vanban.org

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 09/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang — Quyết định 24/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/05/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/05/2023 Thay thế: 06/2023/QĐ-UBND · 21/04/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 36/2022/QĐ-UBND · 03/11/2022
Tiền Giang Ban hành 03/11/2020 Hiệu lực 20/11/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục số hiệu đường bộ; Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang · 06/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Danh mục số hiệu đường bộ, Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang · 24/2020/QĐ-UBND
08/05/202306/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/11/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2020/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 09/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang

1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự 2 mục I và số thứ tự 3 mục III như sau:

TT Tên đường (số hiệu đường bộ) Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (km) Cấp đường quy hoạch Toàn phạm vi lộ giới (m) Tim đường ra mỗi bên (m) Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9
  TOÀN TỈNH 184 tuyến 1.125,433        
I HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG 12 tuyến 90,867        
2 ĐH.02 Ngã ba đường Võ Duy Linh - đường 16/2 (thị trấn Tân Hòa) Ngã ba giao với ĐH.10 (xã Tân Phước) 17,982 IV      
  Đoạn qua khu đô thị thị trấn Tân Hòa: từ đầu tuyến ngã ba đường Võ Duy Linh - đường 16/2 đến ngã ba Ruộng Cạn (Km 0+000 - Km 0+680) 0,680   22,0 11,0  
Đoạn từ ngã ba Ruộng Cạn đến ĐT.871B (Km 0+680 - Km 13+580) 12,900   29,0 14,5  
Đoạn cuối tuyến: từ ĐT.871B đến Ngã ba giao với ĐH.10, cuối tuyến (Km 13+580 - Km17+982) 4,402   26,5 13,25  
III HUYỆN CHỢ GẠO 23 tuyến 137,334        
3 ĐH.23B ĐH.23 (xã Hòa Định) Cầu Ngang Thạnh Nhựt, ranh huyện Chợ Gạo và huyện Gò Công Tây 7,685 IV      
  Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ Km 0+000 - Km 0+325 0,325   22,0 11,0 Khu đông dân cư
Đoạn từ Km 0+325 - Km 4+147 3,822   30,0 15,0  
Đoạn qua khu dân cư: từ Km 4+147 - Km 4+497 (giao ĐT.877B) 0,350   22,0 11,0 Khu đông dân cư
Đoạn từ giao ĐT.877B đến giao ĐT.877: Km 4+497 - Km 6+827 2,330 III 43,0 21,5  
Đoạn từ giao ĐT.877 đến cuối tuyến: Km 6+827 - Km 7+685  0,858   26,5 13,25  

2. Bãi bỏ các tuyến đường tại các số thứ tự: 3, 10, 11, 12, 13, 18, 20, 21 của mục II (huyện Gò Công Tây); tuyến đường tại số thứ tự 24 của mục III (huyện Chợ Gạo); tuyến đường tại số thứ tự 7 của mục VII (huyện Cái Bè) và tuyến đường tại số thứ tự 9 của mục VIII (huyện Tân Phú Đông).