Điều 17. Điều chỉnh, bổ sung Quy chế
1. Trường hợp có sự khác biệt giữa Quy chế này và các quy định hiện hành khác thì thực hiện theo quy định có giá trị pháp lý cao hơn.
2. Trường hợp có sự khác biệt giữa Quy chế này và các Quy định pháp luật khác có liên quan, giao Ủy ban nhân dân thị xã chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, nghiên cứu đề xuất phương án điều chỉnh, bổ sung Quy chế này trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
3. Quy định xử lý chuyển tiếp
a) Đối với các dự án, công trình đã được chấp thuận chỉ tiêu kiến trúc trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành, hiện đang thực hiện các bước đầu tư xây dựng thì được tiếp tục triển khai theo nội dung đã được cấp phép mà không phải điều chỉnh.
b) Đối với các dự án, công trình đã được chấp thuận chỉ tiêu kiến trúc nhưng đến thời điểm Quy chế này có hiệu lực thi hành vẫn chưa triển khai thực hiện các bước đầu tư xây dựng thì phải điều chỉnh các chỉ tiêu kiến trúc và các yêu cầu liên quan khác theo Quy chế này.
c) Trong quá trình thực hiện Quy chế này, trường hợp có khó khăn, vướng mắc các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân thị xã để được hướng dẫn, giải quyết theo thẩm quyền. Trường hợp vượt thẩm quyền, Ủy ban nhân dân thị xã báo cáo Sở Xây dựng để tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời bổ sung, sửa đổi Quy chế cho phù hợp./.
Phụ lục I
TẦNG CAO XÂY DỰNG TỐI ĐA CÔNG TRÌNH
THEO CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
(Kèm theo Quy chế quản lý kiến trúc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang,
Quyết định số /2024/QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên đường | Lý trình | Tầng cao xây dựng | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | tầng | |||
| I | QUỐC LỘ | ||||
| 1 | QL.1 | Giáp ranh huyện Châu Thành | Bệnh viện đa khoa khu vực Cai Lậy | 10 | |
| Bệnh viện đa khoa khu vực Cai Lậy | Nhà thờ Tin Lành | 20 | |||
| Nhà thờ Tin Lành | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 15 | |||
| 2 | Đường tránh QL 1 | QL 1 | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 10 | |
| 3 | QL 30B (Nâng cấp từ ĐT.865) | Giáp ranh huyện Tân Phước | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 10 | |
| 4 | QL 30C (Nâng cấp từ ĐT.868) | Tuyến ngoài khu dân cư | 15 | ||
| Cầu Quản Oai | Cầu Một Thước | 15 | |||
| Cầu Nàng Chưng | Ngã ba nút giao với đoạn ĐT.868 cũ | 15 | |||
| Ngã ba nút giao với đoạn ĐT.868 cũ | Cầu vượt dự án đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận | 15 | |||
| Cầu vượt dự án đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận | QL.1 | 15 | |||
| II | ĐƯỜNG TỈNH | ||||
| 1 | ĐT.868 | Tuyến tránh QL 1 | Cầu Long Khánh | 15 | |
| Cầu Long Khánh | Hết ranh thị xã; giáp ranh huyện Cai Lậy | 15 | |||
| 2 | Đường tránh ĐT.868 | QL 1 | Đ. cao tốc | 15 | |
| Đ. Vành Đai phía Nam | 15 | ||||
| 3 | ĐT.874 | QL.1 | Giáp ranh huyện Tân Phước | 7 | |
| 4 | ĐT.874B | QL 1 | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 7 | |
| III | ĐƯỜNG HUYỆN | ||||
| 1 | ĐH.51 | ĐH.54 | Giáp ranh huyện Châu Thành | 7 | |
| 2 | ĐH.52 | ĐH.53 | Giáp ranh huyện Châu Thành | 7 | |
| 3 | ĐH.53 | QL 1 | Cầu Tân Hội | 10 | |
| Tuyến ngoài khu dân cư | 7 | ||||
| 4 | ĐH.54 | Cầu Ba Dép | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 7 | |
| 5 | ĐH.54B | Đường Hà Tôn Hiến | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 7 | |
| 6 | ĐH.54C | Đường Nguyễn Công Bằng | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 7 | |
| 7 | ĐH.57B | Tuyến ngoài khu dân cư | 7 | ||
| cầu chử C, Đường 3 tháng 2 | Cầu Kênh Tổng; Giáp ranh huyện Cai Lậy | 15 | |||
| Đường 3 tháng 2 | Cầu Kênh Nổi | 15 | |||
| 8 | ĐH.58 | Tuyến ngoài khu dân cư | 7 | ||
| Cầu Kênh 12 (ĐT.868) | ĐH59B | 15 | |||
| 9 | ĐH.58B | Đ. Cao Tốc, ranh phường 3 | ĐH.59B | 7 | |
| 10 | ĐH.59 | Tuyến ngoài khu dân cư | 7 | ||
| ĐH.58 | Giáp ranh huyện Tân Phước | 15 | |||
| 11 | ĐH.59B | Giáp ranh huyện Tân Phước | Kênh 12 - ĐT.868 | 7 | |
| 12 | ĐH.60 | Tuyến ngoài khu dân cư | 7 | ||
| ĐT.868 | Giáp ranh Huyện Cai Lậy | 15 | |||
| 13 | ĐH.61 | ĐT.868 | Trụ sở ấp Mỹ Vĩnh | 7 | |
| 14 | ĐH.63 | Tuyến ngoài khu dân cư | 7 | ||
| Cống Trừ Văn Thố | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 15 | |||
| IV | GIAO THÔNG LIÊN KHU VỰC | ||||
| 1 | Đường nhánh cao tốc | Đ. cao tốc | QL.1 | 15 | |
| 2 | Đường Vành Đai phía Nam | Đ. tránh QL 1 | Ranh phía Tây thị xã | 10 | |
| 3 | Đường Vành Đai Trong | Đ.Lê Quang Công | ĐH.53 | 20 | |
| 4 | Đường Vành Đai Ngoài | QL.1 | Đường nhánh cao tốc | 15 | |
| 5 | Đường 30 tháng 4 | Đường 3 tháng 2 | QL.1 | 15 | |
| QL.1 | Cầu Ấp Bờ 5 | 15 | |||
| Cầu Ấp bờ 5 | Tuyến tránh QL.1 | 15 | |||
| 6 | Đường 3 tháng 2 | QL 1 | Đường Cao Đăng Chiếm | 15 | |
| Đường Cao Đăng Chiếm | Cầu Tân Bình | 15 | |||
| Cầu Tân Bình | Nút giao ĐT.868 | 15 | |||
| 7 | Đường Lê Quang Công | Đường 30 tháng 4 | Đường số 5 | 15 | |
| 8 | Đường Cao Đăng Chiếm | Đường 3 tháng 2 | ĐT.868 | ||
| 9 | Đường Ấp Bắc | Đ. Bến Cát | Cầu Năm Trinh | 10 | |
| 10 | Đường Nam Lộ Dây Thép | Đ. Bến Cát | Sông Mỹ Long - Bà Kỳ | 15 | |
| V | GIAO THÔNG CẤP KHU VỰC | ||||
| 1 | Đường Ấp 2 - Tân Bình | Đường 3 tháng 2 | Cầu Vuông | 10 | |
| 2 | Đường Mỹ Trang | Đường Bến Cát | Trường THCS Võ Việt Tân | 15 | |
| Trường THCS Võ Việt Tân | ĐH.53 | 15 | |||
| 3 | Đường Lê Văn Bưu | QL.1 | Đ. Nguyễn Công Bằng | 15 | |
| 4 | Đường Chùa Trên | QL 1 | ĐH.63 | 15 | |
| 5 | Đường Nguyễn Công Bằng | Kênh 30/6 | Hết ranh Phường 2 | 20 | |
| 6 | Đường Hồ Hải Nghĩa | Đường 3 tháng 2 | Đường Hà Tôn Hiến | 15 | |
| 7 | Đường Tứ Kiệt | QL.1 | Đường 3 tháng 2 | 15 | |
| 8 | Đường Nguyễn Văn Hiếu | Cống Trừ Văn Thố | QL 1 | 15 | |
| 9 | Đường số 1 | Đ. Vành Đai Ngoài | Đ. Vành Đai phía Nam | 15 | |
| 10 | Đường số 4 | Đ. Vành Đai Ngoài | Đ. N6 | 15 | |
| 11 | Đường số 5 | Đ. Nam Lộ Dây Thép | Đ. N6 | 15 | |
| 12 | Đường số 6 | Đ. Cao Đăng Chiếm | Đ. tránh QL.1 | 20 | |
| 13 | Đường số 9 | Đ. tránh QL.1 | Đ. Vành Đai Ngoài | 15 | |
| 14 | Đường số 12 | QL.1 | ĐH.57B | 15 | |
| 15 | Đường số 13 | Đ. Chùa Trên | Đ. tránh QL.1 | 15 | |
| 16 | Đường số 14 | QL.1 | Đ. Vành Đai phía Nam | 15 | |
| 17 | Đường số 15 | QL.1 | Đ.N5 | 10 | |
| 18 | Đường số 16 | Đ. Vành Đai Ngoài | Đ. Vành Đai phía Nam | 10 | |
| 19 | Đường số 17 | Đ. số 13 | Đ. Vành Đai phía Nam | 10 | |
| 20 | Đường B1 | ĐH.57B | ĐH.58B | 15 | |
| 21 | Đường N6 | Đ. số 16 | ĐH.54 | 15 | |
| VI | GIAO THÔNG CẤP PHÂN KHU VỰC | ||||
| 1 | Võ Thanh Tâm | Đ. Thái Thị Kiểu | Đường 3 tháng 2 | 15 | |
| Đường 3 tháng 2 | Đ. Võ Việt Tân | 15 | |||
| 2 | Võ Việt Tân | QL.1 | Hết ranh Phường 3 | 15 | |
| (cầu Kênh Láng Cò) | 15 | ||||
| 3 | Tây Kênh Ba Muồng | Đường N4 | Đ. Vành Đai phía Nam | 15 | |
| 4 | Đường số 2 | Đ. Cao Đăng Chiếm | Đ. Ấp Bắc | 15 | |
| 5 | Đường số 3 | Đường N1a | Đ. Vành Đai Trong | 15 | |
| 6 | Đường số 3a | Đường N1a | Đ. Vành Đai Trong | 15 | |
| 7 | Đường số 7 | Đ. Vành Đai Ngoài | Đ. Ấp Bắc | 15 | |
| 8 | Đường số 8 | Đ. Vành Đai Ngoài | Đ. Ấp Bắc | 15 | |
| 9 | Đường số 10 | Đ. Lộ Dây Thép | QL.1 | 15 | |
| 10 | Đường số 11 | Đ. Vành Đai Ngoài | Đ. Ấp Bắc | 15 | |
| 11 | Đường số 18 | Đ. Lê Quang Công | Đ. Nguyễn Công Bằng | 15 | |
| 12 | Đường số 19 | Đường số 13 | Đ. Nguyễn Công Bằng | 15 | |
| 13 | Đường B2 | Đ. Ấp 2 - Tân Bình | Đ. Nguyễn Văn Hiếu | 15 | |
| 14 | Đường B3 | Đường Lê Quang Công | Đ. Nguyễn Công Bằng | 15 | |
| 15 | Đường B4 | Đ. Hồ Hải Nghĩa | Đường B8 | 15 | |
| 16 | Đường B5 | Đ. Vành Đai Ngoài | Đường B6 | 15 | |
| 17 | Đường B6 | Đ. Hồ Hải Nghĩa | Đường số 1 | 10 | |
| 18 | Đường B8 | Đường B7 | Đường số 12 | 15 | |
| 20 | Đường B9 | Đ. Vành Đai Trong | Đ. Vành Đai Ngoài | 10 | |
| 21 | Đường N1 | Đường số 17 | Đường số 14 | 10 | |
| 23 | Đường N1a | Đường số 1 | Đường số 5 | 10 | |
| 24 | Đường N2 | Đường số 1 | Tuyến tránh ĐT.868 | 10 | |
| 25 | Đường N3 | Đường số 6 | Đường số 9 | 10 | |
| 26 | Đường N4 | Đường số 15 | Đường số 4 | 15 | |
| 27 | Đường N5 | Đường số 16 | Đường số N7 | 15 | |
| 28 | Đường N7 | ĐT.868 | Đ. Tây Kênh Ba Muồng | 15 | |
| 29 | Đường Bến Cát | Đường 30 tháng 4 | Đường 3 tháng 2 | 15 | |
| Đường 3 tháng 2 | Cầu Trường Tín | 15 | |||
| 30 | Nguyễn Văn Tòng | QL.1 | Hết ranh phường Nhị Mỹ | 15 | |
| 31 | Trần Hùng | QL.1 | Đ. Nam Lộ Dây Thép | 15 | |
| 32 | Thái Thị Kiểu | QL.1 | Đ. Tứ Kiệt | 15 | |
| 33 | Đoàn Thị Nghiệp | Đ. 30 tháng 4 | Đ. Hồ Hải Nghĩa | 15 | |
| 34 | Trương Văn Sanh | Đ. Thái Thị Kiểu | Đ. Hồ Hải Nghĩa | 15 | |
| 35 | Nguyễn Chí Liêm | Đ. Thái Thị Kiểu | Đ. Hồ Hải Nghĩa | 15 | |
| 36 | Nguyễn Văn Chấn | Đ. Thái Thị Kiểu | Đ. Hồ Hải Nghĩa | 15 | |
| 37 | Phan Việt Thống | Đ. Tứ Kiệt | Đ. Đoàn Thị Nghiệp | 15 | |
| 38 | Phan Văn Kiêu | QL.1 | Đ. Võ Thanh Tâm | 15 | |
| 39 | Ông Hiệu | Đ. Hồ Hải Nghĩa | Đường 3 tháng 2 | 15 | |
| Đường 3 tháng 2 | Đ. Hà Tôn Hiến | 15 | |||
| 40 | Thái Thị Kim Hồng | Đường 30 tháng 4 | Cầu Sáu Thê | 15 | |
| 41 | Hà Tôn Hiến | Đường 30 tháng 4 | Cống Ông Toan | 15 | |
| 42 | Đặng Văn Bê | QL.1 | Đường Lê Quang Công | 15 | |
| 43 | Phan Văn Khỏe | Bến Tàu | Đ. Lê Văn Phẩm | 15 | |
| 44 | Đặng Văn Thạnh | Đ. Phan Văn Khỏe | Đ. Trương Văn Điệp | 15 | |
| 45 | Mai Thị Út | Đ. Cao Hải Để | Đ. Trương Văn Điệp | 15 | |
| Đ. Trương Văn Điệp | Đ. Lê Văn Phẩm | 15 | |||
| Đ. Lê Văn Phẩm | Đ. Võ Việt Tân | 15 | |||
| 46 | Trương Văn Điệp | Đ. Bến Cát | Đ. Cao Đăng Chiếm | 15 | |
| 47 | Nguyễn Chí Công | Đ. Mai Thị Út | Đ. Nguyễn Văn Lộc | 15 | |
| 48 | Nguyễn Văn Lộc | Đ. Phan Văn Khỏe | Đ. Trương Văn Điệp | 15 | |
| 49 | Trừ Văn Thố | Đ. Cao Hải Để | Đ. Trương Văn Điệp | 15 | |
| 50 | Nguyễn Văn Lo | Đ. Phan Văn Khỏe | Đ. Trương Văn Điệp | 15 | |
| 51 | Trần Xuân Hòa | Đ. Cao Văn Để | Đ. Lê Văn Phẩm | 15 | |
| 52 | Cao Hải Để | Đ. Mai Thị Út | Đ. Nguyễn Văn Lộc | 15 | |
| 53 | Nguyễn Văn Tạo | Đường Ấp Bắc | Giáp ranh xã Mỹ Hạnh Trung | 15 | |
| 54 | Huỳnh Văn Sâm | Đường Mai Thị Út | Đất dự án CDC KP1 | 15 | |
| 55 | Nguyễn Tuấn Kiệt | Đường Mai Thị Út | Đất dự án CDC KP1 | 15 | |
| 56 | Nguyễn Văn Dứt | Đường Mai Thị Út | Đất dự án CDC KP1 | 15 | |
| 57 | Lê Văn Phẩm | Đường Mai Thị Út | Đất dự án CDC KP1 | 15 | |
Phụ lục II
CHỈ GIỚI XÂY DỰNG THEO CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
(Kèm theo Quy chế quản lý kiến trúc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang,
Quyết định số /2024/QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên đường | Lý trình | Mặt cắt | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lộ giới | Tim ra mỗi bên | Khoảng lùi xây dựng | |||||
| Trái | Phải | ||||||
| Điểm đầu | Điểm cuối | m | m | m | m | ||
| I | QUỐC LỘ | ||||||
| 1 | QL.1 | Giáp ranh huyện Châu Thành | Bệnh viện đa khoa khu vực Cai Lậy | 64 | 32 | 0-6 | 0-6 |
| Bệnh viện đa khoa khu vực Cai Lậy | Nhà thờ Tin Lành | 35 | 17,5 | 0-6 | 0-6 | ||
| Nhà thờ Tin Lành | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 64 | 32 | 0-6 | 0-6 | ||
| 2 | Đường tránh QL.1 | QL.1 | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 56 | 28 | 0-6 | 0-6 |
| 3 | QL.30B (Nâng cấp từ ĐT.865) | Giáp ranh huyện Tân Phước | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 43 | 21,5 | 0-3 | 0-3 |
| 4 | QL.30C (Nâng cấp từ ĐT.868) | Tuyến ngoài khu dân cư | 43 | 21,5 | 0-6 | 0-6 | |
| Cầu Quản Oai | Cầu Một Thước | 29 | 14,5 | 0-6 | 0-6 | ||
| Cầu Nàng Chưng | Ngã ba nút giao với đoạn ĐT.868 cũ | 29 | 14,5 | 0-6 | 0-6 | ||
| Ngã ba nút giao với đoạn ĐT.868 cũ | Cầu vượt dự án đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận | 43 | 21,5 | 0-6 | 0-6 | ||
| Cầu vượt dự án đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận | QL.1 | 50 | 25 | 0-6 | 0-6 | ||
| II | ĐƯỜNG TỈNH | ||||||
| 1 | ĐT.868 | Tuyến tránh QL 1 | Cầu Long Khánh | 29 | 14,5 | 0-6 | 0-6 |
| Cầu Long Khánh | Hết ranh thị xã; giáp ranh huyện Cai Lậy | 43 | 21,5 | 0-6 | 0-6 | ||
| 2 | Đường tránh ĐT.868 | QL 1 | Đ. cao tốc | 50 | 25 | 0-6 | 0-6 |
| Đ. Vành Đai phía Nam | |||||||
| 3 | ĐT.874 | QL.1 | Giáp ranh huyện Tân Phước | 43 | 21,5 | 0-3 | 0-3 |
| 4 | ĐT.874B | QL.1 | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 18 | 9 | 0-3 | 0-3 |
| III | ĐƯỜNG HUYỆN | ||||||
| 1 | ĐH.51 | ĐH.54 | Giáp ranh huyện Châu Thành | 30 | 15 | 0-3 | 0-3 |
| 2 | ĐH.52 | ĐH.53 | Giáp ranh huyện Chau Thành | 30 | 15 | 0-3 | 0-3 |
| 3 | ĐH.53 | QL.1 | Cầu Tân Hội | 22 | 11 | 0-6 | 0-6 |
| Tuyến ngoài khu dân cư | 30 | 15 | 0-6 | 0-6 | |||
| 4 | ĐH.54 | Cầu Ba Dép | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 30 | 15 | 0-3 | 0-3 |
| 5 | ĐH.54B | Đường Hà Tôn Hiến | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 26,5 | 13,25 | 0-3 | 0-3 |
| 6 | ĐH.54C | Đường Nguyễn Công Bằng | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 26,5 | 13,25 | 0-3 | 0-3 |
| 7 | ĐH.57B | Tuyến ngoài khu dân cư | 30 | 15 | 0-3 | 0-3 | |
| Cầu chữ C, Đường 3/2 | Cầu Kênh Tổng; Giáp ranh huyện Cai Lậy | 22 | 11 | 0-3 | 0-3 | ||
| Đường 3/2 | Cầu Kênh Nổi | 22 | 11 | 0-3 | 0-3 | ||
| 8 | ĐH.58 | Tuyến ngoài khu dân cư | 30 | 15 | 0-3 | 0-3 | |
| Cầu Kênh 12 (ĐT.868) | ĐH.59B | 22 | 11 | 0-3 | 0-3 | ||
| 9 | ĐH.58B | Đ. Cao Tốc, ranh Phường 3 | ĐH.59B | 30 | 15 | 0-3 | 0-3 |
| 10 | ĐH.59 | Tuyến ngoài khu dân cư | 30 | 15 | 0-3 | 0-3 | |
| ĐH.58 | Giáp ranh huyện Tân Phước | 22 | 11 | 0-3 | 0-3 | ||
| 11 | ĐH.59B | Giáp ranh huyện Tân Phước | Kênh 12 - ĐT.868 | 26,5 | 13,25 | 0-3 | 0-3 |
| 12 | ĐH.60 | Tuyến ngoài khu dân cư | 30 | 15 | 0-6 | 0-6 | |
| ĐT.868 | Giáp ranh Huyện Cai lậy | 22 | 11 | 0-3 | 0-3 | ||
| 13 | ĐH.61 | ĐT.868 | Trụ sở ấp Mỹ Vĩnh | 30 | 15 | 0-3 | 0-3 |
| 14 | ĐH.63 | Tuyến ngoài khu dân cư | 30 | 15 | 0-3 | 0-3 | |
| Cống Trừ Văn Thố | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 22 | 11 | 0-6 | 0-6 | ||
| IV | GIAO THÔNG LIÊN KHU VỰC | ||||||
| 1 | Đường nhánh cao tốc | Đ. cao tốc | QL.1 | 56 | 28 | 0-6 | 0-6 |
| 2 | Đường Vành Đai phía Nam | Đ. tránh QL.1 | Ranh phía Tây thị xã | 62 | 31 | 0-6 | 0-6 |
| 3 | Đường Vành Đai trong | Đ. Lê Quang Công | ĐH.53 | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 4 | Đường Vành Đai ngoài | QL.1 | Đường nhánh cao tốc | 27 | 13,5 | 0-6 | 0-6 |
| 5 | Đường 30/4 | Đường 3 tháng 2 | QL.1 | 16 | 8 | 0-3 | 0-3 |
| QL.1 | Cầu Ấp Bờ 5 | 20 | 10 | 0-6 | 0-6 | ||
| Cầu Ấp bờ 5 | Tuyến tránh QL.1 | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 | ||
| 6 | Đường 3/2 | QL.1 | Đường Cao Đăng Chiếm | 20 | 10 | 0-6 | 0-6 |
| Đường Cao Đăng Chiếm | Cầu Tân Bình | 29 | 14,5 | 0-6 | 0-6 | ||
| Cầu Tân Bình | Nút giao ĐT.868 | 29 | 14,5 | 0-6 | 0-6 | ||
| 7 | Đường Lê Quang Công | Đường 30/4 | Đường số 5 | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 8 | Đường Cao Đăng Chiếm | Đường 3/2 | ĐT.868 | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 9 | Đường Ấp Bắc | Đ. Bến Cát | Cầu Năm Trinh | 16,5 | 9,75 | 0-6 | 0-6 |
| 10 | Đường Nam Lộ Dây Thép | Đ. Bến Cát | Sông Mỹ Long - Bà Kỳ | 16,5 | 9,75 | 0-6 | 0-6 |
| V | GIAO THÔNG CẤP KHU VỰC | ||||||
| 1 | Đường Ấp 2 - Tân Bình | Đường 3/2 | Cầu Vuông | 19 | 9,5 | 0-6 | 0-6 |
| 2 | Đường Mỹ Trang | Đường Bến Cát | Trường THCS Võ Việt Tân | 18 | 9 | 0-6 | 0-6 |
| Trường THCS Võ Việt Tân | ĐH.53 | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 | ||
| 3 | Đường Lê Văn Bưu | QL.1 | Đ. Nguyễn Công Bằng | 16 | 8 | 0-6 | 0-6 |
| 4 | Đường Chùa Trên | QL.1 | ĐH.63 | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 5 | Đường Nguyễn Công Bằng | Kênh 30/6 | Hết ranh Phường 2 | 16,5 | 9,75 | 0-6 | 0-6 |
| 6 | Đường Hồ Hải Nghĩa | Đường 3 tháng 2 | Đường Hà Tôn Hiến | 16,5 | 9,75 | 0-6 | 0-6 |
| 7 | Đường Tứ Kiệt | QL.1 | Đường 3/2 | 14 | 7 | 0-6 | 0-6 |
| 8 | Đường Nguyễn Văn Hiếu | Cống Trừ Văn Thố | QL.1 | 22 | 11 | 0-6 | 0-6 |
| 9 | Đường số 1 | Đ. Vành Đai Ngoài | Đ. Vành Đai phía Nam | 27 | 13,5 | 0-6 | 0-6 |
| 10 | Đường số 4 | Đ. Vành Đai Ngoài | Đ. N6 | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 11 | Đường số 5 | Đ. Nam Lộ Dây Thép | Đ. N6 | 27 | 13,5 | 0-6 | 0-6 |
| 12 | Đường số 6 | Đ. Cao Đăng Chiếm | Đ. tránh QL.1 | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 13 | Đường số 9 | Đ. tránh QL.1 | Đ. Vành Đai Ngoài | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 14 | Đường số 12 | QL.1 | ĐH.57B | 19 | 9,5 | 0-6 | 0-6 |
| 15 | Đường số 13 | Đ. Chùa Trên | Đ. tránh QL.1 | 19 | 9,5 | 0-6 | 0-6 |
| 16 | Đường số 14 | QL.1 | Đ. Vành Đai phía Nam | 16 | 8 | 0-6 | 0-6 |
| 17 | Đường số 15 | QL.1 | Đ.N5 | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 18 | Đường số 16 | Đ. Vành Đai Ngoài | Đ. Vành Đai phía Nam | 16 | 8 | 0-6 | 0-6 |
| 19 | Đường số 17 | Đ. số 13 | Đ. Vành Đai phía Nam | 16 | 8 | 0-6 | 0-6 |
| 20 | Đường B1 | ĐH.57B | ĐH.58B | 19 | 9,5 | 0-6 | 0-6 |
| 21 | Đường N6 | Đ. số 16 | ĐH.54 | 27 | 13,5 | 0-6 | 0-6 |
| VI | GIAO THÔNG CẤP PHÂN KHU VỰC | ||||||
| 1 | Đường Võ Thanh Tâm | Đ. Thái Thị Kiểu | Đường 3/2 | 12 | 6 | 0-6 | 0-6 |
| Đường 3/2 | Đ. Võ Việt Tân | 16 | 8 | 0-6 | 0-6 | ||
| 2 | Đường Võ Việt Tân | QL.1 | Hết ranh Phường 3 | 20 | 10 | 0-6 | 0-6 |
| (cầu Kênh Láng Cò) | |||||||
| 3 | Đường Tây Kênh Ba Muồng | Đường N4 | Đ. Vành Đai phía Nam | 16 | 8 | 0-6 | 0-6 |
| 4 | Đường số 2 | Đ. Cao Đăng Chiếm | Đ. Ấp Bắc | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 5 | Đường số 3 | Đường N1a | Đ. Vành Đai trong | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 6 | Đường số 3a | Đường N1a | Đ. Vành Đai trong | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 7 | Đường số 7 | Đ. Vành Đai Ngoài | Đ. Ấp Bắc | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 8 | Đường số 8 | Đ. Vành Đai Ngoài | Đ. Ấp Bắc | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 9 | Đường số 10 | Đ. Lộ Dây Thép | QL 1 | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 10 | Đường số 11 | Đ. Vành Đai Ngoài | Đ. Ấp Bắc | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 11 | Đường số 18 | Đ. Lê Quang Công | Đ. Nguyễn Công Bằng | 16 | 8 | 0-6 | 0-6 |
| 12 | Đường số 19 | Đường số 13 | Đ. Nguyễn Công Bằng | 19 | 9,5 | 0-6 | 0-6 |
| 13 | Đường B2 | Đ. Ấp 2 - Tân Bình | Đ. Nguyễn Văn Hiếu | 16 | 8 | 0-6 | 0-6 |
| 14 | Đường B3 | Đường Lê Quang Công | Đ. Nguyễn Công Bằng | 16 | 8 | 0-6 | 0-6 |
| 15 | Đường B4 | Đ. Hồ Hải Nghĩa | Đường B8 | 16 | 8 | 0-6 | 0-6 |
| 16 | Đường B5 | Đ. Vành Đai Ngoài | Đường B6 | 16 | 8 | 0-6 | 0-6 |
| 17 | Đường B6 | Đ. Hồ Hải Nghĩa | Đường số 1 | 16 | 8 | 0-6 | 0-6 |
| 18 | Đường B8 | Đường B7 | Đường số 12 | 16 | 8 | 0-6 | 0-6 |
| 20 | Đường B9 | Đ. Vành Đai Trong | Đ. Vành Đai Ngoài | 19 | 9,5 | 0-6 | 0-6 |
| 21 | Đường N1 | Đường số 17 | Đường số 14 | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 23 | Đường N1a | Đường số 1 | Đường số 5 | 16 | 8 | 0-6 | 0-6 |
| 24 | Đường N2 | Đường số 1 | Tuyến tránh ĐT.868 | 60 | 30 | 0-6 | 0-6 |
| 25 | Đường N3 | Đường số 6 | Đường số 9 | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 26 | Đường N4 | Đường số 15 | Đường số 4 | 16 | 8 | 0-6 | 0-6 |
| 27 | Đường N5 | Đường số 16 | Đường số N7 | 22,5 | 11,25 | 0-6 | 0-6 |
| 28 | Đường N7 | ĐT.868 | Đ. Tây Kênh Ba Muồng | 27 | 13,5 | 0-6 | 0-6 |
| 29 | Đường Bến Cát | Đường 30 tháng 4 | Đường 3/2 | 17 | 8,5 | 0-6 | 0-6 |
| Đường 3 tháng 2 | Cầu Trường Tín | 20 | 10 | 0-6 | 0-6 | ||
| 30 | Nguyễn Văn Tòng | Quốc lộ 1 | Hết ranh phường Nhị Mỹ | 16,5 | 8,25 | 0-6 | 0-6 |
| 31 | Trần Hùng | Quốc lộ 1 | Đ. Nam Lộ Dây Thép | 15,5 | 7,75 | 0-6 | 0-6 |
| 32 | Thái Thị Kiểu | Quốc lộ 1 | Đ. Tứ Kiệt | 12 | 6 | 0-6 | 0-6 |
| 33 | Đoàn Thị Nghiệp | Đ. 30 tháng 4 | Đ. Hồ Hải Nghĩa | 17 | 8,5 | 0-6 | 0-6 |
| 34 | Trương Văn Sanh | Đ. Thái Thị Kiểu | Đ. Hồ Hải Nghĩa | 10 | 5 | 0-6 | 0-6 |
| 35 | Nguyễn Chí Liêm | Đ. Thái Thị Kiểu | Đ. Hồ Hải Nghĩa | 10 | 5 | 0-6 | 0-6 |
| 36 | Nguyễn Văn Chấn | Đ. Thái Thị Kiểu | Đ. Hồ Hải Nghĩa | 10 | 5 | 0-6 | 0-6 |
| 37 | Phan Việt Thống | Đ. Tứ Kiệt | Đ. Đoàn Thị Nghiệp | 10 | 5 | 0-6 | 0-6 |
| 38 | Phan Văn Kiêu | QL 1 | Đ. Võ Thanh Tâm | 14 | 7 | 0-6 | 0-6 |
| 39 | Ông Hiệu | Đ. Hồ Hải Nghĩa | Đường 3 tháng 2 | 10,5 | 5,25 | 0-6 | 0-6 |
| Đường 3 tháng 2 | Đ. Hà Tôn Hiến | 14 | 7 | 0-6 | 0-6 | ||
| 40 | Thái Thị Kim Hồng | Đường 30 tháng 4 | Cầu Sáu Thê | 18 | 9 | 0-6 | 0-6 |
| 41 | Hà Tôn Hiến | Đường 30 tháng 4 | Cống Ông Toan | 18 | 9 | 0-6 | 0-6 |
| 42 | Đặng Văn Bê | QL 1 | Đường Lê Quang Công | 15 | 7,5 | 0-6 | 0-6 |
| 43 | Phan Văn Khỏe | Bến Tàu | Đ. Lê Văn Phẩm | 15 | 7,5 | 0-6 | 0-6 |
| 44 | Đặng Văn Thạnh | Đ. Phan Văn Khỏe | Đ. Trương Văn Điệp | 17 | 8,5 | 0-6 | 0-6 |
| 45 | Mai Thị Út | Đ. Cao Hải Để | Đ. Trương Văn Điệp | 17 | 8,5 | 0-6 | 0-6 |
| Đ. Trương Văn Điệp | Đ. Lê Văn Phẩm | 15 | 7,5 | 0-6 | 0-6 | ||
| Đ. Lê Văn Phẩm | Đ. Võ Việt Tân | 20 | 10 | 0-6 | 0-6 | ||
| 46 | Trương Văn Điệp | Đ. Bến Cát | Đ. Cao Đăng Chiếm | 17 | 8,5 | 0-6 | 0-6 |
| 47 | Nguyễn Chí Công | Đ. Mai Thị Út | Đ. Nguyễn Văn Lộc | 13,5 | 6,75 | 0-6 | 0-6 |
| 48 | Nguyễn Văn Lộc | Đ. Phan Văn Khỏe | Đ. Trương Văn Điệp | 13,5 | 6,75 | 0-6 | 0-6 |
| 49 | Trừ Văn Thố | Đ. Cao Hải Để | Đ. Trương Văn Điệp | 13,5 | 6,75 | 0-6 | 0-6 |
| 50 | Nguyễn Văn Lo | Đ. Phan Văn Khỏe | Đ. Trương Văn Điệp | 13,5 | 6,75 | 0-6 | 0-6 |
| 51 | Trần Xuân Hòa | Đ. Cao Văn Để | Đ. Lê Văn Phẩm | 13,5 | 6,75 | 0-6 | 0-6 |
| 52 | Cao Hải Để | Đ. Mai Thị Út | Đ. Nguyễn Văn Lộc | 13,5 | 6,75 | 0-6 | 0-6 |
| 53 | Nguyễn Văn Tạo | Đường Ấp Bắc | Giáp ranh xã Mỹ Hạnh Trung | 16,5 | 9,75 | 0-6 | 0-6 |
| 54 | Đường Huỳnh Văn Sâm | Đường Mai Thị Út | Đất dự án CDC KP1 | 15,7 | 7,85 | 0-6 | 0-6 |
| 55 | Nguyễn Tuấn Kiệt | Đường Mai Thị Út | Đất dự án CDC KP1 | 15,7 | 7,85 | 0-6 | 0-6 |
| 56 | Nguyễn Văn Dứt | Đường Mai Thị Út | Đất dự án CDC KP1 | 15,7 | 7,85 | 0-6 | 0-6 |
| 57 | Lê Văn Phẩm | Đường Mai Thị Út | Đất dự án CDC KP1 | 15 | 7,5 | 0-6 | 0-6 |