cấp 1) - nhà SH cộng đồngĐường huyện 40 (Đê cấp 1) - nhà ông Năm Đời1.40
20Đường Chài ChiêmKV2-VT3Đường Tân Lập - Tân Thành BSông Trà Nho1.40
Mục lục Bấm để đi tới điều