Điều 9. Đất xây dựng trường học, nhà trẻ, trường dạy nghề (ký hiệu C1¸C6).
Vị trí: xác định trên bản vẽ QH-05.
| + Tổng diện tích đất : | 41.042m2 |
| + Tổng diện tích sàn : | 31.370m2 |
| + Tầng cao xây dựng : | 2,4 |
| + Mật độ xây dựng : | 32% |
| +Hệ số sử dụng đất : | 0,76 |
9.1- Trường tiểu học (ký hiệu C1):
| - Diện tích đất : | 7.185m2 |
| - Diện tích sàn : | 4.740m2 |
| - Tầng cao trung bình: | 3,0 |
| - Mật độ xây dựng : | 22% |
| - Hệ số sử dụng đất : | 0,66 |
9.2- Trường trung học cơ sở (ký hiệu C2):
| - Diện tích đất : | 6.048m2 |
| - Diện tích sàn : | 4.530m2 |
| - Tầng cao trung bình: | 3,0 |
| - Mật độ xây dựng : | 25% |
| - Hệ số sử dụng đất : | 0,75 |
9.3- Nhà trẻ 1 (ký hiệu C3):
| - Diện tích đất : | 5.507m2 |
| - Diện tích sàn : | 1.036m2 |
| - Tầng cao trung bình: | 1,0 |
| - Mật độ xây dựng : | 30% |
| - Hệ số sử dụng đất : | 0,30 |
9.4- Nhà trẻ 2 (ký hiệu C4):
| - Diện tích đất : | 4.380m2 |
| - Diện tích sàn : | 1.240m2 |
| - Tầng cao trung bình: | 1,0 |
| - Mật độ xây dựng : | 28% |
| - Hệ số sử dụng đất : | 0,28 |
9.5- Trường PTTH Yên Hoà (ký hiệu C5):
| - Diện tích đất : | 14.654m2 |
| - Diện tích sàn : | 17.348m2 |
| - Tầng cao trung bình: | 3,4 |
| - Mật độ xây dựng : | 35% |
| - Hệ số sử dụng đất : | 1,20 |
9.6- Trường công nhân KTXD số 2 (ký hiệu C6):
| - Diện tích đất : | 5.268m2 |
| - Diện tích sàn : | 6.450m2 |
| - Tầng cao trung bình: | 3,4 |
| - Mật độ xây dựng : | 35% |
| - Hệ số sử dụng đất : | 1,20 |
- Công trình xây dựng tho hướng Bắc - Nam để đảm bảo án sáng và lấy gió tự nhiên được tốt. Trường tiểu học, trường trung học cơ sở cần bố trí lối vào sân bãi và sân vườn riêng biệt. Sân bãi thể dục thể thao có thể sử dụng sân chung khu vực, được bố trí trong khu cây xanh. Chiều cao tầng, diện tích phòng học, tiêu chuẩn ánh sáng, thông thoáng... phải tính toán theo quy phạm. Tường quyết vôi màu sáng, mái bằng hoặc dốc.
- Về kỹ thuật: Như điều 7.