vanban.org

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2017. — Quyết định 32/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/02/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/02/2021 Thay thế: 03/2021/QĐ-UBND · 22/01/2021
Sóc Trăng Ban hành 03/10/2017 Hiệu lực 20/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng · 44/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tải sản cố định vô hình, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng · 03/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 32/2017/QĐ-UBND
01/02/202103/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/10/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2017/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn