vanban.org

Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/11/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 21/11/2022 Thay thế: 36/2022/QĐ-UBND · 03/11/2022 Sửa đổi, bổ sung: 24/2020/QĐ-UBND · 03/11/2020
Tiền Giang Ban hành 09/04/2018 Hiệu lực 19/04/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND. Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 36/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 05/2018/QĐ-UBND
21/11/202236/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/11/202024/2020/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 19/04/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang · 04/2013/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 21/11/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05 /2018/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 03 tháng 4 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 46/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt;

Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Quy định giới hạn hành lang an toàn đối với các công trình khác trên đường bộ thực hiện theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của

Chính phủ và Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.

Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã triển khai thực hiện Quyết định này; kiểm tra quá trình thực hiện, chịu trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh đúng theo quy định pháp luật.

2. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh cùng các sở, ngành liên quan phối hợp Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trong phạm vi liên quan trách nhiệm của ngành theo quy định pháp luật.

3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã:

a) Triển khai, thực hiện Quyết định này trên địa bàn phụ trách;

b) Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ được giao trên địa bàn huyện quản lý;

c) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

d) Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ theo quy định của pháp luật; xử lý kịp thời các trường hợp lấn, chiếm, sử dụng trái phép đất hành lang an toàn đường bộ;

đ) Phối hợp với Đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra đường bộ xử lý theo thẩm quyền các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn, chiếm, sử dụng trái phép đất dành cho đường bộ;

e) Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ hành lang an toàn đường bộ, chống lấn chiếm; thực hiện cưỡng chế dỡ bỏ các công trình xây dựng trái phép để giải tỏa hành lang an toàn đường bộ;

g) Huy động mọi lực lượng, vật tư, thiết bị để bảo vệ công trình, kịp thời khôi phục giao thông khi bị thiên tai, dịch họa; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn huyện theo quy định của pháp luật.

4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn:

a) Quản lý việc sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định của pháp luật; xử lý kịp thời các trường hợp lẫn, chiếm, sử dụng trái phép đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ;

b) Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý công trình đường bộ và các lực lượng liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ công trình đường bộ bao gồm cả việc giữ gìn các cột mốc lộ giới, mốc giải phóng mặt bằng của dự án.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 4 năm 2018 và thay thế Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành././.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TÀNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

*(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2018

TTTên đường
(số hiệu đường bộ)
Điểm đầuĐiểm cuốiChiều dài (km)Cấp đường quy hoạchToàn phạm vi lộ giới (m)Tim đường ra mỗi bên (m)Ghi chú
123456789
TOÀN TỈNH195 tuyến1.181,997
IHUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG12 tuyến89,567
1ĐH.01Cầu Gò Xoài, giáp ranh thị xã Gò Công (xã Tân Phước)Chợ Rạch Già (Ngã tư Rạch Già - ĐH.02, xã Tân Phước)5,160V
Tuyến ngoài vùng dân cư26,513,25
Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.873B đến cầu chợ Tân Phước0,22516,08,0
2ĐH.02Ngã ba đường Võ Duy Linh - đường 16/2 (thị trấn Tân Hòa)Chợ Rạch Già - Ngã tư Rạch Già (xã Tân Phước)16,682IV
Đoạn qua khu đô thị thị trấn Tân Hòa: từ đầu tuyến ngã ba đường Võ Duy Linh – đường 16/2 đến ngã ba Ruộng Cạn (Km 0+000 ÷ Km 0+680)0,68022,011,0
Đoạn từ ngã ba Ruộng Cạn đến ĐT.871B (Km 0+680 ÷ Km 13+580)12,90029,014,5
Đoạn cuối tuyến: từ ĐT.871B đến chợ Rạch Già - ngã tư Rạch Già (xã Tân Phước) Km 13+580 ÷ Km 16+6823,10226,513,25
3ĐH.03ĐT.862 (thị trấn Tân Hòa)ĐH.09 (xã Phước Trung)4,710V
Toàn tuyến26,513,25
4ĐH.04Ngã ba đường Thủ Khoa Huân -
đường 30/4 (thị trấn Tân Hòa)
Bến đò Phước Trung
(xã Phước Trung)
3,755V
Toàn tuyến26,513,25
5ĐH.05ĐT.862 (xã Bình Nghị)ĐT.871C (xã Bình Ân)3,890V
Toàn tuyến26,513,25
6ĐH.05BĐH.05 (xã Bình Nghị)ĐT.862 (xã Tăng Hòa)5,800V
Toàn tuyến26,513,25
7ĐH.06ĐT.873B (xã Tân Phước)ĐH.02 (xã Gia Thuận)2,450V
Toàn tuyến26,513,25
8ĐH.07Cống Vàm Kinh, ĐH.08
(xã Tân Thành)
Đê biển Gò Công
(xã Kiềng Phước)
14,200V
Toàn tuyến26,513,25
9ĐH.08Cống Rạch Gốc (xã Tân Thành)ĐH.04 (xã Phước Trung)5,400IV
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
Hành lang theo
Luật Đề điều
10ĐH.08BĐH.04 (xã Phước Trung)Cống Long Uông
(xã Phước Trung)
3,510IV
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
Hành lang theo
Luật Đề điều
11ĐH.09Cống Long Uông
(xã Phước Trung)
Cống Rạch Già, ranh H.Gò
Công Tây (xã Phước Trung)
7,510IV
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
Hành lang theo
Luật Đề điều
12ĐH.10ĐT.871 (thị trấn Vàm Láng)Cống Vàm Tháp (xã Tân Phước)16,500IV
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
Hành lang theo
Luật Đề điều
IIHUYỆN GÒ CÔNG
TÂY
25 tuyến114,672
1ĐH.11ĐT.877 (xã Bình Tân)Đường Thới An A - Phú Quới
(xã Long Vĩnh)
7,750V
Tuyến ngoài vùng dân cư26,513,25
Đoạn qua khu dân cư cống Bà Giàng: từ tìm cống ra mỗi phía 150m0,30014,07,0
Đoạn qua khu dân cư: từ Km 04+400 đến Km 05+2000,80014,07,0
2ĐH.11BĐT.877 (xã Bình Tân)ĐH.11 (xã Bình Tân)1,540IVHành lang theo
Luật Đề điều
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
3ĐH.11CĐT.877 (xã Bình Tân)ĐH.11 (xã Bình Tân)1,879IVHành lang theo
Luật Đề điều
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
4ĐH.12QL.50 (xã Thạnh Nhựt)Cầu Ngang (xã Thạnh Nhựt)3,217V
Tuyến ngoài vùng dân cư26,513,25
Đoạn qua khu dân cư: Từ Km 02+417 đến Km 03+217 (cầu Ngang)0,80014,07,0
5ĐH.12BĐường Nguyễn Hữu Trí
(thị trấn Vĩnh Bình)
ĐH.12 (xã Thạnh Nhựt)4,705V
Tuyến ngoài vùng dân cư26,513,25
Đoạn qua khu dân cư: từ Km 0+000 đến Km 01+200 (từ giáp ĐT.872 đến hết ranh giới thị trấn Vĩnh Bình)1,20014,07,0
6ĐH.12CĐH.15 (xã Vĩnh Hựu)Đường giao thông nông thôn xã
Thạnh Nhựt
1,000IVHành lang theo
Luật Đề điều
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
7ĐH.12DRạch Vàm Giồng
(xã Thạnh Nhựt)
Giáp ranh huyện Chợ Gạo
(xã Thạnh Nhựt)
3,500IVHành lang theo
Luật Đề điều
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
8ĐH.13ĐT.873 (xã Thành Công)ĐH.18 (xã Đồng Thạnh)6,900III
Tuyến ngoài vùng dân cư43,021,5
Đoạn qua khu dân cư chợ Bình Khánh: từ tâm ngã ba hướng về phía Đông 200m, hướng về phía Tây 200m0,40020,010,0
Đoạn qua khu dân cư: từ Km 06+600 đến Km 06+900 (ngã tư Đồng Thạnh)0,30020,010,0
9ĐH.13BĐH.13 (xã Bình Phú)Đê sông Tra (xã Bình Phú)3,900V
Tuyến ngoài vùng dân cư26,513,25
Đoạn qua khu dân cư: từ Km 00+000 đến Km 00+2000,20014,07,0
Đoạn qua khu dân cư: từ Km 01+400 đến Km 02+0000,60014,07,0
Đoạn thuộc đê sông Tra: từ Km 02+000 đến Km 03+900 (từ chợ Bình Phú đến đê sông Tra)1,900PS: 20m
PD: 25m
Hành lang theo Luật Đê điều
10ĐH.13CBến đò Ninh Đồng, ranh H.Chợ Gạo (xã Đồng Sơn)Cống Rạch Sâu, ranh thị xã Gò Công (xã Bình Phú)8,190IVHành lang theo Luật Đê điều
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
11ĐH.13DĐH.13C
(Đê sông tra, xã Đồng Sơn)
ĐH.13C
(Đê sông tra, xã Đồng Sơn)
4,700IVHành lang theo Luật Đê điều
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
12ĐH.13EĐH.13C
(Đê sông tra, xã Đồng Sơn)
ĐH.13C
(Đê sông tra, xã Đồng Sơn)
2,500IVHành lang theo Luật Đê điều
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
13ĐH.13FCầu Ông Trường, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn)Đê Tây kênh Chợ Gạo (xã Đồng Sơn)3,295IVHành lang theo Luật Đê điều
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
14ĐH.15ĐT.877 - Vàm Giồng
(xã Vĩnh Hựu)
Kênh số 2 - ranh thị xã Gò Công (xã Yên Luông)15,731V
Tuyến ngoài vùng dân cư26,513,25
Đoạn qua khu dân cư: từ Km 06+991 đến Km 07+831 (từ ngã ba Trường Đàng đến cầu Áp Hạ)0,84014,07,0
Đoạn qua khu dân cư Thạnh Trị: từ tìm cầu Thạnh Trị hướng ra mỗi phía 500m1,00016,08,0
15ĐH.15BĐT.877 (xã Vĩnh Hựu)Bến đò Vàm Giồng
(xã Vĩnh Hựu)
0,350V
Toàn tuyến26,513,25
16ĐH.15CĐT.872 (xã Vĩnh Hựu)ĐH.15 - ngã ba Ao Dương
(xã Vĩnh Hựu)
1,200V
Toàn tuyến26,513,25
17ĐH.16QL.50 (xã Thạnh Trị)ĐT.877 + nhánh rẽ vào cầu
Long Bình (xã Long Bình)
8,285V
Tuyến ngoài vùng dân cư26,513,25
Đoạn qua khu dân cư Thạnh Trị: từ tìm cầu Thạnh Trị hướng ra mỗi phía 500m1,00020,010,0
Đoạn qua khu dân cư: từ Ngã ba đường liên xã Vĩnh Hựu (ĐH.16C) hướng ra mỗi phía 200m0,40020,010,0
Đoạn qua khu dân cư Long Thạnh: từ Ngã ba tìm ĐH.11 hướng ra mỗi phía 500m1,00020,010,0
Đoạn qua khu dân cư Long Bình: từ cầu Xóm Lá đến Ngã ba ĐT.8771,70020,010,0
Đoạn qua khu dân cư Long Bình: từ Ngã ba ĐH.16 đến tiếp giáp ĐT.877 (đường vào cầu Long Bình)0,10020,010,0
18ĐH.16BQL.50 (xã Yên Luông)Đường Phú Quới – Yên Luông
(xã Yên Luông)
2,050III
Tuyến ngoài vùng dân cư43,021,5
Đoạn qua khu dân cư: từ tìm giao lộ ĐH.15 hướng ra mỗi phía 200m0,40020,010,0
19ĐH.16CĐT.872 (xã Vĩnh Hựu)ĐH.16 (xã Long Bình)4,400V
Tuyến ngoài vùng dân cư26,513,25
Đoạn qua khu dân cư: từ tìm giao lộ đường Thạnh Thới A hướng ra mỗi phía 300m0,60016,08,0
20ĐH.17ĐT.877
(xã Long Bình – Bình Tân)
Bến phà Tân Long (bờ Bắc)
(xã Long Bình – Bình Tân)
3,500III
Toàn tuyến43,021,5
21ĐH.17BĐH.16 (xã Long Bình)ĐT.877 (xã Bình Tân)9,980IVHành lang theo
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
Luật Đề điều
22ĐH.18QL.50 (xã Bình Nhì)Bến đò Đồng Sơn (xã Đồng Sơn)6,300III
Tuyến ngoài vùng dân cư43,021,5
Đoạn qua khu dân cư ngã tư Đồng Thạnh: từ tim ĐH.13 (Km 04+300) hướng ra mỗi phía Bắc, Nam 200m0,40028,014,0
Đoạn qua khu dân cư Đồng Sơn: từ Km 05+400 đến Km 06+3000,90016,08,0
23ĐH.19ĐT.877 (xã Bình Tân)Cầu Việt Hùng (xã Bình Tân)3,600V
Tuyến ngoài vùng dân cư26,513,25
Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.877 đến Km 00+6000,60020,010,0
24ĐH.19BĐH.19 (xã Bình Tân)Cống Rạch Già (xã Bình Tân)0,900IV
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
Hành lang theo Luật Đề điều
25ĐH.20ĐH.18 (xã Bình Nhì)Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Bình Nhì)5,300V
Toàn tuyến26,513,25
IIIHUYỆN CHỢ GẠO24 tuyến135,004
1ĐH.22QL.50 (Đường 30 tháng 4, thị trấn Chợ Gạo)ĐT.877E (xã Bình Phục Nhứt)6,179IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư: từ Km 00+000 (QL.50, đường 30 tháng 4) đến Km 00+2500,25022,011,0
2ĐH.23QL.50 (Đường 30 tháng 4, thị trấn Chợ Gạo)Cầu Hòa Định – kênh Xuân Hòa (xã Hòa Định)3,540IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ QL.50 (đường 30 tháng 4) đến cống Chợ Gạo (Km 0+000 ÷ Km 0+350)0,35022,011,0
Đoạn qua khu dân cư: từ đường Phó Thôn Kim đến Trường Tiểu học Hòa Định (Km 1+900 ÷ Km 2+150)0,25022,011,0
3ĐH.23BĐH.23 (xã Hòa Định)Giao ĐT.877 – ĐT.877B
(xã Bình Ninh)
4,497IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ ĐH.23 đến Km0+3250,32522,011,0
Đoạn qua khu dân cư cuối tuyến: từ Km 4+147 đến Km 4+497 (giao ĐT.877)0,35022,011,0
4ĐH.23CCầu Hòa Định
(ĐH.23, xã Hòa Định)
ĐT.877 – cống Vàm Giồng
(xã Bình Ninh)
10,369IVHành lang theo
Luật Đề điều
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
5ĐH.24ĐH.23 (xã Hòa Định)Đường Lộ Vàm (xã Xuân Đông)6,722IV
Đoạn đầu tuyến: từ ĐH.23 đến đường Vương Đình Thống (Km 0+000 ÷ Km 3+474)3,47430,015,0
Đoạn đê Kỳ Hôn (mới nâng cấp)3,248PS: 20m
PD: 25m
Hành lang theo
Luật Đề điều
6ĐH.24BQL.50 (xã Song Bình)Giáp ranh thành phố Mỹ Tho
(xã Song Bình)
3,456IV
Toàn tuyến30,015,0
7ĐH.24CCông viên Chợ Gạo (thị trấn Chợ Gạo)QL.50 (xã Long Bình Điền)2,962IV
Toàn tuyến16,58,25
8ĐH.25Đường Dương Văn Khoa
(thị trấn Chợ Gạo)
Ranh xã Đồng Sơn
(xã Quơn Long)
9,014IV
Toàn tuyến30,015,0
9ĐH.25CQL.50 (xã Tân Thuận Bình)ĐH.26 (xã Tân Thuận Bình)3,475IV
Toàn tuyến30,015,0
10ĐH.26ĐT.879C (xã Đăng Hưng Phước)ĐT.879D (xã Quơn Long)7,769IV
Toàn tuyến30,015,0
11ĐH.26BĐT.879C
(xã Đăng Hưng Phước)
Giáp ranh thành phố Mỹ Tho
(xã Song Bình)
5,136IV
Toàn tuyến30,015,0
12ĐH.26CĐH.25 (xã Tân Thuận Bình)ĐT.879D (xã Quon Long)9,870IV
Toàn tuyến30,015,0
13ĐH.27ĐT.879C (xã Đăng Hưng Phước)ĐT.879B (xã Thanh Bình)4,350IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư Thanh Bình: từ Km 04+180 đến Km 04+450 (giáp ĐT.879B)0,27022,011,0
14ĐH.27BQL.50 (xã Long Bình Điền)ĐH.27 (xã Đăng Hưng Phước)6,276IV
Toàn tuyến30,015,0
15ĐH.27CĐT.879C (xã Đăng Hưng Phước)ĐH.24B (xã Song Bình)5,819IV
Toàn tuyến30,015,0
16ĐH.27DĐH.27 (xã Đăng Hưng Phước)ĐH.24B (xã Song Bình)4,605IV
Toàn tuyến30,015,0
17ĐH.27EĐH.25C (xã Tân Thuận Bình)ĐH.24B (xã Song Bình)5,443IV
Toàn tuyến30,015,0
18ĐH.28ĐT.879B (xã Thanh Bình)ĐT.879 (xã Lương Hòa Lạc)5,636IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư Thanh Bình: từ Km 0+000 (ĐT.879B) đến Km 0+2200,22022,011,0
19ĐH.28BĐT.879B (xã Thanh Bình)ĐT.879 (xã Phú Kiết)6,599IV
Toàn tuyến30,015,0
20ĐH.28CĐT.879B (xã Mỹ Tịnh An)Cầu Bà Thê (xã Mỹ Tịnh An)5,500IV
Toàn tuyến30,015,0
21ĐH.29ĐT.878B (xã Tân Bình Thạnh)Cầu Phú Trung (xã Trung Hòa)3,610IV
Toàn tuyến30,015,0
22ĐH.30ĐT.879B (xã Tân Bình Thạnh)ĐT.879 (xã Trung Hòa)7,641IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư: từ tường rào phía Đông Trường Tiểu học Trung Hòa đến Đường Đội 1-2 (Km 4+504 đến Km 4+928)0,42422,011,0
23ĐH.30BĐường đan đội 2, ấp Hòa Quới (xãCầu Hộ Tài, ranh huyện Châu5,678IV
Hòa Tịnh)Thành (xã Hòa Tịnh)
Toàn tuyến30,015,0
24ĐH.12Cầu Ngang Thạnh Nhựt, ranh huyện Gò Công Tây (xã Bình Ninh)ĐT.877 (xã Bình Ninh)0,858V
Toàn tuyến26,513,25
IVHUYỆN CHÂU THÀNH12 tuyến83,240
1ĐH.31QL.1 (xã Tân Hương)Cầu Cổ Chi (xã Tân Hội Đồng)3,400III
Tuyến ngoài vùng dân cư43,021,5
Đoạn qua khu dân cư: từ Km 0+000 đến Km 01+3821,38230,015,0
Đoạn qua khu dân cư: từ Km 03+100 đến cầu Cổ Chi (ĐT.866)0,30030,015,0
2ĐH.32QL.1 (thị trấn Tân Hiệp)Ngã ba Thầy Khanh - nối đường nhánh cao tốc (xã Thân Cửu Nghĩa)3,500IV
Tuyến ngoài vùng dân cư25,012,5
Đoạn qua khu dân cư: từ QL.1 đến ĐH.32B (Km 0+000 ÷ Km 0+800)0,80016,08,0
3ĐH.32BQL.1 (xã Thân Cửu Nghĩa)Đê Quản Thọ (xã Thân Cửu Nghĩa)3,000IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư: từ QL.1 đến ĐH.32 (Km 0+000 ÷ Km 0+600)0,60016,08,0
4ĐH.33QL.1 (xã Long Định)Kênh Năng (xã Long Định)4,100IV
Toàn tuyến25,012,5
5ĐH.34QL.1 (xã Long Hưng)ĐT.870 (xã Thạnh Phú – Bình Đức)12,600IV
Toàn tuyến30,015,0
6ĐH.35ĐT.870 (xã Thạnh Phú)Giáp ranh huyện Cai Lậy (xã Bàn Long)12,000IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.870 đến Nhà thờ Thiên Chúa0,55025,012,5
Đoạn qua khu dân cư: từ UBND xã Long Hưng (mới) đến Bến đò0,20025,012,5
Đoạn qua khu dân cư: từ cầu Bà Lung đến ĐT.8760,44025,012,5
Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.876 đến cổng Văn hóa ấp Vĩnh Thới (Vĩnh Kim)0,35025,012,5
7ĐH.35BQL.1 - cầu Kênh Xáng
(xã Long Định)
ĐT.864 - cầu Kênh Xáng
(xã Song Thuận)
7,800IV
Toàn tuyến30,015,0
8ĐH.36QL.1 (xã Đường Điềm)ĐT.876 (xã Bình Trưng)9,400IV
Tuyến ngoài vùng dân cư25,012,5
Đoạn qua khu dân cư: từ QL.1 đến Ngã ba đi Hữu Đạo (Km 0+000 + Km 0+660)0,66020,010,0
9ĐH.37QL.1 (xã Nhị Bình)Cầu Bến Hải (xã Nhị Bình)2,200IV
Toàn tuyến25,012,5
10ĐH.38ĐT.866B (xã Tân Lý Đông)Kênh Xáng Long Định (Kênh
Nguyễn Tấn Thành, xã Long
Định)
14,100IV
Toàn tuyến30,015,0
11ĐH.38BĐT.867 - cầu Chợ (xã Long Định)ĐT.874 - cầu số 2 (xã Điềm Hy)6,800IV
Toàn tuyến30,015,0
12ĐH.39Đường dẫn cao tốc Đồng Tâm
(xã Tam Hiệp)
Khu nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao (xã Tam Hiệp)
4,340IV
Toàn tuyến30,015,0
VHUYỆN TÂN PHƯỚC15 tuyến147,200
1ĐH.40Rạch Láng Cát (xã Tân Hòa Đông)Kênh 1 (xã Thạnh Hòa)21,300IV
Toàn tuyến30,015,0
2ĐH.41Rạch Láng Cát (xã Tân Hòa Đông)Kênh 1 (xã Thạnh Hòa)21,700IV
Toàn tuyến30,015,0
3ĐH.42Rạch Láng Cát (xã Tân Hòa Đông)Kênh 1 (xã Thạnh Hòa)26,500IV
Toàn tuyến30,015,0
4ĐH.43Kênh Năng (xã Tân Lập 2)Kênh Xáng Long Định (Kênh Nguyễn Tấn Thành, xã Phước Lập)8,000IV
Toàn tuyến30,015,0
5ĐH.44Kênh Tháp Mười số 2 (Kênh Nguyễn Văn Tiếp, xã Hưng Thạnh)Kênh 1 (xã Tân Lập 1)7,500IV
Toàn tuyến30,015,0
6ĐH.44BKênh Tháp Mười số 2 (Kênh Nguyễn Văn Tiếp, xã Phước Lập)Kênh 1 (xã Phước Lập)7,000IV
Toàn tuyến30,015,0
7ĐH.45ĐT.865 (xã Hưng Thạnh)Đường Bắc Đông (xã Tân Hòa Đông)7,500IV
Toàn tuyến30,015,0
8ĐH.45BĐT.866 (xã Phú Mỹ)Đường Bắc Đông (xã Tân Hòa Đông)7,500IV
Toàn tuyến30,015,0
9ĐH.45CĐT.865 (xã Mỹ Phước)Kênh Trương Văn Sanh (xã Mỹ Phước)4,900IV
Toàn tuyến30,015,0
10ĐH.46ĐT.865 (xã Tân Hòa Tây)Kênh Trương Văn Sanh (xã Tân Hòa Tây)4,500IV
Toàn tuyến30,015,0
11ĐH.47ĐT.865 (xã Tân Hòa Tây)Đường Bắc Đông (xã Thạnh Tân)9,500IV
Toàn tuyến30,015,0
12ĐH.48ĐT.865 (xã Tân Hòa Tây)Kênh Trương Văn Sanh (xã Tân Hòa Tây)4,000IV
Toàn tuyến30,015,0
13ĐH.48BĐT.865 (xã Tân Hòa Tây)Đường Bắc Đông (xã Thạnh Hòa)9,500IV
Toàn tuyến30,015,0
14ĐH.49Chợ Tân Phước (thị trấn Mỹ Phước)Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Phước Lập)1,600IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư chợ Tân Phước: Từ ĐT.874 đến Cống hồ Khu 20,25017,0T: 5,0
P: 12,0
QH thị trấn Mỹ Phước
15ĐH.50ĐT.866 (xã Tân Hòa Thành)Kênh Năng (xã Tân Lập 2)6,200IV
Toàn tuyến30,015,0
VIHUYỆN CAI LẬY20 tuyến164,657
1ĐH.54Kênh Tám Thêm, ranh thị xã Cai Lậy (xã Mỹ Long)Kênh Ban Lợi, cầu Vàm Kênh Ông Mười (xã Mỹ Long)2,000IV
Toàn tuyến30,015,0
2ĐH.54BGiáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn)Sông Năm Thôn (ấp Hội Tín, xã Hội Xuân)11,500V
Toàn tuyến26,513,25
3ĐH.54CGiáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn)Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hội Xuân)11,708V
Toàn tuyến26,513,25
4ĐH.57BĐH.65 (xã Bình Phú)Cầu Kênh Tổng, ranh thị xã Cai Lậy (xã Bình Phú)2,765IV
Toàn tuyến30,015,0
5ĐH.59BCầu Kênh 9, ranh huyện Cái Bè (xã Mỹ Thành Bắc)Cầu Kênh Năm, ranh thị xã Cai Lậy (xã Phú Cường)13,190V
Toàn tuyến26,513,25
6ĐH.60Cầu Văn U (ranh xã Long Khánh, thị xã Cai Lậy)ĐT.875B (đường Giồng Tre, xã Cẩm Sơn)3,086IV
Toàn tuyến22,011,0
7ĐH.35ĐT.868 (xã Long Tiên)Giáp ranh huyện Châu Thành
(xã Mỹ Long)
9,529IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.868 (Ngã ba Long Tiên) đến UBND xã Long Tiên (Ngã ba Ba Dầu)1,50022,011,0
8ĐH.62ĐT.868
(xã Long Tiên – Long Trung)
Chợ Ba Dừa (xã Long Trung)0,930IV
Tuyến ngoài vùng dân cư: từ ĐT.868 đến ranh đất phía Đông Phòng khám đa khoa khu vực Long Trung (Km 0+000 ÷ Km 0+770)0,77022,011,0
Đoạn qua khu dân cư: từ ranh đất phía Đông Phòng khám đa khoa khu vực Long Trung đến ngã ba cuối tuyến (UBND xã Long Trung) Km 0+770 ÷ Km 0+930.0,16016,08,0
9ĐH.62BĐH.35 (xã Long Tiên)ĐT.864 (xã Tam Bình)5,070V
Toàn tuyến26,513,25
10ĐH.63Cầu Cà Nứa, ranh thị xã Cai Lậy
(xã Bình Phú)
QL.1 (Xí nghiệp chăn nuôi 30/4)
(xã Phú An)
5,074IV
Toàn tuyến30,015,0
11ĐH.64Bến phà BOT Hiệp Đức
(bờ xã Tân Phong)
Bến phà Tân Phong – Ngũ Hiệp
(nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong)
7,885IV
Tuyến ngoài vùng dân cư28,014,0
Đoạn qua khu dân cư: từ cầu 26/3 đến Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Phong0,75022,011,0
12ĐH.65QL.1 (xã Bình Phú)ĐH.59B (đường Nam Nguyễn
Văn Tiếp, xã Phú Cường)
8,421IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư: từ QL.1 đến cầu chợ Bình Thạnh4,40722,011,0
13ĐH.65BĐH.66 (xã Phú Nhuận)Đường Nam Hai Hạt
(xã Thạnh Lộc)
10,200V
Toàn tuyến26,513,25
14ĐH.66QL.1 - cầu Phú NhuậnĐH.59B (đường Nam kênh)12,060IV
(xã Phú Nhuận)Nguyễn Văn Tiếp, xã Mỹ Thành Bắc)
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư: từ QL.1 (cầu Phú Nhuận) đến cầu Cái Rắn và đoạn mới từ QL.1 đến cua quẹo thuộc xã Bình Phú2,00022,011,0
15ĐH.67ĐT.875 (xã Phú An)ĐH.62 - Chợ Ba Dừa (xã Long Trung)10,740IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.875 (Ngã tư Văn Cang) đến đường Giồng Tre (ĐT.875B)3,20022,011,0
16ĐH.68ĐH.66 (Ngã 5 xã Mỹ Thành Nam)Kênh 9, ranh huyện Cái Bè (xã Mỹ Thành Bắc)7,729IV
Toàn tuyến30,015,0
17ĐH.68BĐH.69 (xã Mỹ Thành Bắc)Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Phú Cường)9,600V
Toàn tuyến26,513,25
18ĐH.69ĐH.68 (Đường Cả Gáo, xã Mỹ Thành Bắc)ĐH.59B (đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp, xã Mỹ Thành Bắc)3,570V
Toàn tuyến28,014,0
19ĐH.70Đầu ấp Hòa An (xã Ngũ Hiệp)Cuối ấp Long Quới (xã Ngũ Hiệp)16,200IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư: từ cầu Ông Vú đến cầu Đập Lầu2,30022,011,0
20ĐH.70BĐầu ấp Hòa An (xã Ngũ Hiệp)Cuối ấp Long Quới (xã Ngũ Hiệp)13,400V
Toàn tuyến26,513,25
VIIHUYỆN CÁI BÈ20 tuyến187,855
1ĐH.71QL.1 (xã Hội Cư)QL.1 (xã Hòa Khánh)9,100III
Tuyến ngoài vùng dân cư43,021,5
Đoạn qua khu dân cư: từ Km 02+600 (ĐH.72) đến Km 02+800 (cầu Chợ Giồng)0,20020,010,0
Đoạn qua khu vực chợ Hậu Thành: từ Km 03+460 (cầu Kênh 7) đến Km 03+660 (Trường THCS Hậu Thành)0,20020,010,0
2ĐH.71BQL.1 (xã Hòa Khánh)Sông Cái Cối - chợ Cái Thia
(xã Mỹ Đức Đông)
4,200III
Tuyến ngoài vùng dân cư43,021,5
Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ tiếp giáp QL.1 hướng vào 300m0,30020,010,0
Đoạn qua khu vực chợ Cái Thia: từ Km 03+950 đến Km 04+2000,25020,010,0
3ĐH.71CQL.1- Km 2005+650 (xã An Cư)ĐH.71 (xã An Cư)3,935V
Toàn tuyến22,011,0
4ĐH.72Đường Chợ Giồng (23B, xã Hội Cư)ĐT.869 (xã Hậu Mỹ Bắc A)12,800IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư: từ Km 0+000 đến Km 0+400 (cầu Bà Rằng)0,40020,010,0
Đoạn qua khu vực chợ Kinh Xéo: từ Km 4+500 đến Km 4+9000,40020,010,0
5ĐH.73ĐT.865 (xã Hậu Mỹ Bắc B)Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ Bắc B)2,200IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu vực chợ Hai Hạt: từ Km 2+000 đến Km 2+2000,20020,010,0
6ĐH.74QL.1 (xã Hòa Khánh)ĐT.875 (thị trấn Cái Bè)5,000IV
Đoạn từ QL.1 đến cầu số 2 (Km 0+000 ÷ Km 4+000)4,00022,011,0
Đoạn qua khu vực Thị trấn Cái Bè: từ cầu số 2 đến cuối tuyến (Km 4+000 ÷ Km 5+000)1,00016,08,0
7ĐH.74BĐT.875 (thị trấn Cái Bè)QL.1 - cầu Mỹ Thuận
(xã Hòa Hưng)
23,100III
Tuyến ngoài vùng dân cư43,021,5
Đoạn qua khu vực thị trấn Cái Bè: từ ĐT.875 đến hết ranh TT.Cái Bè (giáp xã Hòa Khánh)1,20015,07,5
8ĐH.74CQL.1 - đối diện Phòng Cảnh sát
PCCC (xã An Cư)
ĐH.74 (thị trấn Cái Bè)4,000V
Toàn tuyến22,011,0
9ĐH.74DQL.1 (Bến xe tải An Cư)ĐT.875 – cầu Cái Bè
(thị trấn Cái Bè)
4,800V
Tuyến ngoài vùng dân cư22,011,0
Đoạn qua khu dân cư: từ Km 0+000 (bến xe An Cư) đến Km 0 +3500,35016,08,0
Đoạn qua khu dân cư: từ cơ sở nhựa Sáu Kế đến cầu Cái Bè 1 (Km 4+000 ÷ Km 4+ 800)0,80016,08,0
10ĐH.75QL.1 (xã Hòa Khánh)Sông Tiền (xã Hòa Khánh)3,970IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ tiếp giáp QL.1 hướng vào 200m0,20022,011,0
11ĐH.76QL.1 (xã Thiện Trí)Kênh 28 (xã Thiện Trung)8,000IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ tiếp giáp QL.1 hướng vào 200m0,20022,011,0
12ĐH.77QL.1 (xã Mỹ Đức Đông)Đường Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Trung)15,600IV
Toàn tuyến30,015,0
13ĐH.78QL.1 (xã An Thái Đông)Ngã ba sông Cái Thia (xã Mỹ Lương)4,960IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ tiếp giáp QL.1 hướng vào 650m0,65020,010,0
14ĐH.78BQL.1 (xã Hòa Hưng)Rạch Mù U (xã Mỹ Lương)11,490IV
Toàn tuyến30,015,0
15ĐH.79ĐT.861 (xã Mỹ Lợi A)Đường Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Lợi B)7,720IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu vực cụm dân cư Mỹ Lợi B: từ Km 7+200 đến Km 7+7200,52020,010,0
16ĐH.79BĐT.861 (xã Mỹ Lợi B)ĐH.79 (xã Mỹ Lợi B)5,000IV
Toàn tuyến30,015,0
17ĐH.80ĐT.861 (xã Mỹ Tân)ĐH.77 (xã Mỹ Đức Đông)5,020IV
Toàn tuyến30,015,0
18ĐH.80BQL.30 (xã Tân Hưng)Cầu Xoài Tư, giáp ranh huyện Cai Lậy (xã Hậu Mỹ Trinh)31,600IV
Toàn tuyến30,015,0
19ĐH.81QL.30 (xã Tân Hưng)UBND xã Tân Hưng1,360III
Tuyến ngoài vùng dân cư43,021,5
Đoạn qua khu dân cư: từ Km 0+000 đến Km 0+50020,010,0
20ĐH.82Đường Tân Hưng (xã Tân Hưng)UBND xã Hậu Mỹ Bắc A24,000III
Tuyến ngoài vùng dân cư43,021,5
Đoạn qua khu vực Cụm dân cư Mỹ Lợi B: từ Km 4+000 ÷ Km 4+2000,20020,010,0
Đoạn qua khu vực Cụm dân cư Mỹ Trung: từ Km 14+000 ÷ Km 14+3000,30020,010,0
VIIIHUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG14 tuyến62,680
1ĐH.83Rạch Lò Ô (xã Tân Phú)Rạch Bà Từ (xã Phú Đông)15,600IV
Đoạn từ rạch Lò Ô đến ĐH.84E6,50055,0T: 25,0
P: 30,0
Hành lang theo
Luật Đề điều
Đoạn qua khu dân cư: từ ĐH.84E đến Rạch Quẹo0,10020,010,0
Đoạn từ Rạch Quẹo đến Cống Bà Tài1,76055,0T: 25,0
P: 30,0
Đoạn qua khu QH đô thị Tân Phú Đông: từ cống Bà Tài đến đầu phía Đông của đường Nông trường Bà Lâm2,50020,010,0
Đoạn từ đầu phía Đông của đường Nông trường Bà Lâm đến ĐH.851,14055,0T: 25,0
P: 30,0
Đoạn từ ĐH.85 đến rạch Bà Từ (trùng với đường ven biển)3,60030,015,0
2ĐH.83BĐT.877B (xã Phú Thạnh)ĐH.85C (xã Phú Đông)8,800V
Toàn tuyến55,0T: 30,0;
P: 25,0
Hành lang theo
Luật Đề điều
3ĐH.83CẤp Tân Đông (xã Tân Thạnh)Ấp Tân Hòa (xã Tân Thạnh)15,740V
Toàn tuyến28,514,25
4ĐH.83DĐH.85 (xã Phú Đông)ĐH.85C (xã Phú Đông)3,300V
Toàn tuyến55,0T: 25,0Hành lang theo
Luật Đề điều
P: 30,0
5ĐH.84Sông Cửa Trung (xã Tân Thới)ĐT.877B (xã Tân Thới)2,350V
Toàn tuyến28,514,25
6ĐH.84BBến phà Vàm Giồng (xã Tân Thới)ĐT.877B (xã Tân Thới)1,200V
Toàn tuyến28,514,25
7ĐH.84CBến phà Rạch Vách (xã Tân Phú)ĐT.877B (xã Tân Phú)0,420V
Toàn tuyến22,011,0
8ĐH.84DĐT.877B (xã Tân Phú)ĐH.83C (xã Tân Thạnh)1,650V
Toàn tuyến28,514,25
9ĐH.84EBến phà Tân Long (xã Phú Thạnh)ĐT.877B (xã Phú Thạnh)1,000VQuy hoạch thị
trấn Tân Phú
Đông
Toàn tuyến30,015,0
10ĐH.84FĐT.877B (xã Tân Thới)ĐH.83C (xã Tân Thạnh)0,770V
Tuyến ngoài vùng dân cư0,35028,514,25
Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.877B đến sông Cửa Trung0,42022,011,0
11ĐH.85Bến phà Phú Đông – Phước Trung (xã Phú Đông)ĐT.877B (xã Phú Đông)2,980V
Đoạn đầu tuyến: từ Bến phà Phú Đông – Phước Trung đến cầu Ván0,90055,0T: 25,0
P: 30,0
Hành lang theo
Luật Đề điều
Đoạn cuối tuyến: từ cầu Ván đến ĐT.877B2,08028,514,25
12ĐH.85CĐH.83D (xã Phú Đông)ĐH.83B (xã Phú Đông)4,400IV
Toàn tuyến55,0T: 25,0
P: 30,0
Hành lang theo
Luật Đề điều
13ĐH.85DSông Cửa Tiểu (ấp Pháo Đài, xã Phú Tân)ĐT.877B (ấp Pháo Đài, xã Phú Tân)3,390V
Toàn tuyến28,514,25
14ĐH.85EĐT.877B (xã Phú Đông)ĐH.83B (xã Phú Đông)1,080V
Toàn tuyến22,011,0
IXTHÀNH PHỐ MỸ23 tuyến50,397
THO
1ĐH.86QL.50 (xã Tân Mỹ Chánh)Sông Tiền (xã Tân Mỹ Chánh)0,650V
Toàn tuyến20,010,0
2ĐH.86BQL.50 (xã Tân Mỹ Chánh)Đ. Lộ Làng (xã Tân Mỹ Chánh)1,600V
Toàn tuyến17,08,5
3ĐH.86CQL.50 (xã Tân Mỹ Chánh)Đ. Lộ Làng (xã Tân Mỹ Chánh)1,850V
Toàn tuyến17,08,5
4ĐH.86DQL.50 (xã Tân Mỹ Chánh)Sông Tiền (xã Tân Mỹ Chánh)0,600V
Toàn tuyến20,010,0
5ĐH.87ĐT.879B – cầu Gò Cát (Phường 9)Đ. Lộ Xoài (xã Tân Mỹ Chánh)2,800V
Toàn tuyến17,08,5
6ĐH.87BCầu Bình Phong (xã Tân Mỹ Chánh)Đ. Lộ Xoài (xã Tân Mỹ Chánh)2,100VI
Toàn tuyến16,08,0
7ĐH.87CQL.50 (Phường 9)Đ. Lộ Xoài (xã Tân Mỹ Chánh)2,900V
Toàn tuyến16,08,0
8ĐH.88ĐT.879B (xã Mỹ Phong)Giáp xã Song Bình, huyện Chợ Gạo (xã Mỹ Phong)1,300V
Toàn tuyến17,08,5
9ĐH.89ĐT.879 (xã Mỹ Phong)Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Tân Mỹ Chánh)4,697V
Toàn tuyến15,07,5
10ĐH.90Đường Lộ Me (xã Mỹ Phong)Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Mỹ Phong)3,750V
Toàn tuyến15,07,5
11ĐH.90BĐT.879B (xã Mỹ Phong)Đường Kênh Nổi (xã Mỹ Phong)1,350V
Toàn tuyến15,07,5
12ĐH.90CĐT.879B (xã Mỹ Phong)Ranh ấp Mỹ Lương (xã Mỹ Phong)1,900V
Toàn tuyến15,07,5
13ĐH.90DĐường Lộ Me (xã Mỹ Phong)Ranh ấp Mỹ Hưng (xã Mỹ Phong)2,000V
Toàn tuyến15,07,5
14ĐH.90EĐT.879B (xã Mỹ Phong)Ranh ấp Mỹ Lương (xã Mỹ Phong)2,300V
Toàn tuyến15,07,5
15ĐH.91Kênh Ngang 1 (xã Mỹ Phong)Rạch Gò Cát (xã Mỹ Phong)2,200V
Toàn tuyến15,07,5
16ĐH.92QL.1 (Phường 10)Đường Nguyễn Minh Đường
(xã Đạo Thạnh)
3,300V
Toàn tuyến17,08,5
17ĐH.92BĐường xã Đạo ThạnhBia Thành Đội (xã Đạo Thạnh)1,200V
Toàn tuyến12,06,0
18ĐH.92DCầu Đạo Thạnh (xã Đạo Thạnh)QL.50 (xã Đạo Thạnh)1,050V
Toàn tuyến20,010,0
19ĐH.92EĐH.92 (xã Đạo Thạnh)Sông Bảo Định (xã Đạo Thạnh)1,100VI
Toàn tuyến17,08,5
20ĐH.93QL.1 (Phường 10 – xã Trung An)Đường Chùa Lương Phước
(xã Trung An)
1,650V
Toàn tuyến28,014,0
21ĐH.94ĐT.870B (xã Trung An)Rạch Cái Ngang (xã Trung An)1,500V
Toàn tuyến18,09,0
22ĐH.94Cấp Thới Thạnh (xã Thới Sơn)ấp Thới Bình (xã Thới Sơn)7,600V
Toàn tuyến16,08,0
23ĐH.95Đường Chùa Lương Phước
(xã Trung An)
Rạch Cái Ngang (xã Trung An)1,000V
Toàn tuyến28,014,0
XTHỊ XÃ GÒ CÔNG16 tuyến79,725
1ĐH.14Cầu Bình Thành - ĐT.873
(xã Bình Xuân)
Đường đê - Bến đò Cà Nhồi cũ
(xã Bình Xuân)
2,065V
Toàn tuyến26,513,25
2ĐH.15ĐT.862 (Đường Trần Công Tường - xã Long Hòa)Giáp ranh huyện Gò Công Tây (xã Long Hòa)1,700IV
Toàn tuyến30,015,0
3ĐH.19ĐT.862 (xã Long Hòa)Cầu Lợi An (xã Long Hòa)1,650IV
Toàn tuyến27,513,75
4ĐH.96ĐT.862 (Đường Trần Công Tường - Phường 5)Cầu Tân Cương (xã Long Hòa)1,660IVQuy hoạch phân khu thị xã Gò Công
Toàn tuyến17,08,5
5ĐH.96BĐT.862 (Đường Thủ Khoa Huân, Phường 5 – xã Long Hòa)ĐH.19 (Đường Việt Hùng - xã Long Hòa)1,830VI
Toàn tuyến16,58,25
6ĐH.97ĐT.871C (xã Long Thuận)QL.50 (Đường Hồ Biểu Chánh - xã Long Hưng)7,490VI
Toàn tuyến16,58,25
7ĐH.97BĐường Từ Dũ (xã Long Hưng)ĐT.871 (Đường Mạc Văn Thành - xã Long Hưng)2,120VI
Toàn tuyến16,58,25
8ĐH.98ĐT.873 (xã Long Chánh)ĐT.873B (xã Long Chánh)1,800VI
Toàn tuyến16,58,25
9ĐH.98BĐường Đồng Khởi (Phường 4)ĐT.873B (Đường Phùng Thanh Vân - xã Long Chánh)3,080VI
Tuyến ngoài vùng dân cư16,58,25
Đoạn qua khu dân cư: từ đường Đồng Khởi đến kênh Năm Cơ0,1906,03,0
10ĐH.98CĐT.873B (xã Long Chánh)ĐH.98B (xã Long Chánh)1,410IVQuy hoạch chung thị xã Gò Công
Toàn tuyến21,010,5
11ĐH.98DĐT.873B (xã Long Chánh)ĐT.873 (xã Long Chánh)2,740IVHành lang theo Luật Đề điều
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
12ĐH.99ĐT.873 (xã Bình Xuân)Đường đê (xã Bình Xuân)2,950VI
Toàn tuyến16,58,25
13ĐH.99BCống Vàm Tháp, giáp H.Gò Công Đông (xã Tân Trung)ĐT.873B (xã Tân Trung)33,360IVHành lang theo Luật Đề điều
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
14ĐH.99CCống Rạch Sâu, giáp huyện Gò Công Tây (xã Bình Xuân)ĐT.873 (xã Bình Xuân)12,330IVHành lang theo Luật Đề điều
Toàn tuyếnPS: 20m
PD: 25m
15ĐH.99DĐT.873B (xã Tân Trung)Đường đê (xã Tân Trung)0,650IV
Toàn tuyến30,015,0
16ĐH.99EQL.50 (xã Tân Trung)Cầu Vàm Tháp (xã Tân Trung)2,890IVQuy hoạch chung thị xã Gò Công
Toàn tuyến29,514,75
XITHỊ XÃ CAI LẬY14 tuyến67,000
1ĐH.51Giáp ranh huyện Châu Thành (xã Nhị Quý)ĐH.54 (Đường Phú Quý - xã Phú Quý)3,650IV
Toàn tuyến30,015,0
2ĐH.52ĐT.874 (xã Tân Phú)ĐH.53 (xã Tân Hội)3,850IV
Toàn tuyến30,015,0
3ĐH.53QL.1 (phường Nhị Mỹ)ĐH.59 (Đường Sông Cũ - xã Mỹ Hạnh Đông)7,200IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư: từ QL.1 đến cầu Tân Hội1,40322,011,0
4ĐH.54Hết ranh phường Nhị Mỹ (cầu Ba Dép)Hết ranh xã Phú Quý3,500IV
Toàn tuyến30,015,0
5ĐH.54BĐường Hà Tôn Hiến (ranh phường 5, thị xã Cai Lậy)Hết ranh xã Thanh Hòa4,200V
Toàn tuyến26,513,25
6ĐH.54CĐường Nguyễn Công Bằng (ranh phường 2, thị xã Cai Lậy)Hết ranh xã Thanh Hòa3,900V
Toàn tuyến26,513,25
7ĐH.57BCầu Vĩ - ĐH.53 (xã Tân Hội)Cầu Kênh Tổng (xã Tân Bình)6,240IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư: từ cầu Tân Bình (ĐT.868) đến cầu Kênh Tổng1,05022,011,0
Đoạn qua khu dân cư: từ ĐT.868 đến cầu Kênh Nội (nhà Tầm Lưu)0,15022,011,0
8ĐH.58ĐT.868 - cầu Kênh 12 (xã Mỹ Hạnh Trung)Kênh Tháp Mười số 2 (Kênh Nguyễn Văn Tiếp, xã Mỹ Phước Tây)4,300IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ cầu Kênh 12 (ĐT.868) đến cầu Kênh Xáng Ngang0,70022,011,0
9ĐH.58BKênh Láng Cò (Phường 3)Kênh Tháp Mười số (Kênh Nguyễn Văn Tiếp, xã Mỹ Phước Tây)6,320IV
Toàn tuyến30,015,0
10ĐH.59Cầu Kênh Xáng Ngang (ĐH.58) – (Đường Mỹ Phước Tây, xã Mỹ Hạnh Trung)Giáp ranh huyện Tân Phước (xã Mỹ Hạnh Đông)6,974IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư: từ đường Mỹ Phước Tây (ĐH.58) đến cầu Thanh Niên xã Mỹ Hạnh Đông6,00022,011,0
11ĐH.59BGiáp ranh huyện Tân Phước (xã Mỹ Hạnh Đông)Kênh 12 - ĐT.868 (xã Mỹ Phước Tây)9,200V
Toàn tuyến26,513,25
12ĐH.60ĐT.868 - cầu Thanh NiênGiáp ranh huyện Cai Lậy3,150IV
(xã Long Khánh)(xã Long Khánh)
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư (bên trái tuyến): từ ĐT.868 (cầu Thanh Niên) đến cầu Thanh Niên – Long Khánh1,84022,011,0
13ĐH.61ĐT.868 (xã Long Khánh)Trụ sở ấp Mỹ Vĩnh (xã Long Khánh)1,816IV
Toàn tuyến30,015,0
14ĐH.63Cầu Trừ Văn Thố (Phường 2 – xã Thanh Hòa)Giáp ranh huyện Cai Lậy (xã Thanh Hòa)2,700IV
Tuyến ngoài vùng dân cư30,015,0
Đoạn qua khu dân cư: từ cầu Trừ Văn Thố đến cầu Kênh Mới xã Thanh Hòa2,10022,011,0

* Ghi chú: các chữ viết tắt trong cột 8 (từ tim đường ra mỗi bên) là:

- PS: phía sông (tính từ chân đê).

- PD: phía đông

- T: từ tim đê ra bên trái (theo hướng tuyến từ

- P: từ tim đê ra bên phải. điểm đầu đến điểm cuối)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Phạm Anh Tuấn

Mục lục Bấm để đi tới điều