vanban.org

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Du lịch, Văn hóa và Thể thao; Cục trưởng Cục Thuế Tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự Tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Chi nhánh Quảng Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./ — Quyết định 3026/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/05/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/05/2023 Thay thế: 15/2023/QĐ-UBND · 04/05/2023
Quảng Ninh Ban hành 20/09/2016 Hiệu lực 08/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 15/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 3026/2016/QĐ-UBND về việc quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 3026/2016/QĐ-UBND
20/05/202315/2023/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 08/08/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3026/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Du lịch, Văn hóa và Thể thao; Cục trưởng Cục Thuế Tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự Tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Chi nhánh Quảng Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./