vanban.org

Điều 17. Điều chỉnh, bổ sung Quy chế — Quyết định 27/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2026
Tiền Giang Ban hành 02/10/2024 Hiệu lực 02/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2024/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Điều chỉnh, bổ sung Quy chế

1. Trường hợp có sự khác biệt giữa Quy chế này và các quy định hiện hành khác thì thực hiện theo quy định có giá trị pháp lý cao hơn.

2. Trường hợp có sự khác biệt giữa Quy chế này và các Quy định pháp luật khác có liên quan, giao Ủy ban nhân dân thị xã chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, nghiên cứu đề xuất phương án điều chỉnh, bổ sung Quy chế này trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

3. Quy định xử lý chuyển tiếp

a) Đối với các dự án, công trình đã được chấp thuận chỉ tiêu kiến trúc trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành, hiện đang thực hiện các bước đầu tư xây dựng thì được tiếp tục triển khai theo nội dung đã được cấp phép mà không phải điều chỉnh.

b) Đối với các dự án, công trình đã được chấp thuận chỉ tiêu kiến trúc nhưng đến thời điểm Quy chế này có hiệu lực thi hành vẫn chưa triển khai thực hiện các bước đầu tư xây dựng thì phải điều chỉnh các chỉ tiêu kiến trúc và các yêu cầu liên quan khác theo Quy chế này.

c) Trong quá trình thực hiện Quy chế này, trường hợp có khó khăn, vướng mắc các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân thị xã để được hướng dẫn, giải quyết theo thẩm quyền. Trường hợp vượt thẩm quyền, Ủy ban nhân dân thị xã báo cáo Sở Xây dựng để tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời bổ sung, sửa đổi Quy chế cho phù hợp./.

 Phụ lục I

TẦNG CAO XÂY DỰNG TỐI ĐA CÔNG TRÌNH

THEO CÁC TUYẾN ĐƯỜNG

(Kèm theo Quy chế quản lý kiến trúc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang,
Quyết định số       /2024/QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT Tên đường Lý trình Tầng cao xây dựng 
 
 
Điểm đầu Điểm cuối tầng 
I QUỐC LỘ   
1 QL.1 Giáp ranh huyện Châu Thành Bệnh viện đa khoa khu vực Cai Lậy 10 
Bệnh viện đa khoa khu vực Cai Lậy Nhà thờ Tin Lành 20 
Nhà thờ Tin Lành Giáp ranh huyện Cai Lậy 15 
2 Đường tránh QL 1 QL 1 Giáp ranh huyện Cai Lậy 10 
 3 QL 30B (Nâng cấp từ ĐT.865) Giáp ranh huyện Tân Phước Giáp ranh huyện Cai Lậy 10 
 4 QL 30C (Nâng cấp từ ĐT.868) Tuyến ngoài khu dân cư 15 
Cầu Quản Oai Cầu Một Thước 15 
Cầu Nàng Chưng Ngã ba nút giao với đoạn ĐT.868 cũ 15 
Ngã ba nút giao với đoạn ĐT.868 cũ Cầu vượt dự án đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận 15 
Cầu vượt dự án đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận QL.1 15 
II ĐƯỜNG TỈNH   
1 ĐT.868 Tuyến tránh QL 1 Cầu Long Khánh 15 
Cầu Long Khánh Hết ranh thị xã; giáp ranh huyện Cai Lậy 15 
2 Đường tránh ĐT.868 QL 1 Đ. cao tốc 15 
Đ. Vành Đai phía Nam 15 
3 ĐT.874 QL.1 Giáp ranh huyện Tân Phước 7 
4 ĐT.874B QL 1 Giáp ranh huyện Cai Lậy 7 
III ĐƯỜNG HUYỆN   
1 ĐH.51 ĐH.54 Giáp ranh huyện Châu Thành 7 
2 ĐH.52 ĐH.53 Giáp ranh huyện Châu Thành 7 
3 ĐH.53 QL 1 Cầu Tân Hội 10 
Tuyến ngoài khu dân cư 7 
4 ĐH.54 Cầu Ba Dép Giáp ranh huyện Cai Lậy 7 
5 ĐH.54B Đường Hà Tôn Hiến Giáp ranh huyện Cai Lậy 7 
6 ĐH.54C Đường Nguyễn Công Bằng Giáp ranh huyện Cai Lậy 7 
7 ĐH.57B Tuyến ngoài khu dân cư 7 
cầu chử C, Đường 3 tháng 2 Cầu Kênh Tổng; Giáp ranh huyện Cai Lậy 15 
Đường 3 tháng 2 Cầu Kênh Nổi 15 
8 ĐH.58 Tuyến ngoài khu dân cư 7 
Cầu Kênh 12 (ĐT.868) ĐH59B 15 
9 ĐH.58B Đ. Cao Tốc, ranh phường 3 ĐH.59B 7 
10 ĐH.59 Tuyến ngoài khu dân cư 7 
ĐH.58 Giáp ranh huyện Tân Phước 15 
11 ĐH.59B Giáp ranh huyện Tân Phước Kênh 12 - ĐT.868 7 
12 ĐH.60 Tuyến ngoài khu dân cư 7 
ĐT.868 Giáp ranh Huyện Cai Lậy 15 
13 ĐH.61 ĐT.868 Trụ sở ấp Mỹ Vĩnh 7 
14 ĐH.63 Tuyến ngoài khu dân cư 7 
Cống Trừ Văn Thố Giáp ranh huyện Cai Lậy 15 
IV GIAO THÔNG LIÊN KHU VỰC   
1 Đường nhánh cao tốc Đ. cao tốc QL.1 15 
2 Đường Vành Đai phía Nam Đ. tránh QL 1 Ranh phía Tây thị xã 10 
3 Đường Vành Đai Trong Đ.Lê Quang Công ĐH.53 20 
4 Đường Vành Đai Ngoài QL.1 Đường nhánh cao tốc 15 
5 Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 QL.1 15 
QL.1 Cầu Ấp Bờ 5 15 
Cầu Ấp bờ 5 Tuyến tránh QL.1 15 
6 Đường 3 tháng 2 QL 1 Đường Cao Đăng Chiếm 15 
Đường Cao Đăng Chiếm Cầu Tân Bình 15 
Cầu Tân Bình Nút giao ĐT.868 15 
7 Đường Lê Quang Công Đường 30 tháng 4 Đường số 5 15 
8 Đường Cao Đăng Chiếm Đường 3 tháng 2 ĐT.868   
9 Đường Ấp Bắc Đ. Bến Cát Cầu Năm Trinh 10 
10 Đường Nam Lộ Dây Thép Đ. Bến Cát Sông Mỹ Long - Bà Kỳ 15 
V GIAO THÔNG CẤP KHU VỰC   
1 Đường Ấp 2 - Tân Bình Đường 3 tháng 2 Cầu Vuông 10 
2 Đường Mỹ Trang Đường Bến Cát Trường THCS Võ Việt Tân 15 
Trường THCS Võ Việt Tân ĐH.53 15 
3 Đường Lê Văn Bưu QL.1 Đ. Nguyễn Công Bằng 15 
4 Đường Chùa Trên QL 1 ĐH.63 15 
5 Đường Nguyễn Công Bằng Kênh 30/6 Hết ranh Phường 2 20 
6 Đường Hồ Hải Nghĩa Đường 3 tháng 2 Đường Hà Tôn Hiến 15 
7 Đường Tứ Kiệt QL.1 Đường 3 tháng 2 15 
8 Đường Nguyễn Văn Hiếu Cống Trừ Văn Thố QL 1 15 
9 Đường số 1 Đ. Vành Đai Ngoài Đ. Vành Đai phía Nam 15 
10 Đường số 4 Đ. Vành Đai Ngoài Đ. N6 15 
11 Đường số 5 Đ. Nam Lộ Dây Thép Đ. N6 15 
12 Đường số 6 Đ. Cao Đăng Chiếm Đ. tránh QL.1 20 
13 Đường số 9 Đ. tránh QL.1 Đ. Vành Đai Ngoài 15 
14 Đường số 12 QL.1 ĐH.57B 15 
15 Đường số 13 Đ. Chùa Trên Đ. tránh QL.1 15 
16 Đường số 14 QL.1 Đ. Vành Đai phía Nam 15 
17 Đường số 15 QL.1 Đ.N5 10 
18 Đường số 16 Đ. Vành Đai Ngoài Đ. Vành Đai phía Nam 10 
19 Đường số 17 Đ. số 13 Đ. Vành Đai phía Nam 10 
20 Đường B1 ĐH.57B ĐH.58B 15 
21 Đường N6 Đ. số 16 ĐH.54 15 
VI GIAO THÔNG CẤP PHÂN KHU VỰC   
1 Võ Thanh Tâm Đ. Thái Thị Kiểu Đường 3 tháng 2 15 
Đường 3 tháng 2 Đ. Võ Việt Tân 15 
2 Võ Việt Tân QL.1 Hết ranh Phường 3 15 
(cầu Kênh Láng Cò) 15 
3 Tây Kênh Ba Muồng Đường N4 Đ. Vành Đai phía Nam 15 
4 Đường số 2 Đ. Cao Đăng Chiếm Đ. Ấp Bắc 15 
5 Đường số 3 Đường N1a Đ. Vành Đai Trong 15 
6 Đường số 3a Đường N1a Đ. Vành Đai Trong 15 
7 Đường số 7 Đ. Vành Đai Ngoài Đ. Ấp Bắc 15 
8 Đường số 8 Đ. Vành Đai Ngoài Đ. Ấp Bắc 15 
9 Đường số 10 Đ. Lộ Dây Thép QL.1 15 
10 Đường số 11 Đ. Vành Đai Ngoài Đ. Ấp Bắc 15 
11 Đường số 18 Đ. Lê Quang Công Đ. Nguyễn Công Bằng 15 
12 Đường số 19 Đường số 13 Đ. Nguyễn Công Bằng 15 
13 Đường B2 Đ. Ấp 2 - Tân Bình Đ. Nguyễn Văn Hiếu 15 
14 Đường B3 Đường Lê Quang Công Đ. Nguyễn Công Bằng 15 
15 Đường B4 Đ. Hồ Hải Nghĩa Đường B8 15 
16 Đường B5 Đ. Vành Đai Ngoài Đường B6 15 
17 Đường B6 Đ. Hồ Hải Nghĩa Đường số 1 10 
18 Đường B8 Đường B7 Đường số 12 15 
20 Đường B9 Đ. Vành Đai Trong Đ. Vành Đai Ngoài 10 
21 Đường N1 Đường số 17 Đường số 14 10 
23 Đường N1a Đường số 1 Đường số 5 10 
24 Đường N2 Đường số 1 Tuyến tránh ĐT.868 10 
25 Đường N3 Đường số 6 Đường số 9 10 
26 Đường N4 Đường số 15 Đường số 4 15 
27 Đường N5 Đường số 16 Đường số N7 15 
28 Đường N7 ĐT.868 Đ. Tây Kênh Ba Muồng 15 
29 Đường Bến Cát Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 15 
Đường 3 tháng 2 Cầu Trường Tín 15 
30 Nguyễn Văn Tòng QL.1 Hết ranh phường Nhị Mỹ 15 
31 Trần Hùng QL.1 Đ. Nam Lộ Dây Thép 15 
32 Thái Thị Kiểu QL.1 Đ. Tứ Kiệt 15 
33 Đoàn Thị Nghiệp Đ. 30 tháng 4 Đ. Hồ Hải Nghĩa 15 
34 Trương Văn Sanh Đ. Thái Thị Kiểu Đ. Hồ Hải Nghĩa 15 
35 Nguyễn Chí Liêm Đ. Thái Thị Kiểu Đ. Hồ Hải Nghĩa 15 
36 Nguyễn Văn Chấn Đ. Thái Thị Kiểu Đ. Hồ Hải Nghĩa 15 
37 Phan Việt Thống Đ. Tứ Kiệt Đ. Đoàn Thị Nghiệp 15 
38 Phan Văn Kiêu QL.1 Đ. Võ Thanh Tâm 15 
39 Ông Hiệu Đ. Hồ Hải Nghĩa Đường 3 tháng 2 15 
Đường 3 tháng 2 Đ. Hà Tôn Hiến 15 
40 Thái Thị Kim Hồng Đường 30 tháng 4 Cầu Sáu Thê 15 
41 Hà Tôn Hiến Đường 30 tháng 4 Cống Ông Toan 15 
42 Đặng Văn Bê QL.1 Đường Lê Quang Công 15 
43 Phan Văn Khỏe Bến Tàu Đ. Lê Văn Phẩm 15 
44 Đặng Văn Thạnh Đ. Phan Văn Khỏe Đ. Trương Văn Điệp 15 
45  Mai Thị Út Đ. Cao Hải Để Đ. Trương Văn Điệp 15 
Đ. Trương Văn Điệp Đ. Lê Văn Phẩm 15 
Đ. Lê Văn Phẩm Đ. Võ Việt Tân 15 
46 Trương Văn Điệp Đ. Bến Cát Đ. Cao Đăng Chiếm 15 
47 Nguyễn Chí Công Đ. Mai Thị Út Đ. Nguyễn Văn Lộc 15 
48 Nguyễn Văn Lộc Đ. Phan Văn Khỏe Đ. Trương Văn Điệp 15 
49 Trừ Văn Thố Đ. Cao Hải Để Đ. Trương Văn Điệp 15 
50 Nguyễn Văn Lo Đ. Phan Văn Khỏe Đ. Trương Văn Điệp 15 
51 Trần Xuân Hòa Đ. Cao Văn Để Đ. Lê Văn Phẩm 15 
52 Cao Hải Để Đ. Mai Thị Út Đ. Nguyễn Văn Lộc 15 
53 Nguyễn Văn Tạo Đường Ấp Bắc Giáp ranh xã Mỹ Hạnh Trung 15 
54 Huỳnh Văn Sâm Đường Mai Thị Út Đất dự án CDC KP1 15 
55 Nguyễn Tuấn Kiệt Đường Mai Thị Út Đất dự án CDC KP1 15 
56 Nguyễn Văn Dứt Đường Mai Thị Út Đất dự án CDC KP1 15 
57 Lê Văn Phẩm Đường Mai Thị Út Đất dự án CDC KP1 15 

Phụ lục II

CHỈ GIỚI XÂY DỰNG THEO CÁC TUYẾN ĐƯỜNG

(Kèm theo Quy chế quản lý kiến trúc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang,
Quyết định số        /2024/QĐ-UBND ngày        tháng      năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT Tên đường Lý trình Mặt cắt
Lộ giới Tim ra mỗi bên Khoảng lùi xây dựng
Trái Phải
Điểm đầu Điểm cuối m m m m
I QUỐC LỘ        
1 QL.1 Giáp ranh huyện Châu Thành Bệnh viện đa khoa khu vực Cai Lậy 64 32 0-6 0-6
Bệnh viện đa khoa khu vực Cai Lậy Nhà thờ Tin Lành 35 17,5 0-6 0-6
Nhà thờ Tin Lành Giáp ranh huyện Cai Lậy 64 32 0-6 0-6
2 Đường tránh QL.1 QL.1 Giáp ranh huyện Cai Lậy 56 28 0-6 0-6
 3 QL.30B  (Nâng cấp từ ĐT.865) Giáp ranh huyện Tân Phước Giáp ranh huyện Cai Lậy 43 21,5 0-3 0-3
 4 QL.30C (Nâng cấp từ ĐT.868) Tuyến ngoài khu dân cư 43 21,5 0-6 0-6
Cầu Quản Oai Cầu Một Thước 29 14,5 0-6 0-6
Cầu Nàng Chưng Ngã ba nút giao với đoạn ĐT.868 cũ 29 14,5 0-6 0-6
Ngã ba nút giao với đoạn ĐT.868 cũ Cầu vượt dự án đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận 43 21,5 0-6 0-6
Cầu vượt dự án đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận QL.1 50 25 0-6 0-6
II ĐƯỜNG TỈNH        
1 ĐT.868 Tuyến tránh QL 1 Cầu Long Khánh 29 14,5 0-6 0-6
Cầu Long Khánh Hết ranh thị xã; giáp ranh huyện Cai Lậy 43 21,5 0-6 0-6
2 Đường tránh ĐT.868 QL 1 Đ. cao tốc 50 25 0-6 0-6
Đ. Vành Đai phía Nam
3 ĐT.874 QL.1 Giáp ranh huyện Tân Phước 43 21,5 0-3 0-3
4 ĐT.874B QL.1 Giáp ranh huyện Cai Lậy 18 9 0-3 0-3
III ĐƯỜNG HUYỆN        
1 ĐH.51 ĐH.54 Giáp ranh huyện Châu Thành 30 15 0-3 0-3
2 ĐH.52 ĐH.53 Giáp ranh huyện Chau Thành 30 15 0-3 0-3
3 ĐH.53 QL.1 Cầu Tân Hội 22 11 0-6 0-6
Tuyến ngoài khu dân cư 30 15 0-6 0-6
4 ĐH.54 Cầu Ba Dép Giáp ranh huyện Cai Lậy 30 15 0-3 0-3
5 ĐH.54B Đường Hà Tôn Hiến Giáp ranh huyện Cai Lậy 26,5 13,25 0-3 0-3
6 ĐH.54C Đường Nguyễn Công Bằng Giáp ranh huyện Cai Lậy 26,5 13,25 0-3 0-3
7 ĐH.57B Tuyến ngoài khu dân cư 30 15 0-3 0-3
Cầu chữ C, Đường 3/2 Cầu Kênh Tổng; Giáp ranh huyện Cai Lậy 22 11 0-3 0-3
Đường 3/2 Cầu Kênh Nổi 22 11 0-3 0-3
8 ĐH.58 Tuyến ngoài khu dân cư 30 15 0-3 0-3
Cầu Kênh 12 (ĐT.868) ĐH.59B 22 11 0-3 0-3
9 ĐH.58B Đ. Cao Tốc, ranh Phường 3 ĐH.59B 30 15 0-3 0-3
10 ĐH.59 Tuyến ngoài khu dân cư 30 15 0-3 0-3
ĐH.58 Giáp ranh huyện Tân Phước 22 11 0-3 0-3
11 ĐH.59B Giáp ranh huyện Tân Phước Kênh 12 - ĐT.868 26,5 13,25 0-3 0-3
12 ĐH.60 Tuyến ngoài khu dân cư 30 15 0-6 0-6
ĐT.868 Giáp ranh Huyện Cai lậy 22 11 0-3 0-3
13 ĐH.61 ĐT.868 Trụ sở ấp Mỹ Vĩnh 30 15 0-3 0-3
14 ĐH.63 Tuyến ngoài khu dân cư 30 15 0-3 0-3
Cống Trừ Văn Thố Giáp ranh huyện Cai Lậy 22 11 0-6 0-6
IV GIAO THÔNG LIÊN KHU VỰC        
1 Đường nhánh cao tốc Đ. cao tốc QL.1 56 28 0-6 0-6
2 Đường Vành Đai phía Nam Đ. tránh QL.1 Ranh phía Tây thị xã 62 31 0-6 0-6
3 Đường Vành Đai trong Đ. Lê Quang Công ĐH.53 22,5 11,25 0-6 0-6
4 Đường Vành Đai ngoài QL.1 Đường nhánh cao tốc 27 13,5 0-6 0-6
5 Đường 30/4 Đường 3 tháng 2 QL.1 16 8 0-3 0-3
QL.1 Cầu Ấp Bờ 5 20 10 0-6 0-6
Cầu Ấp bờ 5 Tuyến tránh QL.1 22,5 11,25 0-6 0-6
6 Đường 3/2 QL.1 Đường Cao Đăng Chiếm 20 10 0-6 0-6
Đường Cao Đăng Chiếm Cầu Tân Bình 29 14,5 0-6 0-6
Cầu Tân Bình Nút giao ĐT.868 29 14,5 0-6 0-6
7 Đường Lê Quang Công Đường 30/4 Đường số 5 22,5 11,25 0-6 0-6
8 Đường Cao Đăng Chiếm Đường 3/2 ĐT.868 22,5 11,25 0-6 0-6
9 Đường Ấp Bắc Đ. Bến Cát Cầu Năm Trinh 16,5 9,75 0-6 0-6
10 Đường Nam Lộ Dây Thép Đ. Bến Cát Sông Mỹ Long - Bà Kỳ 16,5 9,75 0-6 0-6
V GIAO THÔNG CẤP KHU VỰC        
1 Đường Ấp 2 - Tân Bình Đường 3/2 Cầu Vuông 19 9,5 0-6 0-6
2 Đường Mỹ Trang Đường Bến Cát Trường THCS Võ Việt Tân 18 9 0-6 0-6
Trường THCS Võ Việt Tân ĐH.53 22,5 11,25 0-6 0-6
3 Đường Lê Văn Bưu QL.1 Đ. Nguyễn Công Bằng 16 8 0-6 0-6
4 Đường Chùa Trên QL.1 ĐH.63 22,5 11,25 0-6 0-6
5 Đường Nguyễn Công Bằng Kênh 30/6 Hết ranh Phường 2 16,5 9,75 0-6 0-6
6 Đường Hồ Hải Nghĩa Đường 3 tháng 2 Đường Hà Tôn Hiến 16,5 9,75 0-6 0-6
7 Đường Tứ Kiệt QL.1 Đường 3/2 14 7 0-6 0-6
8 Đường Nguyễn Văn Hiếu Cống Trừ Văn Thố QL.1 22 11 0-6 0-6
9 Đường số 1 Đ. Vành Đai Ngoài Đ. Vành Đai phía Nam 27 13,5 0-6 0-6
10 Đường số 4 Đ. Vành Đai Ngoài Đ. N6 22,5 11,25 0-6 0-6
11 Đường số 5 Đ. Nam Lộ Dây Thép Đ. N6 27 13,5 0-6 0-6
12 Đường số 6 Đ. Cao Đăng Chiếm Đ. tránh QL.1 22,5 11,25 0-6 0-6
13 Đường số 9 Đ. tránh QL.1 Đ. Vành Đai Ngoài 22,5 11,25 0-6 0-6
14 Đường số 12 QL.1 ĐH.57B 19 9,5 0-6 0-6
15 Đường số 13 Đ. Chùa Trên Đ. tránh QL.1 19 9,5 0-6 0-6
16 Đường số 14 QL.1 Đ. Vành Đai phía Nam 16 8 0-6 0-6
17 Đường số 15 QL.1 Đ.N5 22,5 11,25 0-6 0-6
18 Đường số 16 Đ. Vành Đai Ngoài Đ. Vành Đai phía Nam 16 8 0-6 0-6
19 Đường số 17 Đ. số 13 Đ. Vành Đai phía Nam 16 8 0-6 0-6
20 Đường B1 ĐH.57B ĐH.58B 19 9,5 0-6 0-6
21 Đường N6 Đ. số 16 ĐH.54 27 13,5 0-6 0-6
VI GIAO THÔNG CẤP PHÂN KHU VỰC        
1 Đường Võ Thanh Tâm Đ. Thái Thị Kiểu Đường 3/2 12 6 0-6 0-6
Đường 3/2 Đ. Võ Việt Tân 16 8 0-6 0-6
2 Đường Võ Việt Tân QL.1 Hết ranh Phường 3 20 10 0-6 0-6
(cầu Kênh Láng Cò)
3 Đường Tây Kênh Ba Muồng Đường N4 Đ. Vành Đai phía Nam 16 8 0-6 0-6
4 Đường số 2 Đ. Cao Đăng Chiếm Đ. Ấp Bắc 22,5 11,25 0-6 0-6
5 Đường số 3 Đường N1a Đ. Vành Đai trong 22,5 11,25 0-6 0-6
6 Đường số 3a Đường N1a Đ. Vành Đai trong 22,5 11,25 0-6 0-6
7 Đường số 7 Đ. Vành Đai Ngoài Đ. Ấp Bắc 22,5 11,25 0-6 0-6
8 Đường số 8 Đ. Vành Đai Ngoài Đ. Ấp Bắc 22,5 11,25 0-6 0-6
9 Đường số 10 Đ. Lộ Dây Thép QL 1 22,5 11,25 0-6 0-6
10 Đường số 11 Đ. Vành Đai Ngoài Đ. Ấp Bắc 22,5 11,25 0-6 0-6
11 Đường số 18 Đ. Lê Quang Công Đ. Nguyễn Công Bằng 16 8 0-6 0-6
12 Đường số 19 Đường số 13 Đ. Nguyễn Công Bằng 19 9,5 0-6 0-6
13 Đường B2 Đ. Ấp 2 - Tân Bình Đ. Nguyễn Văn Hiếu 16 8 0-6 0-6
14 Đường B3 Đường Lê Quang Công Đ. Nguyễn Công Bằng 16 8 0-6 0-6
15 Đường B4 Đ. Hồ Hải Nghĩa Đường B8 16 8 0-6 0-6
16 Đường B5 Đ. Vành Đai Ngoài Đường B6 16 8 0-6 0-6
17 Đường B6 Đ. Hồ Hải Nghĩa Đường số 1 16 8 0-6 0-6
18 Đường B8 Đường B7 Đường số 12 16 8 0-6 0-6
20 Đường B9 Đ. Vành Đai Trong Đ. Vành Đai Ngoài 19 9,5 0-6 0-6
21 Đường N1 Đường số 17 Đường số 14 22,5 11,25 0-6 0-6
23 Đường N1a Đường số 1 Đường số 5 16 8 0-6 0-6
24 Đường N2 Đường số 1 Tuyến tránh ĐT.868 60 30 0-6 0-6
25 Đường N3 Đường số 6 Đường số 9 22,5 11,25 0-6 0-6
26 Đường N4 Đường số 15 Đường số 4 16 8 0-6 0-6
27 Đường N5 Đường số 16 Đường số N7 22,5 11,25 0-6 0-6
28 Đường N7 ĐT.868 Đ. Tây Kênh Ba Muồng 27 13,5 0-6 0-6
29 Đường Bến Cát Đường 30 tháng 4 Đường 3/2 17 8,5 0-6 0-6
Đường 3 tháng 2 Cầu Trường Tín 20 10 0-6 0-6
30 Nguyễn Văn Tòng Quốc lộ 1 Hết ranh phường Nhị Mỹ 16,5 8,25 0-6 0-6
31 Trần Hùng Quốc lộ 1 Đ. Nam Lộ Dây Thép 15,5 7,75 0-6 0-6
32 Thái Thị Kiểu Quốc lộ 1 Đ. Tứ Kiệt 12 6 0-6 0-6
33 Đoàn Thị Nghiệp Đ. 30 tháng 4 Đ. Hồ Hải Nghĩa 17 8,5 0-6 0-6
34 Trương Văn Sanh Đ. Thái Thị Kiểu Đ. Hồ Hải Nghĩa 10 5 0-6 0-6
35 Nguyễn Chí Liêm Đ. Thái Thị Kiểu Đ. Hồ Hải Nghĩa 10 5 0-6 0-6
36 Nguyễn Văn Chấn Đ. Thái Thị Kiểu Đ. Hồ Hải Nghĩa 10 5 0-6 0-6
37 Phan Việt Thống Đ. Tứ Kiệt Đ. Đoàn Thị Nghiệp 10 5 0-6 0-6
38 Phan Văn Kiêu QL 1 Đ. Võ Thanh Tâm 14 7 0-6 0-6
39 Ông Hiệu Đ. Hồ Hải Nghĩa Đường 3 tháng 2 10,5 5,25 0-6 0-6
Đường 3 tháng 2 Đ. Hà Tôn Hiến 14 7 0-6 0-6
40 Thái Thị Kim Hồng Đường 30 tháng 4 Cầu Sáu Thê 18 9 0-6 0-6
41 Hà Tôn Hiến Đường 30 tháng 4 Cống Ông Toan 18 9 0-6 0-6
42 Đặng Văn Bê QL 1 Đường Lê Quang Công 15 7,5 0-6 0-6
43 Phan Văn Khỏe Bến Tàu Đ. Lê Văn Phẩm 15 7,5 0-6 0-6
44 Đặng Văn Thạnh Đ. Phan Văn Khỏe Đ. Trương Văn Điệp 17 8,5 0-6 0-6
45  Mai Thị Út Đ. Cao Hải Để Đ. Trương Văn Điệp 17 8,5 0-6 0-6
Đ. Trương Văn Điệp Đ. Lê Văn Phẩm 15 7,5 0-6 0-6
Đ. Lê Văn Phẩm Đ. Võ Việt Tân 20 10 0-6 0-6
46 Trương Văn Điệp Đ. Bến Cát Đ. Cao Đăng Chiếm 17 8,5 0-6 0-6
47 Nguyễn Chí Công Đ. Mai Thị Út Đ. Nguyễn Văn Lộc 13,5 6,75 0-6 0-6
48 Nguyễn Văn Lộc Đ. Phan Văn Khỏe Đ. Trương Văn Điệp 13,5 6,75 0-6 0-6
49 Trừ Văn Thố Đ. Cao Hải Để Đ. Trương Văn Điệp 13,5 6,75 0-6 0-6
50 Nguyễn Văn Lo Đ. Phan Văn Khỏe Đ. Trương Văn Điệp 13,5 6,75 0-6 0-6
51 Trần Xuân Hòa Đ. Cao Văn Để Đ. Lê Văn Phẩm 13,5 6,75 0-6 0-6
52 Cao Hải Để Đ. Mai Thị Út Đ. Nguyễn Văn Lộc 13,5 6,75 0-6 0-6
53 Nguyễn Văn Tạo Đường Ấp Bắc Giáp ranh xã Mỹ Hạnh Trung 16,5 9,75 0-6 0-6
54 Đường Huỳnh Văn Sâm Đường Mai Thị Út Đất dự án CDC KP1 15,7 7,85 0-6 0-6
55 Nguyễn Tuấn Kiệt Đường Mai Thị Út Đất dự án CDC KP1 15,7 7,85 0-6 0-6
56 Nguyễn Văn Dứt Đường Mai Thị Út Đất dự án CDC KP1 15,7 7,85 0-6 0-6
57 Lê Văn Phẩm Đường Mai Thị Út Đất dự án CDC KP1 15 7,5 0-6 0-6