vanban.org

Điều 15. Thời gian giải quyết các thủ tục cấp phép hoạt động tài nguyên nước — Quyết định 26/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/10/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Nam Ban hành 15/10/2015 Hiệu lực 25/10/2015 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 26/2015/QĐ-UBND
25/10/2015Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 29a/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước · 29a/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Thời gian giải quyết các thủ tục cấp phép hoạt động tài nguyên nước

1. Thời gian xem xét, quyết định cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất mười lăm (15) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

2. Thời gian xem xét, quyết định gia hạn giấy phép, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất mười (10) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

3. Thời gian xem xét, quyết định cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất năm (5) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

4. Thời gian xem xét, quyết định cấp phép thăm dò nước dưới đất mười lăm (15) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

5. Thời gian xem xét, quyết định gia hạn giấy phép, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất mười lăm (15) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

6. Thời gian xem xét, quyết định cấp phép khai thác, sử dụng nước dưới đất mười lăm (15) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

7. Thời gian xem xét, quyết định gia hạn giấy phép, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất mười lăm (15) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

8. Thời gian xem xét, quyết định cấp phép khai thác nước mặt hai mươi (20) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

9. Thời gian xem xét, quyết định gia hạn giấy phép, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước mặt mười lăm (15) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

10. Thời gian xem xét, quyết định cấp phép xả nước thải vào nguồn nước hai mươi (20) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

11. Thời gian xem xét, quyết định gia hạn giấy phép, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước mười lăm (15) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

12. Thời gian xem xét, quyết định cấp lại giấy phép tài nguyên nước bảy (7) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.