Điều 1. Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05/09/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình như sau: — Quyết định 24/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình · 24/2019/QĐ-UBND
Điều 1. Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05/09/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Thành phố Ninh Bình:
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất (đồng/m^{2})
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
1
Phường Nam Bình
1.1
Khu dân cư đường 2 Phú Xuân
-
Ngõ 56 đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Nam Bình
5.500.000
3.300.000
2.750.000
-
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư đường 2 Phú Xuân
3.500.000
2.100.000
1.750.000
2.2
Khu dân cư Bắc Phong 1
-
Ngõ 2, đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường quy hoạch 17m
5.500.000
3.300.000
2.750.000
-
Các lô đất còn lại trong khu dân cư Bắc Phong 1
4.500.000
2.700.000
2.250.000
2
Phường Ninh Sơn
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông)
4.300.000
2.580.000
2.150.000
3
Phường Ninh Phong
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Phong Đoài II
5.500.000
3.300.000
2.750.000
4
Xã Ninh Phúc
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông)
4.300.000
2.580.000
2.150.000
5
Phường Phúc Thành
Đường Tân Hưng
Đường Lương Văn Tụy
Đường Nam Thành
5.000.000
3.000.000
2.500.000
6
Phường Tân Thành
-
Ngõ 279 đường Xuân Thành
Đường Xuân Thành
Đường Lương Văn Tụy
4.000.000
2.400.000
2.000.000
-
Ngõ 50 đường Đinh Tất Miễn
Đường Đinh Tất Miễn
Ngõ 16 đường Thành Công
2.500.000
1.500.000
1.250.000
7
Phường Ninh Khánh
Đường Phạm Hùng (khu đô thị Ninh Khánh)
Đường Lưu Cơ
Đường Vạn Hạnh
10.000.000
6.000.000
5.000.000
2. Huyện Hoa Lư:
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất (đồng/m^{2})
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
1
Xã Ninh Mỹ
-
Trục đường chính khu Đồng Si 24m
5.500.000
3.300.000
2.750.000
-
Trục đường còn lại khu Đồng Si 2,3, đường 15m
3.500.000
2.100.000
1.750.000
-
Các trục đường khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3)
5.000.000
3.000.000
2.500.000
2
Xã Ninh Vân
-
Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá
1.500.000
900.000
750.000
-
Khu dân cư Đồng Bè - Phú Lãng
3.000.000
1.800.000
1.500.000
3
Xã Ninh Hải
-
Mặt đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài
2.500.000
1.500.000
1.250.000
-
Các đường còn lại trong khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài
2.000.000
1.200.000
1.000.000
4
Xã Ninh Khang
-
Khu dân cư Trung Lang - Trũng Trong
1.500.000
900.000
750.000
-
Khu dân cư Đồng Hộ
3.000.000
1.800.000
1.500.000
3. Huyện Gia Viễn:
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất (đồng/m^{2})
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
1
Xã Gia Phương
Đường vào kênh N9
Đầu đường ĐT477
Giáp đường ĐT 477B cũ
700.000
420.000
350.000
2
Xã Gia Lạc
-
Đường Đồng Nang
Ngã tư đi Gia Minh
Giáp đất Gia Phong, Gia Minh
400.000
240.000
200.000
-
Khu dân cư Đồng Kênh
250.000
150.000
125.000
3
Xã Gia Tiến
-
Đường Bát Giáp
Đoạn giao nhau với đường Tâm Linh
Trạm y tế xã
1.200.000
720.000
600.000
-
Đường Tâm Linh
Nhà văn hóa thôn Xuân Lai
Đường Bát Giáp
1.200.000
720.000
600.000
-
Khu dân cư Ốc Hạ
1.000.000
600.000
500.000
4
Xã Gia Sinh
-
Khu dân cư vườn cây xóm 5
500.000
300.000
250.000
-
Khu dân cư
Nhà văn hóa xóm 7
Xóm 8
500.000
300.000
250.000
4. Huyện Yên Khánh:
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất (đồng/m^{2})
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
1
Xã Khánh Hòa
-
Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống)
1.500.000
900.000
750.000
-
Khu Tái định cư A, B xóm Chợ Dầu, xóm Đông
3.500.000
2.100.000
1.750.000
2
Xã Khánh An
Dãy 2 đường QL10
1.200.000
720.000
600.000
3
Xã Khánh Cư
-
Khu dân cư mới xóm Trại (đối diện khu CN Khánh Cư)
1.000.000
600.000
500.000
-
Khu dân cư mới xóm Thông (Dãy 2 đường QL 10)
1.200.000
720.000
600.000
4
Xã Khánh Vân
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa
1.800.000
1.080.000
900.000
5
Xã Khánh Hải
Khu dân cư mới xóm Trung B - Nhuận Hải
1.000.000
600.000
500.000
6
Thị trấn Yên Ninh
Đường đê sông mới
Cầu Thượng
Đê Vạc (Bắc sông mới)
2.000.000
1.200.000
1.000.000
Cầu Thượng
Giáp xã Khánh Hội (Nam sông Mới)
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Khu dân cư Tây Bắc đường Cầu Kênh
3.000.000
1.800.000
1.500.000
7
Xã Khánh Hồng
Khu dân cư xóm 9
1.000.000
600.000
500.000
8
Xã Khánh Nhạc
Khu dân cư mới xóm 10A (Dãy 2 đường QL10)
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Khu dân cư mới xóm 1B (sau hiệu in Thanh Tấn)
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Khu dân cư mới 3C (sau trường C2)
2.000.000
1.200.000
1.000.000
9
Xã Khánh Hội
Khu dân cư mới (đoạn từ xóm Chạ đi Khánh Thủy)
1.000.000
600.000
500.000
10
Xã Khánh Mậu
Khu dân cư mới sau UBND xã
800.000
480.000
400.000
11
Xã Khánh Thủy
Khu dân cư mới sau UBND xã
600.000
360.000
300.000
12
Xã Khánh Cường
Khu dân cư mới giáp đường đi đò Tam Tòa
1.000.000
600.000
500.000
13
Xã Khánh Lợi
Khu dân cư mới dãy 2 đường Thanh Niên
1.000.000
600.000
500.000
5. Huyện Yên Mô:
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất (đồng/m^{2})
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
1
Xã Yên Thái
Nhà văn hóa xóm Dầu
HTX NN Quảng Công
500.000
300.000
250.000
2
Xã Yên Nhân
-
Nhà ông Định
Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung
350.000
210.000
175.000
3
Thị trấn Yên Thịnh
Khu Hưng Thượng (dãy 2)
2.000.000
1.200.000
1.000.000
4
Xã Yên Từ
-
Khu dân cư Tây Kỳ Đồng Nuồn
1.200.000
720.000
600.000
-
Các lô đất nằm phía sau dãy 1
Đường 12B kéo dài
Cầu Nuồn
700.000
420.000
350.000
5
Xã Yên Thắng
Tuyến đường Mã Nhiêu
300.000
180.000
150.000
6
Xã Mai Sơn
Khu Địa Ngoài (dãy 2)
1.500.000
900.000
750.000
7
Xã Khánh Thượng
Đường xã
Đình Trung
Núi Sậu
500.000
300.000
250.000
Núi Sậu
Mai Sơn
500.000
300.000
250.000
Núi Sậu
Bà Cảnh
500.000
300.000
250.000
Xóm 5 Tịch Chân
Mai Sơn
500.000
300.000
250.000
8
Xã Yên Mỹ
-
Cống quay 5A
Cống Mắt Rồng
300.000
180.000
150.000
-
Cửa nhà ông Mùi
Ngã tư Đồng Sáu
300.000
180.000
150.000
-
Cửa nhà ông Miên
Gốc gạo xóm 10
300.000
180.000
150.000
6. Huyện Kim Sơn:
T T
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất (đồng/m^{2})
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
1
Xã Xuân Thiện
Đường Nam Sông Ân
Giáp địa phận Xuân Thuận
Giáp xã Khánh Thành, Yên Khánh
400.000
240.000
200.000
2
Xã Chất Bình
-
Đường Nam Sông An
Xã Hội Ninh giáp Chất Bình
Giáp xã Chính Tâm
1.300.000
780.000
650.000
-
Đường trục liên xóm 6, xóm 7, xóm 8
Đường Ngang liên xã
Trạm điện Cộng Thành
300.000
180.000
150.000
-
Đường trục liên xóm 7, xóm 8
Đường Ngang liên xã
Cầu ông Áng
300.000
180.000
150.000
-
Đường trục xóm 5
Đường Ngang liên xã
Phía đông Đình Chất Thành
300.000
180.000
150.000
-
Đường Ngang liên xã
Phía tây Đình Chất Thành
300.000
180.000
150.000
-
Đường trục xóm 4
Giáp xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh
Đường Ngang liên xã
300.000
180.000
150.000
-
Đường trục xóm 6
Giáp xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh
Đường Ngang liên xã
300.000
180.000
150.000
-
Đường liên xóm 1, xóm 2, xóm 3
Cầu đầu làng Quân Triêm
Hết đường
300.000
180.000
150.000
-
Đường Quân Triêm
Đường ngang liên xã
Giáp xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh
300.000
180.000
150.000
-
Đường ngang trạm điện Cộng Thành
Trạm điện Cộng Thành
Đường trục Cộng Thành
300.000
180.000
150.000
3
Xã Hùng Tiến
-
Đường Chí Tỉnh
Giáp đường QL10+500 m lên phía Bắc (hết nhà ông Hà)
Hết dân cư
500.000
300.000
250.000
-
Đường Đông Quy Hậu
Giáp đường QL10+500 m lên phía Bắc (hết nhà ông Hợp)
Hết dân cư
600.000
360.000
300.000
-
Đường Tây Quy Hậu
Giáp đường QL10+500 m lên phía Bắc (hết nhà bà Cao)
Hết dân cư
500.000
300.000
250.000
-
Giáp đường Nam sông Ân đến đường ngang 50
300.000
180.000
150.000
4
Xã Kim Chính
Đường Thủ Trung (khu đất đấu giá năm 2017)
Đất ông Vũ
Hết đất ông Biên
300.000
180.000
150.000
5
Xã Kim Mỹ
-
Hết cầu Kim Mỹ
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500m (hết nhà ông Tuấn)
1.000.000
600.000
500.000
-
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500m (hết nhà ông Tuấn)
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (hết nhà ông Hòa)
1.200.000
720.000
600.000
-
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (hết nhà ông Hòa)
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (hết nhà ông Kỳ)
2.000.000
1.200.000
1.000.000
-
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (hết nhà ông Kỳ)
Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi
3.000.000
1.800.000
1.500.000
-
Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi
Ngã 3 chợ Cồn Thoi+100 m (hết nhà ông Tuấn)
2.000.000
1.200.000
1.000.000
-
Ngã 3 chợ Cồn Thoi+100m (hết nhà ông Tuấn)
Giáp địa phận Bình Minh
1.700.000
1.020.000
850.000
7. Huyện Nho Quan:
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất (đồng/m^{2})
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
-
Đường tránh thị trấn Nho Quan (đi qua địa bàn các xã Văn Phong, xã Đồng Phong)
Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình24/2019/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Áp dụng 05/08/2019 → 31/12/2019 · 1 phiên bản
4 tháng
05/08/2019
Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc
Lược đồ văn bản
24/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
24/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Ninh Bình
Người ký
Phạm Quang Ngọc
Ngày ban hành
26/07/2019
Ngày có hiệu lực
05/08/2019
Ngày hết hiệu lực
01/01/2020
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 1