vanban.org

Điều 7. Bảng đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và kết cấu xây dựng . — Quyết định 29/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/09/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/09/2014 Thay thế: 20/2014/QĐ-UBND · 17/09/2014
Yên Bái Ban hành 31/08/2012 Hiệu lực 10/09/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 8 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc bồi thường nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 17/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc bồi thường nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 01/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc bồi thường nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 26/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc bồi thường nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà n¬ước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 20/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và tài sản khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh,lợi ích Quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái; Bộ đơn giá bồi thường nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc · 29/2012/QĐ-UBND
27/09/201420/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/09/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2012/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Bảng đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và kết cấu xây dựng .

STT Danh mục bồi thường, hỗ trợ Đơn vị tính Đơn giá
A Nhà cửa:    
1 Nhà kiên cố    
1.1 Nhà xây 1 tầng mái ngói, fibrô ximăng, cä, t«n    
a Tường xây 110mm bổ trụ đ/m2 1.803.000
b Tường xây 220mm đ/m2 2.084.000
1.2 Nhà xây 1 tầng mái bằng đ/m2 2.500.000
1.3 Nhà xây 2 tầng trở lên (ĐG tầng 1) đ/m2 2.783.000
2 Nhà tháo dỡ di chuyển    
2.1 Nhà tạm đ/m2 251.200
2.2 Nhà mộc kỹ mái ngói đ/m2 431.200
2.3 Nhà mộc kỹ mái fibrô, mái cọ đ/m2 412.300
2.4 Nhà sàn cét gỗ, mái ngói - Cột vuông đ/m2 647.900
2.3 Nhà sàn cét gỗ, mái ngói - Cột tròn đ/m2 573.000
2.5 Nhà sàn cét gỗ, mái Fibrô, mái cọ - Cột vuông đ/m2 631.000
2.6 Nhà sàn cét gỗ, mái Fibrô, mái cọ - Cột tròn đ/m2 555.500
2.7 Lều quán tạm đ/m2 93.800
2.8 Vách lịa gỗ dày 1.5cm-:-2cm đ/m2 208.000
3 Thiết bị phục vụ sinh hoạt    
3.1 Điều hoà bộ 355.900
3.2 Bình nóng lạnh bình 91.600
3.3 Chậu rửa bộ 355.600
3.4 Thuyền tắm bộ 355.600
3.5 Xí bệt bộ 280.300
3.6 Xí xổm bộ 275.900
3.7 Tiểu nam bộ 204.700
3.8 Tiểu nữ bộ 204.700
3.9 Hương sen tắm bộ 38.800
3.10 Vòi rửa bộ 30.100
3.11 Gương soi, kệ kính bộ 38.800
3.12 Bồn nước từ 1m3 - 2m3 bộ 357.000
3.13 Bồn nước từ > 2m3 – 4m3 bộ 440.300
3.14 Hỗ trợ tháo dỡ di chuyển hệ thống điện nhà cấp 4 mái lợp m2 25.000
3.15 Hỗ trợ tháo dỡ di chuyển hệ thống điện nhà mái bằng m2 32.000
B Giá kết cấu xây dựng    
1 Nền, sàn (kể cả sân, đường) BTGV láng VXM đ/m2 90.700
2 Nền bê tông gạch vỡ M50# dày 10cm đ/m2 51.500
3 Nền láng vữ­a xi măng M75# dày 3cm đ/m2 39.200
4 Nền sàn bê tông gạch vỡ lát gạch xi măng hoa đ/ m2 145.200
5 Nền, sàn bê tông gạch vỡ lát gạch Ceramic 30x30 đ/m2 174.200
6 Lát gạch chỉ đ/m2 87.900
7 Đầm đất + vôi xỉ đ/m2 48.600
8 Nền bê tông sỏi (hoặc đá dăm) đổ tại chỗ đ/m3 1.030.000
9 Nền lát gạch bê tông đúc sẵn đ/m2 74.200
10 ốp gạch Ceramic 20x25 đ/m2 225.300
11 ốp gạch Ceramic 30x30 đ/m2 197.800
12 Trát granitô các loại đ/m2 279.600
13 ốp đá Hoa cương vào tường DT≤ 0,16m2 đ/m2 701.400
14 ốp đá Hoa cương vào tường DT≤ 0,25m2 đ/m2 676.400
15 Lát nền gạch Ceramic 20x20 chống trơn đ/m2 130.600
16 Lát nền gạch Ceramic 30x30 đ/m2 122.700
17 Lát nền gạch Ceramic 40x40 đ/m2 117.200
18 Lát nền gạch Ceramic 50x50 đ/m2 127.800
19 Lát nền gạch Granít 40x40 đ/ m2 181.400
20 Lát nền gạch Granít 50x50 đ/m2 192.600
21 Xây tường bằng gạch ba vanh đ/m3 591.000
22 Trát đá rửa (tường, trụ, cột, lan can,chắn nắng) đ/m2 303.200
23 Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày≤ 330mm đ/m3 1.089.000
24 Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày > 330mm đ/m3 1.043.000
25 Xây các kết cấu bằng gạch chỉ tường 110mm đ/m3 1.204.500
26 Xây các kết cấu bằng gạch chỉ tường≤ 330mm đ/m3 1.014.000
27 Xây móng bằng đá hộc dầy ≤ 600mm đ/m3 741.000
28 Xây tường bằng đá hộc dầy ≤ 600mm đ/m3 790.000
29 Trần nhựa xương gỗ đ/m2 186.600
30 Trần nhựa khung thép đ/m2 177.000
31 Trần cót ép đ/m2 107.500
32 Sàn gỗ nhóm III đ/m2 451.000
33 ốp gỗ tường gỗ nhóm III, dầy 1cm, cao 0,9m đ/md 413.000
34 Trần Lati gỗ nhóm III, Nhà mái bằng đ/m2 534.000
35 Trần Lati gỗ nhóm III, Nhà mái lợp đ/m2 616.000
36 Sơn công nghệ cao có bả ma tít đ/m2 59.000
37 Sơn công nghệ cao không bả ma tít đ/m2 29.000
38 Hỗ trợ tháo dỡ di chuyển mái tôn liên doanh, xà gồ thép dập đ/m2 178.900
39 Hỗ trợ tháo dỡ di chuyển mái Fibrô, xà gồ thép dập đ/m2 137.200
40 Hỗ trợ tháo dỡ di chuyển mái Fibrô, xà gồ gỗ đ/m2 123.200
41 Trần bọc simili, mút, giả da đ/m2 540.000
42 Vách toóc xi đ/m2 68.800
43 ốp gạch men sứ Ceramic 25x40 đ/m2 195.900
44 ốp gạch chân tường gạch Ceramic40x90 đ/m2 195.600
C Giá các vật kiến trúc khác    
1 Giếng nước    
1.1 Đào đất giếng đường kính ≤1m độ sâu: Từ 1 - 3 m đ/m3 258.100
1.2 Đào đất giếng đường kính > 1m độ sâu:Từ 1 - 3m đ/m3 173.100
2 Bể chứa nước có thể tích 2 m3 ≤ V ≤ 6 m3 đ/m3 1.245.000
3 Ao, hồ    
3.1 Phần đào, đắp    
  Đào đất ao hồ đ/m3 53.500
  Đắp đất đ/m3 46.300
  Đắp bờ ngăn khe đ/m3 68.800
4 Di chuyển mồ mả    
4.1 Loại đã sang cát    
  -Loại không xây đ/mộ 3.830.000
  - Loại xây bằng gạch, đá, bê tông    
  Diện tích xây ≤ 1m2 đ/mộ 5.310.000
  Diện tích xây > 1m2 và ≤ 2 m2 đ/mộ 6.370.000
  Diện tích xây > 2 m2 đ/mộ 8.200.000
4.2 Loại đến kỳ sang cát > hoặc = 3 năm đ/mộ 4.535.000
4.3 Loại chưa đến kỳ sang cát < 3 năm nếu phải di chuyển đ/mộ 10.173.000
4.4 Trường hợp đặc biệt khác HĐBT lập dự toán trình duyệt riêng.