vanban.org

Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/10/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/10/2020 Thay thế: 30/2020/QĐ-UBND · 29/09/2020
Sóc Trăng Ban hành 30/01/2018 Hiệu lực 12/02/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 30/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 05/2018/QĐ-UBND
10/10/202030/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 12/02/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 41/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND V/v quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyênthông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 33/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 40/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Về quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 34/2007/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/10/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRẮNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05 /2018/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 30 tháng 01 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể bao gồm:

1. Nhóm, loại tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại, chi tiết theo Phụ lục I đính kèm;

2. Nhóm, loại tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên, chi tiết theo Phụ lục II đính kèm;

3. Nhóm, loại tài nguyên đối với hải sản tự nhiên, chi tiết theo Phụ lục III đính kèm;

4. Nhóm, loại tài nguyên đối với nước thiên nhiên, chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm.

2. Đối tượng áp dụng

Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan Thuế các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Trách nhiệm của Sở Tài chính, Cục Thuế

1. Trong trường hợp có biến động lớn về giá các loại tài nguyên trên thị trường so với Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc khi phát sinh loại tài nguyên mới chưa quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

2. Giao Cục Thuế tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát và hướng dẫn cụ thể cho các tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện việc kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2018 và thay thế Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI
KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 05 /2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018
của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4
IIKhoáng sản không kim loại
II1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm349.000
II5Cát
II501Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m356.000
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm370.000
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm3245.000
II503Cát vàng sản xuất công nghiệp (Khoáng sản khai thác)m3105.000
II7Đất làm gạch (Sét làm gạch, ngói)m3119.000
Phụ lục II

Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 05 /2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 2Cấp 3Cấp 4
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm34.400.000
III314Sao đenm4.650.000
III315Sao cátm33.750.000
III319Các loại khác
Thao lao, gỗ, xà cừ; mù u
III31901D<25cmm32.000.000
III3190225cm≤D<35cmm33.650.000
III3190335cm≤D<50cmm36.100.000
III31904D≥50m37.850.000
III4Gỗ nhóm IV
III404Dầu các loạim33.300.000
III5III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm32.200.000
III50205Keom32.200.000
III50212Các loại khác
Công, Phượng, Sơn, Quách, Văn ngựa, Cần thăng, Gáo, Gòn, Dương, Sộp, Điệp, Trâm bầu, Gừa, Bần, Mắm, Trâm
III5021201D<25cmm31.100.000
III502120225cm≤D<50cmm32.300.000
III5021203D≥50cmm34.250.000
Gỗ nhóm VIII
III504III50401Bồ đềm31.150.000
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm3Bằng 20% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm3Bằng 40% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte=0,7 m3595.000
III8III801Tre
III80101D<5cmCây10.000
III801025cm≤D<6cmCây15.000
III801036cm≤D<10Cây25.000
III80104D≥10cmCây35.000
III802TrúcCây9.000
III803Nứa
III80401D<7cmCây3.500
III80402D≥7cmCây7.000
Phụ lục III

Giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 05 /2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 2Cấp 3Cấp 4
IV2Hải sản tự nhiên khác
IV201Cá
IV20101Cá loại 1, 2, 3kg50.000
IV20102Cá loại kháckg25.000
IV202Cuakg185.000
IV204Mựckg80.000
IV205IV20502Tôm càng xanh, súkg125.000
Phụ lục IV

Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm3200.000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm3750.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V301Nước mặtm34.000
V302Nước dưới đất (nước ngầm)m36.000
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám370.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm345.000
V303Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (dùng làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,...)m35.000
Mục lục Bấm để đi tới điều