vanban.org

Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên — Quyết định 30/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/08/2025 Sửa đổi, bổ sung: 28/2024/QĐ-UBND · 07/08/2024
Sóc Trăng Ban hành 29/09/2020 Hiệu lực 10/10/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 30/2020/QĐ-UBND
20/08/202428/2024/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 10/10/2020Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 05/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 41/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND V/v quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyênthông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 33/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 40/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Về quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 34/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên

1. Nhóm, loại tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm.

2. Nhóm, loại tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên: Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm.

3. Nhóm, loại tài nguyên đối với hải sản tự nhiên: Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm.

4. Nhóm, loại tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm.