Điều 3. Phân loại, mật độ và đơn vị tính giá một số cây trồng chính
1. Phân loại cây trồng để tính bồi thường
a) Vườn trồng cây chuyên canh (chỉ trồng 01 loại cây trồng), có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất, thì bồi thường theo mật độ quy định.
b) Vườn trồng cây lâu năm chuyên canh, có trồng thêm cây phân tán (tại các bờ thửa, liếp) hoặc trồng xen cây hàng năm, có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất, thì tính theo giá trị của cây trồng chính (theo đúng mật độ quy định) cộng thêm giá trị của cây phân tán hoặc cây hàng năm theo số lượng cây trồng thực tế bị thiệt hại.
c) Trường hợp vườn trồng cây xen canh nhiều loại cây trồng lâu năm, có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất, thì tính 100% một loại cây trồng chính và một loại cây trồng phụ theo mật độ quy định. Tất cả các loại cây trồng còn lại thì tính tối đa không quá 50% số lượng thực tế.
d) Mật độ cây trồng quy định là mật độ tối đa để tính bồi thường. Tất cả các cây trồng vượt mật độ theo quy định thì tính không quá 50% theo số lượng cây thực tế.
đ) Đối với vườn trồng từ 02 loại cây trở lên, không có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất (vườn tạp), không được đầu tư cải tạo, thì giá trị bồi thường được tính giá trị không quá 70% đơn giá cây trồng trung bình theo quy định cùng loại theo số lượng cây thực tế.
2. Mật độ và đơn vị tính giá một số cây trồng chính
a) Cây hàng năm
| STT | Loại cây | ĐVT |
| 1 | Lúa | m2 |
| 2 | Rau màu các loại | m2 |
| 3 | Cỏ chăn nuôi | m2 |
| 4 | Thơm, khóm | m2 |
| 5 | Khoai mì, khoai lang, bắp, mía, các loại cây họ đậu | m2 |
b) Cây lâu năm
| STT | Loại cây | ĐVT | Ghi chú | |
| 1 | Dừa các loại (mật độ không quá 200 cây/ha) | |||
| a) | Dừa công nghiệp (mật độ không quá 200 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 4 năm đến dưới 6 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 1 năm đến dưới 4 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| b) | Dừa uống nước (mật độ không quá 250 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 4 năm đến dưới 6 năm, đã cho trái | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 1 năm đến dưới 4 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 2 | Bưởi (mật độ không quá 400 cây/ha) | |||
| a) | Bưởi da xanh | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 2 năm đến dưới 3 năm | ||
| Loại 4 | Cây | Từ 1 năm đến dưới 2 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| b) | Các loại bưởi khác | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 2 năm đến dưới 3 năm | ||
| Loại 4 | Cây | Từ 1 năm đến dưới 2 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 3 | Nhãn (mật độ không quá 400 cây/ha) | |||
| a) | Nhãn tiêu da bò | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 8 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 4 năm đến dưới 8 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 2 năm đến dưới 4 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| b) | Nhãn Idor, nhãn xuồng cơm vàng, thanh nhãn | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 8 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 4 năm đến dưới 8 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 2 năm đến dưới 4 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 4 | Sầu riêng (mật độ không quá 200 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 8 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 6 năm đến dưới 8 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 4 năm đến dưới 6 năm | ||
| Loại 4 | Cây | Từ 2 năm đến dưới 4 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 5 | Măng cụt (mật độ không quá 200 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 15 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 8 năm đến dưới 15 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 4 năm đến dưới 8 năm | ||
| Loại 4 | Cây | Từ 2 năm đến dưới 4 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm có từ 2 thập trở lên | ||
| 6 | Xoài (mật độ không quá 400 cây/ha) | |||
| a) | Xoài cát Hòa Lộc, cát Chu | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 8 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 4 năm đến dưới 8 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 2 năm đến dưới 4 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| b) | Xoài Tứ quý và các loại xoài khác | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 10 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 5 năm đến dưới 10 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 2 năm đến dưới 5 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 7 | Chôm chôm (mật độ không quá 250 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 1 năm đến dưới 3 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm, không tính loại trồng hột | ||
| 8 | Cam, quýt các loại (mật độ không quá 1.200 cây/ha) | |||
| Cam, quýt khác (mật độ không quá 1.200 cây/ha) | ||||
| Loại 1 | Cây | Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 2 năm đến dưới 3 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 9 | Chanh, tắc các loại | |||
| a) | Chanh (mật độ không quá 1.600 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 2 năm đến dưới 3 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| b) | Tắc các loại (mật độ không quá 2.500 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 2 năm đến dưới 3 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 10 | Bòn bon (mật độ không quá 400 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 10 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 5 năm đến dưới 10 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 2 năm đến dưới 5 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 2 năm | ||
| 11 | Sabôchê (mật độ không quá 250 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 3 năm đến dưới 5 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 1 năm đến dưới 3 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 12 | Cóc (mật độ không quá 200 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 3 năm đến dưới 5 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 1 năm đến dưới 3 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 13 | Bơ (mật độ không quá 600 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 3 năm đến dưới 5 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 1 năm đến dưới 3 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 14 | Sơri, mận, táo (mật độ không quá 630 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 3 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 1 năm đến dưới 3 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 15 | Ổi (mật độ không quá 2.500 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 2 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 1 năm tuổi đến dưới 2 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 16 | Mít (mật độ không quá 400 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 10 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 4 năm đến dưới 6 năm | ||
| Loại 4 | Cây | Từ 1 năm đến dưới 4 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 17 | Dâu (mật độ không quá 400 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 10 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 4 năm đến dưới 6 năm | ||
| Loại 4 | Cây | Từ 1 năm đến dưới 4 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 18 | Vú sữa (mật độ không quá 300 cây/ha) | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 10 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 6 năm đến dưới 10 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 3 năm đến dưới 6 năm | ||
| Loại 4 | Cây | Từ 1 năm đến dưới 3 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 19 | Ô môi, lựu lê, sa kê, cacao, mãng cầu, điều, me | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 3 năm đến dưới 5 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 1 năm đến dưới 3 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 20 | Chùm ruột, khế | |||
| Loại 1 | Cây | Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Cây | Từ 3 năm đến dưới 5 năm | ||
| Loại 3 | Cây | Từ 1 năm đến dưới 3 năm | ||
| Mới trồng | Cây | Dưới 1 năm | ||
| 21 | Đu đủ (mật độ không quá 1.500 cây/ha) | |||
| Có trái | Cây | |||
| Sắp có trái | Cây | |||
| Mới trồng | Cây | |||
| 22 | Dây tiêu, thanh long, thiên lý | |||
| Loại 1 | Nọc | Từ 2 năm tuổi trở lên, có trái ổn định | ||
| Loại 2 | Nọc | Từ 1 năm đến dưới 2 năm | ||
| Mới trồng | Nọc | Dưới 1 năm | ||
| 23 | Chuối | Bụi | Từ 3 cây trở lên | |
| Mới trồng | Bụi | |||
| 24 | Tre, tầm vông | |||
| Loại 1 | Bụi | Từ 20 cây trở lên | ||
| Loại 2 | Bụi | Từ 10 cây đến dưới 20 cây | ||
| Loại 3 | Bụi | Dưới 10 cây | ||
| 25 | Trúc, mun, nứa | |||
| Loại 1 | Bụi | Từ 20 cây trở lên | ||
| Loại 2 | Bụi | Từ 10 cây đến dưới 20 cây | ||
| Loại 3 | Bụi | Dưới 10 cây | ||
| 26 | Bạch đàn, so đũa, đước, tràm, mù u, sắn: Hỗ trợ chi phí đốn, chặt | |||
| Loại 1 | Cây | Đường kính gốc từ 40cm trở lên | ||
| Loại 2 | Cây | Đường kính gốc từ 20cm đến dưới 40cm | ||
| Loại 3 | Cây | Đường kính gốc từ 10cm đến dưới 20cm | ||
| Loại 4 | Cây | Đường kính gốc từ 5cm đến dưới 10cm | ||
| Loại 5 | Cây | Đường kính gốc dưới 5cm | ||
| 27 | Sao, bàng, dầu: Hỗ trợ chi phí đốn, chặt | |||
| Loại 1 | Cây | Đường kính gốc 30cm trở lên | ||
| Loại 2 | Cây | Đường kính gốc từ 20cm đến dưới 30cm | ||
| Loại 3 | Cây | Đường kính gốc từ 10cm đến dưới 20cm | ||
| Loại 4 | Cây | Đường kính gốc dưới 10cm | ||
| 28 | Dừa nước | m2 | ||
| 29 | Cau | |||
| Có trái | Cây | |||
| Chưa trái | Cây | |||
| Mới trồng | Cây | |||
| 30 | Cây kiểng trồng làm cảnh ngoài đất: Hỗ trợ chi phí bứng, di dời | |||
| Loại 1 | Cây | Đường kính gốc 15cm trở lên | ||
| Loại 2 | Cây | Đường kính gốc từ 10cm đến dưới 15cm | ||
| Loại 3 | Cây | Đường kính gốc từ 5cm đến dưới 10cm | ||
| Loại 4 | Cây | Đường kính gốc dưới 5cm | ||
| 31 | Cây kiểng trồng làm cảnh trong chậu: Hỗ trợ di dời | |||
| Loại 1 | Chậu | Đường kính chậu 20cm | ||
| Loại 2 | Chậu | Đường kính chậu 30cm | ||
| Loại 3 | Chậu | Đường kính chậu 40cm | ||
| Loại 4 | Chậu | Đường kính chậu 50cm | ||
| Loại 5 | Chậu | Đường kính chậu 60cm trở lên | ||
| 32 | Hàng rào cây xanh: bùm sụm, kim quýt, duối, dâm bụt: | |||
| Mét | ||||
| 33 | Sả bụi, lùn lấy củ: | |||
| Bụi | ||||
| 34 | Cây giống, nhánh chiết, hoa kiểng | |||
| Loại 1 | Bịt, Chậu | Đường kính dưới 10cm | ||
| Loại 2 | Bịt, Chậu | Đường kính từ 10cm trở lên | ||