Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. — Quyết định 27/2006/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/05/2009
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 19/05/2009
Thay thế: 14/2009/QĐ-UBND · 19/05/2009
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 20 năm
19/05/200914/2009/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
24/06/2006Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 27/2006/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
Chương II — ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM
Điều 3. Địa điểm và phương thức chăn nuôi:
Điều 4. Điều kiện về môi trường:
Điều 5. Điều kiện vệ sinh thú y
Điều 6. Trách nhiệm của chủ vật nuôi:
Chương III — ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM
Điều 7. Địa điểm, vị trí cơ sở giết mổ động vật
Điều 8. Điều kiện về môi trường
Điều 9. Điều kiện vệ sinh thú y
Điều 10. Trách nhiệm của chủ cơ sở và những người trực tiếp tham gia hoạt động giết mổ động vật.
Chương IV — QUY ĐỊNH TRONG MUA BÁN, VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Điều 11. Những quy định chung trong mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật:
Điều 12. Điều kiện kinh doanh sản phẩm động vật:
Điều 13. Điều kiện kinh doanh động vật sống sử dụng làm thực phẩm:
Điều 14. Điều kiện kinh doanh động vật sử dụng cho mục đích nuôi thịt hoặc làm giống phải đảm bảo theo quy định tại Điều 19 của Pháp lệnh Giống vật nuôi và Điều 13 của Quy định này.
Điều 15. Điều kiện vệ sinh thú y đối với điểm trung chuyển động vật: phải đảm bảo theo quy định Điều 44 của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP của Chính phủ.
Điều 16. Điều kiện vệ sinh thú y đối với phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật:
Chương V — ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ẤP TRỨNG GIA CẦM
Điều 17. Địa điểm, vị trí cơ sở ấp trứng
Điều 18. Điều kiện về môi trường
Điều 19. Điều kiện vệ sinh thú y
Điều 20. Đối với chủ thể có liên quan hoạt động ấp trứng gia cầm:
Điều 21. Trong trường hợp tình hình dịch bệnh nghiêm trọng không được ấp trứng (kể cả trứng lộn) hoặc kinh doanh con giống thì Nhà nước có chủ trương cụ thể trong từng thời điểm.
Chương VI — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, CẤP PHÉP
Điều 22. Trách nhiệm của UBND các cấp và các ngành có liên quan.
Điều 23. Tiếp nhận việc đăng ký và tổ chức thẩm định điều kiện chăn nuôi:
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 24. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện:
Điều 25. Trách nhiệm của các tổ chức cá nhân tham gia hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm:
Điều 26. Đối với các ngành có liên quan:
Chương VIII — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 27
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy