Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 27/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/11/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 11/11/2024
Thay thế: 30/2024/QĐ-UBND · 31/10/2024
Sửa đổi, bổ sung: 37/2023/QĐ-UBND · 19/09/2023
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
11/11/202430/2024/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
03/10/202337/2023/QĐ-UBNDSửa đổi
17/07/201726/2017/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
04/08/201637/2016/QĐ-UBNDSửa đổi
07/12/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 27/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường
Điều 4. Giá đất để tính bồi thường
Điều 5. Diện tích đất tính bồi thường và xử lý một số trường hợp cụ thể về bồi thường đất
Điều 6. Bồi thường đất ở đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 7. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
Điều 8. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 9. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 10. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Chương III — BỒI THƯỜNG VỀ TÀI SẢN
Điều 11. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 12. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất
Điều 13. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 14. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi và chi phí di chuyển mồ mả
Điều 15. Bồi thường tài sản trên đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 16. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
Điều 17. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 18. Hỗ trợ tái định cư
Điều 19. Hỗ trợ cho người đang thuê nhà không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 20. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 21. Hỗ trợ khác
Chương V — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 22. Các trường hợp được bố trí tái định cư và giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, diện tích đất ở tái định cư, giá thu tiền sử dụng đất khi bố trí tái định cư
Chương VI — VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 23. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 24. Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 25. Tổ chức Phát triển Quỹ đất
Điều 26. Trình tự, thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 27. Thẩm định và phê duyệt dự toán chi phí di dời các công trình hạ tầng kỹ thuật
Điều 28. Chi phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 29. Thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư và thời điểm bàn giao đất đã bị thu hồi
Điều 30. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thành tiểu dự án riêng
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 31. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các cấp, các ngành
Điều 32. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành quy định
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy