ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 08 /2022/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 17 tháng 5 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm điều chỉnh: Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng để xác định giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các trường hợp quy định tại:
a) Điểm c khoản 3 Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất.
b) Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
c) Khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước, được sửa đổi tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
d) Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
đ) Điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
e) Các trường hợp khác phải áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định của pháp luật.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
b) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
c) Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong khu, cụm công nghiệp) được áp dụng tùy theo từng khu vực, tuyến đường, vị trí thuộc địa bàn huyện, thị xã và thành phố, chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm.
2. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này) được áp dụng tùy theo từng khu vực thuộc địa bàn huyện, thị xã và thành phố, chi tiết theo các Phụ lục 2, 3 và 4 đính kèm.
3. Đối với đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với các tuyến lộ giao thông trong phạm vi 70 mét tính từ mép lộ giới; đất nông nghiệp trong hành lang lộ giới chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu vực đủ điều kiện chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai; đất nông nghiệp thuộc khu vực đã được cấp thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đủ điều kiện chuyển sang đất phi nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai (quy định tại khoản 1 Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng) thì hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng chung với hệ số điều chỉnh giá đất của loại đất phi nông nghiệp có cùng vị trí, tuyến đường, khu vực thuộc địa bàn huyện, thị xã và thành phố quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Những vị trí, tuyến đường, khu vực và những loại đất không quy định tại các Phụ lục 1, 2, 3, 4 và khoản 3, khoản 5 Điều này thì áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất là 1,0.
5. Đối với đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp quy định tại Phụ lục 6 kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định bằng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024 thì hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng theo hệ số điều chỉnh giá đất của tuyến đường giao thông có giá cao nhất mà khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó đầu nối vào.
Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố
1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, kiểm tra và hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này khi có yêu cầu của các cơ quan, đơn vị liên quan.
2. Cục Thuế tỉnh, Chi cục Thuế các huyện, thị xã, khu vực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố
a) Chỉ đạo các đơn vị chuyên môn trực thuộc phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện nội dung liên quan đến việc xác định, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước.
b) Kiểm tra và xử lý theo thẩm quyền đối với các trường hợp vi phạm hoặc các trường hợp khiếu nại, tố cáo có liên quan đến việc xác định và thu nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Quyết định này.
Điều 4. Quy định chuyển tiếp
Đối với trường hợp được Nhà nước cho thuê đất đã hết thời gian ổn định đơn giá thuê đất, nhưng đến nay chưa điều chỉnh lại đơn giá thuê đất cho chu kỳ ổn định tiếp theo thì nay điều chỉnh lại đơn giá thuê đất theo hệ số điều chỉnh giá đất tại Quyết định này.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2022.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
3. Quyết định này thay thế Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
4. Trong quá trình thực hiện Quyết định này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để được hướng dẫn thực hiện.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- Như Điều 6; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thành viên UBND tỉnh; - UBMTTQ VN tỉnh, các đoàn thể tỉnh; - Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh; - Phòng TN&MT các huyện, TX, TP; - Chi cục Thuế các huyện, TX, khu vực; - Báo ST, Đài PTTH tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh; - HTĐT: [email protected]; - Lưu: VT, KT, TH, VX, XD, NC. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
Hệ số điều chỉnh bằng giá đất năm 2022 đối với đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh sóc trắng
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH BẰNG GIÁ ĐẤT NĂM 2022 ĐỐI VỚI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRẮNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| A THÀNH PHỐ SÓC TRẮNG | |||||
| 1 | Đường Hai Bà Trưng | 1 | Toàn tuyến | 1.60 | |
| 2 | Đường Đồng Khởi | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | |
| Hẻm 122 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 3 | Đường 3 tháng 2 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 4 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | |
| Hẻm 33 | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm nhánh 33/3 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 45 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 5 | Đường Đào Duy Từ | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 6 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1 | Đ. Hai Bà Trưng | Đường 3 tháng 2 | 1.20 |
| 1 | Đ. Hai Bà Trưng | Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh | 1.20 | ||
| Hẻm 36 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 7 | Đường Phan Chu Trinh | 1 | Đ. Hai Bà Trưng | Đường 3 tháng 2 | 1.50 |
| 2 | Đ. Hai Bà Trưng | Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh | 1.20 | ||
| 3 | Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Đề Thám | 1.20 | ||
| Hẻm 124 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 124/5 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 124/8 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 59 | 1 | Suốt hẻm | 1.32 | ||
| Hẻm 109 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 119A | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 97A | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 118 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 8 | Đường Hàm Nghi | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 9 | Đường Hoàng Diệu | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 10 | Đường Nguyễn Hùng Phước | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | |
| 11 | Đường Ngô Quyền | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 12 | Đường Đình Tiên Hoàng | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 13 | Đường Nguyễn Văn Cừ | 1 | Toàn tuyến | 1.32 | |
| Hẻm 12 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 49 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 14 | Đường Trần Minh Phú | 1 | Toàn tuyến | 1.33 | |
| Đường Nguyễn Huệ | 1 | Đ. Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Du | 1.30 | |
| 2 | Đ. Hai Bà Trưng | Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh | 1.20 | ||
| 4 | Đường Nguyễn Du | Đ. Phan Đình Phùng | 1.20 | ||
| 3 | Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đầu Voi | 1.20 | ||
| 5 | Đ. Phan Đình Phùng | Hết đất Chùa Đại Giác | 1.20 | ||
| 6 | Giáp đất Chùa Đại Giác | Đường Lê Duẩn | 1.50 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 15 | Hẻm 155 (P1) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | |
| Hẻm 53 (P1) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 79 (P1) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 103 (P1) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 31 (P1) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 365 (P9) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 381A (P9) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 381B (P9) | 1 | Đường Nguyễn Huệ | Hẻm 381A Đ. Nguyễn Huệ | 1.20 | |
| Hẻm 433 (P9) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 467 (P9) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 471 (P9) | 1 | Giáp đường Nguyễn Huệ | Giáp đường Mạc Đình Chi | 1.40 | |
| Hẻm 510 (P9) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 524 (P9) | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm 598 (P9) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 16 | Đường Nguyễn Du | 1 | Toàn tuyến | 1.28 | |
| Hẻm 11 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 13 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| 17 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 5, 129, 22, 44 | 1 | Suốt hẻm | 1.44 | ||
| Hẻm 89, 113 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 18 | Đường Lê Lợi | 1 | Đ. Tôn Đức Thắng | Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm | 1.45 |
| Hẻm 63 | 1 | Suốt hẻm | 1.35 | ||
| 19 | Đường Hùng Vương | 1 | Cổng chính Hồ Nước Ngọt (Đường Dã Tượng) | Đường Trần Quốc Toàn (hộ ông Trần Hoàng Dũng - Thừa đất số 22, tờ BD số 10) | 1.28 |
| Hẻm 28 | 1 | Đường Hùng Vương | Hẻm 2 Đ. Huỳnh Phan Hộ | 1.41 | |
| Hẻm 28/11 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 28/25 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 63 | 1 | Đường Hùng Vương | Rạch Trà Men | 1.41 | |
| Hẻm nhánh 63/5 | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm nhánh 63/8 | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm nhánh 63/19 | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm 93 | 1 | Đường Hùng Vương | Hẻm 63 Đ. Hùng Vương | 1.40 | |
| Hẻm 93/24 | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm 3 | 1 | Đường Hùng Vương | Giáp hẻm 42 Yết Kiêu | 1.20 | |
| Hẻm nhánh 3/4 | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm 7 | 1 | Đường Hùng Vương | Điện Biên Phủ | 1.20 | |
| Hẻm nhánh 7/15 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 7/72 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 7/80 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 101, 121, 149 | 1 | Đường Hùng Vương | Rạch Trà Men | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| Hẻm 121/11 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 129 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 135 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 159 | 1 | Đường Hùng Vương | Rạch Trà Men | 1.20 | |
| Đường Vành Đai | 1 | Đường Hùng Vương | Hết thửa đất 472, tờ BĐ số 31 Quách Tòng Lộc | 1.40 | |
| 20 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 1 | Đường Lê Lợi | Đ. 30/4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng | 1.20 |
| Hẻm 93 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 83 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 98 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 76 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 76/2 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 76/11 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 84 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 48 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 145 (P6) | 1 | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Giáp hẻm 81 Ngô Gia Tự | 1.20 | |
| 21 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 1 | Đ. Hai Bà Trưng | Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh | 1.28 |
| 2 | Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đ. Nguyễn Văn Hữu | 1.20 | ||
| Hẻm 58 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 22 | Đường Lý Thường Kiệt | 1 | Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đ. Đồng Khởi | 1.39 |
| 2 | Đ. Đồng Khởi | Đường Lê Duẩn | 1.20 | ||
| 3 | Đường Lê Duẩn | Chợ Sung Đình | 1.20 | ||
| 2 | Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đầu Voi | 1.30 | ||
| Hẻm 176 (P1) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 168 (P1) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 310 (P4), hẻm 306B | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 584, 764, 944 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.47 | ||
| Hẻm 292, 336, 346, 368, 376, 414, 440, 468, 510, 526, 534, 558 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.65 | ||
| Hẻm 680, 960 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 636, 666, 672 (lộ đal K6) (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero (đoạn từ đường Đồng Khởi đến đường Lê Duẩn) | 1 | Đầu ranh thửa đất số 43 - tờ bản đồ số 20 | Hết thửa đất số 221, tờ bản đồ số 20 và hết thửa đất 01, tờ bản đồ số 01 | 1.25 | |
| Đường Trần Hưng Đạo | 1 | Đường 30 tháng 4 | Đường Phú Lợi | 1.90 | |
| 2 | Đường Phú Lợi - Lê Duẩn | Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quang | 1.60 | ||
| 3 | Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quang | Tỉnh Lộ 934 (An Dương Vương) - Nút giao thông Trà Tim | 1.55 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 23 | Hẻm 174, 98, 144 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | |
| Hẻm 62, 118, 132, 140 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 45, 51 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 55 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 85 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 151 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 155 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 185 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 293, 303, 345, 695 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 357 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 405 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 449 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 543, 505 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 567 | 1 | Giáp đường Trần Hưng Đạo | Hết thửa đất 33, tờ BĐ số 55 | 1.25 | |
| 2 | Đầu ranh thửa đất số 44, tờ bản đồ số 55 | Giáp đường Vành Đai II (đoạn 2) | 1.20 | ||
| Hẻm 231, 607 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 623, 647 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 777 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 248 (P10) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Hết thửa 582, tờ BĐ số 9 Lương Mạnh Duy | 1.20 | |
| Hẻm 266 (P10) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp hẻm 1143 Đ. Quốc lộ 1A | 1.20 | |
| Hẻm 280 (P10) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Hết thửa 54, tờ BĐ số 11 Thị Quen | 1.20 | |
| Hẻm 308 (P10) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Hết thửa 1138, tờ BĐ số 11 Thạch Phương | 1.20 | |
| Hẻm 344 (P10) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Hết thửa 174, tờ BĐ số 11 Trảng Quốc Hùng | 1.20 | |
| Hẻm 368 (P10) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Hết thửa 266, tờ BĐ số 11 Huỳnh Thị Muôn | 1.20 | |
| Hẻm 897 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 897/39 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm nhánh 897/42 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm 929 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 957 (P10) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Hết thửa 534, tờ BĐ số 12 Trần Thiện Tâm | 1.20 | |
| Hẻm 1005 (P10) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Hết thửa 205, tờ BĐ số 12 | 1.20 | |
| Hẻm 1017 (P10) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Hết thửa 478, tờ BĐ số 12 Lý Nang | 1.20 | |
| Hẻm 1085 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| Hẻm 1107 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 1159 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 24 | Tuyến tránh Quốc Lộ 1A | 1 | Giáp Quốc Lộ 1A (P7) | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7) | 1.33 |
| 2 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7) | Giáp ranh Phường 10 | 1.33 | ||
| 3 | Giáp ranh Phường 10 | Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên | 1.33 | ||
| 25 | Đường Lê Hồng Phong | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 1.25 |
| 2 | Đ. Nguyễn T Minh Khai | Đ. Đoàn Thị Điểm | 1.20 | ||
| 3 | Đ. Đoàn Thị Điểm | Giáp ranh huyện Mỹ Xuyên | 1.20 | ||
| Hẻm 12, 44 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 90 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 197 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 33 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 145, 167, 183, 282, 354, 357, 495, 507, 575 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 495 nối dài | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 430 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 341 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 326 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 508, 604 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 475 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 585 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 332 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 318 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 462 | 1 | Suốt hẻm | 1.48 | ||
| Hẻm 448 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 639, 673 | 1 | Suốt hẻm | 1.65 | ||
| Hẻm 655 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 719 | 1 | Giáp đường Lê Hồng Phong | Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 | 1.20 | |
| 2 | Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 | Giáp đường 30/4 | 1.20 | ||
| 26 | Đường Phú Lợi | 1 | Toàn tuyến | 1.28 | |
| Hẻm 263, 244, 155, 333 | 1 | Suốt hẻm | 1.25 | ||
| Hẻm 73 | 1 | Đường Phú Lợi | Cuối hẻm (giáp đất bà Lâm Thị Mười) | 1.20 | |
| 2 | Đường Phú Lợi | Hết đất Lương Thanh Hải (Thửa số 226, tờ BD 44) | 1.20 | ||
| Hẻm 73/50 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 73/56 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 73/66 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 188 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| Hẻm 12 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 29 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 99 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 10, 293 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 27 | Đường Lê Duẩn | 1 | Đ. Trần Hưng Đạo | Đ. Lê Hồng Phong | 1.20 |
| 2 | Đ. Lê Hồng Phong | Đường 30 tháng 4 | 1.20 | ||
| 3 | Đường 30 tháng 4 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 1.20 | ||
| 4 | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đ. Lý Thường Kiệt | 1.20 | ||
| 5 | Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) | Đ. Phạm Hùng | 1.20 | ||
| Hẻm 13 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 24 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 697, 550 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 546 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero | 1 | Đầu thửa đất số 45, tờ BD số 20 | Hết thửa đất số 446, tờ BD số 20 | 1.25 | |
| 1 | Đầu thửa đất số 12, tờ BD số 21 | Hết thửa đất số 58, tờ BD số 01 | 1.25 | ||
| Quốc Lộ 1 A | 1 | Giáp ranh huyện Châu Thành | Trần Quốc Toàn (tính từ ranh hẻm 298 bên P7) | 1.20 | |
| 2 | Trần Quốc Toàn (tính từ ranh hẻm 298 bên P7) | Công Trắng | 1.20 | ||
| 3 | Công Trắng | Ngã ba Trà Tim | 1.20 | ||
| Hẻm 472, 389, 526 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 383 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 484 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 410 (P2) | 1 | Đường Đê bao Trà Quýt | Cuối hẻm | 1.20 | |
| Hẻm 417, 448, 901 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 448/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 448/4 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 448/18 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 448/24 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 448/29 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 416 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 548 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 689 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 437 (P2) | 1 | Giáp Quốc Lộ 1A | Hết thửa đất số 15, tờ bản BD 04 của ông Dương Văn Thâm và toàn khu dân cư 437 | 1.30 | |
| 1 | Toàn khu dân cư 437 | 1.20 | |||
| Hẻm nhánh 437/18 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.42 | ||
| Hẻm nhánh 437/30 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.42 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 28 | Hẻm nhánh 437/50 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.42 | |
| Hẻm nhánh 437/45 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.42 | ||
| Hẻm 854 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 908 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 792 (P2) | 1 | Giáp Quốc Lộ 1A | Hết thửa đất số 23, tờ BĐ số 24 | 1.20 | |
| 1 | Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 | Hết thửa đất số 2234, tờ BĐ số 53 | 1.20 | ||
| Hẻm 506 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 215 (P6) | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 367 (P6) | 1 | Quốc Lộ 1 | Đường Điện Biên Phủ | 1.30 | |
| Hẻm nhánh 367/9 (P6) | 1 | Suốt hẻm | 1.45 | ||
| Hẻm 1 (P7) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 3 (P7) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 3/39 (P7) | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm 121 (P7) | 1 | Quốc Lộ 1 | Kênh 30/4 | 1.20 | |
| Hẻm 54 (P7) | 1 | Quốc Lộ 1 | Đường Lê Hoàng Chu | 1.20 | |
| Hẻm nhánh 54/1 (P7) | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm nhánh 54/8 (P7) | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 170 (P7) | 1 | Quốc Lộ 1 | Cuối hẻm | 1.20 | |
| Hẻm nhánh 170/43 (P7) | 1 | Suốt hẻm | 1.27 | ||
| Hẻm nhánh 170/54 (P7) | 1 | Suốt hẻm | 1.27 | ||
| Hẻm 222 (P7) | 1 | Quốc Lộ 1 | Đường Lê Hoàng Chu | 1.20 | |
| Hẻm nhánh 222/9 (P7) | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| Hẻm nhánh 222/7A (P7) | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| Hẻm 238 (P7) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 298 (P7) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 334 (P7) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 1142 (P10) | 1 | Quốc Lộ 1 | Hết thửa 124, tờ BĐ số 11 | 1.20 | |
| Hẻm 1143 (P10) | 1 | Quốc Lộ 1 | Hết thửa 53, tờ BĐ số 11 Danh Mười | 1.20 | |
| Hẻm nhánh 1143/27 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| Hẻm 1161 (P10) | 1 | Quốc Lộ 1 | Giáp ranh Chùa Trà Tim | 1.20 | |
| Hẻm nhánh 1161/13 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| Hẻm nhánh 1161/14 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| Hẻm 1180 (P10) | 1 | Quốc Lộ 1 | Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên | 1.20 | |
| Hẻm 1185 (P10) | 1 | Quốc Lộ 1 | Hết thửa 2082, tờ BĐ số 11 Võ Văn Hoa | 1.20 | |
| Hẻm nhánh 1185/5 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| Hẻm nhánh 1185/16 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| Hẻm 1194 (P10) | 1 | Quốc Lộ 1 | Hẻm 1180 (P10) | 1.20 | |
| Hẻm nhánh 1194/22 (P10) | 1 | Hẻm 1194 (P10) | Giáp tuyến tránh QL 60 | 1.20 | |
| Hẻm 1226 (P10) | 1 | Quốc Lộ 1 | Hết thửa 430, tờ BĐ số 11 Trần Văn Minh | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| Hẻm 1225 (P10) | 1 | Quốc Lộ 1 | Hết thửa 265, tờ BD số 11 Điền Vôn | 1.20 | |
| Hẻm nhánh 1225/30 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| Hẻm 962 (P10) | Giáp Quốc Lộ 1A | Hết thửa đất 126 tờ BD số 4 | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 962/29 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm nhánh 962/33 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| Hẻm nhánh 962/57 (P10) | 1 | Thửa đất số 461 tờ bản đồ số 4 | Giáp thửa đất số 126 tờ bản đồ số 4 | 1.30 | |
| Hẻm 1056 (P10) | 1 | Giáp Quốc Lộ 1A | Hết thửa đất số 199, tờ BD số 8 (Dịch Thị Ba) | 1.30 | |
| Hẻm nhánh 1056/25 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 1070 (P10) | 1 | Giáp Quốc Lộ 1A | Hết thửa đất số 67, tờ BD 8 | 1.20 | |
| Hẻm nhánh 1070/19 (P10) | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 1098 | 1 | Giáp Quốc Lộ 1A | Giáp thửa đất số 634, tờ BD số 8 | 1.20 | |
| 1 | Đầu ranh thửa đất số 683, tờ BD số 8 | Hết thửa đất số 356, tờ BD số 8 | 1.20 | ||
| Hẻm 882 (P2) | 1 | Giáp Quốc Lộ 1A | Hết thửa đất số 2242, tờ BD số 53 | 1.20 | |
| Hẻm 1132 (Ranh K2 - K3) | 1 | Giáp Quốc Lộ 1A | Hết thửa đất số 139, tờ BD số 7 | 1.20 | |
| Hẻm 238 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm Chùa Trà Tim | 1 | Suốt hẻm | 1.70 | ||
| 29 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1 | Đường Sóc Vồ | Nhà hàng Thủy Tiên | 1.20 |
| 30 | Đường vào Khu văn hóa Tín Ngưỡng tỉnh (P2) | 1 | Quốc Lộ 1A | Khu văn hóa Tín Ngưỡng | 1.40 |
| 31 | Đường 30 tháng 4 | 1 | Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Nguyễn Du | 1.20 |
| 2 | Đường Nguyễn Du | Ngã 4 đường Lê Duẩn | 1.20 | ||
| 3 | Ngã 4 đường Lê Duẩn | Cuối đường (Đ. Bạch Đằng) | 1.20 | ||
| 4 | Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh | Hẻm 278 Trương Công Định | 1.20 | ||
| Hẻm 5, 123 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 109 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 17 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 101 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 44 | 1 | Suốt hẻm | 1.27 | ||
| Hẻm 124, 134, 152, 174, 182, 248 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 164, 290 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 258 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 144, 320 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 496 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 112 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 120 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 220 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| Hẻm 332 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 625 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| 32 | Đường Hồ Minh Luân | 1 | Toàn tuyến | 1.25 | |
| 33 | Đường Trần Phú | 1 | Toàn tuyến | 1.26 | |
| 34 | Đường Trần Văn Sắc | 1 | Toàn tuyến | 1.26 | |
| 35 | Đường Hồ Hoàng Kiếm | 1 | Toàn tuyến | 1.26 | |
| 36 | Quảng Trường Bạch Đằng | 1 | Toàn tuyến | 1.26 | |
| 37 | Đường Trương Công Định | 1 | Đ. Nguyễn Trung Trực | Đ. Nguyễn Văn Linh | 1.30 |
| 2 | Đ. Nguyễn Văn Linh | Quốc lộ 1A | 1.20 | ||
| Hẻm 9, 93, 267, 278 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm nhánh 278/19 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 278/26 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 278/46 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm nhánh 98/1 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.25 | ||
| Hẻm nhánh 86/19 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.25 | ||
| Hẻm nhánh 56/1 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.25 | ||
| Hẻm nhánh 46/1 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.25 | ||
| Hẻm nhánh 46/12 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.25 | ||
| Hẻm 195 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 195/9 | 1 | Suốt hẻm | 1.25 | ||
| Hẻm nhánh 195/57 | 1 | Suốt hẻm | 1.25 | ||
| Hẻm nhánh 195/71 | 1 | Suốt hẻm | 1.25 | ||
| Hẻm nhánh 195/239 | 1 | Suốt hẻm | 1.25 | ||
| Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 81 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 167 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 291 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 234 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 156 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 156/3 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| Hẻm 156, 245 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 37 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| 38 | Đường Nguyễn Trung Trực | 1 | Đường Phú Lợi | Đường 30 tháng 4 - Cống Biên Phòng | 1.20 |
| Hẻm 143 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 39 | Đường Trần Bình Trọng | 1 | Toàn tuyến | 1.26 | |
| Hẻm 31, 53, 69 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 9, 59, 81 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm lộ 3 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 39 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 138 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| Hẻm 121 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 40 | Đường Lý Tự Trọng | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Bình Trọng | 1.20 |
| Hẻm 25 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 41 | Đường Bùi Thị Xuân | 1 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trương Văn Quới | 1.20 |
| 42 | Đường Trương Văn Quới | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trung Trực | 1.20 |
| 43 | Đường Nhánh Phú Lợi (Đường Nhật Lệ) | 1 | Đường Phú Lợi | Đường Trương Văn Quới | 1.20 |
| 44 | Đường Nguyễn Trãi | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 45 | Đường Bạch Đằng | 1 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Mạc Đình Chi | 1.20 |
| 2 | Đường Mạc Đình Chi | Đường 30 tháng 4 | 1.40 | ||
| Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 128, 154 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 182 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.50 | ||
| Hẻm 248 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.50 | ||
| Hẻm 230 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 550 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 46 | Đường Điện Biên Phủ | 1 | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Yết Kiêu | 1.20 |
| 2 | Đường Yết Kiêu | Cuối đường | 1.20 | ||
| Hẻm 94 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 102 | 1 | Đường Điện Biên Phủ | Giáp hẻm 145 Xô Viết Nghệ Tĩnh | 1.20 | |
| Hẻm 132 | 1 | Đường Điện Biên Phủ | Giáp hẻm 145 Xô Viết Nghệ Tĩnh | 1.20 | |
| Hẻm 156 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 218 | 1 | Đường Điện Biên Phủ | Giáp hẻm 42 Yết Kiêu | 1.20 | |
| Hẻm 294 | 1 | Đường Điện Biên Phủ | Rạch Trà men | 1.20 | |
| Hẻm 312 | 1 | Đường Điện Biên Phủ | Rạch Trà men | 1.20 | |
| Hẻm 316 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 322 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 330 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 356 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 47 | Đường Mạc Đình Chi | 1 | Đường Đồng Khởi | Ngã 4 đường Lê Duẩn | 1.20 |
| 2 | Ngã 4 đường Lê Duẩn | Đường Bạch Đằng | 1.20 | ||
| Hẻm 9, 45, 119, 233 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 23, 33, 53 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 537, 539, 759 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 70 (P9) | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 80 (P9) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 86 (P9) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 94 (P9) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 220 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 218 (P9) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| Hẻm 230 (P9) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 266 (P9) | 1 | Đường Mạc Đình Chi | Đường Nguyễn Huệ | 1.30 | |
| Hẻm 456 (P9) | 1 | Đường Mạc Đình Chi | Giáp kênh 3/2 | 1.20 | |
| Hẻm 548 (P9) | 1 | Đường Mạc Đình Chi | Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20 | 1.20 | |
| Hẻm 612 (P9) | 1 | Đường Mạc Đình Chi | Giáp kênh 3/2 | 1.30 | |
| Hẻm 873 | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| 48 | Đường Trục Hướng Đông khu Hành Chính (P4) | 1 | Đường Mạc Đình Chi | Đường Lý Thường Kiệt | 1.30 |
| 49 | Đường Phan Đình Phùng | 1 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Mạc Đình Chi | 1.20 |
| 2 | Đường Mạc Đình Chi | Hẻm 150 Phan Đình Phùng | 1.20 | ||
| Hẻm 150 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 50 | Đường Vành Đai II (P3) | 1 | Đ. Dương Minh Quang | Hẻm 567 Đ. Trần Hưng Đạo | 1.20 |
| 2 | Hẻm 567 Đ. Trần Hưng Đạo | Đ. Văn Ngọc Chính | 1.20 | ||
| Hẻm 26 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 258 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| 51 | Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng | 1 | Đầu ranh thửa đất số 7, tờ BD số 9 | Hết ranh thửa đất số 17, tờ BD số 9 | 1.20 |
| 1 | Đầu ranh thửa đất số 90, tờ BD số 11 | Hết ranh thửa đất số 191, tờ BD số 11 | 1.20 | ||
| 1 | Đầu ranh thửa đất số 116, tờ BD số 3 | Hết ranh thửa đất số 475, tờ BD số 4 | 1.20 | ||
| 52 | Đường dân sinh cặp chân cầu kênh Xáng | 1 | Đầu ranh thửa đất số 34, tờ BD số 01 | Hết ranh thửa đất số 8, tờ BD số 01 | 1.20 |
| 53 | Đường Kênh 19/5 | 1 | Giáp hẻm 371 (Đầu ranh thửa đất số 97, tờ bản đồ 26) | Kênh Thanh Niên | 1.20 |
| 2 | Kênh Thanh Niên | Giáp ranh Phường 7 | 1.20 | ||
| 54 | Đường Kênh 22/3 | 1 | Giáp đường Lương Định Của | Cuối Kênh | 1.20 |
| 55 | Đường Kênh Liêu Sên | 1 | Giáp đường lộ đá Kênh Cầu Xéo | Giáp kênh 2 tháng 9 | 1.20 |
| 56 | Đường Mai Thanh Thế | 1 | Đường Đồng Khởi | Đường Nguyễn Du | 1.20 |
| 2 | Đường Nguyễn Du | Hết ranh thửa đất 251, tờ BD số 4 - Hết ranh thửa đất 218, tờ BD số 4 | 1.20 | ||
| 3 | Hết ranh thửa đất 251, tờ BD số 4 - Hết ranh thửa đất 218, tờ BD số 4 | Cuối Đường | 1.10 | ||
| Hẻm | 1 | Đường Mai Thanh Thế | Đường Mạc Đình Chi | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| Hẻm 1, 12 | 1 | Suốt hẻm | 1.27 | ||
| Hẻm 64, 76, 152 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 152/33 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 57 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 1 | Đường Lê Hồng Phong | Đường 30 tháng 4 | 1.20 |
| Hẻm 65, 143, 181 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 15, 27, 43 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 83 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 85 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 58 | Đường Phan Bội Châu | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Đ. Nguyễn Thị Minh Khai | 1.20 |
| Hẻm 22 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 34 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 42 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 59 | Đường Thủ Khoa Huân | 1 | Đường Phan Bội Châu | Đường 30 tháng 4 | 1.20 |
| 60 | Đường Trần Quang Diệu | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 61 | Đường Nguyễn Văn Thêm | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 11 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 63 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 62 | Đường Ngô Gia Tự | 1 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Ngã 3 đường Đà Tượng | 1.20 |
| 2 | Đường Lê Lai | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 1.20 | ||
| Hẻm 81 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 95 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 63 | Đường Lê Vĩnh Hoà | 1 | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Pasteur - Bà Triệu | 1.20 |
| Hẻm 2 | 1 | Đường Lê Vĩnh Hòa | Hết ranh thửa 107, tờ BD số 30 Ông Mã Chạp | 1.20 | |
| 2 | Giáp ranh thửa 107, tờ BD số 30 Ông Mã Chạp | Hết ranh thửa số 80, tờ BD số 29 Trần Thị Cương | 1.20 | ||
| 64 | Đường Nguyễn Văn Hữu | 1 | Toàn tuyến | 1.34 | |
| Hẻm 55 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 65 | Đường Lê Lai | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 66 | Đường Calmette | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 33 | 1 | Từ Calmette | Đường Lai Văn Tùng | 1.32 | |
| 67 | Đường Yết Kiêu | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 42 | 1 | Đường Yết Kiêu | Giáp hẻm 218 Đường Điện Biên Phủ | 1.20 | |
| 68 | Đường Đà Tượng | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 69 | Đường Võ Đình Sâm | 1 | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Bà Triệu | 1.20 |
| Hẻm 5 | 1 | Giáp đường Võ Đình Sâm | Hết thửa đất số 112, tờ BD 29 | 1.20 | |
| Hẻm 9 | 1 | Giáp đường Võ Đình Sâm | Giáp đường Trần Văn Hòa | 1.20 | |
| 70 | Đường Đặng Văn Viễn | 1 | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Bà Triệu | 1.20 |
| 71 | Đường Pasteur | 1 | Đ. Lê Vĩnh Hoà | Hẻm 2, giáp ranh Phường 5 | 1.20 |
| Hẻm 50 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 72 | Đường Bùi Viện | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 2 | 1 | Suốt hẻm | 1.31 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| Hẻm 10, 17 | 1 | Suốt hẻm | 1.41 | ||
| 73 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 4 | 1 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hết thửa đất số 57, tờ BD 28 Nguyễn Ngọc Rạng | 1.30 | |
| Hẻm 79 | 1 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Lai Văn Tùng | 1.20 | |
| 74 | Đường Trần Văn Hòa | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 36, 74 | 1 | Đường Trần Văn Hòa | Đường Bà Triệu | 1.20 | |
| Hẻm 12 | 1 | Đường Trần Văn Hòa | Hết thửa đất số 113, tờ BD số 37 | 1.20 | |
| 75 | Đường Bà Triệu | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 76 | Đường Đề Thám | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 6 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm nhánh 6/6 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 6/11 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 23 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm nhánh 23/2 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 23/4 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 24 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 77 | Đường Sơn Đề | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 78 | Đường Lê Văn Tám | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 79 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 68 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 122 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 79 | Đường Lai Văn Tùng | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 2 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| 80 | Đường Châu Văn Tiếp | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 81 | Đường Nguyễn Văn Linh | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phú Lợi | 1.20 |
| 2 | Đường Phú Lợi | Hết ranh thửa đất 28, tờ bản đồ số 6 - Đường 30/4 | 1.20 | ||
| Hẻm 160, 222 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 367 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 468 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 235 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 252 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 364 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 282 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 398 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 305 | 1 | Đường Nguyễn Văn Linh | Hết ranh đất Lương Thanh Hải (thửa 226, tờ BD số 44) | 1.20 | |
| Hẻm 104 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 175 | 1 | Giáp đường Nguyễn Văn Linh | Hết thửa đất số 99, tờ BD số 37 | 1.40 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| Hẻm 206 | 1 | Giáp đường Nguyễn Văn Linh | Giáp hẻm 244, Phú Lợi | 1.20 | |
| Hẻm 187 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 82 | Đường Dương Kỳ Hiệp | 1 | Đ. Nguyễn Văn Linh | Kênh 16m | 1.20 |
| 2 | Kênh 16m | Tuyến Tránh Quốc Lộ 1A | 2.00 | ||
| 3 | Tuyến Tránh Quốc Lộ 1A | Giáp ranh xã Phú Mỹ huyện Mỹ Tú | 1.32 | ||
| Hẻm 197 | 1 | Suốt hẻm | 1.42 | ||
| Hẻm 189 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 75 | 1 | Giáp đường Dương Kỳ Hiệp | Hết thửa đất 594, tờ BD số 53 | 1.20 | |
| 83 | Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông) | 1 | Từ Hồ Nước Ngọt | Cầu dân sinh - Hết ranh đất thửa 828, tờ BD số 02 | 1.20 |
| 2 | Cầu dân sinh - Giáp ranh đất thửa 828, tờ BD số 02 | Giáp ranh Phường 7 | 1.20 | ||
| Hẻm 150 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 84 | Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây) | 1 | Từ Hồ nước ngọt | Cầu dân sinh | 1.20 |
| 2 | Cầu dân sinh | Giáp ranh Phường 7 | 1.20 | ||
| 85 | Đường Dương Minh Quan | 1 | Đ. Trần Hưng Đạo | Đ. Văn Ngọc Chính | 1.20 |
| Hẻm 175, 243 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 220 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 46, 68 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 52 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 31 (P3) | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| 86 | Đường Văn Ngọc Chính | 1 | Đ. Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75 tờ BD 31) | Hết ranh đất Chùa Mã Tộc | 1.20 |
| 2 | Giáp ranh đất Chùa Mã Tộc | Tà Lách | 1.20 | ||
| 3 | Tà Lách | Cầu đúc giáp ranh huyện Mỹ Xuyên | 1.20 | ||
| Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 52 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 99 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 153 (hẻm 135 cũ) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 205 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 271 | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| Hẻm 231, 247, 259, 295 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 237 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 185, 221, 267, 327 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Đường Đoàn Thị Diễm | 1 | Đường Lê Hồng Phong | Đường 30 tháng 4 | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 87 | Hẻm 122 | 1 | Giáp đường Đoàn Thị Điểm | Hết thửa đất số 17, tờ BD số 57 | 1.37 |
| 2 | Đầu ranh thửa đất số 234, tờ BD số 57 | Bờ kênh Thủy lợi giáp ranh huyện Mỹ Xuyên | 1.20 | ||
| Hẻm 179 | 3 | Giáp đường Đoàn Thị Điểm | Hết thửa đất số 146, tờ BD số 37 | 1.20 | |
| Hẻm 152, 194, 204 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 30 nổi dài | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 30, 74 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 88 | Đường Sóc Vồ | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 23, 103 | 1 | Suốt hẻm | 1.41 | ||
| Hẻm 171, 113, 97 | 1 | Suốt hẻm | 1.41 | ||
| Hẻm 199, 119, 157 | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| 89 | Đường Lê Hoàng Chu | 1 | Cầu Kênh Xáng (QL 1A) | Đường Sóc Vồ | 1.20 |
| Hẻm 202 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 294 | 1 | Suốt hẻm | 1.41 | ||
| 90 | Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa | 1 | Cầu Đen (QL 1A) | Tuyến Tránh Quốc Lộ 1A | 1.31 |
| 2 | Tuyến Tránh Quốc Lộ 1A | Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ BD số 18 | 1.20 | ||
| 3 | Bia tưởng niệm - Giáp thửa đất số 13 tờ BD số 18 | Giáp ranh huyện Châu Thành | 1.20 | ||
| Hẻm 369 (d.bãi rác) | 1 | Đ. Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Bãi Rác | 1.35 | |
| Hẻm 325 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 233 | 1 | Suốt hẻm | 2.50 | ||
| Hẻm nhánh 233/12A | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm nhánh 233/4D | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm nhánh 233/11 | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| Hẻm 114A | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 176 (Đường vào Trường CĐ nghề) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 157 | 1 | Suốt hẻm | 1.33 | ||
| Hẻm nhánh 157/2 | 1 | Suốt hẻm | 1.33 | ||
| Hẻm nhánh 157/17 | 1 | Suốt hẻm | 1.33 | ||
| Hẻm nhánh 157/22 | 1 | Suốt hẻm | 1.33 | ||
| Hẻm nhánh 157/39 | 1 | Suốt hẻm | 1.33 | ||
| Hẻm 91 | 1 | Đ. Nam Kỳ Khởi Nghĩa | BND khóm 5 | 1.20 | |
| Hẻm 47 | 1 | Đ. Nam Kỳ Khởi Nghĩa | BND khóm 5 | 1.30 | |
| Hẻm 60 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 60/29 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 70 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| 91 | Đường Trần Văn Bảy | 1 | Đường 30 tháng 4 | Đ. Lê Hồng Phong | 1.20 |
| Hẻm 20 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 41 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 80 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 108 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| Hẻm 99, 134 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 163 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 92 | Đường Lý Đạo Thành | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 8 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 93 | Đường Huỳnh Phan Hộ | 1 | Đ. Hùng Vương | Cống rạch Trà Men | 1.50 |
| Hẻm 2 | 1 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Kênh 30/4 | 1.30 | |
| Hẻm nhánh 2/10 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm nhánh 2/13 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 36 | 1 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Kênh 30/4 | 1.20 | |
| Hẻm nhánh 36/8 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 64 | 1 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Thửa số 114 | 1.20 | |
| Hẻm 76 | 1 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Kênh 30/4 | 1.20 | |
| Hẻm 110 | 1 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Kênh 30/4 | 1.20 | |
| Hẻm 117 | 1 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Rạch Trà men | 1.20 | |
| 94 | Đường Trần Quốc Toàn | 1 | Đường Hùng Vương | Cống rạch Trà Men | 1.20 |
| Hẻm 46 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 104 | 1 | Đường Trần Quốc Toàn | Rạch Trà men | 1.20 | |
| Hẻm 109 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 95 | Đường Kênh Hồ Nước Ngọt | 1 | Đường Hùng Vương | Kênh Trường Thọ | 1.20 |
| Hẻm 29 (P6) | 1 | Từ kênh HNN | Kênh 30/4 | 1.20 | |
| Hẻm nhánh 29/16 (P6) | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 32 (P5) | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| 96 | Đường Phú Túc | 1 | Đường Quốc Lộ 1A | Dương Kỳ Hiệp | 1.20 |
| Hẻm 75 | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| 97 | Đường Đal cập Rạch Phú Túc (P2) | 1 | Đường Phú Túc | Đường Dương Kỳ Hiệp (P2) | 1.20 |
| 98 | Lộ giao thông K6 P7 giáp ranh huyện Châu Thành | 1 | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Dương Kỳ Hiệp | 1.20 |
| 99 | Đường Võ Thị Sáu | 1 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Duẩn | 1.30 |
| Hẻm 7 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 100 | Đường Trần Quang Khải | 1 | Quốc lộ 1A | Kênh 8m | 1.20 |
| Hẻm 42, 47 | 1 | Suốt hẻm | 1.41 | ||
| 101 | Đường Sương Nguyệt Anh | 1 | Đường Trương Vĩnh Ký | Kênh 3 tháng 2 (Đ. Dương Kỳ Hiệp) | 2.00 |
| Hẻm 94 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.50 | ||
| Hẻm 26 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 132 (P2) | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| 102 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | 1 | Trên địa bàn phường 7 | 1.38 | |
| 2 | Trên địa bàn phường 5 | 1.20 | |||
| Hẻm 192 | 1 | Suốt tuyến | 1.20 | ||
| Hẻm 334 | 1 | Suốt tuyến | 1.20 | ||
| 103 | Tỉnh lộ 934 (An Dương Vương) | 1 | Toàn tuyến | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 104 | Đường Trương Vĩnh Ký (Đ. Kênh Xáng Xà Lan cũ) | 1 | Sương Nguyệt Anh | Giáp ranh huyện Châu Thành | 1.20 |
| Hẻm 135, 137 | 1 | Suốt hẻm | 1.27 | ||
| Hẻm 193, 291 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 97 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| 105 | Phan Đăng Lưu (Đ. Kênh Xáng Xà Lan cũ) | 1 | Hẻm 91 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Giáp ranh huyện Châu Thành - Cầu Thanh Niên | 1.20 |
| Hẻm 34 (P7) | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 02 (P7) | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| 106 | Đường Triệu Quang Phục (Đường Cống Trắng) | 1 | Quốc lộ 1A | Lộ nhựa Quân Khu IX | 1.20 |
| Hẻm 12 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 107 | Đường kênh Thị đội | 1 | Đường Phạm Hùng | Giáp ranh đường Chông Chác | 1.20 |
| 108 | Đường Sóc Mồ côi cũ | 1 | Đường Phạm Hùng | Đến giáp ranh phường 5 (đường cùng) | 1.20 |
| 109 | Đường Bờ Tà sông Santard | 1 | Đường Phạm Hùng | Giáp xã Châu Khánh | 1.20 |
| 110 | Đường Lộ Châu Khánh | 1 | Cuối đường Phạm Hùng (Bờ tả Sông Santard) | Giáp xã Châu Khánh | 1.20 |
| Đường Tôn Đức Thắng | 1 | Cầu C247 | Đường Lê Vĩnh Hòa | 1.20 | |
| 2 | Đường Lê Vĩnh Hòa | Hẻm Chùa Phước Nghiêm | 1.20 | ||
| 3 | Ranh hẻm Chùa Phước Nghiêm | Hết ranh UBND Phường 5 | 1.20 | ||
| 4 | Giáp ranh UBND Phường 5 | Giáp Đường Lương Định Của | 1.20 | ||
| Hẻm 87 | 1 | Đường Tôn Đức Thắng | Hết thửa số 51, tờ BD 44 Trần Quan Huôi | 1.20 | |
| Hẻm 163 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 163/2/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 189 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 196 | 1 | Đường Tôn Đức Thắng | Hết thửa số 179, tờ BD 45 Hoàng Thiên Nga | 1.20 | |
| Hẻm 222 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm nhánh 222/15/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm nhánh 222/22/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 250 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 278, 322, 352 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 278/13/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 278/46/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 322/8/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 352/8/2 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 354A | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 283 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 111 | Hẻm 311, 319, 337, 398 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | |
| Hẻm 368 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 371, 389 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 389/1/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 382 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 420 | 1 | Suốt hẻm | 1.31 | ||
| Hẻm nhánh 420/40/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.47 | ||
| Hẻm nhánh 420/24/2 | 1 | Suốt hẻm | 1.47 | ||
| Hẻm 452 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm nhánh 452/24/4 | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| Hẻm nhánh 452/28/2 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 472 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 498 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 498/22/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 516 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 516/38/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 532, 542 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 552 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 580 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 580/10/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.47 | ||
| Hẻm nhánh 580/32/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.33 | ||
| Hẻm nhánh 580/42/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.33 | ||
| Hẻm nhánh 580/49/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.33 | ||
| Hẻm nhánh 580/61/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.34 | ||
| Hẻm 589 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 525 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 573, 596 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 573/3/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.37 | ||
| Hẻm 593 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 638 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 638/2/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm nhánh 638/1/2 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm nhánh 638/2/2 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 674 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 658, 684 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 684/9/2 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm nhánh 684/10/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 708 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 708/10/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm nhánh 708/18/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm nhánh 708/22/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.33 | ||
| Hẻm 716 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 726 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 726/22/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.33 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| Hẻm 744, 762, 780, 788 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm nhánh 744/6/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm nhánh 744/12/2 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| Hẻm 792 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 806, 814 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 49 (hẻm cũ 81 - P6) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 55 (P6) | 1 | Đường Tôn Đức Thắng | Hẻm 4 Đ. Nguyễn Chí Thanh | 1.20 | |
| Hẻm 74 (P8) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 146 (P8) | 1 | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Trần Văn Hòa | 1.20 | |
| Hẻm 166 (P8) | 1 | Đường Tôn Đức Thắng | Hẻm 2 (P8) | 1.25 | |
| Hẻm 178 (P8) | 1 | Đường Tôn Đức Thắng | Hẻm 2 (P8) | 1.20 | |
| 112 | Đường Phạm Hùng | 1 | Đường Bà Triệu | Đường Coluso | 1.30 |
| 2 | Đường Coluso | Cổng 77 | 1.50 | ||
| 3 | Cổng 77 | Cầu Saintard | 1.65 | ||
| Hẻm 147A (P5) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 5 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 5/1 | 1 | Đường Phạm Hùng | Lộ đá cặp Kênh Cầu Xéo | 1.30 | |
| Hẻm 5/13 | 1 | Hẻm 5/1 | Hết thửa 166, tờ BD số 33 | 1.30 | |
| Hẻm 117 | 1 | Đường Phạm Hùng | Hết thửa 177 tờ BD số 34 Trần Mạnh Cường | 1.20 | |
| 1 | Giáp thửa 177 tờ BD số 34 Trần Mạnh Cường | Cuối hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 54 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 98 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 112 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 126 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 158 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 222 | 1 | Đường Phạm Hùng | Hết thửa đất 245, tờ BD số 34 Nguyễn Thị Thu Hền | 1.20 | |
| Hẻm 663 | 1 | Đường Phạm Hùng | Hết thửa đất 100, tờ BD số 7 Ông Hai Tèo | 1.20 | |
| Hẻm 838 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 843 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 843/1 | 1 | Suốt hẻm | 1.43 | ||
| 113 | Đường Cao Thắng | 1 | Đường Coluso | Hết thửa đất 51, tờ BD số 45 | 1.20 |
| 2 | Giáp thửa đất 51, tờ BD số 45 | Đường Phạm Hùng | 1.20 | ||
| Hẻm 13 | 1 | Giáp đường Cao Thắng | Hết thửa đất số 91, tờ bản đồ 19 | 1.30 | |
| Hẻm 91 | 1 | Đường Cao Thắng | Hết thửa 4, tờ 48 Lý Văn Hiền | 1.37 | |
| Hẻm 143 | 1 | Đường Cao Thắng | Hết thửa 119 của hộ ông Nguyễn Văn Chơi | 1.37 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| Hẻm 290 | 1 | Đầu ranh thửa 290, tờ BD số 10 - Lê Thanh Hiền, Đầu ranh thửa 17 tờ BD số 24 | Cầu Thanh Niên khóm 6 | 1.20 | |
| 114 | Đường vào Cảng Sông | 1 | Phạm Hùng | Cao Thắng | 1.20 |
| 115 | Đường Chông Chác | 1 | Kênh Thị Đội | Tôn Đức Thắng | 1.20 |
| Hẻm 96, 134, 145, 167 172, 182, 214, 215 (P5) | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| 116 | Đường Lương Định Của | 1 | Cổng Chông Chác | Giáp ranh H.Long Phú | 1.20 |
| Hẻm 71, 81, 176, 192, 204 (P5) | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm 90 (P5) | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm 97 (P5) | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| 117 | Đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2 | 1 | Đường Bà Triệu | Hết thửa đất 21, tờ BD số 43 - Hết thửa đất 4, tờ BD số 43 | 1.30 |
| Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng | 1 | Đầu hẻm | Hết Thửa 138, tờ BD số 38 Huỳnh Thị Dư | 1.20 | |
| 1 | Giáp thửa 138, tờ BD số 38 Huỳnh Thị Dư | Cuối hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 68 (Hẻm Cầu Đen Kênh Xáng) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 84 (Hẻm Cầu Đen Kênh Xáng) | 1 | Đường Cầu Đen | Hết thửa 125, tờ BD số 33 Vương Tuấn Phát | 1.20 | |
| Hẻm 63 | 1 | Đường Kênh Xáng (Coluso) | Giáp hẻm 84 (Cầu Đen), Hết thửa 12 tờ BD 39 | 1.20 | |
| Hẻm nhánh 63/19 | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm nhánh 63/51 | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm 213 | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm 245 | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm 249 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 275 | 1 | Suốt hẻm | 1.30 | ||
| Hẻm 260 | 1 | Đường Kênh Xáng (Coluso) | Đường Lê Duẩn | 1.20 | |
| 118 | Đường hẻm Cầu Đen - Kênh Xáng | 1 | Đầu hẻm | Hết thửa 504, tờ BD số 30 Lê Thị Cẩm Vân | 1.30 |
| 2 | Giáp thửa 504, tờ BD số 30 Lê Thị Cẩm Vân | Hết thửa 42, tờ BD số 31 Thạch Chiêu | 1.30 | ||
| 3 | Giáp thửa 42, tờ BD số 31 Thạch Chiêu | Cuối hẻm | 1.30 | ||
| 119 | Đường lộ đá Coluso (P8) | 1 | Đường Phạm Hùng | Hết thửa đất 21, tờ BD số 43 - Hết thửa đất 4, tờ BD số 43 | 1.20 |
| Hẻm 10 | 1 | Đường lộ đá Coluso | Đường Kênh Xáng | 1.20 | |
| Hẻm 11 | 1 | Đường lộ đá Coluso | Đường Lê Duẩn | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 120 | Đường dân sinh trước bệnh viện đa khoa Tỉnh song song với Lê Duẩn (P9) | 1 | Kênh Cô Bắc | Kênh 3 tháng 2 | 1.20 |
| 121 | Đường cập Kênh 3/2 (P9) | 1 | Mạc Đình Chi | Đường Kênh Quảng Khuôl | 1.70 |
| 1 | Đường Kênh Quảng Khuôl | Bạch Đằng | 1.50 | ||
| 122 | Đường Mạc Đình Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) K6P4 | 1 | Sông Đình | Giáp huyện Trần Đề | 1.60 |
| 123 | Đường Lê Đại Hành | 1 | Khóm 6, Phường 4 | 1.20 | |
| Hẻm 764 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 769, 859 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm 955 (P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 843(P4) | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 124 | Lộ đá cập kênh Cầu Xéo | 1 | Đường Phạm Hùng | Giáp Đường Chông Chác | 1.20 |
| Hẻm 36, 68, 134, 236 | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| Hẻm 248 (P5) | 1 | Suốt hẻm | 1.40 | ||
| 125 | Lộ nhựa (Coluso nối dài) | 1 | Đường Phạm Hùng | Lộ đá cập kênh cầu xéo | 1.20 |
| 126 | Đường Kênh Quảng Khuôl | 1 | Đường Mạc Đình Chi | Đường 30/4 - Khóm 5, P9 | 2.50 |
| 127 | Lộ nhựa cập kênh 8m - P2 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 128 | Đường Trần Thủ Độ | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 1A | 1.20 |
| 129 | Đường đê bao Trà Quýt (lộ đất cập kênh di Phụng Hiệp K3P7) | 1 | Quốc lộ 1A | Nguyễn Trường Tộ | 1.20 |
| 130 | Lộ đất giáp ranh H. Mỹ Xuyên P10 | 1 | Quốc lộ 1A | Đ. Văn Ngọc Chính | 1.20 |
| 131 | Lộ nhựa cập Quản Khu IX | 1 | Đầu ranh thửa đất số 156, tờ BĐ số 53 (K3, P2) | Giáp đường Trần Thủ Độ | 1.30 |
| Hẻm 147 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 133 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| Hẻm 165 | 1 | Suốt hẻm | 1.20 | ||
| 132 | Lộ nhựa cập sông Maspero Phường 8 | 1 | Từ Đường Cao Thắng, giáp kháng đài đua Ghe Ngo | Giáp ranh thu hồi KCN (Hết đất ông Thạch Huil) | 1.20 |
| 133 | Các hẻm vào khu vực chợ bàn cờ Đ. Hoàng Diệu | 1 | Toàn hẻm | 1.20 | |
| 134 | Lộ đai Xóm Chài | 1 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Lê Duẩn | 1.20 |
| 135 | Lộ đai phường 9 | 1 | Đường 30/4 | Đường Kênh Quảng Khuôl | 2.10 |
| 1 | Đường Kênh Quảng Khuôl | Cuối đường | 1.70 | ||
| 136 | Lộ Kênh Trường Thọ | 1 | Kênh 30 tháng 4 | Đường Kênh 19 tháng 5 | 1.20 |
| II CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ĐÔ THỊ | |||||
| 1 | Lộ đá KDC Bình An | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 2 | Khu Dân cư Hưng Thịnh | 1 | Toàn khu dân cư | 1.20 | |
| 3 | KDC Tuấn Lan (P6) | 1 | Toàn khu dân cư | 1.20 | |
| 4 | Khu Dân cư Hạnh Phúc | 1 | Toàn khu dân cư | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 5 | KDC của Hẻm 357 (điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) | 1 | Toàn khu dân cư | 1.20 | |
| 6 | KDC Nguyễn Hưng Phát | 2 | Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư (trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ) | 1.20 | |
| 1 | Các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường Yết Kiêu đến Cầu Đúc) | 1.20 | |||
| 7 | KDC Sáng Quang Phường 10 | 1 | Toàn khu dân cư | 1.20 | |
| 8 | KDC Sáng Quang Phường 2 | 1 | Toàn khu dân cư | 1.20 | |
| 9 | KDC Minh Châu | ||||
| Đường A1, A2 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Đường B | 1 | Quốc lộ 1A | Đường A2 | 1.20 | |
| 2 | Đường A2 | Đường A1 | 1.20 | ||
| 3 | Đường A1 | Kênh 30/4 | 1.30 | ||
| Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| 10 | KDC xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 | ||||
| Khu A | 1 | Các lô A5, A8, A12 | 1.20 | ||
| Khu B | 1 | Có mặt tiền giáp đường Trần Hưng Đạo | 1.20 | ||
| Đường số 1 | 1 | Giáp Đ. Trần Hưng Đạo | Đường số 9 | 1.20 | |
| 2 | Đường số 9 | Đường số 7 | 1.20 | ||
| Các đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| 11 | Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A | ||||
| Đường 9A, 9B, 14, 20, 22 và 23 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| Đường số 5, 6, 16 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| Các đường còn lại trong KDC | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| B | THỊ XÃ NGÃ NĂM | ||||
| I | PHƯỜNG 1 | ||||
| 1 | Đường Nguyễn Trung Trực. | 1 | Đầu ranh đất bà Ngô Thị Mết (cầu trắng cũ) | Cổng 5 Kẹ | 1.20 |
| 2 | Cổng 5 Kẹ | Cầu Thanh Niên (Khóm 1) | 1.20 | ||
| 3 | Cầu Thanh Niên (Khóm 1) | Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp (Khóm 7) | 1.20 | ||
| 4 | Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp (Khóm 7) | Kênh 90 | 1.20 | ||
| 5 | Kênh 90 | Hết tuyến | 1.30 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 2 | Lộ đai kênh Năm Kẹ | 1 | Giáp đường Phạm Hùng | Giáp ranh phường 3 | 1.30 |
| 3 | Đường 3 tháng 2. | 1 | Đầu ranh đất bà Ngô Thị Mết (Cầu trắng cũ) | Đường Trần Văn Bảy | 1.20 |
| 2 | Đường Trần Văn Bảy | Hết ranh Chùa Phật Mẫu | 1.20 | ||
| 3 | Giáp ranh Chùa Phật Mẫu | Hết ranh đất cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) | 1.20 | ||
| 4 | Giáp ranh đất cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) | Cầu Công đá | 1.20 | ||
| 4 | Đường Lê Hồng Phong | 1 | Suốt tuyến | 1.20 | |
| 5 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 1 | Suốt tuyến | 1.20 | |
| 6 | Đường Võ Thị Sáu | 1 | Suốt tuyến | 1.20 | |
| 7 | Đường Trần Văn Bảy | 1 | Suốt tuyến | 1.20 | |
| 8 | Đường Mai Thanh Thế | 1 | Giáp đường Nguyễn Trung Trực | Đường Trần Văn Bảy | 1.20 |
| 2 | Đường Trần Văn Bảy | Giáp đường Phạm Hùng | 1.37 | ||
| 9 | Đường Hùng Vương | 1 | Cầu Ngã Năm mới (ngang khu hành chính) | Đầu đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) | 1.20 |
| 2 | Giáp đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) | Cầu Đỏ mới | 1.20 | ||
| 3 | Cầu Đỏ mới | Cầu Bến Long | 1.20 | ||
| 10 | Đường Trần Hưng Đạo | 4 | Cầu Bến Long | Hết tuyến (Giáp phường 2) | 1.20 |
| 5 | Cầu Bến Long | Hết tuyến (Giáp xã Long Bình) | 1.40 | ||
| 11 | Khu dân cư khóm 3, Phường 1 | 1 | Đường N1 | 1.40 | |
| 1 | Đường N2 | 1.40 | |||
| 1 | Đường N22 | 1.40 | |||
| 12 | Đường N1 (Cụm công nghiệp Khóm 4) | 1 | Suốt tuyến | 1.40 | |
| 13 | Đường 30 tháng 4 | 1 | Mố cầu Đỏ cũ (đường 1-5) đến đầu voi | Hết ranh đất ông Năm Miên | 1.20 |
| 2 | Giáp ranh đất ông Năm Miên | Đường nối Quốc lộ 61B (Nhánh rẽ 42 - Trà Ban) | 1.20 | ||
| 14 | Đường 1 tháng 5 | 1 | Mố cầu Đỏ cũ | Rạch Xéo Cạy | 1.20 |
| 2 | Rạch Xéo Cạy | Giáp ranh Phường 2 | 1.30 | ||
| 15 | Đường Lê Văn Tám | 1 | Cầu Chùa Ông Bồn đến đầu voi | Hết ranh đất bà Ba Đề | 1.20 |
| 2 | Giáp ranh đất bà Ba Đề | Hết ranh đất Hai Thời | 1.30 | ||
| 3 | Giáp ranh đất Hai Thời | Cầu 2 Chánh giáp xã Vĩnh Quới | 1.30 | ||
| 16 | Đường Lê Văn Tám (đoạn mới làm) | 1 | Cầu Chùa Ông Bồn | Hết ranh đất Hai Thời | 1.30 |
| 1 | Giáp đường Mậu Thân | Hết ranh đất Chùa Ông Bồn cũ | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 17 | Đ. Lạc Long Quân | 2 | Giáp ranh đất Chùa Ông Bồn cũ | Giáp ranh xã Vĩnh Quới | 1.40 |
| 18 | Đường Mậu Thân | 1 | Giáp đường Lạc Long Quân | Cầu Treo | 1.20 |
| 2 | Cầu treo | Cầu Đường Trâu | 1.20 | ||
| 19 | Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 61B) | 1 | Giáp đường Hùng Vương (mở cầu Đỏ cũ) | Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới) | 1.41 |
| 20 | Đường Lê Hoàng Chu | 1 | Suốt đường | 1.40 | |
| 21 | Quốc lộ 61B | 1 | Giáp xã Long Bình | Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới) | 1.20 |
| 2 | Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới) | Cầu Đỏ mới | 1.20 | ||
| 3 | Cầu Đỏ mới | Giáp đường 30/4 | 1.20 | ||
| 3 | Giáp đường 30/4 | Cầu Dừa (Trà Ban) | 1.20 | ||
| 22 | Lộ đai kênh 30/4 | 1 | Giáp đường Phạm Hùng (nối dài) | Giáp ranh giới phường 3 | 1.20 |
| 23 | Đường Huỳnh Thị Tân | 1 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Phạm Hùng | 1.20 |
| 2 | Đoạn còn lại | 1.20 | |||
| 24 | Đường Phạm Hùng | 1 | Đường Nguyễn Huệ | Đường 3/2 | 1.30 |
| 25 | Đường Nguyễn Huệ | 1 | Giáp đường Mai Thanh Thế | Quản lộ Phụng Hiệp | 1.20 |
| 26 | Đường Nguyễn Văn Linh | 1 | Quản lộ Phụng Hiệp | Hết tuyến | 1.40 |
| 27 | Quản lộ Phụng Hiệp | 2 | Kênh Cống đá | Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm | 1.20 |
| 1 | Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm | Kênh Bến Long | 1.20 | ||
| 3 | Kênh Bến Long | Ranh Phường 2 | 1.20 | ||
| 28 | Đường Phạm Văn Đồng | 1 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Văn Linh | 1.20 |
| 2 | Cầu Ngã Năm mới | Đường Nguyễn Huệ | 1.20 | ||
| 29 | Đường Xéo Cay (hai bên) | 1 | Giáp đường 1 tháng 5 | Giáp đường 30/4 (Cầu Dừa) | 1.40 |
| 30 | Kênh 90 (hai bên) | 1 | Giáp đường Nguyễn Trung Trực | Ranh xã Phường 3 | 1.40 |
| 31 | Lộ mới Khóm 2 | 1 | Cầu chùa Ông Bồn | Bờ kè chợ nổi | 1.40 |
| II PHƯỜNG 2 | |||||
| 1 | Đường Cách Mạng Tháng 8 | 1 | Cống Lý Thanh | Đường vào khu hành chính mới | 1.20 |
| 2 | Khóm 1 | 1 | Đầu ranh đất bà Hoàng | Hết ranh đất Trường Tiểu học Phường 2 | 1.20 |
| 3 | Đường Lý Tự Trọng | 1 | Đường vào khu hành chính mới | Hết đất cây xăng ông Dũng | 1.20 |
| 2 | Giáp đất cây xăng ông Dũng | Kênh 8/3 | 1.20 | ||
| 3 | Kênh 8/3 | Kênh Mỹ Lợi | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 3 | Kênh Mỹ Lợi | Cầu kênh Bình Hưng | 1.20 | ||
| 4 | Cầu kênh Bình Hưng | Giáp ranh xã Tân Long | 1.20 | ||
| 4 | Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | 1 | Giáp cống Lý Thanh | Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Từ | 1.20 |
| 2 | Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh đến đầu voi | Hết ranh đất nhà máy Tư Mệnh | 1.30 | ||
| 3 | Đầu ranh đất cây xăng Trường Thịnh | Giáp phường Trà Lồng- thị xã Long Mỹ - Hậu Giang | 1.30 | ||
| 3 | Cầu Treo | Giáp Phường 1 | 1.30 | ||
| 3 | Đầu ranh đất Bà Hoàng | Giáp Phường 1 | 1.30 | ||
| 5 | Đường Âu Cơ | 1 | Đầu ranh đất ông Sừng | Giáp đường Quản lộ-Phụng Hiệp | 1.20 |
| 6 | Khóm 1 (Ấp Tân Lập B) | 1 | Đầu ranh đất ông Tăng Văn Tuấn đến đầu voi | Hết ranh đất nhà ông Cà Hom | 1.20 |
| 7 | Khóm Tân Thành A | 1 | Đầu ranh đất Trại cưa Phú Cường đến đầu voi | Đến mỏ cầu treo | 1.20 |
| 8 | Quản lộ Phụng Hiệp | 4 | Giáp Huyện Mỹ Tú | Giáp kinh xăng Mỹ Phước | 1.30 |
| 2 | Kinh Xăng Mỹ Phước | Kênh 8/3 | 1.20 | ||
| 1 | Kênh 8/3 | Hết đất Bà Hoàng | 1.20 | ||
| 2 | Giáp ranh đất bà Hoàng | Hết ranh trường THCS | 1.20 | ||
| 3 | Giáp ranh đất Trường THCS | Giáp Phường 1 | 1.20 | ||
| 9 | Quốc lộ 61B | 1 | Giáp ranh Cầu Dừa | Cầu Trà Ban (Giáp ranh tỉnh Hậu Giang) | 1.20 |
| 10 | Đường UBND Phường | 1 | Đầu ranh đất UBND Phường | Giáp đường vào Trường học cũ | 1.20 |
| III PHƯỜNG 3 | |||||
| 1 | Đường nhựa ven Kênh Xăng Phụng Hiệp | 1 | Cầu Cống Đá | Hết ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH | 1.20 |
| 2 | Giáp ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH | Hết ranh đất ông Tám Thầy | 1.20 | ||
| 3 | Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên (Nay thuộc phường 3) | 1.20 | |||
| 4 | Đầu ranh đất Trường THCS Phường 3 (Ngoại trừ đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên nay thuộc phường 3) | Giáp ranh đất ông Tám Thầy | 1.20 | ||
| 5 | Giáp ranh đất Trường THCS Phường 3 | Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu | 1.20 | ||
| 2 | Quản lộ Phụng Hiệp | 1 | Cầu Cống Đá | Cống Tám Xưa | 1.20 |
| 2 | Cống Tám Xưa | Cống Hai Cường | 1.30 | ||
| 1 | Cống Hai Cường | Cầu Nàng Rền | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 3 | Cầu Nàng Rền | Giáp tỉnh Bạc Liêu | 1.30 | ||
| 3 | Tỉnh Lộ 937B | 1 | Giao giữa Quản Lộ Phụng Hiệp - kênh Nàng Rền | Giáp ranh Mỹ Bình | 1.30 |
| 4 | Lộ kinh Huỳnh Yến | 1 | Cầu Cống Đá cũ | Giáp ranh Mỹ Bình | 1.40 |
| 5 | Lộ Kinh Ngang | 1 | Cầu Kinh Tư | Giáp ranh Mỹ Bình | 1.40 |
| 6 | Lộ Kinh 90 | 1 | Giáp Khóm 7 phường 1 | Ngã tư Kinh Ngang ông Hiếu - ông Phong | 1.40 |
| 7 | Lộ Làng Mới | 1 | Giáp Mỹ Bình | Giáp Bạc Liêu | 1.40 |
| 8 | Lộ bà Liêm | 1 | Cầu Huỳnh Yến | Cầu Hai Nhuận | 1.40 |
| 9 | Lộ Kinh xóm Lầm | 1 | Tỉnh lộ 937B | Ngã ba Làng Mới (ông Khôi) | 1.40 |
| 10 | Kênh Tuấn Hớn | 1 | Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp | Cầu Hai Hồ | 1.40 |
| 1 | Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp | Cầu Ba Nhành | 1.40 | ||
| IV | |||||
| XÃ MỸ QUỐI | |||||
| 1 | Khu vực Trung tâm xã | ĐB | Đầu ranh đất Hai Di | Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm | 1.20 |
| 2 | Ấp Mỹ Thành | KV1-VT1 | Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm | Cầu Mới | 1.20 |
| KV1-VT3 | Cầu Mới | Hết ranh đất Sáu Phi | 1.20 | ||
| KV2-VT2 | Đầu ranh đất Sáu Phi | Giáp ranh xã Mỹ Bình | 1.20 | ||
| KV2-VT1 | Đầu ranh đất bà Hai Di | Giáp ranh xã Mỹ Bình | 1.20 | ||
| KV1-VT2 | Cầu Tỉnh lộ 937B (Hương lộ 17) đến UBND xã | Hết ranh đất Nhà máy ông Chúng | 1.20 | ||
| 3 | Lộ Mỹ Bình - Mỹ Quới | KV1-VT1 | Từ đầu lộ | Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực | 1.20 |
| 4 | Ấp Mỹ Thọ | KV2-VT1 | Đầu ranh đất Nhà máy ông Chúng | Hết ranh đất Sáu Quyền | 1.20 |
| KV2-VT2 | Giáp ranh đất Sáu Quyền | Hết ranh đất ông Tư Thiện | 1.20 | ||
| 5 | Hương lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B) | KV1-VT1 | Cầu chợ Mỹ Quới | Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tâm | 1.20 |
| KV1-VT2 | Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tâm | Cầu Số 1 (Cầu Bung Sen) | 1.20 | ||
| KV1-VT3 | Cầu số 1 (Cầu Bung Sen) | Giáp ranh xã Mỹ Bình | 1.20 | ||
| 6 | Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B | KV1-VT1 | Cầu mới | Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | 1.20 |
| 7 | Ấp Mỹ Tường B | KV1-VT2 | Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | Hết ranh đất Tư Đời | 1.20 |
| KV1-VT3 | Giáp ranh đất Tư Đời | Cầu ông Xi | 1.20 | ||
| 8 | Ấp Mỹ Thọ | KV1-VT2 | Đầu ranh đất Năm Châu đến đầu voi | Hết ranh đất Châu Thị Mỹ | 1.20 |
| 9 | Ấp Mỹ Tây A | KV1-VT2 | Cầu Mới | Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long | 1.20 |
| KV1-VT1 | Giáp khu vực xây dựng chợ Nhà ông Đạt Em) | Cầu mới | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 10 | Đường Mỹ Quới - Rộc Lá | KV1-VT2 | Cầu mới | Hết ranh đất ông Hà Tấn Liêm | 1.20 |
| KV1-VT3 | Giáp ranh đất ông Hà Tấn Liêm | Cầu Mỹ Hưng | 1.20 | ||
| 11 | Lộ B Mỹ Thành (Kênh Thầy Cai Nhâm) | KV2-VT3 | Kênh Mương lộ | Giáp ranh xã Mỹ Bình | 1.35 |
| V | XÃ TÂN LONG | ||||
| 1 | Quốc lộ 61B | KV2-VT1 | Cầu ông Tàu giáp xã Thạnh Tân | Cầu Cái Trầu | 1.20 |
| KV1-VT2 | Cầu Cái Trầu, KV chợ Tân Long | Hết ranh đất UBND xã Tân Long | 1.20 | ||
| KV1-VT1 | Giáp ranh đất UBND xã Tân Long | Cầu Ba Bọng | 1.20 | ||
| KV2-VT1 | Cầu Ba Bọng | Giáp xã Long Bình | 1.20 | ||
| 2 | Ấp Long Thạnh | KV1-VT1 | Cầu Cái Trầu | Cầu Xéo | 1.20 |
| 3 | Lộ liên xã Tân Long – Phường 2 | KV2-VT2 | Cầu Ba Bọng | Hết ranh xã | 1.20 |
| 4 | Đường vào phố | KV2-VT1 | Đầu ranh đất nhà ông Ty | Hết ranh đất nhà ông Hiệp | 1.20 |
| 5 | Hẻm trạm y tế | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Em | Hết ranh nhà máy ông Tư Cư | 1.35 |
| VI | XÃ VĨNH QUỐI | ||||
| 1 | Trung tâm xã | KV1-VT1 | Cầu Sóc Sài đến UBND xã | Cầu Đường Tắc | 1.20 |
| 2 | Đường ô tô | KV1-VT2 | Hết tuyến | 1.35 | |
| 3 | Tuyến Kinh Xáng Quản Lộ Phụng Hiệp | KV2-VT2 | Cầu Đường Trâu | Cống Bảy Tươi | 1.35 |
| KV2-VT2 | Cống Bảy Tươi | Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu | 1.35 | ||
| 4 | Tuyến Kinh Xáng Chim | KV2-VT2 | Giáp ranh ấp 2 | Hết đất nhà thờ Cái Trầu | 1.35 |
| 5 | Tuyến rạch Xéo Sài | KV2-VT2 | Cầu Ngã Tư Sóc Sài | Hết ranh đất ông Quách Văn Ngôn | 1.35 |
| 6 | Tuyến lộ chùa Ô Chum | KV2-VT2 | Cầu Ngã Tư Sóc Sài | Hết ranh đất khóm 2 (phường 1) | 1.35 |
| 7 | Tuyến lộ ngang chùa Ô Chum | KV2-VT2 | Cầu Ngã Tư Lục Bà Tham | Hết ranh đất khóm 2 (phường 1) | 1.35 |
| 8 | Tuyến cứng hóa dê bao | KV2-VT3 | Đầu ranh đất nhà Út Tô | Hết đất ông Thanh Văn | 1.35 |
| VII | XÃ LONG BÌNH | ||||
| 1 | Quốc lộ 61B (Tỉnh lộ 937) | KV1-VT1 | Giáp kênh Dân Quân khóm 3, phường 1 | Cống 7 Oanh | 1.20 |
| KV1-VT2 | Cống 7 Oanh | Hết địa giới xã (giáp Tân Long) | 1.20 | ||
| 2 | Lộ A Mỹ Hòa-Mỹ Hiệp | KV2-VT3 | Giáp Khóm 7 phường 1 | Giáp xã Mỹ Bình | 1.30 |
| VIII | XÃ MỸ BÌNH | ||||
| 1 | Trung tâm xã | KV1-VT1 | Đầu ranh đất trường học | Cống Hai Nhân | 1.20 |
| 2 | Hương lộ 17(Tỉnh lộ 937B) | KV1-VT1 | Hết tuyến | 1.20 | |
| 3 | Tuyến Hai Nhân - Mỹ Quới | KV2-VT2 | Cống Hai Nhân | Giáp ranh phường 3 | 1.35 |
| KV2-VT1 | Giáp ranh đất ranh đất trường học | Giáp ranh xã Mỹ Quới | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 4 | Tuyến Cống Hai - Sáu Hùng | KV2-VT1 | Cống Hai gốc tre | Cống Sáu Hùng (Giáp ranh xã Mỹ Quới) | 1.20 |
| 5 | Tuyến Cầu Nàng Rền | KV2-VT3 | Cầu Nàng Rền | Giáp Long Bình | 1.35 |
| C THỊ XÃ VĨNH CHÂU | |||||
| I PHƯỜNG I | |||||
| 1 | Đường Trưng Trắc | 1 | Toàn tuyến | 1.45 | |
| 2 | Đường Trưng Nhị | 1 | Toàn tuyến | 1.45 | |
| 3 | Đường Trần Hưng Đạo | 1 | Ngã 4 Đường 30 tháng 4 | Đến ngã 4 đường Lê Lai | 1.40 |
| 2 | Ngã 4 Đường 30 tháng 4 | Đến đường Phan Thanh Giản | 1.35 | ||
| 3 | Ngã tư Lê Lai | Hết đất Chùa Bà | 1.35 | ||
| 4 | Giáp đất Chùa bà | Cầu Ngang | 1.30 | ||
| Hẻm 2 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 9 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 10 | 1 | Đầu ranh đất ông Đỗ Văn Út | Hết ranh đất bà Kim Thị Út | 1.30 | |
| Hẻm 25 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 36 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 52 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 89 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 125 (Hẻm Ba Cò cũ) | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 145 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 162 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 196 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 301 (Hẻm Khu Thương Nghiệp cũ) | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 332 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| 4 | Đường Đề Thám | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 5 | Đường 30 tháng 4 | 1 | Cầu Vĩnh Châu | Ngã tư Nguyễn Huệ | 1.30 |
| 2 | Ngã tư Nguyễn Huệ | Quốc lộ Nam Sông Hậu | 1.30 | ||
| 3 | Cầu Vĩnh Châu | Hết đất ông Khưu Lý Minh phía Đông. Hết đất bà Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4 | 1.30 | ||
| 4 | Giáp đất ông Khưu Lý Minh phía đông, Giáp đất Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4 | Đến Cầu Giồng Dú | 1.30 | ||
| Hẻm 16 (Cặp cây xăng số 13 cũ) | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 36 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 44 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| Hẻm 137 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 150 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 181 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| Hẻm 186 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 204 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| Hẻm 418 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| 6 | Đường 1 tháng 5 | 1 | Đường 30 tháng 4 | Đường số 6 | 1.30 |
| 7 | Đường Lê Lợi | 1 | Cầu Vĩnh Châu | Đ. Lê Lai | 1.30 |
| 2 | Cầu Vĩnh Châu | Đ. Phan Thanh Giản | 1.37 | ||
| 3 | Ngã 3 đ. Phan Thanh Giản | Hết ranh Kho Cty Vĩnh Thuận | 1.30 | ||
| 8 | Đường Phan Thanh Giản | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | |
| Hẻm 13 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 21 (Hẻm Cơ khí cũ) | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 22 (Đối diện hẻm cơ khí cũ) | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| Hẻm 36 (Sau đội quản lý duy tu sửa chữa) | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| Hẻm 37 (Vào nhà ông Thống) | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| 9 | Đường Nguyễn Huệ | 1 | Đầu ranh đất Chùa Ông | Ngã 4 Đường 30 tháng 4 | 1.30 |
| 2 | Ngã 4 Đường 30 tháng 4 | Ngã 4 Đ. Phan Thanh Giản | 1.40 | ||
| 3 | Ngã 4 Đ. Phan Thanh Giản | Giáp đường Thanh Niên | 1.30 | ||
| 4 | Giáp đường Thanh Niên | Ranh Phường Vĩnh Phước | 1.30 | ||
| Hẻm 3 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 143 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai) | 1 | Từ đầu hẻm | Hết đất ông Kim Xê | 1.30 | |
| 2 | Đoạn còn lại | 1.40 | |||
| Hẻm 232 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm số 251 (Cặp nhà ông Phát) | 1 | Toàn tuyến | 1.25 | ||
| Hẻm 286 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát) | 1 | Từ đầu hẻm | Hết đất ông Mã Quốc Cường | 1.35 | |
| 2 | Đoạn còn lại | 1.43 | |||
| Hẻm 375 (Cặp nhà Trường Dân tộc nội trú) | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| 10 | Đường Thanh Niên | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | |
| Hẻm 20 (Cặp Kho Trương Kết) | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| Hẻm 23 (Đối diện Làng Nướng) | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| Hẻm 56 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| 11 | Đường Đồng Khởi | 1 | Đường 30 tháng 4 | Giáp sông Vĩnh Châu | 1.30 |
| 2 | Đường 30 tháng 4 | Cống Ông Trầm | 1.30 | ||
| 3 | Cống Ông Trầm | Ngã 3 trại giam | 1.30 | ||
| Hẻm 110 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| 12 | Đồng Khởi nối dài | 1 | Ngã 3 trại giam | Giáp ranh đất trại giam | 1.40 |
| Tỉnh lộ 935 | 1 | Cầu Giồng Dú | Hết đất nhà trọ Thảo Nguyên | 1.30 | |
| 2 | Giáp đất nhà trọ Thảo Nguyên | Giáp ranh Phường Khánh Hòa | 1.35 |
SOC 16
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 13 | Hẻm 40 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | |
| Hẻm 188 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 244 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| 14 | Đường Nguyễn Trãi | 1 | Cầu Vĩnh Châu | Cầu chợ mới | 1.30 |
| 2 | Cầu Vĩnh Châu | Cống Ông Trầm | 1.30 | ||
| 15 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 1 | Toàn tuyến | 1.25 | |
| Hẻm 35 (Trong Chợ mới) | 1 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Mé sông Vĩnh Thành | 1.30 | |
| 16 | Đường Lê Hồng Phong | 1 | Toàn tuyến | 1.25 | |
| Hẻm 01 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| 17 | Đường Lê Hồng Phong (nối dài) | 1 | Đầu ranh đất chợ cũ | Giáp ranh đất Khu thương mại mới xây dựng | 1.20 |
| 18 | Đường số 1 | 1 | Đường Lê Hồng Phong | Đường số 8 | 1.20 |
| 2 | Đường Lê Hồng Phong | Hết ranh đất Công an | 1.20 | ||
| 19 | Đường số 2 | 1 | Đường 1 tháng 5 | Giáp ranh đất Khu Thương mại | 1.20 |
| 2 | Đường 1 tháng 5 | Đường số 1 | 1.20 | ||
| 20 | Đường số 3 | 1 | Đường Lê Hồng Phong | Đường số 6 | 1.20 |
| 21 | Đường Số 4 (Châu Văn Đơ) | 1 | Đường 30 tháng 4 | Đường Nguyễn Huệ | 1.20 |
| Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| 22 | Đường số 6 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 23 | Đường số 7 | 1 | Đường Lê Hồng Phong | Đường số 8 | 1.20 |
| 2 | Đường Lê Hồng Phong | Đường số 2 | 1.20 | ||
| 24 | Đường số 8 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 25 | Đường Bùi Thị Xuân | 1 | Đường Trung Nhị | Đến Lê Lai | 1.20 |
| 26 | Đường Lê Lai | 1 | Cầu Mậu Thân | Quốc lộ Nam Sông Hậu | 1.30 |
| 2 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | Huyện lộ 48 | 1.30 | ||
| 3 | Huyện lộ 48 | Đê Biển | 1.30 | ||
| Hẻm 70 (Cặp ngân hàng chính sách) | 1 | Từ đầu hẻm | Hết đất ông Quảng Thanh Cường | 1.30 | |
| 2 | Đoạn còn lại | 1.20 | |||
| Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) | 1 | Từ đầu hẻm | Hết ranh đất bà Lai Thị Xiêu Láo | 1.20 | |
| 2 | Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiêu Láo | Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm | 1.20 | ||
| 3 | Đoạn còn lại | 1.20 | |||
| Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) | 1 | Từ đầu hẻm | Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí | 1.20 | |
| 2 | Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí | Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu | 1.20 | ||
| Hẻm 207 (Hẻm 106 cũ) | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 289 (Hẻm Lâm nghiệp cũ) | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 325 (Đối diện Đồn 646) | 1 | Từ đầu hẻm | Hết ranh đất ông Nguyễn Quang | 1.40 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 2 | Đoạn còn lại | 1.40 | |||
| Hẻm 186 (Giồng Giữa) | 1 | Từ đầu hẻm | Hết ranh đất Trịnh Văn Tố | 1.20 | |
| 2 | Giáp ranh đất Trịnh Văn Tố | Hết ranh đất ông Tăng Văn Cuôi | 1.35 | ||
| 3 | Đoạn còn lại | 1.35 | |||
| Hẻm 210 | 1 | Toàn tuyến | 1.35 | ||
| Hẻm 258 | 1 | Toàn tuyến | 1.35 | ||
| Hẻm 280 | 1 | Toàn tuyến | 1.35 | ||
| Hẻm 352 (Vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) | 1 | Từ đầu hẻm | Hết đất Ông Châu Xêm Tịch | 1.30 | |
| 2 | Giáp đất Ông Châu Xêm Tịch | Hết ranh đất bà Ong Thị Xiệu | 1.40 | ||
| 3 | Đoạn còn lại | 1.40 | |||
| Hẻm 420 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 280 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| 27 | Đường trong khu TDC Hải Ngư | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 28 | Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) | 1 | Toàn tuyến trong phạm vi Phường 1 | 1.20 | |
| Hẻm 02 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| Hẻm 18 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| Hẻm 39 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| Hẻm 92 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 118 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 163 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 178 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 197 | 1 | Toàn tuyến | 1.25 | ||
| Hẻm 204 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 244 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| Hẻm 261 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 336 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 360 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 376 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| 29 | Đường Lý Thường Kiệt | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 16 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| Hẻm 143 | 1 | Toàn tuyến | 1.40 | ||
| 30 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 221 (Đối diện Làng Nướng) | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| Hẻm 239 | 1 | Đường Nam Sông Hậu | Huyện lộ 48 | 1.20 | |
| 31 | Huyện lộ 41 | 1 | Ngã 3 Giồng Dú | Ranh Phường 2 | 1.20 |
| 32 | Đường Giồng Giữa (khu 5) | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 14 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 24 | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| Hẻm 58 | 1 | Toàn tuyến | 1.35 | ||
| Hẻm 76 | 1 | Toàn tuyến | 1.35 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| Hẻm 100 | 1 | Toàn tuyến | 1.35 | ||
| 33 | Đường Mậu Thân | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| Hẻm 74 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | ||
| Hẻm 100 (Cặp nhà bà Dự) | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | ||
| 34 | Đường Đình Tiên Hoàng | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 35 | Đường dal | 1 | Các tuyến lộ dal trong phạm vi toàn phường | 1.40 | |
| II PHƯỜNG II | |||||
| 1 | Huyện lộ 43 | 1 | Ranh phường 1 | Ranh xã Lạc Hoà | 1.20 |
| 2 | Đường Dal Mới | 1 | Giáp Huyện Lộ 43 | Hết ranh Nhà Ông Trần Phết | 1.30 |
| 3 | Đường Trần Hưng Đạo | 1 | Ranh phường 1 | Đến ngã ba Quốc lộ NSH | 1.20 |
| 4 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | 1 | Ranh phường 1 | Ngã ba Quốc lộ Nam Sông Hậu | 1.30 |
| 2 | Ranh đất bà Lâm Thị Đa Ri | Đến hết đất ông Kim Vong | 1.30 | ||
| 3 | Vị trí còn lại | 1.20 | |||
| 5 | Huyện lộ 48 | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 6 | Lộ Đol Chết | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 7 | Lộ Vĩnh Bình- Giồng Me | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 8 | Lộ Đal Cà Săng Cộm | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 9 | Lộ dal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía nam lộ NSH) | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 10 | Lộ dal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía bắc lộ NSH) | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 11 | Lộ dal Sân Chim-Cà Lăng B | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 12 | Lộ Giồng Me | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 13 | Lộ dal Vĩnh Trung | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 14 | Lộ dal Giồng Nhân | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 15 | Lộ dal Đol Chất | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 16 | Lộ Võ Chùa Cà Săng | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 17 | Đường dal | 1 | Các lộ dal trong phạm vi Phường | 1.40 | |
| III PHƯỜNG VĨNH PHƯỚC | |||||
| 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | 2 | Cống PiPu | Hết ranh đất ông Lâm Sóc | 1.30 |
| 1 | Giáp ranh đất ông Lâm Sóc | Salatel ấp Xéo Me (Khóm Sở tại B) | 1.30 | ||
| 3 | Cống Wathpich | Hết đất Cây xăng Thanh La Hương | 1.40 | ||
| 2 | Giáp ranh Phường 1 | Cống Wathpich | 1.30 | ||
| 4 | Đoạn còn lại | 1.30 | |||
| 2 | Huyện lộ 48 | 1 | Ngã ba Biển Dưới | Về phía Tây hết đất bà Trần Thị Luối, phía Đông hết ranh đất HTX Muối | 1.30 |
| 2 | Đoạn còn lại | 1.30 | |||
| 3 | Đường cống Wathpich | 1 | Cống Wach Pich | Huyện Lộ 48 | 1.20 |
| 4 | Lộ dal | 1 | Giáp ranh Phường 1 | Giáp Huyện Lộ 48 | 1.20 |
| 5 | Tỉnh lộ 936 | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | Cầu Keo | 1.30 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 2 | Từ Cầu Kè | Cầu Dù Hà | 1.30 | ||
| 6 | Tỉnh lộ 940 | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | Cầu 41 | 1.30 |
| 2 | Cầu 41 | Cầu 47 | 1.30 | ||
| 1 | Cầu 47 | Cầu Chợ Kênh | 1.30 | ||
| 7 | Đường huyện 40 | 1 | Giáp Xã Vĩnh Tân | Giáp Xã Vĩnh Hiệp | 1.20 |
| 8 | Đường Nguyễn Huệ | 1 | Giáp ranh Phường 1 | Ngã tư Quốc lộ Nam Sông Hậu | 1.30 |
| 9 | Lộ Phước Tân | 1 | Đầu ranh đất Trường học Biển Dưới | Giáp ranh giới xã Vĩnh Tân | 1.20 |
| 10 | Lộ Tà Lét | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | Huyện Lộ 48 | 1.20 |
| 11 | Lộ Xéo Me | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | Huyện Lộ 48 | 1.20 |
| 12 | Hẻm trong chợ Xéo Me | 1 | Toàn tuyến | 1.30 | |
| 13 | Lộ Đai Trị | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | Cầu chợ | 1.30 |
| 2 | Các đoạn còn lại | 1.50 | |||
| 14 | Lộ Vĩnh Thành | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | Mé sông Vĩnh Thành | 1.40 |
| 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | Chợ Vĩnh Thành | 1.40 | ||
| 2 | Đoạn còn lại | 1.30 | |||
| 15 | Hẻm cặp Trường DT Nội trú | 1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 16 | Đường dal | 1 | Các tuyến lộ dal trong phạm vi toàn phường | 1.40 | |
| IV PHƯỜNG KHÁNH HÒA | |||||
| 1 | Tỉnh lộ 935 | 1 | Từ đầu ranh đất ông Nguyễn Tư Thuận | Hết ranh đất trường TH Khánh Hòa 2 | 1.30 |
| 1 | Lộ dal Sóc Ngang | Hết đất nhà ông Nhan Hùng | 1.40 | ||
| 2 | Mé sông Mỹ Thanh | Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hoàng | 1.30 | ||
| 2 | Đoạn còn lại | 1.30 | |||
| 2 | Huyện lộ 41 | 2 | Tỉnh lộ 935 | Giáp sông Vĩnh Châu | 1.30 |
| 1 | Tỉnh lộ 935 | Cầu Bưng Tum | 1.30 | ||
| 2 | Cầu Bưng Tum | Cầu Lâm Thiết | 1.30 | ||
| 3 | Đường dal | 1 | Các tuyến lộ dal trong phạm vi toàn phường | 1.40 | |
| V XÃ LẠC HÒA | |||||
| 1 | Huyện Lộ 43 | KV1-VT1 | Đầu ranh đất chùa Hải Phước An | Hết ranh đất cây xăng Hữu Còn | 1.30 |
| KV1-VT2 | Từ tim cống về hướng bắc (lộ Dal) | Hết đất Trạm cấp nước (Ca Lạc) | 1.30 | ||
| KV1-VT2 | Từ tim cống về hướng bắc (lộ Dal) | Hết đất bà Lâm Thị Bẹp (Ca Lạc A) | 1.30 | ||
| KV1-VT3 | Toàn tuyến trong phạm vi xã | 1.30 | |||
| 2 | Đường Ca Lạc - Lền Buối | KV2-VT3 | Giáp với huyện lộ 43 | Giáp Sông Trà Niên | 1.40 |
| 3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | KV1-VT2 | Toàn tuyến trong phạm vi xã | 1.20 | |
| 4 | Lộ Giồng Giữa Đại Bái - Đại Bái A | KV2-VT3 | Lộ chùa Đại Bái | QL Nam Sông Hậu | 1.40 |
| 5 | Đường Tăng Du | KV2-VT1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 6 | Đường Ca Lạc Đại Bái | KV2-VT1 | Toàn tuyến | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 7 | Lộ Dal Hoà Nam - Hòa Thành | KV2-VT2 | Toàn tuyến | 1.30 | |
| 8 | Lộ dal Ca Lạc A | KV2-VT3 | Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ) | 1.40 | |
| 9 | Lộ dal Cao Sản | KV2-VT3 | Lộ Ca Lạc Đại Bái | Lộ Tân Du | 1.40 |
| 10 | Lộ Dal Vĩnh Biên | KV2-VT3 | Toàn tuyến | 1.40 | |
| 11 | Lộ Vĩnh Biên, Vĩnh Thành B | KV2-VT3 | Giao Âu Thọ B | Giao Với Lộ Vĩnh Biên Bà Len | 1.40 |
| 12 | Lộ dal Vĩnh Biên, Vĩnh Thành B | KV2-VT3 | Toàn tuyến | 1.40 | |
| 13 | Lộ dal Vĩnh Biên Ca Lạc A | KV2-VT3 | Toàn tuyến | 1.40 | |
| 14 | Lộ dal Lền Buối | KV2-VT2 | Huyện lộ 43 | Hết đất điểm lẻ Trường Tiểu học Lạc Hòa 1 | 1.20 |
| 15 | Đường Dal Điền Thầy Ban Lền Buối | KV2-VT3 | Lộ Dal Lền Buối | Sông Trà Niên | 1.40 |
| 16 | Đường dal | KV2-VT3 | Các tuyến lộ dal trong phạm vi toàn xã | 1.40 | |
| VI | |||||
| XÃ VĨNH HẢI | |||||
| 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | KV1-VT1 | Chùa Trà Sét | Hết đất Cây xăng Mỹ Hưng | 1.30 |
| KV1-VT2 | Đầu đất Trường TH Vĩnh Hải 4 | Cầu Mỹ Thanh 2 | 1.30 | ||
| KV1-VT3 | Toàn tuyến còn lại trong phạm vi xã | 1.30 | |||
| 2 | Huyện lộ 43 | KV1-VT1 | Đầu đất nhà ông Huỳnh Mến | Cổng cầu ngang | 1.40 |
| KV1-VT2 | Toàn tuyến | 1.30 | |||
| 3 | Lộ Bà Len | KV2-VT1 | Từ ngã tư chợ Vĩnh Hải về hướng bắc đến ngã 3 huyện lộ 43, hướng Nam đến lộ Dal khu An Lạc. | 1.20 | |
| 4 | Lộ dal Âu Thọ A | KV2-VT2 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 5 | Lộ dal Âu Thọ B | KV2-VT2 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 6 | Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể | KV2-VT1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | Hết đất bà Lý Thị Vuông | 1.20 |
| KV2-VT2 | Giáp đất bà Lý Thị Vuông | Hồ Bể | 1.20 | ||
| 7 | Tỉnh lộ 113 (cũ) | KV2-VT1 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 8 | Đường dal | KV2-VT3 | Các tuyến lộ dal trong phạm vi toàn xã | 1.40 | |
| 9 | Đường lộ dal khu tái định cư khu 1 | KV2-VT2 | Toàn tuyến | 1.30 | |
| 10 | Đường lộ dal khu tái định cư khu 2 | KV2-VT2 | Toàn tuyến | 1.30 | |
| VII | |||||
| XÃ HOÀ ĐÔNG | |||||
| 1 | Trung tâm xã Hoà Đông | KV1-VT1 | Từ ngã ba chợ Hòa Đông về hướng nam đến hết đất UBND xã, hướng tây đến hết đất ông Quách Suôi, hướng đông đến hết đất cây xăng ông Kiệt | 1.20 | |
| 2 | Huyện lộ 41 | KV2-VT1 | Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ) | 1.20 | |
| 3 | Lộ Dal Càng Buối | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Lâm Phu Lượng | Hết ranh đất ông Trương Văn Quến | 1.40 |
| KV2-VT1 | Giáp ranh đất ông Trương Văn Quến | Hết ranh đất ông Tăng Văn Súa | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| KV2-VT3 | Các đoạn còn lại | 1.40 | |||
| 4 | Lộ đal Trà Teo Thạch Sao | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông Thái Văn Dũng | Hết ranh đất ông Tô Văn Hải | 1.20 |
| KV2-VT3 | Các đoạn còn lại | 1.40 | |||
| 5 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã | 1.35 | |
| VII | XÃ VĨNH TÂN | ||||
| 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | KV1-VT1 | Tìm cầu Vĩnh Tân dọc theo lộ về hướng đông hết đất bà Sơn Thị Phèn, hướng tây hết đất ông Thạch Chi | 1.30 | |
| KV1-VT2 | Còn lại | 1.20 | |||
| 2 | Huyện Lộ 48 | KV1-VT3 | Toàn tuyến còn lại (trừ trung tâm ngã tư) | 1.20 | |
| KV1-VT2 | Đầu ranh đất ông Sơn Sinh | Hết ranh đất bà Sơn Thị Uôi | 1.20 | ||
| 3 | Đường huyện 47B | KV2-VT1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | Huyện lộ 48 | 1.20 |
| KV2-VT1 | Huyện lộ 48 | Đê biển | 1.20 | ||
| 4 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã | 1.35 | |
| IX | XÃ LAI HOÀ | ||||
| 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | KV1-VT1 | Cống Lai Hoà về hướng Đông đến hết cống Xéo Cốc, hướng Tây đến hết đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương | 1.30 | |
| KV1-VT2 | Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương | Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu | 1.30 | ||
| KV1-VT3 | Toàn tuyến còn lại | 1.20 | |||
| 2 | Huyện lộ 48 | KV1-VT1 | Ngã ba Preychóp B, hướng đông đến hết ranh đất Trần Lưu và Sơn Thị Sà Phươi, hướng Tây đến giáp ranh tỉnh Bạc Liêu, hướng Bắc đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoài | 1.20 | |
| KV2-VT2 | Toàn tuyến trong phạm vi xã | 1.20 | |||
| 4 | Đường huyện 47C | KV1-VT2 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | Hết ranh đất ông Thạch Váth | 1.20 |
| KV1-VT2 | Từ ngã ba chợ Prey Chóp về hướng Đông hết đất Trường Tiểu học lai Hoà 5 và hết đất ông 5 Chua, hướng Tây hết đất ông Đào Hên và hết đất ông Thạch Khê, hướng nam hết đất VLXD ông Nguyễn Văn Hoài, hướng Bắc đến giáp Cống Chữ U (Kênh KN2) | 1.30 | |||
| KV1-VT3 | Toàn tuyến còn lại (Trừ các tuyến trong trung tâm) | 1.20 | |||
| 5 | Lộ Prey Chop (Hòa Hiệp Đoạn Trong) | KV2-VT3 | Lộ Prey Chop | Lộ Đal Xung Thum | 1.20 |
| 6 | Lộ chùa Prey Chopra đê biển | KV2-VT3 | Đê biển | Giáp Huyện Lộ 48 | 1.20 |
| 7 | Lộ Prey Chop Xung Thum B | KV2-VT3 | Đê biển | Giáp Huyện Lộ 48 | 1.20 |
| 8 | Lộ Năm căn | KV2-VT3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | Đê sông Mỹ Thanh | 1.20 |
| 9 | Lộ Đal Tà Bôn | KV2-VT2 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 10 | Lộ Đal Xung Thum A | KV2-VT2 | Ngã 3 Xung Thum A về hướng đông đến hết ranh Chùa Xung Thum, hướng tây hết đất bà Phan Thuý Mừng, hướng Bắc đến hết đất ông Quách Thăng và Miếu Bà | 1.20 |
| Stt | Tên đường | Vị trí | Đoạn đường | Hệ số năm 2022 | |
| Từ | Đến | ||||
| 11 | Lộ Xum Thum (Hòa Hiệp Đoạn Trong) | KV2-VT3 | Lộ Dal Xung Thum A (Từ ranh đất ông Sơn Nem) | Lộ Dal Xung Thum A (Hết ranh đất nhà ông Phan Văn Ở) | 1.20 |
| 12 | Lộ Dal Khu 5 Lai Hoà | KV2-VT2 | Toàn tuyến | 1.20 | |
| 13 | Các tuyến lộ Dal còn lại | KV2-VT3 | Trong phạm vi toàn xã | 1.30 | |
| 14 | Bắc Trà Niên 40 (Phía Bắc) | KV2-VT3 | Kênh 7 Túc | Kênh Năm Căn - Lai Hòa | 1.40 |
| 15 | Đường kênh Mười Non | KV2-VT3 | Bắc Trà Niên 40 | Đường huyện 40 (Đê sông) | 1.40 |
| 16 | Đường Bồ Kện | KV2-VT3 | Kênh 7 Túc | Kênh Năm Căn | 1.40 |
| 17 | Đường Năm Căn | KV2-VT3 | Kênh 7 Túc | Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu | 1.40 |
| 18 | Lộ Dal Năm Căn- giáp ranh Bạc Liêu | KV2-VT3 | Đường huyện 40 (Đê sông) | Kênh Lung Giá | 1.40 |
| X | XÃ VĨNH HIỆP | ||||
| 1 | Đường tỉnh 936 (bờ Tây) | KV2-VT1 | Cầu Dù Há | Hết ranh đất Phạm Kiều (Đầu Voi) | 1.30 |
| 2 | Đường tỉnh 936 (bờ Đông) | KV2-VT1 | Cầu Dù Há | Hết ranh đất ông Trương Văn Thơ | 1.30 |
| 3 | Đường tỉnh 936 (bờ Đông) | KV2-VT2 | Giáp ranh đất ông Trương Văn Thơ | Hết ranh đất Phạm Kiều (Đầu Voi) | 1.30 |
| 4 | Đường huyện 46A | KV2-VT2 | ĐT 936 | Cầu Tân Lập | 1.30 |
| 5 | Đường huyện 46A | KV2-VT3 | Cầu Tân Lập | Giáp sông Trà Nho | 1.40 |
| 6 | Đường huyện 46B | KV2-VT3 | Đường Huyện 42 | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | 1.40 |
| 7 | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | KV2-VT3 | ĐT 936 | Cống Trà Nho | 1.40 |
| 8 | Đường huyện 42 | KV2-VT3 | Đường huyện 46B | Giáp sông Trà Nho | 1.40 |
| 9 | Đường Tân Lập B | KV2-VT3 | Cầu Tân Lập | Đường huyện 46B | 1.40 |
| 10 | Đường từ Tân Lập đến Vĩnh Phước | KV2-VT3 | Cầu kênh 40 | Giáp Khóm Wáth Pích (Vĩnh Phước) | 1.40 |
| 11 | Đường từ cầu số 2 đến nhà ông 6 Mãnh | KV2-VT3 | Đường huyện 46A | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | 1.40 |
| 12 | Đường Tân Lập - Tân Thành B | KV2-VT3 | Đường Tân Lập B | Giáp khóm Vĩnh Thành (Vĩnh Phước) | 1.40 |
| 13 | Đường từ nhà bà Tàu Nhiều ra đê cấp 1 | KV2-VT3 | Đầu ranh đất bà Tàu Nhiều | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | 1.40 |
| 14 | Đường Xóm Lương | KV2-VT3 | Đường huyện 46A | Giáp sông Trà Niên | 1.40 |
| 15 | Đường cập kênh Phạm Kiều | KV2-VT3 | Cầu Kênh Sườn | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | 1.40 |
| 16 | Đường cập kênh Phạm Kiều - Tân Hưng | KV2-VT3 | Đầu ranh đất bà Kiếm | Đường cập kênh Phạm Kiều | 1.40 |
| 17 | Đường cập kênh Sườn (Lộ Tân Hưng) | KV2-VT3 | Cống kênh Sườn | Đường huyện 46B | 1.40 |
| 18 | Đường cập kênh Tân Lập - Tân Tỉnh | KV2-VT3 | Đường huyện 46B | Cống Trà Nho | 1.40 |
| 19 | Đường cập kênh thầy Tám | KV2-VT3 | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) - nhà SH cộng đồng | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) - nhà ông Năm Đời | 1.40 |
| 20 | Đường Chài Chiêm | KV2-VT3 | Đường Tân Lập - Tân Thành B | Sông Trà Nho | 1.40 |