Điều 8. Đất xây dựng các công trình cơ quan, viện nghiên cứu (ký hiệu B1¸B5). Vị trí nằm phía Đông Nam khu vực nghiên cứu.
| + Tổng diện tích đất : | 29.125m2 |
| + Tổng diện tích sàn : | 25.009m2 |
| + Tầng cao xây dựng: | 2-5 |
| + Mật độ xây dựng : | 25% |
| +Hệ số sử dụng đất : | 0,9 |
8.1- Công ty Xây dựng hạ tầng (ký hiệu B1):
| - Diện tích đất : | 6.173m2 |
| - Diện tích sàn : | 7.650m2 |
| - Tầng cao trung bình: | 4,4 |
| - Mật độ xây dựng : | 28% |
| - Hệ số sử dụng đất : | 1,24 |
8.2- Công ty Xây dựng hạ tầng (ký hiệu B2):
| - Diện tích đất : | 5.625m2 |
| - Diện tích sàn : | 2.674m2 |
| - Tầng cao trung bình: | 3,5 |
| - Mật độ xây dựng : | 24% |
| - Hệ số sử dụng đất : | 0,48 |
8.3- Văn phòng cho thuê (ký hiệu B3):
| - Diện tích đất : | 9.238m2 |
| - Diện tích sàn : | 9.435m2 |
| - Tầng cao trung bình: | 5 |
| - Mật độ xây dựng : | 20,4% |
| - Hệ số sử dụng đất : | 1,02 |
8.4- Viện cơ điện nông nghiệp (ký hiệu B4):
| - Diện tích đất : | 5.348m2 |
| - Diện tích sàn : | 4.497m2 |
| - Tầng cao trung bình: | 3 |
| - Mật độ xây dựng : | 28% |
| - Hệ số sử dụng đất : | 0,84 |
8.5- Xưởng chế thử Bộ GTVT (ký hiệu B5):
| - Diện tích đất : | 2.741m2 |
| - Diện tích sàn : | 1.644m2 |
| - Tầng cao trung bình: | 2 |
| - Mật độ xây dựng : | 30% |
| - Hệ số sử dụng đất : | 0,60 |
Để không gian kiến trúc cũng như mặt bằng không bị đơn diệu, khi xây dựng cần tuân thủ nghiêm ngặt các diều kiện khống chế. Cổng giao dịch tiếp khách và cổng phụ bố trí ở các trục đường khác nhau tuỳ theo vị trí chính phụ của đường. Các công trình được xây dựng theo kiểu hợp khối, đồng bộ và hài hoà với cảnh quan khu vực.
- Về kỹ thuật: Như điều 7.