vanban.org

Quyết định số 3026/2016/QĐ-UBND về việc quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/05/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/05/2023 Thay thế: 15/2023/QĐ-UBND · 04/05/2023
Quảng Ninh Ban hành 20/09/2016 Hiệu lực 08/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 15/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 3026/2016/QĐ-UBND về việc quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 3026/2016/QĐ-UBND
20/05/202315/2023/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 08/08/2016Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/05/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3026/2016/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 20 tháng 9 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 27/2016/NQ_HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28/3/2007 của Chính phủ về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 65/2008/TTLT-BNN-BTC ngày 26/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28/3/2007 của Chính phủ về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng;

Căn cứ Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIII - Kỳ họp thứ 2 “Về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 2725 /TTr-SNN&PTNT ngày 30/8/2016 “về việc đề nghị ban hành quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định giá các loại rừng trên địa bàn Tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 27/2016/NQ_HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 8 năm 2016.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Du lịch, Văn hóa và Thể thao; Cục trưởng Cục Thuế Tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự Tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Chi nhánh Quảng Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Giá các loại rừng trên địa bàn Tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 27/2016/NQ_HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số:3026/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh được xác định gồm:

1. Giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên; giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng là rừng trồng (sau đây gọi chung là giá quyền sử dụng rừng);
2. Giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng (sau đây gọi là giá quyền sở hữu rừng trồng).

Điều 2. Đối tượng áp dụng và phạm vi áp dụng

1. Đối tượng áp dụng

Áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

2. Phạm vi áp dụng giá các loại rừng

Giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh được dùng làm căn cứ để:

a) Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng; giá trị quyền sử dụng rừng, giá trị quyền sở hữu rừng trồng khi Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng quy định tại Điều 24 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004.

b) Tính tiền thuê rừng khi Nhà nước cho thuê rừng không thông qua đấu giá quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng quy định tại Điều 25 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004.

c) Tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi rừng quy định tại Điều 26 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004.

d) Tính giá trị vốn góp bằng quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng của Nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 35 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004 (là cơ sở để áp dụng khi xác định giá trị doanh nghiệp trong quá trình cổ phần hóa các Công ty Lâm nghiệp).

đ) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng gây thiệt hại cho Nhà nước.

e) Tính các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Giá quyền sử dụng rừng là giá trị mà chủ rừng có thể được hưởng từ rừng trong khoảng thời gian được giao, được thuê rừng tính bằng tiền trên một héc ta (ha) rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên theo Quy chế quản lý và sử dụng rừng do Nhà nước ban hành.

2. Giá quyền sở hữu rừng trồng là giá trị mà chủ rừng có thể được hưởng từ rừng trong khoảng thời gian được giao, được thuê rừng tính bằng tiền trên một héc ta (ha) rừng sản xuất là rừng trồng theo Quy chế quản lý và sử dụng rừng do Nhà nước ban hành.

3. Giá chuyển nhượng quyền sở hữu rừng trồng, quyền sử dụng rừng sản xuất là rừng tự nhiên thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường là số tiền tính trên một héc ta (ha) rừng sản xuất là rừng trồng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên được hình thành từ kết quả giao dịch thực tế mang tính phổ biến trên thị trường giữa người chuyển nhượng và người được chuyển nhượng trong điều kiện không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố tăng hoặc giảm giá do đầu cơ, thay đổi quy hoạch, chuyển nhượng trong tình trạng bị ép buộc, quan hệ huyết thống.

4. Giá cho thuê quyền sử dụng rừng thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường là số tiền tính trên một héc ta (ha) rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên được hình thành từ kết quả giao dịch thực tế mang tính phổ biến trên thị trường giữa người cho thuê và người thuê trong điều kiện không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố tăng hoặc giảm giá do đầu cơ, thay đổi quy hoạch, cho thuê trong tình trạng bị ép buộc, quan hệ huyết thống.

5. Thu nhập thuần túy từ rừng là số tiền mà chủ rừng thu được từ hoạt động khai thác lâm sản, kinh doanh cảnh quan, du lịch sinh thái, nghiên cứu khoa học (nếu có) sau khi trừ chi phí đầu tư tạo rừng, thuế và các khoản chi phí hợp lý khác.

6. Tiền sử dụng rừng, tiền thuê rừng là số tiền mà chủ rừng phải trả để được sử dụng rừng vào mục đích khai thác lâm sản, kinh doanh cảnh quan, du lịch sinh thái, nghiên cứu khoa học (nếu có) theo Quy chế quản lý và sử dụng rừng do Nhà nước ban hành.

7. Tiền bồi thường cho chủ rừng khi Nhà nước thu hồi rừng là số tiền mà Nhà nước phải trả cho chủ rừng tương xứng với các khoản thu nhập chủ rừng có thể được hưởng từ rừng trong khoảng thời gian được giao, được thuê còn lại từ khai thác lâm sản, kinh doanh cảnh quan, du lịch sinh thái, nghiên cứu khoa học (nếu có) theo Quy chế quản lý và sử dụng rừng do Nhà nước ban hành.

8. Tiền bồi thường thiệt hại đối với người có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng là số tiền mà người có hành vi vi phạm gây thiệt hại về rừng phải bồi thường cho Nhà nước, bao gồm: Giá trị về lâm sản và giá trị về môi trường của rừng bị thiệt hại.

a) Giá trị về lâm sản là giá trị của toàn bộ gỗ, lâm sản ngoài gỗ trên diện tích rừng bị phá;

b) Giá trị về môi trường là giá trị của rừng cung cấp môi trường hàng năm và được tính bằng thương số giữa thu nhập thuần túy của giá trị môi trường hàng năm trên lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn một năm của loại tiền VND tại ngân hàng thương mại có mức lãi suất trung bình trên địa bàn ở thời điểm định giá hoặc được tính bằng giá trị của rừng về lâm sản nhân với hệ số k từ 2 đến 4 (tuỳ theo từng loại rừng).

Chương II GIÁ CÁC LOẠI RỪNG VÀ XÁC ĐỊNH GIÁ RỪNG

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng giá các loại rừng và xác định giá thuê rừng

(1) Đảm bảo công khai, minh bạch, khách quan và khoa học.

(2) Sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng, giá cho thuê quyền sử dụng rừng thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường; khi giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng thực tế trên thị trường có biến động lớn thì phải điều chỉnh cho phù hợp.

(3) Căn cứ vào vị trí khu rừng, trạng thái rừng, trữ lượng, chất lượng lâm sản tại thời điểm định giá trên địa bàn tỉnh.

(4) Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng rừng, chế độ quản lý và sử dụng của từng loại rừng; tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật do Nhà nước ban hành.

(5) Các khu rừng cùng loại, cùng chức năng, tương đương về vị trí khu rừng, có trạng thái rừng, trữ lượng, chất lượng lâm sản như nhau thì có cùng mức giá.

Điều 5. Quy định giá các loại rừng

1. Giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên: Bao gồm giá trị cây đứng (giá trị lâm sản), giá quyền sử dụng (riêng 02 địa phương là Hạ Long và Cô Tô không có loại rừng này).

2. Giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên: Bao gồm giá trị cây đứng (giá trị lâm sản), giá quyền sử dụng (tất cả các địa phương đều có loại rừng này).

3. Giá rừng đặc dụng là rừng tự nhiên: Quy hoạch loại rừng này trên địa bàn tỉnh có ở 04 địa phương là: Đông Triều, Uông Bí, Hoành Bồ và Vân Đồn. Loại rừng này chỉ xác định giá trị cây đứng (giá trị lâm sản).

4. Giá rừng sản xuất là rừng trồng: Là giá quyền sở hữu (trên địa bàn huyện Cô Tô không có loại rừng này).

5. Giá rừng phòng hộ và rừng đặc dụng là rừng trồng: Bao gồm giá quyền sử dụng (rừng phòng hộ có ở tất cả các địa phương; rừng đặc dụng có tại 06 địa phương là: Đông Triều, Uông Bí, Hạ Long, Hoành Bồ, Quảng Yên và Vân Đồn).

(Giá các loại rừng có phụ lục kèm theo)

Điều 6. Xác định giá rừng cụ thể

1. Đối với rừng tự nhiên:

Áp dụng khung giá quyền sử dụng các loại rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh được xác định chi tiết theo từng địa phương tại mục I, II, III phần phụ lục của Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIII - Kỳ họp thứ 2, cụ thể:

Để xác định giá trị tài sản là rừng (giá trị cây đứng, giá quyền sử dụng) của Nhà nước khi giao rừng, cho thuê rừng, xác định giá trị tiền đền bù phải trả của tổ chức, cá nhân khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng tự nhiên được dùng phương pháp nội suy để tính toán theo công thức sau:

Gt = Ga + \frac{Gb - Ga}{Tb - Ta} \times (Tt - Ta) \quad công thức (1)

Trong đó:

- Gt: Giá rừng (giá trị cây đứng, giá quyền sử dụng) của khu rừng cần xác định;
- Ga: Giá rừng (giá trị cây đứng, giá quyền sử dụng) cận dưới của khung giá và trữ lượng tương ứng với loại rừng cần xác định;
- Gb: Giá rừng (giá trị cây đứng, giá quyền sử dụng) cận trên của khung giá và trữ lượng tương ứng với loại rừng cần xác định;
- Ta: Trữ lượng gỗ cận dưới trong khung giá và trữ lượng tương ứng với loại rừng cần xác định;
- Tb: Trữ lượng gỗ cận trên trong khung giá và trữ lượng tương ứng với loại rừng cần xác định;
- Tt: Trữ lượng gỗ của diện tích rừng cần xác định (xác định trữ lượng thực tế của lô rừng).

2. Đối với rừng trồng

Áp dụng khung giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn tỉnh được xác định chi tiết theo từng địa phương tại mục IV phần phụ lục của Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIII - Kỳ họp thứ 2;

Áp dụng khung giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng là rừng trồng trên địa bàn tỉnh được xác định chi tiết theo từng địa phương tại mục V phần phụ lục của Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIII - Kỳ họp thứ 2;

- Giá quyền sở hữu rừng (rừng trồng là rừng sản xuất), giá quyền sử dụng rừng (rừng trồng là rừng phòng hộ, rừng đặc dụng) tại một năm trồng cụ thể được xác định bằng giá trị trung bình của giá trị cao nhất và giá trị thấp nhất tại năm trồng đó;

- Để xác định giá quyền sở hữu rừng (rừng trồng là rừng sản xuất), quyền sử dụng rừng (rừng trồng là rừng phòng hộ, rừng đặc dụng) của 01 lô rừng có loại cây, cấp tuổi, mật độ rừng sau khi đo đếm cụ thể tại thực địa, được dùng phương pháp nội suy để tính toán theo công thức sau:

Gt = Ga + \frac{Gb - Ga}{Nb - Na} \times (Nt - Na) \quad công thức (2)

Trong đó:

- Gt: Giá quyền sở hữu rừng (rừng trồng là rừng sản xuất), giá quyền sử dụng rừng (rừng trồng là rừng phòng hộ, rừng đặc dụng) của năm trồng cần xác định của khu rừng;

- Ga: Giá quyền sở hữu rừng (rừng trồng là rừng sản xuất), giá quyền sử dụng rừng (rừng trồng là rừng phòng hộ, rừng đặc dụng) cận dưới của năm trồng cần xác định;

- Gb: Giá quyền sở hữu rừng (rừng trồng là rừng sản xuất), giá quyền sử dụng rừng (rừng trồng phòng hộ, rừng đặc dụng) cận trên của năm trồng cần xác định;

- Na: Năm trồng cận dưới của năm trồng cần xác định;

- Nb: Năm trồng cận trên của năm trồng cần xác định;

- Nt: Năm trồng cần xác định.

Điều 7. Xác định tiền bồi thường thiệt hại đối với người có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng

Xác định mức độ, hậu quả đối với hành vi vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về rừng để làm căn cứ buộc người gây ra phải bồi thường. Người có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng thì phải bồi thường cho Nhà nước, bao gồm giá trị về lâm sản và giá trị về môi trường của diện tích rừng bị thiệt hại, cụ thể:

1. Giá trị lâm sản

a) Giá trị lâm sản đối với rừng tự nhiên, rừng trồng có trữ lượng là giá trị của toàn bộ gỗ, củi (cây đứng) trên diện tích rừng bị phá gây thiệt hại về rừng.

- Giá trị lâm sản rừng tự nhiên của khu rừng cụ thể xác định tại khoản 1, Điều 6 (công thức 1), Chương II quy định này;

- Giá trị lâm sản của rừng trồng xác định tại khoản 2, Điều 6 (công thức 2), Chương II quy định này;

b) Giá trị lâm sản của rừng mới trồng chưa có trữ lượng được tính là tổng chi phí đầu tư tạo rừng từ thời điểm bắt đầu đầu tư tạo rừng đến thời điểm bị phá;

c) Giá trị lâm sản rừng tự nhiên chưa có trữ lượng được xác định trên mức giá thấp nhất thuộc đối tượng rừng nghèo trên địa bàn các địa phương.

2. Giá trị môi trường.

Giá trị môi trường của rừng được tính bằng giá trị của rừng về lâm sản nhân với hệ số k từ 2 đến 5 tùy theo từng loại rừng. Hệ số k được xác định như sau:

- Đối với rừng đặc dụng hệ số k là 5;

- Đối với rừng phòng hộ hệ số k là 4;

- Đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên hệ số k là 3;
- Đối với rừng sản xuất là rừng trồng hệ số k là 2.

Điều 8. Xác định giá cho thuê rừng

1. Giá cho thuê rừng của diện tích 1 ha được định giá theo công thức sau:

S = G \times [1 - \frac{1}{(1+r)^2}]

Trong đó:

- S là giá cho thuê rừng;
- G là giá quyền sử dụng (quyền sở hữu) rừng;
- t là khoảng thời gian tính từ năm định giá đến năm kết thúc cho thuê/giao rừng;
- r là lãi suất (tính bằng số thập phân) tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn một năm tại Ngân hàng thương mại có mức lãi suất trung bình trên địa bàn tỉnh ở thời điểm định giá;

2. Giá cho thuê rừng trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng cho thuê hoặc đấu thầu dự án có sử dụng rừng:

a) Giá cho thuê rừng trong trường hợp này là giá trúng đấu giá với mức giá khởi điểm là giá tối thiểu cho thuê rừng.

b) Việc đấu giá quyền sử dụng rừng tự nhiên, rừng trồng phòng hộ, quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng cho thuê hoặc đấu thầu dự án có sử dụng rừng cho thuê phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về đấu giá.

3. Đối với các trường hợp cho thuê rừng trước đây không thông qua đấu giá rừng thì không phải tiến hành đấu giá lại. Trong trường hợp này, giá thuê rừng được tính là giá tối thiểu cho thuê rừng.

Điều 9. Điều chỉnh giá các loại rừng

Khi có điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng rừng; giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng thực tế trên thị trường tăng hoặc giảm so với khung giá trong Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành trong thời gian từ 6 tháng trở lên thì Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để thống nhất điều chỉnh khung giá các loại rừng cho phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Sau khi được Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất điều chỉnh khung giá các loại rừng, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ điều chỉnh giá các loại rừng trên địa bàn các địa phương.

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp và các chủ rừng

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn triển khai đến các địa phương, đơn vị Quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh để áp dụng theo đúng quy định của pháp luật;

- Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng định giá rừng của tỉnh để thực hiện nhiệm vụ xác định giá giao rừng, giá cho thuê quyền sử dụng rừng của các tổ chức kinh tế, giá bồi thường khi Nhà nước thu hồi rừng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để thực hiện;

- Hướng dẫn các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về trình tự thủ tục thực hiện giao, cho thuê rừng, thu hồi rừng. Tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện;

- Tổng hợp những khó khăn vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét giải quyết.

2. Sở Tài chính

- Hướng dẫn việc thu và quản lý sử dụng nguồn thu từ việc giao rừng, cho thuê rừng, bồi thường rừng, thu hồi rừng theo các quy định hiện hành;

- Hướng dẫn, chỉ đạo các tổ chức kinh tế, doanh nghiệp có quản lý rừng trong việc xác định giá trị doanh nghiệp và một số nội dung có liên quan đến lĩnh vực tài chính.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường

Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các địa phương tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh giao đất, cho thuê đất trên diện tích đã giao rừng, cho thuê rừng; việc thu hồi chuyển mục đích đất rừng để thực hiện các dự án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

4. Cục Thuế tỉnh

Tiếp nhận, xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của các tổ chức do các cơ quan chức năng gửi đến;

Chỉ đạo hướng dẫn các Chi cục thuế xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân do cơ quan chức năng có liên quan gửi đến.

5. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

a) Chỉ đạo các cơ quan chức năng và Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân đúng trình tự, thủ tục; triển khai thực hiện các quyết định giao rừng, cho thuê rừng, nghĩa vụ tài chính của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật có liên quan.

b) Thực hiện thẩm quyền về giao rừng, cho thuê rừng; quyết định giá cho thuê rừng và ký hợp đồng thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện trên cơ sở Quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh đã được ban hành;

thu hồi quyết định cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân vi phạm theo quy định của pháp luật.

c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tổ chức triển khai quyết định giao rừng, cho thuê rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với tổ chức trên địa bàn; phối hợp theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, nội dung, tiến độ dự án đầu tư có liên quan đến phát triển, bảo vệ rừng của tổ chức đã được cấp có thẩm quyền thẩm định, chấp thuận.

d) Chỉ đạo việc lưu trữ, theo dõi hồ sơ cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân; báo cáo định kỳ hằng năm về tình hình giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quản lý về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp chung trong toàn tỉnh.

6. Các Công ty Lâm nghiệp, các Ban quản lý rừng và các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được giao rừng, cho thuê rừng triển khai thực hiện những nội dung có liên quan theo quy định./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Nguyễn Đức Long

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3026 /2016/QĐ-UBND ngày 20 /9/2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

(Huyện Ba Chẽ)

Quảng Ninh, năm 2016

I. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN BA CHẼ

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
1.1Rừng nghèo (TL từ 10 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha60.353.117153.757.19575.441.396 - 128.130.9969.188.41340.727.28611.485.516 - 33.939.
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha16.789.90975.554.58820.987.386 - 62.962.1572.187.08010.591.9302.733.850 - 8.826.6
1.2Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nửa TN (>10m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha58.395.373147.251.15272.994.216 - 122.709.2933.841.61319.000.0074.802.016 - 15.833.3
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha18.846.27972.547.14523.557.849 - 60.455.9542.512.3804.206.4543.140.475 - 3.505.3
1.3Rừng tre nửa thuần loài
-Mật độ 11.000 - < 12.500 cây/ha4.301.6667.177.5005.377.083 - 5.981.25010.127.21417.322.69212.659.017 - 14.435.

II. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN BA CHẼ

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
2.1Rừng giàu (TL 200 - 250 m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 200 - <250 m^{3}/ha272.217.139470.805.871340.271.424 - 392.338.22699.689.430169.779.479124.611.787 - 141.482.8
2.2Rừng trung bình (TL từ 100 - <200 m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 150 - <200 m^{3}/ha213.436.823402.775.940266.796.029 - 335.646.61780.990.403153.240.200101.238.004 - 127.700.1
-Trữ lượng từ 100 - <150 m^{3}/ha131.028.170299.500.058157.233.804 - 249.583.38235.613.214111.670.81442.735.857 - 93.059.01
2.3Rừng nghèo (TL từ 10 - <100 m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100 m^{3}/ha61.518.725157.583.69276.898.406 - 131.319.7437.403.58436.606.6389.254.480 - 30.505.532
-Trữ lượng từ 10 - <50 m^{3}/ha17.005.92676.526.66921.257.408 - 63.772.2241.117.3947.777.5301.396.743 - 6.481.275
2.4Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nửa TN (>10 m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100 m^{3}/ha61.583.079154.205.40276.978.849 - 128.504.5022.019.96014.207.5132.524.950 - 11.839.594
-Trữ lượng từ 10 - <50 m^{3}/ha19.880.47177.201.00924.850.589 - 64.334.174711.2622.457.294889.077 - 2.047.745
2.5Rừng tre nửa thuần loài
-Mật độ 11.000 - < 12.500 cây/ha4.301.6667.177.5005.316.666 - 6.041.6677.144.37812.345.7158.930.473 - 10.288.09

III. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN BA CHẾ

(Không có loại rừng này)

IV. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG HUYỆN BA CHẾ

TTLoài cây/Năm trồngGiá quyển sở hữu (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
4.1Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất14.840.00022.260.00018.550.000
-Năm thứ 219.963.61629.945.42424.954.520
-Năm thứ 323.679.58635.519.37829.599.482
-Năm thứ 427.126.93840.690.40633.908.672
-Năm thứ 528.914.55443.371.83036.143.192
-Năm thứ 630.809.42746.214.14138.511.784
-Năm thứ 732.817.99349.226.98941.022.491
4.2Keo tai tượng
-Mật độ 2.000 cây/ha
-Năm thứ nhất16.536.00024.804.00020.670.000
-Năm thứ 222.288.83233.433.24827.861.040
-Năm thứ 326.957.61440.436.42233.697.018
-Năm thứ 429.884.26044.826.39037.355.325
-Năm thứ 531.837.31547.755.97339.796.644
-Năm thứ 633.907.55450.861.33242.384.443
-Năm thứ 736.102.00754.153.01145.127.509
4.3Sa mộc
-Mật độ 3.300 cây/ha
-Năm thứ nhất20.776.00031.164.00025.970.000
-Năm thứ 228.551.31242.826.96835.689.140
-Năm thứ 333.791.78250.687.67442.239.728
-Năm thứ 437.377.21756.065.82546.721.521
-Năm thứ 540.306.97860.460.46850.383.723
-Năm thứ 642.885.39764.328.09553.606.746
-Năm thứ 1054.841.76482.262.64668.552.205
-Năm thứ 1158.292.27087.438.40472.865.337
-Năm thứ 1574.847.003112.270.50593.558.754
-Năm thứ 1678.910.141118.365.21198.637.676
-Năm thứ 20100.322.174150.483.260125.402.717
4.4Quế
-Mật độ 3.330 cây/ha
-Năm thứ nhất22.472.00033.708.00028.090.000
-Năm thứ 231.191.13646.786.70438.988.920
-Năm thứ 336.479.24754.718.87145.599.059
-Năm thứ 439.711.18859.566.78249.638.985
-Năm thứ 539.925.30459.887.95649.966.630
-Năm thứ 647.324.81070.987.21659.156.013
-Năm thứ 1060.066.48290.099.72475.083.103
-Năm thứ 1463.990.47195.985.70779.988.089
-Năm thứ 1582.186.373123.279.559102.732.966
4.5Thông mắng
-Mật độ 1.000 kg/ha
-Năm thứ nhất15.688.00023.532.00019.610.000
-Năm thứ 223.328.48034.992.72029.160.600
-Năm thứ 328.568.95042.853.42635.711.188
-Năm thứ 430.790.91046.186.36438.488.637
-Năm thứ 533.732.71450.599.07042.165.892
-Năm thứ 635.916.67653.875.01444.895.845
-Năm thứ 1046.043.91569.065.87357.554.894
-Năm thứ 1148.966.55073.449.82461.208.187
-Năm thứ 1562.519.07993.778.61978.148.849
-Năm thứ 1666.430.22499.645.33683.037.780
-Năm thứ 2084.566.566126.849.850105.708.208
-Năm thứ 21116.897.147175.345.721146.121.434
-Năm thứ 25129.196.242193.794.362161.495.302

V. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TRỒNG HUYỆN BA CHẾ

T TGiải pháp Nắm trồngGiá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
5.1Keo tài trợ
-Một độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.2Thông mã vĩ
-Một độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
-Năm thứ 2149.851.11674.776.67462.313.895
-Năm thứ 2552.373.37178.560.05765.466.714

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3026 /2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

(Huyện Bình Liêu)

Quảng Ninh, năm 2016

I. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN BÌNH LIÊU

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
1.1Rừng nghèo (TL từ 10 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha62.782.724164.074.49978.478.405 - 136.728.7499.656.14243.724.68812.070.178 - 36.437.247
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha16.944.43476.249.95521.180.543 - 63.541.6292.212.79010.670.4132.765.988 - 8.892.017
1.2Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nứa TN (>10m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha62.682.938164.747.89878.353.673 - 137.289.9154.232.74721.751.1685.290.934 - 18.125.975
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha19.208.70274.178.05224.010.878 - 61.815.0432.557.9424.246.4443.197.428 - 3.538.705

II. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN BÌNH LIÊU

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
2.1Rừng giàu (TL 200 - 250 m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 200 - <250 m^{3}/ha270.480.350469.509.426338.100.437 - 391.257.855102.067.416170.094.340127.584.270 - 141.745.200
2.2Rừng trung bình (TL từ 100 - <200 m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 150 - <200 m^{3}/ha211.318.939398.779.289264.148.674 - 332.316.07480.525.298152.365.692100.656.622 - 126.971.400
-Trữ lượng từ 100 - <150 m^{3}/ha135.595.094296.528.189169.493.868 - 247.106.82436.880.830111.027.81746.101.038 - 92.523.180
2.3Rừng nghèo (TL từ 10 - <100 m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100 m^{3}/ha63.869.762172.741.22079.837.203 - 143.951.0177.803.38340.370.6469.754.229 - 33.642.205
-Trữ lượng từ 10 - <50 m^{3}/ha16.501.91474.258.61120.627.392 - 61.882.176993.6707.384.5171.242.088 - 6.153.764

III. KHÔNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỀN BÌNH LIÊU (Không có loại rừng này)

IV. KHÔNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG HUYỀN BÌNH LIÊU

TTLoài cây/Năm trồngGiá quyền sở hữu (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
4.1Keo tái tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.094.40022.641.60018.868.000
-Năm thứ 220.218.01630.327.02425.272.520
-Năm thứ 323.933.98635.900.97829.917.482
-Năm thứ 427.464.44641.196.66834.330.557
-Năm thứ 529.272.31243.908.46836.590.390
-Năm thứ 631.188.65046.782.97638.985.813
-Năm thứ 733.219.97049.829.95441.524.962
4.2Keo tái tượng
-Mật độ 2.000 cây/ha
-Năm thứ nhất16.790.40025.185.60020.988.000
-Năm thứ 222.543.23233.814.84828.179.040
-Năm thứ 327.212.01440.818.02234.015.018
-Năm thứ 430.220.39945.330.59937.775.499
-Năm thứ 532.193.62348.290.43540.242.029
-Năm thứ 634.285.24051.427.86042.856.550
-Năm thứ 736.502.35454.753.53245.627.943
4.3Hồi
-Mật độ 550 cây/ha
-Năm thứ nhất12.720.00019.080.00015.900.000
-Năm thứ 217.214.40025.821.60021.518.000
-Năm thứ 319.596.43229.394.64824.495.540
-Năm thứ 420.101.42230.152.13425.126.778
-Năm thứ 520.315.53930.473.30925.394.424
-Năm thứ 620.542.50230.813.75225.678.127
-Năm thứ 1042.991.17764.486.76553.738.971
-Năm thứ 1145.672.26368.508.39557.090.329
-Năm thứ 1556.590.11284.885.16870.737.640
-Năm thứ 1659.373.92689.060.89074.217.408
Năm thứ 2064.587.00396.880.50580.733.754
Năm thứ 2165.963.00998.944.51382.453.761
Năm thứ 2571.813.566107.720.34889.766.957
Năm thứ 2673.373.542110.060.31491.716.928
Năm thứ 3080.077.190120.115.784100.096.487
-Năm thứ 3181.883.362122.825.042102.354.202
-Năm thứ 3589.728.638134.592.956112.160.797
4.4Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.603.20023.404.80019.504.000
-Năm thứ 223.243.68034.865.52029.054.600
-Năm thứ 328.484.15042.726.22635.605.188
-Năm thứ 430.706.11046.059.16438.382.637
-Năm thứ 533.077.97649.616.96441.347.470
-Năm thứ 635.222.65452.833.98244.028.318
-Năm thứ 1045.167.72867.751.59256.459.660
-Năm thứ 1148.037.79272.056.68860.047.240
-Năm thứ 1561.346.54492.019.81676.683.180
-Năm thứ 1665.187.33797.781.00581.484.171
-Năm thứ 2082.997.449124.496.173103.746.811
-Năm thứ 21113.249.147169.873.721141.561.434
-Năm thứ 25125.533.902188.300.852156.917.377

V. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TRỒNG HUYỆN BÌNH LIÊU

T TLoài cây/Năm trồngGiá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
5.1Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
Trường mà vị
Mật độ 1.650 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
-Năm thứ 2146.303.94669.455.92057.879.933
-Năm thứ 2548.826.20273.239.30261.032.752
5.3Hồi
Mật độ 1.650 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1036.134.00254.201.00245.167.502
-Năm thứ 1138.815.08858.222.63248.518.860
-Năm thứ 1549.732.93674.599.40462.166.170
-Năm thứ 1652.516.75078.775.12665.645.938
-Năm thứ 2057.729.82886.594.74272.162.285
-Năm thứ 2159.105.83388.658.74973.882.291
-Năm thứ 2564.956.39097.434.58681.195.488
-Năm thứ 2666.475.16599.712.74783.093.956
-Năm thứ 3072.550.264108.825.39690.687.830
-Năm thứ 3174.069.039111.103.55992.586.299
-Năm thứ 3580.144.138120.216.206100.180.172

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3026 /2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

(Huyện Cô Tô)

Quảng Ninh, năm 2016

I. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN CÔ TỔ

(Không có loại rừng này)

II. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN CÔ TỔ

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
2.1Rừng nghèo (TL từ 50 - <100 m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100 m^{3}/ha64.563.547167.278.28280.704.434 – 139.398.5688.005.15039.600.08610.006.437 – 33.000.07

III. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN CÔ TỔ

(Không có loại rừng này)

IV. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG HUYỆN CÔ TỔ

(Không có loại rừng này)

V. KHUNG GIA VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TRỒNG HUYỆN CÔ TÔ

TTLoại cây/Năm trồngGiá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
5.1Bạch đàn
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.2Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.3Phi lao
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
5.4Thông Mã Vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3026 /2016/QĐ-UBND ngày 20 /9/2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

(Huyện Đầm Hà)

Quảng Ninh, năm 2016

I. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN ĐÀM HÀ

TTLoại rừngGiá trị cây dương (đồng/ha)Giá quyên sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
1.1Rừng trung bình (TL từ 100 - <200m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 150 - <200m^{3}/ha168.588.929318.143.623210.736.161 - 265.119.68671.311.261130.137.07989.139.076 - 108.447.566
-Trữ lượng từ 100 - <150m^{3}/ha108.681.798236.568.335135.852.247 - 197.140.27932.544.73897.362.13040.680.923 - 81.135.108
1.2Rừng nghèo (TL từ 50 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha54.140.194139.250.77267.675.243 - 116.042.3107.886.91436.099.6539.858.643 - 30.083.044
1.3Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nửa TN (>10m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha55.299.029136.419.55269.123.786 - 113.682.9603.550.47317.302.8364.438.091 - 14.419.030
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha18.356.67470.343.92422.945.843 - 58.619.9372.412.5464.035.5683.015.683 - 3.362.973
1.4Rừng tre nửa thuần loài
-Mật độ 11.000 - < 12.500 cây/ha4.153.3346.930.0005.191.667 - 5.775.0009.420.12016.142.88011.775.150 - 13.452.400

II. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN ĐÀM HÀ

TTLoại rừngGiá trị cây dương (đồng/ha)Giá quyên sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
2.2Rừng trung bình (TL từ 100 - <200 m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 150 - <200 m^{3}/ha195.780.429374.683.235244.725.536 - 312.236.02979.837.775151.072.98599.797.219 - 125.894.154
-Trữ lượng từ 100 - <150 m^{3}/ha114.474.388273.417.496143.092.985 - 227.847.91335.803.810110.077.33444.754.763 - 91.731.113
2.3Rừng nghèo (TL từ 10 - <100 m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100 m^{3}/ha61.074.583163.126.00376.343.229 - 135.938.3367.349.89337.981.4879.187.366 - 31.651.239
-Trữ lượng từ 10 - <50 m^{3}/ha16.427.72672.177.12020.534.657 - 60.147.6001.003.7147.074.8121.254.643 - 5.895.677
2.4Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nửa TN (>10 m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100 m^{3}/ha58.453.462152.195.54373.066.827 - 126.829.6191.831.43514.190.0222.289.294 - 11.825.018
-Trữ lượng từ 10 - <50 m^{3}/ha18.256.57869.893.48922.820.722 - 58.244.574443.5261.869.320554.408 - 1.557.767

IV. CHỨNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỀN ĐÀM HÀ (Không có loại rừng này)

IV. CHỨNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG HUYỀN ĐÀM HÀ

TTLoài cây/Năm trồngGiá quyền sở hữu (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
4.1Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất14.500.80021.751.20018.126.000
-Năm thứ 219.624.41629.436.62424.530.520
-Năm thứ 323.340.38635.010.57829.175.482
-Năm thứ 425.777.86938.666.80332.222.336
-Năm thứ 527.484.54141.226.81134.355.676
-Năm thứ 629.293.61443.940.42036.617.017
-Năm thứ 731.211.23046.816.84639.014.038
4.2Keo tai tượng
-Mật độ 2.000 cây/ha
-Năm thứ nhất16.196.80024.295.20020.246.000
-Năm thứ 221.949.63232.924.44827.437.040
-Năm thứ 326.618.41439.927.62233.273.018
-Năm thứ 429.175.58343.763.37536.469.479
-Năm thứ 531.086.11846.629.17838.857.648
-Năm thứ 633.111.28549.666.92741.389.106
-Năm thứ 735.257.96252.886.94444.072.453
4.3Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.688.00023.532.00019.610.000
-Năm thứ 223.328.48034.992.72029.160.600
-Năm thứ 328.568.95042.853.42635.711.188
-Năm thứ 430.790.91046.186.36438.488.637
-Năm thứ 532.839.03649.258.55441.048.795
-Năm thứ 634.969.37852.454.06643.711.722
-Năm thứ 1044.847.97267.271.95856.059.965
-Năm thứ 1147.698.85071.548.27659.623.563
-Năm thứ 1560.918.63891.377.95876.148.298
-Năm thứ 1664.733.75797.100.63580.917.196
-Năm thứ 2086.898.318130.347.476108.622.897
4.4 Quốc
Mật độ 3.330 cây/ha
-Năm thứ nhất22.472.00033.708.00028.090.000
-Năm thứ 231.191.13646.786.70438.988.920
-Năm thứ 336.479.24754.718.87145.599.059
-Năm thứ 439.711.18859.566.78249.638.985
-Năm thứ 539.925.30459.887.95649.906.630
-Năm thứ 647.748.15171.622.22759.685.189
-Năm thứ 1060.600.94190.901.41175.751.176
-Năm thứ 1164.556.99896.835.49680.696.247
-Năm thứ 1582.901.599124.352.399103.626.999

V. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TRỒNG HUYỆN ĐÀM HÀ

TTLoài cây/Năm trồngGiá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
5.1Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.2Thông Mã Vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
141415.041.50322.562.25518.801.879
151516.449.91724.674.87520.562.396
161616.856.37325.284.55921.070.466
202018.741.14928.111.72323.426.436

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3026 /2016/QĐ-UBND ngày 20 /9/2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

(Huyện Hải Hà)

Quảng Ninh, năm 2016

I. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN HẢI HÀ

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
1.1Rừng trung bình (TL từ 100 - <200m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 150 - <200m^{3}/ha158.421.271298.956.270198.026.589 - 249.130.22566.207.051120.878.97182.758.814 - 100.732.473
-Trữ lượng từ 100 - <150m^{3}/ha106.568.447222.300.816133.210.559 - 185.250.68031.652.99490.369.80939.566.242 - 75.308.173
1.1Rừng nghèo (TL từ 10 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha53.150.234143.510.17766.437.792 - 119.591.8147.682.35237.510.0319.602.940 - 31.258.359
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha13.762.53861.931.42417.203.173 - 51.609.5201.247.6587.724.2191.559.572 - 6.436.849
1.2Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nửa TN (>10m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha54.620.756141.995.82068.275.945 - 118.329.8503.527.81418.326.5274.409.768 - 15.272.106
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha17.245.34065.342.92021.556.675 - 54.452.4332.150.3573.539.0622.687.946 - 2.949.218

II. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN HẢI HÀ

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
2.2Rừng trung bình (TL từ 100 - <200 m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 150 - <200 m^{3}/ha196.720.015371.229.707245.900.019 - 309.358.08974.138.770140.357.49792.673.463 - 116.964.513
-Trữ lượng từ 100 - <150 m^{3}/ha121.852.413276.042.602152.315.516 - 230.035.50232.872.158102.198.60441.090.197 - 85.165.503
2.3Rừng nghèo (TL từ 10 - <100 m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100 m^{3}/ha58.608.665148.338.32873.260.831 - 123.615.2736.949.00434.337.8288.686.255 - 28.614.857
-Trữ lượng từ 10 - <50 m^{3}/ha16.427.72673.924.76620.534.657 - 61.603.9721.003.7147.416.4211.254.643 - 6.180.351
2.4Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nửa TN (>10 m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100 m^{3}/ha58.525.430145.338.73373.156.787 - 121.115.6111.857.80613.308.6462.322.257 - 11.090.531
-Trữ lượng từ 10 - <50 m^{3}/ha19.165.88273.985.35623.957.352 - 61.654.463612.9442.269.110766.180 - 1.890.925

II. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỀN HÀI HÀ (Không có loại rừng này)

IV. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG HUYỀN HÀI HÀ

TTLoài cây/Năm trồngGiá quyển sở hữu (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
4.1Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất14.585.60021.878.40018.232.000
-Năm thứ 219.709.21629.563.82424.636.520
-Năm thứ 323.425.18635.137.77829.281.482
-Năm thứ 425.861.95838.792.93632.327.447
-Năm thứ 527.573.67541.360.51334.467.094
-Năm thứ 629.388.09544.082.14336.735.119
-Năm thứ 731.311.38146.967.07139.139.226
4.2Keo tai tượng
-Mật độ 2.000 cây/ha
-Năm thứ nhất16.281.60024.422.40020.352.000
-Năm thứ 222.034.43233.051.64827.543.040
-Năm thứ 326.703.21440.054.82233.379.018
-Năm thứ 429.203.78843.805.68236.504.735
-Năm thứ 531.116.01546.674.02338.895.019
-Năm thứ 633.142.97649.714.46441.428.720
-Năm thứ 735.291.55452.937.33244.114.443
4.3Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.942.40023.913.60019.928.000
-Năm thứ 223.582.88035.374.32029.478.600
-Năm thứ 328.823.35043.235.02636.029.188
-Năm thứ 431.045.31046.567.96438.806.637
-Năm thứ 533.138.72349.708.08541.423.404
-Năm thứ 635.287.04652.930.57044.108.808
-Năm thứ 1045.249.02267.873.53256.561.277
-Năm thứ 1148.123.96372.185.94560.154.954
-Năm thứ 1561.455.33492.183.00076.819.167
-Năm thứ 1665.302.65497.953.98081.628.317
-Năm thứ 2083.143.034124.714.550103.928.792
4.4Quế
-Mật độ 3.330 cdy/ha
-Năm thứ nhất21.708.8003256320027.136.000
-Năm thứ 229.529.0564429358436.911.320
-Năm thứ 335.769.9805365497044.712.475
-Năm thứ 440.011.90260017853,650.014.878
-Năm thứ 540.226.01860339027,650.282.523
-Năm thứ 647.536.66871.305.00259.420.835
-Năm thứ 1060.333.94890.500.92275.417.435
-Năm thứ 1164.273.98596.410.97780.342.481
-Năm thứ 1582.544.302123.816.452103.180.377

IV. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TRỒNG HUYỆN HÀI

TTLoại cây/Năm trồngGiá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
5.1Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.2Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3026 /2016/QĐ-UBND ngày 20 /9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

(Huyện Hoành Bồ)

Quảng Ninh, năm 2016

I. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN HOÀNH BỒ

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
1.1Rừng trung bình (TL từ 100 – <200m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 150 - <200m^{3}/ha171.931.000324.450.436214.913.750 - 270.375.36373.425.476133.971.88191.781.845 - 111.643.257
-Trữ lượng từ 100 - <150m^{3}/ha113.585.937241.258.016141.982.421 - 201.048.34734.447.809100.258.42043.059.761 - 83.548.687
1.2Rừng nghèo (TL từ 50 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha57.835.978149.847.76372.294.973 - 124.873.1368.717.84139.686.32810.897.301 - 33.071.945
1.3Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nửa TN (50m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha57.132.181146.772.72871.415.226 - 122.310.6073.700.02719.061.8464.625.034 - 15.884.875

II. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN HOÀNH BỒ

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
2.1Rừng trung bình (TL từ 100 – <200m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 150 - <200m^{3}/ha170.360.018321.485.840212.950.023 - 267.904.86764.377.397122.003.78580.471.746 - 101.669.825
-Trữ lượng từ 100 - <150m^{3}/ha114.039.955239.053.574142.549.944 - 199.211.31230.607.17088.703.74938.258.962 - 73.919.791
2.2Rừng nghèo (TL từ 10 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha58.948.589152.730.43473.685.736 - 127.275.3627.016.56935.526.0528.770.711 - 29.605.043
2.3Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nửa TN (>50m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha60.641.649151.344.16175.802.061 - 126.120.1341.909.26614.029.5232.386.583 - 11.691.269
2.4Rừng tre nửa thuần loài
-Mật độ 11.000 - < 12.500 cây/ha4.301.6667.177.5005.377.083 - 5.981.2507.384.53412.746.4259.230.668 - 10.622.021

III. KHÔNG GIÁ TRỊ GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN HOÀNH BỒ

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
3.1Rừng giàu (TL 200 - 250 m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 200 - <250m^{3}/ha259.836.046496.310.062324.795.058 - 413.591.718
3.2Rừng trung bình (TL từ 100 - <200m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 150 - <200m^{3}/ha182.951.417345.247.028228.689.271 - 287.705.857
-Trữ lượng từ 100 - <150m^{3}/ha119.425.993256.722.149149.282.491 - 213.935.124
3.3Rừng nghèo (TL từ 10 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha60.495.874155.347.08175.619.842 - 129.455.901
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha16.674.73575.036.30720.843.419 - 62.530.256
3.4Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nứa TN (>10m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha59.306.620148.259.86874.133.275 - 123.549.890
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha19.265.61074.434.13624.082.013 - 62.028.447

IV. KHỦNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG
HUYỂN HOÀNH BỒ

TTLoại cây/Năm trồngGiá quyền sở hữu (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
4.1Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất16.196.80024.295.20020.246.000
-Năm thứ 221.410.30432.115.45626.762.880
-Năm thứ 326.126.72739.190.09132.658.409
-Năm thứ 430.508.79745.763.19538.135.996
-Năm thứ 532.499.32548.748.98740.624.156
-Năm thứ 634.609.28551.913.92743.261.606
-Năm thứ 736.845.84255.268.76246.057.302
4.2Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.772.80023.659.20019.716.000
-Năm thứ 220.896.41631.344.62426.120.520
-Năm thứ 325.565.19838.347.79831.956.498
-Năm thứ 429.841.27144.761.90737.301.589
-Năm thứ 531.791.74747.687.62139.739.684
-Năm thứ 633.859.25350.788.87942.324.066
-Năm thứ 736.050.80754.076.21145.063.509
4.3Keo tai tượng
-Mật độ 2.000 cây/ha
-Năm thứ nhất17.638.40026.457.60022.048.000
-Năm thứ 223.391.23235.086.84829.239.040
-Năm thứ 328.060.01442.090.02235.075.018
-Năm thứ 431.062.65446.593.98038.828.317
-Năm thứ 533.918.41350.877.61942.398.016
-Năm thứ 636.193.51854.290.27645.241.897
-Năm thứ 738.445.12857.667.69248.056.410
4.4Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.942.40023.913.60019.928.000
-Năm thứ 223.582.88035.374.32029.478.600
-Năm thứ 328.823.35043.235.02636.029.188
-Năm thứ 431.045.31046.567.96438.806.637
-Năm thứ 534.232.17851.348.26842.790.223
-Năm thứ 636.446.10954.669.16345.557.636
-Năm thứ 1046.712.31170.068.46758.390.389
-Năm thứ 1149.675.05074.512.57462.093.812
-Năm thứ 1563.413.54595.120.31779.266.931
-Năm thứ 1667.378.358101.067.53684.222.947
-Năm thứ 2085.763.562128.645.344107.204.453
-Năm thứ 21117.254.883175.882.325146.568.604
-Năm thứ 25129.948.317194.922.475162.435.396
4.5Thông nhựa
-Mật độ 1.100 cây/ha
-Năm thứ nhất17.808.00026.712.00022.260.000
-Năm thứ 224.100.16036.150.24030.125.200
-Năm thứ 326.005.78639.008.67832.507.232
-Năm thứ 427.015.76740.523.65133.769.709
-Năm thứ 530.234.01745.351.02537.792.521
-Năm thứ 632.208.05848.312.08640.260.072
-Năm thứ 1041.361.87062.042.80451.702.337
-Năm thứ 1144.003.58266.005.37255.004.477
-Năm thứ 1564.404.39096.606.58480.505.487
-Năm thứ 1667.939.597101.909.39584.924.496
-Năm thứ 2087.049.660130.574.490108.812.075
-Năm thứ 2191.594.415137.391.623114.493.019
-Năm thứ 25105.807.396158.711.094132.259.245
-Năm thứ 26109.186.340163.779.510136.482.925
-Năm thứ 30122.970.943184.456.415153.713.679
-Năm thứ 31125.518.264188.277.396156.897.830
-Năm thứ 35137.787.698206.681.548172.234.623
-Năm thứ 36140.016.604210.024.906175.020.755
-Năm thứ 40151.012.378226.518.566188.765.472
-Năm thứ 41152.922.868229.384.302191.153.585
-Năm thứ 45162.644.981243.967.471203.306.226

V. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TRỌNG HUYỀN HOÀNH BỒ

TTLàm cây/Năm trồngGiá quyển sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
5.1Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.2Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
-Năm thứ 2147.436.02271.154.03259.295.027
-Năm thứ 2549.958.27774.937.41562.447.846
5.3Thông nhựa
-Mật độ 1.100 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 515.385.40823.078.11219.231.760
-Năm thứ 615.612.37123.418.55719.515.464
-Năm thứ 1016.664.82024.997.23020.831.025
-Năm thứ 1116.968.54825.452.82221.210.685
-Năm thứ 1531.961.86747.942.80139.952.334
-Năm thứ 1632.775.87049.163.80640.969.838
-Năm thứ 2036.109.70354.164.55545.137.129
-Năm thứ 2137.015.89755.523.84546.269.871
-Năm thứ 2539.855.13359.782.69949.818.916
-Năm thứ 2640.220.77060.331.15650.275.963
-Năm thứ 3042.147.05963.220.58952.683.824
-Năm thứ 3143.121.15564.681.73353.901.444
-Năm thứ 3547.638.13071.457.19459.547.662
-Năm thứ 3648.941.69073.412.53661.177.113
-Năm thứ 4054.986.42182.479.63168.733.026
-Năm thứ 4156.730.87885.096.31870.913.598
-Năm thứ 4574.963.487112.445.23193.704.359

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3026 /2016/QĐ-UBND ngày 20 /9/2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

(Huyện Tiên Yên)

Quảng Ninh, năm 2016

I. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN TIỀN YÊN

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
1.1Rừng nghèo (TL từ 50 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha53.687.636144.196.90467.109.545 - 120.164.0877.802.27537.766.8259.752.844 - 31.472.354
1.2Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nứa TN (>10m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha59.000.537141.945.61273.750.671 - 118.288.0103.835.08318.052.1934.793.854 - 15.043.494
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha19.879.55077.196.86824.849.438 - 64.330.7232.730.1134.588.5923.412.641 - 3.823.827
1.3Rừng tre nứa thuần loài------
-Mật độ 11.000 - < 12.500 cây/ha4.301.6667.177.5005.377.083 - 5.981.25010.130.74417.847.05412.663.430 - 14.872.545

II. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN TIỀN YÊN

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
2.1Rừng nghèo (TL từ 50 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha59.101.668152.593.07073.877.085 - 127.160.8926.992.04035.466.5088.740.050 - 29.555.423
2.2Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nứa TN (>10m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha56.908.929153.412.08071.136.161 - 127.843.4001.689.90914.076.9342.112.386 - 11.730.778
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha17.176.19065.031.74421.470.237 - 54.193.120276.9231.519.834346.154 - 1.266.528
2.3Rừng tre nứa thuần loài
-Mật độ 11.000 - < 12.500 cây/ha4.301.6667.177.5005.377.083 - 5.981.2507.744.76813.347.4909.680.960 - 11.122.908

III. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN TIỀN YÊN (Không có loại rừng này)

IV. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG
HIỆN TIẾN YẾN

TTLoại cây Nấm trồngGiá quyển sở hữu (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
4.1Bạch đàn
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.772.80023.659.20019.716.000
-Năm thứ 220.896.41631.344.62426.120.520
-Năm thứ 325.565.19838.347.79831.956.498
-Năm thứ 429.561.32644.341.99036.951.658
-Năm thứ 531.495.00647.242.50839.368.757
-Năm thứ 633.544.70650.317.06041.930.883
-Năm thứ 735.717.38953.576.08344.646.736
4.2Kéo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.688.00023.532.00019.610.000
-Năm thứ 220.811.61631.217.42426.014.520
-Năm thứ 325.480.39838.220.59831.850.498
-Năm thứ 429.409.52144.114.28136.761.901
-Năm thứ 531.334.09247.001.13839.167.615
-Năm thứ 633.374.13850.061.20641.717.672
-Năm thứ 735.536.58653.304.87844.420.732
4.3Kéo tai tượng
-Mật độ 2.000 cây/ha
-Năm thứ nhất16.425.85024.638.77420.532.312
-Năm thứ 222.545.18633.817.78028.181.483
-Năm thứ 328.035.05642.052.58435.043.820
-Năm thứ 431.526.53847.289.80639.408.172
-Năm thứ 533.578.13050.367.19641.972.663
-Năm thứ 635.752.81853.629.22844.691.023
-Năm thứ 738.057.98757.086.98147.572.484
4.4Sa mộc
-Mật độ 3.300 cây/ha
-Năm thứ nhất20.776.00031.164.00025.970.000
-Năm thứ 228.551.31242.826.96835.689.140
-Năm thứ 333.791.78250.687.67442.239.728
-Năm thứ 437.377.21756.065.82546.721.521
-Năm thứ 540.013.47560.020.21350.016.844
-Năm thứ 642.574.28463.861.42653.217.855
-Năm thứ 1054.448.99181.673.48768.061.239
-Năm thứ 1157.875.93086.813.89672.344.913
-Năm thứ 1373.766.967110.650.45192.208.709
-Năm thứ 1678.352.986117.529.47897.941.232
-Năm thứ 2099.618.778149.428.166124.523.472
4.5Tre
-Mật độ 550 bụi/ha
-Năm thứ nhất21.200.00031.800.00026.500.000
-Năm thứ 228.391.04042.586.56035.488.800
-Năm thứ 333.155.10449.732.65641.443.880
-Năm thứ 436.185.04954.277.57345.231.311
-Năm thứ 538.326.21057.489.31447.907.762
-Năm thứ 640.798.74261.198.11450.998.428
-Năm thứ 1076.647.798114.971.69895.809.748
4.6Hồi
-Mật độ 550 cây/ha
-Năm thứ nhất12.889.60019.334.40016.112.000
-Năm thứ 217.833.44026.750.16022.291.800
-Năm thứ 320.215.47230.323.20825.269.340
-Năm thứ 420.720.46231.080.69425.900.578
-Năm thứ 520.934.57931.401.86926.168.224
-Năm thứ 621.161.54231.742.31226.451.927
-Năm thứ 1042.421.53863.632.30653.026.922
-Năm thứ 1145.102.62467.653.93656.378.280
-Năm thứ 1556.020.47384.030.70970.025.591
-Năm thứ 1657.140.13685.710.20471.425.170
-Năm thứ 2061.877.74292.816.61277.347.177
-Năm thứ 2163.214.12794.821.19179.017.659
-Năm thứ 2568.906.238103.359.35886.132.798
-Năm thứ 2670.426.614105.639.92288.033.268
-Năm thứ 3076.971.916115.457.87496.214.895
-Năm thứ 3178.738.518118.107.77898.423.148
-Năm thứ 3586.425.610129.638.416108.032.013
4.7Quế
-Mật độ 3.330 cây/ha
-Năm thứ nhất22.013.20033.019.80027.516.500
-Năm thứ 228.260.69042.391.03635.325.863
-Năm thứ 332.868.97549.303.46341.086.219
Năm thứ 436.237.04654.355.57045.296.308
Năm thứ 536.397.52754.596.29145.496.909
Năm thứ 647.817.39371.726.08959.771.741
Năm thứ 1060.688.35791.032.53575.860.446
Năm thứ 1164.649.65896.974.48680.812.072
Năm thứ 1583.018.581124.527.871103.773.226
4.8Thông mã vĩ
Mật độ 1.660 cây/ha
Năm thứ nhất15.688.00023.532.00019.610.000
Năm thứ 223.328.48034.992.72029.160.600
Năm thứ 328.568.95042.853.42635.711.188
Năm thứ 430.790.91046.186.36438.488.637
Năm thứ 533.948.69050.923.03442.435.862
Năm thứ 636.145.61154.218.41745.182.014
Năm thứ 1046.332.94069.499.41057.916.175
Năm thứ 1149.272.91673.909.37461.591.145
Năm thứ 1562.905.86094.358.79078.632.325
Năm thứ 1666.840.212100.260.31883.550.265
Năm thứ 2085.084.166127.626.250106.355.208
Năm thứ 21116.633.736174.950.604145.792.170
Năm thứ 25128.961.675193.442.513161.202.094

V. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TRỒNG HỖ LÀ TRỪNG ĐẾN

TTLoại cây/Năm trồngGiá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
5.1Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.2Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
-Năm thứ 2149.851.11774.776.67562.313.896
-Năm thứ 2552.373.37178.560.05765.466.714

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3026 /2016/QĐ-UBND ngày 20 /9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

(Huyện Vân Đồn)

Quảng Ninh, năm 2016

I. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN VÂN ĐỒN

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyển sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
1.1Rừng nghèo (TL từ 50 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha57.787.356149.721.78672.234.195 - 124.768.1558.595.01839.211.31610.743.772 - 32.676.097
1.2Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nửa TN (>50m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha55.161.881141.955.23768.952.351 - 118.296.0313.564.33618.177.6224.455.420 - 15.148.018

II. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN VÂN ĐỒN

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyển sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
2.1Rừng nghèo (TL từ 50 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha62.453.182156.845.43578.066.477 - 130.704.5297.536.23436.423.4189.420.293 - 30.352.841
2.2Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nửa TN (>50m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha61.268.137157.004.17776.585.171 - 130.836.8141.973.64814.588.2012.467.060 - 12.156.831

III. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN VÂN ĐỒN

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
3.1Rừng nghèo (TL từ 50 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha65.670.929170.147.40782.088.661 - 141.789.506

IV. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG MỸ VÀ TẦM ĐẾN

TTLoại cây/Năm trồngGiá quyền sở hữu (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
4.1Bạch đàn
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất14.907.84022.361.76018.634.800
-Năm thứ 220.031.45630.047.18425.039.320
-Năm thứ 323.747.42635.621.13829.684.282
-Năm thứ 427.266.55440.899.83034.083.192
-Năm thứ 529.062.54743.593.82136.328.184
-Năm thứ 630.966.30046.449.45038.707.875
-Năm thứ 732.984.27849.476.41641.230.347
4.2Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất14.882.40022.323.60018.603.000
-Năm thứ 220.006.01630.009.02425.007.520
-Năm thứ 323.721.98635.582.97829.652.482
-Năm thứ 427.158.52640.737.79033.948.158
-Năm thứ 528.948.03843.422.05636.185.047
-Năm thứ 630.844.92046.267.38038.556.150
-Năm thứ 732.855.61549.283.42341.069.519
4.3Keo tai tượng
-Mật độ 2.000 cây/ha
-Năm thứ nhất16.578.40024.867.60020.723.000
-Năm thứ 222.331.23233.496.84827.914.040
-Năm thứ 327.000.01440.500.02233.750.018
-Năm thứ 429.962.17044.943.25637.452.713
-Năm thứ 531.919.90047.879.85039.899.875
-Năm thứ 633.995.09450.992.64242.493.868
-Năm thứ 736.194.80054.292.20045.243.500
4.4Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.688.00023.532.00019.610.000
-Năm thứ 223.328.48034.992.72029.160.600
-Năm thứ 328.568.95042.853.42635.711.188
-Năm thứ 430.790.91046.186.36438.488.637
-Năm thứ 532.095.02048.142.53040.118.775
-Năm thứ 635.780.72253.671.08244.725.902
-Năm thứ 1046.426.69269.640.03858.033.365
-Năm thứ 1148.784.61173.176.91760.980.764
-Năm thứ 1562.289.38693.434.08077.861.733
-Năm thứ 1666.186.75099.280.12482.733.437
-Năm thứ 2084.259.185126.388.777105.323.981
4.5Thông nhựa
-Mật độ 1.100 cây/ha
-Năm thứ nhất17.384.00026.076.00021.730.000
-Năm thứ 223.181.77634.772.66428.977.220
-Năm thứ 325.563.80838.345.71231.954.760
-Năm thứ 427.078.78040.618.17033.848.475
-Năm thứ 529.304.57043.956.85636.630.713
-Năm thứ 631.222.84546.834.26739.028.556
-Năm thứ 1040.118.06160.177.09150.147.576
-Năm thứ 1142.685.14564.027.71753.356.431
-Năm thứ 1568.173.856102.260.78485.217.320
-Năm thứ 1672.016.740108.025.11090.020.925
-Năm thứ 2089.395.774134.093.660111.744.717
-Năm thứ 2191.893.404137.840.106114.866.755
-Năm thứ 25104.559.668156.839.502130.699.585
-Năm thứ 26107.122.234160.683.350133.902.792
-Năm thứ 30116.722.536175.083.804145.903.170
-Năm thứ 31119.322.385178.983.577149.152.981
-Năm thứ 35129.071.819193.607.729161.339.774
-Năm thứ 36131.346.686197.020.030164.183.358
-Năm thứ 40139.796.196209.694.294174.745.245
-Năm thứ 41141.811.079212.716.619177.263.849
-Năm thứ 42143.825.962215.738.944179.782.453

V. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TRỌNG HUYỀN VĂN ĐỒN

TTLoại cây/Năm trồngGiá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
5.1Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.2Phi lao
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
5.3Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.4Thông nhựa
-Mật độ 1.100 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1524.600.86036.901.29030.751.075
-Năm thứ 1625.007.31637.510.97431.259.145
-Năm thứ 2029.609.07444.413.61037.011.342
-Năm thứ 2130.153.00345.229.50537.691.254
-Năm thứ 2535.392.23953.088.35944.240.299
-Năm thứ 2636.120.14154.180.21145.150.176
-Năm thứ 3042.212.46763.318.70152.765.584
-Năm thứ 3143.186.56364.779.84553.983.204
-Năm thứ 3550.420.51975.630.77963.025.649
-Năm thứ 3651.724.07977.586.11964.655.099
-Năm thứ 4060.485.79090.728.68675.607.238
-Năm thứ 4162.230.24893.345.37277.787.810
-Năm thứ 4264.079.37496.119.06080.099.217

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3026 /2016/QĐ-UBND ngày 20 /9/2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

(Thành phố Cẩm Phả)

Quảng Ninh, năm 2016

I. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THÀNH PHỐ CẨM PHÁ

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
1.1Rừng nghèo (TL từ 10 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha58.059.139151.805.38672.573.924 - 126.504.4888.701.23839.987.26910.876.548 - 33.322.707
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha15.660.06670.470.29919.575.083 - 58.725.2491.843.1669.542.0882.303.958 - 7.951.740
1.2Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nứa TN (>10m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha60.941.144152.694.89676.176.430 - 127.245.7474.145.64420.282.8225.182.055 - 16.902.352
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha19.686.11076.326.38624.607.638 - 63.605.3222.701.6074.554.4663.377.009 - 3.795.388

II. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THÀNH PHỐ CẨM PHÁ

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
2.1Rừng nghèo (TL từ 10 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha55.367.293135.719.28069.209.116 - 113.099.4006.290.41930.466.1647.863.024 - 25.388.470
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha16.076.88872.345.99520.096.110 - 60.288.329912.9717.128.1691.141.213 - 5.940.140

III. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THÀNH PHỐ CẨM PHÁ (Không có loại rừng này)

IV. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG THÀNH PHỐ CẨM PHẢ

TTLoại cây/Năm trồngGiá quyền sở hữu (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
4.1Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất14.967.20022.450.80018.709.000
-Năm thứ 220.090.81630.136.22425.113.520
-Năm thứ 323.806.78635.710.17829.758.482
-Năm thứ 427.370.84641.056.27034.213.558
-Năm thứ 529.173.09843.759.64636.466.372
-Năm thứ 631.083.48346.625.22538.854.354
-Năm thứ 733.108.49249.662.73841.385.615
4.2Keo tai tượng
-Mật độ 2.000 cây/ha
-Năm thứ nhất16.663.20024.994.80020.829.000
-Năm thứ 222.416.03233.624.04828.020.040
-Năm thứ 327.084.81440.627.22233.856.018
-Năm thứ 430.092.60745.138.91137.615.759
-Năm thứ 532.058.16348.087.24540.072.704
-Năm thứ 634.141.65451.212.48042.677.067
-Năm thứ 736.350.15354.525.22945.437.691
4.3Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.688.00023.532.00019.610.000
-Năm thứ 223.328.48034.992.72029.160.600
-Năm thứ 328.568.95042.853.42635.711.188
-Năm thứ 430.790.91046.186.36438.488.637
-Năm thứ 533.530.22250.295.33241.912.777
-Năm thứ 635.702.03553.553.05344.627.544
-Năm thứ 1045.772.93568.659.40357.216.169
-Năm thứ 1148.679.31173.018.96760.849.139
-Năm thứ 1562.156.44893.234.67277.695.560
-Năm thứ 1666.045.83499.068.75282.557.293
-Năm thứ 2084.081.283126.121.925105.101.604

KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TRỒNG
3 HÀNH PHỐ CẨM PHÁ

TT* Lĩnh cây/Năm trồngGiá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HDND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
5.1Bạch đàn
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.2Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.3Thông Mã Vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3026 /2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

(Thành phố Hạ Long)

Quảng Ninh, năm 2016

I. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THÀNH PHỐ HẠ LONG

(Không có loại rừng này)

II. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THÀNH PHỐ HẠ LONG

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
2.1Rừng nghèo (TL từ 50 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha56.110.312145.376.71870.137.890 - 121.147.2656.486.51133.341.6368.108.139 - 27.784.691

III. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THÀNH PHỐ HẠ LONG

(Không có loại rừng này)

IV. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG
THÀNH PHỐ HÀ LONG

TTLoại cây/năm trồngGiá quyền sở hữu (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HDND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
4.1Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất14.755.20022.132.80018.444.000
-Năm thứ 219.878.81629.818.22424.848.520
-Năm thứ 323.594.78635.392.17829.493.482
-Năm thứ 426.217.42439.326.13632.771.780
-Năm thứ 527.950.46941.925.70334.938.086
-Năm thứ 629.787.49844.681.24637.234.372
-Năm thứ 731.734.74747.602.12139.668.434
4.2Keo tai tượng
-Mật độ 2.000 cây/ha
-Năm thứ nhất16.451.20024.676.80020.564.000
-Năm thứ 222.204.03233.306.04827.755.040
-Năm thứ 326.872.81440.309.22233.591.018
-Năm thứ 429.609.90444.414.85637.012.380
-Năm thứ 531.546.49847.319.74839.433.123
-Năm thứ 633.599.28850.398.93241.999.110
-Năm thứ 735.775.24653.662.86844.719.057
4.3Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.433.60023.150.40019.292.000
-Năm thứ 223.074.08034.611.12028.842.600
-Năm thứ 328.314.55042.471.82635.393.188
-Năm thứ 430.536.51045.804.76438.170.637
-Năm thứ 534.373.92251.560.88442.967.403
-Năm thứ 636.596.35854.894.53645.745.447
-Năm thứ 1046.901.99770.352.99558.627.496
-Năm thứ 1149.876.11774.814.17562.345.146
-Năm thứ 1563.667.38795.501.08179.584.234
-Năm thứ 1667.647.430101.471.14684.559.288
-Năm thứ 2086.103.260129.154.890107.629.075
4.4Thông nhựa
-Mật độ 1.100 cây/ha
Năm thứ nhất16.790.40025.185.60020.988.000
Năm thứ 222.902.78434.354.17628.628.480
Năm thứ 326.714.03540.071.05333.392.544
Năm thứ 428.532.00242.798.00435.665.003
Năm thứ 529.836.96044.755.44037.296.200
Năm thứ 631.787.17847.680.76639.733.972
Năm thứ 1040.830.51861.245.77651.038.147
Năm thứ 1143.440.34965.160.52354.300.436
Năm thứ 1565.051.81297.577.71881.314.765
Năm thứ 1668.544.355102.816.53385.680.444
Năm thứ 2087.909.411131.864.117109.886.764

KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG
TRỌNG THÀNH PHỐ HẠ LONG

TTLoài cây/Năm trồngGiá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
5.1Bạch đàn
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.2Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.3Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
Năm thứ 1515.041.50322.562.25518.801.879
Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.4Thông nhựa
Mật độ 1.100 cây/ha
Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
Năm thứ 1525.959.35038.939.02632.449.188
Năm thứ 1626.365.80739.548.71132.957.259
Năm thứ 2031.420.39447.130.59039.275.492

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3026 /2016/QĐ-UBND ngày 20 /9/2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

(Thành phố Móng Cái)

Quảng Ninh, năm 2016

I. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THÀNH PHỐ MÓNG CÁI

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
1.1Rừng nghèo (TL từ 50 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha57.416.622148.761.24871.770.778 - 123.967.7078.512.55438.892.39010.640.692 - 32.410.330
1.2Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nửa TN (>50m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha54.543.450143.093.86668.179.312 - 119.244.8883.482.29918.353.0284.352.874 - 15.294.190

II. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THÀNH PHỐ MÓNG CÁI

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
2.1Rừng nghèo (TL từ 50 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha61.785.893160.081.63177.232.366 - 133.401.3597.403.83737.122.0199.254.796 - 30.935.010
2.2Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nửa TN (>50m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha60.103.075153.091.21675.128.844 - 127.576.0131.868.93614.050.0342.336.170 - 11.708.363
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha19.133.20873.838.32623.916.510 - 61.531.938557.0092.074.382696.261 - 1.728.652
2.3Rừng tre nửa thuần loài
-Mật độ 11.000 - < 12.500 cây/ha4.390.6667.326.0005.488.333 - 6.105.0008.068.97813.888.44710.086.223 - 11.573.700

III. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THÀNH PHỐ MÓNG CÁI

(Không có loại rừng này)

DỊCH KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG PHẢN PHỔ MỐNG CÁI

NLoài cây/Năm trồngGiá quyển sở hữu (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
4.1Bạch đàn
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất14.738.24022.107.36018.422.800
-Năm thứ 219.861.85629.792.78424.827.320
-Năm thứ 323.577.82635.366.73829.472.282
-Năm thứ 426.195.81539.293.72332.744.769
-Năm thứ 527.927.56441.891.34634.909.455
-Năm thứ 629.763.21844.644.82837.204.023
-Năm thứ 731.709.01147.563.51739.636.264
4.2Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất14.670.40022.005.60018.338.000
-Năm thứ 219.794.01629.691.02424.742.520
-Năm thứ 323.509.98635.264.97829.387.482
-Năm thứ 426.032.17539.048.26332.540.219
-Năm thứ 527.754.10641.631.15834.692.632
-Năm thứ 629.579.35244.369.02836.974.190
-Năm thứ 731.514.11447.271.17039.392.642
4.3Keo tai tượng
-Mật độ 2.000 cây/ha
-Năm thứ nhất16.366.40024.549.60020.458.000
-Năm thứ 222.119.23233.178.84827.649.040
-Năm thứ 326.788.01440.182.02233.485.018
-Năm thứ 429.415.92344.123.88536.769.904
-Năm thứ 531.340.87847.011.31839.176.098
-Năm thứ 633.381.33150.071.99741.726.664
-Năm thứ 735.544.21153.316.31744.430.264
4.4Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.433.60023.150.40019.292.000
-Năm thứ 223.074.08034.611.12028.842.600
-Năm thứ 328.314.55042.471.82635.393.188
-Năm thứ 430.536.51045.804.76438.170.637
Năm thứ 532.697.29149.045.93740.871.614
Năm thứ 634.819.12952.228.69343.523.911
Năm thứ 1045.212.70367.819.05556.515.879
Năm thứ 1147.497.78471.246.67659.372.230
-Năm thứ 1560.664.79690.997.19475.830.995
-Năm thứ 1664.464.68496.697.02680.580.855
-Năm thứ 2082.085.117123.127.675102.606.396
4.5Thông nhựa
-Mật độ 1.100 cây/ha
-Năm thứ nhất17.384.00026.076.00021.730.000
-Năm thứ 223.298.63034.947.94629.123.288
-Năm thứ 326.204.71039.307.06432.755.887
-Năm thứ 427.214.69140.822.03734.018.364
-Năm thứ 530.201.49445.302.24237.751.868
-Năm thứ 632.173.58448.260.37640.216.980
-Năm thứ 1041.318.34761.977.52151.647.934
-Năm thứ 1143.957.44865.936.17254.946.810
-Năm thứ 1564.798.97897.198.46680.998.722
-Năm thứ 1668.330.690102.496.03685.413.363
-Năm thứ 1772.074.306108.111.45890.092.882

KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TRỌNG THÀNH PHỐ MÓNG CÁI

11Loài cây/Năm trồngGiá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
5.1Bạch đàn
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.2Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.3Phi lao
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 714.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1415.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
5.4Thông mã vĩ---
-Mật độ 1.660 cây/ha---
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.5Thông nhựa---
-Mật độ 1.100 cây/ha---
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1530.789.53946.184.30938.486.924
-Năm thứ 1631.626.18447.439.27639.532.730
-Năm thứ 1732.439.41848.659.12640.549.272

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3026 /2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

(Thành phố Uông Bí)

Quảng Ninh, năm 2016

I. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THÀNH PHỐ UÔNG BÍ

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
1.1Rừng nghèo (TL từ 10 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha57.517.399154.235.50271.896.749 - 128.529.5858.577.83840.704.67810.722.298 - 33.920.565
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha15.028.06067.626.27118.785.075 - 56.355.2261.635.5848.908.4152.044.480 - 7.423.679
1.2Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nửa TN (>10m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha55.467.074145.602.19169.333.843 - 121.335.1593.536.66818.581.2254.420.835 - 15.484.354
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha17.297.59065.578.04221.621.987 - 54.648.3682.138.0863.487.3182.672.608 - 2.906.098

II. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THÀNH PHỐ UÔNG BÍ

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
2.1Rừng nghèo (TL từ 10 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha71.268.340189.005.95889.085.425 - 157.504.96513.375.68024.950.90516.719.600 - 20.792.421
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha18.886.56784.989.55223.608.209 - 70.824.6271.520.69113.479.7361.900.864 - 11.233.113
2.2Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nửa TN (>50m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha64.972.166165.560.02081.215.207 - 137.966.6832.333.47015.828.9502.916.838 - 13.190.792

III. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THÀNH PHỐ UÔNG BÍ

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
3.1Rừng trung bình (TL từ 100 - <200m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 150 - <200m^{3}/ha220.169.145415.480.483275.211.431 - 346.233.736
-Trữ lượng từ 100 - <150m^{3}/ha146.791.958308.947.026183.489.948 - 257.455.855
3.2Rừng nghèo (TL từ 10 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha73.390.458195.702.15591.738.073 - 163.085.129
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha19.314.00386.913.01324.142.504 - 72.427.511
3.3Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nứa TN (>50m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha58.928.038158.069.58673.660.047 - 131.724.655

IV. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG THÀNH PHỐ UÔNG BÍ

TTLoài cây/Năm trồngGiá quyền sở hữu (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
4.1Bạch đàn
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.348.80023.023.20019.186.000
-Năm thứ 220.472.41630.708.62425.590.520
-Năm thứ 324.188.38636.282.57830.235.482
-Năm thứ 427.971.29241.956.93834.964.115
-Năm thứ 529.809.57044.714.35437.261.962
-Năm thứ 631.758.14447.637.21639.697.680
-Năm thứ 733.823.63350.735.44942.279.541
4.2Keo lai
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.560.80023.341.20019.451.000
-Năm thứ 220.729.36031.094.04025.911.700
-Năm thứ 324.826.45537.239.68331.033.069
-Năm thứ 428.435.49442.653.24035.544.367
-Năm thứ 530.301.62345.452.43537.877.029
-Năm thứ 632.279.72148.419.58140.349.651
-Năm thứ 734.376.50451.564.75642.970.630
4.3Keo tài tường
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.221.60022.832.40019.027.000
-Năm thứ 220.345.21630.517.82425.431.520
-Năm thứ 324.061.18636.091.77830.076.482
-Năm thứ 427.826.92741.740.39134.783.659
-Năm thứ 529.656.54244.484.81437.070.678
-Năm thứ 631.595.93547.393.90339.494.919
-Năm thứ 733.651.69150.477.53742.064.614
4.4Keo tài tường
-Mật độ 2.000 cây/ha
-Năm thứ nhất16.917.60025.376.40021.147.000
-Năm thứ 222.670.43234.005.64828.338.040
-Năm thứ 327.339.21441.008.82234.174.018
-Năm thứ 430.593.14045.889.71038.241.425
-Năm thứ 532.588.72848.883.09240.735.910
-Năm thứ 634.704.05252.056.07843.380.065
-Năm thứ 736.946.29555.419.44346.182.869
4.5Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất16.536.00024.804.00020.670.000
-Năm thứ 224.176.48036.264.72030.220.600
-Năm thứ 329.416.95044.125.42636.771.188
-Năm thứ 431.638.91047.458.36439.548.637
-Năm thứ 534.270.44151.405.66142.838.051
-Năm thứ 636.486.66754.730.00145.608.334
-Năm thứ 1046.763.51570.145.27358.454.394
-Năm thứ 1149.729.32674.593.98862.161.657
-Năm thứ 1563.482.06695.223.10079.352.583
-Năm thứ 1667.450.991101.176.48784.313.739
-Năm thứ 2085.855.260128.782.890107.319.075
4.6Thông nhựa
-Mật độ 1.100 cây/ha
-Năm thứ nhất16.960.00025.440.00021.200.000
-Năm thứ 221.499.34432.249.01626.874.180
-Năm thứ 324.214.86136.322.29130.268.576
-Năm thứ 425.729.83338.594.74932.162.291
-Năm thứ 530.226.36445.339.54637.782.955
-Năm thứ 632.199.94648.299.92040.249.933
-Năm thứ 1041.351.62962.027.44351.689.536
-Năm thứ 1143.992.72665.989.09054.990.908
-Năm thứ 1565.749.17698.623.76482.186.470
-Năm thứ 1669.283.561103.925.34186.604.451
-Năm thứ 2088.842.642133.263.962111.053.302
-Năm thứ 2190.531.321135.796.981113.164.151
-Năm thứ 25105.653.207158.479.811132.066.509
-Năm thứ 26108.483.962162.725.944135.604.953
-Năm thứ 30122.347.736183.521.604152.934.670
-Năm thứ 31124.863.962187.295.944156.079.953
-Năm thứ 35137.469.622206.204.434171.837.028
-Năm thứ 36139.671.321209.506.981174.589.151
-Năm thứ 37141.810.114212.715.170177.262.642

V. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TRỒNG THÀNH PHỐ UÔNG BÍ

TTLoài cây/Năm trồngGiá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
5.1Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.2Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.3 Thông nhựa
- Mật độ 1.100 cây/ha
- Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
- Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
- Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
- Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
- Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
- Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
- Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
- Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
- Năm thứ 1525.959.35038.939.02632.449.188
- Năm thứ 1626.365.80639.548.71032.957.258
- Năm thứ 2031.420.39447.130.59239.275.493
- Năm thứ 2131.964.32447.946.48639.955.405
- Năm thứ 2537.656.39056.484.58647.070.488
- Năm thứ 2638.384.29257.576.43847.980.365
- Năm thứ 3044.929.44967.394.17356.161.811
- Năm thứ 3145.903.54568.855.31757.379.431
- Năm thứ 3553.590.33080.385.49666.987.913
- Năm thứ 3654.893.89082.340.83668.617.363
- Năm thứ 3756.275.66584.413.49770.344.581

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3026 /2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

(Thị xã Đông Triều)

Quảng Ninh, năm 2016

I. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
1.1Rừng nghèo (TL từ 50 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha55.414.086145.208.26269.267.607 - 121.006.8858.111.15037.797.22310.138.937 - 31.497.680
1.2Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nứa TN (>50m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha59.598.458143.582.40774.498.072 - 119.652.0063.908.95218.323.4674.886.190 - 15.269.556

II. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
2.1Rừng nghèo (TL từ 10 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha58.753.146150.969.83873.441.433 - 125.808.1986.921.25534.672.1048.651.569 - 28.893.420
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha16.182.01472.819.06120.227.517 - 60.682.551936.9767.204.4241.171.220 - 6.003.687
2.2Rừng hỗn giao Gỗ + Tre nứa TN (>10m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha60.542.382145.527.37475.677.978 - 121.272.8122.012.42713.298.8012.515.534 - 11.082.330
-Trữ lượng từ 10 - <50m^{3}/ha20.352.22579.323.90125.440.281 - 66.103.251818.9842.736.4481.023.730 - 2.280.373

III. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
3.1Rừng nghèo (TL từ 50 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha68.637.398177.833.26085.796.748 - 148.194.383

IV. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG THỊ X. ĐỒNG TRIỀU

TTLoại cây/Năm trồngGiá quyền sở hữu (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
4.1Bạch đàn
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.518.40023.277.60019.398.000
-Năm thứ 220.642.01630.963.02425.802.520
-Năm thứ 324.357.98636.536.97830.447.482
-Năm thứ 428.127.86542.191.79735.159.831
-Năm thứ 529.975.53744.963.30537.469.421
-Năm thứ 631.934.06947.901.10339.917.586
-Năm thứ 734.010.11451.015.17042.512.642
4.2Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.433.60023.150.40019.292.000
-Năm thứ 220.557.21630.835.82425.696.520
-Năm thứ 324.273.18636.409.77830.341.482
-Năm thứ 427.941.85641.912.78434.927.320
-Năm thứ 529.778.36744.667.55137.222.959
-Năm thứ 631.725.07047.587.60439.656.337
-Năm thứ 733.788.57450.682.86042.235.717
4.3Keo tai tượng
-Mật độ 2.000 cây/ha
-Năm thứ nhất17.129.60025.694.40021.412.000
-Năm thứ 222.882.43234.323.64828.603.040
-Năm thứ 327.551.21441.326.82234.439.018
-Năm thứ 430.935.62846.403.44238.669.535
-Năm thứ 532.951.76649.427.64841.189.707
-Năm thứ 635.088.87152.633.30743.861.089
-Năm thứ 737.354.20456.031.30646.692.755
4.4Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.688.00023.532.00019.610.000
-Năm thứ 223.328.48034.992.72029.160.600
-Năm thứ 328.568.95042.853.42635.711.188
-Năm thứ 430.790.91046.186.36438.488.637
-Năm thứ 534.232.17851.348.26842.790.223
-Năm thứ 636.446.10954.669.16345.557.636
-Năm thứ 1046.712.31170.068.46758.390.389
-Năm thứ 1149.675.05074.512.57462.093.812
-Năm thứ 1563.413.54595.120.31779.266.931
-Năm thứ 1667.378.358101.067.53684.222.947
-Năm thứ 2085.763.562128.645.344107.204.453
4.5Thông nhựa
-Mật độ 1.100 cây/ha
-Năm thứ nhất16.536.00024.804.00020.670.000
-Năm thứ 221.929.28032.893.92027.411.600
-Năm thứ 325.264.12537.896.18731.580.156
-Năm thứ 426.779.09740.168.64533.473.871
-Năm thứ 529.347.68344.021.52536.684.604
-Năm thứ 631.268.54446.902.81639.085.680
-Năm thứ 1040.175.75460.263.63250.219.693
-Năm thứ 1142.746.30064.119.45053.432.875
-Năm thứ 1563.269.93194.904.89779.087.414
-Năm thứ 1666.709.901100.064.85183.387.376
-Năm thứ 2085.529.283128.293.925106.911.604
-Năm thứ 2187.476.378131.214.566109.345.472
-Năm thứ 25102.204.604153.306.906127.755.755
-Năm thứ 26105.013.622157.520.434131.267.028
-Năm thứ 30118.493.396177.740.094148.116.745
-Năm thứ 31120.990.302181.485.452151.237.877
-Năm thứ 35133.221.622199.832.434166.527.028
-Năm thứ 36135.406.415203.109.623169.258.019
-Năm thứ 40146.389.283219.583.925182.986.604
-Năm thứ 41148.261.962222.392.944185.327.453

IV. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG
TRONG THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

TTLoại cây/Năm trồngGiá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
5.1Bạch đàn
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.2Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.3Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.4Thông nhựa
-Mật độ 1.100 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1530.789.53946.184.30938.486.924
-Năm thứ 1631.626.18447.439.27639.532.730
-Năm thứ 2035.040.52052.560.78043.800.650
-Năm thứ 2135.966.84053.950.26044.958.550
-Năm thứ 2538.823.68658.235.52848.529.607
-Năm thứ 2639.169.19758.753.79548.961.496
-Năm thứ 3041.014.98361.522.47551.268.729
-Năm thứ 3141.989.07962.983.61952.486.349
-Năm thứ 3546.506.05469.759.08058.132.567
-Năm thứ 3647.809.61471.714.42059.762.017
-Năm thứ 4053.854.34480.781.51667.317.930
-Năm thứ 4155.598.80283.398.20269.498.502

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3026 /2016/QĐ-UBND ngày 20 /9/2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

(Thị xã Quảng Yên)

Quảng Ninh, năm 2016

I. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THỊ XÃ QUẢNG YÊN

TTGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
1.1Rừng nghèo (TL từ 50 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha56.355.698146.012.48970.444.622 - 121.677.0748.361.47238.308.08810.451.840 - 31.923.407

II. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THỊ XÃ QUẢNG YÊN

TTLoại rừngGiá trị cây đứng (đồng/ha)Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnhKhung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhấtGiá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
2.1Rừng nghèo (TL từ 50 - <100m^{3}/ha)
-Trữ lượng từ 50 - <100m^{3}/ha60.709.801157.293.57575.887.251 - 131.077.9797.243.20336.460.0349.054.004 - 30.383.362

III. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN THỊ XÃ QUẢNG YÊN

(Không có loại rừng này)

IV. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG THỊ XÃ QUANG ĐẾN

TTLoại cây/Năm trồngGiá quyền sở hữu (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
4.1Bạch đàn
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất14.823.04022.234.56018.528.800
-Năm thứ 219.946.65629.919.98424.933.320
-Năm thứ 323.662.62635.493.93829.578.282
-Năm thứ 426.546.87839.820.31633.183.597
-Năm thứ 528.299.69042.449.53635.374.613
-Năm thứ 630.157.67245.236.50837.697.090
-Năm thứ 732.127.13248.190.69840.158.915
4.2Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất14.806.08022.209.12018.507.600
-Năm thứ 219.929.69629.894.54424.912.120
-Năm thứ 323.645.66635.468.49829.557.082
-Năm thứ 426.480.30439.720.45633.100.380
-Năm thứ 528.229.12242.343.68435.286.403
-Năm thứ 630.082.87045.124.30437.603.587
-Năm thứ 732.047.84248.071.76240.059.802
4.3Keo tai tượng
-Mật độ 2.000 cây/ha
-Năm thứ nhất16.502.08024.753.12020.627.600
-Năm thứ 222.254.91233.382.36827.818.640
-Năm thứ 326.923.69440.385.54233.654.618
-Năm thứ 429.838.65444.757.98237.298.318
-Năm thứ 531.788.97447.683.46039.736.217
-Năm thứ 633.856.31250.784.46842.320.390
-Năm thứ 736.047.69054.071.53645.059.613
4.4Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất15.688.00023.532.00019.610.000
-Năm thứ 223.328.48034.992.72029.160.600
-Năm thứ 328.568.95042.853.42635.711.188
-Năm thứ 430.790.91046.186.36438.488.637
-Năm thứ 535.021.89652.532.84443.777.370
Năm thứ 637.283.21055.924.81446.604.012
Năm thứ 1047.769.13171.653.69759.711.414
Năm thứ 1150.795.27976.192.91963.494.099
Năm thứ 1564.827.80897.241.71281.034.760
Năm thứ 1668.877.477103.316.21586.096.846
- Năm thứ 2087.656.166131.484.250109.570.208
4.5 Thông nhựa
- Mật độ 1.100 cây/ha
- Năm thứ nhất16.663.20024.994.80020.829.000
- Năm thứ 223.404.80035.107.20029.256.000
- Năm thứ 326.739.64540.109.46733.424.556
- Năm thứ 428.860.60643.290.91036.075.758
- Năm thứ 530.553.09045.829.63638.191.363
- Năm thứ 632.546.27648.819.41440.682.845
- Năm thứ 1041.788.86262.683.29452.236.078
- Năm thứ 1144.456.19466.684.29255.570.243
- Năm thứ 1565.428.63398.142.94981.785.791
- Năm thứ 1668.998.125103.497.18786.247.656
- Năm thứ 2088.418.114132.627.170110.522.642
- Năm thứ 2190.787.925136.181.887113.484.906
- Năm thứ 25106.936.151160.404.227133.670.189
- Năm thứ 26110.045.736165.068.604137.557.170
- Năm thứ 30124.660.981186.991.471155.826.226
- Năm thứ 31127.425.057191.137.585159.281.321
- Năm thứ 35140.658.264210.987.396175.822.830
- Năm thứ 36143.076.830214.615.246178.846.038
- Năm thứ 40154.928.000232.392.000193.660.000
- Năm thứ 41157.001.057235.501.585196.251.321
- Năm thứ 45167.470.189251.205.283209.337.736
- Năm thứ 46169.197.736253.796.604211.497.170
- Năm thứ 50178.284.830267.427.246222.856.038
- Năm thứ 51179.666.868269.500.302224.583.585
- Năm thứ 55187.371.925281.057.887234.214.906

V. KHUNG GIÁ VÀ GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG
TRONG THỨ XÃ QUẢNG YÊN

TTLoại cây/Năm trồngGiá quyền sử dụng (đồng/ha)
Khung giá theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ngày 27/7/2016Giá quy định của UBND tỉnh
Giá trị thấp nhấtGiá trị cao nhất
5.1Keo tai tượng
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.2Thông mã vĩ
-Mật độ 1.660 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1516.449.91724.674.87520.562.396
-Năm thứ 1616.856.37325.284.55921.070.466
-Năm thứ 2018.741.14928.111.72323.426.436
5.3Thông nhựa
-Mật độ 1.100 cây/ha
-Năm thứ nhất7.632.00011.448.0009.540.000
-Năm thứ 210.328.64015.492.96012.910.800
-Năm thứ 312.234.26618.351.39815.292.832
-Năm thứ 413.244.24719.866.37116.555.309
-Năm thứ 513.458.36320.187.54516.822.954
-Năm thứ 613.685.32620.527.99017.106.658
-Năm thứ 1014.737.77522.106.66318.422.219
-Năm thứ 1115.041.50322.562.25518.801.879
-Năm thứ 1525.053.69037.580.53631.317.113
-Năm thứ 1625.460.14638.190.22031.825.183
-Năm thứ 2030.212.84645.319.27037.766.058
-Năm thứ 2130.756.77746.135.16538.445.971
-Năm thứ 2536.146.95654.220.43445.183.695
-Năm thứ 2636.874.85855.312.28646.093.572
-Năm thứ 3043.118.12864.677.19253.897.660
-Năm thứ 3144.092.22466.138.33655.115.280
-Năm thứ 3551.477.12277.215.68464.346.403
-Năm thứ 3652.780.68379.171.02565.975.854
-Năm thứ 4061.693.33892.540.00677.116.672
-Năm thứ 4163.437.79695.156.69479.297.245
-Năm thứ 4574.394.933111.592.39992.993.666
-Năm thứ 4676.729.411115.094.11795.911.764
-Năm thứ 5090.422.527135.633.791113.028.159
-Năm thứ 5193.546.585140.319.877116.933.231
-Năm thứ 55110.901.058166.351.586138.626.322
Mục lục Bấm để đi tới điều