vanban.org

Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tải sản cố định vô hình, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/11/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/11/2024 Thay thế: 44/2024/QĐ-UBND · 30/10/2024
Sóc Trăng Ban hành 22/01/2021 Hiệu lực 01/02/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng · 44/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tải sản cố định vô hình, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng · 03/2021/QĐ-UBND
18/11/202444/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/02/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 32/2017/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 18/11/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03 /2021/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 22 tháng 01 năm 2021

Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
22-01-2021 18:28:00 +07:00

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng theo Khoản 3 Điều 3, Khoản 2 Điều 5 và Khoản 2 Điều 14 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Cơ quan nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập; cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam; tổ chức chính trị - xã hội; doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (gọi tắt là các cơ quan, tổ chức, đơn vị).

b) Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn tài sản cố định.

Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định gồm các loại tài sản (trừ tài sản là nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến dưới 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) và có thời gian sử dụng từ 01 năm (một năm) trở lên, cụ thể theo Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục tài sản cố định đặc thù, cụ thể theo Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, cụ thể theo Phụ lục 03 ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và quy định tại Quyết định này thực hiện ghi sổ kế toán, hạch toán và quản lý, tính hao mòn tài sản theo quy định.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện quản lý, tính hao mòn tài sản cố định theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2021 và và thay thế Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao môn tài sản có định hữu hình

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÔN
TÀI SẢN CÓ ĐỊNH HỮU HÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03 /2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTDANH MỤCTHỜI GIAN SỬ DỤNG (Năm)TỶ LỆ HAO MÔN (%/năm)
Loại 4Phương tiện vận tải đường bộ (ngoài xe ô tô)1010
Loại 5Máy móc, thiết bị
1Máy móc thiết bị văn phòng phổ biến
Máy vi tính để bàn520
Máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương)520
Máy photocopy520
Máy in520
Máy điều hòa không khí812,5
Máy scan520
Máy fax520
Tủ đựng tài liệu812,5
Quạt520
Máy sưởi520
Máy hủy tài liệu520
Bộ bàn ghế làm việc trang bị cho các chức danh812,5
Bộ bàn ghế họp812,5
Bộ bàn ghế tiếp khách812,5
Máy móc, thiết bị văn phòng khác520
2Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị
Tivi, đầu video, đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số, thiết bị truyền dẫn, thiết bị mạng, thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu.520
Tủ lạnh, tủ đá520
Máy tra cứu thông tin520
Máy ép nhựa520
Máy phun thuốc520
Máy lọc nước520
Máy đo khoảng cách520
Máy bơm nước, máy khoan520
Máy chấm công520
Máy đếm tiền520
Máy đọc mã vạch520
Máy đọc chữ nổi520
Bồn đựng nước520
Máy giặt520
Máy ghi âm520
Đầu phát wifi520
Âm ly520
Máy phát điện520
Máy quay phim520
Ổn áp520
Máy hút bụi, máy hút ẩm, máy hút mùi520
Máy định vị520
Máy chiếu520
Máy ảnh520
Bảng hiệu điện tử520
Thiết bị ánh sáng520
Thiết bị âm thanh520
Camera giám sát812,5
Tủ, kệ dựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật812,5
Két sắt812,5
Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung khác812,5
3Máy móc thiết bị chuyên dùng
Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động thuộc lĩnh vực y tế.1010
Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động thuộc lĩnh vực giáo dục.1010
Máy móc thiết bị, viễn thông, phát thanh truyền hình812,5
Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động thuộc lĩnh vực văn hóa812,5
Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động thuộc lĩnh vực thể thao812,5
Máy móc, thiết bị phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, đơn vị1010
Máy móc, thiết bị dùng cho nông, lâm nghiệp812,5
Máy móc thiết bị phòng cháy chữa cháy812,5
Máy móc, thiết bị dùng cho xây dựng, giao thông812,5
Máy móc, thiết bị dùng khoa học công nghệ5-820-12,5
Máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực quan trắc tài nguyên môi trường5-820-12,5
Máy móc thiết bị chuyên dùng khác...812,5
Loại 6Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm
Súc vật812,5
Thảm cỏ, thảm cây xanh, cây cảnh, vườn cây cảnh812,5
Loại 7Tài sản cố định khác812,5
Phụ lục 02

Danh mục tài sản cố định đặc thủ

(Bản hành kèm theo Quyết định số 03 /2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTDANH MỤC
Loại 1Cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng
Nhóm hiện vật bằng vàng
Nhóm hiện vật bằng bạc, đồng, kim loại
Nhóm hiện vật nhựa
Nhóm hiện vật thủy tinh
Nhóm hiện vật đồ mộc
Nhóm hiện vật chất liệu vải
Nhóm hiện vật chất liệu giấy
Nhóm hiện vật chất đồ da
Nhóm hiện vật chất liệu xương
Nhóm hiện vật chất liệu gốm
Nhóm hiện vật chất liệu đất đá
Nhóm hiện vật chất liệu chất khác
Loại 2Lăng tẩm, di tích, danh thắng cấp quốc gia
Loại 3Di tích, danh thắng cấp tỉnh

Ghi chú: Giá quy ước để ghi sổ kế toán, kê khai tài sản công được xác định là 10.000.000 đồng/tài sản đặc thù.

Phụ lục 03

Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao môn tài sản cố định vô hình

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTDANH MỤCTHỜI GIAN SỬ DỤNG (Năm)TỶ LỆ HAO MÔN (%/năm)
Loại 1Quyền tác giả
- Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa254
- Tác phẩm sân khấu, điện ảnh254
- Quyền tác giả khác254
Loại 2Quyền sở hữu công nghiệp
- Bằng phát minh, sáng chế254
- Bản quyền phần mềm máy tính254
- Khác254
Loại 3Quyền đối với giống cây trồng
- Quyền đối với cây trồng254
- Công nhận giống sản xuất (bản quyền tác giả)254
Loại 4Phần mềm ứng dụng
- Cơ sở dữ liệu520
- Phần mềm kế toán520
- Phần mềm tin học văn phòng520
- Phần mềm ứng dụng khác:
+ Phần mềm thương mại520
+ Phần mềm nội bộ425
Mục lục Bấm để đi tới điều