Điều 15. Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức lao động
Bảng 10
| Stt | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Định mức (Công/ĐVT) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp tỉnh và các tài liệu khác có liên quan | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 1,00 |
| 1.2 | Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp tỉnh theo quy định | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 1,00 |
| 1.3 | Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, số liệu thu thập | Bộ/tỉnh | 1KTV6 | 1,00 |
| 2 | Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong năm thống kê đất đai đối với tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai để gửi Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện, trừ các đơn vị cấp xã đã có cơ sở dữ liệu đất đai đang được quản lý, vận hành đồng bộ ở các cấp | Thừa/tỉnh | 1KS3 | 12,00 |
| Stt | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Định mức (Công/ĐVT) |
| 3 | Tiếp nhận kết quả thống kê đất đai của cấp huyện và kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến | |||
| 3.1 | Rà soát, kiểm tra kết quả thống kê đất đai của cấp huyện về tính đầy đủ và nội dung thống kê đất đai theo quy định; chỉ đạo cấp huyện chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả thống kê đất đai (nếu có) | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 10,00 |
| 3.2 | Rà soát, đối chiếu số liệu đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến với số liệu địa phương tổng hợp; trường hợp số liệu có sự sai lệch thì đề nghị Bộ Quốc phòng và Bộ Công an xem xét để thống nhất | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 3,00 |
| 4 | Xử lý, tổng hợp số liệu thống kê đất đai của cấp tỉnh và lập các biểu | |||
| 4.1 | Rà soát, xử lý số liệu thống kê của cấp huyện đối với các khu vực tranh chấp, chồng, hở địa giới hành chính | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 2,00 |
| 4.2 | Tổng hợp số liệu TKĐĐ cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 2,00 |
| 4.3 | Rà soát đối chiếu thông tin, dữ liệu giữa các biểu, giữa dạng giấy, dạng số | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 3,00 |
| 5 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, nguyên nhân biến động đất đai trong năm thống kê đất đai so với số liệu thống kê đất đai của năm liền trước và kiểm kê đất đai của kỳ liền trước, đề xuất các giải pháp tăng cường quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn cấp tỉnh | |||
| 5.1 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 4,00 |
| 5.2 | Phân tích, đánh giá biến động sử dụng đất | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 3,00 |
| 5.3 | Phân tích, đánh giá việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trong năm và đề xuất các giải pháp tăng cường quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 4,00 |
| Stt | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Định mức (Công/ĐVT) |
| 6 | Xây dựng báo cáo kết quả TKĐĐ cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 7,00 |
| 7 | Chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả thống kê đất đai cấp tỉnh trong trường hợp Bộ Tài nguyên và Môi trường đề nghị theo quy định | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 1,00 |
| 8 | Hoàn thiện, phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai cấp tỉnh theo quy định | Bộ/tỉnh | 1KTV6 | 0,50 |
| 9 | In sao và giao nộp kết quả thống kê đất đai theo quy định | Bộ/tỉnh | 1KTV6 | 0,50 |
Ghi chú:
Định mức tại điểm 2 Bảng 10 tỉnh cho số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất cần thống kê trung bình hàng năm 300 thửa (khi tính mức cho một thửa đất thì mức công tại điểm 2 chia cho 300 thửa). Trường hợp có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất nhân (x) số lượng thửa thực tế.
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 11
| Stt | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/tính) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 67,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 60 | 67,00 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 60 | 67,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 16,75 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 55,00 |
| 6 | Máy hút ẩm 2 kw | Cái | 60 | 3,35 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5 kw | Cái | 60 | 3,35 |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 16,75 |
| 9 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 16,75 |
| 10 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 67,00 |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 9,30 |
| 12 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 16,75 |
| 13 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T) | Cái | 36 | 16,75 |
| 14 | Điện năng | kW | 151,60 |
3. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 12
| Stt | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/tính) |
| 1 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 2 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,40 | 55,00 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 16,75 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 2,00 |
| 6 | Điện năng | kW | 510,80 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 13
| Stt | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Ca/tính) |
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,50 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,50 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,80 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 6,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 18,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 5,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 2,00 |
Ghi chú:
Phân bổ dụng cụ, thiết bị và vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/tính”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/tính”.