Điều 15. Thời gian giải quyết các thủ tục cấp phép hoạt động tài nguyên nước
1. Thời gian xem xét, quyết định cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất mười lăm (15) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
2. Thời gian xem xét, quyết định gia hạn giấy phép, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất mười (10) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3. Thời gian xem xét, quyết định cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất năm (5) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
4. Thời gian xem xét, quyết định cấp phép thăm dò nước dưới đất mười lăm (15) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
5. Thời gian xem xét, quyết định gia hạn giấy phép, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất mười lăm (15) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
6. Thời gian xem xét, quyết định cấp phép khai thác, sử dụng nước dưới đất mười lăm (15) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
7. Thời gian xem xét, quyết định gia hạn giấy phép, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất mười lăm (15) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
8. Thời gian xem xét, quyết định cấp phép khai thác nước mặt hai mươi (20) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
9. Thời gian xem xét, quyết định gia hạn giấy phép, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước mặt mười lăm (15) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
10. Thời gian xem xét, quyết định cấp phép xả nước thải vào nguồn nước hai mươi (20) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
11. Thời gian xem xét, quyết định gia hạn giấy phép, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước mười lăm (15) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
12. Thời gian xem xét, quyết định cấp lại giấy phép tài nguyên nước bảy (7) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.