vanban.org

Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/02/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/02/2021 Thay thế: 03/2021/QĐ-UBND · 22/01/2021
Sóc Trăng Ban hành 03/10/2017 Hiệu lực 20/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng · 44/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tải sản cố định vô hình, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng · 03/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 32/2017/QĐ-UBND
01/02/202103/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/10/2017Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/02/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRẮNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32 /2017/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 03 tháng 10 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng: các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt

1. Tài sản cố định đặc thù:

a) Tài sản cố định đặc thù là những tài sản (trừ tài sản là nhà, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng và có thời gian sử dụng trên một năm, bao gồm:

- Phương tiện vận tải.

- Máy móc, thiết bị văn phòng.
- Thiết bị truyền dẫn.
- Máy móc, thiết bị động lực.
- Máy móc, thiết bị chuyên dùng.
- Thiết bị đo lường, thí nghiệm.
- Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm.
- Tài sản cố định hữu hình khác.

b) Tài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ (như đồ thủy tinh, gốm, sành, sứ...) phục vụ nghiên cứu khoa học, thí nghiệm có nguyên giá từ 10 triệu đồng trở lên được quy định là tài sản cố định đặc thù.

c) Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù: theo Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Tài sản cố định vô hình:

a) Tài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất mà cơ quan, tổ chức, đơn vị đã đầu tư chi phí tạo lập tài sản như: quyền sử dụng đất; phần mềm ứng dụng; quyền sở hữu trí tuệ theo quy định tại Luật sở hữu trí tuệ, thỏa mãn đồng thời cả 2 tiêu chuẩn:

- Có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên;
- Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên.

b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: theo Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Tài sản cố định đặc biệt:

a) Là những tài sản không thể đánh giá được giá trị thực nhưng đòi hỏi phải quản lý chặt chẽ về hiện vật như: các cổ vật; hiện vật trưng bày trong bảo tàng; lăng tẩm; di tích lịch sử được xếp hạng,... được quy định là tài sản cố định đặc biệt.

b) Nguyên giá tài sản cố định đặc biệt: được xác định theo giá quy ước làm căn cứ để ghi sổ kế toán. Hàng năm các cơ quan, tổ chức, đơn vị không phải tính hao mòn.

c) Danh mục, giá quy ước tài sản cố định đặc biệt: theo Phụ lục 03 ban hành kèm theo Quyết định này.

(Giá quy ước của tài sản cố định đặc biệt chỉ có tác dụng trong việc hạch toán, theo dõi trên sổ sách).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính và quy định tại Quyết định này thực hiện ghi sổ kế toán, hạch toán và quản lý, tính hao mòn tài sản theo quy định.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện quản lý, tính hao mòn tài sản cố định theo quy định.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2017.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thủ

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN ĐỐI VỚI TÀI
SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THỦ

(Bản hành kèm theo Quyết định số 32 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTDanh mụcThời gian sử dụng (năm)Tỷ lệ hao mòn (% năm)
Loại 1Phương tiện vận tải
- Xe mô tô, gắn máy1010
- Phương tiện vận tải khác1010
Loại 2Máy móc, thiết bị văn phòng
- Máy vi tính để bàn520
- Máy vi tính xách tay520
- Máy in các loại520
- Máy chiếu các loại520
- Máy Fax520
- Máy hủy tài liệu520
- Máy Photocopy5-820-12,5
- Thiết bị lọc nước các loại520
- Máy hút ẩm, hút bụi các loại520
- Tivi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác520
- Máy ghi âm520
- Máy ảnh520
- Thiết bị âm thanh các loại520
- Tổng đài điện thoại, điện thoại cố định, máy bộ đàm, điện thoại di động520
- Thiết bị thông tin liên lạc khác520
- Tủ lạnh, máy làm mát520
- Máy giặt520
- Máy điều hòa không khí812,5
- Máy bơm nước812,5
- Két sắt các loại812,5
- Bộ bàn ghế ngồi làm việc812,5
- Bộ bàn ghế tiếp khách812,5
- Bàn ghế phòng họp, hội trường, lớp học812,5
- Tú, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật812,5
- Thiết bị mạng, truyền thông520
- Thiết bị điện văn phòng các loại520
- Thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu520
- Các loại thiết bị văn phòng khác812,5
Loại 3Thiết bị truyền dẫn520
- Phương tiện truyền dẫn điện520
- Phương tiện truyền dẫn nước520
- Phương tiện truyền dẫn các loại khác520
Loại 4Máy móc, thiết bị động lực
- Máy phát điện các loại812,5
- Máy phát động lực các loại812,5
- Máy móc thiết bị động lực khác812,5
Loại 5Máy móc, thiết bị chuyên dùng
- Máy công cụ1010
- Máy móc thiết bị xây dựng812,5
- Thiết bị phòng cháy chữa cháy812,5
- Máy móc thiết bị dùng trong ngành khai khoáng812,5
- Máy dùng cho nông, lâm nghiệp812,5
- Máy móc, thiết bị chuyên dùng sản xuất vật liệu xây dựng, đồ sành, sứ, thủy tinh812,5
- Máy móc, thiết bị dùng trong các ngành sản xuất da, in, văn phòng phẩm và văn hóa phẩm1010
- Máy móc, thiết bị dùng trong ngành dệt1010
- Máy móc, thiết bị dùng trong ngành may mặc812,5
- Máy móc, thiết bị sản xuất, chế biến lương thực, thực phẩm1010
- Máy móc, thiết bị y tế5-820-12,5
- Máy móc, thiết bị điện ảnh812,5
- Máy móc, thiết bị viễn thông, phát thanh, truyền hình812,5
- Máy móc, thiết bị sản xuất dược phẩm812,5
- Máy móc, thiết bị chuyên dùng khác1010
Loại 6Thiết bị đo lường, thí nghiệm
- Thiết bị điện và điện tử812,5
- Thiết bị đo và phân tích lý hóa1010
- Thiết bị và dụng cụ đo phóng xạ8-1012,5-10
- Thiết bị chuyên ngành đặc biệt812,5
- Thiết bị đo lường, thí nghiệm khác1010
Loại 7Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm
- Các loại súc vật.5-820-12,5
- Cây lâu năm, vườn cây công nghiệp, vườn cây ăn quả, vườn cây lâu năm.254
- Thảm cỏ, thảm cây xanh, cây cảnh, vườn cây cảnh.812,5
Loại 8Tài sản cố định hữu hình khác812,5
Phụ lục 02

Danh mục thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

DANH MỤC THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 32 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTDanh mụcThời gian sử dụng (năm)Tỷ lệ hao mòn (% năm)
Loại 1 Quyền tác giả
- Kịch bản các loại425
- Tác phẩm (báo chí, âm nhạc, mỹ thuật, điện ảnh, văn học ...).425
Loại 2 Quyền đối với giống cây trồng
Thời gian sử dụng ghi trên chứng nhậnTỷ lệ hao mòn tính tối thiểu 04 năm, tối đa 50 năm.
Loại 3 Phần mềm ứng dụng
- Cơ sở dữ liệu520
- Phần mềm kế toán520
- Phần mềm tin học văn phòng520
- Phần mềm ứng dụng khác520
Loại 4 Tài sản cố định vô hình khác
520
Phụ lục 03

Danh mục, giá quy ước tài sản cổ định đặc biệt

DANH MỤC, GIÁ QUY ƯỚC TÀI SẢN CỔ ĐỊNH ĐẶC BIỆT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 32 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTDanh mụcGiá quy ước
Loại 1Tài sản đặc biệt trong lĩnh vực Văn hóa vật thể
1Di tích lịch sử cấp quốc giaGiá tối đa 15 tỷ đồng
2Di tích lịch sử cấp tỉnhGiá tối đa 10 tỷ đồng
3Di tích lịch sử chưa được xếp hạngGiá tối đa 05 tỷ đồng
Loại 2Hiện vật, cổ vật trong Bảo tàng, di tích
1Chất liệu bằng vàngGiá tối đa 300 triệu đồng
2Chất liệu bằng bạc, đồng, kim loại quýGiá tối đa 200 triệu đồng
3Chất liệu bằng gỗ, gốmGiá tối đa 100 triệu đồng
4Chất liệu bằng đáGiá tối đa 30 triệu đồng
5Chất liệu khácGiá tối đa 20 triệu đồng

Ghi chú:

- Đối với tài sản mà các cơ quan, đơn vị xác định được giá trị thực thi thực hiện ghi sổ kế toán theo giá trị thực tế.

- Đối với tài sản không xác định được giá trị thực thi căn cứ vào tình hình thực tế, các cơ quan, tổ chức, đơn vị xác định giá quy ước theo danh mục tài sản và giá quy ước theo biểu nêu trên áp dụng cho từng tài sản cụ thể làm căn cứ ghi sổ kế toán.

Mục lục Bấm để đi tới điều