Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự 2 mục I và số thứ tự 3 mục III như sau:
| TT | Tên đường | Số hiệu đường bộ | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (Km) | Ghi chú |
| TOÀN TỈNH | 184 tuyến | 1.125,433 | ||||
| I | HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG | 12 tuyến | 90,867 | |||
| 2 | Đường huyện 02 | ĐH.02 | Ngã ba đường Võ Duy Linh - đường 16/2 (thị trấn Tân Hòa) | Ngã ba giao với ĐH.10 (xã Tân Phước) | 17,982 | |
| III | HUYỆN CHỢ GẠO | 23 tuyến | 137,334 | |||
| 3 | Đường Hòa Định - Bình Ninh | ĐH.23B | ĐH.23 (xã Hòa Định) | Cầu Ngang Thạnh Nhựt, ranh huyện Chợ Gạo và huyện Gò Công Tây | 7,685 | |
2. Bãi bỏ các tuyến đường tại các số thứ tự: 3, 10, 11, 12, 13, 18, 20, 21 của mục II (huyện Gò Công Tây); tuyến đường tại số thứ tự 24 của mục III (huyện Chợ Gạo); tuyến đường tại số thứ tự 7 của mục VII (huyện Cái Bè) và tuyến đường tại số thứ tự 9 của mục VIII (huyện Tân Phú Đông).
3. Tổng số tuyến và chiều dài hệ thống đường huyện của từng huyện, thành phố, thị xã và toàn tỉnh sau khi bãi bỏ, điều chỉnh, bổ sung:
| TT | Tên đường | Số hiệu đường bộ | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (Km) | Ghi chú |
| TOÀN TỈNH | 184 tuyến | 1.125,433 | ||||
| 1 | Huyện Gò Công Đông | 12 | 90,867 | |||
| 2 | Huyện Gò Công Tây | 17 | 78,578 | |||
| 3 | Huyện Chợ Gạo | 23 | 137,334 | |||
| 4 | Huyện Châu Thành | 12 | 83,240 | |||
| 5 | Huyện Tân Phước | 15 | 147,200 | |||
| 6 | Huyện Cai Lậy | 20 | 164,657 | |||
| 7 | Huyện Cái Bè | 19 | 164,755 | |||
| 8 | Huyện Tân Phú Đông | 13 | 61,680 | |||
| 9 | Thành phố Mỹ Tho | 23 | 50,397 | |||
| 10 | Thị xã Gò Công | 16 | 79,725 | |||
| 11 | Thị xã Cai Lậy | 14 | 67,000 | |||