vanban.org

Điều 11. Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê đất đai cấp xã — Quyết định 30/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/11/2025 Thay thế: 37/2025/QĐ-UBND · 19/11/2025
Sóc Trăng Ban hành 05/03/2025 Hiệu lực 05/03/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số '37/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 37/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 30/2025/QĐ-UBND
19/11/202537/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 05/03/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê đất đai cấp xã

1. Định mức lao động

Bảng 01

SttNội dung công việcĐơn vị tínhĐịnh biênĐịnh mức (Công/DVT)
1Công tác chuẩn bị
1.1Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp xã; tiếp nhận Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đếnBộ/xã1KTV41,00
SttNội dung công việcĐơn vị tínhĐịnh biênĐịnh mức (Công/ĐVT)
1.2Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp xã theo quy địnhBộ/xã1KTV41,00
1.3Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu thu thậpBộ/xã1KTV41,00
2Rà soát, cập nhật, chỉnh lý các biến động đất đai trong năm thống kê
2.1Các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai
2.1.1Đối với xã có cơ sở dữ liệu được khai thác sử dụng tại cấp xã thì rà soát cơ sở dữ liệu đất đai để xác định và tổng hợp các trường hợp biến độngKhoanh/xã1KTV41,00
2.1.2Đối với xã không có cơ sở dữ liệu và xã có cơ sở dữ liệu nhưng chưa được khai thác sử dụng tại cấp xã thì tiếp nhận bản tổng hợp các trường hợp biến động trong kỳ thống kê do Văn phòng Đăng ký đất đai chuyển đến; đối chiếu với các thông báo chỉnh lý hồ sơ địa chính đã tiếp nhận trong năm để cập nhật bổ sung (nếu có)Khoanh/xã1KTV40,50
2.2Cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đaiKhoanh/xã1KTV44,00
2.3Khoanh về nội nghiệp vào bản đồ kiểm kê đất đai và biên tập tổng hợp các thửa đất thành các khoanh đất theo quy địnhKhoanh/xã1KTV42,00
2.4Tính toán diện tích trong năm thống kê đất đai theo từng khoanh đất, cập nhật các khoanh đất có thay đổi lên bản đồ kiểm kê đất đaiKhoanh/xã1KTV40,40
3Xử lý, tổng hợp số liệu thống kê đất đai của cấp xã và lập các biểu theo quy định và lập Danh sách các khoanh đất thống kê, kiểm kê đất đaiBộ/xã1KTV43,00
SttNội dung công việcĐơn vị tínhĐịnh biênĐịnh mức (Công/ĐVT)
4Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, nguyên nhân biến động đất đai trong năm thống kê đất đai so với số liệu thống kê đất đai của năm liền trước và kiểm kê đất đai của kỳ liền trước, đề xuất các giải pháp tăng cường quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn cấp xãBộ/xã
4.1Phân tích, đánh giá hiện trạng, cơ cấu sử dụng đất trong năm thống kê đất đai so với số liệu thống kê đất đai của năm liền trước và kiểm kê đất đai của kỳ liền trướcBộ/xã1KTV42,00
4.2Phân tích, đánh giá biến động sử dụng đất đai trong năm thống kê đất đai so với số liệu thống kê đất đai của năm liền trước và kiểm kê đất đai của kỳ liền trước, đề xuất các giải pháp tăng cường quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn cấp xãBộ/xã1KTV41,00
5Xây dựng báo cáo kết quả thống kê đất đai cấp xãBộ/xã1KTV44,00
6Hoàn thiện, phê duyệt kết quả thống kê đất đai cấp xãBộ/xã1KTV40,50
7In sao và giao nộp kết quả thống kê đất đai theo quy địnhBộ/xã1KTV40,50

Ghi chú:

(1) Định mức tại Bảng 01 nêu trên (không bao gồm công việc tại điểm 2.2, 2.3 và 2.4) tính cho xã trung bình (xã có diện tích bằng 1.000 ha). Khi tính định mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào diện tích tự nhiên và mức độ khó khăn thực tế của xã đó để tính theo công thức sau:

M_X = M_{tbx} \times K_{dtx} \times K_{kv}

Trong đó:

- M_X là mức lao động của xã cần tính.
- M_{tbx} là mức lao động của xã trung bình.
- K_{dtx} hệ số quy mô diện tích cấp xã (được xác định theo điểm a Phụ lục I của định mức).
- K_{kv} là hệ số điều chỉnh khu vực (được xác định theo điểm b Phụ lục I của định mức);
(2) Định mức tại điểm 2.1 Bảng 01 tính cho công ngoại nghiệp, các định mức công việc còn lại là công nội nghiệp.

(3) Định mức tại điểm 2.2, 2.3 Bảng 01 tính cho xã có 16 khoanh biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất cần thống kê (khi tính cho một khoanh đất thì mức công tại điểm 2.2, 2.3 chia cho 16 khoanh). Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 16 khoanh thì lấy mức tính cho một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 02

SttDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca/xã)
1Bàn làm việcCái6017,00
2Ghế văn phòngCái6017,00
3Tủ để tài liệuCái6017,00
4Ôn áp dùng chung 10ACái604,50
5Quạt thông gió 0,04 kWCái604,85
6Quạt trần 0,1 kWCái604,85
7Đèn neon 0,04 kWBộ364,85
8Máy tính bấm sốCái605,80
9USB 4GBCái122,00
10Điện năngkW6,98

3. Định mức sử dụng thiết bị

Bảng 03

SttDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kw/h)Định mức (ca/xã)
1Máy in khổ A4Cái0,50,90
2Máy in khổ A3Cái0,50,45
3Máy vi tính để bànCái0,417,00
4Máy điều hòa nhiệt độCái2,24,25
5Máy photocopy A3Cái1,50,90
6Máy in PlotterCái0,40,48
7Điện năngkW146,94

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 04

SttDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (ca/xã)
1Mực in A4 LaserHộp0,05
2Mực in A3 LaserHộp0,05
3Mực photocopy A3Hộp0,15
4Sổ ghi chépQuyển2,00
5Cặp 3 dâyChiếc3,00
6Giấy A4Ram1,00
7Giấy A3Ram0,20
8Giấy A0Tờ5,00

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 05.

Bảng 05

SttNội dung công việcHệ số
1Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai0,183
2Khoanh vẽ nội nghiệp vào bản đồ kiểm kê đất đai và biên tập tổng hợp các thửa đất thành các khoanh đất0,060
3Tính toán diện tích trong năm thống kê đất đai theo từng khoanh đất, cập nhật các khoanh đất có thay đổi lên bản đồ kiểm kê đất đai0,050
4Tổng các nội dung công việc còn lại0,707

Ghi chú:

(1) Mức phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu của Mục 4 Bảng 05 trên đây tính cho xã trung bình (xã có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kiểm kê đất đai” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (K_{dtx}) quy định tại điểm a Phụ lục I kèm theo Quyết định này và hệ số điều chỉnh khu vực (K_{kv}) quy định tại điểm b Phụ lục I kèm theo Quyết định này

(2) Đối với xã có cơ sở dữ liệu được khai thác sử dụng tại cấp xã thì rà soát cơ sở dữ liệu đất đai để xác định và tổng hợp các trường hợp biến động được tính bằng 0,8 lần định mức quy định.