vanban.org

Điều 9. Điều chỉnh giá các loại rừng — Quyết định 3026/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/05/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/05/2023 Thay thế: 15/2023/QĐ-UBND · 04/05/2023
Quảng Ninh Ban hành 20/09/2016 Hiệu lực 08/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 15/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 3026/2016/QĐ-UBND về việc quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 3026/2016/QĐ-UBND
20/05/202315/2023/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 08/08/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3026/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Điều chỉnh giá các loại rừng

Khi có điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng rừng; giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng thực tế trên thị trường tăng hoặc giảm so với khung giá trong Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành trong thời gian từ 6 tháng trở lên thì Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để thống nhất điều chỉnh khung giá các loại rừng cho phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Sau khi được Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất điều chỉnh khung giá các loại rừng, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ điều chỉnh giá các loại rừng trên địa bàn các địa phương.