Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 của UBND tỉnh Quảng Nam. — Quyết định 27/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/09/2017
Thay thế: 17/2017/QĐ-UBND · 08/08/2017
Sửa đổi, bổ sung: 25/2015/QĐ-UBND · 01/09/2015
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 5 phiên bản · 11 năm
01/09/201717/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
11/09/201525/2015/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
19/10/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 27/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 của UBND tỉnh Quảng Nam.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc quản lý nhà nước về giá
Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về giá
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá và điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá
Điều 6. Thẩm quyền quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá
Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá trong việc thực hiện bình ổn giá
Điều 8. Thực hiện đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ; cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá.
Điều 9. Trình tự, quy trình thẩm định phương án giá; hồ sơ phương án giá, nội dung phương án giá; thời hạn thẩm định và quyết định giá; trách nhiệm của tổ chức và cá nhân trong việc lập phương án giá
Điều 10. Thẩm quyền và trách nhiệm quy định giá:
Điều 11. Thẩm quyền quyết định giá; phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hóa, dịch vụ nhà nước định giá.
Điều 12. Điều chỉnh mức giá đối với mặt hàng do nhà nước định giá
Điều 13. Hiệp thương giá
Điều 14. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá
Điều 15. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá; cơ quan tiếp nhận và đối tượng kê khai giá.
Điều 16. Công khai thông tin giá, niêm yết giá
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy