vanban.org

Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Thay thế: 48/2019/QĐ-UBND · 27/12/2019
Ninh Bình Ban hành 26/07/2019 Hiệu lực 05/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 48/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình · 24/2019/QĐ-UBND
05/08/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24 /2019/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 26 tháng 7 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 102/TTr-STNMT ngày 18/3/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05/09/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình như sau:

1. Thành phố Ninh Bình:

TTTên đườngĐoạn đườngGiá đất (đồng/m^{2})
TừĐếnĐất ởĐất TMDVĐất SXKD
1Phường Nam Bình
1.1Khu dân cư đường 2 Phú Xuân
-Ngõ 56 đường Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Văn CừĐường Nam Bình5.500.0003.300.0002.750.000
-Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư đường 2 Phú Xuân3.500.0002.100.0001.750.000
2.2Khu dân cư Bắc Phong 1
-Ngõ 2, đường Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Văn CừĐường quy hoạch 17m5.500.0003.300.0002.750.000
-Các lô đất còn lại trong khu dân cư Bắc Phong 14.500.0002.700.0002.250.000
2Phường Ninh Sơn
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông)4.300.0002.580.0002.150.000
3Phường Ninh Phong
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Phong Đoài II5.500.0003.300.0002.750.000
4Xã Ninh Phúc
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông)4.300.0002.580.0002.150.000
5Phường Phúc Thành
Đường Tân HưngĐường Lương Văn TụyĐường Nam Thành5.000.0003.000.0002.500.000
6Phường Tân Thành
-Ngõ 279 đường Xuân ThànhĐường Xuân ThànhĐường Lương Văn Tụy4.000.0002.400.0002.000.000
-Ngõ 50 đường Đinh Tất MiễnĐường Đinh Tất MiễnNgõ 16 đường Thành Công2.500.0001.500.0001.250.000
7Phường Ninh Khánh
Đường Phạm Hùng (khu đô thị Ninh Khánh)Đường Lưu CơĐường Vạn Hạnh10.000.0006.000.0005.000.000

2. Huyện Hoa Lư:

TTTên đườngĐoạn đườngGiá đất (đồng/m^{2})
TừĐếnĐất ởĐất TMDVĐất SXKD
1Xã Ninh Mỹ
-Trục đường chính khu Đồng Si 24m5.500.0003.300.0002.750.000
-Trục đường còn lại khu Đồng Si 2,3, đường 15m3.500.0002.100.0001.750.000
-Các trục đường khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3)5.000.0003.000.0002.500.000
2Xã Ninh Vân
-Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá1.500.000900.000750.000
-Khu dân cư Đồng Bè - Phú Lãng3.000.0001.800.0001.500.000
3Xã Ninh Hải
-Mặt đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài2.500.0001.500.0001.250.000
-Các đường còn lại trong khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài2.000.0001.200.0001.000.000
4Xã Ninh Khang
-Khu dân cư Trung Lang - Trũng Trong1.500.000900.000750.000
-Khu dân cư Đồng Hộ3.000.0001.800.0001.500.000

3. Huyện Gia Viễn:

TTTên đườngĐoạn đườngGiá đất (đồng/m^{2})
TừĐếnĐất ởĐất TMDVĐất SXKD
1Xã Gia Phương
Đường vào kênh N9Đầu đường ĐT477Giáp đường ĐT 477B cũ700.000420.000350.000
2Xã Gia Lạc
-Đường Đồng NangNgã tư đi Gia MinhGiáp đất Gia Phong, Gia Minh400.000240.000200.000
-Khu dân cư Đồng Kênh250.000150.000125.000
3Xã Gia Tiến
-Đường Bát GiápĐoạn giao nhau với đường Tâm LinhTrạm y tế xã1.200.000720.000600.000
-Đường Tâm LinhNhà văn hóa thôn Xuân LaiĐường Bát Giáp1.200.000720.000600.000
-Khu dân cư Ốc Hạ1.000.000600.000500.000
4Xã Gia Sinh
-Khu dân cư vườn cây xóm 5500.000300.000250.000
-Khu dân cưNhà văn hóa xóm 7Xóm 8500.000300.000
250.000

4. Huyện Yên Khánh:

TTTên đườngĐoạn đườngGiá đất (đồng/m^{2})
TừĐếnĐất ởĐất TMDVĐất SXKD
1Xã Khánh Hòa
-Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống)1.500.000900.000750.000
-Khu Tái định cư A, B xóm Chợ Dầu, xóm Đông3.500.0002.100.0001.750.000
2Xã Khánh An
Dãy 2 đường QL101.200.000720.000600.000
3Xã Khánh Cư
-Khu dân cư mới xóm Trại (đối diện khu CN Khánh Cư)1.000.000600.000500.000
-Khu dân cư mới xóm Thông (Dãy 2 đường QL 10)1.200.000720.000600.000
4Xã Khánh Vân
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa1.800.0001.080.000900.000
5Xã Khánh Hải
Khu dân cư mới xóm Trung B - Nhuận Hải1.000.000600.000500.000
6Thị trấn Yên Ninh
Đường đê sông mớiCầu ThượngĐê Vạc (Bắc sông mới)2.000.0001.200.0001.000.000
Cầu ThượngGiáp xã Khánh Hội (Nam sông Mới)2.500.0001.500.0001.250.000
Khu dân cư Tây Bắc đường Cầu Kênh3.000.0001.800.0001.500.000
7Xã Khánh Hồng
Khu dân cư xóm 91.000.000600.000500.000
8Xã Khánh Nhạc
Khu dân cư mới xóm 10A (Dãy 2 đường QL10)2.500.0001.500.0001.250.000
Khu dân cư mới xóm 1B (sau hiệu in Thanh Tấn)2.500.0001.500.0001.250.000
Khu dân cư mới 3C (sau trường C2)2.000.0001.200.0001.000.000
9Xã Khánh Hội
Khu dân cư mới (đoạn từ xóm Chạ đi Khánh Thủy)1.000.000600.000500.000
10Xã Khánh Mậu
Khu dân cư mới sau UBND xã800.000480.000400.000
11Xã Khánh Thủy
Khu dân cư mới sau UBND xã600.000360.000300.000
12Xã Khánh Cường
Khu dân cư mới giáp đường đi đò Tam Tòa1.000.000600.000500.000
13Xã Khánh Lợi
Khu dân cư mới dãy 2 đường Thanh Niên1.000.000600.000500.000

5. Huyện Yên Mô:

TTTên đườngĐoạn đườngGiá đất (đồng/m^{2})
TừĐếnĐất ởĐất TMDVĐất SXKD
1Xã Yên Thái
Nhà văn hóa xóm DầuHTX NN Quảng Công500.000300.000250.000
2Xã Yên Nhân
-Nhà ông ĐịnhNhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung350.000210.000175.000
3Thị trấn Yên Thịnh
Khu Hưng Thượng (dãy 2)2.000.0001.200.0001.000.000
4Xã Yên Từ
-Khu dân cư Tây Kỳ Đồng Nuồn1.200.000720.000600.000
-Các lô đất nằm phía sau dãy 1Đường 12B kéo dàiCầu Nuồn700.000420.000350.000
5Xã Yên Thắng
Tuyến đường Mã Nhiêu300.000180.000150.000
6Xã Mai Sơn
Khu Địa Ngoài (dãy 2)1.500.000900.000750.000
7Xã Khánh Thượng
Đường xãĐình TrungNúi Sậu500.000300.000250.000
Núi SậuMai Sơn500.000300.000250.000
Núi SậuBà Cảnh500.000300.000250.000
Xóm 5 Tịch ChânMai Sơn500.000300.000250.000
8Xã Yên Mỹ
-Cống quay 5ACống Mắt Rồng300.000180.000150.000
-Cửa nhà ông MùiNgã tư Đồng Sáu300.000180.000150.000
-Cửa nhà ông MiênGốc gạo xóm 10300.000180.000150.000

6. Huyện Kim Sơn:

T TTên đườngĐoạn đườngGiá đất (đồng/m^{2})
TừĐếnĐất ởĐất TMDVĐất SXKD
1Xã Xuân Thiện
Đường Nam Sông ÂnGiáp địa phận Xuân ThuậnGiáp xã Khánh Thành, Yên Khánh400.000240.000200.000
2Xã Chất Bình
-Đường Nam Sông AnXã Hội Ninh giáp Chất BìnhGiáp xã Chính Tâm1.300.000780.000650.000
-Đường trục liên xóm 6, xóm 7, xóm 8Đường Ngang liên xãTrạm điện Cộng Thành300.000180.000150.000
-Đường trục liên xóm 7, xóm 8Đường Ngang liên xãCầu ông Áng300.000180.000150.000
-Đường trục xóm 5Đường Ngang liên xãPhía đông Đình Chất Thành300.000180.000150.000
-Đường Ngang liên xãPhía tây Đình Chất Thành300.000180.000150.000
-Đường trục xóm 4Giáp xã Khánh Thủy, huyện Yên KhánhĐường Ngang liên xã300.000180.000150.000
-Đường trục xóm 6Giáp xã Khánh Thủy, huyện Yên KhánhĐường Ngang liên xã300.000180.000150.000
-Đường liên xóm 1, xóm 2, xóm 3Cầu đầu làng Quân TriêmHết đường300.000180.000150.000
-Đường Quân TriêmĐường ngang liên xãGiáp xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh300.000180.000150.000
-Đường ngang trạm điện Cộng ThànhTrạm điện Cộng ThànhĐường trục Cộng Thành300.000180.000150.000
3Xã Hùng Tiến
-Đường Chí TỉnhGiáp đường QL10+500 m lên phía Bắc (hết nhà ông Hà)Hết dân cư500.000300.000250.000
-Đường Đông Quy HậuGiáp đường QL10+500 m lên phía Bắc (hết nhà ông Hợp)Hết dân cư600.000360.000300.000
-Đường Tây Quy HậuGiáp đường QL10+500 m lên phía Bắc (hết nhà bà Cao)Hết dân cư500.000300.000250.000
-Giáp đường Nam sông Ân đến đường ngang 50300.000180.000150.000
4Xã Kim Chính
Đường Thủ Trung (khu đất đấu giá năm 2017)Đất ông VũHết đất ông Biên300.000180.000150.000
5Xã Kim Mỹ
-Hết cầu Kim MỹNgã 3 chợ Cồn Thoi - 500m (hết nhà ông Tuấn)1.000.000600.000500.000
-Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500m (hết nhà ông Tuấn)Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (hết nhà ông Hòa)1.200.000720.000600.000
-Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (hết nhà ông Hòa)Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (hết nhà ông Kỳ)2.000.0001.200.0001.000.000
-Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (hết nhà ông Kỳ)Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi3.000.0001.800.0001.500.000
-Giáp ngã 3 chợ Cồn ThoiNgã 3 chợ Cồn Thoi+100 m (hết nhà ông Tuấn)2.000.0001.200.0001.000.000
-Ngã 3 chợ Cồn Thoi+100m (hết nhà ông Tuấn)Giáp địa phận Bình Minh1.700.0001.020.000850.000

7. Huyện Nho Quan:

TTTên đườngĐoạn đườngGiá đất (đồng/m^{2})
TừĐếnĐất ởĐất TMDVĐất SXKD
-Đường tránh thị trấn Nho Quan (đi qua địa bàn các xã Văn Phong, xã Đồng Phong)1.100.000660.000550.000

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/8/2019.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các ngành khác có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều