vanban.org

Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/08/2025 Sửa đổi, bổ sung: 28/2024/QĐ-UBND · 07/08/2024
Sóc Trăng Ban hành 29/09/2020 Hiệu lực 10/10/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 30/2020/QĐ-UBND
20/08/202428/2024/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 10/10/2020Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 05/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 41/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND V/v quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyênthông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 33/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 40/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Về quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 34/2007/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 22/08/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Số: 30/2020/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2020/QĐ-UBND

Ngày 29 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 ngày 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
2. Đối tượng áp dụng: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan Thuế các cấp và các tổ chức, cá nhân liên quan.

Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên

1. Nhóm, loại tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm.

2. Nhóm, loại tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên: Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm.

3. Nhóm, loại tài nguyên đối với hải sản tự nhiên: Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm.

4. Nhóm, loại tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm.

Điều 3. Trách nhiệm của Sở Tài chính, Cục Thuế

1. Trong trường hợp có biến động lớn về giá các nhóm, loại tài nguyên trên thị trường so với bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc khi phát sinh loại tài nguyên mới chưa quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

2. Giao Cục Thuế tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát và hướng dẫn cụ thể cho tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện việc kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục I

Giá tỉnh thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 30/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIKhoáng sản không kim loại
II1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm^{3}50.000
II5Cát
II501Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m^{3}56.000
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm^{3}70.000
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm^{3}245.000
II503Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)m^{3}105.000
II7Đất làm gạch, ngóim^{3}120.000
Phụ lục II

Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIISản phẩm của rừng tự nhiên
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm^{3}4.500.000
III314Sao đenm^{3}4.700.000
III315Sao cátm^{3}3.800.000
III319Các loại khác
III31901D<25cmm^{3}2.000.000
III3190225cm≤D<35cmm^{3}3.700.000
III3190335cm≤D<50cmm^{3}6.100.000
III31904D≥ 50 cmm^{3}7.900.000
III4Gỗ nhóm IV
III404Dầu các loạim^{3}3.300.000
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501Gỗ nhóm V
III50104Dầum^{3}4.000.000
III50105Dầu đỏm^{3}3.500.000
III50106Dầu đồngm^{3}3.300.000
III50107Dầu nướcm^{3}3.200.000
III50113Các loại khác
III5011301D<25cmm^{3}1.300.000
III501130225cm≤D<50cmm^{3}2.600.000
III5011303D≥ 50 cmm^{3}4.500.000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm^{3}2.200.000
III50205Keom^{3}2.200.000
III50212Các loại khác
III5021201D<25cmm^{3}1.100.000
III502120225cm≤D<50cmm^{3}2.300.000
III5021203D≥ 50 cmm^{3}4.250.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III504Gỗ nhóm VIII
III50401Bồ đềm³1.150.000
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm³Bằng 20% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm³Bằng 40% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte = 0,7m³600.000
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
III801Tre
III80101D<5cmCây10.000
III801025cm≤D<6cmCây15.000
III801036cm≤D<10cmCây25.000
III80104D≥ 10 cmCây35.000
III802TrúcCây9.000
III803Nứa
III80301D<7cmCây3.500
III80302D≥ 7 cmCây7.000
III804Mai
III80401D<6cmCây15.000
III804026cm≤D<10cmCây25.000
III80403D≥10 cmCây35.000
Phụ lục III

Giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 30/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IVHải sản tự nhiên
IV2Hải sản tự nhiên khác
IV201Cá
IV20101Cá loại 1, 2, 3kg50.000
IV20102Cá loại kháckg25.000
IV202Cuakg190.000
IV204Mựckg80.000
IV205Tôm
IV20502Tôm càng xanh, tôm súkg130.000
Phụ lục IV

Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 30/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm^{3}200.000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm^{3}750.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201Nước mặtm^{3}4.000
V202Nước dưới đất (nước ngầm)m^{3}6.000
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám^{3}70.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm^{3}45.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựngm^{3}5.000
Mục lục Bấm để đi tới điều