Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế Thi đua, khen thưởng. — Quyết định 26/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/11/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 11/11/2024
Thay thế: 52/2024/QĐ-UBND · 31/10/2024
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 30/2022/QĐ-UBND · 04/08/2022
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 11 phiên bản · 20 năm
11/11/202452/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
15/08/202230/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ
20/07/202131/2021/QĐ-UBNDSửa đổi
01/10/2018Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 26/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Thi đua, khen thưởng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế Thi đua, khen thưởng.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng
Chương II — TỔ CHỨC THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
Điều 4. Hình thức tổ chức phong trào thi đua
Điều 5. Nội dung, phương pháp tổ chức phong trào thi đua
Điều 6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện phong trào thi đua và công tác khen thưởng
Điều 7. Danh hiệu thi đua đối với cá nhân
Điều 8. Danh hiệu thi đua đối với tập thể
Điều 9. Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa ”
Chương III — HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
Điều 10. Giấy khen
Điều 11. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 12. Tỷ lệ xét tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cho tập thể, cá nhân đạt thành tích hàng năm
Điều 13. Khen thưởng các tập thể, cá nhân đạt giải thưởng, thành tích cao
Điều 14. Huân chương, huy chương, danh hiệu vinh dự Nhà nước, Giải thưởng Nhà nước, Giải thưởng Hồ Chí Minh, Kỷ niệm chương, Huy hiệu, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
Chương IV — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG, THỦ TỤC, HỒ SƠ XÉT DANH HIỆU THI ĐUA VÀ HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG
Điều 15. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
Điều 16. Quy định về tuyến trình khen thưởng
Điều 17. Quy định về hiệp y khen thưởng
Điều 18. Quy định về thời điểm nhận hồ sơ, thời gian thẩm định trình khen thưởng
Điều 19. Thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
Điều 20. Trao tặng các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng
Chương V — HỘI ĐỒNG THI ĐUA, KHEN THƯỞNG VÀ HỘI ĐỒNG
Điều 21. Hội đồng thi đua, khen thưởng tỉnh
Điều 2. 2 . Hội đồng t hi đua, khen thưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh
Điều 2. 3 . Hội đồng t hi đua, khen thưởng cấp huyện , thành phố
Điều 2. 4 . Hội đồng t hi đua, khen thưởng cấp xã , phường, thị trấn
Điều 25. Hội đồng sáng kiến, Hội đồng khoa học các cấp
Chương VI — QUỸ THI ĐUA KHEN THƯỞNG, SỬ DỤNG, QUẢN LÝ QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG, MỨC TIỀN THƯỞNG VÀ CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI
Điều 26. Quỹ thi đua, khen thưởng
Điều 27. Sử dụng và quản lý Quỹ Thi đua, Khen thưởng
Điều 28. Mức tiền thưởng và chế độ ưu đãi
Chương VI — I
Điều 29. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy