Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 25/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/11/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 30/11/2021
Thay thế: 42/2021/QĐ-UBND · 17/11/2021
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 8 phiên bản · 9 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 25/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Hạn mức giao đất ở tại khu vực đô thị (Khoản 4, Điều 144 Luật Đất đai)
Điều 5. Hạn mức giao đất ở tại khu vực nông thôn (Khoản 2, Điều 143 Luật Đất đai)
Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được sử dụng từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (Điểm a, K hoản 4, Điều 103 Luật Đất đai)
Điều 7
Điều 8. Hạn mức công nhận đối với đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân tự khai hoang (Khoản 4, Điều 22 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ)
Điều 9. Xử lý một số trường hợp cụ thể
Điều 10. Điều kiện được tách thửa và không được tách thửa
Điều 11
Điều 12. Xử lý một số trường hợp cụ thể
Điều 13. Quy định về định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa (Khoản 2, Điều 162 Luật Đất đai)
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 14. Xử lý các trường hợp đang thực hiện thủ tục về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Điều 15. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy