|
STT |
Danh mục bồi thường, hỗ trợ |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
|
A |
Nhà cửa: |
|
|
|
1 |
Nhà kiên cố |
|
|
|
1.1 |
Nhà xây 1 tầng mái ngói, fibrô ximăng, cä, t«n |
|
|
|
a |
Tường xây 110mm bổ trụ |
đ/m2 |
1.803.000 |
|
b |
Tường xây 220mm |
đ/m2 |
2.084.000 |
|
1.2 |
Nhà xây 1 tầng mái bằng |
đ/m2 |
2.500.000 |
|
1.3 |
Nhà xây 2 tầng trở lên (ĐG tầng 1) |
đ/m2 |
2.783.000 |
|
2 |
Nhà tháo dỡ di chuyển |
|
|
|
2.1 |
Nhà tạm |
đ/m2 |
251.200 |
|
2.2 |
Nhà mộc kỹ mái ngói |
đ/m2 |
431.200 |
|
2.3 |
Nhà mộc kỹ mái fibrô, mái cọ |
đ/m2 |
412.300 |
|
2.4 |
Nhà sàn cét gỗ, mái ngói - Cột vuông |
đ/m2 |
647.900 |
|
2.3 |
Nhà sàn cét gỗ, mái ngói - Cột tròn |
đ/m2 |
573.000 |
|
2.5 |
Nhà sàn cét gỗ, mái Fibrô, mái cọ - Cột vuông |
đ/m2 |
631.000 |
|
2.6 |
Nhà sàn cét gỗ, mái Fibrô, mái cọ - Cột tròn |
đ/m2 |
555.500 |
|
2.7 |
Lều quán tạm |
đ/m2 |
93.800 |
|
2.8 |
Vách lịa gỗ dày 1.5cm-:-2cm |
đ/m2 |
208.000 |
|
3 |
Thiết bị phục vụ sinh hoạt |
|
|
|
3.1 |
Điều hoà |
bộ |
355.900 |
|
3.2 |
Bình nóng lạnh |
bình |
91.600 |
|
3.3 |
Chậu rửa |
bộ |
355.600 |
|
3.4 |
Thuyền tắm |
bộ |
355.600 |
|
3.5 |
Xí bệt |
bộ |
280.300 |
|
3.6 |
Xí xổm |
bộ |
275.900 |
|
3.7 |
Tiểu nam |
bộ |
204.700 |
|
3.8 |
Tiểu nữ |
bộ |
204.700 |
|
3.9 |
Hương sen tắm |
bộ |
38.800 |
|
3.10 |
Vòi rửa |
bộ |
30.100 |
|
3.11 |
Gương soi, kệ kính |
bộ |
38.800 |
|
3.12 |
Bồn nước từ 1m3 - 2m3 |
bộ |
357.000 |
|
3.13 |
Bồn nước từ > 2m3 – 4m3 |
bộ |
440.300 |
|
3.14 |
Hỗ trợ tháo dỡ di chuyển hệ thống điện nhà cấp 4 mái lợp |
m2 |
25.000 |
|
3.15 |
Hỗ trợ tháo dỡ di chuyển hệ thống điện nhà mái bằng |
m2 |
32.000 |
|
B |
Giá kết cấu xây dựng |
|
|
|
1 |
Nền, sàn (kể cả sân, đường) BTGV láng VXM |
đ/m2 |
90.700 |
|
2 |
Nền bê tông gạch vỡ M50# dày 10cm |
đ/m2 |
51.500 |
|
3 |
Nền láng vữa xi măng M75# dày 3cm |
đ/m2 |
39.200 |
|
4 |
Nền sàn bê tông gạch vỡ lát gạch xi măng hoa |
đ/ m2 |
145.200 |
|
5 |
Nền, sàn bê tông gạch vỡ lát gạch Ceramic 30x30 |
đ/m2 |
174.200 |
|
6 |
Lát gạch chỉ |
đ/m2 |
87.900 |
|
7 |
Đầm đất + vôi xỉ |
đ/m2 |
48.600 |
|
8 |
Nền bê tông sỏi (hoặc đá dăm) đổ tại chỗ |
đ/m3 |
1.030.000 |
|
9 |
Nền lát gạch bê tông đúc sẵn |
đ/m2 |
74.200 |
|
10 |
ốp gạch Ceramic 20x25 |
đ/m2 |
225.300 |
|
11 |
ốp gạch Ceramic 30x30 |
đ/m2 |
197.800 |
|
12 |
Trát granitô các loại |
đ/m2 |
279.600 |
|
13 |
ốp đá Hoa cương vào tường DT≤ 0,16m2 |
đ/m2 |
701.400 |
|
14 |
ốp đá Hoa cương vào tường DT≤ 0,25m2 |
đ/m2 |
676.400 |
|
15 |
Lát nền gạch Ceramic 20x20 chống trơn |
đ/m2 |
130.600 |
|
16 |
Lát nền gạch Ceramic 30x30 |
đ/m2 |
122.700 |
|
17 |
Lát nền gạch Ceramic 40x40 |
đ/m2 |
117.200 |
|
18 |
Lát nền gạch Ceramic 50x50 |
đ/m2 |
127.800 |
|
19 |
Lát nền gạch Granít 40x40 |
đ/ m2 |
181.400 |
|
20 |
Lát nền gạch Granít 50x50 |
đ/m2 |
192.600 |
|
21 |
Xây tường bằng gạch ba vanh |
đ/m3 |
591.000 |
|
22 |
Trát đá rửa (tường, trụ, cột, lan can,chắn nắng) |
đ/m2 |
303.200 |
|
23 |
Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày≤ 330mm |
đ/m3 |
1.089.000 |
|
24 |
Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày > 330mm |
đ/m3 |
1.043.000 |
|
25 |
Xây các kết cấu bằng gạch chỉ tường 110mm |
đ/m3 |
1.204.500 |
|
26 |
Xây các kết cấu bằng gạch chỉ tường≤ 330mm |
đ/m3 |
1.014.000 |
|
27 |
Xây móng bằng đá hộc dầy ≤ 600mm |
đ/m3 |
741.000 |
|
28 |
Xây tường bằng đá hộc dầy ≤ 600mm |
đ/m3 |
790.000 |
|
29 |
Trần nhựa xương gỗ |
đ/m2 |
186.600 |
|
30 |
Trần nhựa khung thép |
đ/m2 |
177.000 |
|
31 |
Trần cót ép |
đ/m2 |
107.500 |
|
32 |
Sàn gỗ nhóm III |
đ/m2 |
451.000 |
|
33 |
ốp gỗ tường gỗ nhóm III, dầy 1cm, cao 0,9m |
đ/md |
413.000 |
|
34 |
Trần Lati gỗ nhóm III, Nhà mái bằng |
đ/m2 |
534.000 |
|
35 |
Trần Lati gỗ nhóm III, Nhà mái lợp |
đ/m2 |
616.000 |
|
36 |
Sơn công nghệ cao có bả ma tít |
đ/m2 |
59.000 |
|
37 |
Sơn công nghệ cao không bả ma tít |
đ/m2 |
29.000 |
|
38 |
Hỗ trợ tháo dỡ di chuyển mái tôn liên doanh, xà gồ thép dập |
đ/m2 |
178.900 |
|
39 |
Hỗ trợ tháo dỡ di chuyển mái Fibrô, xà gồ thép dập |
đ/m2 |
137.200 |
|
40 |
Hỗ trợ tháo dỡ di chuyển mái Fibrô, xà gồ gỗ |
đ/m2 |
123.200 |
|
41 |
Trần bọc simili, mút, giả da |
đ/m2 |
540.000 |
|
42 |
Vách toóc xi |
đ/m2 |
68.800 |
|
43 |
ốp gạch men sứ Ceramic 25x40 |
đ/m2 |
195.900 |
|
44 |
ốp gạch chân tường gạch Ceramic40x90 |
đ/m2 |
195.600 |
|
C |
Giá các vật kiến trúc khác |
|
|
|
1 |
Giếng nước |
|
|
|
1.1 |
Đào đất giếng đường kính ≤1m độ sâu: Từ 1 - 3 m |
đ/m3 |
258.100 |
|
1.2 |
Đào đất giếng đường kính > 1m độ sâu:Từ 1 - 3m |
đ/m3 |
173.100 |
|
2 |
Bể chứa nước có thể tích 2 m3 ≤ V ≤ 6 m3 |
đ/m3 |
1.245.000 |
|
3 |
Ao, hồ |
|
|
|
3.1 |
Phần đào, đắp |
|
|
|
|
Đào đất ao hồ |
đ/m3 |
53.500 |
|
|
Đắp đất |
đ/m3 |
46.300 |
|
|
Đắp bờ ngăn khe |
đ/m3 |
68.800 |
|
4 |
Di chuyển mồ mả |
|
|
|
4.1 |
Loại đã sang cát |
|
|
|
|
-Loại không xây |
đ/mộ |
3.830.000 |
|
|
- Loại xây bằng gạch, đá, bê tông |
|
|
|
|
Diện tích xây ≤ 1m2 |
đ/mộ |
5.310.000 |
|
|
Diện tích xây > 1m2 và ≤ 2 m2 |
đ/mộ |
6.370.000 |
|
|
Diện tích xây > 2 m2 |
đ/mộ |
8.200.000 |
|
4.2 |
Loại đến kỳ sang cát > hoặc = 3 năm |
đ/mộ |
4.535.000 |
|
4.3 |
Loại chưa đến kỳ sang cát < 3 năm nếu phải di chuyển |
đ/mộ |
10.173.000 |
|
4.4 |
Trường hợp đặc biệt khác HĐBT lập dự toán trình duyệt riêng. |
|
|