vanban.org

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang — Quyết định 24/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/05/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/05/2023 Thay thế: 06/2023/QĐ-UBND · 21/04/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 36/2022/QĐ-UBND · 03/11/2022
Tiền Giang Ban hành 03/11/2020 Hiệu lực 20/11/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục số hiệu đường bộ; Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang · 06/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Danh mục số hiệu đường bộ, Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang · 24/2020/QĐ-UBND
08/05/202306/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/11/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2020/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang

1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự 2 mục I và số thứ tự 3 mục III như sau:

TT Tên đường Số hiệu đường bộ Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (Km) Ghi chú
  TOÀN TỈNH   184 tuyến 1.125,433  
I HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG   12 tuyến 90,867  
2 Đường huyện 02 ĐH.02 Ngã ba đường Võ Duy Linh - đường 16/2   (thị trấn Tân Hòa) Ngã ba giao với ĐH.10 (xã Tân Phước) 17,982  
III HUYỆN CHỢ GẠO   23 tuyến 137,334  
3 Đường Hòa Định - Bình Ninh ĐH.23B ĐH.23 (xã Hòa Định) Cầu Ngang Thạnh Nhựt, ranh huyện Chợ Gạo và huyện Gò Công Tây 7,685  

2. Bãi bỏ các tuyến đường tại các số thứ tự: 3, 10, 11, 12, 13, 18, 20, 21 của mục II (huyện Gò Công Tây); tuyến đường tại số thứ tự 24 của mục III (huyện Chợ Gạo); tuyến đường tại số thứ tự 7 của mục VII (huyện Cái Bè) và tuyến đường tại số thứ tự 9 của mục VIII (huyện Tân Phú Đông).

3. Tổng số tuyến và chiều dài hệ thống đường huyện của từng huyện, thành phố, thị xã và toàn tỉnh sau khi bãi bỏ, điều chỉnh, bổ sung:

TT Tên đường Số hiệu đường bộ Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (Km) Ghi chú
  TOÀN TỈNH   184 tuyến 1.125,433  
1 Huyện Gò Công Đông   12 90,867  
2 Huyện Gò Công Tây   17 78,578  
3 Huyện Chợ Gạo   23 137,334  
4 Huyện Châu Thành   12 83,240  
5 Huyện Tân Phước   15 147,200  
6 Huyện Cai Lậy   20 164,657  
7 Huyện Cái Bè   19 164,755  
8 Huyện Tân Phú Đông   13 61,680  
9 Thành phố Mỹ Tho   23 50,397  
10 Thị xã Gò Công   16 79,725  
11 Thị xã Cai Lậy   14 67,000