vanban.org

Điều 3. Phân loại, mật độ và đơn vị tính giá một số cây trồng chính — Quyết định 30/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/11/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/11/2024 Thay thế: 42/2024/QĐ-UBND · 23/10/2024
Bến Tre Ban hành 07/08/2020 Hiệu lực 20/08/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 42/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 30/2020/QĐ-UBND
04/11/202442/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/08/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại cây trồng để bồi thường khi nhà nước thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 31/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2020/QĐ-UBND › Chương II › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Phân loại, mật độ và đơn vị tính giá một số cây trồng chính

1. Phân loại cây trồng để tính bồi thường

a) Vườn trồng cây chuyên canh (chỉ trồng 01 loại cây trồng), có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất, thì bồi thường theo mật độ quy định.

b) Vườn trồng cây lâu năm chuyên canh, có trồng thêm cây phân tán (tại các bờ thửa, liếp) hoặc trồng xen cây hàng năm, có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất, thì tính theo giá trị của cây trồng chính (theo đúng mật độ quy định) cộng thêm giá trị của cây phân tán hoặc cây hàng năm theo số lượng cây trồng thực tế bị thiệt hại.

c) Trường hợp vườn trồng cây xen canh nhiều loại cây trồng lâu năm, có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất, thì tính 100% một loại cây trồng chính và một loại cây trồng phụ theo mật độ quy định. Tất cả các loại cây trồng còn lại thì tính tối đa không quá 50% số lượng thực tế.

d) Mật độ cây trồng quy định là mật độ tối đa để tính bồi thường. Tất cả các cây trồng vượt mật độ theo quy định thì tính không quá 50% theo số lượng cây thực tế.

đ) Đối với vườn trồng từ 02 loại cây trở lên, không có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất (vườn tạp), không được đầu tư cải tạo, thì giá trị bồi thường được tính giá trị không quá 70% đơn giá cây trồng trung bình theo quy định cùng loại theo số lượng cây thực tế.

2. Mật độ và đơn vị tính giá một số cây trồng chính

a) Cây hàng năm

STT Loại cây ĐVT
1 Lúa m2
2 Rau màu các loại m2
3 Cỏ chăn nuôi m2
4 Thơm, khóm m2
5 Khoai mì, khoai lang, bắp, mía, các loại cây họ đậu m2

b) Cây lâu năm

STT Loại cây ĐVT Ghi chú
1 Dừa các loại (mật độ không quá 200 cây/ha)
a) Dừa công nghiệp (mật độ không quá 200 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 4 năm đến dưới 6 năm
  Loại 3 Cây Từ 1 năm đến dưới 4 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
b) Dừa uống nước (mật độ không quá 250 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 4 năm đến dưới 6 năm, đã cho trái
  Loại 3 Cây Từ 1 năm đến dưới 4 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
2 Bưởi (mật độ không quá 400 cây/ha)
a) Bưởi da xanh  
  Loại 1 Cây Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 3 năm đến dưới 6 năm
  Loại 3 Cây Từ 2 năm đến dưới 3 năm
  Loại 4 Cây Từ 1 năm đến dưới 2 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
b) Các loại bưởi khác  
  Loại 1 Cây Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 3 năm đến dưới 6 năm
  Loại 3 Cây Từ 2 năm đến dưới 3 năm
  Loại 4 Cây Từ 1 năm đến dưới 2 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
3 Nhãn (mật độ không quá 400 cây/ha)
a) Nhãn tiêu da bò  
  Loại 1 Cây Từ 8 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 4 năm đến dưới 8 năm
  Loại 3 Cây Từ 2 năm đến dưới 4 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
b) Nhãn Idor, nhãn xuồng cơm vàng, thanh nhãn
  Loại 1 Cây Từ 8 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 4 năm đến dưới 8 năm
  Loại 3 Cây Từ 2 năm đến dưới 4 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
4 Sầu riêng (mật độ không quá 200 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 8 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 3 Cây Từ 6 năm đến dưới 8 năm
  Loại 3 Cây Từ 4 năm đến dưới 6 năm
  Loại 4 Cây Từ 2 năm đến dưới 4 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
5 Măng cụt (mật độ không quá 200 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 15 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 8 năm đến dưới 15 năm
  Loại 3 Cây Từ 4 năm đến dưới 8 năm
  Loại 4 Cây Từ 2 năm đến dưới 4 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm có từ 2 thập trở lên
6 Xoài (mật độ không quá 400 cây/ha)
a) Xoài cát Hòa Lộc, cát Chu
  Loại 1 Cây Từ 8 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 4 năm đến dưới 8 năm
  Loại 3 Cây Từ 2 năm đến dưới 4 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
b) Xoài Tứ quý và các loại xoài khác
  Loại 1 Cây Từ 10 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 5 năm đến dưới 10 năm
  Loại 3 Cây Từ 2 năm đến dưới 5 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
7 Chôm chôm (mật độ không quá 250 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 3 năm đến dưới 6 năm
  Loại 3 Cây Từ 1 năm đến dưới 3 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm, không tính loại trồng hột
8 Cam, quýt các loại (mật độ không quá 1.200 cây/ha)
  Cam, quýt khác (mật độ không quá 1.200 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 3 năm đến dưới 6 năm
  Loại 3 Cây Từ 2 năm đến dưới 3 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
9 Chanh, tắc các loại  
a) Chanh (mật độ không quá 1.600 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 3 năm đến dưới 6 năm
  Loại 3 Cây Từ 2 năm đến dưới 3 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
b) Tắc các loại (mật độ không quá 2.500 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 3 năm đến dưới 6 năm
  Loại 3 Cây Từ 2 năm đến dưới 3 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
10 Bòn bon (mật độ không quá 400 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 10 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 5 năm đến dưới 10 năm
  Loại 3 Cây Từ 2 năm đến dưới 5 năm
  Mới trồng Cây Dưới 2 năm
11 Sabôchê (mật độ không quá 250 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 3 năm đến dưới 5 năm
  Loại 3 Cây Từ 1 năm đến dưới 3 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
12 Cóc (mật độ không quá 200 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 3 năm đến dưới 5 năm
  Loại 3 Cây Từ 1 năm đến dưới 3 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
13 Bơ (mật độ không quá 600 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 3 năm đến dưới 5 năm
  Loại 3 Cây Từ 1 năm đến dưới 3 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
14 Sơri, mận, táo (mật độ không quá 630 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 3 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 1 năm đến dưới 3 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
15 Ổi (mật độ không quá 2.500 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 2 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 1 năm tuổi đến dưới 2 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
16 Mít (mật độ không quá 400 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 10 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 6 năm đến dưới 10 năm
  Loại 3 Cây Từ 4 năm đến dưới 6 năm
  Loại 4 Cây Từ 1 năm đến dưới 4 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
17 Dâu (mật độ không quá 400 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 10 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 6 năm đến dưới 10 năm
  Loại 3 Cây Từ 4 năm đến dưới 6 năm
  Loại 4 Cây Từ 1 năm đến dưới 4 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
18 Vú sữa (mật độ không quá 300 cây/ha)
  Loại 1 Cây Từ 10 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 6 năm đến dưới 10 năm
  Loại 3 Cây Từ 3 năm đến dưới 6 năm
  Loại 4 Cây Từ 1 năm đến dưới 3 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
19 Ô môi, lựu lê, sa kê, cacao, mãng cầu, điều, me
  Loại 1 Cây Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 3 năm đến dưới 5 năm
  Loại 3 Cây Từ 1 năm đến dưới 3 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
20 Chùm ruột, khế  
  Loại 1 Cây Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Cây Từ 3 năm đến dưới 5 năm
  Loại 3 Cây Từ 1 năm đến dưới 3 năm
  Mới trồng Cây Dưới 1 năm
21 Đu đủ (mật độ không quá 1.500 cây/ha)
  Có trái Cây  
  Sắp có trái Cây  
  Mới trồng Cây  
22 Dây tiêu, thanh long, thiên lý
  Loại 1 Nọc Từ 2 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
  Loại 2 Nọc Từ 1 năm đến dưới 2 năm
  Mới trồng Nọc Dưới 1 năm
23 Chuối Bụi Từ 3 cây trở lên
  Mới trồng Bụi  
24 Tre, tầm vông  
  Loại 1 Bụi Từ 20 cây trở lên
  Loại 2 Bụi Từ 10 cây đến dưới 20 cây
  Loại 3 Bụi Dưới 10 cây
25 Trúc, mun, nứa
  Loại 1 Bụi Từ 20 cây trở lên
  Loại 2 Bụi Từ 10 cây đến dưới 20 cây
  Loại 3 Bụi Dưới 10 cây
26 Bạch đàn, so đũa, đước, tràm, mù u, sắn: Hỗ trợ chi phí đốn, chặt
  Loại 1 Cây Đường kính gốc từ 40cm trở lên
  Loại 2 Cây Đường kính gốc từ 20cm đến dưới 40cm
  Loại 3 Cây Đường kính gốc từ 10cm đến dưới 20cm
  Loại 4 Cây Đường kính gốc từ 5cm đến dưới 10cm
  Loại 5 Cây Đường kính gốc dưới 5cm
27 Sao, bàng, dầu: Hỗ trợ chi phí đốn, chặt
  Loại 1 Cây Đường kính gốc 30cm trở lên
  Loại 2 Cây Đường kính gốc từ 20cm đến dưới 30cm
  Loại 3 Cây Đường kính gốc từ 10cm đến dưới 20cm
  Loại 4 Cây Đường kính gốc dưới 10cm
28 Dừa nước m2  
29 Cau  
  Có trái Cây  
  Chưa trái Cây  
  Mới trồng Cây  
30 Cây kiểng trồng làm cảnh ngoài đất: Hỗ trợ chi phí bứng, di dời
  Loại 1 Cây Đường kính gốc 15cm trở lên
  Loại 2 Cây Đường kính gốc từ 10cm đến dưới 15cm
  Loại 3 Cây Đường kính gốc từ 5cm đến dưới 10cm
  Loại 4 Cây Đường kính gốc dưới 5cm
31 Cây kiểng trồng làm cảnh trong chậu: Hỗ trợ di dời
  Loại 1 Chậu Đường kính chậu 20cm
  Loại 2 Chậu Đường kính chậu 30cm
  Loại 3 Chậu Đường kính chậu 40cm
  Loại 4 Chậu Đường kính chậu 50cm
  Loại 5 Chậu Đường kính chậu 60cm trở lên
32 Hàng rào cây xanh: bùm sụm, kim quýt, duối, dâm bụt:
    Mét  
33 Sả bụi, lùn lấy củ:
    Bụi  
34 Cây giống, nhánh chiết, hoa kiểng
  Loại 1 Bịt, Chậu Đường kính dưới 10cm
  Loại 2 Bịt, Chậu Đường kính từ 10cm trở lên