vanban.org

Điều 15. Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê đất đai cấp tỉnh — Quyết định 30/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/11/2025 Thay thế: 37/2025/QĐ-UBND · 19/11/2025
Sóc Trăng Ban hành 05/03/2025 Hiệu lực 05/03/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số '37/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 37/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 30/2025/QĐ-UBND
19/11/202537/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 05/03/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê đất đai cấp tỉnh

1. Định mức lao động

Bảng 10

SttNội dung công việcĐVTĐịnh biênĐịnh mức (Công/ĐVT)
1Công tác chuẩn bị
1.1Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp tỉnh và các tài liệu khác có liên quanBộ/tỉnh1KS31,00
1.2Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp tỉnh theo quy địnhBộ/tỉnh1KS31,00
1.3Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, số liệu thu thậpBộ/tỉnh1KTV61,00
2Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong năm thống kê đất đai đối với tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai để gửi Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện, trừ các đơn vị cấp xã đã có cơ sở dữ liệu đất đai đang được quản lý, vận hành đồng bộ ở các cấpThừa/tỉnh1KS312,00
SttNội dung công việcĐVTĐịnh biênĐịnh mức (Công/ĐVT)
3Tiếp nhận kết quả thống kê đất đai của cấp huyện và kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến
3.1Rà soát, kiểm tra kết quả thống kê đất đai của cấp huyện về tính đầy đủ và nội dung thống kê đất đai theo quy định; chỉ đạo cấp huyện chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả thống kê đất đai (nếu có)Bộ/tỉnh1KS310,00
3.2Rà soát, đối chiếu số liệu đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến với số liệu địa phương tổng hợp; trường hợp số liệu có sự sai lệch thì đề nghị Bộ Quốc phòng và Bộ Công an xem xét để thống nhấtBộ/tỉnh1KS33,00
4Xử lý, tổng hợp số liệu thống kê đất đai của cấp tỉnh và lập các biểu
4.1Rà soát, xử lý số liệu thống kê của cấp huyện đối với các khu vực tranh chấp, chồng, hở địa giới hành chínhBộ/tỉnh2KS32,00
4.2Tổng hợp số liệu TKĐĐ cấp tỉnhBộ/tỉnh1KS32,00
4.3Rà soát đối chiếu thông tin, dữ liệu giữa các biểu, giữa dạng giấy, dạng sốBộ/tỉnh2KS33,00
5Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, nguyên nhân biến động đất đai trong năm thống kê đất đai so với số liệu thống kê đất đai của năm liền trước và kiểm kê đất đai của kỳ liền trước, đề xuất các giải pháp tăng cường quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn cấp tỉnh
5.1Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đấtBộ/tỉnh1KS34,00
5.2Phân tích, đánh giá biến động sử dụng đấtBộ/tỉnh1KS33,00
5.3Phân tích, đánh giá việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trong năm và đề xuất các giải pháp tăng cường quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn cấp tỉnhBộ/tỉnh1KS34,00
SttNội dung công việcĐVTĐịnh biênĐịnh mức (Công/ĐVT)
6Xây dựng báo cáo kết quả TKĐĐ cấp tỉnhBộ/tỉnh2KS37,00
7Chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả thống kê đất đai cấp tỉnh trong trường hợp Bộ Tài nguyên và Môi trường đề nghị theo quy địnhBộ/tỉnh1KS31,00
8Hoàn thiện, phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai cấp tỉnh theo quy địnhBộ/tỉnh1KTV60,50
9In sao và giao nộp kết quả thống kê đất đai theo quy địnhBộ/tỉnh1KTV60,50

Ghi chú:

Định mức tại điểm 2 Bảng 10 tỉnh cho số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất cần thống kê trung bình hàng năm 300 thửa (khi tính mức cho một thửa đất thì mức công tại điểm 2 chia cho 300 thửa). Trường hợp có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất nhân (x) số lượng thửa thực tế.

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 11

SttDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (Ca/tính)
1Bàn làm việcCái6067,00
2Ghế văn phòngCái6067,00
3Tủ để tài liệuCái6067,00
4Ổn áp dùng chung 10ACái6016,75
5Lưu điệnCái6055,00
6Máy hút ẩm 2 kwCái603,35
7Máy hút bụi 1,5 kwCái603,35
8Quạt thông gió 0,04 kWCái6016,75
9Quạt trần 0,1 kWCái6016,75
10Đèn neon 0,04 kWBộ3067,00
11Máy tính bấm sốCái609,30
12Đồng hồ treo tườngCái3616,75
13Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T)Cái3616,75
14Điện năngkW151,60

3. Định mức sử dụng thiết bị

Bảng 12

SttDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kw/h)Định mức (Ca/tính)
1Máy in khổ A4Cái0,502,00
2Máy in khổ A3Cái0,502,00
3Máy vi tính để bànCái0,4055,00
4Máy điều hòa nhiệt độCái2,2016,75
5Máy photocopy A3Cái1,502,00
6Điện năngkW510,80

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 13

SttDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (Ca/tính)
1Mực in A3 LaserHộp0,50
2Mực in A4 LaserHộp0,50
3Mực photocopyHộp0,80
4Sổ ghi chépQuyển6,00
5Cặp 3 dâyChiếc18,00
6Giấy A4Ram5,00
7Giấy A3Ram2,00

Ghi chú:

Phân bổ dụng cụ, thiết bị và vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/tính”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/tính”.