ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 05 /2018/QĐ-UBND | Tiền Giang, ngày 03 tháng 4 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 46/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt;
Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Quy định giới hạn hành lang an toàn đối với các công trình khác trên đường bộ thực hiện theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của
Chính phủ và Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã triển khai thực hiện Quyết định này; kiểm tra quá trình thực hiện, chịu trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh đúng theo quy định pháp luật.
2. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh cùng các sở, ngành liên quan phối hợp Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trong phạm vi liên quan trách nhiệm của ngành theo quy định pháp luật.
3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã:
a) Triển khai, thực hiện Quyết định này trên địa bàn phụ trách;
b) Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ được giao trên địa bàn huyện quản lý;
c) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
d) Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ theo quy định của pháp luật; xử lý kịp thời các trường hợp lấn, chiếm, sử dụng trái phép đất hành lang an toàn đường bộ;
đ) Phối hợp với Đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra đường bộ xử lý theo thẩm quyền các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn, chiếm, sử dụng trái phép đất dành cho đường bộ;
e) Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ hành lang an toàn đường bộ, chống lấn chiếm; thực hiện cưỡng chế dỡ bỏ các công trình xây dựng trái phép để giải tỏa hành lang an toàn đường bộ;
g) Huy động mọi lực lượng, vật tư, thiết bị để bảo vệ công trình, kịp thời khôi phục giao thông khi bị thiên tai, dịch họa; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn huyện theo quy định của pháp luật.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn:
a) Quản lý việc sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định của pháp luật; xử lý kịp thời các trường hợp lẫn, chiếm, sử dụng trái phép đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ;
b) Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý công trình đường bộ và các lực lượng liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ công trình đường bộ bao gồm cả việc giữ gìn các cột mốc lộ giới, mốc giải phóng mặt bằng của dự án.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 4 năm 2018 và thay thế Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành././.
- Như Điều 4; - Bộ Giao thông vận tải; - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản); - Website Chính phủ; - TT.TU, TT.HĐND tỉnh; - Ủy ban Mặt trận tổ quốc VN tỉnh; - CT và các PCT UBND tỉnh; - Các sở, ngành tỉnh; - UBND các huyện, thành phố, thị xã; - UBND các xã, phường, thị trấn; - VPUB: CVP, các PCVP, các phòng nghiên cứu, Ban TCD; - Cổng thông tin điện tử tỉnh, Công báo tỉnh; - Lưu: VT, Nguyên. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TÀNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
*(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2018
| TT | Tên đường (số hiệu đường bộ) | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (km) | Cấp đường quy hoạch | Toàn phạm vi lộ giới (m) | Tim đường ra mỗi bên (m) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| TOÀN TỈNH | 195 tuyến | 1.181,997 | ||||||
| I | HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG | 12 tuyến | 89,567 | |||||
| 1 | ĐH.01 | Cầu Gò Xoài, giáp ranh thị xã Gò Công (xã Tân Phước) | Chợ Rạch Già (Ngã tư Rạch Già - ĐH.02, xã Tân Phước) | 5,160 | V | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 26,5 | 13,25 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.873B đến cầu chợ Tân Phước | 0,225 | 16,0 | 8,0 | |||||
| 2 | ĐH.02 | Ngã ba đường Võ Duy Linh - đường 16/2 (thị trấn Tân Hòa) | Chợ Rạch Già - Ngã tư Rạch Già (xã Tân Phước) | 16,682 | IV | |||
| Đoạn qua khu đô thị thị trấn Tân Hòa: từ đầu tuyến ngã ba đường Võ Duy Linh – đường 16/2 đến ngã ba Ruộng Cạn (Km 0+000 ÷ Km 0+680) | 0,680 | 22,0 | 11,0 | |||||
| Đoạn từ ngã ba Ruộng Cạn đến ĐT.871B (Km 0+680 ÷ Km 13+580) | 12,900 | 29,0 | 14,5 | |||||
| Đoạn cuối tuyến: từ ĐT.871B đến chợ Rạch Già - ngã tư Rạch Già (xã Tân Phước) Km 13+580 ÷ Km 16+682 | 3,102 | 26,5 | 13,25 | |||||
| 3 | ĐH.03 | ĐT.862 (thị trấn Tân Hòa) | ĐH.09 (xã Phước Trung) | 4,710 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 4 | ĐH.04 | Ngã ba đường Thủ Khoa Huân - đường 30/4 (thị trấn Tân Hòa) | Bến đò Phước Trung (xã Phước Trung) | 3,755 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 5 | ĐH.05 | ĐT.862 (xã Bình Nghị) | ĐT.871C (xã Bình Ân) | 3,890 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 6 | ĐH.05B | ĐH.05 (xã Bình Nghị) | ĐT.862 (xã Tăng Hòa) | 5,800 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 7 | ĐH.06 | ĐT.873B (xã Tân Phước) | ĐH.02 (xã Gia Thuận) | 2,450 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 8 | ĐH.07 | Cống Vàm Kinh, ĐH.08 (xã Tân Thành) | Đê biển Gò Công (xã Kiềng Phước) | 14,200 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 9 | ĐH.08 | Cống Rạch Gốc (xã Tân Thành) | ĐH.04 (xã Phước Trung) | 5,400 | IV | |||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | Hành lang theo Luật Đề điều | ||||||
| 10 | ĐH.08B | ĐH.04 (xã Phước Trung) | Cống Long Uông (xã Phước Trung) | 3,510 | IV | |||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | Hành lang theo Luật Đề điều | ||||||
| 11 | ĐH.09 | Cống Long Uông (xã Phước Trung) | Cống Rạch Già, ranh H.Gò Công Tây (xã Phước Trung) | 7,510 | IV | |||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | Hành lang theo Luật Đề điều | ||||||
| 12 | ĐH.10 | ĐT.871 (thị trấn Vàm Láng) | Cống Vàm Tháp (xã Tân Phước) | 16,500 | IV | |||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | Hành lang theo Luật Đề điều | ||||||
| II | HUYỆN GÒ CÔNG TÂY | 25 tuyến | 114,672 | |||||
| 1 | ĐH.11 | ĐT.877 (xã Bình Tân) | Đường Thới An A - Phú Quới (xã Long Vĩnh) | 7,750 | V | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 26,5 | 13,25 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư cống Bà Giàng: từ tìm cống ra mỗi phía 150m | 0,300 | 14,0 | 7,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ Km 04+400 đến Km 05+200 | 0,800 | 14,0 | 7,0 | |||||
| 2 | ĐH.11B | ĐT.877 (xã Bình Tân) | ĐH.11 (xã Bình Tân) | 1,540 | IV | Hành lang theo Luật Đề điều | ||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | |||||||
| 3 | ĐH.11C | ĐT.877 (xã Bình Tân) | ĐH.11 (xã Bình Tân) | 1,879 | IV | Hành lang theo Luật Đề điều | ||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | |||||||
| 4 | ĐH.12 | QL.50 (xã Thạnh Nhựt) | Cầu Ngang (xã Thạnh Nhựt) | 3,217 | V | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 26,5 | 13,25 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: Từ Km 02+417 đến Km 03+217 (cầu Ngang) | 0,800 | 14,0 | 7,0 | |||||
| 5 | ĐH.12B | Đường Nguyễn Hữu Trí (thị trấn Vĩnh Bình) | ĐH.12 (xã Thạnh Nhựt) | 4,705 | V | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 26,5 | 13,25 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ Km 0+000 đến Km 01+200 (từ giáp ĐT.872 đến hết ranh giới thị trấn Vĩnh Bình) | 1,200 | 14,0 | 7,0 | |||||
| 6 | ĐH.12C | ĐH.15 (xã Vĩnh Hựu) | Đường giao thông nông thôn xã Thạnh Nhựt | 1,000 | IV | Hành lang theo Luật Đề điều | ||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | |||||||
| 7 | ĐH.12D | Rạch Vàm Giồng (xã Thạnh Nhựt) | Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt) | 3,500 | IV | Hành lang theo Luật Đề điều | ||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | |||||||
| 8 | ĐH.13 | ĐT.873 (xã Thành Công) | ĐH.18 (xã Đồng Thạnh) | 6,900 | III | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 43,0 | 21,5 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư chợ Bình Khánh: từ tâm ngã ba hướng về phía Đông 200m, hướng về phía Tây 200m | 0,400 | 20,0 | 10,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ Km 06+600 đến Km 06+900 (ngã tư Đồng Thạnh) | 0,300 | 20,0 | 10,0 | |||||
| 9 | ĐH.13B | ĐH.13 (xã Bình Phú) | Đê sông Tra (xã Bình Phú) | 3,900 | V | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 26,5 | 13,25 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ Km 00+000 đến Km 00+200 | 0,200 | 14,0 | 7,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ Km 01+400 đến Km 02+000 | 0,600 | 14,0 | 7,0 | |||||
| Đoạn thuộc đê sông Tra: từ Km 02+000 đến Km 03+900 (từ chợ Bình Phú đến đê sông Tra) | 1,900 | PS: 20m PD: 25m | Hành lang theo Luật Đê điều | |||||
| 10 | ĐH.13C | Bến đò Ninh Đồng, ranh H.Chợ Gạo (xã Đồng Sơn) | Cống Rạch Sâu, ranh thị xã Gò Công (xã Bình Phú) | 8,190 | IV | Hành lang theo Luật Đê điều | ||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | |||||||
| 11 | ĐH.13D | ĐH.13C (Đê sông tra, xã Đồng Sơn) | ĐH.13C (Đê sông tra, xã Đồng Sơn) | 4,700 | IV | Hành lang theo Luật Đê điều | ||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | |||||||
| 12 | ĐH.13E | ĐH.13C (Đê sông tra, xã Đồng Sơn) | ĐH.13C (Đê sông tra, xã Đồng Sơn) | 2,500 | IV | Hành lang theo Luật Đê điều | ||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | |||||||
| 13 | ĐH.13F | Cầu Ông Trường, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn) | Đê Tây kênh Chợ Gạo (xã Đồng Sơn) | 3,295 | IV | Hành lang theo Luật Đê điều | ||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | |||||||
| 14 | ĐH.15 | ĐT.877 - Vàm Giồng (xã Vĩnh Hựu) | Kênh số 2 - ranh thị xã Gò Công (xã Yên Luông) | 15,731 | V | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 26,5 | 13,25 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ Km 06+991 đến Km 07+831 (từ ngã ba Trường Đàng đến cầu Áp Hạ) | 0,840 | 14,0 | 7,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư Thạnh Trị: từ tìm cầu Thạnh Trị hướng ra mỗi phía 500m | 1,000 | 16,0 | 8,0 | |||||
| 15 | ĐH.15B | ĐT.877 (xã Vĩnh Hựu) | Bến đò Vàm Giồng (xã Vĩnh Hựu) | 0,350 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 16 | ĐH.15C | ĐT.872 (xã Vĩnh Hựu) | ĐH.15 - ngã ba Ao Dương (xã Vĩnh Hựu) | 1,200 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 17 | ĐH.16 | QL.50 (xã Thạnh Trị) | ĐT.877 + nhánh rẽ vào cầu Long Bình (xã Long Bình) | 8,285 | V | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 26,5 | 13,25 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư Thạnh Trị: từ tìm cầu Thạnh Trị hướng ra mỗi phía 500m | 1,000 | 20,0 | 10,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ Ngã ba đường liên xã Vĩnh Hựu (ĐH.16C) hướng ra mỗi phía 200m | 0,400 | 20,0 | 10,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư Long Thạnh: từ Ngã ba tìm ĐH.11 hướng ra mỗi phía 500m | 1,000 | 20,0 | 10,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư Long Bình: từ cầu Xóm Lá đến Ngã ba ĐT.877 | 1,700 | 20,0 | 10,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư Long Bình: từ Ngã ba ĐH.16 đến tiếp giáp ĐT.877 (đường vào cầu Long Bình) | 0,100 | 20,0 | 10,0 | |||||
| 18 | ĐH.16B | QL.50 (xã Yên Luông) | Đường Phú Quới – Yên Luông (xã Yên Luông) | 2,050 | III | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 43,0 | 21,5 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ tìm giao lộ ĐH.15 hướng ra mỗi phía 200m | 0,400 | 20,0 | 10,0 | |||||
| 19 | ĐH.16C | ĐT.872 (xã Vĩnh Hựu) | ĐH.16 (xã Long Bình) | 4,400 | V | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 26,5 | 13,25 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ tìm giao lộ đường Thạnh Thới A hướng ra mỗi phía 300m | 0,600 | 16,0 | 8,0 | |||||
| 20 | ĐH.17 | ĐT.877 (xã Long Bình – Bình Tân) | Bến phà Tân Long (bờ Bắc) (xã Long Bình – Bình Tân) | 3,500 | III | |||
| Toàn tuyến | 43,0 | 21,5 | ||||||
| 21 | ĐH.17B | ĐH.16 (xã Long Bình) | ĐT.877 (xã Bình Tân) | 9,980 | IV | Hành lang theo | ||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | Luật Đề điều | ||||||
| 22 | ĐH.18 | QL.50 (xã Bình Nhì) | Bến đò Đồng Sơn (xã Đồng Sơn) | 6,300 | III | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 43,0 | 21,5 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư ngã tư Đồng Thạnh: từ tim ĐH.13 (Km 04+300) hướng ra mỗi phía Bắc, Nam 200m | 0,400 | 28,0 | 14,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư Đồng Sơn: từ Km 05+400 đến Km 06+300 | 0,900 | 16,0 | 8,0 | |||||
| 23 | ĐH.19 | ĐT.877 (xã Bình Tân) | Cầu Việt Hùng (xã Bình Tân) | 3,600 | V | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 26,5 | 13,25 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.877 đến Km 00+600 | 0,600 | 20,0 | 10,0 | |||||
| 24 | ĐH.19B | ĐH.19 (xã Bình Tân) | Cống Rạch Già (xã Bình Tân) | 0,900 | IV | |||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | Hành lang theo Luật Đề điều | ||||||
| 25 | ĐH.20 | ĐH.18 (xã Bình Nhì) | Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Bình Nhì) | 5,300 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| III | HUYỆN CHỢ GẠO | 24 tuyến | 135,004 | |||||
| 1 | ĐH.22 | QL.50 (Đường 30 tháng 4, thị trấn Chợ Gạo) | ĐT.877E (xã Bình Phục Nhứt) | 6,179 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ Km 00+000 (QL.50, đường 30 tháng 4) đến Km 00+250 | 0,250 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 2 | ĐH.23 | QL.50 (Đường 30 tháng 4, thị trấn Chợ Gạo) | Cầu Hòa Định – kênh Xuân Hòa (xã Hòa Định) | 3,540 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ QL.50 (đường 30 tháng 4) đến cống Chợ Gạo (Km 0+000 ÷ Km 0+350) | 0,350 | 22,0 | 11,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ đường Phó Thôn Kim đến Trường Tiểu học Hòa Định (Km 1+900 ÷ Km 2+150) | 0,250 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 3 | ĐH.23B | ĐH.23 (xã Hòa Định) | Giao ĐT.877 – ĐT.877B (xã Bình Ninh) | 4,497 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ ĐH.23 đến Km0+325 | 0,325 | 22,0 | 11,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư cuối tuyến: từ Km 4+147 đến Km 4+497 (giao ĐT.877) | 0,350 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 4 | ĐH.23C | Cầu Hòa Định (ĐH.23, xã Hòa Định) | ĐT.877 – cống Vàm Giồng (xã Bình Ninh) | 10,369 | IV | Hành lang theo Luật Đề điều | ||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | |||||||
| 5 | ĐH.24 | ĐH.23 (xã Hòa Định) | Đường Lộ Vàm (xã Xuân Đông) | 6,722 | IV | |||
| Đoạn đầu tuyến: từ ĐH.23 đến đường Vương Đình Thống (Km 0+000 ÷ Km 3+474) | 3,474 | 30,0 | 15,0 | |||||
| Đoạn đê Kỳ Hôn (mới nâng cấp) | 3,248 | PS: 20m PD: 25m | Hành lang theo Luật Đề điều | |||||
| 6 | ĐH.24B | QL.50 (xã Song Bình) | Giáp ranh thành phố Mỹ Tho (xã Song Bình) | 3,456 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 7 | ĐH.24C | Công viên Chợ Gạo (thị trấn Chợ Gạo) | QL.50 (xã Long Bình Điền) | 2,962 | IV | |||
| Toàn tuyến | 16,5 | 8,25 | ||||||
| 8 | ĐH.25 | Đường Dương Văn Khoa (thị trấn Chợ Gạo) | Ranh xã Đồng Sơn (xã Quơn Long) | 9,014 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 9 | ĐH.25C | QL.50 (xã Tân Thuận Bình) | ĐH.26 (xã Tân Thuận Bình) | 3,475 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 10 | ĐH.26 | ĐT.879C (xã Đăng Hưng Phước) | ĐT.879D (xã Quơn Long) | 7,769 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 11 | ĐH.26B | ĐT.879C (xã Đăng Hưng Phước) | Giáp ranh thành phố Mỹ Tho (xã Song Bình) | 5,136 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 12 | ĐH.26C | ĐH.25 (xã Tân Thuận Bình) | ĐT.879D (xã Quon Long) | 9,870 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 13 | ĐH.27 | ĐT.879C (xã Đăng Hưng Phước) | ĐT.879B (xã Thanh Bình) | 4,350 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư Thanh Bình: từ Km 04+180 đến Km 04+450 (giáp ĐT.879B) | 0,270 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 14 | ĐH.27B | QL.50 (xã Long Bình Điền) | ĐH.27 (xã Đăng Hưng Phước) | 6,276 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 15 | ĐH.27C | ĐT.879C (xã Đăng Hưng Phước) | ĐH.24B (xã Song Bình) | 5,819 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 16 | ĐH.27D | ĐH.27 (xã Đăng Hưng Phước) | ĐH.24B (xã Song Bình) | 4,605 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 17 | ĐH.27E | ĐH.25C (xã Tân Thuận Bình) | ĐH.24B (xã Song Bình) | 5,443 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 18 | ĐH.28 | ĐT.879B (xã Thanh Bình) | ĐT.879 (xã Lương Hòa Lạc) | 5,636 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư Thanh Bình: từ Km 0+000 (ĐT.879B) đến Km 0+220 | 0,220 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 19 | ĐH.28B | ĐT.879B (xã Thanh Bình) | ĐT.879 (xã Phú Kiết) | 6,599 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 20 | ĐH.28C | ĐT.879B (xã Mỹ Tịnh An) | Cầu Bà Thê (xã Mỹ Tịnh An) | 5,500 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 21 | ĐH.29 | ĐT.878B (xã Tân Bình Thạnh) | Cầu Phú Trung (xã Trung Hòa) | 3,610 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 22 | ĐH.30 | ĐT.879B (xã Tân Bình Thạnh) | ĐT.879 (xã Trung Hòa) | 7,641 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ tường rào phía Đông Trường Tiểu học Trung Hòa đến Đường Đội 1-2 (Km 4+504 đến Km 4+928) | 0,424 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 23 | ĐH.30B | Đường đan đội 2, ấp Hòa Quới (xã | Cầu Hộ Tài, ranh huyện Châu | 5,678 | IV |
| Hòa Tịnh) | Thành (xã Hòa Tịnh) | |||||||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 24 | ĐH.12 | Cầu Ngang Thạnh Nhựt, ranh huyện Gò Công Tây (xã Bình Ninh) | ĐT.877 (xã Bình Ninh) | 0,858 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| IV | HUYỆN CHÂU THÀNH | 12 tuyến | 83,240 | |||||
| 1 | ĐH.31 | QL.1 (xã Tân Hương) | Cầu Cổ Chi (xã Tân Hội Đồng) | 3,400 | III | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 43,0 | 21,5 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ Km 0+000 đến Km 01+382 | 1,382 | 30,0 | 15,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ Km 03+100 đến cầu Cổ Chi (ĐT.866) | 0,300 | 30,0 | 15,0 | |||||
| 2 | ĐH.32 | QL.1 (thị trấn Tân Hiệp) | Ngã ba Thầy Khanh - nối đường nhánh cao tốc (xã Thân Cửu Nghĩa) | 3,500 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 25,0 | 12,5 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ QL.1 đến ĐH.32B (Km 0+000 ÷ Km 0+800) | 0,800 | 16,0 | 8,0 | |||||
| 3 | ĐH.32B | QL.1 (xã Thân Cửu Nghĩa) | Đê Quản Thọ (xã Thân Cửu Nghĩa) | 3,000 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ QL.1 đến ĐH.32 (Km 0+000 ÷ Km 0+600) | 0,600 | 16,0 | 8,0 | |||||
| 4 | ĐH.33 | QL.1 (xã Long Định) | Kênh Năng (xã Long Định) | 4,100 | IV | |||
| Toàn tuyến | 25,0 | 12,5 | ||||||
| 5 | ĐH.34 | QL.1 (xã Long Hưng) | ĐT.870 (xã Thạnh Phú – Bình Đức) | 12,600 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 6 | ĐH.35 | ĐT.870 (xã Thạnh Phú) | Giáp ranh huyện Cai Lậy (xã Bàn Long) | 12,000 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.870 đến Nhà thờ Thiên Chúa | 0,550 | 25,0 | 12,5 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ UBND xã Long Hưng (mới) đến Bến đò | 0,200 | 25,0 | 12,5 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ cầu Bà Lung đến ĐT.876 | 0,440 | 25,0 | 12,5 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.876 đến cổng Văn hóa ấp Vĩnh Thới (Vĩnh Kim) | 0,350 | 25,0 | 12,5 | |||||
| 7 | ĐH.35B | QL.1 - cầu Kênh Xáng (xã Long Định) | ĐT.864 - cầu Kênh Xáng (xã Song Thuận) | 7,800 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 8 | ĐH.36 | QL.1 (xã Đường Điềm) | ĐT.876 (xã Bình Trưng) | 9,400 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 25,0 | 12,5 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ QL.1 đến Ngã ba đi Hữu Đạo (Km 0+000 + Km 0+660) | 0,660 | 20,0 | 10,0 | |||||
| 9 | ĐH.37 | QL.1 (xã Nhị Bình) | Cầu Bến Hải (xã Nhị Bình) | 2,200 | IV | |||
| Toàn tuyến | 25,0 | 12,5 | ||||||
| 10 | ĐH.38 | ĐT.866B (xã Tân Lý Đông) | Kênh Xáng Long Định (Kênh Nguyễn Tấn Thành, xã Long Định) | 14,100 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 11 | ĐH.38B | ĐT.867 - cầu Chợ (xã Long Định) | ĐT.874 - cầu số 2 (xã Điềm Hy) | 6,800 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 12 | ĐH.39 | Đường dẫn cao tốc Đồng Tâm (xã Tam Hiệp) | Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (xã Tam Hiệp) | 4,340 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| V | HUYỆN TÂN PHƯỚC | 15 tuyến | 147,200 | |||||
| 1 | ĐH.40 | Rạch Láng Cát (xã Tân Hòa Đông) | Kênh 1 (xã Thạnh Hòa) | 21,300 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 2 | ĐH.41 | Rạch Láng Cát (xã Tân Hòa Đông) | Kênh 1 (xã Thạnh Hòa) | 21,700 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 3 | ĐH.42 | Rạch Láng Cát (xã Tân Hòa Đông) | Kênh 1 (xã Thạnh Hòa) | 26,500 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 4 | ĐH.43 | Kênh Năng (xã Tân Lập 2) | Kênh Xáng Long Định (Kênh Nguyễn Tấn Thành, xã Phước Lập) | 8,000 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 5 | ĐH.44 | Kênh Tháp Mười số 2 (Kênh Nguyễn Văn Tiếp, xã Hưng Thạnh) | Kênh 1 (xã Tân Lập 1) | 7,500 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 6 | ĐH.44B | Kênh Tháp Mười số 2 (Kênh Nguyễn Văn Tiếp, xã Phước Lập) | Kênh 1 (xã Phước Lập) | 7,000 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 7 | ĐH.45 | ĐT.865 (xã Hưng Thạnh) | Đường Bắc Đông (xã Tân Hòa Đông) | 7,500 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 8 | ĐH.45B | ĐT.866 (xã Phú Mỹ) | Đường Bắc Đông (xã Tân Hòa Đông) | 7,500 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 9 | ĐH.45C | ĐT.865 (xã Mỹ Phước) | Kênh Trương Văn Sanh (xã Mỹ Phước) | 4,900 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 10 | ĐH.46 | ĐT.865 (xã Tân Hòa Tây) | Kênh Trương Văn Sanh (xã Tân Hòa Tây) | 4,500 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 11 | ĐH.47 | ĐT.865 (xã Tân Hòa Tây) | Đường Bắc Đông (xã Thạnh Tân) | 9,500 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 12 | ĐH.48 | ĐT.865 (xã Tân Hòa Tây) | Kênh Trương Văn Sanh (xã Tân Hòa Tây) | 4,000 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 13 | ĐH.48B | ĐT.865 (xã Tân Hòa Tây) | Đường Bắc Đông (xã Thạnh Hòa) | 9,500 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 14 | ĐH.49 | Chợ Tân Phước (thị trấn Mỹ Phước) | Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Phước Lập) | 1,600 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư chợ Tân Phước: Từ ĐT.874 đến Cống hồ Khu 2 | 0,250 | 17,0 | T: 5,0 P: 12,0 | QH thị trấn Mỹ Phước | ||||
| 15 | ĐH.50 | ĐT.866 (xã Tân Hòa Thành) | Kênh Năng (xã Tân Lập 2) | 6,200 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| VI | HUYỆN CAI LẬY | 20 tuyến | 164,657 | |||||
| 1 | ĐH.54 | Kênh Tám Thêm, ranh thị xã Cai Lậy (xã Mỹ Long) | Kênh Ban Lợi, cầu Vàm Kênh Ông Mười (xã Mỹ Long) | 2,000 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 2 | ĐH.54B | Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn) | Sông Năm Thôn (ấp Hội Tín, xã Hội Xuân) | 11,500 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 3 | ĐH.54C | Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn) | Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hội Xuân) | 11,708 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 4 | ĐH.57B | ĐH.65 (xã Bình Phú) | Cầu Kênh Tổng, ranh thị xã Cai Lậy (xã Bình Phú) | 2,765 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 5 | ĐH.59B | Cầu Kênh 9, ranh huyện Cái Bè (xã Mỹ Thành Bắc) | Cầu Kênh Năm, ranh thị xã Cai Lậy (xã Phú Cường) | 13,190 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 6 | ĐH.60 | Cầu Văn U (ranh xã Long Khánh, thị xã Cai Lậy) | ĐT.875B (đường Giồng Tre, xã Cẩm Sơn) | 3,086 | IV | |||
| Toàn tuyến | 22,0 | 11,0 | ||||||
| 7 | ĐH.35 | ĐT.868 (xã Long Tiên) | Giáp ranh huyện Châu Thành (xã Mỹ Long) | 9,529 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.868 (Ngã ba Long Tiên) đến UBND xã Long Tiên (Ngã ba Ba Dầu) | 1,500 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 8 | ĐH.62 | ĐT.868 (xã Long Tiên – Long Trung) | Chợ Ba Dừa (xã Long Trung) | 0,930 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư: từ ĐT.868 đến ranh đất phía Đông Phòng khám đa khoa khu vực Long Trung (Km 0+000 ÷ Km 0+770) | 0,770 | 22,0 | 11,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ ranh đất phía Đông Phòng khám đa khoa khu vực Long Trung đến ngã ba cuối tuyến (UBND xã Long Trung) Km 0+770 ÷ Km 0+930. | 0,160 | 16,0 | 8,0 | |||||
| 9 | ĐH.62B | ĐH.35 (xã Long Tiên) | ĐT.864 (xã Tam Bình) | 5,070 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 10 | ĐH.63 | Cầu Cà Nứa, ranh thị xã Cai Lậy (xã Bình Phú) | QL.1 (Xí nghiệp chăn nuôi 30/4) (xã Phú An) | 5,074 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 11 | ĐH.64 | Bến phà BOT Hiệp Đức (bờ xã Tân Phong) | Bến phà Tân Phong – Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong) | 7,885 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 28,0 | 14,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ cầu 26/3 đến Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Phong | 0,750 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 12 | ĐH.65 | QL.1 (xã Bình Phú) | ĐH.59B (đường Nam Nguyễn Văn Tiếp, xã Phú Cường) | 8,421 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ QL.1 đến cầu chợ Bình Thạnh | 4,407 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 13 | ĐH.65B | ĐH.66 (xã Phú Nhuận) | Đường Nam Hai Hạt (xã Thạnh Lộc) | 10,200 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 14 | ĐH.66 | QL.1 - cầu Phú Nhuận | ĐH.59B (đường Nam kênh) | 12,060 | IV | |||
| (xã Phú Nhuận) | Nguyễn Văn Tiếp, xã Mỹ Thành Bắc) | |||||||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ QL.1 (cầu Phú Nhuận) đến cầu Cái Rắn và đoạn mới từ QL.1 đến cua quẹo thuộc xã Bình Phú | 2,000 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 15 | ĐH.67 | ĐT.875 (xã Phú An) | ĐH.62 - Chợ Ba Dừa (xã Long Trung) | 10,740 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.875 (Ngã tư Văn Cang) đến đường Giồng Tre (ĐT.875B) | 3,200 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 16 | ĐH.68 | ĐH.66 (Ngã 5 xã Mỹ Thành Nam) | Kênh 9, ranh huyện Cái Bè (xã Mỹ Thành Bắc) | 7,729 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 17 | ĐH.68B | ĐH.69 (xã Mỹ Thành Bắc) | Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Phú Cường) | 9,600 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 18 | ĐH.69 | ĐH.68 (Đường Cả Gáo, xã Mỹ Thành Bắc) | ĐH.59B (đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp, xã Mỹ Thành Bắc) | 3,570 | V | |||
| Toàn tuyến | 28,0 | 14,0 | ||||||
| 19 | ĐH.70 | Đầu ấp Hòa An (xã Ngũ Hiệp) | Cuối ấp Long Quới (xã Ngũ Hiệp) | 16,200 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ cầu Ông Vú đến cầu Đập Lầu | 2,300 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 20 | ĐH.70B | Đầu ấp Hòa An (xã Ngũ Hiệp) | Cuối ấp Long Quới (xã Ngũ Hiệp) | 13,400 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| VII | HUYỆN CÁI BÈ | 20 tuyến | 187,855 | |||||
| 1 | ĐH.71 | QL.1 (xã Hội Cư) | QL.1 (xã Hòa Khánh) | 9,100 | III | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 43,0 | 21,5 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ Km 02+600 (ĐH.72) đến Km 02+800 (cầu Chợ Giồng) | 0,200 | 20,0 | 10,0 | |||||
| Đoạn qua khu vực chợ Hậu Thành: từ Km 03+460 (cầu Kênh 7) đến Km 03+660 (Trường THCS Hậu Thành) | 0,200 | 20,0 | 10,0 | |||||
| 2 | ĐH.71B | QL.1 (xã Hòa Khánh) | Sông Cái Cối - chợ Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông) | 4,200 | III | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 43,0 | 21,5 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ tiếp giáp QL.1 hướng vào 300m | 0,300 | 20,0 | 10,0 | |||||
| Đoạn qua khu vực chợ Cái Thia: từ Km 03+950 đến Km 04+200 | 0,250 | 20,0 | 10,0 | |||||
| 3 | ĐH.71C | QL.1- Km 2005+650 (xã An Cư) | ĐH.71 (xã An Cư) | 3,935 | V | |||
| Toàn tuyến | 22,0 | 11,0 | ||||||
| 4 | ĐH.72 | Đường Chợ Giồng (23B, xã Hội Cư) | ĐT.869 (xã Hậu Mỹ Bắc A) | 12,800 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ Km 0+000 đến Km 0+400 (cầu Bà Rằng) | 0,400 | 20,0 | 10,0 | |||||
| Đoạn qua khu vực chợ Kinh Xéo: từ Km 4+500 đến Km 4+900 | 0,400 | 20,0 | 10,0 | |||||
| 5 | ĐH.73 | ĐT.865 (xã Hậu Mỹ Bắc B) | Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ Bắc B) | 2,200 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu vực chợ Hai Hạt: từ Km 2+000 đến Km 2+200 | 0,200 | 20,0 | 10,0 | |||||
| 6 | ĐH.74 | QL.1 (xã Hòa Khánh) | ĐT.875 (thị trấn Cái Bè) | 5,000 | IV | |||
| Đoạn từ QL.1 đến cầu số 2 (Km 0+000 ÷ Km 4+000) | 4,000 | 22,0 | 11,0 | |||||
| Đoạn qua khu vực Thị trấn Cái Bè: từ cầu số 2 đến cuối tuyến (Km 4+000 ÷ Km 5+000) | 1,000 | 16,0 | 8,0 | |||||
| 7 | ĐH.74B | ĐT.875 (thị trấn Cái Bè) | QL.1 - cầu Mỹ Thuận (xã Hòa Hưng) | 23,100 | III | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 43,0 | 21,5 | ||||||
| Đoạn qua khu vực thị trấn Cái Bè: từ ĐT.875 đến hết ranh TT.Cái Bè (giáp xã Hòa Khánh) | 1,200 | 15,0 | 7,5 | |||||
| 8 | ĐH.74C | QL.1 - đối diện Phòng Cảnh sát PCCC (xã An Cư) | ĐH.74 (thị trấn Cái Bè) | 4,000 | V | |||
| Toàn tuyến | 22,0 | 11,0 | ||||||
| 9 | ĐH.74D | QL.1 (Bến xe tải An Cư) | ĐT.875 – cầu Cái Bè (thị trấn Cái Bè) | 4,800 | V | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 22,0 | 11,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ Km 0+000 (bến xe An Cư) đến Km 0 +350 | 0,350 | 16,0 | 8,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ cơ sở nhựa Sáu Kế đến cầu Cái Bè 1 (Km 4+000 ÷ Km 4+ 800) | 0,800 | 16,0 | 8,0 | |||||
| 10 | ĐH.75 | QL.1 (xã Hòa Khánh) | Sông Tiền (xã Hòa Khánh) | 3,970 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ tiếp giáp QL.1 hướng vào 200m | 0,200 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 11 | ĐH.76 | QL.1 (xã Thiện Trí) | Kênh 28 (xã Thiện Trung) | 8,000 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ tiếp giáp QL.1 hướng vào 200m | 0,200 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 12 | ĐH.77 | QL.1 (xã Mỹ Đức Đông) | Đường Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Trung) | 15,600 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 13 | ĐH.78 | QL.1 (xã An Thái Đông) | Ngã ba sông Cái Thia (xã Mỹ Lương) | 4,960 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ tiếp giáp QL.1 hướng vào 650m | 0,650 | 20,0 | 10,0 | |||||
| 14 | ĐH.78B | QL.1 (xã Hòa Hưng) | Rạch Mù U (xã Mỹ Lương) | 11,490 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 15 | ĐH.79 | ĐT.861 (xã Mỹ Lợi A) | Đường Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Lợi B) | 7,720 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu vực cụm dân cư Mỹ Lợi B: từ Km 7+200 đến Km 7+720 | 0,520 | 20,0 | 10,0 | |||||
| 16 | ĐH.79B | ĐT.861 (xã Mỹ Lợi B) | ĐH.79 (xã Mỹ Lợi B) | 5,000 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 17 | ĐH.80 | ĐT.861 (xã Mỹ Tân) | ĐH.77 (xã Mỹ Đức Đông) | 5,020 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 18 | ĐH.80B | QL.30 (xã Tân Hưng) | Cầu Xoài Tư, giáp ranh huyện Cai Lậy (xã Hậu Mỹ Trinh) | 31,600 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | |||||
| 19 | ĐH.81 | QL.30 (xã Tân Hưng) | UBND xã Tân Hưng | 1,360 | III | ||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 43,0 | 21,5 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ Km 0+000 đến Km 0+500 | 20,0 | 10,0 | |||||
| 20 | ĐH.82 | Đường Tân Hưng (xã Tân Hưng) | UBND xã Hậu Mỹ Bắc A | 24,000 | III | ||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 43,0 | 21,5 | |||||
| Đoạn qua khu vực Cụm dân cư Mỹ Lợi B: từ Km 4+000 ÷ Km 4+200 | 0,200 | 20,0 | 10,0 | ||||
| Đoạn qua khu vực Cụm dân cư Mỹ Trung: từ Km 14+000 ÷ Km 14+300 | 0,300 | 20,0 | 10,0 | ||||
| VIII | HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG | 14 tuyến | 62,680 | ||||
| 1 | ĐH.83 | Rạch Lò Ô (xã Tân Phú) | Rạch Bà Từ (xã Phú Đông) | 15,600 | IV | ||
| Đoạn từ rạch Lò Ô đến ĐH.84E | 6,500 | 55,0 | T: 25,0 P: 30,0 | Hành lang theo Luật Đề điều | |||
| Đoạn qua khu dân cư: từ ĐH.84E đến Rạch Quẹo | 0,100 | 20,0 | 10,0 | ||||
| Đoạn từ Rạch Quẹo đến Cống Bà Tài | 1,760 | 55,0 | T: 25,0 P: 30,0 | ||||
| Đoạn qua khu QH đô thị Tân Phú Đông: từ cống Bà Tài đến đầu phía Đông của đường Nông trường Bà Lâm | 2,500 | 20,0 | 10,0 | ||||
| Đoạn từ đầu phía Đông của đường Nông trường Bà Lâm đến ĐH.85 | 1,140 | 55,0 | T: 25,0 P: 30,0 | ||||
| Đoạn từ ĐH.85 đến rạch Bà Từ (trùng với đường ven biển) | 3,600 | 30,0 | 15,0 | ||||
| 2 | ĐH.83B | ĐT.877B (xã Phú Thạnh) | ĐH.85C (xã Phú Đông) | 8,800 | V | ||
| Toàn tuyến | 55,0 | T: 30,0; P: 25,0 | Hành lang theo Luật Đề điều | ||||
| 3 | ĐH.83C | Ấp Tân Đông (xã Tân Thạnh) | Ấp Tân Hòa (xã Tân Thạnh) | 15,740 | V | ||
| Toàn tuyến | 28,5 | 14,25 | |||||
| 4 | ĐH.83D | ĐH.85 (xã Phú Đông) | ĐH.85C (xã Phú Đông) | 3,300 | V | ||
| Toàn tuyến | 55,0 | T: 25,0 | Hành lang theo Luật Đề điều | ||||
| P: 30,0 | ||||||||
| 5 | ĐH.84 | Sông Cửa Trung (xã Tân Thới) | ĐT.877B (xã Tân Thới) | 2,350 | V | |||
| Toàn tuyến | 28,5 | 14,25 | ||||||
| 6 | ĐH.84B | Bến phà Vàm Giồng (xã Tân Thới) | ĐT.877B (xã Tân Thới) | 1,200 | V | |||
| Toàn tuyến | 28,5 | 14,25 | ||||||
| 7 | ĐH.84C | Bến phà Rạch Vách (xã Tân Phú) | ĐT.877B (xã Tân Phú) | 0,420 | V | |||
| Toàn tuyến | 22,0 | 11,0 | ||||||
| 8 | ĐH.84D | ĐT.877B (xã Tân Phú) | ĐH.83C (xã Tân Thạnh) | 1,650 | V | |||
| Toàn tuyến | 28,5 | 14,25 | ||||||
| 9 | ĐH.84E | Bến phà Tân Long (xã Phú Thạnh) | ĐT.877B (xã Phú Thạnh) | 1,000 | V | Quy hoạch thị trấn Tân Phú Đông | ||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 10 | ĐH.84F | ĐT.877B (xã Tân Thới) | ĐH.83C (xã Tân Thạnh) | 0,770 | V | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 0,350 | 28,5 | 14,25 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.877B đến sông Cửa Trung | 0,420 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 11 | ĐH.85 | Bến phà Phú Đông – Phước Trung (xã Phú Đông) | ĐT.877B (xã Phú Đông) | 2,980 | V | |||
| Đoạn đầu tuyến: từ Bến phà Phú Đông – Phước Trung đến cầu Ván | 0,900 | 55,0 | T: 25,0 P: 30,0 | Hành lang theo Luật Đề điều | ||||
| Đoạn cuối tuyến: từ cầu Ván đến ĐT.877B | 2,080 | 28,5 | 14,25 | |||||
| 12 | ĐH.85C | ĐH.83D (xã Phú Đông) | ĐH.83B (xã Phú Đông) | 4,400 | IV | |||
| Toàn tuyến | 55,0 | T: 25,0 P: 30,0 | Hành lang theo Luật Đề điều | |||||
| 13 | ĐH.85D | Sông Cửa Tiểu (ấp Pháo Đài, xã Phú Tân) | ĐT.877B (ấp Pháo Đài, xã Phú Tân) | 3,390 | V | |||
| Toàn tuyến | 28,5 | 14,25 | ||||||
| 14 | ĐH.85E | ĐT.877B (xã Phú Đông) | ĐH.83B (xã Phú Đông) | 1,080 | V | |||
| Toàn tuyến | 22,0 | 11,0 | ||||||
| IX | THÀNH PHỐ MỸ | 23 tuyến | 50,397 | |||||
| THO | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐH.86 | QL.50 (xã Tân Mỹ Chánh) | Sông Tiền (xã Tân Mỹ Chánh) | 0,650 | V | |||
| Toàn tuyến | 20,0 | 10,0 | ||||||
| 2 | ĐH.86B | QL.50 (xã Tân Mỹ Chánh) | Đ. Lộ Làng (xã Tân Mỹ Chánh) | 1,600 | V | |||
| Toàn tuyến | 17,0 | 8,5 | ||||||
| 3 | ĐH.86C | QL.50 (xã Tân Mỹ Chánh) | Đ. Lộ Làng (xã Tân Mỹ Chánh) | 1,850 | V | |||
| Toàn tuyến | 17,0 | 8,5 | ||||||
| 4 | ĐH.86D | QL.50 (xã Tân Mỹ Chánh) | Sông Tiền (xã Tân Mỹ Chánh) | 0,600 | V | |||
| Toàn tuyến | 20,0 | 10,0 | ||||||
| 5 | ĐH.87 | ĐT.879B – cầu Gò Cát (Phường 9) | Đ. Lộ Xoài (xã Tân Mỹ Chánh) | 2,800 | V | |||
| Toàn tuyến | 17,0 | 8,5 | ||||||
| 6 | ĐH.87B | Cầu Bình Phong (xã Tân Mỹ Chánh) | Đ. Lộ Xoài (xã Tân Mỹ Chánh) | 2,100 | VI | |||
| Toàn tuyến | 16,0 | 8,0 | ||||||
| 7 | ĐH.87C | QL.50 (Phường 9) | Đ. Lộ Xoài (xã Tân Mỹ Chánh) | 2,900 | V | |||
| Toàn tuyến | 16,0 | 8,0 | ||||||
| 8 | ĐH.88 | ĐT.879B (xã Mỹ Phong) | Giáp xã Song Bình, huyện Chợ Gạo (xã Mỹ Phong) | 1,300 | V | |||
| Toàn tuyến | 17,0 | 8,5 | ||||||
| 9 | ĐH.89 | ĐT.879 (xã Mỹ Phong) | Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Tân Mỹ Chánh) | 4,697 | V | |||
| Toàn tuyến | 15,0 | 7,5 | ||||||
| 10 | ĐH.90 | Đường Lộ Me (xã Mỹ Phong) | Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Mỹ Phong) | 3,750 | V | |||
| Toàn tuyến | 15,0 | 7,5 | ||||||
| 11 | ĐH.90B | ĐT.879B (xã Mỹ Phong) | Đường Kênh Nổi (xã Mỹ Phong) | 1,350 | V | |||
| Toàn tuyến | 15,0 | 7,5 | ||||||
| 12 | ĐH.90C | ĐT.879B (xã Mỹ Phong) | Ranh ấp Mỹ Lương (xã Mỹ Phong) | 1,900 | V | |||
| Toàn tuyến | 15,0 | 7,5 |
| 13 | ĐH.90D | Đường Lộ Me (xã Mỹ Phong) | Ranh ấp Mỹ Hưng (xã Mỹ Phong) | 2,000 | V | |||
| Toàn tuyến | 15,0 | 7,5 | ||||||
| 14 | ĐH.90E | ĐT.879B (xã Mỹ Phong) | Ranh ấp Mỹ Lương (xã Mỹ Phong) | 2,300 | V | |||
| Toàn tuyến | 15,0 | 7,5 | ||||||
| 15 | ĐH.91 | Kênh Ngang 1 (xã Mỹ Phong) | Rạch Gò Cát (xã Mỹ Phong) | 2,200 | V | |||
| Toàn tuyến | 15,0 | 7,5 | ||||||
| 16 | ĐH.92 | QL.1 (Phường 10) | Đường Nguyễn Minh Đường (xã Đạo Thạnh) | 3,300 | V | |||
| Toàn tuyến | 17,0 | 8,5 | ||||||
| 17 | ĐH.92B | Đường xã Đạo Thạnh | Bia Thành Đội (xã Đạo Thạnh) | 1,200 | V | |||
| Toàn tuyến | 12,0 | 6,0 | ||||||
| 18 | ĐH.92D | Cầu Đạo Thạnh (xã Đạo Thạnh) | QL.50 (xã Đạo Thạnh) | 1,050 | V | |||
| Toàn tuyến | 20,0 | 10,0 | ||||||
| 19 | ĐH.92E | ĐH.92 (xã Đạo Thạnh) | Sông Bảo Định (xã Đạo Thạnh) | 1,100 | VI | |||
| Toàn tuyến | 17,0 | 8,5 | ||||||
| 20 | ĐH.93 | QL.1 (Phường 10 – xã Trung An) | Đường Chùa Lương Phước (xã Trung An) | 1,650 | V | |||
| Toàn tuyến | 28,0 | 14,0 | ||||||
| 21 | ĐH.94 | ĐT.870B (xã Trung An) | Rạch Cái Ngang (xã Trung An) | 1,500 | V | |||
| Toàn tuyến | 18,0 | 9,0 | ||||||
| 22 | ĐH.94C | ấp Thới Thạnh (xã Thới Sơn) | ấp Thới Bình (xã Thới Sơn) | 7,600 | V | |||
| Toàn tuyến | 16,0 | 8,0 | ||||||
| 23 | ĐH.95 | Đường Chùa Lương Phước (xã Trung An) | Rạch Cái Ngang (xã Trung An) | 1,000 | V | |||
| Toàn tuyến | 28,0 | 14,0 | ||||||
| X | THỊ XÃ GÒ CÔNG | 16 tuyến | 79,725 | |||||
| 1 | ĐH.14 | Cầu Bình Thành - ĐT.873 (xã Bình Xuân) | Đường đê - Bến đò Cà Nhồi cũ (xã Bình Xuân) | 2,065 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 2 | ĐH.15 | ĐT.862 (Đường Trần Công Tường - xã Long Hòa) | Giáp ranh huyện Gò Công Tây (xã Long Hòa) | 1,700 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 3 | ĐH.19 | ĐT.862 (xã Long Hòa) | Cầu Lợi An (xã Long Hòa) | 1,650 | IV | |||
| Toàn tuyến | 27,5 | 13,75 | ||||||
| 4 | ĐH.96 | ĐT.862 (Đường Trần Công Tường - Phường 5) | Cầu Tân Cương (xã Long Hòa) | 1,660 | IV | Quy hoạch phân khu thị xã Gò Công | ||
| Toàn tuyến | 17,0 | 8,5 | ||||||
| 5 | ĐH.96B | ĐT.862 (Đường Thủ Khoa Huân, Phường 5 – xã Long Hòa) | ĐH.19 (Đường Việt Hùng - xã Long Hòa) | 1,830 | VI | |||
| Toàn tuyến | 16,5 | 8,25 | ||||||
| 6 | ĐH.97 | ĐT.871C (xã Long Thuận) | QL.50 (Đường Hồ Biểu Chánh - xã Long Hưng) | 7,490 | VI | |||
| Toàn tuyến | 16,5 | 8,25 | ||||||
| 7 | ĐH.97B | Đường Từ Dũ (xã Long Hưng) | ĐT.871 (Đường Mạc Văn Thành - xã Long Hưng) | 2,120 | VI | |||
| Toàn tuyến | 16,5 | 8,25 | ||||||
| 8 | ĐH.98 | ĐT.873 (xã Long Chánh) | ĐT.873B (xã Long Chánh) | 1,800 | VI | |||
| Toàn tuyến | 16,5 | 8,25 | ||||||
| 9 | ĐH.98B | Đường Đồng Khởi (Phường 4) | ĐT.873B (Đường Phùng Thanh Vân - xã Long Chánh) | 3,080 | VI | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 16,5 | 8,25 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ đường Đồng Khởi đến kênh Năm Cơ | 0,190 | 6,0 | 3,0 | |||||
| 10 | ĐH.98C | ĐT.873B (xã Long Chánh) | ĐH.98B (xã Long Chánh) | 1,410 | IV | Quy hoạch chung thị xã Gò Công | ||
| Toàn tuyến | 21,0 | 10,5 | ||||||
| 11 | ĐH.98D | ĐT.873B (xã Long Chánh) | ĐT.873 (xã Long Chánh) | 2,740 | IV | Hành lang theo Luật Đề điều | ||
| Toàn tuyến | PS: 20m |
| PD: 25m | ||||||||
| 12 | ĐH.99 | ĐT.873 (xã Bình Xuân) | Đường đê (xã Bình Xuân) | 2,950 | VI | |||
| Toàn tuyến | 16,5 | 8,25 | ||||||
| 13 | ĐH.99B | Cống Vàm Tháp, giáp H.Gò Công Đông (xã Tân Trung) | ĐT.873B (xã Tân Trung) | 33,360 | IV | Hành lang theo Luật Đề điều | ||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | |||||||
| 14 | ĐH.99C | Cống Rạch Sâu, giáp huyện Gò Công Tây (xã Bình Xuân) | ĐT.873 (xã Bình Xuân) | 12,330 | IV | Hành lang theo Luật Đề điều | ||
| Toàn tuyến | PS: 20m PD: 25m | |||||||
| 15 | ĐH.99D | ĐT.873B (xã Tân Trung) | Đường đê (xã Tân Trung) | 0,650 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 16 | ĐH.99E | QL.50 (xã Tân Trung) | Cầu Vàm Tháp (xã Tân Trung) | 2,890 | IV | Quy hoạch chung thị xã Gò Công | ||
| Toàn tuyến | 29,5 | 14,75 | ||||||
| XI | THỊ XÃ CAI LẬY | 14 tuyến | 67,000 | |||||
| 1 | ĐH.51 | Giáp ranh huyện Châu Thành (xã Nhị Quý) | ĐH.54 (Đường Phú Quý - xã Phú Quý) | 3,650 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 2 | ĐH.52 | ĐT.874 (xã Tân Phú) | ĐH.53 (xã Tân Hội) | 3,850 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 3 | ĐH.53 | QL.1 (phường Nhị Mỹ) | ĐH.59 (Đường Sông Cũ - xã Mỹ Hạnh Đông) | 7,200 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ QL.1 đến cầu Tân Hội | 1,403 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 4 | ĐH.54 | Hết ranh phường Nhị Mỹ (cầu Ba Dép) | Hết ranh xã Phú Quý | 3,500 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 5 | ĐH.54B | Đường Hà Tôn Hiến (ranh phường 5, thị xã Cai Lậy) | Hết ranh xã Thanh Hòa | 4,200 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 6 | ĐH.54C | Đường Nguyễn Công Bằng (ranh phường 2, thị xã Cai Lậy) | Hết ranh xã Thanh Hòa | 3,900 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 7 | ĐH.57B | Cầu Vĩ - ĐH.53 (xã Tân Hội) | Cầu Kênh Tổng (xã Tân Bình) | 6,240 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ cầu Tân Bình (ĐT.868) đến cầu Kênh Tổng | 1,050 | 22,0 | 11,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.868 đến cầu Kênh Nội (nhà Tầm Lưu) | 0,150 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 8 | ĐH.58 | ĐT.868 - cầu Kênh 12 (xã Mỹ Hạnh Trung) | Kênh Tháp Mười số 2 (Kênh Nguyễn Văn Tiếp, xã Mỹ Phước Tây) | 4,300 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ cầu Kênh 12 (ĐT.868) đến cầu Kênh Xáng Ngang | 0,700 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 9 | ĐH.58B | Kênh Láng Cò (Phường 3) | Kênh Tháp Mười số (Kênh Nguyễn Văn Tiếp, xã Mỹ Phước Tây) | 6,320 | IV | |||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | ||||||
| 10 | ĐH.59 | Cầu Kênh Xáng Ngang (ĐH.58) – (Đường Mỹ Phước Tây, xã Mỹ Hạnh Trung) | Giáp ranh huyện Tân Phước (xã Mỹ Hạnh Đông) | 6,974 | IV | |||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | ||||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ đường Mỹ Phước Tây (ĐH.58) đến cầu Thanh Niên xã Mỹ Hạnh Đông | 6,000 | 22,0 | 11,0 | |||||
| 11 | ĐH.59B | Giáp ranh huyện Tân Phước (xã Mỹ Hạnh Đông) | Kênh 12 - ĐT.868 (xã Mỹ Phước Tây) | 9,200 | V | |||
| Toàn tuyến | 26,5 | 13,25 | ||||||
| 12 | ĐH.60 | ĐT.868 - cầu Thanh Niên | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 3,150 | IV | |||
| (xã Long Khánh) | (xã Long Khánh) | ||||||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư (bên trái tuyến): từ ĐT.868 (cầu Thanh Niên) đến cầu Thanh Niên – Long Khánh | 1,840 | 22,0 | 11,0 | ||||
| 13 | ĐH.61 | ĐT.868 (xã Long Khánh) | Trụ sở ấp Mỹ Vĩnh (xã Long Khánh) | 1,816 | IV | ||
| Toàn tuyến | 30,0 | 15,0 | |||||
| 14 | ĐH.63 | Cầu Trừ Văn Thố (Phường 2 – xã Thanh Hòa) | Giáp ranh huyện Cai Lậy (xã Thanh Hòa) | 2,700 | IV | ||
| Tuyến ngoài vùng dân cư | 30,0 | 15,0 | |||||
| Đoạn qua khu dân cư: từ cầu Trừ Văn Thố đến cầu Kênh Mới xã Thanh Hòa | 2,100 | 22,0 | 11,0 |
* Ghi chú: các chữ viết tắt trong cột 8 (từ tim đường ra mỗi bên) là:
- PS: phía sông (tính từ chân đê).
- PD: phía đông
- T: từ tim đê ra bên trái (theo hướng tuyến từ
- P: từ tim đê ra bên phải. điểm đầu đến điểm cuối)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Anh Tuấn