Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 25/2007/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/07/2022
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 20/2022/QĐ-UBND · 17/06/2022
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 19 năm
01/07/202220/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
25/06/2007Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 25/2007/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản cát lòng sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 4
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Trong Quy định này, những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Chương II — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công nghiệp, Sở Xây dựng
Chương III — TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÁT LÒNG SÔNG
Điều 6. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân
Điều 7. Điều kiện hành nghề khảo sát, thăm dò
Điều 8. Tiêu chuẩn Giám đốc điều hành mỏ trong khai thác
Chương IV — KHU VỰC HOẠT ĐỘNG, KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN CÁT LÒNG SÔNG
Điều 9. Khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động
Điều 10. Các khu vực được thăm dò, khai thác đến năm 2020
Điều 11. Sản lượng được phép khai thác tối đa theo từng giai đoạn trên phạm vi toàn tỉnh Tiền Giang
Chương V — DIỆN TÍCH HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÁT LÒNG SÔNG
Điều 12. Diện tích khu vực khảo sát, thăm dò
Điều 13. Diện tích khu vực khai thác
Điều 14. Thăm dò, khai thác khoáng sản cát lòng sông
Chương VI — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN, BÁO CÁO TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÁT LÒNG SÔNG
Điều 15. Thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo
Điều 16. Báo cáo về hoạt động khoáng sản
Chương VII — TÀI CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÁT LÒNG SÔNG
Điều 17. Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản, lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản
Điều 18. Đặt cọc thăm dò khoáng sản
Điều 19. Ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản
Điều 20. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
Chương VIII — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÁT LÒNG SÔNG
Điều 21. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ
Điều 22. Hồ sơ xin cấp phép hoạt động khoáng sản
Điều 23. Trình tự thực hiện việc cấp phép
Điều 24. Thời hạn của giấy phép khai thác
Điều 25. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 26. Thu hồi khu vực giao thăm dò, giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác
Điều 27. Khai thác tận thu khoáng sản
Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÁT LÒNG SÔNG
Điều 28. Thanh tra khoáng sản
Điều 29. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
Điều 30. Kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 31. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh có liên quan, của chính quyền địa phương
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy