vanban.org

Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Ninh Bình Ban hành 22/09/2023 Hiệu lực 05/10/2023 Hết hiệu lực một phần 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 60/2023/QĐ-UBND
31/10/202484/2024/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 05/10/2023Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 05/10/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 60/2023/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 22 tháng 9 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 1 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT- BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ- CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 97/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 59/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 250/TTr- STNMT ngày 30/8/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

1. Điều chỉnh, bổ sung nội dung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 48/2019/QĐ- UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

Điều chỉnh giá đất ở, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất thương mại dịch vụ đối với 489 vị trí, đoạn đường; bổ sung giá đất ở, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất thương mại dịch vụ đối với 186 vị trí, đoạn đường và giữ nguyên đối với các vị trí, đoạn đường còn lại của 08 huyện, thành phố từ Bảng số 01 đến Bảng số 08 tại Phần II Bảng giá đất phi nông nghiệp.

(Chi tiết Bảng điều chỉnh, bổ sung giá đất phi nông nghiệp kèm theo).

2. Sửa đổi khoản 6, khoản 7 Điều 1 như sau:

“6. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở khu vực lân cận.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác áp dụng mức giá đất sản xuất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ liền kề hoặc khu vực lân cận.”

3. Bổ sung khoản 11 Điều 1 như sau:

“11. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng áp dụng mức giá đất rừng sản xuất tại khu vực lân cận đã quy định trong bảng giá đất.”

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2023.

2. Các bảng từ Bảng số 01 đến Bảng số 08 tại Phần II Bảng giá đất phi nông nghiệp trong Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phần II BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số   /2023/QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

BẢNG SỐ 01: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ NINH BÌNH

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
A. Đường giao thông trục chính
1 Đường Trần Hưng Đạo Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh giáp huyện Hoa Lư Cầu Lim
Đoạn 1 Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh Đường Vạn Hạnh 9.100 5.460 4.550
Đoạn 2 Đường Vạn Hạnh Đường Tràng An 13.000 7.800 6.500
Đoạn 3 Đường Tràng An Ngã tư Xuân Thành 13.000 7.800 6.500
Đoạn 4 Ngã tư Xuân Thành Cầu Lim 23.500 14.100 11.750
2 Đường 30 tháng 6 Cầu Lim Hết đất thành phố
Đoạn 1 Cầu Lim Hồ Lâm sản 16.900 10.140 8.450
Đoạn 2 Hồ Lâm sản Đường Tuệ Tĩnh 14.300 8.580 7.150
Đoạn 3 Đường Tuệ Tĩnh Đường Phan Chu Trinh 11.700 7.020 5.850
Đoạn 4 Đường Phan Chu Trinh Ngã ba cầu Vũng Trắm 10.400 6.240 5.200
Đoạn 5 Ngã ba cầu Vũng Trắm Cầu Vòm 8.500 5.100 4.250
Đoạn 6 Cầu Vòm Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) 7.200 4.320 3.600
Đoạn 7 Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) Hết đất thành phố 5.900 3.540 2.950
3 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Hồng Phong Đường Vạn Hạnh
Đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong Đường Tràng An 20.800 12.480 10.400
Đoạn 2 Đường Tràng An Đường Trịnh Tú 15.600 9.360 7.800
Đoạn 3 Đường Trịnh Tú Đường Lưu Cơ 13.000 7.800 6.500
Đoạn 4 Đường Lưu Cơ Đường Vạn Hạnh 8.500 5.100 4.250
4 Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu)
Đoạn 1 Đường Lương Văn Thăng Đường Trịnh Tú 14.300 8.580 7.150
Đoạn 2 Đường Trịnh Tú Đường Lưu Cơ 8.500 5.100 4.250
Đoạn 3 Đường N1 khu đô thị Ninh Khánh Đường Vạn Hạnh 7.800 4.680 3.900
5 Đường Vạn Hạnh Đường Phạm Hùng Đường ĐT477
Đoạn 1 Đường Phạm Hùng Đường Đinh Tiên Hoàng 7.800 4.680 3.900
Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trần Hưng Đạo 5.200 3.120 2.600
Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo Hết TT cai nghiện 5.200 3.120 2.600
Đoạn 4 Hết TT cai nghiện Cống Vòm 4.550 2.730 2.275
Đoạn 5 (xã Ninh Nhất) Cống Vòm Nhà ông Thiều 2.500 1.500 1.250
Đoạn 6 Nhà ông Thiều Đường ĐT477 1.450 870 725
6 Đường Lưu Cơ Đường Lê Thái Tổ Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)
Đoạn 1 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo 5.900 3.540 2.950
Đoạn 2 Đền Bình Yên Đường Phạm Hùng 7.800 4.680 3.900
7 Đường Trịnh Tú Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Đường Phạm Hùng
Đoạn 1 Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Đường Lê Thái Tổ 9.100 5.460 4.550
Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo 9.100 5.460 4.550
Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng 10.500 6.300 5.250
Đoạn 4 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Tôn Đức Thắng 9.800 5.880 4.900
Đoạn 5 Đường Tôn Đức Thắng Đường Phạm Hùng 9.100 5.460 4.550
8 Đường Nguyễn Bặc Đường Trục xã Ninh Nhất Đường Phạm Hùng
Đoạn 1 Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Đường Lê Thái Tổ 3.900 2.340 1.950
Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo 4.600 2.760 2.300
Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo Hết công ty xăng dầu 4.600 2.760 2.300
Đoạn 4 Hết công ty xăng dầu Đường Đinh Tiên Hoàng 8.450 5.070 4.225
Đoạn 5 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Phạm Hùng 8.450 5.070 4.225
Đoạn 6 (xã Ninh Nhất) Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Đường trục xã 3.000 1.800 1.500
9 Đường Đinh Điền Đường Lê Thái Tổ Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn 1 Đường Lê Thái Tổ Ngõ 99 Đường Đinh Điền 5.900 3.540 2.950
Đoạn 2 Ngô 99 đường Đinh Điền (Đường giáp nhà VH phố Bắc Thành) Đường Trần Hưng Đạo 3.900 2.340 1.950
Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo Đường Tôn Đức Thắng (Hết Khu trung tâm Quảng trường) 4.600 2.760 2.300
Đoạn 4 Đường Tôn Đức Thắng Đê sông Đáy 5.800 3.480 2.900 Bổ sung
10 Đường Đinh Tất Miễn Đường Tôn Đức Thắng Đường Lê Thái Tổ
Đoạn 1 Đường Tôn Đức Thắng Đường Trần Hưng Đạo 10.400 6.240 5.200
Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thái Tổ 9.100 5.460 4.550
11 Đường Tràng An Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Thái Tổ 17.000 10.200 8.500
12 Đường Đào Duy Từ Đường Trần Hưng Đạo Đường Tôn Đức Thắng 13.000 7.800 6.500
13 Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)
Đoạn 1 Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư Đường Vạn Hạnh 6.500 3.900 3.250
Đoạn 2 Đường Vạn Hạnh Đường Trịnh Tú 6.500 3.900 3.250
Đoạn 3 Đường Trịnh Tú Đường Tràng An 9.100 5.460 4.550
Đoạn 4 Đường Tràng An Đường Hải Thượng Lãn Ông 9.100 5.460 4.550
Đoạn 5 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phan Chu Trinh 7.200 4.320 3.600
Đoạn 6 Đường Phan Chu Trinh Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì) 5.200 3.120 2.600
14 Đường Lương Văn Thăng Đường Trần Hưng Đạo Đầu cầu Non Nước mới
Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Đinh Tiên Hoàng 19.500 11.700 9.750
Đoạn 2 Ngã tư Đinh Tiên Hoàng Đầu cầu Non Nước mới 17.000 10.200 8.500
15 Đường Xuân Thành Đường Trần Hưng Đạo Cầu Ninh Xuân
Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Thành Công 11.700 7.020 5.850
Đoạn 2 Đường Thành Công Đường Lê Thái Tổ 9.100 5.460 4.550
Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) 7.800 4.680 3.900
Đoạn 4 Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Bưu điện Kỳ Vỹ 7.800 4.680 3.900
Đoạn 5 Bưu điện Kỳ Vỹ Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) 5.200 3.120 2.600
Đoạn 6 Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) Cầu Ninh Xuân 3.900 2.340 1.950
16 Đường Tây Thành Đường Xuân Thành Đường 30/6
Đoạn 1 Đường Xuân Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông 4.600 2.760 2.300
Đoạn 2 Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh 2.600 1.560 1.300
Đoạn 3 Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh Đường 30/6 4.600 2.760 2.300
17 Đường Thành Công Đường Đinh Điền Đường Xuân Thành
Đoạn 1 Đường Đinh Điền Đường Tràng An 7.800 4.680 3.900
Đoạn 2 Ngõ 95 Đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ) Đường Xuân Thành 7.200 4.320 3.600
18 Đường Đông Phương Hồng Đường Lê Hồng Phong Đường Đinh Điền
Đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong Đường Lương Văn Thăng 6.500 3.900 3.250
Đoạn 2 Đường Lương Văn Thăng Đường Đào Duy Từ 6.500 3.900 3.250
Đoạn 3 Đường Đào Duy Từ Đường Đinh Điền 7.800 4.680 3.900
19 Đường Phạm Văn Nghị Đường Lê Hồng Phong Đường Lương Văn Thăng 11.700 7.020 5.850
20 Đường Chiến Thắng Đường Trần Hưng Đạo Đường Ngô Quyền
Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng 6.500 3.900 3.250
Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Ngô Quyền 4.000 2.400 2.000
21 Đường Cát Linh Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)
Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 28 Đường Cát Linh 9.100 5.460 4.550
Đoạn 2 Ngõ 28 Đường Cát Linh (Công an phường Tân Thành cũ) Ngõ 60 Đường Cát Linh 7.200 4.320 3.600
Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) 5.900 3.540 2.950
Đoạn 4 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ 6.500 3.900 3.250
22 Đường Ngô Quyền (Khu Cánh Võ mới, phố 4) Công ty cấp nước Ninh Bình Chân cầu non nước 10.000 6.000 5.000
23 Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Cát Linh Đường Nam Thành
Đoạn 1 Đường Cát Linh Đường Lương Văn Tụy 8.500 5.100 4.250 Chuyển từ phường lên, chia lại Đoạn
Đoạn 2 Đương Lương Văn Tụy Đường Nam Thành 6.000 3.600 3.000
24 Đường Nguyễn Văn Giản Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng 5.200 3.120 2.600
25 Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng (đường Thành Công kéo dài)
Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy 9.100 5.460 4.550
Đoạn 2 Ngữ 70 Đường Lương Văn Tụy (Nhà văn hóa Nhật Tân cũ) Đường Nguyễn Lương Bằng 7.800 4.680 3.900
26 Đường Cù Chính Lan Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy 7.800 4.680 3.900
Đoạn 2 Ngõ 70 Đường Lương Văn Tụy Đường Nguyễn Lương Bằng 5.200 3.120 2.600
27 Đường Lê Hồng Phong Ngã ba Đường Tràn Hưng Đạo Cầu Vân Giang 24.700 14.820 12.350
28 Đường Lương Văn Tụy Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thánh Tông
Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng 15.600 9.360 7.800
Đoạn 2 Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Lê Thái Tổ 9.100 5.460 4.550
Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thánh Tông 5.200 3.120 2.600
29 Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Hồng Phong Cổng Cty cấp nước Ninh Bình 15.600 9.360 7.800
30 Đường Dương Vân Nga Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang) Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn 1 Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang) Chợ Rồng 15.600 9.360 7.800
Đoạn 2 Chợ Rồng Đường Trần Phú 14.300 8.580 7.150
Đoạn 3 Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo 10.400 6.240 5.200
31 Đường Phạm Hồng Thái Đường Lê Hồng Phong Phố 11
Đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong Đường Vân Giang 15.600 9.360 7.800
Đoạn 2 Đường Vân Giang Phố 11 10.400 6.240 5.200
32 Đường Phan Đình Phùng Đường Trần Hưng Đạo Đường Vân Giang 9.100 5.460 4.550
33 Đường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thái Tổ
Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 53 Lương Văn Tụy 4.600 2.760 2.300
Đoạn 2 Ngõ 53 Lương Văn Tụy Ngõ 93 Lương Văn Tụy 3.900 2.340 1.950
Đoạn 3 Ngõ 93 Lương Văn Tụy Đường Lê Thái Tổ 3.300 1.980 1.650
34 Đường Phúc Thành Trương Hán Siêu Đường Lê Thái Tổ
Đoạn 1 Trương Hán Siêu Đường Tây Thành 7.800 4.680 3.900
Đoạn 2 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ 4.600 2.760 2.300
35 Trương Hán Siêu Đường Trần Hưng Đạo Đường Hải Thượng Lãn Ông 15.600 9.360 7.800
36 Đường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo Ngã ba Lê Hồng Phong (NH Nông nghiệp TP) 30.000 18.000 15.000
37 Đường Kim Đồng Đường Trương Hán Siêu Đường Hải Thượng Lãn Ông 9.800 5.880 4.900
38 Đường Trần Phú Đường Dương Vân Nga Đường Phan Chu Trinh
Đoạn 1 Đường Dương Vân Nga Đường Trần Hưng Đạo 13.000 7.800 6.500
Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Đường Hải Thượng Lãn Ông 10.400 6.240 5.200
Đoạn 3 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phan Chu Trinh 6.500 3.900 3.250
39 Đường Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo (cột bưu điện) Đường Trương Hán Siêu 11.100 6.660 5.550
40 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường 30/6 Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)
Đoạn 1 Đường 30/6 Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh 11.100 6.660 5.550
Đoạn 2 Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh Đường Lê Thái Tổ 9.100 5.460 4.550
Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) 7.800 4.680 3.900
Đoạn 4 Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) 6.500 3.900 3.250
Đoạn 5 Đường Nguyễn Hữu An Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477) 3.900 2.340 1.950
41 Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Đường Hải Thượng Lãn Ông Nhà ông Sâm
Đoạn 1 Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết trạm xá xã Ninh Tiến 5.200 3.120 2.600
Đoạn 2 Hết trạm xá xã Ninh Tiến Cổng trường cấp 2 2.600 1.560 1.300
Đoạn 3 Cổng trường cấp 2 Nhà ông Sâm 1.450 870 725
42 Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)
Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) Cầu Vân Giang 24.700 14.820 12.350
Đoạn 2 Cầu Vân Giang (Cầu xi măng) Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ) 15.600 9.360 7.800
43 Đường Nguyễn Huệ Ngã tư cầu Lim Ngã 3 cầu Vũng Trăm
Đoạn 1 Cầu Lim Rạp chiếu phim 18.200 10.920 9.100
Đoạn 2 Rạp chiếu phim Đường Cống Lọng 15.600 9.360 7.800
Đoạn 3 Đường Cống Lọng Hết đất phường Nam Bình 13.000 7.800 6.500
Đoạn 4 Hết đất phường Nam Bình Phía Bắc Cầu vượt 11.700 7.020 5.850
Đoạn 5 Phía Nam cầu vượt Ngã 3 cầu Vũng Trắm 10.400 6.240 5.200
44 Đường Lê Văn Tám Đường Lê Đại Hành Đường Lý Thái Tổ 10.400 6.240 5.200
45 Đường Hoàng Diệu Đường Lê Đại Hành Cổng CTy xếp dỡ đường thủy nội địa
Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành Đường Ngô Gia Tự 9.100 5.460 4.550
Đoạn 2 Đường Ngô Gia Tự Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa 6.500 3.900 3.250
Đoạn 3 Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa Cổng Xí Nghiệp 71 3.900 2.340 1.950
46 Đường Hoàng Hoa Thám Đường Lê Đại Hành Đường Ngô Gia Tự 11.700 7.020 5.850
47 Đường Lý Thái Tổ Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB) Đường Hoàng Hoa Thám 11.700 7.020 5.850
48 Đường Trương Định Đường Hoàng Diệu Ngõ 306 Ngô Gia Tự (Ngõ 4 Ngô Gia Tự cũ)
Đoạn 1 Đường Hoàng Diệu Ngõ 186 Đường Ngô Gia Tự 5.200 3.120 2.600
Đoạn 2 Ngõ 186 Đường Ngõ Gia Tự Đường Nguyễn Công Trứ 9.100 5.460 4.550
Đoạn 3 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 306 Ngô Gia Tự 7.150 4.290 3.575
49 Đường Ngô Gia Tự Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Huệ
Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Công Trứ 9.100 5.460 4.550
Đoạn 2 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Bắc Liêu 11.700 7.020 5.850
Đoạn 3 Đường Bắc Liêu Đường Nguyễn Trãi 6.500 3.900 3.250
Đoạn 4 Đường Nguyễn Trãi Đường Hai Bà Trưng 9.800 5.880 4.900
Đoạn 5 Đường Hai Bà Trưng Bắc Cầu Vượt 9.100 5.460 4.550
Đoạn 6 Nam Cầu Vượt Cầu Vũng Trắm 7.800 4.680 3.900
50 Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hoàng Diệu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn 1 Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Công Trứ 7.800 4.680 3.900
Đoạn 2 Đường Nguyễn Công Trứ Hết nhà trẻ Hiền Tài 6.500 3.900 3.250
Đoạn 3 Hết nhà trẻ Hiền Tài Đường Hai Bà Trưng 5.000 3.000 2.500
Đoạn 4 Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt Ninh Phong 3.000 1.800 1.500
Đoạn 5 Cầu vượt Ninh Phong Hết đất Ninh Phong 4.000 2.400 2.000
51 Đường Nguyễn Công Trứ Ngã tư cầu Lim Hết địa phận xã Ninh Phúc
Đoạn 1 Cầu Lim Hết SN 175 Đường Nguyễn Công Trứ 15.600 9.360 7.800
Đoạn 2 SN 177 đường Nguyễn Công Trứ Giao với Đường Lý Nhân Tông 16.900 10.140 8.450
Đoạn 3 Đường Lý Nhân Tông Đường Vũ Duy Thanh 11.700 7.020 5.850
Đoạn 4 Đường Vũ Duy Thanh Đường Trần Nhân Tông 7.800 4.680 3.900
Đoạn 5 Đường Trần Nhân Tông Chợ Bợi 6.500 3.900 3.250
Đoạn 6 Hết chợ Bợi Hết địa phận thành phố NB 5.200 3.120 2.600
52 Đường Nguyễn Từ Mẫn Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 3.300 1.980 1.650
53 Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 7.800 4.680 3.900
54 Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 7.200 4.320 3.600
55 Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 7.800 4.680 3.900
56 Đường Bà Triệu Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 7.800 4.680 3.900
57 Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim) Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 5.900 3.540 2.950
58 Đường Bùi Thị Xuân Đường Hùng Vương Rạp chiếu phim 5.900 3.540 2.950
59 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 7.800 4.680 3.900
60 Đường Tuệ Tĩnh Đường 30/6 Đường Nguyễn Minh Không (Kênh Thống Nhất)
Đoạn 1 Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ 13.000 7.800 6.500
Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) 7.800 4.680 3.900
Đoạn 3 Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Đường Nguyễn Hữu An (Đường vào UB xã Ninh Tiến) 7.000 4.200 3.500
Đoạn 4 Đường Nguyễn Hữu An (Đường vào UB xã Ninh Tiến) Đường Nguyễn Minh Không (Kênh Thống Nhất) 6.000 3.600 3.000
61 Đường Phan Chu Trinh Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ 6.500 3.900 3.250
62 Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Huệ Ngã tư Phúc Lộc
Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 7.800 4.680 3.900
Đoạn 2 Đường sát phố Phong Đoài Cầu anh Trỗi 5.200 3.120 2.600
Đoạn 3 Cầu anh Trỗi Ngã tư Phúc Lộc 3.300 1.980 1.650
63 Đường Lý Nhân Tông Đường Nguyễn Công Trứ Đường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)
Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
KDC thuộc Phường Nam Bình 8.600 5.160 4.300
KDC thuộc Phường Bích Đàn 8.600 5.160 4.300
Đoạn 2 Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Cầu Anh Trỗi
KDC thuộc Phường Nam Bình 4.600 2.760 2.300
KDC thuộc Phường Ninh phong 4.600 2.760 2.300
Đoạn 3 Cầu Anh Trỗi Đường T21 4.600 2.760 2.300
Đoạn 4 Đường T21 Đường Trần Nhân Tông 3.300 1.980 1.650
Đoạn phía phường Thanh Bình Đường Nguyễn Công Trứ Hết đường 6.500 3.900 3.250
Đoạn phía phường Bích Đào Đường Lý Nhân Tông Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) 3.900 2.340 1.950
Đoạn phía phường Ninh Sơn Đường Nguyễn Công Trứ Hết đất phường Ninh Sơn 6.000 3.600 3.000
64 Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Công Trứ Đê sông Đáy
Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Thị Minh Khai 7.800 4.680 3.900
Đoạn 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) 6.500 3.900 3.250
Đoạn 3 Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đê sông Đáy 3.900 2.340 1.950
65 Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Lý Nhân Tông Đường Trần Nhân Tông
Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông Đường Nguyễn Viết Xuân 3.300 1.980 1.650
Đoạn 2 Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Phạm Thận Duật 3.300 1.980 1.650
Đoạn 3 Đường Phạm Thận Duật Đường Trần Nhân Tông 3.300 1.980 1.650
66 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19)
Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông (Tuyến 16) Đường Vũ Duy Thanh 4.600 2.760 2.300
Đoạn 2 Đường Vũ Duy Thanh Ngõ 497 Đường Nguyễn Công Trứ 2.000 1.200 1.000
67 Đường Trần Nhân Tông Đường 30 tháng 6 Cảng Ninh Phúc
Đoạn 1 Đường 30 tháng 6 Hết đất Ninh Phong 4.600 2.760 2.300
Đoạn 2 Hết đất Ninh Phong Cảng Ninh Phúc 4.500 2.700 2.250
68 Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động Cầu Vòm Hết đất Thành phố 4.600 2.760 2.300
69 Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến
Đoạn 1 Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành Đường Nguyễn Bặc kéo dài 4.300 2.580 2.150
Đoạn 2 Đường Xuân Thành Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến 5.200 3.120 2.600
70 Đường Phạm Thận Duật Đường Nguyễn Công Trứ Đường Trần Nhân Tông
Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ UBND phường Ninh Sơn cũ 3.900 2.340 1.950
Đoạn 2 UBND phường Ninh Sơn cũ Đường Trần Nhân Tông 3.300 1.980 1.650
71 Đường Trần Quang Khải Đường Nguyễn Công Trứ Cổng cảng công ty An Gia Bình
Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Trường MN Ninh Sơn 3.900 2.340 1.950
Đoạn 2 Trường MN Ninh Sơn Đường Trần Nhân Tông 3.300 1.980 1.650
Đoạn 3 Đường Trần Nhân Tông Cổng cảng công ty An Gia Bình 2.000 1.200 1.000
72 Đường Phạm Hùng Đường Đinh Điền Đường Vạn Hạnh
Đường Đinh Điền Đường Trịnh Tú 9.100 5.460 4.550
Đường Trịnh Tú Đường Lưu Cơ 6.000 3.600 3.000
Đường Lưu Cơ Đường Vạn Hạnh 13.000 7.800 6.500
73 Đường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477) Đường vào khu du lịch Tam cốc - Bích Động Hết đất Thành phố
Đoạn 1 Cầu Vòm Đường Tràng An 3.900 2.340 1.950
Đoạn 2 Đường Tràng An Hết đất Thành phố 3.900 2.340 1.950
74 Đường Hoàng Quốc việt Đường Trần Hưng Đạo Đường Phạm Hùng
Đoạn 1 (Tên đường cũ 20,5m) Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng 9.100 5.460 4.550
Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Phạm Ngọc Thạch 7.800 4.680 3.900
Đoạn 3 (Hiện trạng đường 3m) Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng 2.000 1.200 1.000
75 Đường Vũ Duy Thanh Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương 3.300 1.980 1.650
B. Khu dân cư Phường
I Phường Vân Giang
1 Ngõ 18 Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Đường Vân Giang 5.900 3.540 2.950
2 Ngõ 12 Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Đường Vân Giang 5.900 3.540 2.950
3 Ngõ 1 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ 5.200 3.120 2.600
4 Ngõ 2 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
5 Ngõ 8 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 923- Trần Hưng Đạo 4.600 2.760 2.300
6 Ngõ 9 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong 5.200 3.120 2.600
7 Ngõ 15 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong 5.200 3.120 2.600
8 Ngõ 22 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ 4.600 2.760 2.300
9 Ngõ 23 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong 3.900 2.340 1.950
10 Ngõ 28 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 7 - Phan Đình Phùng 3.900 2.340 1.950
11 Ngõ 37 Phạm Hồng Thải Phạm Hồng Thái Đường Vân Giang 5.200 3.120 2.600
12 Ngõ 38 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
13 Ngõ 83, Vân Giang Đường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng 3.900 2.340 1.950
14 Ngõ 74, Vân Giang Đường Vân Giang Ngõ 42- Phạm Hồng Thái 3.900 2.340 1.950
15 Ngõ 52 Vân Giang Đường Vân Giang Đường Trần Phú 4.600 2.760 2.300
16 Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Dương Vân Nga 4.600 2.760 2.300
17 Ngõ 42 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ 4.600 2.760 2.300
18 Ngõ 10 Trần Phú Trần Phú Ngõ 42- Phạm Hồng Thái 4.600 2.760 2.300
19 Ngõ 50 Trần Phú Trần Phú Hết ngõ 4.600 2.760 2.300
p Ngõ 01, Trần Phú Trần Phú Đường Dương Vân Nga 4.600 2.760 2.300
21 Ngõ 923 Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 8- Phạm Hồng Thái 3.300 1.980 1.650
22 Ngõ 947 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết ngõ
Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 7 - Phan Đình Phùng 3.900 2.340 1.950
Đoạn 2 Ngõ 7 - Phan Đình Phùng (ông Sự) Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
23 Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
24 Ngõ 21, đường Vân Giang Đường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng 3.900 2.340 1.950
25 Ngõ 7 - Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Ngõ 947 Trần Hưng Đạo 3.500 2.100 1.750
26 Đất dân cư còn lại 2.600 1.560 1.300
II Phường Đông Thành
1 Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 (Đ.Trung Nhất cũ) Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 70 Lương Văn Thăng (Đ.Trung Đông cũ) 5.200 3.120 2.600
2 Ngõ 105, 89, 83, 67 đường Trần Hưng Đạo phố 10 Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ 5.200 3.120 2.600
3 Ngõ 185; 225; 265 Đường Trần Hưng Đạo phố 1, 5, 7 Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
4 Ngõ 69 Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Đường Chiến Thắng 3.900 2.340 1.950
5 Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7 Đường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ) Lương Văn Thăng 4.600 2.760 2.300
6 Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10 Đường Lương Văn Thăng Đường Đào Duy Từ 4.600 2.760 2.300
7 Ngõ 89, 125, 155, 25 Đường Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
8 Các ngõ đường Lương Văn Thăng Đường Lương Văn Thăng Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
9 Ngõ 5, 21.27 đường Đinh Tiên Hoàng phố 2 Đường Đinh Tiên Hoàng Hết phố 4.600 2.760 2.300
10 Ngõ 62; 50; 38; 24; 12 Đường Đinh Tiên Hoàng, ngõ 71 Đường Phạm Văn Nghị phố 3 (đường 1,2,3,4,5,6 phố 3 cũ) Đường Phạm Văn Nghị Đường Đinh Tiên Hoàng 7.800 4.680 3.900
11 Ngõ 2; 8; 10; 22; 36; 52; 70; 90 Đường Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong khu phố cũ) Đường Phạm Văn Nghị Hết phố 7.800 4.680 3.900
12 Ngõ 22,36,52, 70.90 đường Phạm Văn Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ) Đường Phạm Văn Nghị Hết phố 9.100 5.460 4.550
13 Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 6 Đường Đinh Tiên Hoàng Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
14 Ngõ 99,125,143, 161 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Đinh Tiên Hoàng Hết phố 4.600 2.760 2.300
15 Ngõ 124 đường Lương Văn Thăng phố 8 Đường Lương Văn Thăng Đường Chiến Thắng 3.900 2.340 1.950
16 Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6 Đường Chiến Thắng Đường Nguyễn Văn Giản 3.300 1.980 1.650
17 Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ) Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Đông Phương Hồng 7.800 4.680 3.900
18 Ngõ 42,43 Đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa Trẻ) Đường Tôn Đức Thắng Hết ngõ 10.400 6.240 5.200
19 Ngõ 1,2,3,4 Đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Chùa Trẻ) Đường Tôn Đức Thắng Hết ngõ 10.400 6.240 5.200
20 Ngõ 181,185 Đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am) Đường Đông Phương Hồng Hết ngõ 7.800 4.680 3.900
21 Ngõ 44,48, Đường Đinh Tất Miễn (Đường phố phía trong phố 12) Đường Đinh Tất Miễn Hết ngõ 7.800 4.680 3.900
22 Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014) 10.400 6.240 5.200
23 Ngõ 130, 142, Đường Đào Duy Từ, phố 10 Đường Đào Duy Từ Hết ngõ 4.600 2.760 2.300
24 Đất khu dân cư còn lại 2.600 1.560 1.300
III Phường Tân Thành
1 Ngõ 6 Đường Đinh Tất Miễn Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tất Miễn 3.300 1.980 1.650
2 Ngõ 18 đường Đinh Tất Miễn Đường Đinh Điền Đường Đinh Tất Miễn 4.600 2.760 2.300
3 Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo (Đường 4 Khánh Trung) Đường Đinh Tất Miễn 4.600 2.760 2.300
4 Ngõ 740 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Đường Thành Công 4.600 2.760 2.300
5 Ngõ 8 đường Thành Công Đường Thành Công Ngõ 30 Đường Xuân Thành 5.200 3.120 2.600
6 Ngõ 4, 6, 12, 14 đường Thành Công Đường Thành Công Ngõ 30 Đường Xuân Thành 4.600 2.760 2.300
7 Ngõ 2 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 30 đường Xuân Thành 4.600 2.760 2.300
8 Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 137 đường Xuân Thành
Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 63 đường Xuân Thành 6.500 3.900 3.250
Đoạn 2 Ngõ 63 Đường Xuân Thành Ngõ 137 Đường Xuân Thành 5.200 3.120 2.600
9 Ngõ 862 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Đường phía đông Sân vận động 5.900 3.540 2.950
10 Ngõ 850 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Đường phía đông Sân vận động 4.600 2.760 2.300
11 Đường Tô Vĩnh Diện Đường Trần Hưng Đạo Đường Tây Thành
Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng 5.900 3.540 2.950
Đoạn 2 Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Tây Thành 4.600 2.760 2.300
12 Ngõ 38 Đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Tô Vĩnh Diện 7.800 4.680 3.900
13 Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Tô Vĩnh Diện 7.800 4.680 3.900
14 Ngõ 96 đường Lương Vân Tụy Đường Tô Vĩnh Diện Đường Lương Văn Tụy 5.200 3.120 2.600 Bổ sung
15 Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh Diện Đường Tô Vĩnh Diện Hết ngõ 3.300 1.980 1.650
16 Ngõ 167; 177; 189; 193 đường Tây Thành Đường Tây Thành Hết ngõ 3.300 1.980 1.650
17 Ngõ 63 Đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo 4.600 2.760 2.300
18 Ngõ 148 đường Xuân Thành Ngõ 55 đường Thành Công Đường Xuân Thành 4.150 2.490 2.075 Bổ sung
19 Ngõ 214 Đường Tây thành Ngõ 137 Đường Xuân Thành Đường Lê Thái Tổ 3.300 1.980 1.650
20 Ngõ 202 Đường Tây Thành Ngõ 137 đường Xuân Thành Đường Lê Thái Tổ 3.300 1.980 1.650
21 Ngõ 137 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 195 Đường Lê Thái Tổ 3.300 1.980 1.650
22 Ngõ 4, 8, 12, 16 đường Thành công Đường Thành Công Ngõ 99 Đường Đinh Điền 3.300 1.980 1.650
23 Ngõ 2 đường Tràng An Đường Tràng An Đường Đinh Tất Miễn 5.900 3.540 2.950
24 Đường phố trong khu Tây nam Đường Xuân Thành 4.600 2.760 2.300
25 Ngõ 195; 207 đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thái Tổ Hết ngõ 3.300 1.980 1.650
26 Ngõ 251; 235; 219 đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thái Tổ Hết ngõ 4.600 2.760 2.300
27 Ngách 1/55, 2/55 đường Thành Công Ngõ 55 Đường Thành Công Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
28 Đường phố trong khu đô thị Tân An 7.200 4.320 3.600
29 Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh 4.600 2.760 2.300
30 Ngõ 55 đường Thành Công (Đường trước cửa UBND phường cũ) Đường Lê Thái Tổ Đường Thành Công 9.100 5.460 4.550
31 Khu Đồng Son 3.900 2.340 1.950
32 Khu tái định cư Phúc Tân (bám mặt đường Cát Linh) 5.000 3.000 2.500
33 Ngõ 50 Đường Đinh Tất Miễn Đường Đinh Tất Miễn Ngõ 16 Đường Thành Công 3.300 1.980 1.650
34 Ngõ 279 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Đường Lương Văn Tụy 5.200 3.120 2.600
35 Đất khu dân cư còn lại 2.600 1.560 1.300
IV Phường Phúc Thành
1 Ngõ 928,952.976 Trần Hưng Đạo (3 ngõ Phố Phúc Trung cũ) Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
2 Ngõ 53 đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành 5.200 3.120 2.600
3 Ngữ 1028 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ 4.600 2.760 2.300
4 Ngõ 1064, 1084 Trần Hưng Đạo (Các ngõ phố Phúc Trực cũ) Đường Trần Hưng Đạo Đền Trực Độ 3.900 2.340 1.950
5 Ngõ 50 đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường Nam Thành 5.200 3.120 2.600
6 Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ) Đường Trần Quốc Toản Đường Kim Đồng 5.900 3.540 2.950
7 Ngõ 65 đường Trần Phú (Ngõ 1 Trần Phú- phố Phúc Lộc cũ) Đường Trần Phú Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
8 Ngõ 37 đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
9 Ngõ 1108 đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đổng Hết ngõ 5.200 3.120 2.600
10 Ngõ 43, 47, 51 đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
11 Ngõ 55 đường Kim Đồng Đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đồng 4.600 2.760 2.300
12 Ngõ 38 đường 30/6 Đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đồng 5.900 3.540 2.950
13 Ngõ 36, Đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Đường Hải Thượng Lãn Ông 4.600 2.760 2.300
14 Ngõ 44, Đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
15 Ngõ 30, đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Đường Trần Phú 4.600 2.760 2.300
16 Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lý Tự Trọng Đường Hải Thượng Lãn Ông 5.200 3.120 2.600
17 Ngõ 158, 136 Trần Phú, Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông (Các đường ngõ phố Phúc Thiện cũ) Đường Nguyễn Văn Trỗi Hết ngõ 3.300 1.980 1.650
18 Ngõ 136, Đường Trần Phú Đường Trần Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi 3.900 2.340 1.950
19 Ngõ 191, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết ngõ 4.600 2.760 2.300
20 Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Phú 4.600 2.760 2.300
21 Ngách 2/77, ngách 8/77 đường Trương Hán Siêu Đường Trần Quốc Toản Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
22 Ngõ 77, Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Phú 5.900 3.540 2.950
23 Ngõ 123, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Phú 5.900 3.540 2.950
24 Ngõ 102, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết đường 4.600 2.760 2.300
25 Ngõ 118, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết đường 3.900 2.340 1.950
26 Ngõ 31 đường Phúc Thành (Ngõ vào khu công an phố Phúc Hưng) Đường Trương Hán Siêu Hết đường 3.900 2.340 1.950
27 Ngõ 91, Đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành 3.900 2.340 1.950
28 Ngõ 43, 55 Đường Phúc Thành (Các ngõ khu gia đình công an phố Phúc Nam) Đường Phúc Thành Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
29 Ngõ 139, đường Lương Văn Tụy Trường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành 2.600 1.560 1.300
30 Ngõ 212, Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phúc Thành 4.600 2.760 2.300
31 Ngõ 135, ngõ 145 Đường Tây Thành Đường Tây Thành Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
32 Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây Thành Đường Tây Thành Hết ngõ 4.600 2.760 2.300
33 Khu dân cư phía đông chùa Nội 3.900 2.340 1.950
34 Khu dân cư nam đường Lương Văn Tụy, phố Phúc Nam Đường Lê Lợi Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) 4.600 2.760 2.300
35 Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (DG 2010) 3.900 2.340 1.950
36 Ngõ 179 đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Ngõ 96 Đường Hải Thượng Lãn Ông 5.900 3.540 2.950
37 Ngõ 135 Đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết ngõ 5.900 3.540 2.950
38 Đường Tân Hưng Đường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành 6.500 3.900 3.250
39 Các lô bám đường quy hoạch bên trong khu dân cư phía Đông đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đấu giá năm 2022 5.000 3.000 2.500 Bổ sung
40 Đất khu dân cư còn lại 2.600 1.560 1.300
V Phường Nam Thành
1 Đường vào hồ Lâm sản
Đoạn 1 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường 30 tháng 6 3.900 2.340 1.950
Đoạn 2 Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã tư hồ Lâm sản 3.900 2.340 1.950
2 2 ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị Sáu Ngã tư hồ Lâm sản Đường 30 tháng 6 2.600 1.560 1.300
3 Ngõ 62 đường 30/6 Đường 30/6 Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
4 Các ngõ khu dân cư bánh kẹo Đường Tây chùa Phúc Chỉnh Hết ngõ 2.340 1.404 1.170
5 Ngõ vào khu vật liệu chất đốt - phố Minh Khai Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ 2.600 1.560 1.300
6 Đường Tây chùa Phúc Chỉnh Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh 3.300 1.980 1.650
7 Các ngõ của phố Phúc Chỉnh 2.350 1.410 1.175
8 5 đường phố Trung Thành 2.350 1.410 1.175
9 Đường 1,2 giao 5 Đường phố Trung Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết phố 2.350 1.410 1.175
10 Các ngõ phố Văn Miếu Đường 1 Phúc Chỉnh Hết phố 2.350 1.410 1.175
11 Các Đường khu tái định cư phố Yết Kiêu Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết ngõ 3.250 1.950 1.625
12 Các Đường khu tái định cư phố Bạch Đằng Đường Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư 3.250 1.950 1.625
13 Đường cửa làng, phố Phúc Trì 2.340 1.404 1.170
14 Khu dân cư cũ còn lại của phố Phúc Trì Đường Trần Hưng Đạo Chùa Phúc trì 1.950 1.170 975
15 Các Đường khu tái định cư 1 phố Hòa Bình 2.340 1.404 1.170
16 Đường phố Hòa Bình 2.600 1.560 1.300
17 Các ngõ còn lại của phố Hòa Bình Đường Trần Hưng Đạo Đến hết phố (nhà ông Vạn) 2.000 1.200 1.000
18 Đường vào công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh 2.600 1.560 1.300
19 Khu dân cư Cánh Ngàn 1+2 Phố Phúc Trì Đường Trần Hưng Đạo Hết đất Nam Thành 2.600 1.560 1.300
20 Khu dân cư Cửa Đình 3.000 1.800 1.500
21 Khu dân cư mới phố Phúc Trì (Các lô bên trong) 3.900 2.340 1.950
22 Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường 5.850 3.510 2.925
23 Các lô đất của khu Cống Đá 4.550 2.730 2215
24 Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu
Các lô đất bám mặt Đường Trương Hán Siêu 6.500 3.900 3.250
Các lô đất bên trong 5.200 3.120 2.600
25 Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2012) 5.200 3.120 2.600
26 Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014) 5.900 3.540 2.950
27 Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9 2.400 1.440 1.200
28 Khu dân cư Hòa Bình (khu đấu giá năm 2021) 4.000 2.400 2.000 Bổ sung
29 Các lô bám đường quy hoạch bên trong khu dân cư phía Đông Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đấu giá năm 2022 5.000 3.000 2.500 Bổ sung
30 Đất khu dân cư còn lại 2.000 1.200 1.000
VI Phường Nam Bình
1 Ngõ 304 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Huệ 5.900 3.540 2.950
2 Ngõ 306 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự Đường Ngô Gia Tự Ngõ 299 Nguyễn Du 5.900 3.540 2.950
3 Đường Hùng Vương 11 Đường Ngô Gia Tự Ngõ 3 Hùng Vương 5.900 3.540 2.950
4 Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê Lợi Đường Hùng Vương Nguyễn Du 5.900 3.540 2.950
5 Ngõ 312 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền Ngô Gia Tự Nhà văn hóa Ngô Quyền 5.200 3.120 2.600
6 Ngõ 105 Nguyễn Huệ - Ngô Quyền Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 6.500 3.900 3.250
7 Ngõ 2 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền Cửa nhà ông Vân Hết dân cư 4.600 2.760 2.300
8 Ngõ 4 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền Số nhà 04 (Giáp nhà bà Tuyến) Sau cây xăng 4.600 2.760 2.300
9 Các ngõ Đường Bùi Thị Xuân - phố Ngô Quyền Đường Bùi Thị Xuân Hết ngõ 4.600 2.760 2.300
10 Ngõ 348 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền Đường Ngô Gia Tự Hết ngõ 4.600 2.760 2.300
11 Ngõ 360 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền Đường Ngô Gia Tự Đường Bùi Thị Xuân 4.600 2.760 2.300
12 Ngõ 376 Ngô Gia Tự - Phong Quang Đường Ngô Gia Tự Ngõ 17 Bắc Liêu 3.900 2.340 1.950
13 Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong Quang Đường Bắc Liêu Ngõ 360 Ngô Gia Tự 3.300 1.980 1.650
14 Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong Quang Đường Bắc Liêu Hết ngõ 3.900 2.340 1.950
15 Ngõ 161 Nguyễn Huệ - phố Phong Quang Đường Nguyễn Huệ Ngõ 3 Bắc Liêu 4.600 2.760 2.300
16 Đường Phùng Hưng Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 5.200 3.120 2.600
17 Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang Đường Nguyễn Trãi Giáp Đường Phùng Hưng 2.000 1.200 1.000
18 Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang Đường Nguyễn Trãi Hết nhà ông Ập 2.000 1.200 1.000
19 Ngõ 16 Ngô Gia Tự - phố Ngọc Hà Ngõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc Hà Hết đường 5.200 3.120 2.600
20 Đường 27/7 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 7.800 4.680 3.900
21 Ngõ 271 Nguyễn Huệ - Chu Văn An Đường Nguyễn Huệ Hết ngõ 2.000 1.200 1.000
22 Đường Cống Long Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 9.100 5.460 4.550
23 Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 7.200 4.320 3.600
24 Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự; Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - Ngọc Hà, Chu Văn An (khu tái định cư Đông Sông Vân) 5.200 3.120 2.600
25 Ngõ 15 Hai Bà Trưng - Chu Văn An Đường Hai Bà Trưng Hết Đường 2.000 1.200 1.000
26 Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng - Chu Văn An Đường Hai Bà Trưng Đến nhà ông Nho 2.600 1.560 1.300
27 Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ
Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ 4.600 2.760 2.300
Đoạn 2 Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ 2.600 1.560 1.300
Đoạn 3 Đường 40m (TĐC đường sắt 2) Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ 3.900 2.340 1.950
28 Đường Nam Bình (Đường 2 - Phú Xuân cũ) Đường Nguyễn Công Trứ Đường Hai Bà Trưng
Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 7 6.000 3.600 3.000
Đoạn 2 Ngõ 7 Đường Hai Bà Trưng 6.000 3.600 3.000
29 Ngõ 1,2 Đường Nam Bình - Phú Xuân, Đại Phong, Phong Sơn Đường Nam Bình (Đường 2) Hết đường 3.300 1.980 1.650 Sửa tên
30 Ngõ 3,4,5,6,7 đường 2, phố Phú Xuân, phố Đại Phong, Phong Sơn Đường Nam Bình (Đường 2)- Phú Xuân Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ 3.300 1.980 1.650 Sửa tên
31 Ngõ 203,18,54, Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nam Bình (Đường 2) - Phú Xuân 3.300 1.980 1.650
32 Khu dân cư Đường 2 Phú Xuân
Ngõ 56 Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nam Bình (Đường 2) 5.500 3.300 2.750
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Đường 2 Phú Xuân 3.500 2.100 1.750
33 Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2) Đường Nguyễn Công Trứ Hết đường 3.900 2.340 1.950
34 Ngõ 314 (Đường 3 - Phong Sơn) Đường Nguyễn Công Trứ Hết đường 3.900 2.340 1.950
35 Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ - Phú Sơn Đường Nguyễn Công Trứ Nhà văn hóa Phú Sơn 2.000 1.200 1.000
36 Ngõ 1,11, 25, 39 Lý Nhân Tông-Bắc Phong Đường Lý Nhân Tông Hết đường 2.600 1.560 1.300
37 Khu dân cư Bắc Phong
- Ngõ 2, Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ Đường quy hoạch 17m 5.500 3.300 2.750
- Các lô đất còn lại trong khu dân cư Bắc Phong 1 4.500 2.700 2.250
38 Ngõ 251 Nguyễn Văn Cừ- Chu Văn An (khu TĐC đường sắt) Đường Nguyễn Văn Cừ Đường 2 3.300 1.980 1.650
39 Ngõ 205,265 Nguyễn Văn Cừ, Ngõ 88 đường 2, ngõ 95 Đường Hai Bà Trưng, ngách 1,2 ngõ 205 Nguyễn Văn Cừ 2.600 1.560 1.300
40 Ngõ 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông, ngõ 139 Hai Bà Trưng Đường Lý Nhân Tông Hết đường 2.600 1.560 1.300
41 Đường Vũ Duy Thanh Đường Hai Bà Trưng Hết đường 2.600 1.560 1.300
42 Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (Đường điện 35 KW) Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 7, Đường 2 2.600 1.560 1.300
43 Ngách 43 ngõ 314 Nguyễn Công Trứ Đường 3 Phong Sơn (ngõ 314) Ngõ 354 3.300 1.980 1.650
44 Các đường ngõ trong khu TĐC đường sắt II Đường 2 Phú Xuân Đường Nguyễn Văn Cừ 3.300 1.980 1.650
45 Ngõ 288 Lý Nhân Tông phố Đông Phong, ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ phố Chu Văn An Đường Lý Nhân Tông Đường Nam Bình 5.000 3.000 2.500
46 Các Đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn 4.600 2.760 2.300
47 Đất khu dân cư còn lại của phường 1.600 960 800
48 Khu dân cư ngõ 228 (thực tế là ngõ 288) Lý Nhân Tông (Khu đấu giá)
Các lô đất bám đường tuyến T24 6.900 4.140 3.450 Bổ sung
Các lô còn lại bám đường 17m và Đường 15m 5.600 3.360 2.800 Bổ sung
VII Phường Thanh Bình
1 Ngõ 118 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Trường Tiểu học Thanh Bình 4.600 2.760 2.300
2 Ngõ 29 Lê Đại Hành Đường Lê Văn Tám Đường Lê Đại Hành 6.500 3.900 3.250
3 Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại Hành Đường Lê Đại Hành Đường Lý Thái Tổ 8.500 5.100 4.250
4 Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn 1 Đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám 5.200 3.120 2.600
Đoạn 2 Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám Hết ngõ 5.200 3.120 2.600
5 Ngách 2/41 Đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám Hết Đường 5.200 3.120 2.600
6 Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám Đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 262 Ngô Gia Tự 5.200 3.120 2.600
7 Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám (Đường ngõ nhà thờ cũ) 5.900 3.540 2.950
8 Ngõ 176, 186 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Lý Thái Tổ 5.900 3.540 2.950
9 Ngõ 198. 232, 244 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Định 5.900 3.540 2.950
10 Ngõ 212 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Lý Thái Tổ 5.900 3.540 2.950
11 Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Định 5.900 3.540 2.950
12 Đường Hoàng Diệu B Đường Nguyễn Văn Cừ Cổng chính nhà máy điện NB 5.900 3.540 2.950
13 Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B Hoàng Diệu Lâm viên núi Cánh Diều 3.900 2.340 1.950
14 Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng Diệu Hoàng Diệu Tường Nhà máy Điện 4.600 2.760 2.300
15 Ngách 1/1, ngách 2/1 Đường Hoàng Diệu C.ty xếp dỡ đường thủy nội địa Đất nhà máy điện 3.900 2.340 1.950
16 Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu Hoàng Diệu Tường phía cổng Nhà máy điện 4.600 2.760 2.300
17 Ngõ 17, 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 149, 161 Đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ Lâm viên núi Cánh Diều 5.900 3.540 2.950
18 Ngõ 173 Đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ 5.900 3.540 2.950
19 Ngách 1/127 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ Hết đường 5.900 3.540 2.950
20 Ngõ 245 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Lâm viên núi Cánh Diều 7.800 4.680 3.900
21 Ngõ 255 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 245 (Đường Đồng Hồ cũ) 5.900 3.540 2.950
22 Ngõ 259 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Lâm viên núi Cánh Diều 5.900 3.540 2.950
23 Ngách 1/255, 2/255 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ Phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB 5.900 3.540 2.950
24 Ngách 1/245,9/245, 17/245, Ngách 25/245 đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ) Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ 5.900 3.540 2.950
25 Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Ngõ 47 Đường Nguyễn Văn Cừ 4.600 2.760 2.300
26 Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Ngõ 1 Đường Hoàng Diệu 3.900 2.340 1.950
27 Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Ngõ 1 đường Hoàng Diệu 3.900 2.340 1.950
28 Ngõ 63 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Hết đường 4.600 2.760 2.300
29 Khu dân cư còn lại 2.600 1.560 1.300
VIII Phường Bích Đào
1 Đường Phạm Thận Duật Đường Nguyễn Công Trứ Đê sông Đáy 3.900 2.340 1.950
2 Ngõ 5 Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ) 2.600 1.560 1.300
3 Ngõ 15 Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Lý Nhân Tông 2.000 1.200 1.000
4 Ngõ 36 Nguyễn Thị Minh Khai và ngõ 29 Lý Nhân Tông Đầu ngõ các đường Nguyễn Thi Minh Khai và Đường Lý Nhân Tông Cuối ngõ 2.000 1.200 1.000
5 Ngõ 65, 77, 89, 105, 107 đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ) 2.000 1.200 1.000
6 Các Ngõ 22, Ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Cuối ngõ 2.000 1.200 1.000
7 Các Ngách của ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân Đầu ngách Cuối ngách 2.000 1.200 1.000
8 Ngõ 122 Đường Nguyễn Viết Xuân kéo dài đến đường Phạm Thận Duật
Đoạn 1 Đường Lý Nhân tông Đường Vũ Duy Thanh 2.600 1.560 1.300
Đoạn 2 Đường Vũ Duy Thanh Đường Phạm Thận Duật 3.300 1.980 1.650
9 Ngõ 96 Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Hết ngõ 2.000 1.200 1.000
10 Khu tập thể cảng và phía tây Đài tưởng niệm phường Đầu ngõ, ngách thuộc các đường Nguyễn Viết Xuân, đường Triệu Việt Vương Hết ngõ, ngách 2.000 1.200 1.000
11 Ngõ 385 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Nguyễn Thị Minh Khai 3.300 1.980 1.650
12 Ngỗ 361, 377, 373 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Hết Ngõ 2.600 1.560 1.300
13 Ngõ 395 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Thị Minh Khai 2.600 1.560 1.300
14 Ngõ 447, 461, 487 Đường Nguyễn Công Trứ Đầu ngõ Hết ngõ 2.000 1.200 1.000
15 Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Giáp trường Quân Sự 2.600 1.560 1.300
16 Ngõ 543 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương 2.000 1.200 1.000
17 Ngõ 515,517 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ 2.000 1.200 1.000
18 Ngách 31,41 ngõ 543 Đường Nguyễn Công Trứ Đầu ngõ 543 Hết ngõ 2.000 1.200 1.000
19 Các ngõ hẻm còn lại phố Bích Sơn Đầu ngõ Hết ngõ 2.000 1.200 1.000
20 Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ 2.000 1.200 1.000
21 Ngõ 795, 825, 943, 919 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương 2.000 1.200 1.000
22 Đường vào cảng Ninh Phúc
Ngõ 969 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường vào Cảng khô ICD 2.350 1.410 1.175
Đường vào Cảng khô ICD Đường Trần Nhân Tông Cảng khô ICD 3.300 1.980 1.650
23 Ngõ 2, 14,28,38,62 đường Triệu Việt Vương Đường Triệu Việt Vương Cuối ngõ 2.000 1.200 1.000
24 Các ngõ, hẻm còn lại của phố Phúc Thịnh Đầu ngõ Cuối ngõ 2.000 1.200 1.000
25 Các lô đất cạnh nhà văn hóa phố Hưng Thịnh 2.000 1.200 1.000
26 Ngõ 154, 172,184, 194, 196, 200 đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Hết ngõ 2.000 1.200 1.000
27 Ngõ 61,62, 80, 82 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai Hết ngõ 2.000 1.200 1.000
28 Khu dân cư phía Đông UBND phường (phố Bắc Sơn) 2.000 1.200 1.000
29 Ngõ 4, 6 đường Vũ Duy Thanh Đường Vũ Duy Thanh Hết ngõ 2.000 1.200 1.000
30 Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010)
Ngõ 1, đường Phạm Thận Duật Đường Phạm Thận Duật Ngõ 27, đường Triệu Việt Vương 2.600 1.560 1.300
Ngõ 11,23,25 đường Phạm Thận Duật Đường Phạm Thận Duật Hết ngõ 2.600 1.560 1300
Ngõ 6, 34, 36 đường Phạm Thận Duật Đường Phạm Thận Duật Hết ngõ 2.600 1.560 1300
Ngõ 48, 60, 74, 88 đường Phạm Thận Duật Đường Phạm Thận Duật Hết ngõ 2.600 1.560 1300
31 Khu TĐC Nhà máy diện (đấu giá năm 2012): Các lô đất còn lại Khu TDC nhà máy điện (đấu giá năm 2012) 3.900 2.340 1.950
32 Khu dân cư Đông Sơn (khu đấu giá): Các lô đất bám mặt đường phía trong Khu dân cư Đông Sơn 4.100 2.460 2.050 Điều chỉnh
33 Khu dân cư Cảnh Đồng Quan 3300 1.980 1.650
34 Khu dân cư còn lại 2.000 1.200 1.000
IX Phường Ninh Phong
1 Khu dân cư dãy trong Đường Nguyễn Huệ Phố Tương Lai Phố Đoàn Kết
Các lô phía Đông Đường Nguyễn Huệ 3.300 1.980 1.650
Các lô phía Tây Đường Nguyễn Huệ 3.300 1.980 1.650
2 Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang) 2.600 1.560 1.300
3 Các ngõ phố Vân Giang 2.000 1.200 1.000
4 Ngõ 178 Đường Hai Bà Trưng Ngã tư Phúc Lộc Đường T21 3.300 1.980 1.650
Đường T21 Chùa Phúc Lộc 2.600 1.560 1.300
5 Ngõ 104 đường Hai Bà Trưng SN 104 Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt Ninh Phong 2.350 1.410 1.175
6 Ngõ 1 đường 30/6 Đường 30/6 Cửa chùa An lạc 2.350 1.410 1.175
Cửa chùa An lạc Cầu Đức thế 2.350 1.410 1.175
7 Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) Đường Trần Nhân Tông Đường Trần Nhân Tông Đầu Phố Phúc Lai 2.000 1.200 1.000
8 Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông Cầu Đức Thế SN 04 phố Đúc Thế (nhà ông Luân) 1.600 960 800
9 Khu dân cư 65 lô An Hòa Trạm biến thế An Hòa Đường bê tông 2.600 1.560 1.300
10 Khu dân cư Triều Cả
Ngõ 11 đường Nguyễn Huệ (Đường cạnh Công ty Vật tư Nông nghiệp cũ) Công ty Vật tư Nông nghiệp Đường Ngô Gia Tự 7.200 4.320 3.600
Các lô đất còn lại KDC Triều Cả 4.600 2.760 2.300
Dãy 2 Đường Nguyễn Huệ 4.600 2.760 2.300
Các lô đất còn lại 3.900 2.340 1.950
11 Các lô dãy trong của khu Tái định cư Đường Trần Nhân Tông 2.600 1.560 1.300
12 Các lô dãy ngoài bám đường gom đường Trần Nhân Tông 3.300 1.980 1.650
13 Khu dân cư Phong Đoài Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt
- Các lô đất bám mặt đường gom 4.000 2.400 2.000
- Các lô bám mặt đường phố phía trong khu dân cư Phong Đoài 4.500 2.700 2.250
14 Đường Lê Duẩn (Tuyến T21 qua phố Nam Phong và Phong Đoài) 2.600 1.560 1.300
15 Đường Vũ Duy Thanh Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng (Ngã tư Phúc lộc) SN 30 (Nhà ông Tài) 3.300 1.980 1.650
16 Các tuyến Đường còn lại trong Khu dân cư Phong Đoài II 5.500 3.300 2.750
17 Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư phía nam Đường Trần Nhân Tông - Đấu giá năm 2020 4.000 2.400 2.000 Bổ sung
18 Các 16 bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong (Đấu giá năm 2022) 3.000 1.800 1.500 Bổ sung
19 Đất khu dân cư còn lại 1.450 870 725
X Phường Ninh Khánh
1 Đường vào Thảm Len Đường Trần Hưng Đạo Hết Đường 3.900 2.340 1.950
2 Đường giáp UBND phường Đường Trần Hưng Đạo Đường Xa Liên Hậu 3.900 2.340 1.950
3 Đất khu dân cư sau đình Voi Đá 3.900 2.340 1.950
4 Khu dân cư Xa Liên
Các lô bám mặt Đường sau đường Trần Hưng Đạo 3.900 2.340 1.950
Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong 3.300 1.980 1.650
5 Khu dân cư Xa Liên Hậu 3.300 1.980 1.650
6 Khu dân cư phía Tây Khánh Tân
Các lô hàm mặt đường sau Đường Trần Hưng Đạo 3.900 2.340 1.950
Các lô đất còn lại phía trong 3.300 1.980 1.650
7 Khu dân cư Tiền Đồng
Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo 3.900 2.340 1.950
Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong 3.300 1.980 1.650
8 Đất khu Quảng trường trung tâm
Khu dân cư QTTT 1 Các lô đất còn lại phía trong 7.800 4.680 3.900
Đất khu QTTT 2 Các lô đất còn lại phía trong 7.200 4.320 3.600
9 Khu Trung tâm dịch vụ khách sạn 5.900 3.540 2.950
11 Khu dân cư Bắc quảng trường (Các lô đất còn lại) 3.300 1.980 1.650
12 Khu TĐC trạm diện 220KV (Các lô đất còn lại phía trong) 6.500 3.900 3.250
13 Khu dân cư Vườn Sau (phố Trung Thành) 3.900 2.340 1.950
14 Khu dân cư mới Tây Xa Liên Hậu 2.350 1.410 1.175
16 Khu dân cư Trung tâm Quảng trường Đinh Tiên Hoàng (Các lô còn lại phía trong) 8.450 5.070 4.225
17 Khu dân cư Viên Nha (Các lô đất quy hoạch nhà vườn và các lô còn lại phía trong) 4.600 2.760 2.300
18 Khu dân cư Bình Hòa 2, 3 5.000 3.000 2.500
19 Khu dân cư Bình Hòa 4 3.900 2.340 1.950
20 Khu dân cư phố Trung Thành 2 3.000 1.800 1.500
21 Các lô đất bám đường phía trong khu đô thị Ninh Khánh 6.500 3.900 3.250
22 Các lô đất bám đường còn lại phía trong Khu đô thị Xuân Thành 4.300 2.580 2.150
23 Đất dân cư còn lại 2.000 1.200 1.000
XI Phường Ninh Sơn
1 Ngõ 466,488 đường Nguyễn Công Trứ (Đường 1,2 phố Thanh Bình) Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) Hết Ngõ 2.600 1.560 1.300
2 Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ) 2.350 1.410 1.175
3 Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ) 2.350 1.410 1.175
4 Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ) Đường Nguyễn Công Trứ Hết Ngõ 2.600 1.560 1.300
5 Khu dân cư Chùa Chấm, Tây Đường Vành đai 2.600 1.560 1.300
6 Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am 2.600 1.560 1.300
7 Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ) Đường Nguyễn Công Trứ Nhà ông Thịnh 2.000 1.200 1.000
8 Ngõ 548; 594; 632; 656; 688; 704; 754; 822; 860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ) Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ 2.000 1.200 1.000
9 Ngõ 57, 83, 141, 171, 189, 217, 249, 287, 319, 367, 381, 391,  399, 425, 465, 483, 503, 539, 565, 585 (Các ngõ ngang cũ) Đường Phạm Thận Duật Đường Nguyễn Quang Khải 1.600 960 800
10 Ngõ 47; 333; 345; 361 Đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ) Đường Phạm Thận Duật Hết Ngõ 1.600 960 800
11 Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ) 1.600 960 800
12 Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh 1.600 960 800
13 Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy 2.000 1.200 1.000
14 Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND Phường Ninh Sơn 2.600 1.560 1.300
15 Các Đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn 4.600 2.760 2.300
16 Đường tuyến T29 4.000 2.400 2.000
17 Khu dân cư Vườn Trên 3.000 1.800 1.500
18 Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông) 4.300 2.580 2.150
19 Ngõ 942 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ 5.000 3.000 2.500
20 Ngõ 93, 141, 177, 221, 251 Đường Trần Quang Khải Đường Trần Quang Khải Hết ngõ 3.000 1.800 1.500
21 Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư phía nam đường Trần Nhân Tông - Đấu giá năm 2020 4.000 2.400 2.000 Bổ sung
22 Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn 3.800 2.280 1.900 Bổ sung
23 Khu dân cư còn lại 1.450 870 725

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC XÃ - THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÁC XÃ
1 Xã Ninh Nhất
1 Đường trục Bưu điện Kỳ Vỹ Trường Mầm non Kỳ Vỹ 3.600 2.160 1.800
Trường mầm non Kỳ Vỹ Đường Lê Thánh Tông 2.400 1.440 1.200
Trạm biến thế Kỳ Vỹ Cống đầm Ninh Nhất 3.000 1.800 1.500
Cống đầm Ninh Nhất Đường Vạn Hạnh (Chợ Ninh Nhất) 1.800 1.080 900
2 Khu dân cư Ích Duệ 1.800 1.080 900
3 Khu dân cư Đồng Cửa 3.600 2.160 1.800
4 Khu dân cư Đông Hậu 2.400 1.440 1.200
5 Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư Các lô bám đường Lương Vân Tụy kéo dài 3.000 1.800 1.500
Các lô đất phía trong 3.000 1.800 1.500
6 Khu tái định cư Cửa Bạc Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Đường trục xã 1.800 1.080 900
Các lô đất còn lại phía trong 1.200 720 600
7 Khu TĐC Nguyên Ngoại Các lô đất phía trong 1.800 1.080 900
8 Khu dân cư Cánh Đồng Dù Các 16 bám đường Lương Văn Tụy kéo dài 4.200 2.520 2.100
Các lô đất phía trong 3.000 1.800 1.500
9 Khu TĐC Ninh Nhất 1 và 2 Các lô đất phía trong 2.400 1.440 1.200
II Xã Ninh Tiến
1 Đường trục chính xã Hết trạm xá xã Cầu Hoàng Sơn 3.000 1.800 1.500
Cầu Hoàng Sơn Đầu làng hết khu dân cư mới 960 576 480
Đầu làng hết khu dân cư mới Cầu Khê Hạ 720 432 360
2 Khu dân cư (mới) Đồng Sau thôn Phúc Sơn 3.600 2.160 1.800
3 Khu dân cư mới phía Đông Đường trục xã 3.000 1.800 1.500
4 Khu dân cư mới phía Tây đường trục xã 2.400 1.440 1.200
5 Khu dân cư mới phía Nam Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài 2.400 1.440 1.200
III Xã Ninh Phúc
1 Đường Ninh Tổn (đường trục xã) Chợ Bợi UBND xã 2.200 1.320 1.100
UBND xã Hết Trạm xá xã Ninh Phúc 1.200 720 600
Hết Trạm xá xã Ninh Phúc Phúc Trung 1.000 600 500
Phúc Trung Sông Vạc 720 432 360
Đường Nguyễn Công Trứ Chùa Gạo 1.000 600 500
2 Đường vào cảng Ninh Phúc
Đường vào Cảng cũ Đường Nguyễn Công Trứ Đường vào Cảng khô ICD 1.800 1.080 900
Đường vào Cảng khô ICD Đường Trần Nhân Tông Cảng khô ICD 1.500 900 750
B. KHU DÂN CƯ CÁC XÃ
I Xã Ninh Nhất
1 Đường liên thôn khu vực HTX Ninh Nhất Chợ Ninh Nhất Đường Vạn Hạnh 1.800 1.080 900
Chợ Ninh Nhất Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477) 1.800 1.080 900
2 Khu dân cư Kỳ Vỹ 1.100 660 550
3 Khu dân cư vùng lõi, vùng đệm (thôn Bình Khê) 500 300 250
4 Khu dân cư còn lại xã Ninh Nhất 850 510 425
5 Các tuyến Đường còn lại trong Khu dân cư Nguyên ngoại 2 (Đấu giá năm 2022) 1.800 1.080 900 Bổ sung
II Xã Ninh Tiến
1 Khu dân cư Hoàng Sơn Đông, Hoàng Sơn Tây (Khu dân cư Hoàng Sơn cũ) 600 360 300
2 Khu dân cư Phúc Sơn 1, Phúc Sơn 2, Cổ Loan Hạ 1, Cổ Loan Hạ 2 600 360 300
3 Khu dân cư Cổ Loan Trung 1, Cổ Loan Trung 2 Đường trục xã Khu đô thị mới Phúc Trì 600 360 300
4 Đường 1 Cổ Loan Trung 1.000 600 500
5 Khu dân cư Cổ Loan Thượng 600 360 300
6 Đường trục thôn Cổ Loan Hạ Chợ xã Ninh Tiến Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477) 1.000 600 500
7 Khu dân cư Hòa Bình (khu đấu giá năm 2021 ) 4.000 2.400 2.000 Bổ sung
8 Khu dân cư phía Tây thôn Cổ Loan Hạ (khu đấu giá năm 2022) 1.200 720 600 Bổ sung
III Xã Ninh Phúc
1 Khu dân cư HTX Yên Phúc, Khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang 600 360 300
2 Khu dân cư Đào Công, Phúc Trung 500 300 250
3 Khu dân cư Phúc Hạ - Yên Khoái 500 300 250
4 Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong) 2.400 1.440 1.200
5 Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (Trần Nhân Tông) 4.300 2.580 2.150
6 Các tuyển Đường quy hoạch bên trong Khu dân cư phía Bắc Sân Vận Động Ninh Phúc (Khu đấu giá năm 2021 ) 2.000 1.200 1.000 Bổ sung
7 Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá)
Các lô bám đường gom DT 476, đường Bái Đính - Kim Sơn 1.800 1.080 900 Bổ sung
Các lô bên trong 1.500 900 750 Bổ sung
8 Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn 3.800 2.280 1.900 Bổ sung

BẢNG SỐ 02: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP (Đô thị loại III)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn Đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
I Phường Bắc Sơn
1 Đường Quang Trung Đường Thiên Quan Cổng chi Cục thuế Tam Điệp 10.000 6.000 5.000
Cổng chi Cục thuế Tam Điệp Cầu Lạnh Đông 12.000 7.200 6.000
2 Đường Ngô Văn Sở Đường Thiên Quan Gặp Đường Phan Huy Ích
Phía đồi 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
Phía Suối 900 540 450 Điều chỉnh
Đường Phan Huy Ích Ngã 3 cổng trường dạy nghề gặp Đường Trần Phú và Đường Huỳnh Thúc Kháng 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
3 Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Ngã tư gặp Đường Trần Phú và Đường Vạn Xuân 6.700 4.020 3.350 Điều chỉnh
4 Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung Gặp Đường Trần Phú 4.400 2.640 2.200 Điều chỉnh
5 Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung Gặp cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp 5.100 3.060 2.550 Điều chỉnh
Gặp cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp Gặp Đường Vũ Duy Thanh 1.500 900 750 Điều chỉnh
Gặp Đường Vũ Duy Thanh Gặp Đường Trần Phú 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
6 Đường Đồng Giao Đường Quang Trung Đường rẽ vào khu tập thể xây dựng cũ (Cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B) 5.000 3.000 2.500 Điều chỉnh
Đường rẽ vào khu tập thể xây dựng cũ (Cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B) Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt 8.000 4.800 4.000 Điều chỉnh, sửa tên ngã tư đường Hoàng Quốc Việt (cũ hết cổng trường PTCS Đồng Giao) thành Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt
Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt Hết địa phận Phường Bắc Sơn 5.500 3.300 2.750 Điều chỉnh, sửa tên ngã tư đường Hoàng Quốc Việt (cũ hết cổng trường PTCS Đồng Giao) thành Ngã tư Đường Hoàng Quốc Việt
7 Đường Trần Phú Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD Đường Tạ Uyên 5.500 3.300 2.750 Điều chỉnh
Đường Tạ Uyên Ngã tư Đường Đồng Giao, Trần Phú 6.000 3.600 3.000 Điều chỉnh
Ngã tư Đường Đồng Giao Đường Quang Trung 6.700 4.020 3.350 Điều chỉnh
8 Đường Thanh Niên Đường Quang Trung Ngã tư Gặp Đường Đồng Giao 6.700 4.020 3.350 Điều chỉnh
Ngã tư Đường Đồng Giao Đường Trần Hưng Đạo 5.000 3.000 2.500 Điều chỉnh
Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân Thủy 1.500 900 750 Điều chỉnh
Đường Xuân Thủy Đường Trần Phú 2.200 1320 1.100 Điều chỉnh
9 Đường Nguyễn Du Đường Trần Phú Đường Thanh Niên (cũ đường Tạ Uyên) 4.400 2.640 2.200 Điều chỉnh
Đường Thanh Niên Đường Hoàng Quốc Việt (Khu dân cư Trận địa pháo) 2.900 1.740 1.450 Điều chỉnh
10 Đường Kim Đồng Đường Trần Phú Đường Thanh Niên 3.700 2.220 1.850 Điều chỉnh
11 Đường Vạn Xuân Ngã tư Đường Trần Phú Đường Xuân Thủy 2.900 1.740 1.450 Điều chỉnh
12 Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Đường Quang Trung Đường Ngô Văn Sở (hết đất bà Hiển)
Phía đồi 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
Phía Suối 1.200 720 600 Điều chỉnh
13 Đường Huỳnh Thúc Kháng Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD Đường Xuân Thủy 1.200 720 600 Điều chỉnh
14 Đường Xuân Thủy Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường rộng 7,0m) Đường Thanh Niên nối dài 1.200 720 600 Điều chỉnh
Đường Thanh Niên nối dài (đất nhà ông Chung) Đường Trần Hưng Đạo 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
15 Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) Đường Quang Trung Hết địa giới phường Bắc Sơn 6.800 4.080 3.400 Điều chỉnh
16 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Phú Đường Thanh Niên 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
Đường Thanh Niên Ranh giới giữa Phường Bắc Sơn và xã Quang Sơn 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
17

Đường Trần Quang Diệu

(Đường Khu dân cư Đổi 3, Đường rộng >=7,0m)

Đường Quang Trung Đường Nguyễn Trung Ngạn 1.200 720 600 Điều chỉnh
18 Đường Nguyễn Trung Ngạn (Đi qua Khu dân cư tổ 2, tổ 4) Đường Trương Hán Siêu Trần Quang Diệu đường cũ là Đường Nguyễn Trung Ngạn 1.500 900 750 Điều chỉnh
Trần Quang Diệu đường cũ là: đường Nguyễn Trung Ngạn Đường Phan Huy Ích (Qua Suối tổ 2) 1.200 720 600 Điều chỉnh
19 Đường Trương Công Định (Đi qua Khu dân cư tổ 13, 6) Đường Quang Trung Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
Ngã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp Đường Vũ Duy Thanh 1.200 720 600 Điều chỉnh
20 Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A) Đường Trần Phú Đường Tạ Uyên 1.200 720 600 Điều chỉnh
Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
21 Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu dân cư phía Đông Đường Đồng Giao) Đường Thanh Niên Gặp Đường Nguyễn Du 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
22 Đường Hoàng Quốc Việt Đường Quang Trung Đường Đồng Giao 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
Đường Đồng Giao Hết Khu dân cư Dãy 15 2.200 1.320 1.100 Gộp đoạn từ đường Đồng Giao đến hết Khu dân cư Dãy 9 và đoạn từ hết Khu dân cư Dãy 10 đến hết Khu dân cư dãy 15
Dãy 16 Hết đường 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
23 Đường Lý Thường Kiệt (Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao) Đường Đồng Giao Giao với Đường Trần Hưng Đạo (dãy 13) 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh, chia lại đoạn, củ là từ đường Đồng Giao đến hết dãy 9
Đường Trần Hưng Đạo (dãy 13) Hết đường 1.500 900 750 Điều chỉnh, chia lại đoạn, cũ là từ dãy 10 đến hết đường
24 Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đồng Giao Đường Đồng Giao (dãy 2) Đường Trần Hưng Đạo (dãy 13) 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh, gộp đoạn, đổi tên
Dãy 14, 15 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
Dãy 16, 17 1.500 900 750 Điều chỉnh, đổi tên, gộp đoạn
25 Đường Đào Duy Từ (Khu dân cư Tổ 19.20) Đường Nguyễn Du Đường Đồng Giao 3.100 1.860 1.550 Điều chỉnh, gộp đoạn đường rộng từ 5m trở lên và đường <5m)
26 Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt Đường Khu dân cư tổ 4; 5:6; 7; 8; 9; 10A: 10B; 11; 18; 19: 20 (cũ Khu dân cư tổ 10B; 11; 19; 20; 4; 9) 1.300 780 650 Điều chỉnh
Khu dân cư tổ 1,2, 3, 14, 15 (cũ là các khu dân cư còn lại) 1.200 720 600 Điều chỉnh
27 Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông (Trong tất cả các khu dân cư) 900 540 450 Điều chỉnh
II Phường Trung Sơn
1 Đường Quang Trung Ranh giới hành chính giáp phường Yên Bình Giáp Đường Voi Phục 1.200 720 600 Điều chỉnh
Đối diện Đường Trương Hán Siêu Cầu Lạnh Đông 11.000 6.600 5.500
Cầu Lạnh Đông Hết địa giới phường 6.000 3.600 3.000
2 Đường Quyết Thắng Đường Quang Trung Đường Lê Hồng Phong 7.900 4.740 3.950 Điều chỉnh
Đường Lê Hồng Phong Cổng Quân Đoàn I 6.700 4.020 3.350 Điều chỉnh
3 Đường Ngô Thì Nhậm Đường Quang Trung Cầu Ngô Thì Nhậm 4.900 2.940 2.450 Điều chỉnh
Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm Khải 2.600 1.560 1.300 Điều chỉnh
4 Đường Núi Vàng Đường Quang Trung Đường Sắt 5.100 3.060 2.550 Điều chỉnh
Đường Sắt Đường Vũ Phạm Khải 2.900 1.740 1.450 Điều chỉnh
5 Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Vũ Phạm Khải Hết địa phận P. Trung Sơn 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
6 Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao Đường Quang Trung Đường Lê Đại Hành 2.900 1.740 1.450 Điều chỉnh
7 Đường Lê Hồng Phong Đường Quyết Thắng Đường Ngô Thì Nhậm 3.700 2.220 1.850 Điều chỉnh
8 Đường Tuệ Tĩnh Đường Quang Trung Đường Lê Đại Hành 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
Đường Lê Đại Hành Hết đường 1.200 720 600 Điều chỉnh
9 Đường Voi Phục Đường Quyết Thắng Đường Dốc Diệm 1.500 900 750 Điều chỉnh
10 Đường Dốc Diệm Đường Lê Trọng Tấn Hết Đường thuộc phường 1.500 900 750 Điều chỉnh
11 Đường Cảnh Hưng Đường Núi Vàng Đường Bạch Đằng 1.200 720 600 Điều chỉnh
12 Đường Lê Đại Hành Đường Núi Vàng Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao) 1.500 900 750 Điều chỉnh
13 Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ngô Thì Nhậm Đường Quang Trung (Hết Đường) 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
14 Đường Ngọc Hồi Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
15 Đường Bạch Đằng Đường Quang Trung Hết Đường 1.200 720 600 Điều chỉnh
16 Đường Đô Đốc Long Đường Ngô Thì Nhậm Đường Lê Hồng Phong 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
17 Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ) Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm Khải 2.600 1.560 1.300 Điều chỉnh
18 Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ) Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn (Đường Núi Vàng) Đường Ngô Thì Nhậm 2.600 1.560 1.300 Điều chỉnh
19 Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn) Ngã 3 đi đập tràn Đường Núi Vàng 1.500 900 750 Điều chỉnh
20 Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Quyết Thắng Đường Dốc Diệm 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Đường Dốc Diệm Hết Đường thuộc phường 1.500 900 750 Điều chỉnh
21 Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng 1.500 900 750 Điều chỉnh
22 Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng 1.500 900 750 Điều chỉnh
23 Đường Lý Nam Đế (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m) Đường Vành Đai Hết địa phận Phường Trung Sơn 1.200 720 600 Điều chỉnh
24 Khu dân cư Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường tổ 22, 23) 1.500 900 750 Điều chỉnh
25 Đường ô tô vào được (Mặt đường bê tông, xi măng rộng >=7m) 1.100 660 550 Điều chỉnh
26 Khu dân cư còn lại 1.000 600 500 Điều chỉnh
III Phường Nam Sơn
1 Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Phường Trung Sơn Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) 8.000 4.800 4.000
Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) Cổng UBND Phường Nam Sơn 7.000 4.200 3.500
Cổng UBND Phường Nam Sơn Đường Ngô Thì Sỹ 4.200 2,520 2.100
Đường Ngô Thì Sỹ Hết địa phận phường Nam Sơn 4.000 2.400 2.000 Điều chỉnh
2 Đường gom dân sinh cầu Vượt Hết đất Nhà bà Lan (thửa 12, tờ bản đồ số 8) Hết đất số 184 (Giáp nhà Bà Minh tờ bản đồ số 12) 2.000 1.200 1.000
3 Đường Ngô Thì Sỹ Đường Quang Trung Hết địa phận phường Nam Sơn 1.300 780 650 Điều chỉnh
4 Đường Thung Lang Đường Quang Trung Ngã ba hết nhà máy cán thép 2.200 1.320 1.100
Ngã ba hết nhà máy cán thép Hết đường 1.000 600 500
5 Đường Lam Sơn (rẽ đi Đông Sơn) Đường Thung Lang (nhà Bát Cậy) Hết đường 850 510 425
6 Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao) Đường Quang Trung Ga Đồng Giao 1.100 660 550
7 Đường Choong Đèn Đường Quang Trung Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi 1.000 600 500
Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi Hết Đường 750 450 375
8 Đường Thiên Lý Đường Quang Trung Đầu núi 1.100 660 550
Đầu núi Hết đường 750 450 375
9 Đường Bãi Đá Đương Quang Trung Hết đường 700 420 350
10 Đường Hoàng Diệu (vào kho K894) Đường Ngô Thì Sỹ Vào kho K894, C302 900 540 450 Điều chỉnh
11 Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) Đường Quang Trung Cổng H13 1.800 1.080 900
Cổng H13 Nhà văn hóa tổ 8 850 510 425
12 Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ) Đường Quang Trung Đến hết đường 1.300 780 650 Điều chỉnh
13 Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m) Đường Quang Trung Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) 1.000 600 500 Điều chỉnh
14 Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10 Đường Thung Lang Đường Quang Trung 1.200 720 600 Điều chỉnh
15 Đường Nguyễn Hiền (10m) Đường Quang Trung Nhà máy nước 1.000 600 500 Điều chỉnh
16 Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) Trụ sở UBND phường Nam Sơn Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) 1.200 720 600 Điều chỉnh
Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) Đến hết đường 1.500 900 750 Điều chỉnh
17 Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) Trụ sở UBND phường Nam Sơn Đường Trịnh Tú (đường Tô Hiến Thành cũ) 1.200 720 600 Điều chỉnh
Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) Đến hết đường 1.500 900 750 Điều chỉnh
18 Đường Trịnh Tú Đường Quang Trung Đến hết đường 1.500 900 750 Điều chỉnh
19 Phạm Thuật Duật Đường Quang Trung Đến hết đường 1.000 600 500 Điều chỉnh
20 Đường Mai Hắc Đế Đường Quang Trung Hết đường 800 480 400 Bổ sung
21 Đường ô tô vào được, có mặt bê tông, đường >=7m từ tổ 2-23 800 480 400
22 Khu dân cư còn lại của phường 700 420 350
IV Phường Tây Sơn
1 Đường Quang Sơn Đường Quang Trung Ngã ba Hồ Xuân Hương 2.900 1.740 1.450 Điều chỉnh
Ngã ba Hồ Xuân Hương Ngã ba Tản Hạ 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
2 Đường Quang Trung (QL1A) Cầu lạnh đông Đường Quang Sơn 7.300 4.380 3.650 Điều chỉnh
Đường Quang Sơn Đất nhà ông Tự 5.900 3.540 2.950 Điều chỉnh
3 Đường gom dân sinh phía Bắc cầu Vượt (Cũ là Đường Quang Trung Đoạn từ Đường Quang Sơn đến Ngặt Kéo) Đất nhà ông Hóa (Đầu cầu vượt) Hết đất nhà Ông Dĩ 2.400 1.440 1.200 Điều chỉnh
4 Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Đường Quang Sơn 2.900 1.740 1.450 Điều chỉnh
5 Đường Ngọc Hân công chúa (Đường Z879 -Lữ 279) Đường Quang Trung Cổng Z879 - Lữ 279 900 540 450 Điều chỉnh
6 Đường Chi Lăng Đường Quang Trung Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp 2.700 1.620 1.350 Điều chỉnh
7 Đường Đặng Tiến Đông Đường Phạm Văn Đồng Đường Quang Sơn 1.500 900 750 Điều chỉnh
8 Đường Phạm Văn Đồng Đường Đồng Giao Đường Quang Sơn 4.000 2.400 2.000 Điều chỉnh
9 Đường Phan Bội Châu Đường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn) Giáp suối 1.500 900 750 Điều chỉnh
10 Đường Bùi Thị Xuân Đường Hồ Xuân Hương Đường Ngọc Hân Công Chúa 900 540 450 Điều chỉnh
11 Đường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 19,20 phường Bắc Sơn và tổ 1 p. Tây Sơn) Đường Quang Trung Đường Đồng Giao 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
12 Đường Đồng Giao Đường Hoàng Quốc Việt Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai) 4.500 2.700 2.250 Điều chỉnh
Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai) Đường vào thôn Trại Vòng 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
13 Khu dân cư Phường Tây Sơn (Phía Nam Đường Đồng Giao) Đường Hoàng Quốc Việt Hết trung tâm thể thao thành phố 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
Hết trung tâm thể thao thành phố Đường Phạm Văn Đồng 1.500 900 750 Điều chỉnh
14 Khu dân cư mới trước và sau trụ sở UBND phường Tây Sơn 1.500 900 750 Điều chỉnh
15 Khu dân cư phía Nam, phía Bắc Đường Quang Sơn tổ 7 (liền kề hiệu thuốc Sơn Tùng) - cũ thuộc Khu dân cư mới tổ 4, tổ 7 1.200 720 600 Điều chỉnh
16 Các lô dãy trong thuộc Quy hoạch dân cư mới thuộc tuyến bắt đầu Đường Phạm Văn Đồng Đường vành đai đến Đường vào thôn Trại Vòng 1.200 720 600 Điều chỉnh
17 Đường còn lại ô tô vào được (Mặt Đường hiện trạng bê tông xi măng. Đường quy hoạch rộng >= 7,0m) 900 540 450 Điều chỉnh
18 Khu dân cư còn lại của phường 900 540 450 Điều chỉnh
19 Khu dân cư mới phường Tây Sơn (Đấu giá năm 2021) 2.000 1.200 1.000 Bổ sung
V Phường Tân Bình
1 Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quang Trung cũ) Cầu Do Đường Tôn Thất Tùng (Đường vào Bệnh viện Điều Dưỡng) 5.500 Điều chỉnh
Đường Tôn Thất Tùng Đường Thiên Quan (cũ ngã 3 Chợ Chiều) 7.300 4.380 3.650 Điều chỉnh
2 Đường Thiên Quan (đường 12B) Đường Quang Trung Đường Ngô Văn Sở 6.350 3.810 3.175 Điều chỉnh
Đường Ngô Văn Sở Đường Vườn Chanh 3.700 2.220 1.850 Điều chỉnh
Đường Vườn Chanh Đường Tráng Sơn 2.700 1.620 1.350 Điều chỉnh
Đường Tráng Sơn Hết tổ dân phố 6 2.400 1.440 1.200 Điều chỉnh
Hết tổ dân phố 6 Cầu Thũng 1.500 900 750 Điều chỉnh
3 Đường Tôn Thất Tùng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng) Đường Quang Trung Bệnh viện Điều Dưỡng 2.900 1.740 1.450 Điều chỉnh
Bệnh viện Điều Dưỡng Đường Thiên Quan 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
4 Đường Đồng Quýt (thuộc tổ 3) Đường Thiên Quan Đường Quang Hiến 1.200 720 600 Điều chỉnh
5 Đường Vườn Chanh (thuộc tổ 4) Đường Thiên Quan Cổng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp 1.000 600 500 Điều chỉnh
Cổng trụ sở công ty VLXL Tam Điệp Giao Đường Đồng Quýt và Đường Quang Hiển 900 540 450 Điều chỉnh
6 Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố 12) Đường Đồng Quýt Đầu Núi Cửa Khâu 900 540 450 Điều chỉnh
Đầu Núi Cửa Khâu Đê sông Bến Đang 900 540 450 Điều chỉnh
7 Đường Yên Quang (đi qua tổ 8,9,10) Đường Lý Quốc Sư Đường Tráng Sơn 900 540 450 Điều chỉnh
8 Đường Tráng Sơn (thuộc tổ 10,11) Đường Thiên Quan Đền Tráng Sơn 900 540 450 Điều chỉnh
9 Đường Cao Sơn (tổ 10 cũ) Đường Thiên Quan Đấu Núi Địa Lý 900 540 450 Điều chỉnh
10 Đường Tiền Phong (thuộc tổ 11,12 cũ) Đường Tráng Sơn Đường Quang Hiển 900 540 450 Điều chỉnh
11 Đường Lý Quốc Sư (thuộc tổ 8 cũ) Đường Thiên Quan Đường Yên Quang 900 540 450 Điều chỉnh
Đường Yên Quang Đê sông Bến Đang 900 540 450 Điều chỉnh
12 Đường Lưu Cơ (thuộc tổ 9 cũ) Đường Lý Quốc Sư Đầu Núi Gai 900 540 450 Điều chỉnh
13 Đường Lương Quận Công (thuộc tổ 1; 2 cũ) Đường Quang Trung Đầu Núi Dóng Than 900 540 450 Điều chỉnh
14 Đường Trần Nhật Duật (thuộc tổ 1 cũ) Đường Lương Quận Công Đường Quang Trung 1.200 720 600 Điều chỉnh
15 Đường Vành Đai Đường Thiên Quan Giúp ranh Yên Sơn 900 540 450 Điều chỉnh
16 Khu giao đất Đồi Me 900 540 450 Điều chỉnh
17 Khu dân cư còn lại 900 540 450 Điều chỉnh
18 Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng đầu tư xây dựng Đường cao tốc đoạn Ninh Bình (Mai Sơn)-Thanh Hòa (Quốc lộ 45) 900 540 450 Bổ sung
19 Khu giao đất tổ 8 Đường rộng 42m 1.200 720 600 Bổ sung
Đường rộng 26m 1.000 600 500 Bổ sung
Đường rộng 15m 900 540 450 Bổ sung
VI Phường Yên Bình
1 Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A)
Phía Tây Cầu Ghềnh Đường vào Khu dân cư đường vòng (hết đất bà Liễu) 4.000
Đường vào khu dân cư Đường vòng (hết đất bà Thuỷ) Cầu Do 3.600 2.160 1.800
Phía Đông Cầu Ghềnh Đối diện Đường Thiên Quan 500 300 250
2 Khu dân cư đường Vòng
Đường Ghềnh (cũ lả Đường vào nhà máy XM Duyên Hà) Đường Đinh Tiên Hoàng Đầu cầu (Hết đất thành phố) 1.200
Đường Vành Đai (rộng 35 m) Từ Đường Ghềnh Đến giáp phường Tân Bình 700 420 350
Đường các lô bám đường quy hoạch Dãy thứ nhất tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào 1.000 600 500
Dãy thứ 2 tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào 750 450 375
Các lô đất còn lại bám Đường quy hoạch 600 360 300
4 Đường Đồi Cao (cù đường trưởng Cơ Giỏi) Đường Đinh Tiên Hoàng Cổng phụ phía Nam trường Cơ Giới 1.200 720 600
Cổng phụ phía Nam trường Cơ Giới Đường Dốc Diệm 750 450 375
5 Đường Lý Nhân Đường Đinh Tiên Hoàng Đến hết đường 1.200 720 600
6 Đường Dốc Diệm Nhà văn hoá tổ Quyết Thắng Đến hết đường 1.000 600 500
7 Đường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng phường Trung Sơn) Đất nhà ông Tâm Hết địa phận phường Yên Bình 1.000 600 500 Điều chỉnh
8 Đường Đàm Khánh (bên tả sông Khánh) Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Đồi Cao 1.200 720 600
Đường Đồi Cao Đến hết đường 600 360 300
9 Đường Đinh Huy Đạo (bên hữu sông Khánh) Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lý Nhân 550 330 275
10 Đường Đồi Gỗ Đường Đàm Khánh Đường Lê Trọng Tấn 550 330 275
11 Đường Yên Bình Đường Lý Nhân Đường Đinh Huy Dạo 1.500 900 750
12 Đường Đồng Xiêm Đường Lý Nhân Đường Đinh Huy Đạo 1.300 780 650
13 Đường Giống Than Đường Đinh Tiên Hoàng Phường Tân Bình (hết đường) 750 450 375 Bổ sung
14 Khu trung tâm phường Tổ Lý Nhân, Tổ Đàm Khánh 750 450 375
15 Trong Khu dân cư tổ dân phố Quyết Thắng 550 330 275
16 Tất cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra trục chính của 6 tổ còn lại 500 300 250

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN - THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
I Trục Đường giao thông chính
1 Xã Đông Sơn
- Đường Quyết Thắng Cổng Quân đoàn I Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn 1.700 1.020 850
- Đường Ninh Tốn (Cũ Đường Quyết Thắng) Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn Ngã tư Nông trường chè 1.700 1.020 850
- Đường Ngô Thì Nhậm Hết địa giới phường Trung Sơn Đường Quyết Thắng 1.700 1.020 850
- Đường Ninh Tốn Ngã tư Nông trường chè Ngã 3 trường Văn Hóa 1.700 1.020 850
Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ Mừng 1.100 660 550
Ngã 3 đê hồ Mừng Hết đường 450 270 225
- Đường đi 701 Ngã 3 trường Văn Hóa Hết đất 701 900 540 450
Cổng 701 Đê hồ Đồng Đèn 550 330 275
- Đường Lam Sơn Ngã tư Đường Ninh Tốn Hết đường (giáp Phường Nam Sơn) 800 480 400
- Đường Núi Vàng Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn Đường Lam Sơn 800 480 400
- Quốc lộ 21B Ngã ba Đê Hồ Mừng Giáp xã Yên Đồng (huyện Yên Mô) 450 270 225 Bổ sung
2 Xã Yên Sơn
Đường Thiên Quan (Đường 12Đ cũ) Cầu Thủng Trường Tiểu học Yên Sơn 1.500 900 750 Điều chỉnh
Trường Tiểu học Yên Sơn Hết thôn Vĩnh Khương 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Hết thôn Vĩnh Khương Hết địa giới Thành phố Tam Điệp 1.500 900 750 Điều chỉnh
3 Xã Quang Sơn
- Đường Đồng Giao Đường Lê Lợi Đường Phạm Văn Đồng 5.500 3.300 2.750 Điều chỉnh
Đường Phạm Văn Đồng Đường vào thôn Trại Vòng 2.200 1.320 1.100
Đường vào thôn Trại Vòng Hết địa giới Thành phố Tam Điệp 800 480 400 Điều chỉnh
- Đường Chi Lăng Hết đất lữ 279 Cổng nhà máy Xi măng Tam Điệp 2.000 1.200 1.000
Cổng nhà máy Xi măng Tam Điệp Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ 1.100 660 550
- Đường Ngô Thì Sỹ Ngã 3 đường Ngô Thì Sỹ Ngã 3 Đường Băng Tải 700 420 350
Ngã 3 đường Băng tải Ngã 3 Tân Nhuận 450 270 225
- Đường Quang Sơn Đường Lý Thái Tổ Đường rẽ Trạm cấp nước Quang Sơn 1.600 960 800
Đường rẽ Trạm cấp nước Quang Sơn Ngã 3 Đường lên đền Thượng 1.100 660 550
Ngã 3 đường lên đền Thượng Ngã 3 trường Tiểu học Quang Sơn 800 480 400
Ngã 3 trường Tiểu học Quang Sơn Ngã 3 Đường Hồ Than 550 330 275
- Đường thôn Bãi Sải Ngã 3 Đường Hồ than Ngã 3 Đường trục Bãi Sải 550 330 275
Ngã 3 Đường trục Bãi Sải Đường thôn Hang Nước 550 330 275
Ngã 3 đường trục thôn Bãi Sải Đường Đồng Giao 600 360 300 Bổ sung
- Đường thôn Tân Trung Chợ Quang Sơn Ngã 3 ông Sửu 280 168 140
Ngã 3 ông Sửu Đường Trung Thượng 400 240 200
- Đường Trung Thượng Đường Quang Sơn Đường Chi Lăng 450 270 225
- Đường Đền Thượng Đường Quang Sơn Đền Thượng 220 132 110
- Đường trường Tiểu học Quang Sơn Đường Quang Sơn Trường Tiểu học Quang Sơn 350 210 175
- Đường thôn Tân Nhuận Từ cửa Mạnh Như Nhà ông Duyệt 220 132 110
- Đường giáp khu chuyên gia Công ty xi măng Tam Điệp Các lô bám Đường bê tông 550 330 275
Các lô dãy trong 450 270 225
- Đường Lý Thái Tổ Đường Quang Sơn Đường trước cổng Công ty giày Adora (đất bà Liên) 1.000 600 500 Điều chỉnh, đổi tên, cũ là Đường Téc nước
Đường trước cổng Công ty giày Adora (đất bà Liên) Đường Chi Lăng 1.500 900 750 Bổ sung
- Đường trước cổng công ty giày Adora Nhà bà Liên Đường vành đai 1.500 900 750 Điều chỉnh, đổi tên, cũ là Đường Téc nước đoạn từ nhà ông Phòng đến Đường vành đai
- Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Lợi Hết đường 2.400 1.440 1.200 Điều chỉnh
- Đường vành đai Khu công nghiệp Đường Quang Sơn Đường Chi Lăng 1.300 780 650 Điều chỉnh
- Các lô đất dãy trong thuộc quy hoạch Khu dân cư mới phía Bắc đường Đồng Giao (trừ các lô bám Đường Đồng Giao và Đường Trần Hưng Đạo) 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
- Các lô dãy trong Khu dân cư phía Đông đường Lý Thái Tổ 1.300 780 650 Bổ sung
- Các lô dãy trong giao đất tái định cư phía Bắc đường Đồng Giao 2.000 1.200 1.000 Bổ sung
- Các lô dãy trong Khu dân cư bám Đường vành đai khu công nghiệp 1.200 720 600 Bổ sung
- Khu dân cư mới xã Quang Sơn đấu giá năm 2021 2.000 1.200 1.000 Bổ sung
- Khu dân cư mới phía Nam quảng trường Quang Trung (khu 20ha) 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
II Khu dân cư nông thôn
1 Xã Quang Sơn
- Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Trung) 350 210 175
- Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Nam) 350 210 175
- Thôn cận nội thị (thôn Tân Hạ) 450 270 225
- Thôn cận nội thành (thôn Trại Vòng) 600 360 300 Điều chỉnh
- Thôn Thống Nhất 300 180 150 Điều chỉnh
- Thôn cận trung tâm xã (thôn Tân Thượng) 400 240 200 Điều chỉnh
- Thôn Tân Nhuận, Bãi Sải 400 240 200 Điều chỉnh
- Các thôn còn lại 300 180 150 Điều chỉnh
2 Xã Đông Sơn
- Thôn 4A; 4B; 4C 350 210 175
- Các thôn còn lại 220 132 110
3 Xã Yên Sơn
- Thôn trung tâm xã (thôn Vĩnh Khương, Đoàn Kết, Yên Phong) đường từ 7m trở lên 600 360 300 Điều chỉnh
- Các thôn còn lại đường nhỏ hơn 7m 450 270 225 Điều chỉnh

BẢNG SỐ 03: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN HOA LƯ

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN THIÊN TÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
1 Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp)
Đoạn 1 Giáp xã Ninh Giang Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn 7.100 4.260 3.550
Đoạn 2 Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn Đến đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ 8.400 5.040 4.200
2 Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt
Đoạn 1 Giáp Quốc lộ 1A Đường rẽ cấp 3 Hoa Lư A 5.800 3.480 2.900
Đoạn 2 Đường rẽ cấp 3 Hoa Lư A Đường rẽ Động Thiên Tôn 5.200 3.120 2.600
Đoạn 3 Đường rẽ Động Thiên Tôn Hết Cầu Thiên Tôn 3.200 1.920 1.600
3 Đường Kênh Đô Thiên Giáp Ninh Giang Giáp Ninh Mỹ 2.000 1.200 1.000
4 Đường nội thị
4.1 Đường Vĩnh Lợi Nam Vạn Xuân may mặc Đường rẽ làng Đa Giá (song song QL 1A) 3.600 2.160 1.800
4.2 Đường Phan Cự Lượng (Đường vào Trung tâm VH huyện) Giáp QL1A Giáp Đền hàng Tổng 2.800 1.680 1.400 Điều chỉnh
Các đường trục chính Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ Giáp nhà bà Diếp 1.500 900 750
Giáp Đường QL1A Giáp đất La Phù 2.450 1.470 1.225 Điều chỉnh
Đường Lê Xuân Phôi QL1A rẽ Trường DL Hoa Lư Giáp ngã tư nhà bà Diếp 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
Đường Hoa Lư Dưỡng 12C (Đường vào trường cấp III Hoa Lư) Đến Chùa Hà (Ninh Mỹ) 3.300 1.980 1.650 2 đoạn gộp 1
Giáp ngã tư nhà bà Diếp Ngã tư vào làng Đa Giá (trạm biến áp) 1.400 840 700
Đường Hoa Lư Đường rẽ 12C Núi Gai (Đường 24m) 3.400 2.040 1.700 Điều chỉnh
Đường Trần Minh Công 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
Đường Phạm Hạc 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
4.3 Các đường xung quanh khu vực UBND huyện và khu vực đường nội thị, Đường xương cá 2.100 1.260 1.050
5 Khu dân cư Thổ Trì (Thổ trì 1, Chân mạ Thổ Trì, Đồng Ía )
Đường xuống UBND xã Ninh Khang và các Đường QH 24m 6.000 3.600 3.000
Các Đường còn lại 5.500 3.300 2.750
Khu dân cư Trình Ngư Các lô đất giáp đường QH 15 m 2.200 1.320 1.100
Các đường nhánh còn lại 1.800 1.080 900
7 Khu dân cư Đông núi Gai 2.800 1.680 1.400 Điều chỉnh
8 Khu dân cư Khu dãy II Đồng ốc 1.300 780 650 Điều chỉnh
Khu vực Chợ Cầu Huyện 2.100 1.260 1.050 Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại 1.100 660 550
9 Khu dân cư Núi Voi, Đồng Quèn 2.400 1.440 1.200
10 Khu dân cư Núi sẻ 2.100 1.260 1.050 Điều chỉnh
11 Khu dân cư Vườn Non (trục Đường trong khu đấu giá) 2.500 1.500 1.250 Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên Đường Đoạn Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
Trục đường giao thông chính
1 Đường 1A
Xã Ninh Giang Cầu Gián Hết địa giới xã Ninh Giang 5.800 3.480 2.900
Xã Ninh Mỹ Phía Nam Đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ Giáp đất Ninh Khánh 7.800 4.680 3.900
Xã Ninh An Giáp cầu Yên Cắt ngang Đường sắt 5.500 3.300 2.750
Cắt ngang Đường sắt Cầu Vỏ (Tây đường) 4.800 2.880 2.400
2 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Hết cầu Thiên Tôn Đến Quèn ổi 2.600 1.560 1.300
Hết Quèn ổi Phú Thành Hoàng 2.200 1.320 1.100
Hết Phú Thành Hoàng Giáp Trường Yên 2.300 1.380 1.150
Xã Trường Yên Từ Cống Vọng Đến Phủ Thành Hoàng 2.400 1.440 1.200
Hết Phủ Thành Hoàng Cống trạm bơm Minh Hoa (hết nhà bà Tân) 3.000 1.800 1.500
Cống trạm bơm Minh Hoa (nhà ông Sáu) Cầu Đông 3.500 2.100 1.750
Hết Cầu Đông Cầu Dền 4.300 2.580 2.150
Hết Cầu Dền Nhà Ông Uyên 3.200 1.920 1.600
Hết Nhà Ông Uyên Ngã ba đê 2.600 1.560 1.300
Hết Ngã ba đê Núi Nghẽn 2.100 1.260 1.050
Hết Núi Nghẽn Cầu Đen 1.800 1.080 900
3 Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động
Xã Ninh Thắng Giáp đất Ninh Phong Cống Khai Hạ 3.500 2.100 1.750
Cống Khai Hạ Bến xe Đồng Gừng 3.700 2.220 1.850
Xã Ninh Hải Bến xe Đồng Gừng Hội trường Văn Lâm 4.800 2.880 2.400
Hội trường Văn Lâm Cầu Chợ Ninh Hải 4.300 2.580 2.150
Cầu Chợ Ninh Hải Trạm bơm Liên Trung 3.000 1.800 1.500
Trạm bơm Liên Trung Cầu Phướn chùa Đá 3.000 1.800 1.500
Cầu Phướn chùa Đá Chùa Bích Động 3.000 1.800 1.500
Đình Các Đền Thái Vi 2.500 1.500 1.250
4 Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B
4.1 Xã Ninh Xuân Đình thôn Nội Chùa Hoa Lâm 1.700 1.020 850
Chùa Hoa Lâm Máng nước (giáp Trường Yên) 750 450 375
Đền Nấm Khê Hạ Đình Thôn nội 1.100 660 550
Hết Trạm bơm Khê Thượng Giáp đường trục chính Du lịch Tràng An 1.500 900 750
4.2 Xã Trường Yên Hết Máng Nước Hết cầu Đá Bàn 1.000 600 500
Hết cầu Đá Bàn Đình Quèn Thụ Mộc 1.300 780 650
Hết Cầu Ghềnh Tháp Đường 12C (bà Lốc) 1.800 1.080 900
5 Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình
5.1 Xã Ninh Giang Giáp QL 1A Giáp Ninh Hòa 3.000 1.800 1.500
5.2 Xã Ninh Hòa Giáp Ninh Giang Giáp Ninh Mỹ 2.800 1.680 1.400
5.3 Xã Ninh Mỹ Giáp Ninh Hoà Trạm bơm Chùa La 2.800 1.680 1.400
5.4 Xã Ninh Thắng Đê Đồng Vạn Giáp đất Ninh Phong 2.800 1.680 1.400
6 Đường Tràng An
6.1 Ninh Xuân Giáp đất TP Ninh Bình Đường rẽ vào khu bến thuyền 3.500 2.100 1.750
6.2 Trường Yên Trung tâm bến thuyền Đền Vực 2.800 1.680 1.400
7 Đường Kênh Đô Thiên
7.1 Ninh Hòa Giáp Ninh Giang Giáp Ninh Mỹ 2.000 1.200 1.000
7.2 Ninh Mỹ Giáp Ninh Hòa.TT Thiên Tôn Giáp Ninh Khánh 1.900 1.140 950
8 Đường trục các xã
8.1 Trường Yên
Đường trục xã Ngã 3 ông Vết Giáp Đền Lê 4.000 2.400 2.000
8.2 Ninh An
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ Đường Đường QL 1A Đến Nhà máy phân lân 4.000 2.400 2.000
Hết Nhà máy phân lân Giáp Ninh Vân (Đường mới) 3.000 1.800 1.500
Hết Nhà máy phân lân Giáp Ninh Vân (Đường cũ) 3.000 1.800 1.500 ‘
8.3 Ninh Vân
Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng Ranh giới giáp Ninh Vân - Ninh An Ngã ba lương thực 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng Giáp đất Ninh An 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình đoạn Vũ Xá Ninh Vân Cống Vân An (Vũ Xá) Cầu Sông Vỏ 3.000 1.800 1.500
Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình đoạn Phú Lăng Ninh Vân Giáp đất Mai Sơn Đường vào nhà máy xi măng Duyên Hà 3.000 1.800 1.500
8.4 Ninh Mỹ
Đường 1A Chùa Hà (Trạm điện) 3.200 1.920 1.600
Chùa Hà (Trạm điện) Ngã 4 nhà ông Thơ Nham 3.300 1.980 1.650 Điều chỉnh
Chùa Hà (Trạm điện) Giáp KDC Đồng Sỉ 3.300 1.980 1.650 Bổ sung
Đường 1A Núi Soi 3.500 2.100 1.750
Giáp TT Thiên Tôn Nhà trẻ Liên Thành 2.000 1.200 1.000
Nhà trẻ Liên Thành Núi Ngang 1.300 780 650
Chùa Hà (Trạm điện) Nhà bà Ích 2.000 1.200 1.000
Đường ngoài khu Dạ Tràng Nhà bà Ích Kho A04 2.500 1.500 1.250
Khu dân cư Thổ Trì giai đoạn 5 Trục Đường 30m khu đấu giá 6.500 3.900 3.250 Bổ sung
Trục đường 24m khu đấu giá 6.000 3.600 3.000 Bổ sung
Trục Đường 11m khu đấu giá 5.500 3.300 2.750 Bổ sung
8.5 Xã Ninh Khang
Đường trục Bạch Cừ Trạm điện số 1 HT xóm Đông Phú 900 540 450 Điều chỉnh
Cống Đồng Bún Hết Cầu 3 xã 1.400 840 700 Điều chỉnh
Hết Cầu 3 xã Đến giáp đất nhà bà Thoan (Tỵ) (Hội trường xóm Đông Phú) 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
Đến giáp đất nhà bà Thoan (Tỵ) (Hội trường xóm Đông Phú) Đê (mốc giới) 2.400 1.440 1.200 Điều chỉnh
Đấu Đường Quyết Thắng (nhà cô Sơn) Trường tiểu học Bạch Cừ 1.000 600 500 Điều chỉnh
Cầu 3 xã Kênh Chim (Đồng Quán) 3.300 1.980 1.650
Kênh Chim (Đồng Quán) Trạm bơm tháng 10 3.850 2.310 1.925
Các đường xương cá khu ĐG Đồng Chằm 3.800 2.280 1.900 Điều chỉnh
Khu dân cư Bạch Cừ (đấu giá năm 2016) 4.000 2.400 2.000
8.6 Xã Ninh Thắng
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình Đường du lịch Tam Cốc Đê sông Hệ (Đường 19m) 2.200 1.320 1.100
Đường du lịch Tam Cốc Đê sông Hệ (Đường 12m + 15m ) 1.700 1.020 850
Các đường xương cá trong khu đấu giá 1.400 840 700
Khu dân cư- nông thôn
I Trường Yên
1 Đường liên 3 thôn (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa) Đê Hoàng Long Hết Cầu Dền 1.400 840 700
Ngã 3 Trường Thịnh Hết Cầu Đông 1.400 840 700
2 Đường trục thôn xóm Đường trục thôn Yên Trạch 750 450 375
Đường trục thôn Tụ An 650 390 325
Đường trục 6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ 850 510 425
Đường trục các thôn còn lại 750 450 375
3 Khu dân cư Khu dân cư Yên Trạch 650 390 325
Khu dân cư thôn Chi Phong 450 270 225
Khu dân cư thôn Tụ An 500 300 250
6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Ký 750 450 375
Khu dân cư các thôn còn lại 700 420 350
4 Khu Tái định cư Hang Muối Cạn 650 390 325
5 Khu TĐC Ngòi Gai Tuyến đường 1-1 550 330 275
Các Đường nhánh còn lại 400 240 200
6 Đất ở thuộc các thung 350 210 175
II Ninh Hoà
1 Tuyến đường 1-1 Từ nhà hàng Hoa Sơn Đến giáp đất Trường Yên 2.000 1.200 1.000
2 Đường liên thôn Đền Hành khiển Hết Trạm bơm Hồng Phong 900 540 450
Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) Hết Thanh Hạ 850 510 425
Đường 12C cũ (Bưu điện) Hết Ngô Thượng 850 510 425
Đường 12C cũ (Quèn Ối) Hết Thanh Hạ 550 330 275
Đường 12C cũ (ông Lực) Nhà máy nước sạch 850 510 425
Nhà máy nước sạch Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe) 550 330 275
Cuối làng Thanh Hạ Hết Ngô Hạ 550 330 275
Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) Đầu xóm Vinh Quang 750 450 375
Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) Hết Vinh Sơn (DT 477) 650 390 325
Đường Thống Nhất Cầu Đại Áng 850 510 425
3 Khu đấu giá Chiều Cửa Đại Áng 1.600 960 800 Đổi tên từ KDC thôn Đại Áng
4 Khu dân cư còn lại 450 270 225
III. Xã Ninh Giang
1 Đường trục xã Giáp đất nhà ông Trung (qua UBND xã) Đường 491 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
Đường 491 Ngã ba ông Tài - xóm Nam 2.200 1.320 1.100
Trạm Y tế Giáp TT Thiên Tôn 1.400 840 700 Điều chỉnh
2 Đường 30 Giáp Đường 477 Xóm Đông thôn Trung trữ (Giáp nhà Ông Long) 1.700 1.020 850
3 Đường chiến lược Cống 30 Giáp đê Hoàng Long 1.500 900 750
4 Đường giữa đồng Hết đất bà Thục (giáp rãnh thoát nước dãy 1) Giáp đê Hoàng Long 1.400 840 700
5 Đường cống ông Sơn Giáp đường chiến lược Ngã ba nhà ông Huyền Bãi Trữ 1.100 660 550
6 Đường thôn La Mai Cống làng Nhà văn hóa xóm 2 La Mai 800 480 400
Nhà văn hóa xóm 2 La Mai Điện La Mai 650 390 325
Chùa Thượng La Mai Giáp đê sông Đáy 1.000 600 500
Các nhánh đường còn lại 550 330 275
7 Đường thôn La Vân Cổng làng Hết nhà Ông Thành cuối làng 800 480 400
Nhà ông Thức Hết Chùa Phong Phú 1.000 600 500
Các nhánh đường còn lại 550 330 275
8 Đường thôn Bãi Trữ Từ kênh Đô Thiên Ngã 4 ông Huyền 1.300 780 650
Hết nhà ông Huyền Hết nhà ông Ly 750 450 375
Hết nhà ông Ly Giáp đê sông Hoàng Long 1.300 780 650
Giáp đất ông Huyến Đường Quai 750 450 375
Giáp nhà ông Lương Hết nhà văn hóa thôn bãi Trữ 750 450 375
Các nhánh Đường còn lại 550 330 275
9 Đường thôn Trung Trữ Hết nhà Ông Hiền (xóm Tây) Hết nhà Ông Mây (xóm Nam) 800 480 400 Điều chỉnh
Hết nhà Ông Tài (xóm Nam) Hết nhà Ông Thành 800 480 400 Điều chỉnh
Đường 30 Hết nhà Bà Quế (xóm Tây) 800 480 400 Điều chỉnh
Hết đất ông Tài Luyện (xóm Nam) Hết đất bà tuyến Đắc, xóm Nam 1.200 720 600 Bổ sung
Giáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) Giáp đường trục xã 1.200 720 600 Điều chỉnh
Các nhánh đường còn lại 700 420 350 Điều chỉnh
Khu dân cư Cá Dũ Trục Đường 19m trong khu đấu giá 1.200 720 600 Bổ sung
Trục đường 15m trong khu đấu giá 1.000 600 500 Bổ sung
10 Đường thôn Phong Phú
Đường phía Nam Làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ao bà Dệt 700 420 350
Đường giữa làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ông Bốn 750 450 375
Đường phía Tây Lảng Núi Dược Hết đất nhà ông Xứng 750 450 375
Các Đường nhánh còn lại 550 330 275 Điều chỉnh
11 Đê sông Chanh Núi Gạc Trạm bơm Quan Vinh 750 450 375
12 Khu dân cư còn lại 450 270 225
IV Ninh Khang
1 Đường trục La Phù Mốc chỉ giới (giáp Thị trấn) Đất ông Tam (Cháu) 2.400 1.440 1200 Điều chỉnh
Hết đất nhà ông Tam Châu Hết trạm điện cuối làng 1.900 1.140 950 Điều chỉnh
Cuối làng La phủ Giáp Đê 2.400 1.440 1.200 Điều chỉnh
2 Đường trục Phú Gia Hết Nghĩa trang Hết Trạm xá 1.200 720 600 Điều chỉnh
3 Các nhánh Đường còn lại 800 480 400 Điều chỉnh
4 Các khu dân cư còn lại trong toàn xã 600 360 300 Điều chỉnh
5 Khu dân cư Trung Lang - Trũng Trong (Đấu giá năm 2016) 1.900 1.140 950 Điều chỉnh
6 Khu dân cư Đồng Hộ 4.000 2.400 2.000 Điều chỉnh
7 Khu dân cư Đồng Chằm 3.800 2.280 1.900 Bổ sung
V. Ninh Mỹ
1 Trục đường xã Khu đấu giá Nam Bình Hà 2.200 1.320 1.100
Đường nhánh Khu đấu giá Dạ tràng 2.000 1.200 1.000
Các đường 2,3,4 khu ĐG núi Soi 1.100 660 550
Các trục đường còn lại 700 420 350
2 Khu dân cư Khu vực dân cư tiếp giáp TT Thiên Tôn và thôn Đa giá 700 420 350
Thôn xóm còn lại (Vinh Viên, Thạch tác, Nam Chiêm, Nhân lý, Thạch quy, Quan đồng, Đông Đình, Tây đình) 550 330 275
Thôn xóm còn lại 500 300 250
3 Trục Đường chính khu Đồng Si 24m 6.200 3.720 3.100
4 Trục đường còn lại khu Đồng Si 23, Đường 15m 4.000 2.400 2.000
5 Trục Đường 24 m khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3) 6.000 3.600 3.000
6 Trục Đường 30 m khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3) 6.500 3.900 3.250
7 Các trục Đường Khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3) 5.500 3.300 2.750
VI. Xã Ninh Xuân
1 Đường trục xã Đường trục xã Hang Múa 750 450 375
Đầu làng thôn Ngoại Cây Đa ông Toang 700 420 350
Đình Khê Thượng Trạm bơm Khê Thượng 800 480 400 Điều chỉnh
2 Đường Xuân Thành Cầu Xuân Thành Đình Thôn Nội 1.650 990 825
3 Khu dân cư Khu dân cư toàn xã 500 300 250
Khu dân cư ven núi 400 240 200
Khu Lò Vôi; Cửa Xi; Hang Diêm 700 420 350
Khu Mạ Đình Khê Thượng 500 300 250
Khu Đường ngang Khê Thượng 500 300 250
4 Đất ở thuộc các thung 250 150 125
VII Ninh An
1 Trục Đường xa Đường QL 1A Giáp N. Vân (Đê sông Vó) 1.600 960 800
Các đường xương cá trong khu đấu giá (đê sóng Vó) 900 540 450
Trục đường thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang 800 480 400
Trục đường thôn Đông Thịnh, Đông Hội 800 480 400
2 Đường Cán cờ QL1A Đến cống xã 1.400 840 700
Cổng xã Trạm bơm Đò Chủ 1.300 780 650
3 Khu dân cư Khu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang 750 450 375
Khu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông Hội 700 420 350
Khu dân cư Mạ Đồng thôn Đông Hội 1.200 720 600
4 Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trực đường trong khu tái định cư) 1.300 780 650 Bổ sung
VIII Xã Ninh Vân
1 Trục Đường xã Ngã ba Lương thực (Đồng Quan) Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân 800 480 400 Điều chỉnh
Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân Cổng nhà máy XM Hệ Dưỡng 800 480 400 Điều chỉnh
Ngã ba Lương Thực (Đồng Quan) Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) 650 390 325
Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) 650 390 325
Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) Hết trại giam Ninh Khánh 550 330 275
Ngã ba ông Hiền (Đồng Quan) Ngã ba ông Hữu (Xuân Thành) 500 300 250
Ngã ba ông Huyến (Xuân Phúc) Ngã 5 (thôn Thượng) 500 300 250
Ngã 5 (thôn Thượng) Nhà ông Ban (Phú Lăng) 500 300 250
Ngã 5 (thôn Thượng) Bờ Hồ XM Hệ Đường 500 300 250
Ngã ba ông Đãn (thôn Thượng) Chợ Hệ 500 300 250
Chợ Hệ Ngã 3 ông Đạt (Dưỡng Thượng) 450 270 225
Cổng nhà máy XM Duyên Hà Mỏ Dứa (Ga Gềnh) 450 270 225
Cầu Bến Đang Cổng 2 nhà máy XM Duyên Há 1.500 900 750 Điều chỉnh
Ngã tư (cửa đến Vũ Xá) Ngã 3 ông Tân (Chẩn Lữ) 500 300 250
Ngã 3 ông Tân (Chấn Lữ) Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) 500 300 250
Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) 450 270 225
Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) 500 300 250
Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) Nhà Văn hóa (thôn Tân Dưỡng 2) 500 300 250
2 Khu dân cư còn lại Khu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II 450 270 225
Khu dân cư thôn Vũ xá, Chấn lữ, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ, Dưỡng hạ, Dưỡng thượng 350 210 175
3 Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá 1.700 1.020 850
4 Khu dân cư Đồng Bề - Phú Lăng 3.300 1.980 1.650
5 Khu dân cư Thôn Xuân Phúc (đấu giá năm 2022) 1.800 1.080 900 Bổ sung
6 Khu tái định cư khu Đồng Bê trong 1.700 1.020 850 Bổ sung
IX Ninh Thắng
1 Đường trục xã (Đường du lịch cũ) Giáp đất Ninh Phong Cống Khai Hạ 850 510 425
Cây đa Ninh Thắng Chùa Khả Lương 1.300 780 650
Chùa Khả Lương Giáp Ninh Xuân 750 450 375
Đường du lịch cũ Bến đò Hành Cung 1.100 660 550
Đường quai Vạc Sông Hộ 850 510 425
Đường du lịch mới Bến đò Tuân Cáo 750 450 375
Đường bê tông ông Long đội 4 Vườn tấm Khả Lương 750 450 375
Trạm y tế xã Kênh cấp II Đông Cửa 750 450 375
2 Khu dân cư còn lại 650 390 325
3 Đất ở thuộc các thung 300 180 150
X Ninh Hải
1 Trục Đường xã Ngã ba ông Nhật Cổng trường cấp I 800 480 400
Ngã ba ông Nam Hết nghĩa trang cũ 800 480 400
Nghĩa trang cũ Hết Chùa Sở đỏ Xước 700 420 350
Ngã ba chùa Bích Động Trạm bơm Hải Nham 750 450 375
2 Khu dân cư Thôn Văn Lâm 750 450 375
Ven núi thôn Văn Lâm 650 390 325
Thôn Hải Nham 500 300 250
Thôn Khê Ngoài, Gôi Khê, Khê Trong 500 300 250
3 Đất ở thuộc các thung 450 270 225
4 Mặt Đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (Khu đấu giá) 3.000 1.800 1.500
5 Các đường còn lại trong Khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (khu đấu giá) 2.400 1.440 1.200

BẢNG SỐ 04: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN GIA VIỄN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN ME (Đô thị loại V)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên đoạn Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
1 Đường ĐT 477 Giáp đất xã Gia Phương Hết đất thị trấn 4.000 2.400 2.000
2 Đường ĐT 477 mới Đường vào lò vôi Ngã 3 rẽ vào Trinh Phú xã Gia Thịnh (hết đường ĐT 477 mới) 2.600 1.560 1.300
3 Đường Tiến Yết Trạm điện Thị trấn Ngã 3 ông Tương 1.100 660 550
4 Đường Hồng Dân
Đoạn 1 (Đường Tái định cư) Đường ĐT477 cũ Đầu đường ĐT477 mới 4.500 2.700 2.250
Đoạn 2 (Đường vào khối cơ quan) 3.600 2.160 1.800
5 Đường vào xã Liên Sơn Đường ĐT477 cũ Hết đất Thị trấn
Đoạn 1 Đường ĐT477 cũ Giáp cống chợ Me 2.400 1.440 1.200
Đoạn 2 Giáp cống chợ Me Hết đất Thị trấn 1.600 960 800
6 Đường chuyên dùng của Nhà máy xi măng the Vissai. Đầu đồi Kẽm Chè Giáp đường ĐT 477 720 432 360
7 Đường ĐT477c (đường Thống Nhất) Ngã 3 bưu điện huyện Hết đất Thị trấn (ngã 4 Đường ĐT477c) 2.800 1.680 1.400
8 Đường phía đông bệnh viện Đường ĐT477 cũ Đường ĐT 477 mới 1.200 720 600
9 Đường phía tây bệnh viện Đường ĐT477 cũ Đường ĐT 477 mới 960 576 480
10 Đường sông Me Đường ĐT477 cũ Đường ĐT 477 mới 2.200 1.320 1.100
11 Đường vào Tế Mỹ Đường ĐT477 cũ Cầu cứng 3.000 1.800 1.500 Tách đoạn, Điều chỉnh, đoạn đường mới được nâng cấp và mở rộng
Cầu cứng Giáp đất Gia Vượng 1.500 900 750 Tách đoạn, Điều chỉnh, Đoạn đường mới được nâng cấp và mở rộng, giáp với Khu dân cư cũ
12 Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên Đường ĐT477 cũ Hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên 1.500 900 750
13 Các Đường phố còn lại (Phố Mới, Phố Me, khu dân cư phố Tiến Yết) 960 576 480
14 Đường vào bãi khai thác đá Đầu đường ĐT 477 mới Bãi khai thác đá 780 468 390
15 Đường phía Bắc chợ Me 1.800 1.080 900
16 Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) Đường ĐT 477 cũ Hết đất thị trấn
Đoạn 1 Đường ĐT 477 cũ Đầu đồi Kẽm Chè 1.500 900 750
Đoạn 2 Đầu đồi Kẽm Chè Hết đất thị trấn 960 576 480
17 Khu dân cư Đồng Xá 1.500 900 750
18 Khu dân cư Phố Me 2.200 1.320 1.100
19 Đường liên thôn khác (xã Gia Vượng cũ) 600 360 300
20 Khu dân cư sau trường Trung học cơ sở và Tiểu học cơ sở thị trấn Me 1.000 600 500
21 Phố Thống Nhất 1.200 720 600
22 Khu dân cư còn lại 600 360 300
23 Đường Bái Đính Ba Sao Đường ĐT 477 cũ Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Gia Hòa) 3.500 2.100 1.750 Bổ sung
24 Đường ven đồi Giáp đường Bái Đính Ba Sao Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Liên Sơn) 3.500 2.100 1.750 Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên đoạn Đoạn đường Giá đất
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD Ghi chú
I Đường 1A
1 Xã Gia Thanh Cầu Khuất Hết đất Gia Thanh 5.500 3.300 2.750
2 Xã Gia Xuân Giáp đất Gia Thanh Hết đất Gia Xuân 5.500 3.300 2.750
3 Xã Gia Trần Giáp đất Gia Xuân Hết đất Gia Trần 5.500 3.300 2.750
II Đường ĐT 477
1 Xã Gia Trần Bắt đầu của ngã 3 Gián vào Đường ĐT 477 Hết đất Gia Trần 5.500 3.300 2.750 Điều chỉnh
2 Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn Hết đất Gia Tân
Giáp đất Gia Trấn Hết đường đôi 5.500 3.300 2.750 Tách đoạn, Điều chỉnh
Hết đường đôi Hết đất Gia Tân 5.000 3.000 2.500 Tách đoạn, Điều chỉnh
3 Xã Gia Lập
Phía Nam đường ĐT 477 Giáp đất Gia Tân Hết đất Gia Lập
Đoạn 1 Giáp đất Gia Tân Đường vào Lăng Nội 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
Đoạn 2 Đường vào Lăng Nội Hết đất Gia Lập 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
Phía Bắc đường ĐT 477 Giáp đất Gia Tân Hết đất Gia Lập
Đoạn 1 Giáp đất Gia Tân Đường vào Lăng Nội 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Đoạn 2 Đường vào Lăng Nội Hết đất Gia Lập 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
Xã Gia Vân
Phía Nam đường ĐT 477 Giáp đất Gia Lập Hết đất Gia Vàn
Đoạn 1 Giáp đất Gia Lập Đường vào đền Vua Đinh 1.650 990 825
Đoạn 2 Đường vào đền Vua Đinh Hết bưu điện xã Gia Vân 2.200 1.320 1.100
Đoạn 3 Hết bưu điện xã Gia Vân Hết đất Gia Vân 1.650 990 825
Phía Bắc đường ĐT 477 Giáp đất Gia Lập Hết đất Gia Vân
Đoạn 1 Giáp đất Gia Lập Đường vào Vân Long 1.000 600 500
Đoạn 2 Đường vào Vân Long Hết đất Gia Vân 900 540 450
5 Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vân Hết đất Gia Phương
Phía Nam Giáp đất Gia Vân Hết đất Gia Phương 1.350 810 675
Phía Bắc (Phía kênh) Giáp đất Gia Vân Hết đất Gia Phương 1.100 660 550
6 Xã Gia Thịnh Giáp đất Thị Trấn Me Hết đất Gia Thịnh 1.350 810 675
7 Xã Gia Phú Giáp đất Gia Thịnh Hết đất Gia Phú
Đoạn 1 Giáp đất Gia Thịnh Đường vào thôn Đồi 1.000 600 500
Đoạn 2 Đường vào Thôn Đồi Đường vào thôn Kinh Trúc 1.100 660 550
Đoạn 3 Đường vào thôn Kinh Trúc Giáp Đê Hoàng Long 1.100 660 550
III Đường ĐT477 mới
Xã Gia Vượng Giáp đường ĐT 477 cũ Giáp đất Thị trấn Me 4.000 2.400 2.000 Điều chỉnh
IV Đường ĐT477B
4.1 Xã Gia Hòa
Phía Tây Đường
Đoạn 1 Dốc Kẽm Chè (Giáp thị trấn Me) Cầu Thượng 1.000 600 500
Đoạn 2 Cầu Thượng Đê Đầm Cút 700 420 350
Đoạn 3 Đê Đầm Cút Giáp Hòa Bình 550 330 275
Phía Đông Đường Cầu Thượng Đê Đầm Cút 1.000 600 500
Đường Bái Đính - Ba Sao Giáp Thị trấn Me Đê Đầm Cút 3.500 2.100 1.750 Bổ sung
4.2 Xã Gia Vượng
Đường Tiến Yết Ngã 3 đường ĐT 477 Giáp đất Gia Phương
Đoạn 1 Ngã 3 đường ĐT 477 Ngã 3 đi Gia Trung 2.300 1.380 1.150
Đoạn 2 Nga 3 đi Gia Trung Giáp đất Gia Phương 1.650 990 825
Đường Tiến Yết dãy 2,3 700 420 350
4.3 Xã Gia Phương
Đường Bái Đính - Ba Sao Giáp đất Gia Vượng Giáp đất Gia Thắng 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh, đổi tên đường, đường cũ là đường Tiến Yết, đường mới được mở rộng và nâng cấp
4.4 Xã Gia Thắng
Đường Bái Đính - Ba Sao Giáp đất Gia Phương Giáp đất Gia Tiến 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh, đổi tên đường, đường cũ là Đường Tiến Yết, đường mới được mở rộng và nâng cấp
4.5 Xã Gia Tiến
Đường Bái Đính - Ba Sao Giáp đất Gia Thắng Cầu Trường Yên 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh, gộp đoạn, đổi tên đường, đường mới được mở rộng và nâng cấp
Đường Tiên Yết Từ giáp Đường Bái Đính - Ba Sao Giáp Đê Hoàng Long 450 270 225
V Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất)
1 Xã Gia Vượng Giáp đất Thị Trấn Me Hết đất Gia Vượng
Đoạn 1 Giáp đất Thị Trấn Me Hết thôn Trại Đức 3.000 1.800 1.500
Đoạn 2 Hết thôn Trại Đức Hết đất Gia Vượng 1.800 1.080 900
2 Xã Gia Thịnh Giáp Gia Vượng Đê Hoàng Long 1.800 1.080 900
3 Xã Gia Lạc Giáp đê hữu sông Hoàng Long Hết đất Gia Lạc 700 420 350
4 Xã Gia Phong Giáp đất xã Gia Lạc Hết đất Gia Phong 600 360 300
VI Đường trục các xã
6.1 Xã Gia Thanh
1 Bám đường Đê Đáy Hết xứ đồng Cửa Lò Giáp Gia Xuân
Đường xung quanh chợ Đò Dãy 1 1.650 990 825
Dãy 2 1.350 810 675
Dãy 3 1.000 600 500
2 Đường trục cầu Chẹm Đường chiến lược thôn Thượng Hòa Đường vào chợ Đò 1.000 600 500
6.2 Xã Gia Trấn
Đường cầu 30 Đầu Đường ĐT 477 Đê sông Hoàng Long
Đoạn 1 (Phía đông) Phía đông đầu đường ĐT 477 Chùa Đỏ (Hết đất Gia Trấn) 2.500 1.500 1.250
Đoạn 2 (Phía đông) Giáp đất xã Gia Tân Đê sông Hoàng Long 600 360 300
6.3 Xã Gia Tân
Đường cầu 30 Đầu đường ĐT 477 Đê sông Hoàng Long
Đoạn 1 (Phía tây) Đầu đường ĐT 477 Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
Đoạn 2 (Phía tây) Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối Đê sông Hoàng Long 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Phía Đông Chùa Đô Hết đất xã Gia Tân 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
6.4 Xã Gia Sinh
1 Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi) Giáp đất Trường Yên (Hoa Lư) Đến nhà ông Hường (Đoạn Cầu Đen-xóm 11) 1.700 1.020 850
2 Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi) Giáp đất Trường Yên (Hoa Lư) Hết đất Gia sinh
Đoạn 1 Giáp đất Trường Yên Đường rẽ vào hang Long ẩn (đi qua cổng chùa Mới) 1.700 1.020 850
Đoạn 2 Đường rẽ vào hang Long ẩn (đi qua cổng chùa Mới) Đường rẽ vào xóm 8 1.350 810 675
Đoạn 3 Đường rẽ vào xóm 8 Hết đất Gia Sinh 900 540 450
3 Đường vào UBND xã Bưu điện xã Ngã 3 ông Hào 1.700 1.020 850
4 Khu Tái định cư
Dãy 1 1.650 990 825
Dãy 2,3 1.000 600 500
5 Đường tuyến 8 (WB2) Giáp Đường 38B (tên cũ là Đường 12C) Đền Mom (xóm 4) -(Tên cũ là Đê Đồng Lâm)
Đoạn 1 Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) Ngã 3 hàng 1.650 990 825
Đoạn 2 Ngã 3 hàng Ngã 4 ông Phương 1.100 660 550
Đoạn 3 Ngã 4 ông Phương Đền Mom (xóm 4) -(Tên cũ là Đê Đồng Lâm) 1.650 990 825
6 Đường phân lô xóm 10 1.500 900 750
7 Đường vành hồ Đền Mom (xóm 4 - Đường 38B) -(Tên cũ là đường tuyến 8) Giáp tuyến 6
Đoạn 1 Đền Mom (xóm 4 - Đường 38B) -(Tên cũ là Đường tuyến 8) Bưu điện xã 1.650 990 825
Đoạn 2 Giáp Đường 38B (tên cũ là Đường 12C) Giáp tuyến 6 800 480 400
8 Đường Vành Nghè
Đoạn 1 Nhà ông Ninh Nhà ông Sinh 1.350 810 675
Đoạn 2 Đường 12C Giáp đường Vành Nghè 1.350 810 675
9 Đường khu vực cửa Chữa Giếng Thần
Vị trí 1 Cổng chùa cổ Ngã 3 nhà ông Chinh 1.500 900 750
Vị trí 2 Ngã 3 nhà ông Hường Hết nhà ông Thơ 1.500 900 750
10 Các vị trí còn lại khu vực cửa Chùa Giếng Thần 700 420 350
6.4 Xã Gia Thắng
Đoạn 1 Cống Đào Lâm Cống ông Vọng 350 210 175 Điều chỉnh
Đoạn 2 Cống Quốc Thanh Trường mầm non 350 210 175 Điều chỉnh
Đoạn 3 Cống Vân La Ngã 3 ông Thực 350 210 175 Điều chỉnh
Đoạn 4 Từ Miếu Văn Phú Đền Nguyễn 350 210 175 Điều chỉnh
II. Khu dân cư nông thôn
1 Xã Gia Thanh
1 Đường vào chùa Địch Lộng Cầu Khuất Trạm bơm Phương
Đoạn 1 Cầu Khuất Chùa Địch Lộng 800 480 400
Đoạn 2 Chùa Địch Lộng Trạm bơm Phưong 450 270 225
2 Đường thôn Thượng Hỏa Đầu đường 1A Đê Đầm Cút
Đoạn 1 Đầu đường 1A Hết Khu dân cư 700 420 350
Đoạn 2 Hết Khu dân cư Đê Đầm Cút 350 210 175
3 Đường Xóm Hống (bám đê) Trạm bơm Phương Đông Hết xóm Hống 350 210 175
4 Bám Đê Đầm Cút
Đoạn 1 Trạm bơm Thượng Hòa Hết Xóm Ruốm 550 330 275
Đoạn 2 Hết Xóm Ruốm Đồi Cung Sỏi 400 240 200
5 Đường làng sông Địch Lộng Nhà máy gạch xã Gia Thanh Đền bà Mường thôn Địch Lộng 450 270 225
6 Khu dân cư còn lại 280 168 140
II. Xã Gia Xuân
1 Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam Đầu đường 1A Giáp nhà thờ thôn Miễu Giáp 1.100 660 550
2 Dãy 2 Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam 700 420 350
3 Đường vào thôn Miễu Giáp phía Bắc Đầu đường 1A Giáp thôn Miễu Giáp 800 480 400
4 Đường vào Đồng Xuân Đầu Đường 1A Hết UBND xã 1.000 600 500
5 Khu dân cư mới (Vườn Thờ, Cửa Chùa)
Dãy 1 Đầu đường UBND xã Giáp làng Vũ Đại 550 330 275
Dãy 2 Đầu đường UBND xã Giáp làng Vũ Đại 550 330 275
6 Khu dân cư mới Bái Đàn 1.000 600 500 Điều chỉnh
7 Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn 1.350 810 675
8 Khu dân cư còn lại
III Xã Gia Trấn 400 240 200
1 Đường vào làng Cung Quế Đầu đường 1A Đình Cung Quế
Đoạn 1 Đầu đường 1A Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã) 1.100 660 550
Đoạn 2 Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã) Đình Cung Quế 1.100 660 550
2 Khu dân cư mới Sau chợ Gián (Tên cũ: Giáp trụ sở UBND xã cũ) Kênh Vĩnh Thuận (Tên cũ: Kênh N2) 1.100 660 550
3 Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn Giáp đất Gia Trấn Đê sông Đáy 550 330 275
4 Vị trí bám sông Hoàng Long Cầu Gián Hết đất Gia Trấn 550 330 275
5 Đê Đáy Cầu Gián Giáp đất Gia Xuân 330 198 165
6 Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại 330 198 165
7 Khu dân cư còn lại 280 168 140
8 Khu Đinh Đô (Thôn 1, xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn) 1.200 720 600 Bổ sung đấu giá T6/2020
IV Xã Gia Tân
1 Đường trục xã (vào đến UBND xã)
Đoạn 1 Đầu Đường ĐT 477 Đường cầu đất 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh, đường mới nâng cấp
Đoạn 2 Đường cầu đất Ngã 3 UBND xã 1.500 900 750 Điều chỉnh, đường mới nâng cấp
2 Đường ra cảng The Vissai Ngã 3 nối với đường trục Cảng The Vissai 1.000 600 500 Điều chỉnh, đường mới nâng cấp
3 Khu nhà ở Thanh Bình 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
4 Đường WB2 Điểm nối đường 30 Hết đất Gia Tân
Điểm nối đường 30 Đầu làng Vân Thị 550 330 275
Đầu làng Vân Thị Hết đất Gia Tân 450 270 225
5 Dãy 2 bám đường ĐT477 Giáp đất Gia Trấn Hết đất Gia Tân
Đoạn 1 Giáp đất Gia Trấn Đường ra cảng Nhà máy xi măng The Vissai 850 510 425
Đoạn 2 Đường ra cảng Nhà máy xi măng The Vissai Hết đất Gia Tân 450 270 225
6 Vị trí bên Hữu sông Hoàng Long Giáp đất Tụ An (Trường Yên) Hết đất thôn Tân Hối 400 240 200
7 Vị trí bám đê Hoàng Long Giáp đất Gia Trấn Hết đất Gia Tân 330 198 165
8 Đường vào trạm diện Đầu Đường ĐT477 Giáp làng Thiện Hối 550 330 275
9 Đường vào làng Tủy Hối Đầu Đường ĐT477 Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang) 550 330 275
10 Đường phân lũ chậm lũ 440 264 220
11 Các vị trí bám đường liên thôn còn lại 330 198 165
12 Khu dân cư còn lại 280 168 140
13 Khu tái định cư tại khu nhà ở Thanh Bình 2.000 1.200 1.000 Bổ sung tính năng khu nhà ở Thanh Bình
V. Xã Gia Lập
1 Đường vào cầu Đài Đầu Đường ĐT477 Hết kho lương thực 1.000 600 500 Điều chỉnh
2 Đường đi Sào Long Đầu Đường ĐT477 Hết trạm Y tế xã 1.100 660 550 Điều chỉnh
3 Đường vào đền Vua Đinh Giáp đất Gia Vân (Đường ĐT 477) Giáp đất Gia Phương
Đoạn 1 Đầu đường ĐT477 Ngã 3 rẽ vào Lăng Ngoại 700 420 350 Điều chỉnh
Đoạn 2 Ngã 3 rẽ vào Lăng Ngoại Giáp đất Gia Phương 500 300 250 Điều chỉnh
4 Dãy 2 bám đường ĐT477 (Phía Nam) Giáp đất Gia Tân Hết đất Gia Lập 550 330 275
5 Khu Dân cư mới Chiều Roi Chùa Cầu Đài Giáp trụ sở UBND xã
Các lô bám Đường kênh 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh, đấu giá T11/2020
Các lô nhà ở bên trong 1.000 600 500 Điều chỉnh, đấu giá T11/2020
6 Đường vào Lăng Nội Đầu đường ĐT477 Đê Đầm Cút
Đoạn 1 Đầu đường ĐT477 200m 1.300 780 650 Điều chỉnh
Đoạn 2 201m Giáp đê Đầm Cút 1.000 600 500 Điều chỉnh
7 Ven đê Đầm Cút, các vị trí ven đường liên thôn còn lại 450 270 225
8 Dãy 2 Đường vào Lăng Nội Từ Giáp Lâu đài ông dân Đến Đê Đầm Cút 550 330 275 Điều chỉnh
9 Dãy 2, 3 đường di Sào Long Đầu Đường ĐT477 Hết trạm Y tế xã 400 240 200
10 Khu dân cư còn lại 300 180 150 Điều chỉnh
VI. Xã Gia Vân
1 Đường vào Vân Long (Phía Đông) Đầu Đường ĐT477 Giáp đê Đầm Cút
Đoạn 1 Đầu đường ĐT477 Cầu vào trường học 1.500 900 750 Điều chỉnh
Đoạn 2 Cầu vào trường học Giáp đê Đầm Cút 1.500 900 750 Điều chỉnh
2 Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh) Đầu đường ĐT477 Giáp đê Đầm Cút
Đoạn 1 Đầu đường ĐT477 Cầu vào trường học 1.200 720 600 Điều chỉnh
Đoạn 2 Cầu vào trường học Ngã tư vào Trung Hòa 1.850 1.110 925 Điều chỉnh
Đoạn 3 Ngã tư vào Trung Hòa Giáp đê Đầm Cút 1.600 960 800 Điều chỉnh
3 Dãy 2 vào Vân Long (Phía Tây) 400 240 200
4 Dãy 2 bám đường ĐT477 Giáp đất Gia Lập Hết đất Gia Vân 450 270 225
5 Dãy 2 bám đường kênh Giáp đất Gia Lập Hết đất Gia Vân 350 210 175
6 Đường vào Đền Vua Đinh Đầu đường ĐT477 Hết đất Gia Vân 450 270 225
7 Đường quanh khu du lịch Văn Long 450 270 225
8 Các vị trí ven đường liên thôn còn lại 350 210 175
9 Giáp đê Đầm Cút bám khu du lịch 450 270 225
10 Khu dân cư còn lại 330 198 165
VII Xã Gia Phương
1 Đường vào đồi Kẽm Chè Đầu đường ĐT477 cũ Đồi Kẽm Chè 350 210 175
2 Đường vào thôn Hoài Lai Đầu đường ĐT477 Giáp kênh Thanh Niên 350 210 175
3 Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng) Đầu đường ĐT477 Thôn Đồi (thôn Phương Hưng) 450 270 225
4 Đường trục liên thôn Đầu đường thôn Mã Bùi Hết Đường thôn Vinh Ninh 350 210 175
5 Đường vào thôn Vĩnh Ninh Đầu Đường Tiến Yết Ngã 4 Đường trục (đầu thôn Vĩnh Ninh) 350 210 175
6 Đường vào thôn Văn Bồng Đầu Đường Tiến Yết Ngã 3 đường trục liên thôn 350 210 175
7 Đường vào thôn Văn Hà Đầu Đường Tiến Yết Ngã 3 đường trục liên thôn 300 180 150
8 Đường vào kênh N9 Đầu Đường ĐT477 Giáp đường ĐT 477B cũ 800 480 400
9 Khu dân cư còn lại 280 168 140
VIII Xã Gia Vượng
1 Đường đi xã Gia Trung Ngã 3 đầu Đường Tiến Yết Hết đất Gia Vượng 550 330 275
2 Đường đông bệnh viện xã Gia Vượng Đầu đường ĐT 477 cũ Đường ĐT 477 mới 900 540 450
3 Đường phía Tây kênh Bản Đông Giáp trụ sở khu hành chính mới của huyện (Tên cũ: Kênh cứng (giáp đất TTMe) Giáp đất Gia Thịnh 4.000 2.400 2.000 Điều chỉnh do đường mới được mở rộng và nâng cấp
4 Đường vào UBND xã Đường ĐT 477 mới Kênh giáp đất thị Trấn 2.000 1.200 1.000 Gộp đoạn, điều chỉnh
Dãy 2, 3 (đoạn 2) 1.000 600 500 Điều chỉnh
5 Khu quy hoạch điểm dân cư ĐT 477 mới (Đường 2,3) Giáp đất Gia Phương Giáp đất Gia Thịnh 900 540 450 Điều chỉnh
6 ĐT 477B (tên cũ là đường của ông Rự) Đường ĐT477 mới Đầu đường ĐT477 cũ 450 270 225
7 Vị trí ven đường liên thôn khác 350 210 175
8 Đường sông Cụt Từ kênh T2 Giáp đất Gia Thịnh 800 480 400
9 Khu dân cư còn lại 280 168 140
10 Đường Bái Đính - Ba Sao Đường ĐT477 mới Đầu đường ĐT477 cũ 3.500 2.100 1.750 Bổ sung
11 Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét 2.000 1.200 1.000 Bổ sung, đấu giá T6/2020
IX Xã Gia Thịnh
1 Đường trục xã Đường ĐT 477 mới Cổng Đình 900 540 450
2 Đường Liên Thôn Đường ĐT 477 mới Đầu làng Trinh Phú 700 420 350
3 Đường phía Tây kênh Bản Đông Giáp gia Vượng Thôn Đồng Chưa 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh, cùng trục với Gia Vượng
4 Đường Cầu Ngay Đầu thôn Liên Huy Đê Hoàng Long 350 210 175
5 Đường sông Cụt Kênh T2 Hết sông cụt 800 480 400
6 Khu dân cư mới xã Gia Thịnh
Đoạn 1 (đường Hồng Dân keo dãi) Giáp Thị trấn Me Làng Đồng Chưa 1.200 720 600
Đoạn 2 Toàn bộ Khu dân cư mới còn lại của xã Gia Thịnh 1.000 600 500
Đường kênh T2 2.500 1.500 1.250 Bổ sung đấu giá T7/2020
7 Các đường liên thôn còn lại 350 210 175
8 Khu dân cư côn lại 330 198 165
X Xã Gia Trung
1 Đường trục giao thông xã Giáp đất Gia Vượng Giáp đất Gia Tiến
Đoạn 1 Giáp đất Gia Vượng Đường rẽ vào làng Chấn Hưng 700 420 350
Đoạn 2 Đường rẽ vào làng Chấn Hưng Cống ông Giáo Chi Phong 1.000 600 500
Đoạn 3 Cống ông Giáo Chi Phong Nhà thờ họ Giang Sơn 800 480 400
Đoạn 4 Nhà thờ họ Giang Sơn Giáp đê tả Hoàng Long (Giáp đất Gia Tiến) 1.100 660 550
2 Các đường trục thôn
Thôn Trung Đồng
Đoạn 1 Ngã 3 nhà Ông Báo Đoạn ngoặt về Chi Phong 330 198 165
Đoạn 2 Nhà ông Mạnh Cống Nghệ Chi Phong 400 240 200
Thôn Chấn Hưng Ngã 3 rẽ vào làng Chấn Hưng Giáp đê tả Hoàng Long 500 300 250
3 Đường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê) Nhà ông Trí (Liên) Nhà thờ họ Giang Sơn 500 300 250
4 Các trục Đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi 400 240 200
5 Khu đường cống cửa nhà Ông Tài đi Đê Hoàng Long 400 240 200
6 Khu Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái 350 210 175
7 Khu dân cư Nam Điềm Khê (Khu chợ cũ) 300 180 150
8 Khu Tây Đình Đức Hậu 500 300 250 Điều chỉnh, đấu giá T6/2020
9 Các Đường trục thôn còn lại 350 210 175
10 Khu Đê tả sông Hoàng Long 350 210 175
11 Khu dân cư còn lại 280 168 140
XI Xã Gia Tiến
1 Đường liên xã Giáp đất Gia Tân Bưu điện Văn hóa xã
Đoạn 1 Giáp đất Gia Tân Ngã tư giao với đường Bái Đính - Ba Sao 700 420 350 Điều chỉnh, phân đoạn mới
Đoạn 2 Ngã tư giao với đường Bái Đính - Ba Sao Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã 700 420 350 Điều chỉnh, phân đoạn mới
Đoạn 3 Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã Bưu điện Văn hóa xã 900 540 450 Điều chỉnh, phân đoạn mới
2 Đường Sách Khiếu Ngã ba giao với Đường Tiến Yết Ngã tư phía Đông Bắc nhà văn hóa thôn Xuân Lai 700 420 350 Điều chỉnh, chuyển đoạn 2 sang đường Tâm Linh
3 Bám đê tả Hoàng Long Giáp Gia Trung Hết đất Gia Tiến (Núi Cằm Gươm)
Đoạn 1 Giáp Gia Trung Đường rẽ thôn Xuân Lai 1.100 660 550 Điều chỉnh
Đoạn 2 Đường rẽ thôn Xuân Lai Hết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm) 1.500 900 750 Điều chỉnh
4 Đường Bát Giáp Đoạn giao nhau với Đường Tâm Linh Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã 2.000 1.200 1.000 Đổi tên đoạn đường, điều chỉnh
5 Đường Tâm Linh Từ đê tả Hoàng Long Đường Bát Giáp 2.000 1.200 1.000 Đổi tên đoạn đường, điều chỉnh
6 Khu dân cư Óc Hạ 1.500 900 750 Điều chỉnh
7 Đường trục thôn Bưu điện văn hóa xã Đường nhánh Bái Đính - Ba Sao (đi qua 800 480 400 Bổ sung
8 Đường nối giữa đường trục xã và đường Sách khiếu Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã Đường Sách khiếu 700 420 350 Bổ sung
9 Khu dân cư Óc Thượng 1.200 720 600 Bổ sung
10 Khu dân cư Đồng Tum 1.000 600 500 Bổ sung
11 Các Đường trục thôn còn lại 500 300 250 Bổ sung
12 Khu dân cư còn lại 350 210 175 Điều chỉnh
XII Xã Gia Thắng
1 Các trục Đường thôn 350 210 175
2 Khu dân cư còn lại 300 180 150
XIII Xã Gia Phú
1 Đường vào Liên Sơn Giáp đất thị Trấn Me Giáp đất Liên Sơn 800 480 400
2 Dãy 2 Đường vào Liên Sơn Giúp đất thị Trấn Me Giáp đất Liên Sơn 400 240 200
3 Đường vào thôn Thượng Đầu đường ĐT 477 Giáp đê Hoàng Long 450 270 225
4 Đường vào Liên Sơn Đầu đường ĐT 477 Giáp đất Liên Sơn 400 240 200
5 Đường vào thôn Đoan Bình Đầu đường ĐT 477 Thôn Đoan Bình 450 270 225
6 Đường vào thôn Đồi Đầu đường ĐT 477 Thôn Đồi 450 270 225
7 Đường vào thôn Đồi Đầu đường ĐT 477 (Bưu điện) Thôn Đồi 450 270 225
8 Đường vào thôn Kính Trúc Đường ĐT 477 Thôn Kính Trúc 450 270 225
9 Dãy 2 bám đường ĐT 477 Giáp đất Gia Thịnh Giáp đê tả sông Hoàng Long 350 210 175
Giáp đất Gia Thịnh Đầu làng thôn Đồi 300 180 150
10 Đường Ngô Đồng Đồi đi Ngô Đồng Láng Cuối Thôn Đồi Giáp thôn Làng 350 210 175
11 Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính -Ba Sao (sau đường vào Liên Sơn, đoạn từ giáp đất thị trấn Me đến giáp đất Liên Sơn) 2.000 1.200 1.000 Bổ sung
12 Khu dân cư còn lại 280 168 140
13 Khu đấu giá thuộc xã Liên Sơn và Gia Phú 2.000 1.200 1.000 Bổ sung đấu giá tháng 10/2022, bằng giá khu tái định cư
XIV Xã Liên Sơn
1 Đường 5 xã Giáp đất Gia Phú Hết đất Liên Sơn
Đoạn 1 Giáp đất Gia Phú Ngã 3 sông Cù 800 480 400 Điều chỉnh
Đoạn 2 Ngã 3 sông Cù Hết đất Liên Sơn 400 240 200 Điều chỉnh
2 Đường vào UBND xã cũ Ngã 3 sông Cù UBND xã cũ (Thay bằng cầu xóm 7) 600 360 300 Điều chỉnh
3 Ven đê Đầm Cút 350 210 175
4 Các đường trục Từ giáp đất Gia Phú Hết đất Liên Sơn 400 240 200 Điều chỉnh
Từ đê Hoàng Long Hết đất Liên Sơn 400 240 200 Điều chỉnh
Từ nhà máy nước Đến cầu xóm 11 400 240 200 Điều chỉnh
5 Đường đê Hoàng Long 350 210 175 Bổ sung
6 Các vị trí ven đường liên thôn còn lại 280 168 140
7 Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính -Ba Sao 2.000 1.200 1.000 Bổ sung
8 Khu dân cư còn lại 280 168 140
9 Khu đấu giá thuộc xã Liên Sơn và Gia Phú 2.000 1.200 1.000 Bổ sung đấu giá tháng 10/2022, bảng giá khu tái định cư
XV Xã Gia Hòa
1 Đường 5 xã Giáp đất Liên Son Đê Đầm Cút xã Gia Hòa 450 270 225
2 Đường Sẽ Chè - Đá Hàn Cầu đồ Đá Hàn Giáp đất Gia Thanh 350 210 175
3 Dãy 2 khu vực thôn Đá Hàn 400 240 200
4 Đường trục xã
Đoạn 1 Giáp đất Gia Vân Cầu Thượng 450 270 225
Đoạn 2 Cầu Thượng UBND xã Gia Hòa 550 330 275
Đoạn 3 UBND Xã Gia Hoà Đường 5 xã 450 270 225
5 Các tuyến đường phân lũ 400 240 200
6 Ven đê Đầm Cút 400 240 200
7 Các vị trí ven đường liên thôn còn lại 350 210 175
8 Nhà lô khu đấu giá, khu nhà vườn 600 360 300
9 Khu dân cư còn lại 280 168 140
XVI Xã Gia Hưng
1 Đê tả sông Hoàng Long Giáp đất Liên Sơn K0 đập tràn
Đoạn 1 (Khu chợ Viến) Giáp đất Liên Sơn Đường Quang Trung 1.000 600 500 Điều chỉnh
Đoạn 2 Ngã 3 đường Quang Trung K0 đập tràn 500 300 250 Điều chỉnh
2 Đê Đầm Cút K0 đập tràn Giáp đất Liên Sơn 800 480 400 Điều chỉnh
3 Đường Quang Trung Giáp đê Hoàng Long Đê Đầm Cút 800 480 400 Điều chỉnh
4 Khu Bia Cọt 500 300 250 Điều chỉnh
5 Đường Rừng Giang Ngã 3 ao Chăm Cầu rừng giang 500 300 250 Điều chỉnh
6 Đường Vua Đinh (Đi qua UBND xã) Cống Nhong Nhỏng Giáp Đường Quang Trung 800 480 400 Điều chỉnh
7 Khu dân cư còn lại 280 168 140
XVII Xã Gia Sinh
1 Đường 19-8 Đường 12c Âu Lê
Đoạn 1 Đường 12c Trạm xá xã 1.100 660 550
Đoạn 2 Đường vào Xóm 4 (sau khu TĐC) Âu Lê 550 330 275
2 Đường tuyến 8b Ngã 3 hàng Trạm bơm Đồng Khám 1.000 600 500
3 Đường quy hoạch Đầu đường tuyến 8b Ngã 4 nhà ông Thông 1.000 600 500
4 Khu dân cư Ao hồ 1.000 600 500
5 Đường tuyến 6 Đường 12c Hang Long ẩn 700 420 350
6 Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì 1.000 600 500
7 Đường du lịch cửa Ui Đường 12c Cửa Ui 550 330 275
8 Đường phân lũ chậm lũ Tuyến 8 Ngã 4 Quai Trại 550 330 275
9 Vị trí ven đường liên thôn còn lại 550 330 275
10 Đường phân lô xóm 2 Cổng nhà ông Việt Núi Lý 550 330 275
11 Khu dân cư vườn cây xóm 5 550 330 275
12 Khu dân cư Nhà văn hóa xóm 7 Xóm 8 550 330 275
13 Khu dân cư còn lại 330 198 165
XVIII Xã Gia Minh
1 Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trinh Đường ĐT477c Ngã 4 chợ Gia Minh 1.500 900 750 Điều chỉnh, đổi tên đường, tên cũ là Đường trục xã
2 Đường trục xã Ngã 4 chợ Gia Minh Ngã 5 Đổng Trứng 1.000 600 500 Bổ sung
3 Đường trục xã (Đường Thống Nhất) Trạm Bơm Gia Minh Xóm Đòng Bái (Giáp đất Gia Phong) 500 300 250 Điều chỉnh, đổi tên đường, tên cũ là Đường đi xã Gia Phong
4 Đường trục xóm An - Hòa Đầu xóm An Hòa (Đình Chỉnh Đốn) Giáp đất thôn Minh Đường, xã Gia Lạc 350 210 175 Đổi tên đường, tên cũ là Đường đi xóm Minh Đường xã Gia Lạc
5 Phía trong đê hữu Hoàng Long Núi Bà Mật (giáp đất Gia Lạc) Nũi Mõ (Giáp đất Thượng Hòa, Nho Quan) 350 210 175 Bổ sung
6 Khu dân cư xóm Lò (Giáp Kênh Gà, Gia Thịnh) 350 210 175 Bổ sung
7 Khu dân cư còn lại 280 168 140
XIX Xã Gia Lạc
1 Đường vào xóm Đông Thắng Đầu đường ĐT477c Giáp xóm Đông Thắng 350 210 175
2 Đường vào UBND xã mới Đầu đường ĐT477c Nhà ông Vương xóm Nam Ninh 350 210 175
3 Đường trục thôn Mai Sơn Đầu đường ĐT477c Giáp đê Hoàng Long 350 210 175
4 Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện Đê Hoàng Long Thôn Lạc Thiện 350 210 175
5 Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện Đê Hoàng Long Trạm biến thế thôn Lạc Thiện 350 210 175
6 Đường Đồng Vải Cửa nhà ông Tâm Chợ Lọc Khoái mới 350 210 175
7 Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới 350 210 175
8 Đường vào chùa Hương Khánh Đầu đường ĐT477c Hết đất chùa Hương Khánh 350 210 175
9 Phía Đông đê bắc sông Rịa Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong Hết đất Gia Lạc (Giáp đất Gia Phong) 350 210 175
10 Đường 477c đi Gia Minh Ngã 4 Đường 477c đi Gia Minh Hết đất Gia Lạc (giáp đất Gia Minh) 400 240 200
11 Khu đồng Cổng Ngãi Giáp Khu dân cư Lạc Khoái Mương tiêu khu đồng Vải 350 210 175
12 Khu đồng Cổng Ngãi còn lại 350 210 175
13 Phía trong đê hữu Hoàng Long Lò gạch Gia Lạc Đầu đập tràn 400 240 200
14 Phía trong đê hữu Hoàng Long Đầu đập tràn Giáp Âu Lê 350 210 175
15 Đường Đồng Nang Ngã tư đi Gia Minh Giáp đất Gia Phong, Gia Minh 450 270 225
16 Khu dân cư Đồng Kênh 280 168 140
17 Khu Tái định cư 280 168 140
18 Khu dân cư còn tại 280 168 140
19 Đường Du lịch Âu Lê Kênh Gà - Vân Trinh Từ Chợ Lê đến đường ĐT 477C 1.500 900 750 Bổ sung
XX Xã Gia Phong
1 Đường vào xóm Ngọc Động Đầu đường ĐT477c Đầu xóm 2,3 Ngọc Động 350 210 175
2 Đường vào cảnh chợ Đường sân kho Ngọc Động Đê Bắc Rịa 350 210 175
3 Đường lên núi con Mèo Đầu đường ĐT477c Núi con Mèo
Đoạn 1 Đầu đường ĐT477c Chùa An Trạch 350 210 175
Đoạn 2 Chùa An Trạch Núi con Mèo 350 210 175
4 Làn sông Bắc Rịa Lò gạch ông Nguyên Giáp cống Gia Lạc 4 350 210 175
5 Đường liên xã Ngã tư lê Chợ Gia Minh 400 240 200
6 Khu dân cư còn lại 280 168 140

BẢNG SỐ 05: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN NHO QUAN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN NHO QUAN (Đô thị loại V)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD Ghi chú
1 Đường 477 Cầu Nho Quan Hết bến xe khách TT Nho Quan 9.000 5.400 4.500
2 Đường 12B Hết Bến xe khách TT Nho Quan Đến ngõ cổng Chợ dưới mới 6.500 3.900 3.250
Ngõ cổng Chợ dưới mới Hộ ông Thêm (cũ) 5.500 3.300 2.750
Hộ ông Thêm (cũ) Hết đất Thị trấn (mới) 4.200 2.520 2.100
Ngã tư bến xe Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) 6.000 3.600 3.000
Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) Bảng tin Phong Lạc (Lạng Phong cũ) 5.500 3.300 2.750
Hết bảng tin Phong Lạc (Lạc Phong cũ) Đường rẽ Liêu Hạ 4.200 2.520 2.100
Đường rẽ Liêu Hạ Hết đất Thị trấn (Giáp Vân Phong) 3.600 2.160 1.800
3 Đường trước cổng UBND huyện Bưu điện Ngã tư Phong Lạc 3.000 1.800 1.500
Ngã tư Phong Lạc Khu Phong Nhất 2.400 1.440 1.200
4 Đường Thanh Niên Ngã ba Phong Lạc Hết trường mầm non Thị trấn 1.800 1.080 900
Hết trường mầm non Thị trấn Hết trường tiểu học Thị trấn 1.500 900 750
Hết Trường tiểu học thị trấn Đường 477 (Ngã tư bến xe) 1.500 900 750
5 Ngõ cổng chợ dưới Đường 12B Ngã ba vào chợ mới 2.400 1.440 1.200
Ngã ba vào chợ mới Giáp đường Đồng Phong (Cũ) 1.800 1.080 900
Giáp Đường Đồng Phong cũ Đến hết đất Thị Trấn (Mới) 1.800 1.080 900
6 Đường Phong Lạc Đường 477 Bảng tin Phong Lạc 2.400 1.440 1.200
7 Đường bến than Giáp Đường phong Lạc Bờ kè đê năm căn 2.400 1.440 1.200
Cửa tường đê năm căn Hồ Làng sào 1.700 1.020 850
8 Đường làng Bái Cửa hàng dược Giáp đường rẽ vào Trường mầm non Thị trấn 1.000 600 500
9 Đường Vành Đai Đê năm căn Đường 12B khu Phong Lai 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
10 Đường sau bệnh viện (tuyến 16) Đường 12B Giáp đất Đồng Phong (đường Vành đai) 2.000 1.200 1.000
11 Đường vào chợ mới Đường 12B Cổng chợ mới 2.400 1.440 1.200
12 Khu dân cư Phong Nhất 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
13 Khu dân cư phố Tiên Lạo 550 330 275
14 Khu dân cư bám trục đường xương cá 800 480 400
15 Khu dân cư khu vực chợ mới 1.700 1.020 850
16 Đường trục bê tông nối đường 12B Điểm nối đường 12B (giáp đất ông Xuyên) Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang 1.800 1.080 900
17 Khu dân cư đấu giá Đồng Tâm - Nam Giang (năm 2022) Các lô tiếp giáp mặt đường Phước Long 2.100 1.260 1.050 Bổ sung
Các nằm tiếp giáp Đường nội bộ khu dân cư 1.000 600 500 Bổ sung
18 Khu dân cư bám đường đê năm căn 1.000 600 500 Bổ sung
19 Khu dân cư còn lại 700 420 350

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
I Trục đường giao thông chính
1 Đường 12B Hết đất Thị trấn Ngã tư đường du lịch Cúc Phương 4.500 2.700 2.250
Ngã tư đường du lịch Cúc Phương Cổng chợ trên 4.500 2.700 2.250
Cổng chợ trên Hết cửa hàng xăng dầu Đồng Phong 4.400 2.640 2.200
Hết cửa hàng xăng dầu Đồng Phong Hết bờ máng nổi 4.000 2.400 2.000
Hết bờ máng nổi Giáp Yên Thủy 2.200 1.320 1.100
Hết đất Thị trấn Đến đường rẽ làng Ngải 2.700 1.620 1.350 Điều chỉnh
Đường rẽ Làng Ngải Đường rẽ nghĩa trang Liệt Sỹ (VP) 2.400 1.440 1.200 Điều chỉnh
Đường rẽ Nghĩa trang Liệt Sỹ (VP) Đường rẽ làng bến- Văn Phương 2.400 1.440 1.200 Điều chỉnh
Đường rẽ làng bến- Văn Phương Trường Trung học Văn Phú 1.500 900 750 Điều chỉnh
Trường Trung học Văn Phú Đường vào Công ty May Văn Phú 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Đường vào Công ty May Văn Phú Đường Phùng Thượng 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
Đường Phùng Thượng CH xăng dầu-ông Hồng-Phú lộc 3.700 2.220 1.850
CH xăng đầu-ông Hồng-Phú lộc Cổng Lữ đoàn 202 4.300 2.580 2.150
Cổng Lữ đoàn 202 Cầu Sòng Sanh 3.600 2.160 1.800
Cầu Sòng Sanh Dốc Võng (Nhà Ông Mỹ) 2.400 1.440 1.200
Dốc Võng (Nhà Ông Mỹ) Km 16+300 2.500 1.500 1.250
Km 16+300 Trạm điện Quỳnh Phong 3.000 1.800 1.500
Trạm điện Quỳnh Phong UBND xã Sơn Hà 3.000 1.800 1.500
UBND xã Sơn Hà Giáp thành phố Tam Điệp 1.200 720 600
2 Đường 477 Cầu Nho Quan UBND xã Lạc Vân (cũ) 2.800 1.680 1.400
UBND xã Lạc Vân (cũ) Đường rẽ Phú Sơn 2.000 1.200 1.000
Đường rẽ Phú Sơn Cầu đế 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
3 Quốc lộ 45 Ngã ba Phú Lộc Hết Đập tràn 1.300 780 650
Hết Đập tràn Cầu gốc Sung (Chân dốc dá) 1.200 720 600 Điều chỉnh
Cầu gốc Sung (Chân dốc đá) Giáp Thanh Hóa 900 540 450 Điều chỉnh
4 Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ) Ngã ba Anh Trỗi (Đường 12B) Cống Nông trường Quỳnh Sơn (cũ) 1.800 1.080 900
Cống N. trường Quỳnh Sơn (cũ) Hết đất làng Me 1.500 900 750
Hết đất làng Me Giáp Gia Viễn 1.000 600 500
5 Đường du lịch Cúc Phương Ngã tư Đồng Phong Đường rẽ thương Binh C 2.000 1.200 1.000
Đường rẽ thương Binh C Hết đất xã Đồng Phong 1.800 1.080 900
Hết đất xã Đồng Phong Hết đất xã Văn Phong 1.700 1.020 850 Điều chỉnh
Hết đất xã Văn Phong Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang 1.400 840 700
Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang Chân dốc Sườn Bò 1.700 1.020 850
Chân dốc sườn bò Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương 1.200 720 600 Điều chỉnh
Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương Bưu điện Cúc Phương 1.200 720 600 Điều chỉnh
Bưu điện Cúc Phương Đường rẽ ao lươn 700 420 350 Điều chỉnh
Đường rẽ ao lươn Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long) 350 210 175
Ngã 3 Đường rẽ vào UBND xã Cúc Phương Cổng khu du lịch Cúc Phương 800 480 400
6 Đường 479 Ngã Ba Chạ Hết UBND xã Gia Lâm 1.200 720 600
Hết UBND xã Gia Lâm Hết thôn 7 xã Gia Lâm 1.100 660 550
Hết thôn 7 xã Gia Lâm Hết đất xã Gia Sơn 700 420 350 Điều chỉnh
Hết đất xã Gia Sơn Hết đất xã Xích Thố (Giáp Hòa Bình) 900 540 450
7 Đường Phùng Thượng (Đường DL Núi Đính- Cúc Phương) Giáp đường 12B Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú) 900 540 450
Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú) Hết Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu) 650 390 325 Điều chỉnh
Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu) Giáp đường Cúc Phương Trại Ngọc 500 300 250 Điều chỉnh
8 Đường du lịch Núi Đính Giáp đường 12 B Hết đất xã Sơn Lai 900 540 450
9 Đường 477C Sơn Lai - Gia Phong Gia Viễn Km số 0 Giáp Gia Viễn Cầu Chàng 1.100 660 550
10 Đường Lạc Vân - Thạch Bình Ngã ba đường (Đường 477) Hết xí nghiệp gạch Phú Sơn 800 480 400 Điều chỉnh
Xí nghiệp gạch Phú Sơn Đường rẽ J102 500 300 250 Điều chỉnh
Đường rẽ J 102 Ngã ba Tôn Thinh rẽ vào thôn Thạch La 350 210 175 Điều chỉnh đổi tên đoạn đường
Ngã ba Tôn Thinh rẽ vào thôn Thạch La Hết đất Thạch Bình 250 150 125 Điều chỉnh đổi tên đoạn đường
11 Đường trước cửa Trường PTTH Đồng Phong Giáp đất Thị trấn (Đường vành đai) Giáp Đường du lịch Cúc Phương 1.700 1.020 850
12 Đường trục xã Đồng Phong Đường Vành Đai Đường du lịch Cúc Phương 1.700 1.020 850
Đường DL Cúc Phương Hết đất Đồng Phong (Giáp xã Yên Quang - qua Thương binh C) 550 330 275
13 Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Khe Gồi Quốc lộ 45 450 270 225
Quốc lộ 45 Đường Phùng Thượng (Trung Tâm) 450 270 225
14 Đường Săm - Sạng - Vóng Đường Phùng Thượng (Đường Du lịch Núi Đính - Cúc Phương) Đường du lịch Cúc Phương (Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương, bản Đồng Chạo, xã Kỳ Phú) 220 132 110 Điều chỉnh đổi tên đoạn đường
15 Đường trục xã Thanh Lạc Đường 12B Giáp Đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc. 550 330 275
16 Đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc Đê hữu Hoàng Long Giáp đất Thanh Lạc (hết đất Thượng Hòa) 600 360 300 Điều chỉnh
17 Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn Đường 479 Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn 550 330 275
18 Đường liên xã Gia Thủy, Gia Lâm Đường 479 Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn 350 210 175
19 Đường trục xã Phú Lộc Đường 12B Trạm xá mới Phú Lộc 900 540 450
Đường trục qua UBND xã Phú Lộc Đường du lịch Cúc Phương 1.100 660 550
20 Đường trục qua UBND xã Lạng Phong Đê Năm Căn Đường Vành Đai (giáp đất Thị trấn) 1.700 1.020 850
21 Đường đê Lợi Hà (sông Na) xã Gia Lâm Cầu Na Đường rẽ vào thôn 6 1.000 600 500
22 Đường trục chính xã Gia Thủy Cầu Canh Bầu Giáp đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc 800 480 400
Đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc Giáp đất ông Tinh, ông Lương thôn Mỹ Thịnh 1.000 600 500
Giáp đất Gia Sơn Ông Doanh thôn Mỹ Thượng 800 480 400
Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng Giáp đất xã Gia Lâm (đường 479) 900 540 450 Điều chỉnh
Đất ông Lực thôn Chùa Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng 1.000 600 500
Đất ông Lực thôn Chùa Đi Đập Ông Thử thôn 7 Gia Lâm 600 360 300
23 Đường liên xã Phú Lộc-Văn Phú-Văn Phương Hết đất xã Văn Phú Hết đất Văn Phương 800 480 400
24 Đường liên xã Văn Phú-Thượng Hòa 800 480 400
25 Đường 5 xã Thôn 1 Phú Sơn Thôn 4 Phú Sơn 400 240 200
26 Đường tránh thị trấn Nho Quan đi qua địa bàn các xã Văn Phong, xã Đồng Phong 1.500 900 750 Điều chỉnh
27 Đường trục chính xã Văn Phong Trạm Y tế xã Đường du lịch Cúc Phương 1.000 600 500
Đường 12B Trạm bơm Tràng An 600 360 300
Đường thống nhất từ nhà ông Thiệu thôn Ngải Đối diện nhà ông Truật thôn Thượng Đồng 600 360 300
Đường 12B Thôn Thượng Đồng 650 390 325 Điều chỉnh
Đường 12B (phía Bắc nghĩa trang Liệt sỹ huyện) Nhà văn hóa thôn Chát 300 180 150 Bổ sung
Đường 477 giáp nhà ông Thái thôn Thống Nhất Đê Đức Long giáp nhà ông Hãng 600 360 300 Điều chỉnh
Giáp nhà ông Thiện thôn Cao Thắng Nhà ông Đức thôn Cao Thắng 500 300 250
29 Đường liên xã Lạc Vân - Gia Tường Đường 477 đi thôn Lạc 1 Thôn Sơn Cao, xã Gia Tường 500 300 250 Bổ sung
II Khu vực nông thôn còn lại
1 Quỳnh Lưu Đường trục chính của xã 400 240 200
Đường trục thôn 330 198 165
Các thôn còn lại 220 132 110
2 Xã Thanh Lạc Đường trục chính của xã 450 270 225
Đường trục thôn 330 198 165
Các thôn còn lại 300 180 150
Khu dân cư bám đường trục thôn Làng đi thôn Dùng (đấu giá năm 2022) 400 240 200 Bổ sung
3 Xã Xích Thổ Đường trục chính của xã 350 210 175
Đường trục thôn 220 132 110
Các thôn còn lại 200 120 100
Khu dân cư Đồng Cạn, xã Xích Thổ 250 150 125 Bổ sung
4 Xã Đức Long
Đường móng châu xã Đức Long Đường trục xã giáp nhà ông Toàn thôn Thống Nhất Đầu núi Lóng thôn Cổ Định 400 240 200 Điều chỉnh
Đường cột cờ xã Đức Long Từ Đường trục xã giáp nhã ông Tường thôn Hiền Quan 1 Giáp đất nhà ông Tuyền thôn Cổ Định 350 210 175
Điểm canh đê Đức Long Đầu núi hang ma thôn Thần Lũy 500 300 250
Đường trục thôn 300 180 150
Các thôn còn lại 250 150 125 Điều chỉnh
Đường đê Lợi hà (sông Bôi) Cửa nhà ông Tính thôn Nho Phong Đầu núi Cóc thôn Thần Lũy 600 360 300 Bổ sung
Đường đê Lợi hà (sông Hoàng Long) Núi thung ông Kỳ Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy 600 360 300 Bổ sung
5 Xã Phú Sơn
Các thôn cận nhà máy xi măng Phú Sơn 440 264 220
Các lô đất dãy trong Đường 479B thuộc Khu dân cư Đồng Bông 500 300 250 Bổ sung
6 Xã Đồng Phong
Đường trục chính của xã 450 270 225
Đường dãy 2 khu đấu giá sau cây xăng Đồng Phong 1.000 600 500
Khu đất đấu giá tại khu dân cư thôn Phong Lai 2 năm 2020 1.200 720 600 Bổ sung
Đường vành đai Đường 12B Đi đê Năm Căn 2.500 1.500 1.250 Bổ sung
Dãy 2 khu đấu giá Đường vành đai (năm 2012) 1.100 660 550 Bổ sung
Khu dân cư Phong Thành 600 360 300
Đường trục thôn 330 198 165
Các thôn còn lại 220 132 110
7 Xã Gia Tường
Đường liên thôn xã Gia Tường Thôn Mỹ Quế Thôn Đầm Bái 300 180 150
Thôn Sơn Cao Thôn Đầm Bái 300 180 150
8 Xã Phú Lộc Đường trục chính của xã 400 240 200
Đường trục thôn 330 198 165
Các thôn còn lại 220 132 110
Khu dân cư Vườn Lang (đấu giá năm 2021) 1.200 720 600 Bổ sung
9 Xã Gia Thủy
Đường trước cửa UBND xã Gia Thủy Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn Giáp hết đất nhà ông Thanh xóm Mỹ Lộc, xã Gia Thủy 350 210 175
Đường trục Gia Thủy Đường trục xã 550 330 275
Đường trục thôn 330 198 165
Các thôn còn lại 220 132 110
10 Xã Gia Sơn
Đường trục xã Đường 479 Giáp Gia Thủy 400 240 200 Điều chỉnh tách đoạn
Đường 479 Cổng trường cấp 2 Gia Sơn 400 240 200 Điều chỉnh tách đoạn
Đường mới ông Làng Đông Minh Đến bà Lẫm Xuân Long 350 210 175
Đường trục thôn Đường 479 Đình Sào Long đến ông Lâm Xuân Long 250 150 125 Điều chỉnh tách đoạn
Đường 479 Đê đập tràn hạnh phúc 250 150 125 Điều chỉnh tách đoạn
Đường đê Vườn điều giáp Gia Lâm Giáp đất Xích Thổ 250 150 125 Điều chỉnh
Các thôn còn lại 170 102 85
11 Phú Long Đường trục chính của xã 400 240 200 Điều chỉnh
Đường trục thôn 250 150 125 Điều chỉnh
Đường trục thôn còn lại 200 120 100 Điều chỉnh
12 Xã Văn Phú Đường trục chính của xã 400 240 200 Điều chỉnh
Đường trục thôn 250 150 125 Điều chỉnh
Đường trục thôn còn lại 200 120 100 Điều chỉnh
13 Đường qua cổng trường THPT. Nho Quan C (xã Gia Lâm) 500 300 250
14 Thượng Hòa Đường trục chính của xã 400 240 200 Điều chỉnh
Đường trục thôn 250 150 125 Điều chỉnh
Các thôn còn lại 200 120 100 Điều chỉnh
15 Xã Sơn Thành
Đường đê Sơn Thành Cống Sầy Cống Ráy 450 270 225 Điều chỉnh
Đường trục Sơn Thành Cầu thôn Lạm Giáp đất Làng Dược xã Thanh Lạc 350 210 175 Điều chỉnh
Đường trục chính xã 400 240 200 Điều chỉnh
Đường trục thôn Sơn Thành 250 150 125 Điều chỉnh
Đường thôn còn lại 200 120 100 Điều chỉnh
16 Đường liên thôn xã Phú Sơn Thôn 4 Thôn 5 400 240 200
17 Xã Văn Phong Đường trục xã 550 330 275
Đường trục thôn 400 240 200
Các thôn còn lại 220 132 110
18 Đường Xích Thổ-Gia Sơn-Gia Thủy 500 300 250
19 Xã Lạc Vân
Đường trục xã Lạc Vân Ngã 3 Đường ĐT 479B Đường ĐT 477 giáp nhà ông Năm 800 480 400
Đường ĐT 477 giáp nhà ông Năm Đường trục thôn 4 giáp nhà bà Phương 600 360 300
Đường trục thôn 220 132 110
Các thôn còn lại 170 102 85
Đường Đê Hiền Quan Lạc Vân đi Thượng Hòa Đường ĐT 477 Nhà văn hóa thôn Hiền Quan 500 300 250
Nhà văn hóa thôn Hiền Quan Đường đê Ráng Thượng Hòa 500 300 250
Đường xóm 3 đi thôn Bình An (Lạc Vân) Đường ĐT 477 Đường rẽ vào nhà thờ xứ Vô Hốt 1.000 600 500
Đường rẽ vào nhà thờ xứ Vô Hốt Nhà thờ xứ Vô Hốt 600 360 300
20 Xã Lạng Phong
Đường vành đai (Khu dân cư cũ) Đê Năm Căn Đinh Liêu Hạ 2.500 1.500 1.250 Bổ sung
Dãy 2 đường vành đai 1.200 720 600 Điều chỉnh
Đường trục chính của xã 400 240 200
Đường trục thôn 350 210 175
Đường trục thôn còn lại 220 132 110
Đường đê năm căn Đầu kè thị trấn Nho Quan Giáp Văn Phong 400 240 200 Bổ sung
21 Xã Quảng Lạc Đường 12 B Giáo xứ An Ngải 500 300 250
Đường 12 B Gốc Gạo 500 300 250
Đường 12 B Nghĩa địa Đông Bài 500 300 250
Đường trục chính của xã 350 210 175
Đường trục thôn 220 132 110
Các thôn còn lại 170 102 85
22 Xã Sơn Lai Khu dân cư Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c) 600 360 300 Bổ sung
23 Xã Cúc Phương
Đường trục chính của xã 350 210 175
Đường trục thôn 250 150 125 Điều chỉnh
Các thôn còn lại 200 120 100 Điều chỉnh
Điểm dân cư thôn Đồng Tâm 600 Bổ sung
24 Kỳ Phú Đường trục chính của xã 350 210 175
Đường trục thôn 220 132 110
Các thôn còn lại 200 120 100 Điều chỉnh
25 Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình Đường trục chính của xã 350 210 175
Đường trục thôn 220 132 110
Các thôn còn lại 170 102 85

BẢNG SỐ 06: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN YÊN KHÁNH

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN NINH (ĐÔ THỊ LOẠI V)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
I KV1: Đường 483
Đoạn 1 Cổng Đầm Vít Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân 4.200 2.520 1.260 Điều chỉnh
Đoạn 2 Giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện 4.800 2.880 1.440
Đoạn 3 Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện Cầu Khương Thượng 4.200 2.520 1.260
Đoạn 4 Hết Cầu Khương Thượng Giáp ranh xã Khánh Nhạc 3.600 2.160 1.080
2 KV2: Đường Nội thị
Đoạn 1 Đường Hồng Tiến: Giáp đường 483, hiệu sách đường cũ là: Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị) Giáp xã Khánh Hải (Hết trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện- cũ) 2.400 1.440 720
Đoạn 2 Đường Triệu Việt Vương: từ Ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế huyện) đường cũ là giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào Trung tâm Y tế huyện) Ngã tư đường Quốc lộ 10: đường cũ là hết Doanh Nghiệp Cát Tường (Công ty may Excel) 3.600 2.160 1.080
Đoạn 3 Đường Triệu Việt Vương từ ngã tư đường Quốc lộ 10: đường cũ là hết Công ty may Excel Giáp địa phận xã Khánh Hải 3.000 1.800 900
Đoạn 4 Đường Triệu Việt Vương (đi cống Viếng) từ ngã tư Đường Lê Thánh Tông: đường cũ là Giáp Đường 10 (Đường đi cống Viếng) Ngã tư cống Viếng: Đường cũ là Hết Trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn 1.100 660 330
Đoạn 5 Giáp Đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án) Hết Cống ông Tước 800 480 240
Đoạn 6 Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi Hết đường (đi xuống phía nam) 800 480 240
Đoạn 7 Giáp Đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ; Đường cũ là: Giáp Đường 10 (đi Khánh Hải) Hết khuôn viên Chợ Ninh 1.100 660 330
Đoạn 8 Đường Phạm Cự Lượng: Giáp Đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) Đường cũ là giáp đường 10 (ngân hàng Nông nghiệp) Ngã ba Đường Vũ Duy Thanh (QL10): Đường cũ là giáp địa phận Khánh hải 900 540 270
Đoạn 9 Đường Vườn Chay từ giáp Đường Lê Thánh Tông (dưới trạm X.Khẩu) Đường cũ là giáp Đường 10 (Dưới trạm X. Khấu) Ngã ba hết đất ông Vũ: Đường cũ là giáp địa phận Khánh hải 1.000 600 300
Đoạn 10 Đường Ninh Khánh từ giáp Đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: Đường cũ là Giáp Đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ Ngã ba Đường Triệu Việt Vương: Đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây 850 510 255
Đoạn 11 Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: Đường cũ là Giáp Đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông Ngã ba Đường Hồng Tiến: Đường cũ là Hết Đường xóm Thượng Đông 800 480 240
Đoạn 12 Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh): đường cũ là giáp Đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) Ngã 3 Đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn 850 510 255
Đoạn 13 Giáp Trạm Xá Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc Hết Đường giáp đê sông Vạc 800 480 240
Đoạn 14 Đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483): Đường cũ là giáp đường 10 (phố 5) Ngã tư đường Lê Đại Hành (T11): Đường cũ là Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11) 850 510 255
Đoạn 15 Giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) Đường cũ là Giáp đường 10 (phố 6) Hết xí nghiệp Tiền Tiến (cũ) 800 480 240
Đoạn 16 Đường Khương Thượng từ giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới); đường cũ là giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới) Ngã ba đường Lê Đại Hành (T11): đường cũ là hết tuyến Đường 11 (hướng đi Khánh Hội) 1.200 720 360
Đoạn 17 Đường Khương Thượng từ ngã ba Đường Lê Đại Hành (T11): Đường cũ là Giáp tuyến Đường 11 (đường đê sông Mới Khương Thượng) Giáp xã Khánh Hội 1.000 600 300
Đoạn 18 Đường Mặc Đăng Dung từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) Đường cũ là giáp Đường 10 Nam sông Mới Giáp địa phận xã Khánh Nhạc (về hai phía Đông Tây) 1.200 720 360
Đoạn 19 Đường Nguyễn Văn Giản từ BCHQS huyện: đường cũ là Giáp Đường quốc lộ 10 (giáp Nhà ông Tuấn Đường tuyến 32) Hết tuyến 32 giáp xã Khánh Hải 1.800 1.080 540
Đoạn 20 Đường Lê Đại Hành từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Giản (T11) đường cũ là: Đầu tuyến 11 giáp tuyến 32 Ngã tư Đường Triệu Việt Vương (bệnh viện huyện); Đường cũ là Ngã ba đường hiệu sách đi TTBDCT huyện (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11 - cũ) 1.400 840 420
Đoạn 21 Đường Lê Đại Hành từ ngã tư Đường Hồng Tiến (hiệu sách): Đường cũ (ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11 - cũ) Ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện): Đường cũ Giáp Đường khu tái định cư 2- cũ (hết trụ sở viện kiểm sát. 1.500 900 450
Đoạn 22 Ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện): đường cũ là Ngã ba đường Bệnh viện huyện (Đường nhà ông Trạc (trường cấp I)- cũ) Hết ngã tư Đường Khu Đông 1.400 840 420
Đoạn 23 Ngã tư đường Khu Đông Ngã ba Đường Khương Thượng (đê sông mới): Đường cũ là Đường đê sông mới (Đường Khương Thượng) 1.100 660 330
Đoạn 24 Đường Khương Thượng từ giáp phòng Khám Thành Tâm Đến Đê Vạc (bắc sông mới) 1.000 600 300
Đoạn 25 Đường Hồng tiến: Giáp Đường ĐT 483 (từ nhà ông Thịnh, ông Phú vào xóm Thượng Đông) Hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông 1.600 960 480 Bổ sung
Hoạn 26 Đường Trần Quốc Toản: Từ giáp trụ sở UBND Thị trấn Yên Ninh Đến ngã 3 Đường Lê Đại Hành 1.200 720 360 Bổ sung
3 KV3: Đường Cầu Rào (DT 480B)
Đoạn 27 Giáp Đường Lê Thánh Tông Đường cũ là Đường 10 Ngã ba Đường Khánh Ninh: Đường cũ là hết Trường Tiểu học Kim Đồng 2.700 1.620 810
Hết Trường Tiểu học Kim Đồng Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ 2.200 1.320 660
Đoạn 28 Ngã ba đường Khánh Ninh: Đường cũ là ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ Cầu Rào 1.500 900 450
4 KV4 Các Khu dân cư mới
Khu dân cư mới phía Đông Nam Đường Cầu kênh 3.000 1.800 900
Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện 850 510 255
Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản 1.800 1.080 540
Khu dân cư Tây Bắc Đường cầu Kênh 4.000 2.400 1.200
5 KV5 Các đường còn lại 600 360 180

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

ĐVT. 1.000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMD Đất SXKD
1. Trục đường giao thông chính
1 Đường QL10
Đoạn 1 Giáp Thành phố Ninh Bình Hết cầu Yên vệ 6.500 3.900 3.250 Điều chỉnh
Đoạn 2 Hết cầu Yên vệ Hết đất xã Khánh Phú 5.000 3.000 2.500
Đoạn 3 Hết đất xã Khánh Phú Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An 4.300 2.580 2.150
Đoạn 4 Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An Ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B 3.500 2.100 1.750
Đoạn 5 Ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư 3.100 1.860 1.550
Đoạn 6 Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư Giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 đường cũ là: hết Cống Ngòi 30 (Giáp ngã 3 Đường tránh Quốc lộ 10) 3.500 2.100 1.750
Đoạn 7 Giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 đường cũ là: Giáp đường Quốc lộ 10 (Khánh Cư) Hết sông Đầm Vít 1.700 1.020 850 Điều chỉnh
Đoạn 8 Giáp sông Đầm Vít Giáp Đường Chùa Chè 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
Đoạn 9 Giáp Đường Chùa Chè Giáp Cầu Khang Thượng Đường cũ là: Giáp đê sông Mới 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
Đoạn 10 Giáp Cầu Khang Thượng Đường cũ là: Giáp đê sông Mới Giáp ngã 4 Đường vào nhà văn hóa xóm 10A 3.300 1.980 1.650
Đoạn 11 Giáp ngã 4 Đường vào nhà văn hóa xóm 10A Giáp ngã 3 giao Đường Quốc lộ 10 (Km 11) với đường ĐT483 2.600 1.560 1.300
Đoạn 12 Ngã 3 giao đường Quốc lộ 10 (Km số 11) với đường ĐT483 Đường cũ là: Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc Giáp địa phận huyện Kim Sơn 1.500 900 750
2 Đường ĐT 483
Đoạn 1 Giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đường cũ là: Hết Cống ngòi 30 Hết Cống đầm Vít (Giáp địa phận Thị trấn Ninh) 3.000 1.800 1.500
Đoạn 2 Hết địa phận Thị trấn Yên Ninh Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc 4.300 2.580 2.150
Đoạn 3 Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc Ngã tư Đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc 5.000 3.000 2.500
Đoạn 4 Ngã tư Đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc Hết ao Miếu Thôn Đỗ 2.300 1.380 1.150
Đoạn 5 Hết ao Miếu Thôn Đỗ Hết cầu ông Cúc 1.600 960 800
Đoạn 6 Hết cầu ông Cúc Ngã ba đường Quốc lộ 10 (tại Km số 11) đường cũ là: Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc 1.300 780 650
3 Đường 481B (Đường 58 cũ)
Đoạn 1 Ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) Giáp ngã ba chùa Trung 1.100 660 550 Điều chỉnh
Đoạn 2 Ngã ba chùa Trung Ngã 4 đường 481B và Đường WB2 Khánh Lợi 900 540 450 Điều chỉnh
Đoạn 3 Ngã 4 Đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi Hết đất cây xăng Khánh Lợi 1.000 600 500
Đoạn 4 Hết đất cây xăng Khánh Lợi Ngã 4 đường vào UBND xã Khánh Thiện 900 540 450
Đoạn 5 Ngã 3 đường vào UBND xã K.Thiện Giáp Cầu Âu 2.800 1.680 1.400
Đoạn 6 Cầu Âu Cầu Xanh 1.700 1.020 850
Đoạn 7 Cầu Xanh Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) 1.100 660 550
Đoạn 8 Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) Ngã ba hết đất ông Liên xóm 1NC 1.000 600 500
Đoạn 9 Ngã ba giáp đất ông Liên (khu vực cầu đầm) Ngã ba hết đất ông Tiếu 1.400 840 700
Đoạn 10 Ngã ba hết đất ông Tiếu Hết cống 61 (giáp Khánh Trung) 1.000 600 500
Đoạn 11 Cống 61 (giáp Khánh Cường) Giáp Đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) 1.100 660 550
Đoạn 12 Giáp Đường thôn 20 Giáp cống sang Khánh Mậu (hết đất ông Tâm đường thôn 21) 2.000 1.200 1.000
Đoạn 13 Cống Sang Khánh Mậu (giáp Đường thôn 21) Hết nhà thờ Khánh Thành 900 540 450
Đoạn 14 Hết nhà thờ Khánh Thành Giáp đất ông Bảng 1.400 840 700
Đoạn 15 Đất ông Bảng Hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn) 2.000 1.200 1.000
Đoạn 16 Cầu dầm Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn) 1.400 840 700
Đoạn 17 Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Cống sông Bốt (đường vào trường Trung học cơ sở Khánh Mậu) 900 540 450
Đoạn 18 Cống sông Bốt Khánh Mậu (đất bà Đề) Ngã tư Đường đi xóm 2, xóm 10 (hết đất ông Thắng, ông Chinh) 1.900 1.140 950
Đoạn 19 Ngã tư Đường đi xóm 2, xóm 10 Khánh Mậu Giáp trường Trung học cơ sở xã Khánh Hội 1.100 660 550
Đoạn 20 Trường Trung học cơ sở xã Khánh Hội Giáp kênh Đoạn cua tay áo 1.300 780 650
Đoạn 21 Giáp kênh đoạn cua tay áo Hết Đường vào trường Trung học phổ thông Yên Khánh A 1.400 840 700
Đoạn 22 Giáp đường vào trường Trung học phổ thông Yên Khánh A Hết trạm bơm Tam Châu xã Khánh Nhạc 1.500 900 750
Đoạn 23 Trạm bơm Tam Châu xã Khánh Nhạc Giáp Trụ sở hợp tác xã nông nghiệp Đồng Tiến Khánh Nhạc 2.200 1.320 1.100
Đoạn 24 Trụ sở hợp tác xã nông nghiệp Đồng Tiến Khánh Nhạc Ngã 3 Đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã Khánh Nhạc) 2.800 1.680 1.400
Đoạn 25 Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã Khánh Nhạc) Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là: Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 3.900 2.340 1.950
Đoạn 26 Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là Ngã tư giáp Đường quốc lộ 10 Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh, trung tâm giáo dục nghề đường cũ là giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh 3.900 2.340 1.950
Đoạn 27 Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh. Trung tâm giáo dục nghề Đường cũ là Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh Ngã 4 gốc gạo Đường vào Chùa Nhạc (Xóm Chùa Khánh Nhạc) 2.800 1.680 1.400
Đoạn 28 Ngã 4 gốc gạo Đường vào Chùa Nhạc (Xóm chùa Khánh Nhạc) Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc 1.500 900 750
Đoạn 29 Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc Hết cống Kỳ Giang (Khánh Nhạc) 1.100 660 550
Đoạn 30 Hết Cống Kỳ Giang (Khánh Nhạc) Hết Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ) 1.400 840 700
Đoạn 31 Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ) Giáp Ngã 3 Đường đi Kim sơn (xã Khánh Hồng) 1.000 600 500
Đoạn 32 Ngã 3 đường đi Kim Sơn (xã Khánh Hồng) Trạm bơm cổ Quàng 800 480 400
Đoạn 33 Ngã 3 thông giáp Quốc lộ 10 hướng đi UBND xã Khánh Cư Ngã 3 Đường vào UBND xã Khánh Cư 1.700 1.020 850
Ngã 3 Đường vào UBND xã Khánh Cư Ngã tư giáp Đường 480C 1.400 840 700
4 Đường Bái Đính - Kim Sơn
Đoạn 1 Ngã ba đường cứu hộ đê Đáy (đầu Khu công nghiệp Khánh Cư) Đến giáp cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện 1.100 660 550
Đoạn 2 Cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện Cống Tiên Hoàng (khu Cổ Ngựa xóm 19) 800 480 400
5 Đường 480C
Đường 480C Đường Quốc lộ 10 Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư 1.900 1.140 950
Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa 1.700 1.020 850
Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa Giáp huyện Yên Mô 1.400 840 700
II. Khu dân cư nông thôn
1 Xã Khánh Hoà
Đường vào trụ sở UBND xã Giáp địa phận Đường quốc lộ 10 Ngã ba Đường vào đền Đông 2.800 1.680 1.400 Điều chỉnh
Đường giao cao tốc xóm Thượng I và thượng II Cổng sân vận động Trung tâm xã 1.900 1.140 950 Điều chỉnh
Cổng sân vận động Trung tâm xã Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang 1.300 780 650 Điều chỉnh
Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang Giáp đường đê Sông Vạc 1.300 780 650 Điều chỉnh
Ngã ba giáp trụ sở UBND xã Ngã ba đường xóm Rậm hết đất ông Lộc 1.600 960 800 Điều chỉnh
Cống Sông Chanh giáp xã Khánh An Giáp Thành phố Ninh Bình (Đường đê sông Vạc) 1.300 780 650 Điều chỉnh
Các đoạn đường trục xã còn lại 1.200 720 600 Điều chỉnh
Khu dân cư Đường ô tô vào được 600 360 300 Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại 400 240 200 Điều chỉnh
Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống) 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
Khu tái định cư A, B xóm Chợ Dầu, xóm Đông 4.200 2.520 2.100 Điều chỉnh
Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B 4.200 2.520 2.100 Bổ sung
Khu tái định cư xóm Rậm 2.500 1.500 1.250 Bổ sung
Đường trục xóm rậm 2.000 1.200 1.000 Bổ sung
Đường kênh N4 Nhà ông Xốp (xóm Đông) Nhà ông Hội (xóm Chùa) 800 480 400 Bổ sung
2 Xã Khánh Phú
Đường xã Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 Vào 500m các đường trục xã đường cũ là vào 300m (Các đường xã) 1.650 990 825
Khu tái định cư 900 540 450
Các đoạn đường trục xã còn lại 700 420 350
Khu dân cư Đường ô tô vào được 450 270 225
Khu dân cư còn lại 300 180 150
3 Xã Khánh An
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 Hết trường THYKB 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh, tách đoạn. Đoạn cũ là: Giáp địa phận Đường QL 10 đến Hết trường THYKB và Hết trường mầm non Yên Văn
Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 Hết trường mầm non Yên Văn 2.200 1.320 1.100
Hết trường mầm non Yên Văn Hết Trụ sở UBND xã Khánh An 1.600 960 800
Từ Trụ sở UBND xã Khánh An Đến đình Yên Phú 1.350 810 675
Từ đình Yên Phú Đến Cống Đá 800 480 400
Từ Cống đá Hết Khu dân cư đấu giá 1.500 900 750 Bổ sung
Khu dân cư đấu giá Đê sông vạc 1.000 600 500 Bổ sung
Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 (Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B) Đường cũ là hết trường THYKB Ngã 3 Đường vào trụ sở UBND xã (cửa ông Hiếu) 900 540 450
Đường dãy 2 Đường 10 1.400 840 700
Các đường trục xã còn lại 500 300 250
Khu dân cư Đường ô tô vào được 330 198 165
Khu dân cư còn lại 300 180 150
4 Xã Khánh Cư
Đường vào trường Trung học phổ thông Yên Khánh B (đoạn từ giáp Đường Quốc lộ 10) Đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất ở nhà ông Đạt) 1.200 720 600
Từ giáp Đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá Đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại 1.500 900 750
Đường từ nhà văn hóa Yên Cư 1 Đốn đê sông Vạc 800 480 400
Giáp đường Quốc lộ 10 (đường đò thông) Giáp đường Bái Đính - Kim Sơn 1.700 1.020 850
Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử Ngã 3 giáp đường tránh QL10 (Đường ngòi 30) 1.400 840 700
Các đường trục xã còn lại 550 330 275
Khu dân cư Đường ô tô vào được 330 198 165
Khu dân cư còn lại 300 180 150
Khu dân cư xóm trại (dãy 2 và dãy 3 Đường 481 B) đường cũ là Khu dân cư mới xóm Trai (đối diện khu công nghiệp Khánh Cư) 1.100 660 550
Khu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường Quốc lộ 10) 1.400 840 700
Khu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng 600 360 300 Bổ sung
Đường đê sông Vạc Giáp Khánh An Giáp Khánh Vân (Ngòi 30) 800 480 400 Bổ sung
5 Xã Khánh Vân
Đường vào trụ sở UBND xã Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 Ngã tư Đường vào xóm 1 (giáp trạm điện Vân Tiến) 2.000 1.200 1.000
Ngã tư Đường vào xóm 1 (trạm Điện Vân Tiến) Ngã tư hết Trụ sở UBND xã 1.400 840 700
Ngã tư hết Trụ sở UBND xã Đến giáp đê sông Vạc 1.000 600 500
Đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) Đến giáp đê sông Vạc 900 540 450
Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến Hết Chùa Yêm 650 390 325
Ngã tư đối diện bưu điện xã Ngã 3 hết đất bà Kiều đường vào nhà thờ Đông Thịnh 700 420 350
Ngã 3 đối diện trường Trung học cơ sở Khánh Vân Ngã tư Đường xóm Đông Thịnh hết đất ông Tiến 700 420 350
Các đường trục xã còn lại 550 330 275
Khu dân cư Đường ô tô vào được 400 240 200
Khu dân cư còn lại 300 180 150
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa 2.100 1.260 1.050
6 Xã Khánh Hải
Đường Vân Lai đi xóm lẻ Ngã ba giáp Đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) Giáp đường tránh Quốc lộ 10 (giáp đất ông Phước) 900 540 450 Điều chỉnh
Giáp đường tránh Quốc lộ 10 đi Vân Lai Ngã ba hết đất ông Năng 750 450 375 Điều chỉnh
Đường Hiệu sách đi UBND xã Giáp thị trấn Yên Ninh Giáp Đường tránh Quốc lộ 10 1.400 840 700 Điều chỉnh
Giáp Đường tránh Quốc lộ 10 Ngã tư hết Trụ sở UBND xã 1.100 660 550 Điều chỉnh
Đường xã Ngã tư hết Trụ sở UBND xã Ngã ba đường 481B 1.800 1.080 900 Bổ sung
Đường 480B (cũ: đường Thanh Niên) Giáp thị trấn Yên Ninh Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) Giáp xã Khánh Lợi (trạm điện) 1.500 900 750 Điều chỉnh
Đường chùa Chè Từ giáp Đường tránh Quốc lộ 10 Giáp Đường 481B 1.200 720 600 Điều chỉnh
Các đường trục xã còn lại 750 450 375 Điều chỉnh
Khu dân cư Đường ô tô vào được 400 240 200 Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại 330 198 165 Điều chỉnh
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai 1.100 660 550 Điều chỉnh
Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai 1.100 660 550 Bổ sung
Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải (cũ là Khu dân cư mới xôm Trung B-Nhuận Hải) 1.200 720 600 Điều chỉnh
Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng 1.600 960 800 Điều chỉnh
7 Xã Khánh Lợi
Giáp xã Khánh Hải (Đường Thanh Niên) Ngã tư (cầu Bạc Liêu) 800 480 400
Ngã tư (cầu Bạc Liêu) Giáp ngã ba đường 481B 1.000 600 500
Giáp đường 481B Giáp xã Khánh Thiện thuộc Đường Thanh Niên 550 330 275
Các đường trục xã còn lại 350 210 175
Khu dân cư Đường ô tô vào được 300 180 150
Khu dân cư còn lại 250 150 125
Khu dân cư mới dãy 2, dãy 3 Đường Thanh Niên 1.100 660 550
8 Xã Khánh Tiên
Giáp xã Khánh Thiện (Đường Thanh Niên) Đến Cống Đám Hát 1.000 600 500 Điều chỉnh
Cống Đám Hát Hết cửa hàng mua bán Tiền Phong cũ 1.200 720 600 Điều chỉnh
Cổng UBND xã Giáp xã Khánh Thiện 550 330 275 Điều chỉnh
Giáp xã Khánh Thiện (đường Tiền Phong ) Chùa Thôn Nhi 450 270 225 Điều chỉnh
Cửa hàng mua bán Tiền Phong cũ Dốc đê chùa Thôn Năm 450 270 225 Điều chỉnh
Các đường trục xã còn lại 400 240 200 Điều chỉnh
Khu dân cư Đường ô tô vào được 300 180 150
Khu dân cư còn lại 250 150 125
9 Xã Khánh Thiện
Đường trục xã Giáp xã Khánh Lợi (Đường Thanh Niên) Giáp xã Khánh Tiên (đường Thanh Niên) 900 540 450 Điều chỉnh
Ngã 3 đường vào 481B vào UBND xã Khánh Thiện (đường cũ Ngã 3 đường từ đường 58 vào UBND xã Khánh Thiện) Hết Trụ sở UBND xã Khánh Thiện 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
Từ ngã ba đối diện nghĩa trang Liệt Sỹ Giáp đường Thanh Niên 1.200 720 600 Điều chỉnh
Các đường trục xã còn lại 750 450 375 Điều chỉnh
Khu dân cư Đường ô tô vào được 600 360 300 Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại 400 240 200 Điều chỉnh
10 Xã Khánh Hội
Giáp Chùa Lê Hết Trạm xá xã Khánh Hội 900 540 450
Các đường trục xã còn lại 650 390 325
Khu dân cư Đường ô tô vào được 400 240 200
Khu dân cư còn lại 250 150 125
Khu dân cư mới (đoạn từ xóm Chạ đi Khánh Thủy) 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Khu dân cư trung tâm (Đấu giá năm 2022) 2.000 1.200 1.000 Bổ sung
Đường đê sông dưỡng điềm 1.500 900 750 Bổ sung
11 Xã Khánh Mậu
Ngã ba đối diện UBND xã (Đường chợ Trung) Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) 900 540 450
Ngã ba bưu điện xã (giáp đường 481B) Nhà văn hóa xóm 3 650 390 325
Ngã ba cầu ông Phụ Ngã ba đối diện nhà bà Năm 500 300 250
Các Đường trục xã còn lại 400 240 200
Khu dân cư Đường ô tô vào được 300 180 150
Khu dân cư còn lại 250 150 125
Khu dân cư mới sau xã 900 540 450
Khu dân cư mới xóm 2 1.000 600 500 Bổ sung
12 Xã Khánh Nhạc
Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 Vào 200 m (các đường xã trừ Đường 58) 900 540 450 Điều chỉnh
Giáp địa phận đường 58 (cũ) Vào 100m các đường trục xã 650 390 325 Điều chỉnh
Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp 4.500 2.700 2.250
Khu dân cư mới phía Nam cụm công nghiệp 4.000 2.400 2.000
Các đường trục xã còn lại 550 330 275 Điều chỉnh
Đường ô tô vào được 500 300 250 Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại 330 198 165 Điều chỉnh
Khu dân cư xóm Chùa 900 540 450 Điều chỉnh
Khu dân cư mới xóm 10A (dãy 2 đường Quốc lộ 10) 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
Khu dân cư mới xóm 1B (sau hiệu in Thanh Tấn) 3.000 1.800 1.500
Khu dân cư mới 3C (sau trường C2) 2.200 1.320 1.100
Khu dân cư xóm Chùa (Khu Hào) 1.200 720 600 Bổ sung
Khu dân cư mới đấu giá xóm 2B (Khu Rộc) 1.200 720 600 Bổ sung
Khu dân cư Sảnh Tây - Các lô bám đường Quốc lộ 10 3.600 2.160 1.800 Bổ sung
- Các lô bám đường bên trong (dãy 2) 3.000 1.800 1.500 Bổ sung
- Các lô bám đường bên trong (dãy 3) 2.800 1.680 1.400 Bổ sung
Đường sông Đồng Tướt 2.000 1.200 1.000 Bổ sung
Đường ĐT 482 Từ ngã ba Đường QL10 (Đường trại giống) Ngã ba đường DH 53 xã Khánh Thủy 2.000 1.200 1.000 Bổ sung
13 Xã Khánh Cường
Ngã ba giáp đường 481B đi UBND xã Ngã ba (hết đất ông Cường) 1.000 600 500
Ngã ba (hết đất ông Cường) Hết trụ sở UBND xã 550 330 275
Ngã 3 (cống xóm 6 nam cường nhà ông Quân) Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh) 600 360 300 Điều chỉnh
Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh) Hết Đường gạo giáp khánh Trung 500 300 250 Điều chỉnh
Các đường trục xã còn lại 400 240 200 Điều chỉnh
Khu dân cư Đường ô tô vào được 300 180 150
Khu dân cư còn lại 250 150 125
Khu dân cư mới giáo đường đi đò Tam Tỏa 1.100 660 550
Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường 1.500 900 750 Bổ sung
Đường xã Đường 481B Ngã tư cống ông Quân 2.000 1.200 1.000 Bổ sung
14 Xã Khánh Trung
Giáp đường 481C Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) 1.100 660 550
Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức) 750 450 375
Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức) Cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) 550 330 275
Ngã ba UBND xã đi Khánh Cường (đường gạo) Cống 61 giáp Khánh Cường 450 270 225
Các đường trục xã còn lại 350 210 175
Khu dân cư Đường ô tô vào được 350 210 175
Khu dân cư còn lại 250 150 125
Khu dân cư thôn 20 (đối diện trường Yên Khánh C) 900 540 450
Khu dân cư mới đấu giá thôn 6 1.200 720 600 Bổ sung
Khu dân cư mới đấu giá thôn 4, thôn 5 1.100 660 550 Bổ sung
15 Xã Khánh Thành
Đường trục xã Giáp bến xe Khánh Thành Ngã tư đền xóm 8 900 540 450
Ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền) Hết ngã ba cống ông Hào 750 450 375
Ngã ba cống ông Hào Giáp đường 481D (Đường đi ô tô) 400 240 200
Đò 10 (Đường 481D) Giáp huyện Kim Sơn 650 390 325
Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Trung Cống hết đất ông Kết 400 240 200
Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Công Giáp cống ông Hào 400 240 200
Cống giao đường 481B (Đường sông Tiên Hoàng) Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) 400 240 200
Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) Giáp đê sông Đáy 350 210 175
Các đường trục xã còn lại 300 180 150
Khu dân cư Đường ô tô vào được 300 180 150
Khu dân cư còn lại 250 150 125
Khu dân cư mới đấu giá xóm 8 800 480 400 Bổ sung
16 Xã Khánh Công
Ngã 3 giáp Đường 58 Hết trụ sở UBND xã Khánh Công 350 210 175
Các đường trục xã còn lại 300 180 150
Khu dân cư Đường ô tô vào được 270 162 135
Khu dân cư còn lại 250 150 125
17 Xã Khánh Thủy
Đường DH 52 Cầu giáp Đường 58 (cống ông ái) Ngã tư (UBND xã) 1.200 720 600 Điều chỉnh, Gộp 02 đoạn: Cầu giáp Đường 58 (cống ông ái) đến Cống ông Quân hết đất ông Tiến; Giáp cống ông Quân đến Ngã tư (UBND xã)
Ngã tư UBND xã đi Khánh Mậu Hết đất Khánh Thủy xóm mới (giáp Khánh Hội) 1.200 720 600 Điều chỉnh, Gộp 02 đoạn: Ngã tư UBND xã đi Khánh Mậu đến Ngã ba (hết đất ông Vinh); Ngã ba (hết đất ông Vinh) đến hết đất Khánh Thủy xóm mới (giáp Khánh Hội)
Đường ĐT 482 Ngã tư UBND xã đi Trại giống lúa Ngã ba đường DH 53 (trạm điện xóm 2) 1.200 720 600 Điều chỉnh. Đổi tên, kéo dài tuyến: Tuyến cũ là Ngã tư UBND xã đi Trại giống lúa đến Cầu sông Tiến (nhà ông Khiển)
Ngã tư UBND xã đi Chính Tâm Cổng trạm y tế cũ 1.500 900 750 Điều chỉnh, đổi tên đường, Gộp 03 đoạn của Khu vực chợ Chính Tâm: Ngã tư UBND xã đi Chính Tâm đến Ngã ba giáp ông Tần; Cống ba đi UBND xã đến Giáp ngã ba nhà ông Mương; Ngã ba nhà ông Hướng đến Ngã ba hết đất ông Tần
Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành Cầu ngã ba Đường ĐT 481C (chợ Khánh Thành) 1.200 720 600 Điều chỉnh, đổi tên đường, Gộp 03 đoạn của Khu vực chợ Chính Tâm: Cống sang chợ Khánh Thành (đường 58) đến Hết đất ông Giao; Hết đất ông Giao đến Giáp cống ông Chu; Giáp cống ông Chu đến Cống trạm xã cũ
Đường DH 53, đường sông dưỡng điềm Đất Ông Sài xóm 1 (giáp đất xã Khánh Hội) Cống ông Tường xóm 9 1.200 720 600 Điều chỉnh, Đổi tên, kéo dài tuyến: Tuyến cũ là Ngã ba đường trại giống Khánh Nhạc đến Hết đất ông Sài (giáp Khánh Hội)
Đường xã Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh) 600 360 300 Điều chỉnh, Gộp 02 đoạn: Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm đến Hết nhà văn hóa xóm 8; Nhà văn hóa xóm 8 đến Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh)
Các Đường trục xã còn lại 400 240 200 Điều chỉnh
Khu dân cư Đường ô tô vào được 330 198 165 Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại 300 180 150 Điều chỉnh
Khu dân cư mới sau UBND xã 1.000 600 500 Điều chỉnh
Khu dân cư mới đấu giá xóm 5 + xóm 10 1.000 600 500 Bổ sung
18 Xã Khánh Hồng
Giáp đê sông Mới đi UBND xã Ngã 3 giáp đường 481B 1.100 660 550
Đường đi UBND xã giáp Đường sông Hằng Giang Nhà văn hóa xóm 9 1.100 660 550
Giáp địa phận đường 481B (đường 58 cũ) Cách 100 m các đường xã 650 390 325
Các đường trục xã còn lại 500 300 250
Khu dân cư Đường ô tô vào được 400 240 200
Khu dân cư còn lại 300 180 150
Khu dân cư xóm 9 1.200 720 600
Khu dân cư mới thôn 11, 12 Đức Hậu 1.300 780 650 Bổ sung

BẢNG SỐ 07: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN YÊN MÔ

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN YÊN THỊNH

ĐVT: 1.000/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
1 Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) Cầu Yên Thổ 1 Đường vào nhà máy nước (Đường mới) 2.100 1.260 1.050
Cầu Yên Thổ 1 Hết cây xăng (Đường cũ) 1.300 780 650
Giáp Đường vào nhà máy nước Giáp cây xăng Phương Tấn 2.600 1.560 1.300
Giáp cây xăng Phương Tấn Đường vào Bệnh viện huyện 3.900 2.340 1.950
Đường vào Bệnh viện huyện Ngã 3 đường ĐT480C với QL12B 4.800 2.880 2.400
Ngã 3 đường ĐT480C với QL12B Đường vào Bồ Vi 3.900 2.340 1.950
Đường vào Bồ Vi Hết đất Thị trấn 2.100 1.260 1.050
2 Đường đi Khánh Dương 480C Ngã tư thị trấn Yên Thịnh Đường vào cấp I thị trấn 3.200 1.920 1.600
Đường vào cấp I thị trấn Cầu Kiệt 2.100 1.260 1.050
3 Đường vào bệnh viện Đường 12B Hết Ngã tư 3.900 2.340 1.950
Hết Ngã Tư Cầu Lạc Hiền 4.000 2.400 2.000 Điều chỉnh Gần Chợ và sân vận động thị trấn
4 Đường vào UBND Thị trấn Ngã tư Liên Đá Ngã tư UBND Thị trấn 1.200 720 600
Ngã tư UBND Thị trấn Hết Trạm Bơm Yên Phú 500 300 250
Ngã tư UBND Thị trấn Cầu chợ Chớp 600 360 300
5 Đường vào trường THCS thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) Đường vào cấp I thị trấn 2.000 1.200 1.000 sửa tên Đường vào nhà thi đấu thành đường vào trường THCS thị trấn Yên Thịnh
6 Đường hông UBND huyện Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh 1.500 900 750 Sửa tên Đường vào phòng Giáo Dục đoạn từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Đường vào nhà thi đấu thành Đường hông UBND huyện đoạn từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến ngã ba cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh
7 Đường cạnh Đài truyền thanh Đường Ngò - Khánh Dương Đường vào nhà thi đấu 1.200 720 600
8 Đường vào cấp I thị trấn Đường Ngò Khánh Dương Trường cấp I TT Yên Thịnh 1.200 720 600
9 Đường vào trạm Y tế thị trấn Đường Ngò Khánh Dương Đình Vật (Yên Hạ) 960 576 480
10 Đường đi Khương Dụ Đình Vật Giáp Yên Phong 480 288 240
11 Đường khu 2 (Vào UBND TT cũ) Đường QL12B Đình Vật 480 288 240
12 Đường khu I Cạnh nhà ông Chín Đường đi Khương Dụ 360 216 180
13 Đường vào xóm Mậu Thịnh Đường QL12B Hết đất ông Vương 360 216 180
14 Đường vào Bồ Vi Đường QL12B Hết đất ông Chinh 360 216 180
15 Đường vào Trung Hậu Đường QL12B Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang) 360 216 180
16 Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ Đường QL12B Nhà Văn hóa xóm Yên Thô 500 300 250
17 Đường cạnh anh Minh Yên Thổ Đường QL12B Hết đất TT Yên Thịnh 500 300 250
18 Đi Đông Nhạc Giáp ông Tác Đường đi Khương Dụ 360 216 180
19 Khu đấu giá Giáp ông Đương Hết khu đấu giá 1.500 900 750 Sửa tên đoạn từ Giáp ông Tiền đến hết khu đấu giá thành Giáp ông Đương đến hết khu đấu giá
Giáp ông Luyến Hết đường bê tông 1.100 660 550
Giáp ông Quang Hết đường bê tông 1.100 660 550
Giáp ông Quyết Hết đường bê tông 1.000 600 500
20 Khu dân cư Phú Thịnh Khu 3 1.800 1.080 900
Khu 4 1.600 960 800
Khu 5 1.200 720 600
Khu 6 1.500 900 750
Khu 7 1.500 900 750
Trước cửa trung tâm Vệ sinh môi trường 2.000 1.200 1.000
21 Khu Hưng Thượng 2.400 1.440 1.200 (Trùng với đoạn Đường vào Bệnh viện từ (ngã 4 (dãy 2+3) đến cầu Lạc Hiền
22 Khu dân cư còn lại Đường ô tô 4 chỗ vào được 500 300 250
Khu dân cư còn lại 360 216 180 Điều chỉnh
23 Đường Tiên Hưng Ngã tư Quản lý Thị Trường Ngã 4 UBND thị trấn 1.000 600 500 Bổ sung đường chưa có trong bảng giá
24 Khu đấu giá (KDC Trung Yên) (đấu giá năm 2021) Bám đường quy hoạch 27m 1.800 1.080 900 Bổ sung khu đấu giá KDC Trung Yên
Bám đường quy hoạch 15m 1.500 900 750

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
1. Trục Đường giao thông chính
1 Quốc lộ 1A
Xã Mai Sơn Cầu Ghềnh Giáp cây xăng Công an tỉnh 5.200 3.120 2.600
Giáp cây xăng Công an tỉnh Giáp cây xăng số 2 4.500 2.700 2.250
Giáp cây xăng số 2 Cầu Vó 4.200 2.520 2.100
Bên kia đường sắt Cầu Ghềnh (Phía Nam) Đường vào núi Mơ 650 390 325
Bên kia đường sắt Đường vào núi Mơ (phía Nam) Cầu Vó 700 420 350
2 Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Xã Mai Sơn Ngã 3 Thanh Sơn (Đường sắt) Hết Cổng trại giam 3.800 2.280 1.900
Hết Cống trại giam Hết nhà ông Nguyện xóm 3 3.300 1.980 1.650
Hết nhà ông Nguyện xóm 3 Hết Cống ông Tôn 3.000 1.800 1.500
Hết Cống ông Tôn Đường ngõ bà Cảnh 3.000 1.800 1.500
Xã Khánh Thượng Đường ngõ bà Cảnh Hết Cống Mơ 2.700 1.620 1.350 Điều chỉnh
Hết Cống Mơ Hết Cầu Yên Thổ 2 2.400 1.440 1.200 Điều chỉnh
Hết Cầu Yên Thổ 2 Đường vào UBND xã 3.200 1.920 1.600 Điều chỉnh
Đường vào UBND xã Cổng trường cấp 3 2.600 1.560 1.300 Điều chỉnh
Cổng trường cấp 3 Hết Cầu Yên Thổ 1 (Đường mới) 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
Cống ông Am Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ) 1.500 900 750 Điều chỉnh
Xã Yên Phong Đường vào Trạm Máy Kéo Đường vào nhà máy nước Yên Phong 3.400 2.040 1.700
Đường vào nhà máy nước Yên Phong Đường vào xóm Vân Mộng 4.000 2.400 2.000
Đường vào xóm Vân Mộng Hết công ty Thủy Nông 2.700 1.620 1.350
Hết công ty Thủy Nông Cây gạo Ngoại thương 2.000 1.200 1.000
Cây gạo Ngoại thương Đền Phương Độ 1.500 900 750
Đền Phương Độ Cầu Lồng mới (Đường Mới) 1.000 600 500
Đền Phương Độ Cầu Lồng Cũ (Đường cũ) 850 510 425
Xã Yên Mỹ Cầu Lồng cũ Hết Cống Gõ (Đường cũ) 1.000 600 500
Hết Cống Gõ Hết Đường vào xí nghiệp gạch Yên Từ (Đường cũ) 1.500 900 750
Xã Yên Từ Cầu Lồng mới (Đường Mái) Hết Đường vào xí nghiệp gạch Yên Từ 2.500 1.500 1.250
Hết Đường vào xí nghiệp gạch Yên Từ Mộ Ông Đồng 2.500 1.500 1.250
Xã Yên Mạc Mộ Ông Đồng Hết Đền Cây Đa 1.800 1.080 900
Xã Yên Mỹ Hết Đền Cây Đa Hết Ngân hàng khu vực Bút 4.200 2.520 2.100
Hết Ngân hàng khu vực Bút Hết Cầu Bút 5.000 3.000 2.500
Xã Yên Mạc Hết Cầu Bút Hết Cống giáp trường cấp III B 4.200 2.520 2.100
Hết Cống giáp trường cấp III B Đường vào Đông Sơn (Ông Chính) 3.500 2.100 1.750
Đường vào Đông Sơn (Ông Chính) Đường vào trạm Y tế xã Yên Mạc
Hướng Tây Nam 2.700 1.620 1.350
Hướng Đông Bắc 2.500 1.500 1.250
Đường vào trạm Y tế xã Yên Mạc Đường vào chùa Hang (Ông Tuấn) 2.500 1.500 1.250
Đường vào chùa Hang (Ông Tuấn) Ngã ba Hồng Thắng 2.200 1.320 1.100
Ngã ba Hồng Thắng Giáp Yên Lâm (Đường mới) 2.200 1.320 1.100
Ngã ba Hồng Thắng Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ) 1.200 720 600
Xã Yên Lâm Giáp Yên Mạc Cầu Lợi Hòa 3.800 2.280 1.900
Cầu Lợi Hòa Giáp đất Kim Sơn 2.500 1.500 1.250
3 Đường 480B (Lồng - Cầu Rào)
Đoạn 1 Ngã ba Lồng Giáp UBND xã Yên Phong 3.000 1.800 1.500
Đoạn 2 Giáp UBND xã Yên Phong Giáp trường cấp II Yên Phong 1.800 1.080 900
Đoạn 3 Giáp trường cấp 11 Yên Phong Cầu Rào 1.500 900 750
4 Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)
Xã Khánh Thịnh Cầu Kiệt Hết Đền xóm Gạo 1.900 1.140 950
Xã Khánh Dương Hết Đền xóm Gạo Hét Cầu ông Trùy 1.800 1.080 900
Hết Cầu ông Trùy Cầu Trảng 1.800 1.080 900
5 Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp)
Xã Yên Mỹ Đường quốc lộ 12B (Cổng Gõ) Ngã4 (Đường vào xã) 1.900 1.140 950
Ngã 4 (Đường vào xã) Hết Cầu Lộc 1.100 660 550
Xã Yên Thành Cống Dem Cống Quán 750 450 375
Cống Quán Đê hồ Eo Bát 850 510 425
Đê Eo Bát Giáp Yên Đồng 750 450 375 Gộp đoạn (từ Đê Eo Bát đến Nhà Ông Thảo thôn 83 và đoạn từ Nhà ông Tháo Thôn 83 đến giáp Yên Đồng)
Xã Yên Đồng Cống Đồi Cốc Ngã tư Tuổn 500 300 250
6 Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)
Xã Yên Phong UBND xã Yên Phong Đường vào xóm Mỹ Thành 1.800 1.080 900
Đường vào xóm Mỹ Thành Trạm bơm Lái Bầu 1.800 1.080 900
Hết Trạm bơm Lái Bầu Giáp Yên Tử 1.200 720 600
Xã Yên Từ Giáp Yên Phong Trạm Y tế xã Yên Từ 2.800 1.680 1.400
Trạm Y tế xã Yên Từ Hết nhà ông Hợp 3.800 2.280 1.900
Hết nhà ông Hợp Đường vào Xuân Đồng 2.700 1.620 1.350
Đường vào Xuân Đồng Hết Cầu Phương Nại 2.000 1.200 1.000
Xã Yên Nhân Cầu Phương Nại Ngã Tư xóm Trung 1.100 660 550
Ngã Tư xóm Trung Cầu ông San 1.000 600 500
7 Đường trục các xã
7.1 Đường trục xã Yên Từ Ngã tư chợ Quán Cổng làng Nộn Khê 4.500 2.700 2.250
Cổng làng Nộn Khê Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) 2.200 1.320 1.100
Đường 12B kéo dài Cầu Nuốn 1.800 1.080 900
7.2 Đường trục xã Yên Hòa (Đường ĐT 480C) Hết UBND xã Yên Hòa Hết Cầu Lạc Hiển 2.200 1.320 1.100
7.3 Đường trục xã Yên Mạc (đi Yên Nhân) Đường quốc lộ I2B (Ngã 3 chợ Bút) Cầu Hà Thanh 1.700 1.020 850
7.4 Xã Yên Thắng
Đường trục xã Giáp Cầu Tu Đường rẽ vào Vân Thượng 1 1.800 1.080 900
Đường rẽ vào Vân Thượng 1 Hết Trường cấp II 1.600 960 800
Hết Trường cấp II Ngã 4 xóm 3 1.100 660 550
Cầu Cọ Nông trường chè Tam Điệp 400 240 200
Đồi Dù (Cống đầu kênh N2) Giáp đất Tam Điệp 1.000 600 500
Ngã 4 Quảng Thượng Đồng Quan 550 330 275
Núi Cháy Giáp Yên Hòa 550 330 275
Cầu Tu mới Kênh cấp I (Cống Ao rau) 1.100 660 550
Kênh cấp I (Cống ao rau) Ngã tư Xóm 4 900 540 450
Ngã tư xóm 4 Cống Sỏi 900 540 450
Cống Cai (Yên Thành) Cầu Cọ 700 420 350
Kênh cấp 1 (Cống ao rau) Mã Cụ 800 480 400
Mã Cụ Nhà bà Nghiêm 450 270 225
7.5 Xã Yên Lâm
Đi Phù Xa Ngã 3 Lợi Hòa Trạm biến thế Phù Xa 2.200 1.320 1.100
Hết Trạm biến thế Phù Xa Hết Chùa Hoa Khéo 1.200 720 600
Hết Trạm biến thế Phù Xa Ngã Tư Đông Yên 600 360 300
Đường ĐT 482 (Đi Yên Thái) Hội trường Ngọc Lâm Giáp Yên Thái 2.000 1.200 1.000
Đường trục xã Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm) 700 420 350
Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) Cầu Hào Nho 550 330 275
Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) Giáp đất Yên Mạc 550 330 275
7.6 Xã Khánh Thịnh
Đường trục Nhà máy nước Đến giáp ao ông Nhật 1.100 660 550
7.7 Xã Mai Sơn
Đường 477 Từ cầu Duyên Hà Cầu sông Vó 2.800 1.680 1.400
Đường trục khác (thôn, xóm) Đoạn từ nhà bà Toàn (QL 1A) Nhà ông Đạt xóm 7 800 480 400
Từ nhà bà Lý đường 480 Sông Ghềnh 700 420 350
Đường trục xã Nhà văn hóa xóm 5 Cống bà Phòng 700 420 350
7.8 Xã Yên Thái
Đường ĐT 482 (Đường trục xã) Nhà văn hóa xóm Dầu HTX nông nghiệp Quảng Công 700 420 350
7.9 Xã Khánh Dương
Đường trục khác (thôn, xóm) Ngã tư Thạch Lỗi Hết xóm 1 450 270 225
II. Khu dân cư nông thôn
1 Xã Yên Hưng
Đường liên xã WB2 Hết Cầu chợ Chớp Hết Chùa xóm Giò 850 510 425
Hết Chùa xóm Giò Nhà máy nước 650 390 325
Nhà máy nước Giáp Yên Mỹ 700 420 350
Cống ông Chuôi Giáp cống vào UBND xã 700 420 350
Giáp cống vào UBND xã Hết nhà ông Thông 450 270 225
Đường đê sông Ghềnh Từ nhà ông Ới Trường cấp I 350 210 175
Khu đấu giá năm 2021 Khu đấu giá xóm Giữa Đông 500 300 250 Bổ sung Khu đấu giá T4/2021
Các tuyến dong xóm 280 168 140
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) 280 168 140
Khu dân cư còn lại 220 132 110
2 Xã Yên Mỹ
Đường vào xã Ngã 4 (Đường vào xã) Hết Trạm biến thế 1.320 792 660
Hết Trạm biến thế Hết bờ sông Bút 1.100 660 550
Hết Trạm biến thế Hết Cống Mát Rồng 1.000 600 500
Hết Cống Mát Rồng Hết Đền Cây Đa 800 480 400
Hết Trạm biến thế Hết Cống xóm 10 800 480 400
Hết Trạm biến thế Nhà ông Miên 700 420 350
Nhà ông Miên Hết Cầu Lộc 700 420 350
Nhà ông Hứa Nhà ông Vân xóm 9 700 420 350
Cầu Trạm xá Nhà ông Huân xóm 6 700 420 350
Cống quay xóm 5A Cống Mắt Rồng 330 198 165
Cửa nhà ông Mùi Ngã tư Đồng Sáu 330 198 . 165
Nhà ông Miên Gốc gạo xóm 10 330 198 165
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) 330 198 165
Khu dân cư còn lại 280 168 140
3 Xã Khánh Thịnh
Đường trục xã Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) 1.350 810 675
Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) Hết Cống cửa ông Nhậm 1.700 1.020 850
Từ nhà ông Đạt (Ngã tư) Cổng nhà ông Huyên (xóm 11) 1.100 660 550
Từ giáp nhà ông Chiêng Hết nhà ông Kiên 950 570 475
Từ nhà máy nước Ao ông Nhật 1.000 600 500
Từ nhà ông Chuyên Cống Đồng Vôi 1.100 660 550
Nhà ông Mậm Hết nhà ông Chu 1.100 660 550
Nhà ông Chuyên Nhà ông Thiều 1.100 660 550
Nhà ông Lập Sân vận động trung tâm 800 480 400
Nhà văn hóa xóm I Đường trục Tá Biên 800 480 400
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) 330 198 165
Khu dân cư còn lại 250 150 125
4 Xã Khánh Dương
Ngã 3 xóm hàng đến giáp đê sông Vạc Ngã 3 xóm Hàng Hết xóm 2 700 420 350
Hết xóm 2 Giáp sông Vạc 550 330 275
Ngã 4 Thạch Lỗi Hết xóm 4 450 270 225
Ngã 3 xóm Đình Chùa Tam Dương 400 240 200
Đường đi Khánh Thịnh Giáp nhà anh Giao Giáp nhà anh Bốn 680 408 340
Giáp nhà ông Toàn xóm 1 Giáp nhà ông Đượng 550 330 275
Giáp Nhà ông Luân (cửa nhà bia) Hết Trạm Y tế xã 550 330 275
Hết Trường cấp II Xóm 1 Thạch Lỗi 550 330 275
Đường vào khu đấu giá Bệnh viện 900 540 450
Chùa Tam Dương Xóm Trại 700 420 350
Đường 480C Cống ông Huân 700 420 350
Đường 480C xóm Cầu Cầu ông Hối 600 360 300
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) 350 210 175
Khu dân cư còn lại 220 132 110
5 Xã Yên Phong
Đường quốc lộ 12B Giáp xóm Vân Mộng 700 420 350
Đường di Khánh Thịnh Khương Dụ (Ngã 3 ĐT 480C) Giáp Khánh Thịnh 700 420 350
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) 400 240 200
Khu dân cư còn lại 330 198 165
6 Xã Yên Từ
Đường trục thôn Cổng làng Nộn Khê Hết chợ Nuốn 1.300 780 650
Hết chợ Nuốn Hết Cầu Nuốn 800 480 400
Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi) 800 480 400
Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) Hết Nhà V.hóa xóm Đông 550 330 275
Ngã 3 Phúc Lại Hội trường HTX Phúc Lại 550 330 275
Đường quốc lộ 12B Chợ mới 800 480 400
Khu dân cư Tây Kỳ Đồng Nuốn 1.350 810 675
Khu dân cư Đồng Nuốn (Đường quy hoạch bên trong) 800 480 400 Đổi tên Các lô đất nằm sau dãy 1 thảnh Khu dân cư Đồng Nuốn
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) 280 168 140
Khu dân cư còn lại 250 150 125
7 Xã Yên Nhân
Cầu Hà Thanh Đường vào Quyết Trung 1.100 660 550
Đường trục xã Đường vào Quyết Trung Hết Nhà ông Toàn (Yên Sư) 950 570 475
Nhà ông Toàn (Yên Sư) Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương) 1.100 660 550
Ngã Tư xóm Trung Đê Sông Vạc 700 420 350
Hết Nhà ông Tặng Hết nhà ông Định 400 240 200
Nhà ông Định Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung 400 240 200
Hết Nhà ông Tạo Hết nhà ông Mậu 400 240 200
Hết Chợ Điểm Hết nhà ông Nhật 450 270 225
Hết Nhà ông Chinh Hết nhà ông Lộc 400 240 200
Nhà ông Hồng Trạm bơm xóm Bắc 400 240 200
Nhà ông Toàn (Liên Phương) Hết nhà ông Duy 400 240 200
Nhà Văn hóa xóm ngoài Nhà ông Khoan (xóm ngoài) 400 240 200
Từ ông Niên trước cửa UBND xã Sông sáu thôn 400 240 200
Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ xóm Đông Bình Hải Sông sáu thôn 400 240 200
Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn Sông sáu thôn 400 240 200
Từ ông Định xóm Chí Bình ông Huỳnh xóm quyết trung 400 240 200
Từ ông Trưởng xóm Tây Hà ông Tuấn xóm Đông Hà 350 210 175
Từ ông Trưởng xóm Tây Hà ông Định xóm Tây Hà (bãi cát) 350 210 175
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) 280 168 140
Khu dân cư còn lại 220 132 110
Khu dân cư Quyết Trung 400 240 200 Bổ sung đấu giá T10/2020
8 Xã Yên Mạc
Đi Tây Sơn Đường quốc lộ 12B Tây Sơn 350 210 175
Đi Đông Sơn Đường quốc lộ 12B Nhà Ông Tiến (Đông Sơn) 350 210 175
Đi Hồng Phong Đường quốc lộ 12B Hồng Phong (HTX) 350 210 175
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) 280 168 140
Khu dân cư còn lại 220 132 110
Khu đấu giá năm 2020 Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông) 1.800 1.080 900 Bổ sung đấu giá Tháng 5/2020
9 Xã Mai Sơn
Đường trục Nhà khách Tỉnh đội Nhà ông Hoành xóm 7 700 420 350
Đường quốc lộ 12B (Cạnh nhà ông Bình) Hết Nhà ông Sinh xóm 3 700 420 350
Đường sắt cạnh nhà ông Liên Hết Nhà ông Hảo xóm 5 650 390 325
Đường sắt cạnh nhà ông Cừu Hết Nhà ông Hào 700 420 350
Hết Nhà ông Sinh Hết Trạm Y tế xã 700 420 350
Hát Trạm Y tế xã Hết Nhà ông Hào 650 390 325
Hết Nhà bà Tính (Đường 480) Giáp trụ sở HTX 800 480 400
Giáp nhà bà Tiếp Kho Lương Thực 500 300 250
Trạm biến thế Hết nhà máy gạch 550 330 275
Khu Đìa Ngoài (dãy 2) 1.700 1.020 850
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) 450 270 225
Khu dân cư còn lại 250 150 125
10 Xã Khánh Thượng
Đường trục xã Đường quốc lộ 12B UBND xã Khánh Thượng 1.000 600 500 Điều chỉnh (nâng cấp vỉa hè và đổ nhựa áp phan)
UBND xã Khánh Thượng Ngã 4 Đồng Phú (nhà máy nước sạch Khánh Thượng) 700 420 350 Tách doanh, Điều chỉnh (nâng cấp vỉa hè và đổ nhựa áp phan)
Ngã 4 Đồng Phú (nhà máy nước sạch Khánh Thượng) Ngã 4 Láng Xoan 500 300 250 Tách đoạn (đổi tên Ngã 3 Láng Xoan thành Ngã 4 Láng Xoan)
Ngã 4 Láng Xoan Cầu Mũi A (giáp xã Ninh An) 500 300 250 Bổ sung đoạn mới (mở rộng Đường và đổ bê tông)
Hết Chùa Tràng Linh Bến đò Bầu 330 198 165 Điều chỉnh
Đường quốc lộ 12B Đình Trung (Lam Sơn) 350 210 175 Điều chỉnh
Đường quốc lộ 12B Hết nhà ông Mẩn (xóm 1 Lam Sơn) 350 210 175 Điều chỉnh
Đường quốc lộ 12B Nhà ông Phú 350 210 175 Điều chỉnh
Đường quốc lộ 12B Nhà ông Thuyết (xóm 1 Lam Sơn) 350 210 175 Điều chỉnh
Nhà ông Bắc Chùa Lam Sơn 300 180 150 Điều chỉnh
Đi Tịch chân Ngã 4 Đồng Phú Núi Sậu 350 210 175 Điều chỉnh
Đi Thắng Động Ngã 4 Đồng Phú Thắng Động 350 210 175 Điều chỉnh
Đi Đồng Nhân Ngã 3 Láng Xoan Hết Nhà Ông Tuynh 350 210 175 Điều chỉnh
Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh 350 210 175 Điều chỉnh
Đường trục xã Đình Chung Núi Sậu 600 360 300 Điều chỉnh
Núi sậu Mai Sơn 600 360 300 Điều chỉnh
Núi sậu Bà Cảnh 600 360 300 Điều chỉnh
Xóm 5 Tịch Chân Mai Sơn 650 390 325 Điều chỉnh
Xóm 3 Đồng Phú Xóm 4 Tịch Trân 400 240 200 Bổ sung (Nâng cấp đường + đổ bê tông rộng 5m)
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) 300 180 150 Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại 250 150 125 Điều chỉnh
11 Xã Yên Thắng
Đường trục Ngã 4 xóm 3 Cầu Xã 700 420 350
Cầu Xã Ngã 4 Quảng Thượng 700 420 350
Ngã 4 Quảng Thượng Cống Mả La 500 300 250
Ngã 4 Quảng Thượng Cầu Mễ 400 240 200
Ngã 4 xóm 3 Cây gạo xóm 4 (Ao Đình) 900 540 450
Ao cá tỉnh Hết đất ông Cừ (Giáp đê hồ Y. Thắng) 700 420 350
Ngã ba rẽ vào Vân Thượng 1 TBA Vân Du Thượng 440 264 220
Tuyến đường Mả Nhiêu 330 198 165
Ao tượng đài Ngã tư UBND xã 500 300 250
Đường Ngã tư UBND xã Đầu làng Vân Hạ 500 300 250
Ven đê Cầu Cọ Đồi Dù 700 420 350
Khu đấu giá năm 2021 Đường quy hoạch bên trong khu đấu giá Mả Nhiêu 300 180 150 Bổ sung đấu giá năm 2021
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) 280 168 140
Khu dân cư còn lại 200 120 100
12 Xã Yên Hòa
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) Câdu Yên Thổ 2 Giáp ông Trung 700 420 350
Cầu Yên Thổ 2 Gốc Gạo 700 420 350
Giáp ông Roãn Trạm biến thế Trung Hòa 1.100 660 550
Trạm biến thế Trung Hòa Giáp Yên Thắng 1.100 660 550
Giáp ông Trung Hết UBND xã Yên Hòa 2.000 1.200 1.000
Hết UBND xã Yên Hòa Hết Cống Đa Tản 1.100 660 550
Hết Cống Đa Tản Giáp Yên Thành 1.100 660 550
Nhà ông Niệm Trạm Bơm Liên Trì 800 480 400 Bổ sung đoạn mới (mở rộng Đường, đổ bê tông)
Cầu Trinh Nữ Yên Thắng 1.000 600 500 Bổ sung đoạn mới (mở rộng đường, đổ bê tông)
Khu đấu giá năm 2021 Khu Bái Ngõng 500 300 250 Bổ sung Đấu giá tháng 4/2021
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) 440 264 220
Khu dân cư còn lại 280 168 140
13 Xã Yên Đồng
Đường trục Cống ông Cớt Đến đê Hồ 550 330 275
Ngã 4 Tràng Yên Hết Cầu Đằng 500 300 250
Ngã 4 Tràng Yên Trụ sở hợp tác xã Thống Nhất 450 270 225
Hết Cầu Đằng Cống ông Sự 380 228 190
Hết Cầu Đằng Ông Dĩ 400 240 200
Ngã 3 ông Dĩ Cửa ông Bầm (Đông Sơn) 350 210 175
Cống ông Cớt Cống ông Sự 320 192 160
Cống Mới Đến ông Khánh 300 180 150
Hết bà Nhũ Giáp ông Địa 495 297 248
Cống ông Cốc Đến Khu Tuổn 400 240 200
Trụ sở hợp tác xã Thống Nhất Đến đê (Bà Ngân cũ) 385 231 193
Giáp ông Chi Giáp ông Châm 350 210 175
Giáp ông Châm Đập tràn số 2 350 210 175
Giáp ông Chí Giáp bà Nhũ 440 264 220
Nhà ông Lợi Cổng chào (hết nhà ông Hùng) 400 240 200
Ông Công (Đường trục xã) Ông Diễm (QL 21) 500 300 250 Bổ sung đoạn mới (mở rộng đường, đổ bê tông)
Phong Lẫm Bắc (ông Nghĩa) Đê hồ (Bà Quyên) 400 240 200 Bổ sung đoạn mới (mở rộng đường, đổ bê tông)
Cổng Khê Hạ (Ông Quyết) Lò Gạch (Yên Thành) 400 240 200 Bổ sung đoạn mới (mở rộng đường, đổ bê tông)
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) 280 168 140
Khu dân cư còn lại 220 132 110
14 Xã Yên Thái
ĐT482 Cầu Hội Giáp Yên Lâm 750 450 375 Điều chỉnh
Cầu Hội UBND xã Yên Thái 750 450 375 Điều chỉnh
Đường trung tâm Cầu Hội Đình Tiền Thôn 550 330 275
Hết Đình Tiền Thôn Cống Bà Hường 550 330 275
ĐT 482 Cầu Hội Trạm bơm 4000 550 330 275
Đường trung tâm Trạm bơm 4000 Giáp Phú Trì (Cống Sảnh) 440 264 220
Giáp Phú Trì (Cống Sảnh) Cầu Giang Khương 550 330 275
Cống Bà Hường Cống Thành Hồ 550 330 275
ĐT 482 Trạm bơm 4000 Cống Yên Tế 750 450 375 Điều chỉnh
Đường trung tâm Trường Cấp 1 Nhà ông Phương 600 360 300
UBND xã Yên Thái Hậu Thôn 550 330 275
Núi Ô Rô Cầu Mà ổi 440 264 220
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) 330 198 165
Khu dân cư còn lại 280 168 140
15 Xã Yên Lâm
Đi Đông Yên Đầu Đường quốc lộ 12B đường WB2 đi Đông Yên Cổng làng Đông Yên 1.300 780 650 Điều chỉnh
Cổng làng Đông Yên Cống Đầm Da 900 540 450
Hết Chùa Hoa Khéo Đập Hào Nho 700 420 350
Hết Chùa Hoa Khéo Cống Vũ Thơ 700 420 350
Hết Chùa Hoa Khéo Đường mới giáp sông 800 480 400
Trường cấp II Miếu Hạ 1.400 840 700
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) 440 264 220
Khu dân cư còn lại 330 198 165
Các lô còn lại trong Khu phía Đông trường Mầm Non Khu B 2.500 1.500 1.250 Bổ sung đấu giá tháng 05/2020
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá KDC Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022) 1.500 900 750 Bổ sung đấu giá tháng 03/2022 và tháng 11/2021
16 Xã Yên Thành
Đường quốc lộ 21B Cầu Lộc Hết cống Quán 700 420 350
Đi Trại Đanh Ngã ba Lộc Hết Cống miếu Đanh 650 390 325
Hết Cống miếu Đanh Hết Cầu Giang Khương 550 330 275
Đi Yên Hòa Cống Quán Giáp Yên Hòa 500 300 250
Đường đê Cấu Thượng Phường Hết Cống cây Duối 400 240 200
Cống Bạch Liên Hết Cống ông Nghị 400 240 200
Cổng UBND xã Đê Hồ 400 240 200 Đổi tên UBND Tiên Dương đến Đê Hồ thành Cổng UBND xã đến Đê Hồ
Giáp đường 480D Cống Cai (Chân Đê) 500 300 250
Ông Thủy - Yên Hóa Đê Hồ 450 270 225
Cống Miếu Đanh Ngã Tư Lăng Miễu 450 270 225
Nhà ông Thảo (thôn 83) Nhà ông Đức (thôn 83) 800 480 400 Điều chỉnh giá
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Lủ La (đấu giá năm 2021) Khu dãy trong (bám đường quy hoạch bên trong) 450 270 225 Bổ sung đấu giá tháng 12/2021
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Nam Dòng Họ (đấu giá năm 2021) Khu dãy trong (bám đường quy hoạch bên trong) 450 270 225 Bổ sung đấu giá tháng 12/2021
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) 250 150 125
Khu dân cư còn lại 220 132 110

BẢNG SỐ 08: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN KIM SƠN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN PHÁT DIỆM, THỊ TRẤN BÌNH MINH (Đô thị loại V)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
I. THỊ TRẤN PHÁT DIỆM
Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ)
Đường Nguyễn Công Trứ (phố Kiến Thái) Cầu Thủ Trung Cầu Kiến Thái (Phố Kiến Thái) 9.600 5.760 4.800 Sửa tên Đường phố Kiến Thái (đường Nguyễn Công Trứ) thành đường Nguyễn Công Trứ (phố Kiến Thái)
Đường Nguyễn Công Trứ (phố Tri Chính) Cầu Kiến Thái Đường số 3 (hết nhà ông Tiến) 10.500 6.300 5.250 Sửa tên Đường phố Tri Chính (đường Nguyễn Công Trứ) thành đường Nguyễn Công Trứ (phố Tri Chính)
Đường Nguyễn Công Trứ Đường số 3 (hết nhà ông Tiến) Giáp cầu Lưu Phương 10.500 6.300 5.250 Gộp 3 đoạn và Sứa tên Đường phố Phát Diệm (đường Nguyễn Công Trứ) thành đường Nguyễn Công Trứ (phố Phát Diệm)
2 Đường giữa Phát Diệm (Đường Phát Diệm) Giáp Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) Bờ hồ nhà thờ Đá Phát Diệm 7.000 4.200 3.500 Sửa tên đoạn Giáp đường 10 thành đường Quốc lộ 21B (đường Nguyễn Công Trứ)
Đường ngang khu Bờ Hồ
Đường Phát Diệm Tây Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ 5.500 3.300 2.750 Sửa tên đường Bên Tây đường Phát Diệm Tây thành Đường Phát Diệm Tây, Sửa tên đoạn từ Cổng phía Tây Nhà thờ đến đường Phát Diệm Tây thành đoạn Cổng phía Tây Nhà Thờ đến Đường Trương Hán Siêu
Cổng phía Tây nhà thờ Đường Trương Hán Siêu 4.200 2.520 2.100 Sửa tên Đường Bên Tây đường Phát Diệm Tây thành Đường Phát Diệm Tây, Sửa tên đoạn từ Cổng phía Tây Nhà thờ đến đường Phát Diệm Tây thành đoạn Cổng phía Tây Nhà Thờ đến Đường Trương Hán Siêu
3 Đường ngang phía Tây Nam khu bờ hồ Đường Phát Diệm Tây Đường Trương Hán Siêu 3.600 2.160 1.800 Sửa tên đường Bên Tây Đường Phát Diệm Tây Đoạn từ Nhà ông Hiệp đến đường Phát Diệm Tây thành Đường Ngang Phía Tây Nam khu bờ hồ đoạn Đường Phát Diệm Tây đến Đường Trương Hán Siêu
Đường Phát Diệm Đông Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) Vòng quanh hồ đến Đường Nguyễn Văn Trỗi 6.600 3.960 3.300 Sửa tên đường Bên Đông (Đường Phát Diệm Đông) đoạn từ Ngã ba đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) đến Vòng quanh hồ đến đường Phát Diệm Đông thành Đường Phát Diệm Đông Đoạn từ Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) đến vòng quanh hồ đến Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường ngang phía Đông Nam khu bờ hồ Đường Phát Diệm Đông Đường Nguyễn Văn Trỗi 4.200 2.520 1100 Sửa tên Đường Bên Đông (Đường Phát Diệm Đông) đoạn từ nhà ông Cơ đến đường Phát Diệm Đông thành Đường ngang phía Đông Nam khu bờ hồ đoạn từ Đường Phát Diệm Đông đến Đường Nguyễn Văn Trỗi
4 Đường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) Đường Năm Dân Đường Thống Nhất 8.500 5.100 4.250 Sửa tên Trạm thuế Nam Dân thành Đường Năm Dân; sửa tên Cầu Trần (cầu Ngói) +150m (hết đất bà Diệm) thành Cầu Trần (Cầu Ngói) +143m
ĐườngThống Nhất Cầu Trần (Cầu Ngòi) 5.500 3.300 2.750
Cầu trần (cầu Ngói) Cầu Trần (Cầu Ngòi) +143 m 4.200 2.520 2.100
Cầu Trần (Cầu Ngói) +143 m Cầu Lưu Phương 3.700 2.220 1.850
5 Đường Thống Nhất Cầu Thống Nhất Trường THCS Thượng Kiệm 4.800 2.880 2.400
6 Đường Thượng Kiệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) Đến hết đất Phát Diệm giáp xã Thượng Kiệm 4.200 2.520 2.100 Sửa tên Đoạn Đường 10 thành Đường Quốc lộ 21B (đường Nguyễn Công Trứ)
7 Đường đê Hữu Vạc (Đường Triệu Việt Vương) Đường QL 21B ((Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) Đến hết đất Phát Diệm giáp xã Thượng Kiệm 2.500 1.500 1.250 Sửa tên đoạn đường 10 (đường Nguyễn Công Trứ cầu Trì Chính) thành đường Quốc lộ 21B (đường Nguyễn Công Trứ cầu Trì Chính)
Đường đê Tả Vạc (Đường Trì Chính) Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính 2.500 1.500 1.250 Sửa tên đoạn đường 10 (đường Nguyễn Công Trứ cầu Trì Chính) thành đường Quốc lộ 21B (đường Nguyễn Công Trứ cầu Trì Chính)
9 Đường Kiến Thái (ĐT481B) Cầu Kiến Thái Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái 4.200 2.520 2.100 Sửa tên Cổng nhà thờ Kiến Thái thành Đường vào cổng nhà thờ Kiến Thái
Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái Hết đất Phát Diệm 3.000 1.800 1.500
Đường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) Cống Tân Hưng 4.200 2.520 2.100 Sửa tên đoạn đường 10 thành đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ)
10 Cống Tân Hưng chạy theo đê Tả vạc Hết địa phận TT Phát Diệm 850 510 425
Đường Phạm Đình Nhương Cống Tân Hưng Vòng về phía đông thẳng đến cầu sang xã kim Chính 1.800 1.080 900 Sửa tên Đường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) đoạn từ Cống Tân Hưng đến Vòng về phía Đông hết nhà ông Vận thành Đường Phạm Đình Nhương đoạn từ Cống Tân Hưng đến Vòng về phía Đông thẳng đến cầu sang xã Kim Chính
11 Đường vào T. tâm Y tế huyện (Đường Tuệ Tĩnh) Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) Hết trụ sở Toà án huyện 4.200 2.520 2.100 Sửa tên đoạn đường 10 thành Đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ)
Hết trụ sở Tòa án huyện Cổng Trung Tâm Y tế 3.600 2.160 1.800
12 Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) Đường QL 21B + 200 m (hết nhà ông Phùng) 4.300 2.580 2.150 Sửa tên đường Phát Diệm Đông thành đường Nguyễn Văn Trỗi.
Đường QL 21B + 200m (hết nhà ông Phùng) Giáp cầu sang TT Y tế 3.000 1.800 1.500 Đường 10 thành Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ)
13 Đất xung quanh bến xe 3 mặt trong khu vực bến xe 3 mặt trong khu vực bến xe 5.500 3.300 2.750
14 Đường phía Tây trường mầm non Hoa Hồng Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) Đầu ngõ 12C 4.200 2.520 2.100 Sửa tên Đường PK. Phương Đông (giáp nhà trẻ Hoa Hồng) Đoạn từ Đường 10 đến đầu ngõ 12C thành Đường Phía Tây trường Mầm non Hoa Hồng Đoạn đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) đến đầu ngõ 12C
15 Đường số 3 phố Trì Chính Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) Nhà thờ Trì Chính Sửa tên đoạn đường 10 thành Đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ), sửa tên đoạn Hết nhà ông Bằng thành Đường QL 21B+ 127 m (hết nhà ông Bằng)
Đoạn 1 Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) 3.000 1.800 1.500
Đoạn 2 Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) Nhà thờ Trì Chính 1.800 1.080 900
16 Đường số 1 (giáp phía Tây công ty Nam Phương) Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) Đường QL 21B + 125m (đường cắt ngang) 1.600 960 800 Sửa tên Đường số 1 (giáp Lương Thực cũ) đoạn từ đường 10 đến Đường cắt ngang thành Đường số 1 (giáp Phía Tây công ty Nam Phương) Đoạn từ (Đường QL 21Đ (đường Nguyễn Công Trứ) đến Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ)
17 Đường Nguyễn Viết Xuân Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) Hết khu dân cư 1.700 1.020 850 Tách ra đường Kiến Thái (giáp Thủ Trung) thảnh 2 Đường: Đường Nguyễn Viết Xuân và đường vào nhà văn hóa phố Kiến Thái và sửa tên đoạn Đường 10 thành đường Quốc lộ 21B
Đường vào Nhà văn hóa phố Kiến Thái Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) Ao nhà thờ Kiến Thái 1.700 1.020 850
18 Đường Năm Dân Đường Nguyễn Ngọc Ai Hết Địa giới Phát Diệm 2.500 1.500 1.250 Sửa Đường đê Hữu Vạc nam sông Ân đoạn từ Trạm Thuế Nam Dân đến Hết địa giới Phát Diệm thành Đường Năm Dân đoạn từ Đường Nguyễn Ngọc Ái đến Hết Địa giới Phát Diệm
19 Đường ngõ 31 Năm dân Đường Nguyễn Ngọc Ái Đường Nguyễn Ngọc Ái +108 m 2.500 1.500 1.250 Sửa Đường 31 Năm Dân Đoạn từ Đường Nam Sông Ân đến Hết đường thành Đường Ngõ 31 Năm Dân Đoạn từ đường Nguyễn Ngọc Ái đến đường Nguyễn Ngọc Ái +108m
20 Đường Vinh Ngoại Đường Nguyễn Ngọc Ải Giáp đất xã Thượng Kiệm 1.600 960 800 Tách Đường 1 - Năm Dân thành 2 Đường: Đường Vinh Ngoại vi đường ngang phố Năm Dân, đồng thời sửa tên đoạn
Đường ngang phố Nam Dân Đường Thống nhất Đường Vinh Ngoại 1.600 960 800
21 Đường cầu ngói Cầu Ngói Giáp đất xã Lưu Phương 1.600 960 800 Sửa tên Đường Phát Diệm Nam thành đường Cầu ngói
22 Đường Trương Hán Siêu Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A 1.600 960 800 Sửa tên Đường Phát Diệm Tây thành đường Trương Hán Siêu, sửa tên đoạn từ Đường 10 thành Đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ)
Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A Đất xã Lưu Phương 1.500 900 750
23 Đường phố Phú Vinh Đường QL21B Đường QL21B +227m 3.000 1.800 1.500 Sửa tên đoạn Đường 10 (nhà ông Tân) (Đường Phú Vinh) đến Đường 10 Nhà ông Tân +200m (hết nhà bà Mai) thành đoạn từ Đường QL21B đến Đường QL21B +227m
Đường QL21B +227m Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm 2.500 1.500 1.250 Sửa tên đoạn từ Đường 10 nhà ông Tân +200m (hết đất nhà bà Mai) đến Khu tập thể Bệnh viện thành Đoạn từ đường QLQ21B +227m đến Nhà hưu dưỡng - Tòa giáo mục Phát Diệm
24 Đường 4 Phát Diệm Tây Đường Giữa Phát Diệm Đường Trương Hán Siêu 1.800 1.080 900 Sửa tên đoạn từ Đường giữa Phát Diệm đến Đường Phát Diệm Tây thành từ Đường giữa Phát Diệm đến Đường Trương Hán Siêu
25 Đường số 2 Phát Diệm Đông Đường Phát Diệm Đường Nguyễn Văn Trỗi 1.800 1.080 900 Sửa tên đoạn từ Đường giữa Phát Diệm đến Đường phía Đông Phát Diệm Đông thành từ đường giữa Phát Diệm đến Đường Nguyễn Văn Trỗi
26 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính Đường Trì Chính Đường ĐT 481 B (Đường Kiến Thái) 1.200 720 600 Sửa tên đoạn từ Đê sông Vạc đến Đường ĐT 481B thành Đường Trì Chính đến Đường ĐT 481B (đường Kiến Thái)
27 Đường sau Huyện Đội Đường Trì Chính Đến hết Đường 1.200 720 600 Sửa tên đoạn từ Đê Tả Vạc đến hết Đường thành Đường Trì Chính đến hết đường
28 - Đường Chu Văn An Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) Hết đất Phát Diệm giáp Thượng Kiệm 1.800 1.080 900 Bổ sung
29 - Đường Tạ Uyên Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) Hết đất Phát Diệm giáp Lưu Phương 2.000 1.200 1.000 Bổ sung
30 Đường ngang phố Năm Dân Đường Chu Văn An Đường Vinh Ngoại 1.600 960 800 Bổ sung
Đường Thống Nhất (nhà ông Xuyên) Đường Năm Dân (nhà bà Xoan) 1.600 960 800 Bổ sung
Trường THCS Thượng Kiệm Đường Năm Dân 1.600 960 800 Bổ sung
31 Đường ngang phố Phát Diệm Nam Đường Tạ Uyên Đường Cầu Ngói 1.800 1.080 900 Bổ sung
32 Đường giữa phố Phát Diệm Tây đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) Đường số 2 Phát Diệm Tây 1.800 1.080 900 Bổ sung
33 Đường số 2 Phát Diệp Tây Đường Trương Hán Siêu Đường Phát Diệm 1.800 1.080 900 Bổ sung
34 Đường ngang phố Phú Vinh Đường Phú Vinh (Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm) Đường Thượng Kiệm (Doanh nghiệp Quang Minh) 1.800 1.080 900 Bổ sung
Đường Phú Vinh (nhà bà Mơ) Đường Thượng Kiệm (nhà ông Hoan) 1.800 1.080 900 Bổ sung
Đường Phú Vinh (nhà bà Đáo) Đường Thượng Kiệm (nhà bà ông Giang) 1.800 1.080 900 Bổ sung
35 Đường ngang phố Thượng Kiệm Công ty May Nhà khách liên đoàn lao động tỉnh 1.800 1.080 900 Bổ sung
36 Các khu vực còn lại 800 480 400 Điều chỉnh
II Thị trấn Bình Minh
1 Đường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) Hết địa phận Kim Mỹ Hết cống Nông Trường 6.000 3.600 3.000
Hết cống Nông Trường Hết cống Nông Trường+ 100m 4.800 2.880 2.400
Hết cống Nông Trường+ 100m Hết cống Nông Trường+ 200m 3.600 2.160 1.800
Hết cống Nông Trường+ 200m Cầu Tô Hiệu - 100m 2.400 1.440 1.200
Cầu Tô Hiệu - 100m Cầu Tô Hiệu + 100m 3.600 2.160 1.800
Cầu Tô Hiệu + 100m Giáp đê Bình Minh 1 4.200 2.520 2.100
2 Đường nội Thị Trấn Cống Nông Trường Hết Đường liên khối I+ khối II 4.200 2.520 2.100
Hết Đường liên khối l+khối II Hết trường cấp III Bình Minh 1.800 1.080 900
3 Đường WB2 Hết trường Cấp III Bình Minh Cống C10 1.200 720 600
Giáp đường 481 Cống cuối kênh Cà màu 2 850 510 425
4 Đường Liên Khối Đường nội thị trường cấp I Khối 11 1.200 720 600
5 Đường nội thị liên xã Từ cống Mai An Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải 500 300 250
6 Các đường liên khối Trục chính TT Bình Minh 1.200 720 600
7 Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi Đường 481 Cống Điện Biên 1.450 870 725
8 Đường Trường Chinh (Đường ven biển cũ) Cống Càn Giáp đường Đông Hải 2.500 1.500 1.250
9 Đường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ) Giáp Đường Đông Hải Cống Kè Đông 2.500 1.500 1.250
10 Đường nội thị trấn Khu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 6 2.000 1.200 1.000
11 Đường Cà Mau Cống Mai An Cống Càn 1.000 600 500
12 Ven các đường khác 360 216 180
13 Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022) 1.800 1.080 900 Bổ sung đấu giá
14 Các khu vực còn lại 360 216 180

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN THUỘC CÁC XÃ

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
I. Trục đường giao thông chính
1 Đường Quốc lộ 10 Đường Lý (Giáp địa giới Yên Khánh) Hết khu dân cư bắc Đường quan (ông Chi) 1.200 720 600
Hết khu dân cư bắc Đường quan (ông Chi) Giáp đường quan 1.300 780 650
Giáp đường quan Giáp đường bản thôn 1.400 840 700
Giáp đường bản thôn Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa 1.800 1.080 900
Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa Hết Nhà ông Kim 2.200 1.320 1.100
Hết Nhà ông Kim Hết nhà ông Tài 3.000 1.800 1.500
Hết nhà ông Tài Đường vào ruộng X5 (trước nhà ông Nhi) 3.600 2.160 1.800
Đường vào ruộng X5 (trước nhà ông Nhi) Hết trung tâm Y tế Ân Hòa 4.200 2.520 2.100
Hết trung tâm Y tế Ân Hòa Hết cầu Quy Hậu 5.500 3.300 2.750
2 Đường Quốc lộ 10
Xã Quang Thiện, Thượng Kiệm, Lưu Phương, Tân Thành Theo địa giới hành chính của 4 xã Quang Thiện, Thượng Kiệm, Lưu Phương, Tân Thành 4.400 2.640 2.200
Xã Ân Hòa, Hùng Tiến, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính Theo địa giới hành chính của 5 xã Ân Hòa, Hùng Tiến, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính 3.600 2.160 1.800
Các xã Yên Lộc và Lai Thành Theo địa giới hành chính của 2 xã Yên Lộc và Lai Thành 2.200 1.320 1.100
3 Đường ĐT 481D (Đường Quốc lộ 10 cũ) Hết cầu Quy Hậu Hết cầu Chí Tĩnh 9.000 5.400 4.500
Hết cầu Chí Tĩnh Hết cầu Như Độ 7.200 4.320 3.600
Hết cầu Như Độ Hết cầu chợ Quang Thiện 5.000 3.000 2.500
4 Đường Quốc lộ 21B (Đường Quốc lộ 10 cũ) Hết cầu chợ Quang Thiện Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng 5.500 3.300 2.750
Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng Hết cầu Đồng Đắc 7.200 4.320 3.600
Hết cầu Đồng Đắc Đến cầu Kiến Trung 8.400 5.040 4.200
Giáp cầu Lưu Phương Hết khu Lương Thực cũ 9.000 5.400 4.500
Từ đường lên nhà thờ Phương Trung Giáp xã Tân Thành 8.000 4.800 4.000
Giáp xã Tân Thành Hết cầu Xuân Thành 8.000 4.800 4.000
Hết cầu Xuân Thành Hết địa phận xã Tân Thành 6.600 3.960 3.300
5 Đường Quốc lộ 21B (Đường Quốc lộ 10 cũ) Hết địa phận xã Tân Thành Hết cầu Yên Bình 4.500 2.700 2.250
Hết cầu Yên Bình Hết cầu Sắt giáp xã Lai Thành 4.000 2.400 2.000
6 Quốc lộ 12B kéo dài (Đường Quốc lộ 10 cũ) Hết cầu Sắt giáp xã Lai Thành Giáp Điền Hộ - 300 m (Đường vào xóm 10) 4.500 2.700 2.250
Giáp Điền Hộ - 300 m (Đường vào xóm 10) Giáp địa giới Nga Sơn - Thanh Hoá 5.000 3.000 2.500
7 Quốc lộ 21B kéo dài (Đường Tân Thành (DT 480E) cũ) Giáp Đường Quốc lộ 10 Hết Trạm điện Tân Thành 2.200 1.320 1.100
Hết Trạm điện Tân Thành Hết Địa phận Tân Thành 1.100 660 550
8 Đường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 480 cũ) Ngã 3 Lai Thành (giáp đường quốc lộ 10) Hết trạm bơm xóm 5 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
Hết trạm bơm xóm 5 Hết địa giới xã Lai Thành 2.700 1.620 1.350 Điều chỉnh
9 Quốc lộ 12B kéo dài (Đường DT 481) Giáp cầu Cà Mâu Hết địa giới xã Văn Hải
Giáp cầu Cà Mâu Hết địa phận xã Yên Lộc 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Hết địa phận xã Yên Lộc Giáp địa giới Văn Hải 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Giáp địa giới Văn Hải Giáp chợ Văn Hải 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Giáp chợ Văn Hải Hết Ủy ban nhân dân xã Văn Hải 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Hết Ủy ban nhân dân xã Văn Hải Hết Ủy ban nhân dân xã Văn Hải + 800m (Hết nhà ông Bình) 1.500 900 750 Điều chỉnh
Hết Ủy ban nhân dân xã Văn Hải + 800m (Hết nhà ông Bình) Hết cầu Kim Mỹ 1.500 900 750 Điều chỉnh
Hết cầu Kim Mỹ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) 1.500 900 750 Điều chỉnh
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà) 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà) Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ) 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ) Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi 4.000 2.400 2.000 Điều chỉnh
Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn) 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn) Giáp địa Phận Bình Minh 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
10 Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481) Hết cổng Nông Trường Hết cổng Nông Trường+ 100m 4.800 2.880 2.400 Điều chỉnh
Hết cổng Nông Trường+ 100m Hết cổng Nông Trường + 200m 3.600 2.160 1.800 Điều chỉnh
Hết cổng Nông Trường+ 200m Cầu Tô Hiệu - 100m 2.400 1.440 1.200 Điều chỉnh
Cầu Tô Hiệu - 100m Cầu Tô Hiệu 3.600 2.160 1.800 Điều chỉnh
Đê Bình Minh 1 Hết cầu kênh tưới +100 m (Hết nhà ô Bảy) 4.800 2.880 2.400
Hết cầu kênh tưới +100 m (Hết nhà ô Bảy) Đê BM2 - 600m (cầu trắng -200m) (hết nhà ông Khoan) 2.640 1.584 1.320
Đê BM2- 600m (cầu trắng -200m), hết nhà ông Khoan Giáp đê BM2 3.600 2.160 1.800
Cầu Tô Hiệu (Nhà ông Sơn) Đường trục xã nhà ông Thượng 550 330 275
Đường trục xã nhà ông Thượng Cống điện biên 450 270 225
11 Đường Định Hóa -Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2) Giáp Đường ngang Định Hoá Giáp cầu Tô Hiệu (Giáp đường 481)
Giáp Đường ngang Định Hóa Giáp Đường ngang Định Hóa + 100m (Ngõ bà Dự) 700 420 350
Giáp Đường ngang Định Hoá + 100m (Ngõ bà Dự) Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu) 700 420 350
Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu) Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo) 700 420 350
Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo) Giáp địa phận xã Văn Hải 450 270 225
Giáp địa phận xã Văn Hải Giáp Cồn Thoi 450 270 225
Giáp Cồn Thoi Hết đường trục Cồn Thoi giáp ĐT 481 kéo dài từ cầu Tô Hiệu đi cống Điện Biên 450 270 225
12 Đường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D) Cầu Quy Hậu Hết chi nhánh Ngân Hàng Nông Nghiệp 3.500 2.100 1.750
Hết chi nhánh Ngân Hàng Nông Nghiệp Hết cầu Duy Hòa 3.500 2.100 1.750
Hết cầu Duy Hòa Hết cầu Hồi Thuần 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
Hết cầu Hồi Thuần Hết cầu Chất Thành 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
Hết cầu Chất Thành Giáp địa phận Xuân Thiện 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
Giáp địa phận Xuân Thiện Giáp cầu Đen (hết địa phận Xuân Thiện) 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
Giáp Đường Quốc lộ 10 Hết nhà ông Công 3.000 1.800 1.500
Hết nhà ông Công Hết cầu Duy Hòa - Ân Hòa 2.400 1.440 1.200
Hết cầu Duy Hòa - Ân Hòa Hết cầu Tức Hưu (xã Kim Định) 1.800 1.080 900
Hết cầu Tức Hưu Hết cầu Dục Đức 1.400 840 700
Hết cầu Dục Đức Hết cầu Định Hướng 1.100 660 550
Hết cầu Định Hướng Nhà thờ dưỡng điềm 650 390 325
Nhà thờ Dưỡng Điềm Hết địa giới xã Hồi Ninh 700 420 350
13 Đường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hòa - Xuân Thiện) Hết địa giới xã Hồi Ninh Chất Bình giáp Chính Tâm 900 540 450 Điều chỉnh
Chất Bình giáp Chính Tâm Hết Thôn Hàm Phu 550 330 275
Hết Thôn Hàm Phu Giáp Xã Xuân Thiện 550 330 275
Giáp xã Xuân Thiện Giáp xã Khánh Thành - Yên Khánh 450 270 225
14 Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hoá - Thượng Kiệm Giáp đường Nam sông Ân Nhà thờ Phương ngoại 6.600 3.960 3.300
Nhà thờ Phương ngoại Đường N1 Lưu Phương 6.100 3.660 3.050
Đường N1 Lưu Phương Hết khu Trung tâm hành chính huyện 6.100 3.660 3.050
Hết khu Trung tâm hành chính huyện Hết Khu dân cư xóm 10 2.200 1.320 1.100
Ngã ba cống Tân An Đường trục Thượng Kiệm 550 330 275
Đường trục Thượng Kiệm Đê Hữu Vạc 450 270 225
Hết Khu dân cư xóm 10 Giáp cầu qua sông Cà Mâu 1.700 1.020 850
15 Đường WB2 (liên 3 xã) Giáp Đường 481 300m về phía Đông giáp nhà ông Thu 700 420 350
300m về phía Đông giáp nhà ông Thu Hết Ủy ban nhân dân xã Kim Trung 700 420 350
Hết Ủy ban nhân dân xã Kim Trung Giáp Đường BM5 400 240 200
Cống Tôn Đạo Hết cầu chợ Quy Hậu 2.400 1.440 1.200
Hết cầu chợ Quy Hậu Giáp địa giới Quang Thiện 1.800 1.080 900
Giáp địa giới Quang Thiện Giáp địa giới Kim Chính 1.800 1.080 900
Giáp địa giới Kim Chính Hết Hợp tác xã nông nghiệp Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây) 1.200 720 600
Hết Hợp tác xã nông nghiệp Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây) Hết Khu dân cư 350 210 175
16 Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp cầu Lưu Phương Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa) 2.200 1.320 1.100
Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa) Giáp cầu Tân Thành 2.200 1.320 1.100
Giáp cầu Tân Thành Giáp xã Yên Lộc 1.700 1.020 850
Giáp xã Yên Lộc Hết xóm 10 1.100 660 550
Hồi Ninh giáp Chất Bình Giáp Chính Tâm (hết đất Chất Bình) 650 390 325 Điều chỉnh
Chất Bình giáp Chính Tâm Giáp Xuân Thiện (Hết Chính Tâm) 600 360 300
Giáp địa phận Xuân Thiện Giáp xã Khánh Thành Yên Khánh 450 270 225
17 Đường 481B (Đường Kiến Thái) Giáp địa phận Phát Diệm (trạm xá Kim Chính) Hết nhà ông Đông (cũ: hết nhà bà Thu) 1.200 720 600
Hết nhà bà Thu Hết Trụ sở Hợp tác xã Kiến Trung 950 570 475
Hết Trụ sở Hợp tác xã Kiến Trung Đường vào Miếu Kiến Thái 600 360 300
Đường vào Miếu Kiến Thái Giáp địa giới Yên Mật 220 132 110
Giáp địa giới Yên Mật Hết địa phận xã Yên Mật 300 180 150
18 Đường Trục xã Lưu Phương Giáp đường Quốc lộ 10 Hết nhà trẻ 3.300 1.980 1.650
Hết nhà trẻ Hết Khu dân cư liền kề 2.200 1.320 1.100
Giáp Đường Quốc lộ 10 Hết nhà thờ Lưu Phương 2.200 1.320 1.100
II. Khu dân cư nông thôn
Xã Xuân Thiện + Chính Tâm - Xuân Chính
1 Đường trục xã Xuân Thiện cũ (Đường trục thôn Năng An) Đường đi đò 10 Hết nhà ông Tú (giáp Đường ngang Nghĩa trang thôn Năng An) 500 300 250 Điều chỉnh
2 Đường trục thôn Xuân Hồi Giáp Đường ĐT 481D đi đò 10 Hết nhà ông Phan 500 300 250 Bổ sung
3 Đường trục thôn Như Sơn Giáp đường ĐT481D đi đò 10 Hết nhà ông Vũ Văn Thạch (Sông sê giáp xã Khánh Thúy) 500 300 250 Bổ sung
4 Đường trục thôn Huệ Địch Giáp Nghĩa trang nhân dân thôn Huệ Địch Hết nhà ông Phạm Văn Huyến (giáp đường ngang nhà ròng thôn Thành Đức) 500 300 250 Bổ sung
5 Đương Thôn Mông Hưu - Chính Tâm Giáp đường đi đò 10 (Đường 481D) + 1500 m về phía Bắc (Giáp Xuân Thiện) 450 270 225
6 Đường Cách Tâm - Chính Tâm Bưu điện văn hóa xã Hết chợ Cách Tâm 350 210 175
7 Đường thôn Lưu Thanh - Chính Tâm Giáp đường đi đò 10 (Đường 481D) + 1200 về phía Bắc (Hết nhà ông Thới) 220 132 110
8 Đường thôn Hàm Phu - Chính Tâm Giáp Đường đi đò 10 (đường 481D) + 1200 về phía Bắc (Hết nhà ông Đức) 220 132 110
9 Đường ngang xã Chính Tâm Thôn Lưu Thanh Thôn Mông Hưu 450 270 225
10 Đường ngang xã Chính Tâm Bưu điện văn hóa xã Giáp Xuân Thiện 550 330 275
11 Đường Thành Đức Đường ngang xã Giáp Đông xê 220 132 110
12 Đường thôn Thanh Đức Chính Tâm Cầu Thành Đức + 1200 về phía Bắc (giáp xã Khánh Thuỷ) 220 132 110
Xã Chất Bình
1 Đường trục Cộng Thành Đường liên xã Hết đường 650 390 325 Điều chỉnh
2 Đường trục Hợp Thành Ấp Khánh Thủy, Yên Khánh Đường ngang liên xã 900 540 450 Tách đoạn, Điều chỉnh
Đường ngang liên xã Đường ĐT 481D 900 540 450 Tách đoạn, Điều chỉnh
Đường Nam Sông Ân Đò Chất Thành 900 540 450 Tách đoạn, Điều chỉnh
3 Đường trục Cộng Nhuận Đường liên xã Đường Quy Hậu đò 10 (481D) 600 360 300 Điều chỉnh
4 Đường trục Quân Tiêm Đường liên xã Đường Quy Hậu đò 10 (481D) 600 360 300 Điều chỉnh
5 Đường trục liên xóm 6, xóm 7, xóm 8 Đường ngang liên xã Trạm điện Cộng Thành 400 240 200 Điều chỉnh
6 Đường trục liên xóm 7, xóm 8 Đường ngang liên xã Cầu ông Áng 400 240 200 Điều chỉnh
7 Đường trục xóm 5 Đường ngang liên xã Phía Đông Đinh Chất Thành 400 240 200 Điều chỉnh
Đường ngang liên xã Phía Tây Đinh Chất Thành 400 240 200 Điều chỉnh
8 Đường trục xóm 4 Ấp Khánh Thủy, Yên Khánh Đường ngang liên xã 400 240 200 Điều chỉnh
9 Đường trục xóm 6 Ấp Khánh Thủy, Yên Khánh Đường ngang liên xã 350 210 175 Điều chỉnh
10 Đường liên xóm 1, xóm 2, xóm 3 Cầu đầu lãng Quân Triêm Hết đường 400 240 200 Điều chỉnh
11 Đường Quân Triêm Đường ngang liên xã Ấp Khánh Thủy, Yên Khánh 400 240 200 Điều chỉnh
12 Đường Quyết Bình Đường Nam Sông Ân Hết đường 220 132 110 Điều chỉnh
13 Đường ngang trạm điện Cộng Thành Trạm điện Cộng Thành Đường trục Cộng Thành 400 240 200 Điều chỉnh
Xã Hồi Ninh
1 Đường trục xã Từ cầu bà Hiệu (đi đò 10) Đến nhà thờ Lục Bình 400 240 200
Đến nhà thờ Lục Bình Đến ngã 3 Đường ngang liên xã đi Kim Định 350 210 175
2 Khu dân cư xóm 12 (giai đoạn 1) đấu giá năm 2022 Các lô đất bám đường trục Dĩ Ninh 600 360 300 Bổ sung
Các lô đất bám đường phía trong 500 300 250 Bổ sung
3 Các khu vực còn lại Đường ô tô vào được 300 180 150
Khu dân cư còn lại 200 120 100
Xã Kim Định
1 Đường Tức Hưu (xóm 8) Đường đi đò 10 Đường ngang liên xã 1.000 600 500 Điều chỉnh
Phía Bắc giáp đường ngang Đến hết nhà ông Tuấn 500 300 250 Bổ sung
Phía Nam từ cầu ông Tốt Đến hết cầu 20 500 300 250 Bổ sung
2 Các khu vực còn lại 250 150 125 Bổ sung
3 Đường Hy Nhiên từ phía Bắc Đường ngang Hết thổ nhà ông trung 500 300 250 Bổ sung
4 Đường Dục Đức phía Bắc Đường ĐT 481D Đến hết ông Đề 500 300 250 Bổ sung
5 Đường Định hướng phía Bắc Đường ĐT 481D Đến hết văn hóa xóm 7 500 300 250 Bổ sung
6 Khu đấu giá xóm 11 (đấu giá năm 2020) 500 300 250 Bổ sung
Xã Ân Hòa
1 Đường Nam Sông Ân Giáp đường tránh Quốc lộ 10 Giáp xã Kim Định 600 360 300 Bổ sung
Xã Hùng Tiến
1 Đường Chi Tĩnh - Hùng Tiến Giáp đường Quốc lộ 10 + 500 m về phía Bắc (Hết nhà ông Hà) 700 420 350
Giáp đường Quốc lộ 10 + 500 m lên phía Bắc (Hết nhà ông Hà) Hết dân cư 550 330 275
2 Đường Đông Quy Hậu Giáp đường Quốc lộ 10 + 500 m về phía Bắc (hết nhà ông Hợp) 950 570 475
Giáp đường Quốc lộ 10 + 500 m lên phía Bắc (hết nhà ông Hợp) Hết dân cư 700 420 350
3 Đường Tây Quy Hậu Giáp đường Quốc lộ 10 + 500 m về phía Bắc (Hết nhà bà Cao) 850 510 425
Giáp Đường Quốc lộ 10 + 500 m lên phía Bắc (Hết nhà bà Cao) Hết dân cư 550 330 275
4 Giáp đường Nam Sông Ân đến đường ngang 50 350 210 175
5 Các đường ngang trong khu đất đấu giá năm 2017-2019 (thuộc địa bàn xóm 1) Giáp Đường Tây bể Chí Tĩnh Hết khu đất đấu giá năm 2019 400 240 200 Bổ sung
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 2 (đấu giá năm 2020) 300 180 150 Bổ sung
Xã Như Hòa
1 Đường Hòa Lạc Giáp đường Quốc lộ 10 Trường Tiểu học 1.000 600 500
2 Đường Tuần Lễ Giáp đường Quốc lộ 10 Ngang trường Tiểu học 1.000 600 500
3 Đường Như Độ Giáp đường Quốc lộ 10 Hết nhà ông Bắc 1.000 600 500
4 Đường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m
5 Đường trục Như Độ Giáp đường Nam sông Ân Đến hết nhà ông Quốc 450 270 225
Đến hết nhà ông Quốc Hết đường 170 102 85
6 Đường trục Hòa Lạc Giáp đường Nam sông Ân Đến hết nhà ông Phấn 700 420 350
Đến hết nhà ông Phấn Hết đường 450 270 225
7 Đường trục Tuần Lễ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà trẻ xóm 9 600 360 300
Đến nhà trẻ xóm 9 Đến nhà trẻ xóm 9 +500m 350 210 175
Đến nhà trẻ xóm 9 +500m Hết Đường 220 132 110
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 7 (đấu giá năm 2021) 2.700 1.620 1.350 Bổ sung
9 Đường trục thôn Mật Như Đầu thôn Mật Như Cuối thôn Mật Như 320 192 160
Xã Quang Thiện 0 0
1 Đường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) + 500 m (Hết nhà ông Vi) 450 270 225
+ 500 m (Hết nhà ông Vi) + 500 m (Hết nhà ông Tường) 280 168 140
Giáp đường Nam sông Ân (B-N) + 300 m (Cống 15) 450 270 225
+ 300 m (Cống 15) + 200 m (Hết nhà ông Kiều) 350 210 175
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư mới xóm 13 (đấu giá năm 2020) 3.000 1.800 1.500 Bổ sung
Xã Đồng Hướng
1 Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc Giáp đường Quốc lộ 10 Đường ngang trạm điện 900 540 450
Đường ngang trạm điện Cầu xóm 3 650 390 325
Đường cầu xóm 3 Hết dân cư 400 240 200
2 Đường bể Hướng Đạo Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) Hết cụm công nghiệp Đồng Hướng 600 360 300
Hết cụm công nghiệp Đồng Hướng + 1200 m (cống đạc 20) 500 300 250
Cống Đạc 20 Đến Đê đáy 400 240 200
3 Đường bể Đông Bắc (X7) Giáp Đường nam sông Ân + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 600 360 300
- 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 Cổng đạc 50 350 210 175
Cống đặc 50 Đê Đáy 220 132 110
4 Đường Tây sông 19/5 Giáp đường Quốc lộ 10 Hết đường dong số 1 xóm 5 650 390 325 Bổ sung
Hết đường dong số 1 xóm 5 Hết cầu xóm 3 450 270 225 Bổ sung
Hết cầu xóm 3 Chùa Đồng Đắc 300 180 150 Bổ sung
5 Các tuyến đường trong Khu dân cư mới xóm 14 500 300 250 Bổ sung
6 Các tuyến đường trong khu dân cư mới xóm 16 400 240 200 Bổ sung
Xã Kim Chính
1 Đường Kiến Trung Giáp Đường Quốc lộ 10 +300m (Hết khu dân cư) 1.200 720 600
+300m (Hết khu dân cư) Giáp nhà văn hóa x6 1.000 600 500
2 Đường đê sông Vạc Cầu Đại Đồng Hết Miếu Trì Chính 550 330 275
Hết Miếu Trì Chính Hết địa phận xóm 1 Kim Chính 350 210 175
3 Đường trục xã Yên Mật (cũ) Giáp đường 481 B Hết Đường 320 192 160
4 Đường trục thôn Ninh Mật Đầu Đường Kiến Thái Đầu Thôn Ninh Mật 320 192 160
5 Đường trục thôn Yên Thổ Đầu thôn Yên Thổ Hết Ủy ban nhân dân xã Yên Mật cũ 320 192 160
6 Đường trục liên thôn Cuối thôn Yên Thổ Đến Giáp Khánh Hồng 320 192 160
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu Dân cư mới xóm 9 Kim chính (đấu giá năm 2021) 2.700 1.620 1.350 Bổ sung
Xã Thượng Kiệm
1 Đường trục Thượng Kiệm Xí Nghiệp Quang Minh Hết trung tâm giáo dục thường xuyên 1.800 1.080 900
Trường trung học cơ sở Thượng Kiệm (phía Nam) Hết trường Tiểu học 1.800 1.080 900
Hết trường Tiểu học (phía Nam) Hết Khu dân cư 950 570 475
Xóm An Cư Xóm 5 850 510 425
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hết xóm 4 950 570 475
Đường trục còn lại 220 132 110
2 Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm Đường N9 Đường 14
Khu dân cư Quay hướng Bắc 1.350 810 675
Khu dân cư hướng Nam 1.350 810 675
3 Đường trong khu quy hoạch xã Thượng Kiệm Đường trục xã Trạm điện 110KW 850 510 425
4 Đường trước trung tâm giáo dục thường xuyên Thượng Kiệm Đường trục xã phía Bắc Giáp đê Hữu Vạc 700 420 350
5 Đường quy hoạch khu chăn nuôi Đường trục Thượng Kiệm Đê Hữu Vạc 450 270 225
Đường trong Khu dân cư mới đấu giá xóm 5 xã Thượng Kiệm (đấu giá năm 2021) Khu dân cư hướng Đông (bám Đường quy hoạch 20,5m) 3.500 2.100 1.750 Bổ sung
Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc 3.000 1.800 1.500 Bổ sung
Xã Lưu Phương
1 Các đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện Đường trục Lưu Phương - Định Hóa Giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hóa)
Khu dân cư hướng Bắc (bên Ủy ban nhân dân xã) 1.100 660 550
Khu dân cư hướng Nam 1.300 780 650
Đường trục Lưu Phương - Định Hóa Giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói di xuống)
Khu dân cư hướng Bắc (bên Chi Cục Thuế) 1.000 600 500
Khu dân cư hướng Nam 1.100 660 550
2 Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 Khu dân cư hướng Bắc (bên Chi Cục Thuế) 900 540 450
Khu dân cư hướng Nam (bên Chi Cục Thuế) 1.000 600 500
Khu dân cư hướng Đông (đấu giá năm 2020) 1.100 660 550 Bổ sung
Khu dân cư hướng Tây (đấu giá năm 2020) 1.000 600 500 Bổ sung
3 Đường Trục xã Lưu Phương xóm 6,7 giáp thị trấn phát Diệm Phía Đông từ nhà ông Thành Đến nhà ông Phát 350 210 175
Phía Tây từ nhà ông Hiền Đến nhà ông Bình 550 330 275
4 Đường Trục Khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương Phía Đông từ giáp quốc lộ 10 Hết Khu dân cư nông thôn mới 900 540 450
Phía Tây từ giáp quốc lộ 10 Hết Khu dân cư nông thôn mới 2.000 1.200 1.000
5 Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành Giáp đường quốc lộ 10 Giáp đường quốc lộ 10 10 +500 m 550 330 275
Giáp Đường Nam Sông Ân Giáp khu Trung Tâm hành chính 330 198 165
6 Các đường ngang Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 (bên phía công an huyện mới đấu giá năm 2020) Hướng Nam, hướng Bắc 2.200 1.320 1.100 Bổ sung
Hướng Tây, hướng Đông 2.200 1.320 1.100 Bổ sung
7 Đường trục Khu dân cư nông thôn mới xóm 9, xã Lưu Phương (đấu giá năm 2020) Hướng Đông đoạn từ giáp quốc lộ 10 đến hết Khu dân cư nông thôn 2.200 1.320 1.100 Bổ sung
Hướng Tây đoạn từ giáp quốc lộ 10 đến hết Khu dân cư nông thôn 2.200 1.320 1.100 Bổ sung
8 Khu đấu giá xóm 5 (đấu giá năm 2020 & 2021) Đường N2 Đường 55 m 6.000 3.600 3.000 Bổ sung
Bám đường N8 5.000 3.000 2.500 Bổ sung
Xã Tân Thành
1 Đường Tân Thành (ĐT 480 E) Giáp Đường Quốc lộ 10 Hết Trạm điện Tân Thành 900 540 450
Hết Trạm điện Tân Thành Hết Địa phận Tân Thành 660 396 330
2 Đường Trục Xuân Thành Giáp quốc lộ 10 Hết Trạm xá 1.100 660 550
Hết Trạm xá Giáp địa giới Yên Mô 660 396 330
3 Đường Nam sông Ân Giáp cầu Tân Thành Giáp xã Yên Lộc 660 396 330
4 Đường trục Tân Thành giáp Lưu Phương Giáp đường quốc lộ 10 (nhà Liên Đá) Giáp đường quốc lộ 10 +500 m 350 210 175
5 Khu dân cư còn lại 220 132 110
Xã Yên Lộc
1 Đường cầu chùa Yên Lộc Chùa xóm 1 Xóm 9 (hết xóm 9) 350 210 175
2 Đường Yên Bình - Yên Lộc Xóm 2 Xóm 3 (hết xóm 3) 1.100 660 550
3 Đường Yên Hòa - Yên Lộc Chợ Yên Lộc Hết trường trung học cơ sở 1.350 810 675
4 Đường sông 3 Yên Lộc Giáp Đường quốc lộ 10 Hết nhà ông Hoan xóm 13 550 330 275
5 Đường sông Cà Mâu Giáp đường quốc lộ 10 Hết nhà ông Kinh xóm 11 330 198 165
Xã Lai Thành
1 Đường WB2 - Lai Thành Ngã 3 Đường quốc lộ 10 (Đường 12 B kco dải) Hết trạm bơm xóm 5 500 300 250
Xã Định Hóa
1 Đường trục xóm 7.9 xã Định Hóa Giáp đường 481 B Giáp Đường ngang xã Định Hóa
Giáp đường 481 Đập ông Thân 700 420 350
Giáp đập ông Thân Giáp đường ngang xã - 100m (ngõ ông Oanh) 700 420 350
Giáp đường ngang xã -100m (ngõ Ô. Oanh) Giáp đường ngang xã Định Hóa 700 420 350
2 Đường đê càn Giáp địa giới Lai Thành (đầu nghĩa địa) Giáp địa giới xã Văn Hải 900 540 450
Đường xóm 1 Đất ông Dân Đất ông Mẫn 500 300 250 Bổ sung
Đường xóm 2 Đất Bà Hằng Đất bà Hồng 500 300 250 Bổ sung
3 Đường Nam sông (sông Ngang xã) Giáp đường trục xóm 3 (đất ông Uy) Giáp Đường trục xóm 5 (đất ông Anh) 300 180 150
Giáo đường trục xóm 6 (đất bà Rói) Giáp cầu xóm 8 (thổ ông Học) 300 180 150
4 Đường liên xóm 3,5,6,8,10,11,12 (đường ngang xã 2) Giáp đường trục xóm 3 (đất ông Thanh) Giáp đường trục xóm 12 (hết đất ông Đệ) 300 180 150
5 Các khu vực còn lại Đường ô tô vào được 220 132 110
Khu dân cư còn lại 200 120 100
6 Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) Dãy 1 750 450 375 Bổ sung
Dãy 2 600 360 300 Bổ sung
Dãy 3 500 300 250 Bổ sung
Xã Văn Hải
1 Đường ngang Đông Hải Giáp cầu Trung Chính Đường WB2 phía Bắc 400 240 200 Điều chỉnh
Khu dân cư mới giáp xóm Trung Chính Cống làng xóm Tây Cường (phía Nam) 400 240 200 Bổ sung
Xã Cồn Thoi
1 Khu đấu giá xóm 7B (đấu giá năm 2020) 600 360 300 Bổ sung
Xã Kim Đông
1 Đường mới phía Tây Đường 481 Chợ Kim Đông Chợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn) 800 480 400
2 (Dãy 2 song song với đường 481) Chợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn) Hết đường 700 420 350
3 Đường Kim Đông - Kim Trung Giáp đường 481 +300 m về phía Tây (Hết nhà ông Thu) 600 360 300 Điều chỉnh
4 Đường xương cá 3 phía đằng đông Tử nhà ông Hội xóm 4 Nhà ông Nam xóm 4 200 120 100
Xã Kim Trung
1 Đường Binh Minh 6 -Kim Trung Nam kênh tưới cấp 1 Đường xương cá 4 400 240 200 Điều chỉnh
Đường xương cá 4 Giáp sóng tiêu mặn 350 210 175 Điều chỉnh
2 Đường Bắc kênh cấp 1 Đầu đường Bình Minh 7 Giáp đường Bình Minh 6 600 360 300 Điều chỉnh
Hết Ủy ban nhân dân xã Kim Trung Giáp đường Bình Minh 5 450 270 225 Điều chỉnh
3 Đường Nam kênh cấp 1 Đầu đường Bình Minh 7 Giáp đường Bình Minh 6 350 210 175 Điều chỉnh
Giáp đường Bình Minh 6 Giáp đường Bình Minh 5 250 150 125 Điều chỉnh
4 Đường Bình Minh 7 Giáp Đường Nam kênh cấp 1 Giáp sông tiêu mặn 400 240 200 Điều chỉnh
Xã Kim Hải
1 Đường C10-Kim Hải Đê BM1 Đê ĐM2 750 450 375 Điều chỉnh
2 Bắc kênh cấp 1 Đê BM2 Ủy ban nhân dân xã 500 300 250 Điều chỉnh
Ủy ban nhân dân xã Đường C10 550 330 275 Điều chỉnh
3 Đường BM1 Đê BM1 Đê ĐM2 500 300 250 Điều chỉnh
4 Đường BM 2 Đê BM1 Đê ĐM2 550 330 275 Điều chỉnh
5 Đường 700 Đê ĐM2 Đường C10 500 300 250 Điều chỉnh
6 Đường Thanh Niên Đê BM1 Đường C10 400 240 200 Điều chỉnh
7 Khu dân cư còn lại Đường ô tô vào được 250 150 125 Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại 200 120 100 Điều chỉnh
Khu dân cư nông thôn còn lại
1

Khu vực các xã Xuân Chính, Chất Bình, Kim Tân và từ xã Ân Hòa đến hết xã Lưu Phương có vị trí cách đường QL 10 trên 3 km về phía Nam,

Khu vực từ xã Ân Hòa đến hết xã Yên Lộc phía Bắc đường Quy Hậu đò 10, đường Quốc lộ 10 tính từ tiếp giáp khuôn viên đất ven trục đường về phía Bắc 500m

Đường ô tô vào được 200 120 100
Khu dân cư còn lại 170 102 85
2 Các khu vực còn lại Đường ô tô vào được 220 132 110 Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại 200 120 100 Điều chỉnh
3 Đường 481 nối dài Đê BM2 đến đê BM3 220 132 110
4 Khu vực còn lại đê BM2 đến đê BM3 150 90 75
Mục lục Bấm để đi tới điều