vanban.org

Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 37/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Ninh Bình Ban hành 05/09/2017 Hiệu lực 15/09/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 48/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 37/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình · 26/2017/QĐ-UBND
05/08/201924/2019/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 15/09/2017Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2020 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 37/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy tại Thông báo số 774-TB/TU ngày 28/8/2017;

Căn cứ vào ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Văn bản 177/TTHĐ-HĐND ngày 30/8/2017 về việc thống nhất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND ngày 17/12/2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 232/TTr-STNMT ngày 25/7/2017 và Báo cáo thẩm định số 160/BC-STP ngày 25/7/2017 của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017. Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh và Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 2015 - 2019 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ĐẤT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Phần I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất Ghi chú
Khu vực Đồng bằng Khu vực Miền núi
I Bảng giá đất nông nghiệp thành phố Ninh Bình      
1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu 69 68  
Đất lúa màu 65 64  
Đất 2 lúa 63 62  
Đất 1 lúa 61 60  
2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư      
(Đất vườn) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác 100 90  
3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài KDC 52 51  
(Đất ao) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác 100 90  
II Bảng giá đất nông nghiệp thị xã Tam Điệp      
1 Các phường thuộc TX. Tam Điệp      
1.1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu   60  
Đất lúa màu   56  
Đất 2 lúa   55  
Đất 1 lúa   53  
1.2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư   44  
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở   80  
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư   35  
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở   78  
1.4 Đất rừng sản xuất     27  
2 Các xã thuộc thị xã Tam Điệp      
2.1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu   50  
Đất lúa màu   47  
Đất 2 lúa   46  
Đất 1 lúa   42  
2.2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư   44  
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở   80  
2.3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư   35  
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở   80  
2.4 Đất rừng sản xuất     27  
III Bảng giá đất nông nghiệp huyện Hoa Lư      
1 Thị trấn Thiên Tôn        
1.1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu 63    
Đất lúa màu 59    
Đất 2 lúa 58    
Đất 1 lúa 56    
1.2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư 44    
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở 90    
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư 42    
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở 90    
2 Các xã thuộc huyện Hoa Lư      
2.1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu 55 53  
Đất lúa màu 52 50  
Đất 2 lúa 50 49  
Đất 1 lúa 49 48  
2.2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư 44 44  
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở 90 80  
2.3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư 42 40  
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở 90 80  
IV Bảng giá đất nông nghiệp huyện Gia Viễn      
1 Thị trấn Me        
1.1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu 60    
Đất lúa màu 56    
Đất 2 lúa 55    
Đất 1 lúa 50    
1.2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư 44    
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở 90    
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư 35    
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở 90    
1.4 Đất rừng sản xuất   27    
2 Các xã thuộc huyện Gia Viễn      
2.1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu 52 50  
Đất lúa màu 48 47  
Đất 2 lúa 47 46  
Đất 1 lúa 43 42  
2.2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư 44 44  
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở 90 80  
2.3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư 42 35  
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở 90 80  
2.4 Đất rừng sản xuất     27  
V Bảng giá đất nông nghiệp huyện Nho Quan      
1 Thị trấn Nho Quan        
1.1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu   60  
Đất lúa màu   56  
Đất 2 lúa   55  
Đất 1 lúa   53  
1.2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư   60  
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở   90  
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư   50  
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở   90  
2 Các xã thuộc huyện Nho Quan      
2.1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu   50  
Đất lúa màu   47  
Đất 2 lúa   46  
Đất 1 lúa   42  
Đất màu đồi   44  
2.2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư   44  
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở   70  
2.3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư   35  
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở   69  
2.4 Đất rừng sản xuất     27  
VI Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh      
1 Thị trấn Ninh        
1.1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu 60    
Đất lúa màu 56    
Đất 2 lúa 55    
Đất 1 lúa 53    
1.2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư 54    
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở 100    
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư 42    
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở 100    
2 Các xã thuộc huyện Yên Khánh      
2.1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu 55    
Đất lúa màu 52    
Đất 2 lúa 50    
Đất 1 lúa 49    
2.2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư 45    
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở 90    
2.3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư 42    
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở 90    
VII Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Mô      
1 Thị trấn Yên Thịnh        
1.1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu 60    
Đất lúa màu 56    
Đất 2 lúa 55    
Đất 1 lúa 50    
1.2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư 44    
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở 70    
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư 35    
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở 69    
2 Các xã thuộc huyện Yên Mô      
2.1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu 52 50  
Đất lúa màu 48 47  
Đất 2 lúa 47 46  
Đất 1 lúa 43 42  
2.2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư 44 44  
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở 69 58  
2.3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư 42 35  
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở 68 56  
2.4 Đất rừng sản xuất     27  
VIII Bảng giá đất nông nghiệp huyện Kim Sơn      
1 Thị trấn Phát Diệm, Thị trấn Bình Minh      
1.1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu 60    
Đất lúa màu 56    
Đất 2 lúa, cói 55    
Đất 1 lúa 50    
1.2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư 44    
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở 90    
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư 35    
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở 90    
2 Các xã thuộc huyện Kim Sơn      
2.1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu 52    
Đất lúa màu 48    
Đất 2 lúa, cói 47    
Đất 1 lúa 43    
2.2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư 44    
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở 80    
2.3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư 42    
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở 80    

Phần II BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG SỐ 1: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ NINH BÌNH

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất  
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD Ghi chú
1 Đường Trần Hưng Đạo Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh giáp huyện Hoa Lư Cầu Lim        
  Đoạn 1 Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh Đường Vạn Hạnh 7.000 4.200 3.500  
  Đoạn 2 Đường Vạn Hạnh Đường Trịnh Tú 8.000 4.800 4.000  
  Đoạn 3 Đường Trịnh Tú Đường Đinh Tất Miễn 10.000 6.000 5.000  
  Đoạn 4 Đường Đinh Tất Miễn Đường Đào Duy Từ 13.000 7.800 6.500  
  Đoạn 5 Đường Đào Duy Từ Ngã Tư Xuân Thành 15.000 9.000 7.500  
  Đoạn 6 Ngã tư Xuân Thành Cầu Lim 18.000 10.800 9.000  
2 Đường 30 tháng 6 Cầu Lim Hết đất thành phố        
  Đoạn 1 Cầu Lim Hồ lâm sản 13.000 7.800 6.500  
  Đoạn 2 Hồ lâm sản Đường Tuệ Tĩnh 11.000 6.600 5.500  
  Đoạn 3 Đường Tuệ Tĩnh Đường Phan Chu Trinh 9.000 5.400 4.500  
  Đoạn 4 Đường Phan Chu Trinh Ngã ba cầu Vũng Trắm 8.000 4.800 4.000  
  Đoạn 5 Ngã ba cầu Vũng Trắm Cầu Vòm 6.500 3.900 3.250  
  Đoạn 6 Cầu Vòm Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) 5.500 3.300 2.750  
  Đoạn 7 Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) Hết đất thành phố 4.500 2.700 2.250  
3 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Hồng Phong Đường Vạn Hạnh        
  Đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong Đường Tràng An 16.000 9.600 8.000  
  Đoạn 2 Đường Tràng An Đường Trịnh Tú 12.000 7.200 6.000  
  Đoạn 3 Đường Trịnh Tú Đường Lưu Cơ 10.000 6.000 5.000  
  Đoạn 4 Đường Lưu Cơ Đường Vạn Hạnh 6.500 3.900 3.250  
4 Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu)        
  Đoạn 1 Đường Lương Văn Thăng Đường Trịnh Tú 11.000 6.600 5.500  
  Đoạn 2 Đường Trịnh Tú Đường Lưu Cơ 6.500 3.900 3.250  
  Đoạn 3 Đường N1 khu đô thị Ninh Khánh Đường Vạn Hạnh 6.000 3.600 3.000 Bổ sung
5 Đường Vạn Hạnh Đường Phạm Hùng Đường ĐT477        
  Đoạn 1 Đường Phạm Hùng Đường Đinh Tiên Hoàng 6.000 3.600 3.000 Bổ sung
  Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trần Hưng Đạo 4.000 2.400 2.000  
  Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo Hết TT cai nghiện 4.000 2.400 2.000  
  Đoạn 4 Hết TT cai nghiện Cống vòm 3.500 2.100 1.750  
  Đoạn 5 Nhà ông Thiều Đường ĐT477 1.100 660 550  
6 Đường Lưu Cơ Đường Lê Thái Tổ Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)        
  Đoạn 1 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo 4.500 2.700 2.250  
  Đoạn 2 Đền Bình Yên Đường Phạm Hùng 6.000 3.600 3.000  
7 Đường Trịnh Tú Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Đường Phạm Hùng   0 0  
  Đoạn 1 Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Đường Lê Thái Tổ 7.000 4.200 3.500 Bổ sung
  Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo 7 000 4.200 3.500  
  Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng 8.000 4.800 4.000  
  Đoạn 4 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Tôn Đức Thắng 7.500 4.500 3.750  
  Đoạn 5 Đường Tôn Đức Thắng Đường Phạm Hùng 7.000 4.200 3.500  
8 Đường Nguyễn Bặc Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) Đường Phạm Hùng        
  Đoạn 1 Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) Đường Lê Thái Tổ 3.000 1.800 1.500 Bổ sung
  Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo 3.500 2.100 1.750  
  Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo Hết công ty xăng dầu 3.500 2.100 1.750  
  Đoạn 4 Hết công ty xăng dầu Đường Đinh Tiên Hoàng 6.500 3.900 3.250  
  Đoạn 5 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Phạm Hùng 6.500 3.900 3.250  
9 Đường Đinh Điền Đường Lê Thái Tổ Đường Tôn Đức Thắng        
  Đoạn 1 Đường Lê Thái Tổ Ngõ 99 đường Đinh Điền 4.500 2.700 2.250  
  Đoạn 2 Ngõ 99 đường Đinh Điền (đường giáp nhà VH phố Bắc Thành) Đường Trần Hưng Đạo 3.000 1.800 1.500  
  Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo Miếu Từ Bi 3.500 2.100 1.750  
  Đoạn 4 Miếu Từ Bi Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường) 9.000 5.400 4.500  
10 Đường Đinh Tất Miễn Đường Tôn Đức Thắng Đường Lê Thái Tổ        
  Đoạn 1 Đường Tôn Đức Thắng Đường Trần Hưng Đạo 8.000 4.800 4.000  
  Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thái Tổ 7.000 4.200 3.500  
11 Đường Tràng An Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Thái Tổ 13.000 7.800 6.500  
12 Đường Đào Duy Từ Đường Trần Hưng Đạo Đường Tôn Đức Thắng 10.000 6.000 5.000  
13 Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)        
  Đoạn 1 Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư Đường Vạn Hạnh 5.000 3.000 2.500 Bổ sung
  Đoạn 2 Đường Vạn Hạnh Đường Trịnh Tú 5.000 3.000 2.500 Điều chỉnh
  Đoạn 3 Đường Trịnh Tú Đường Tràng An 7.000 4.200 3.500  
  Đoạn 4 Đường Tràng An Đường Hải Thượng Lãn Ông 7.000 4.200 3.500 Điều chỉnh
  Đoạn 5 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phan Chu Trinh 5.500 3.300 2.750  
  Đoạn 6 Đường Phan Chu Trinh Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì) 4.000 2.400 2.000 Điều chỉnh
14 Đường Lương Văn Thăng Đường Trần Hưng Đạo Đầu cầu Non Nước mới        
  Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Đinh Tiên Hoàng 15.000 9.000 7.500  
  Đoạn 2 Ngã tư Đinh Tiên Hoàng Đầu cầu Non Nước mới 13.000 7.800 6.500  
15 Đường Xuân Thành Đường Trần Hưng Đạo Cầu Ninh Xuân        
  Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Thành Công 9.000 5.400 4.500  
  Đoạn 2 Đường Thành Công Đường Lê Thái Tổ 7.000 4.200 3.500  
  Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) 6.000 3.600 3.000  
  Đoạn 4 Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Bưu điện Kỳ Vỹ 6.000 3.600 3.000  
  Đoạn 5 Bưu điện Kỳ Vỹ Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) 4.000 2.400 2.000  
  Đoạn 6 Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) Cầu Ninh Xuân 3.000 1.800 1.500  
16 Đường Tây Thành Đường Xuân Thành Đường 30/6        
  Đoạn 1 Đường Xuân Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông 3.500 2.100 1.750  
  Đoạn 2 Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh 2.000 1.200 1.000  
  Đoạn 3 Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh Đường 30/6 3.500 2.100 1.750  
17 Đường Thành Công Đường Đinh Điền Đường Xuân Thành        
  Đoạn 1 Đường Đinh Điền Đường Tràng An 6.000 3.600 3.000  
  Đoạn 2 Ngõ 95 đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ) Đường Xuân Thành 5.500 3.300 2.750  
18 Đường Đông Phương Hồng Đường Lê Hồng Phong Đường Đinh Điền        
  Đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong Đường Đào Duy Từ 5.000 3.000 2.500  
  Đoạn 2 Đường Đào Duy Từ Đường Đinh Điền 6.000 3.600 3.000  
19 Đường Phạm Văn Nghị Đường Lê Hồng Phong Đường Lương Văn Thăng 9.000 5.400 4.500  
20 Đường Chiến Thắng Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng 5.000 3.000 2.500  
21 Đường Cát Linh Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)        
  Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 28 đường Cát Linh 7.000 4.200 3.500  
  Đoạn 2 Ngõ 28 đường Cát Linh (Công an phường Tân Thành cũ) Ngõ 60 đường Cát Linh 5.500 3.300 2.750  
  Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) 4.500 2.700 2.250  
  Đoạn 4 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ 5.000 3.000 2.500  
22 Đường Nguyễn Văn Giản Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng 4.000 2.400 2.000  
23 Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng (đường Thành Công kéo dài)        
  Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy 7.000 4.200 3.500  
  Đoạn 2 Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy (Nhà văn hóa Nhật Tân cũ) Đường Nguyễn Lương Bằng 6.000 3.600 3.000  
24 Đường Cù Chính Lan Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng        
  Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy 6.000 3.600 3.000  
  Đoạn 2 Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy Đường Nguyễn Lương Bằng 4.000 2.400 2.000  
25 Đường Lê Hồng Phong Ngã ba đường Trần Hưng Đạo Cầu Vân Giang 19.000 11.400 9.500  
26 Đường Lương Văn Tụy Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thánh Tông        
  Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng 12.000 7.200 6.000  
  Đoạn 2 Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Tây Thành 8.000 4.800 4.000  
  Đoạn 3 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ 7.000 4.200 3.500  
  Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thánh Tông 4.000 2.400 2.000  
27 Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Hồng Phong Cổng Cty cấp nước Ninh Bình 12.000 7.200 6.000  
28 Đường Dương Vân Nga Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang) Đường Trần Hưng Đạo        
  Đoạn 1 Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang) Chợ Rồng 12.000 7.200 6.000  
  Đoạn 2 Chợ Rồng Đường Trần Phú 11.000 6.600 5.500  
  Đoạn 3 Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo 8.000 4.800 4.000  
29 Đường Phạm Hồng Thái Đường Lê Hồng Phong Phố 11        
  Đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong Đường Vân Giang 12.000 7.200 6.000  
  Đoạn 2 Đường Vân Giang Phố 11 8.000 4.800 4.000  
30 Đường Phan Đình Phùng Đường Trần Hưng Đạo Đường Vân Giang 7.000 4.200 3.500  
31 Đường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thái Tổ        
  Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Tiến Thành 3.500 2.100 1.750  
  Đoạn 2 Đường Tiến Thành Đường Long Thành 3.000 1.800 1.500  
  Đoạn 3 Đường Long Thành Đường Lê Thái Tổ 2.500 1.500 1.250  
32 Đường Phúc Thành Trương Hán Siêu Đường Lê Thái Tổ        
  Đoạn 1 Trương Hán Siêu Đường Tây Thành 6.000 3.600 3.000  
  Đoạn 2 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ 3.500 2.100 1.750  
33 Trương Hán Siêu Đường Trần Hưng Đạo Đường Hải Thượng Lãn Ông 12.000 7.200 6.000  
34 Đường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo Ngã ba Lê Hồng Phong (NH Nông nghiệp) 23.000 13.800 11.500  
35 Đường Kim Đồng Đường Trương Hán Siêu Đường Hải Thượng Lãn Ông 7.500 4.500 3.750  
36 Đường Trần Phú Đường Dương Vân Nga Đường Phan Chu Trinh        
  Đoạn 1 Đường Dương Vân Nga Đường Trần Hưng Đạo 10.000 6.000 5.000  
  Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Đường Hải Thượng Lãn Ông 8.000 4.800 4.000  
  Đoạn 3 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phan Chu Trinh 5.000 3.000 2.500  
37 Đường Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo (cột bưu điện) Đường Trương Hán Siêu 8.500 5.100 4.250  
38 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường 30/6 Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)        
  Đoạn 1 Đường 30/6 Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh 8.500 5.100 4.250  
  Đoạn 2 Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh Đường Lê Thái Tổ 7.000 4.200 3.500  
  Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) 6.000 3.600 3.000  
  Đoạn 4 Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) 5.000 3.000 2.500  
  Đoạn 5 Đường Nguyễn Hữu An Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477) 3.000 1.800 1.500  
39 Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Đường Hải Thượng Lãn Ông Nhà ông Sâm        
  Đoạn 1 Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết trạm xá xã Ninh Tiến 4.000 2.400 2.000  
  Đoạn 2 Hết trạm xá xã Ninh Tiến Cổng trường cấp 2 2.000 1.200 1.000  
  Đoạn 3 Cổng trường cấp 2 Nhà ông Sâm 1.100 660 550  
40 Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)        
  Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) Cầu Vân Giang 19.000 11.400 9.500  
  Đoạn 2 Cầu Vân Giang (cầu xi măng cũ) Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ) 12.000 7.200 6.000  
41 Đường Nguyễn Huệ Ngã tư cầu Lim Ngã 3 cầu Vũng Trắm        
  Đoạn 1 Cầu Lim Rạp chiếu phim 14.000 8.400 7.000  
  Đoạn 2 Rạp chiếu phim Đường Cống Lọng 12.000 7.200 6.000  
  Đoạn 3 Đường Cống Lọng Hết đất phường Nam Bình 10.000 6.000 5.000  
  Đoạn 4 Hết đất phường Nam Bình Phía Bắc Cầu vượt 9.000 5.400 4.500  
  Đoạn 5 Phía Nam Cầu vượt Ngã 3 cầu Vũng Trắm 8.000 4.800 4.000  
42 Đường Lê Văn Tám Đường Lê Đại Hành Đường Lý Thái Tổ 8.000 4.800 4.000  
43 Đường Hoàng Diệu Đường Lê Đại Hành Cổng Cty Xếp dỡ đường thủy nội địa        
  Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành Đường Ngô Gia Tự 7.000 4.200 3.500  
  Đoạn 2 Đường Ngô Gia Tự Cổng CTy Xếp dỡ đường thủy nội địa 5.000 3.000 2.500  
  Đoạn 3 Cổng CTy Xếp dỡ đường thủy nội địa Cổng Xí Nghiệp 71 3.000 1.800 1.500  
44 Đường Hoàng Hoa Thám Đường Lê Đại Hành Đường Ngô Gia Tự 9.000 5.400 4.500  
45 Đường Lý Thái Tổ Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB) Đường Hoàng Hoa Thám 9.000 5.400 4.500  
46 Đường Trương Định Đường Hoàng Diệu Ngõ 306 Ngô Gia Tự (Ngõ 4 Ngô Gia Tự cũ)        
  Đoạn 1 Đường Hoàng Diệu Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự 4.000 2.400 2.000  
  Đoạn 2 Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Công Trứ 7.000 4.200 3.500  
  Đoạn 3 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 306 Ngô Gia Tự 5.500 3.300 2.750  
47 Đường Ngô Gia Tự Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Huệ        
  Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Công Trứ 7.000 4.200 3.500  
  Đoạn 2 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Bắc Liêu 9.000 5.400 4.500  
  Đoạn 3 Đường Bắc Liêu Đường Nguyễn Trãi 5.000 3.000 2.500  
  Đoạn 4 Đường Nguyễn Trãi Đường Hai Bà Trưng 7.500 4.500 3.750  
  Đoạn 5 Đường Hai Bà Trưng Bắc Cầu Vượt 7.000 4.200 3.500  
  Đoạn 6 Nam Cầu Vượt Cầu Vũng Trắm 6.000 3.600 3.000  
48 Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Công Trứ 6.000 3.600 3.000  
49 Đường Nguyễn Công Trứ Ngã tư cầu Lim Hết địa phận xã Ninh Phúc        
  Đoạn 1 Cầu Lim Hết SN 175 đường Nguyễn Công Trứ 12.000 7.200 6.000  
  Đoạn 2 SN 177 đường Nguyễn Công Trứ Giao với đường Lý Nhân Tông 13.000 7.800 6.500  
  Đoạn 3 Đường Lý Nhân Tông Đường Vũ Duy Thanh 9.000 5.400 4.500  
  Đoạn 4 Đường Vũ Duy Thanh Đường Trần Nhân Tông 6.000 3.600 3.000  
  Đoạn 5 Đường Trần Nhân Tông Hết chợ Bợi 5.000 3.000 2.500  
  Đoạn 6 Hết chợ Bợi Hết địa phận thành phố NB 4.000 2.400 2.000  
50 Đường Nguyễn Tử Mẫn Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 2.500 1.500 1.250  
51 Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 6.000 3.600 3.000  
52 Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 5.500 3.300 2.750  
53 Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 6.000 3.600 3.000  
54 Đường Bà Triệu Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 6.000 3.600 3.000  
55 Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim) Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 4.500 2.700 2.250  
56 Đường Bùi Thị Xuân Đường Hùng Vương Rạp chiếu phim 4.500 2.700 2.250  
57 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 6.000 3.600 3.000  
58 Đường Tuệ Tĩnh Đường 30/6 Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)        
  Đoạn 1 Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ 10.000 6.000 5.000  
  Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) 6.000 3.600 3.000  
59 Đường Phan Chu Trinh Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ 5.000 3.000 2.500  
60 Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Huệ Nhà ông Thịnh        
  Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 6.000 3.600 3.000  
  Đoạn 2 Đường sắt phố Phong Đoài Cầu anh Trỗi 4.000 2.400 2.000  
  Đoạn 3 Cầu anh Trỗi Ngã tư Phúc Lộc 2.500 1.500 1.250  
61 Đường Lý Nhân Tông Đường Nguyễn Công Trứ Đường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)        
  Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh 6.600 3.960 3.300 Điều chỉnh
  Đoạn 2 Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Cầu Anh Trỗi 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
  Đoạn 3 Cầu Anh Trỗi Đường T21 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
  Đoạn 4 Đường T21 Đường Trần Nhân Tông 2.500 1.500 1.250  
  Đoạn phía phường Thanh Bình Đường Nguyễn Công Trứ Hết đường 5.000 3.000 2.500  
  Đoạn phía phường Bích Đào Đường Lý Nhân Tông Triệu Việt Vương (Tuyến 17) 3.000 1.800 1.500  
62 Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Công Trứ Đê sông Đáy        
  Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Thị Minh Khai 6.000 3.600 3.000  
  Đoạn 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Triệu Việt Vương (Tuyến 17) 5.000 3.000 2.500  
  Đoạn 3 Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đê sông Đáy 3.000 1.800 1.500  
63 Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Lý Nhân Tông Đường Trần Nhân Tông 2.500 1.500 1.250  
64 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19) Đường Lý Nhân Tông (Tuyến 16) Đường Vũ Duy Thanh 3.500 2.100 1.750  
65 Đường Trần Nhân Tông Đường 30 tháng 6 Cảng Ninh Phúc        
  Đoạn 1 Đường 30 tháng 6 Hết đất Ninh Phong 3.500 2.100 1.750  
  Đoạn 2 Hết đất Ninh Phong Cảng Ninh Phúc 3.000 1.800 1.500  
66 Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động Cầu Vòm Hết đất Thành phố 3.500 2.100 1.750  
67 Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến        
  Đoạn 1 Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành Đường Nguyễn Bặc kéo dài 3.300 1.980 1.650 Bổ sung
  Đoạn 2 Đường Xuân Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông        
    phía Tây đường Lê Thánh Tông   4.000 2.400 2.000  
    phía Đông đường Lê Thánh Tông   5.000 3.000 2.500  
  Đoạn 3 Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến 5.000 3.000 2.500  
68 Đường Phạm Thận Duật Đường Nguyễn Công Trứ Đường Trần Nhân Tông        
  Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ UBND phường cũ 3.000 1.800 1.500  
  Đoạn 2 UBND phường cũ Đường Trần Nhân Tông 2.500 1.500 1.250  
69 Đường Trần Quang Khải Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) Đường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)        
  Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Trường MN Ninh Sơn 3.000 1.800 1.500  
  Đoạn 2 Trường MN Ninh Sơn Đường Trần Nhân Tông 2.500 1.500 1.250  
70 Đường Phạm Hùng Đường Đinh Điền Đường Trịnh Tú 7.000 4.200 3.500  
71 Đường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477) Đường vào khu du lịch Tam cốc - Bích Động Hết đất Thành phố 3.000 1.800 1.500 Bổ sung
72 Đường Hoàng Quốc Việt Đường Trần Hưng Đạo Đường Phạm Hùng        
  Đoạn 1 (Tên đường cũ 20,5m) Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng 7.000 4.200 3.500 Điều chỉnh
  Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Phạm Ngọc Thạch 6.000 3.600 3.000 Bổ sung
  Đoạn 3 (Hiện trạng đường 3m) Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng 1.500 900 750 Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC PHƯỜNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SX KD
I Phường Vân Giang            
1 Ngõ 18 Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Đường Vân Giang 4.500 2.700 2.250  
2 Ngõ 12 Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Đường Vân Giang 4.500 2.700 2.250  
3 Ngõ 1 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ 4.000 2.400 2.000  
4 Ngõ 2 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
5 Ngõ 8 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ 3.500 2.100 1.750  
6 Ngõ 9 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong 4.000 2.400 2.000  
7 Ngõ 15 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong 4.000 2.400 2.000  
8 Ngõ 22 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ 3.500 2.100 1.750  
9 Ngõ 23 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong 3.000 1.800 1.500  
10 Ngõ 28 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
11 Ngõ 37 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Đường Vân Giang 4.000 2.400 2.000  
12 Ngõ 38 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
13 Ngõ 83, Vân Giang Đường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng 3.000 1.800 1.500  
14 Ngõ 74, Vân Giang Đường Vân Giang Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
15 Ngõ 52 Vân Giang Đường Vân Giang Đường Trần Phú 3.500 2.100 1.750  
16 Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Dương Vân Nga 3.500 2.100 1.750  
17 Ngõ 42 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ 3.500 2.100 1.750  
18 Ngõ 10 Trần Phú Trần Phú Đường 7, Phan Đình Phùng 3.500 2.100 1.750  
19 Ngõ 50 Trần Phú Trần Phú Hết ngõ 3.500 2.100 1.750  
20 Ngõ 01, Trần Phú Trần Phú Hết ngõ 3.500 2.100 1.750  
21 Ngõ 923 Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ 2.500 1.500 1.250  
22 Ngõ 947 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
23 Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
24 Ngõ 21, đường Vân Giang Đường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng 3.000 1.800 1.500  
25 Đất dân cư còn lại     2.000 1.200 1.000  
II Phường Đông Thành
1 Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 (Đ.Trung Nhất cũ) Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 70 Lương Văn Thăng (Đ.Trung Đông cũ) 4.000 2.400 2.000  
2 Ngõ 105,89,83,67 đường Trần Hưng Đạo phố 10 Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ 4.000 2.400 2.000  
3 Ngõ 185; 225; 265 đường Trần Hưng Đạo phố 1, 5, 7 Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
4 Ngõ 69 Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Đường Chiến Thắng 3.000 1.800 1.500  
5 Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7 Đường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ) Lương Văn Thăng 3.500 2.100 1.750  
6 Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10 Đường Lương Văn Thăng Đường Đào Duy Từ 3.500 2.100 1.750  
7 Ngõ 89,125,155,25 đường Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
8 Các ngõ đường Lương Văn Thăng Đường Lương Văn Thăng Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
9 Ngõ 5, 21,27 đường Đinh Tiên Hoàng phố 2 Đường Đinh Tiên Hoàng Hết phố 3.500 2.100 1.750  
10 Ngõ 62; 50; 38; 24; 12 đường Đinh Tiên Hoàng, ngõ 71 đường Phạm Văn Nghị phố 3 (đường 1,2,3,4,5,6 phố 3 cũ) Đường Phạm Văn Nghị Đường Đinh Tiên Hoàng 6.000 3.600 3.000  
11 Ngõ 2; 8; 10; 22; 36; 52; 70; 90 đường Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong khu phố cũ) Đường Phạm Văn Nghị Hết phố 6.000 3.600 3.000  
12 Ngõ 22,36,52,70,90 đường Phạm Văn Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ) Đường Phạm Văn Nghị Hết phố 7.000 4.200 3.500  
13 Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 6 Đường Đinh Tiên Hoàng Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
14 Ngõ 99,125,143,161 đường Đinh Tiên Hoàng Đường Đinh Tiên Hoàng Hết phố 3.500 2.100 1.750  
15 Ngõ 124 đường Lương Văn Thăng phố 8 Đường Lương Văn Thăng Đường Chiến Thắng 3.000 1.800 1.500  
16 Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6 Đường Chiến Thắng Đường Nguyễn Văn Giản 2.500 1.500 1.250  
17 Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ) Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Đông Phương Hồng 6.000 3.600 3.000  
18 Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa trẻ) Đường Tôn Đức Thắng Hết ngõ 8.000 4.800 4.000  
19 Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Chùa Trẻ) Đường Tôn Đức Thắng Hết ngõ 8.000 4.800 4.000  
20 Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am) Đường Đông Phương Hồng Hết ngõ 6.000 3.600 3.000  
21 Ngõ 44, 48, đường Đinh Tất Miễn (Đường phố phía trong phố 12) Đường Đinh Tất Miễn Hết ngõ 6.000 3.600 3.000  
22 Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014) 8.000 4.800 4.000  
23 Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10 Đường Đào Duy Từ Hết Ngõ 3.500 2.100 1.750  
24 Đất khu dân cư còn lại     2.000 1.200 1.000  
III Phường Tân Thành
1 Ngõ 6 đường Đinh Tất Miễn Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tất Miễn 2.500 1.500 1.250  
2 Ngõ 18 đường Đinh Tất Miễn Đường Đinh Điền Đường Đinh Tất Miễn 3.500 2.100 1.750  
3 Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo (đường 4 Khánh Trung) Đường Đinh Tất Miễn 3.500 2.100 1.750  
4 Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Đường Thành Công 3.500 2.100 1.750  
5 Ngõ 95 đường Thành Công Đường Thành Công Ngõ 30 đường Xuân Thành 4.000 2.400 2.000  
6 Ngõ 97; 8; 6; 101 đường Thành Công Đường Thành Công Ngõ 30 đường Xuân Thành 3.500 2.100 1.750  
7 Ngõ 2 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 30 đường Xuân Thành 3.500 2.100 1.750  
8 Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 137 đường Xuân Thành        
  Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 63 đường Xuân Thành 5.000 3.000 2.500  
  Đoạn 2 Ngõ 63 đường Xuân Thành Ngõ 137 đường Xuân Thành 4.000 2.400 2.000  
9 Ngõ 862 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Đường phía đông Sân vận động 4.500 2.700 2.250  
10 Ngõ 850 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Đường phía đông Sân vận động 3.500 2.100 1.750  
11 Đường Tô Vĩnh Diện Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng 4.500 2.700 2.250  
12 Ngõ 38 đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Tô Vĩnh Diện 6.000 3.600 3.000  
13 Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Tô Vĩnh Diện 6.000 3.600 3.000  
14 Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Cát Linh Đường Lương Văn Tụy 6.500 3.900 3.250  
15 Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh Diện Đường Tô Vĩnh Diện Hết ngõ 2.500 1.500 1.250  
16 Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Tây Thành 3.500 2.100 1.750  
17 Ngõ 167; 177; 189; 193 đường Tây Thành Đường Tây Thành Hết ngõ 2.500 1.500 1.250  
18 Ngõ 63 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo 3.500 2.100 1.750  
19 Ngõ 195 đường Lê Thái Tổ Ngõ 137 đường Xuân Thành Đường Lê Thái Tổ 2.500 1.500 1.250  
20 Ngõ 202 đường Tây Thành Ngõ 137 đường Xuân Thành Đường Lê Thái Tổ 2.500 1.500 1.250  
21 Ngõ 137 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 195 đường Lê Thái Tổ 2.500 1.500 1.250  
22 Ngõ 151; 147; 145; 141 đường Thành công Đường Thành Công Ngõ 99 đường Đinh Điền 2.500 1.500 1.250  
23 Ngõ 4 đường Đinh Tất Miễn Đường Tràng An Đường Đinh Tất Miễn 4.500 2.700 2.250  
24 Đường phố trong khu tây nam đường Xuân Thành 3.500 2.100 1.750  
25 Ngõ 195; 207 đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thái Tổ Hết ngõ 2.500 1.500 1.250  
26 Ngõ 251; 235; 219 đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thái Tổ Hết ngõ 3.500 2.100 1.750  
27 Ngách 251; 235 ngõ 55 đường Thành Công Ngõ 55 đường Thành Công Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
28 Đường phố trong khu đô thị Tân An 5.500 3.300 2.750  
29 Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh 3.500 2.100 1.750  
30 Ngõ 55 đường Thành Công (Đường trước cửa UBND phường cũ) Đường Lê Thái Tổ Đường Thành Công 7.000 4.200 3.500  
31 Khu Đồng Son 3.000 1.800 1.500  
32 Đất khu dân cư còn lại 2.000 1.200 1.000  
IV Phường Phúc Thành
1 Ngõ 928,952,976 Trần Hưng Đạo (3 ngõ Phố Phúc Trung cũ) Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
2 Ngõ 53 đường Lương Văn Tuỵ Đường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành 4.000 2.400 2.000  
3 Ngõ 1028 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ 3.500 2.100 1.750  
4 Ngõ 1064, 1084 Trần Hưng Đạo (Các ngõ phố Phúc Trực cũ) Đường Trần Hưng Đạo Đền Trực Độ 3.000 1.800 1.500  
5 Ngõ 50 đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán siêu Đường Nam Thành 4.000 2.400 2.000  
6 Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ) Đường Trần Quốc Toản Đường Kim Đồng 4.500 2.700 2.250  
7 Ngõ 65 đường Trần Phú (Ngõ 1 Trần Phú-phố Phúc Lộc cũ) Đường Trần Phú Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
8 Ngõ 37 đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
9 Ngõ 1108 đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đồng Hết ngõ 4.000 2.400 2.000  
10 Ngõ 43, 47, 51 đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
11 Ngõ 55 đường Kim Đồng Đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đồng 3.500 2.100 1.750  
12 Ngõ 38 đường 30/6 Đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đồng 4.500 2.700 2.250  
13 Ngõ 36, đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Đường Hải Thượng Lãn Ông 3.500 2.100 1.750  
14 Ngõ 44, đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
15 Ngõ 30, đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Đường Trần Phú 3.500 2.100 1.750  
16 Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lý Tự Trọng Đường Hải Thượng Lãn Ông 4.000 2.400 2.000  
17 Ngõ 158,136 Trần Phú, Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông (Các đường ngõ phố Phúc Thiện cũ) Đường Nguyễn Văn Trỗi Hết ngõ 2.500 1.500 1.250  
18 Ngõ 136, Đường Trần Phú Đường Trần Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi 3.000 1.800 1.500  
19 Ngõ 191, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết ngõ 3.500 2.100 1.750  
20 Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Phú 3.500 2.100 1.750  
21 Ngách 2/77, ngách 8/77 đường Trương Hán Siêu Đường Trần Quốc Toản Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
22 Ngõ 77, Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Phú 4.500 2.700 2.250  
23 Ngõ 123, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Phú 4.500 2.700 2.250  
24 Ngõ 102, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết đường 3.500 2.100 1.750  
25 Ngõ 118, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết đường 3.000 1.800 1.500  
26 Ngõ 31 đường Phúc Thành (Ngõ vào khu công an phố Phúc Hưng) Đường Trương Hán Siêu Hết đường 3.000 1.800 1.500  
27 Ngõ 91, Đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành 3.000 1.800 1.500  
28 Ngõ 43,55 đường Phúc Thành (Các ngõ khu gia đình công an phố Phúc Nam) Đường Phúc Thành Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
29 Ngõ 139, đường Lương Văn Tụy Trường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành 2.000 1.200 1.000  
30 Ngõ 212, đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phúc Thành 3.500 2.100 1.750  
31 Ngõ 135, ngõ 145 đường Tây Thành Đường Tây Thành Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
32 Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây Thành Đường Tây Thành Hết ngõ 3.500 2.100 1.750  
33 Khu dân cư phía đông chùa Nội 3.000 1.800 1.500  
34 Khu dân cư nam đường Lương Văn Tụy, phố Phúc Nam Đường Lê Lợi Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) 3.500 2.100 1.750  
38 Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (ĐG 2010) 3.000 1.800 1.500  
35 Ngõ 179 đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Ngõ 96 đường Hải Thượng Lãn Ông 4.500 2.700 2.250  
36 Ngõ 135 đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết ngõ 4.500 2.700 2.250  
37 Đất khu dân cư còn lại 2.000 1.200 1.000  
V Phường Nam Thành            
1 Đường vào hồ Lâm sản        
  Đoạn 1 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường 30 tháng 6 3.000 1.800 1.500  
  Đoạn 2 Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã tư hồ Lâm sản 3.000 1.800 1.500  
2 2 ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị Sáu Ngã tư hồ Lâm sản Đường 30 tháng 6 2.000 1.200 1.000  
3 Ngõ 62 đường 30/6 Đường 30/6 Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
4 Các ngõ khu dân cư bánh kẹo Đường Tây chùa Phúc Chỉnh Hết ngõ 1.800 1.080 900  
5 Ngõ vào khu vật liệu chất đốt - phố Minh Khai Đương Trần Hưng Đạo Hết ngõ 2.000 1.200 1.000  
6 Đường Tây chùa Phúc Chỉnh Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh 2.500 1.500 1.250  
7 Các ngõ của phố Phúc Chỉnh 1.800 1.080 900  
8 5 đường phố Trung Thành 1.800 1.080 900  
9 Đường 1,2 giao 5 đường phố Trung Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết phố 1.800 1.080 900  
10 Các ngõ phố Văn Miếu Đường 1 Phúc Chỉnh Hết phố 1.800 1.080 900  
11 Các đường khu tái định cư phố Yết Kiêu Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết ngõ 2.500 1.500 1.250  
12 Các đường khu tái định cư phố Bạch Đằng Đường Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư 2.500 1.500 1.250  
13 Đường cửa làng, phố Phúc Trì 1.800 1.080 900  
14 Khu dân cư cũ còn lại của phố Phúc Trì Đường Trần Hưng Đạo Chùa Phúc trì 1.500 900 750  
15 Các đường khu tái định cư I phố Hòa Bình 1.800 1.080 900  
16 Đường phố Hòa Bình 2.000 1.200 1.000  
17 Các ngõ còn lại của phố Hòa Bình Đường Trần Hưng Đạo Đến hết phố (nhà ông Vạn) 1.500 900 750  
18 Đường vào Công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh 2.000 1.200 1.000  
19 Khu dân cư Cánh Ngàn 1+2 Phố Phúc Trì Đường Trần Hưng Đạo Hết đất Nam Thành 2.000 1.200 1.000  
20 Khu dân cư Cửa Đình 2.300 1.380 1.150  
21 Khu dân cư mới phố Phúc Trì        
  Các lô bám mặt đường kênh Đô Thiên 5.000 3.000 2.500  
  Các lô bên trong 3.000 1.800 1.500  
22 Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường 4.500 2.700 2.250  
23 Các lô đất của khu Cống Đá 3.500 2.100 1.750  
24 Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu        
  Các lô đất bám mặt kênh đô thiên 7.000 4.200 3.500  
  Các lô đất bám mặt đường Trương Hán Siêu 5.000 3.000 2.500  
  Các lô đất bên trong 4.000 2.400 2.000  
25 Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2012) 4.000 2.400 2.000  
26 Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014)        
  Các lô bám mặt đường kênh Đô Thiên 5.500 3.300 2.750
  Các lô bám mặt đường phố phía Trong 4.500 2.700 2.250
27 Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9 1.800 1.080 900 Bổ sung
28 Đất khu dân cư còn lại 1.500 900 750  
VI Phường Nam Bình            
1 Ngõ 304 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Huệ 4.500 2.700 2.250  
2 Ngõ 306 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự Đường Ngô Gia Tự Ngõ 299 Nguyễn Du 4.500 2.700 2.250  
3 Đường Hùng Vương II Đường Ngô Gia Tự Ngõ 3 Hùng Vương 4.500 2.700 2.250  
4 Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê Lợi Đường Hùng Vương Nguyễn Du 4.500 2.700 2.250  
5 Ngõ 312 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền Ngô Gia Tự Nhà văn hóa Ngô Quyền 4.000 2.400 2.000  
6 Ngõ 105 Nguyễn Huệ - Ngô Quyền Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 5.000 3.000 2.500  
7 Ngõ 2 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền Cửa nhà ông Vân Hết dân cư 3.500 2.100 1.750  
8 Ngõ 4 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền Số nhà 04 (Giáp nhà bà Tuyến) Sau cây xăng 3.500 2.100 1.750  
9 Các ngõ đường Bùi Thị Xuân - phố Ngô Quyền Đường Bùi Thị Xuân Hết ngõ 3.500 2.100 1.750  
10 Ngõ 5 Bà Triệu - Ngô Quyền Đường Bà Triệu Nhà văn hóa phố Ngô Quyền 4.000 2.400 2.000  
11 Ngõ 348 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền Đường Ngô Gia Tự Hết ngõ 3.500 2.100 1.750  
12 Ngõ 360 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền Đường Ngô Gia Tự Đường Bùi Thị Xuân 3.500 2.100 1.750  
13 Ngõ 376 Ngô Gia Tự - Phong Quang Đường Ngô Gia Tự Ngõ 17 Bắc Liêu 3.000 1.800 1.500  
14 Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong Quang Đường Bắc Liêu Ngõ 360 Ngô Gia Tự 2.500 1.500 1.250  
15 Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong Quang Đường Bắc Liêu Hết ngõ 3.000 1.800 1.500  
16 Ngõ 161 Nguyễn Huệ - phố Phong Quang Đường Nguyễn Huệ Ngõ 3 Bắc Liêu 3.500 2.100 1.750  
17 Đường Phùng Hưng Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 4.000 2.400 2.000  
18 Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang Đường Nguyễn Trãi Giáp đường Phùng Hưng 1.500 900 750  
19 Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang Đường Nguyễn Trãi Hết nhà ông ập 1.500 900 750  
20 Ngõ 16 Ngô Gia Tự - phố Ngọc Hà Ngõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc Hà Hết đường 4.000 2.400 2.000  
21 Đường 27/7 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 6.000 3.600 3.000  
22 Ngõ 271 Nguyễn Huệ - Chu Văn An Đường Nguyễn Huệ Hết ngõ 1.500 900 750  
23 Đường Cống Lọng Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 7.000 4.200 3.500  
24 Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự 5.500 3.300 2.750  
25 Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự; Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - Ngọc Hà, Chu Văn An (khu tái định cư Đông Sông Vân) 4.000 2.400 2.000  
26 Ngõ 15 Hai Bà Trưng - Chu Văn An Đường Hai Bà Trưng Hết đường 1.500 900 750  
27 Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng - Chu Văn An Đường Hai Bà Trưng Đến nhà ông Nho 2.000 1.200 1.000  
28 Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ        
  Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ 3.500 2.100 1.750  
  Đoạn 2 Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ 2.000 1.200 1.000  
  Đoạn 3 Đường 40m (TĐC đường sắt 2) Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ 3.000 1.800 1.500  
29 Đường 2 - Phú Xuân Đường Nguyễn Công Trứ Đường Hai Bà Trưng        
  Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 7 3.500 2.100 1.750  
  Đoạn 2 Ngõ 7 Đường Hai Bà Trưng 2.500 1.500 1.250  
30 Ngõ 1,2 đường 2 - Phú Xuân, Đại Phong Đường 2 Hết đường 2.500 1.500 1.250  
31 Ngõ 3,4,5,6,7 đường 2, phố Phú Xuân, phố Đại Phong Đường 2 - Phú Xuân Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ 2.500 1.500 1.250  
32 Ngõ 203,18,54,56 Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ Đường 2 - Phú Xuân 2.500 1.500 1.250  
33 Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2) Đường Nguyễn Công Trứ Hết đường 3.000 1.800 1.500  
34 Ngõ 314 (Đường 3 - Phong Sơn) Đường Nguyễn Công Trứ Hết đường 3.000 1.800 1.500  
35 Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ - Phú Sơn Đường Nguyễn Công Trứ Nhà văn hóa Phú Sơn 1.500 900 750  
36 Ngõ 1,11,25,39 Lý Nhân Tông-Bắc Phong Đường Lý Nhân Tông Hết đường 2.000 1.200 1.000  
37 Ngõ 57,251 Nguyễn Văn Cừ- Chu Văn An (khu TĐC đường Sắt) Đường Nguyễn Văn Cừ Đường 2 2.500 1.500 1.250  
38 Ngõ 205, 265 Nguyễn Văn Cừ, Ngõ 88 đường 2, ngõ 95 đường Hai Bà Trưng, ngách 1,2 ngõ 2.000 1.200 1.000  
39 Ngõ 288, 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông, ngõ 139 Hai Bà Trưng Đường Lý Nhân Tông Hết đường 2.000 1.200 1.000  
40 Đường Vũ Duy Thanh Đường Hai Bà Trưng Hết đường 2.000 1.200 1.000  
41 Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (đường điện 35 KW) Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 7, đường 2 2.000 1.200 1.000  
42 Ngách 43 ngõ 314 Nguyễn Công Trứ Đường 3 Phong Sơn (ngõ 314) Ngõ 354 2.500 1.500 1.250  
43 Các đường ngõ trong khu TĐC đường sắt II Đường 2 Phú Xuân Đường Nguyễn Văn Cừ 2.500 1.500 1.250  
44 Các đường khu dân cư Chu Văn An 2.500 1.500 1.250 Bổ sung
45 Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn 3.500 2.100 1.750 Bổ sung
46 Đất khu dân cư còn lại của phường 1.200 720 600  
VII Phường Thanh Bình            
1 Ngõ 118 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Tiểu học Thanh Bình Đường 3.500 2.100 1.750  
2 Ngõ 29 Lê Đại Hành Đường Lê Văn Tám Lê Đại Hành 5.000 3.000 2.500  
3 Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại Hành Đường Lê Đại Hành Đường Lý Thái Tổ 6.500 3.900 3.250  
4 Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám        
  Đoạn 1 Đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám 4.000 2.400 2.000  
  Đoạn 2 Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám Hết ngõ 4.000 2.400 2.000  
5 Ngách 2/41 đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám Hết đường 4.000 2.400 2.000  
6 Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám Đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 262 Ngô Gia Tự 4.000 2.400 2.000  
7 Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám (Đường ngõ nhà thờ cũ) 4.500 2.700 2.250  
8 Ngõ 176, 186 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Lý Thái Tổ 4.500 2.700 2.250  
9 Ngõ 198, 232, 244 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Định 4.500 2.700 2.250  
10 Ngõ 212 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Lý Thái Tổ 4.500 2.700 2.250  
11 Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Định 4.500 2.700 2.250  
12 Đường Hoàng Diệu B Đường Nguyễn Văn Cừ Cổng chính nhà máy điện NB 4.500 2.700 2.250  
13 Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B Hoàng Diệu Lâm viên núi Cánh Diều 3.000 1.800 1.500  
14 Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng Diệu Hoàng Diệu Tường Nhà máy Điện 3.500 2.100 1.750  
15 Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu Hoàng Diệu Tường phía cổng Nhà máy điện 3.500 2.100 1.750  
16 Ngõ 17 đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ Lâm viên núi Cánh Diều 4.500 2.700 2.250  
17 Ngõ 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 149, 161 đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ Lâm viên núi Cánh Diều 4.500 2.700 2.250  
18 Ngõ 173 đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ 4.500 2.700 2.250  
19 Ngách 1/127 đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ Hết đường 4.500 2.700 2.250  
20 Ngõ 245 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Lâm viên núi Cánh Diều 6.000 3.600 3.000  
21 Ngõ 255 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ) 4.500 2.700 2.250  
22 Ngách 1/255 đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB 4.500 2.700 2.250  
23 Ngách 2/255 đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB 4.500 2.700 2.250  
24 Ngách 1/245 đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ) Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ 4.500 2.700 2.250  
25 Ngách 9/245 đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ) Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ 4.500 2.700 2.250  
26 Ngách 17/245 đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 245 (Đường đông hồ cũ) Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ 4.500 2.700 2.250  
27 Ngách 25/245 đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 245 (Đường đông hồ cũ) Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ 4.500 2.700 2.250  
28 Ngách 1/1, ngách 2/1 đường Hoàng Diệu 3.000 1.800 1.500  
29 Ngõ 259 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Lâm viên núi Cánh Diều 4.500 2.700 2.250  
30 Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Ngõ 47 đường Nguyễn Văn Cừ 3.500 2.100 1.750  
31 Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Ngõ 1 đường Hoàng Diệu 3.000 1.800 1.500  
32 Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Ngõ 1 đường Hoàng Diệu 3.000 1.800 1.500  
33 Ngõ 63 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Hết đường 3.500 2.100 1.750  
34 Khu dân cư còn lại     2.000 1.200 1.000  
VIII Phường Bích Đào
1 Đường Trần Quang Khải Đầu đường Đường Nguyễn Công Trứ 1.500 900 750  
2 Đường Vũ Duy Thanh Đường Triệu Việt Vương Đường Nguyễn Công Trứ 2.500 1.500 1.250  
3 Đường Phạm Thận Duật 3.000 1.800 1.500  
4 Ngõ 5 đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ) 2.000 1.200 1.000  
5 Ngõ 15 đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Lý Nhân Tông 1.500 900 750  
6 Ngõ 36 Nguyễn Thị Minh Khai và ngõ 29 Lý Nhân Tông Đầu ngõ các đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lý Nhân Tông Cuối ngõ 1.500 900 750  
7 Ngõ 65, 77, 89, 105, 107 đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ) 1.500 900 750  
8 Các ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Cuối ngõ 1.500 900 750  
9 Các ngách của ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân Đầu ngách Cuối ngách 1.500 900 750  
10 Ngõ 122 đường Nguyễn Viết Xuân kéo dài đến đường Phạm Thận Duật        
  Đoạn 1 Ngõ 122 đường Vũ Duy Thanh 2.000 1.200 1.000  
  Đoạn 2 Đường Vũ Duy Thanh đường Phạm Thận Duật 2.500 1.500 1.250  
11 Ngõ 96 đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Hết ngõ 1.500 900 750  
12 Khu tập thể cảng và phía tây Đài tường niệm phường Đầu ngõ, ngách thuộc các đường Nguyễn Viết Xuân, đường Triệu Việt Vương Hết ngõ, ngách 1.500 900 750  
13 Ngõ 385 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Nguyễn Thị Minh Khai 2.500 1.500 1.250  
14 Ngõ 361 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Hết Ngõ 2.000 1.200 1.000  
15 Ngõ 377 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Hết Ngõ 1.500 900 750  
16 Ngõ 373 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Hết Ngõ 2.000 1.200 1.000  
17 Ngõ 395 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Thị Minh Khai 2.000 1.200 1.000  
18 Ngõ 447, 461,487 đường Nguyễn Công Trứ Đầu ngõ Hết ngõ 1.500 900 750  
19 Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Giáp trường Quân Sự 2.000 1.200 1.000  
20 Ngõ 543 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương 1.500 900 750  
21 Ngõ 515,517 đường Nguyễn Công Trứ đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ 1.500 900 750  
22 Ngách 31,41 ngõ 543 đường Nguyễn Công Trứ Đầu ngõ 543 Hết ngõ 1.500 900 750  
23 Các ngõ hẻm còn lại phố Bích Sơn Đầu ngõ Hết ngõ 1.500 900 750  
24 Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ 1.500 900 750  
25 Ngõ 795 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương 1.500 900 750  
26 Ngõ 825 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương 1.500 900 750  
27 Các ngõ 943, 919 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương 1.500 900 750  
28 Đường vào cảng Ninh Phúc            
  Ngõ 969 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường vào Cảng khô ICD 1.800 1.080 900  
  Đường vào Cảng khô ICD Đường Trần Nhân Tông Cảng khô ICD 2.500 1.500 1.250  
29 Các ngõ 2, 14, 28, 38, 62 đường Triệu Việt Vương Đường Triệu Việt Vương Cuối ngõ 1.500 900 750  
30 Các ngõ, hẻm còn lại của phố Phúc Thịnh Đầu ngõ Cuối ngõ 1.500 900 750  
31 Các lô đất cạnh nhà văn hóa phố Hưng Thịnh 1.500 900 750  
32 Ngõ 154, 172,184, 194, 196, 200 đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Hết ngõ 1.500 900 750  
33 Ngõ 61, 62, 80, 82 đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai Hết ngõ 1.500 900 750  
34 Khu dân cư phía Đông UBND phường (phố Bắc Sơn) 1.500 900 750  
35 Ngõ 4, 6 đường Vũ Duy Thanh Đường Vũ Duy Thanh Hết ngõ 1.500 900 750  
36 Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010)        
  Ngõ 1, đường Phạm Thận Duật Đường Phạm Thận Duật Ngõ 27, đường Triệu Việt Vương 2.000 1.200 1.000  
  Ngõ 11, 23, 25 đường Phạm Thận Duật Đường Phạm Thận Duật Hết ngõ 2.000 1.200 1.000  
  Ngõ 6, 34, 36 đường Phạm Thận Duật Đường Phạm Thận Duật Hết ngõ 2.000 1.200 1.000  
  Ngõ 48, 60, 74, 88 đường Phạm Thận Duật Đường Phạm Thận Duật Hết ngõ 2.000 1.200 1.000  
37 Khu TĐC Nhà máy điện (đấu giá năm 2012)   0 0  
  Các lô đất bám mặt đường Phạm Thật Duật và Triệu Việt Vương 4.000 2.400 2.000  
  Các lô đất còn lại 3.000 1.800 1.500  
38 Khu dân cư Đông Sơn (khu đấu giá)        
  Lô bám mặt đường Nguyễn Viết Xuân 4.000 2.400 2.000  
  Lô bám đường Triệu Việt Vương 3.500 2.100 1.750  
  Lô đất bám mặt đường phố phía trong 2.500 1.500 1.250  
39 Khu dân cư Cánh Đồng Quan 2.500 1.500 1.250  
40 Khu dân cư còn lại 1.500 900 750  
IX Phường Ninh Phong
1 Khu dân cư dãy trong đường Nguyễn Huệ (phía Tây đường Nguyễn Huệ) Phố Tương Lai Phố Đoàn Kết 2.500 1.500 1.250  
2 Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang) 2.000 1.200 1.000  
3 Các ngõ phố Vân Giang 1.500 900 750  
4 Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng Ngã tư Phúc Lộc Đường T21 2.500 1.500 1.250  
Đường T21 Chùa Phúc Lộc 2.000 1.200 1.000  
5 Ngõ 104 đường Hai Bà Trưng SN 104 Đường Hai Bà Trưng Hết SN 64 ngõ 104 (Cửa chùa An Lạc) 1.800 1.080 900  
6 Ngõ 1 đường 30/6 Đường 30/6 Cửa chùa An lạc 1.800 1.080 900  
Cửa chùa An lạc Cầu Đức thế 1.800 1.080 900  
7 Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) đường Trần Nhân Tông Đường Trần Nhân Tông Đầu Phố Phúc Lai 1.500 900 750  
8 Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông Cầu Đức Thế SN 04 phố Đức Thế (nhà ông Luân) 1.200 720 600  
9 Khu dân cư 65 lô An Hòa Trạm biến thế An Hòa Đường bê tông 2.000 1.200 1.000  
10 Khu dân cư Triều Cả   0 0  
  Ngõ 11 đường Nguyễn Huệ (Đường cạnh Công ty Vật tư Nông nghiệp cũ) Công ty Vật tư Nông nghiệp Đường Ngô Gia Tự 5.500 3.300 2.750  
  Dãy 2 đường Nguyễn Huệ 3.500 2.100 1.750  
  Các lô đất còn lại 3.000 1.800 1.500  
11 Các lô dãy trong của khu Tái định cư đường Trần Nhân Tông 2.000 1.200 1.000  
  Các lô dãy ngoài bám đường gom 2.500 1.500 1.250  
12 Khu dân cư Phong Đoài (các lô đất bám đường gom) Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt 2.000 1.200 1.000  
13 Tuyến T21 qua phố Nam Phong và Phong Đoài 2.000 1.200 1.000  
14 Đường Vũ Duy Thanh Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng (Ngã tư Phúc lộc) SN 30 (Nhà ông Tài) 2.500 1.500 1.250  
15 Các lô đất bám mặt đường phố phía trong khu Phong Đoài 2.500 1.500 1.250 Bổ sung
16 Đất khu dân cư còn lại 1.100 660 550  
X Phường Ninh Khánh      
1 Đường vào Thảm Len Đường Trần Hưng Đạo Hết đường 3.000 1.800 1.500  
2 Đường giáp UBND phường Đường Trần Hưng Đạo Đường Xa Liên Hậu 3.000 1.800 1.500  
3 Đất khu dân cư sau đình Voi Đá 3.000 1.800 1.500  
4 Khu dân cư Xa Liên        
  Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo 3.000 1.800 1.500  
  Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong 2.500 1.500 1.250  
5 Khu dân cư Xa Liên Hậu 2.500 1.500 1.250  
6 Khu dân cư phía Tây Khánh Tân        
  Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo 3.000 1.800 1.500  
  Các lô đất còn lại phía trong 2.500 1.500 1.250  
7 Khu dân cư Tiền Đồng        
  Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo 3.000 1.800 1.500  
  Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong 2.500 1.500 1.250  
8 Đất khu Quảng trường trung tâm        
  Khu dân cư QTTT 1 Các lô đất còn lại phía trong   6.000 3.600 3.000  
  Đất khu QTTT 2 Các lô đất còn lại phía trong   5.500 3.300 2.750  
9 Khu trung tâm dịch vụ khách sạn 4.500 2.700 2.250  
10 Khu dân cư phía Đông phố Mía 3.500 2.100 1.750  
11 Khu dân cư Bắc quảng trường (Các lô đất còn lại) 2.500 1.500 1.250  
12 Khu TĐC trạm điện 220KV (Các lô đất còn lại phía trong) 5.000 3.000 2.500 Điều chỉnh
13 Khu dân cư Vườn Sau (phố Trung Thành) 3.000 1.800 1.500  
14 Khu DC mới Tây Xa Liên Hậu 1.800 1.080 900  
15 Khu TĐC Thảm Len        
  Các lô đất phía trong 6.000 3.600 3.000 Điều chỉnh
16 Khu dân cư Trung tâm Quảng trường Đinh Tiên Hoàng (Các lô còn lại phía trong) 6.500 3.900 3.250  
17 Khu dân cư Viên Nha (Các lô đất quy hoạch nhà vườn và các lô còn lại phía trong) 3.500 2.100 1.750 Bổ sung
18 Khu dân cư Bình Hòa 4 3.000 1.800 1.500 Bổ sung
19 Các lô đất bám đường phía trong khu đô thị Ninh Khánh 5.000 3.000 2.500 Bổ sung
20 Các lô đất bám đường còn lại phía trong Khu đô thị Xuân Thành 3.300 1.980 1.650 Bổ sung
21 Đất dân cư còn lại 1.500 900 750  
XI Phường Ninh Sơn      
1 Ngõ 466,488 đường Nguyễn Công Trứ (Đường 1,2 phố Thanh Bình) Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) Hết Ngõ 2.000 1.200 1.000  
2 Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ) 1.800 1.080 900  
3 Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ) 1.800 1.080 900  
4 Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ) Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ 2.000 1.200 1.000  
5 Khu dân cư Chùa Chấm, Tây đường Vành đai 2.000 1.200 1.000  
6 Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am 2.000 1.200 1.000  
7 Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ) Đường Nguyễn Công Trứ Nhà ông Thịnh 1.500 900 750  
8 Ngõ 548;594;632;656;688; 704;754;822;860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ) Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ 1.500 900 750  
9 Ngõ 57,83,141,171,189,217, 249,287,319,367,381,391,399, 425,465,483,503,539,565,585 (Các ngõ ngang cũ) Đường Phạm Thận Duật Đường Nguyễn Quang Khải 1.200 720 600  
10 Ngõ 47;333;345;361 đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ) Đường Phạm Thận Duật Hết ngõ 1.200 720 600  
11 Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ) 1.200 720 600  
12 Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh 1.200 720 600  
13 Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy 1.500 900 750  
14 Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND phường Ninh Sơn 2.000 1.200 1.000 Bổ sung
15 Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn 3.500 2.100 1.750 Bổ sung
16 Khu dân cư còn lại 1.100 660 550  

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN THUỘC CÁC XÃ

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SX KD
I Xã Ninh Nhất      
1 Đường trục Bưu điện Kỳ Vỹ Trường Mầm non Kỳ Vỹ 3.000 1.800 1.500  
Trường mầm non Kỳ Vỹ Đường Lê Thánh Tông 2.000 1.200 1.000  
Trạm biến thế Kỳ Vỹ Cống đầm Ninh Nhất 2.500 1.500 1.250  
Cống đầm Ninh Nhất Đường Vạn Hạnh (Chợ Ninh Nhất) 1.500 900 750  
2 Khu dân cư Ích Duệ 1.500 900 750  
3 Khu dân cư Đồng Cửa 3.000 1.800 1.500  
4 Khu dân cư Đông Hậu 2.000 1.200 1.000  
5 Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư 2.500 1.500 1.250  
6 Khu tái định cư Cửa Bạc Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Đường trục xã 1.500 900 750  
Các lô đất còn lại phía trong 1.000 600 500  
7 Khu TĐC Nguyên Ngoại Các lô đất phía trong   1.500 900 750 Điều chỉnh
8 Khu dân cư Cánh Đồng Dù Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài 3.500 2.100 1.750  
Các lô đất phía trong 2.500 1.500 1.250  
9 Khu TĐC Ninh Nhất 1 và 2 Các lô đất phía trong   2.000 1.200 1.000 Bổ sung
II Xã Ninh Tiến      
1 Đường trục chính xã Hết trạm xá xã Cầu Hoàng Sơn 2.500 1.500 1.250  
Cầu Hoàng Sơn Đầu làng hết khu dân cư mới 800 480 400  
Đầu làng hết khu dân cư mới Cầu Khê Hạ 600 360 300  
2 Khu dân cư (mới) Đồng Sau thôn Phúc Sơn 3.000 1.800 1.500  
3 Khu dân cư mới phía Đông đường trục xã 2.500 1.500 1.250  
4 Khu dân cư mới phía Tây đường trục xã 2.000 1.200 1.000  
5 Khu dân cư mới phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài 2.000 1.200 1.000  
III Xã Ninh Phúc      
1 Đường Ninh Tốn (đường trục xã) Chợ Bợi UBND xã 1.800 1.080 900  
UBND xã Hết Trạm xá xã Ninh Phúc 1.000 600 500  
Hết Trạm xá xã Ninh Phúc Phúc Trung 800 480 400  
Phúc Trung Sông Vạc 600 360 300  
Đường Nguyễn Công Trứ Chùa Gạo 800 480 400  
Đường Nguyễn Công Trứ Thôn Vĩnh Tiến 800 480 400  
2 Đường vào cảng Ninh Phúc          
  Đường vào Cảng cũ Đường Nguyễn Công Trứ Đường vào Cảng khô ICD 1.500 900 750  
  Đường vào Cảng khô ICD Đường Trần Nhân Tông Cảng khô ICD 1.200 720 600  

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC CÁC XÃ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
    Xã đồng bằng Xã miền núi
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
I Xã Ninh Nhất            
1 Đường liên thôn khu vực HTX Ninh Nhất Chợ Ninh Nhất Đường Vạn Hạnh       1.500 900 750  
Chợ Ninh Nhất Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)       1.500 900 750  
2 Khu dân cư Kỳ Vỹ       900 540 450  
3 Khu TĐC Ninh Nhất       800 480 400  
4 Khu dân cư còn lại xã Ninh Nhất       700 420 350  
II Xã Ninh Tiến            
1 Khu dân cư Hoàng Sơn Đông, Hoàng Sơn Tây (Khu dân cư Hoàng Sơn cũ) 500 300 250        
2 Khu dân cư Phúc Sơn 1, Phúc Sơn 2, Cổ Loan Hạ 1, Cổ Loan Hạ 2 500 300 250        
3 Khu dân cư Cổ Loan Trung 1, Cổ Loan Trung 2 Đường trục xã Khu đô thị mới Phúc Trì 500 300 250        
4 Đường 1 Cổ Loan Trung 800 480 400        
5 Khu dân cư Cổ Loan Thượng 500 300 250        
III Xã Ninh Phúc            
1 Khu dân cư HTX Yên Phúc, khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang 500 300 250        
2 Khu dân cư Đào Công, Phúc Trung 400 240 200        
3 Khu dân cư Phúc Hạ - Yên Khoái 400 240 200        
4 Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong) 2.000 1.200 1.000        

BẢNG SỐ 2: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỊ XÃ TAM ĐIỆP

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ (Đô thị loại III)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
I Phường Bắc Sơn            
1 Đường Quang Trung Đường Thiên Quan Cổng Chi cục Thuế Tam Điệp 8.000 4.800 4.000  
Cổng Chi cục Thuế Tam Điệp Cầu Lạnh Đông 10.000 6.000 5.000  
2 Đường Ngô Văn Sở Đường Thiên Quan Gặp Đường Phan Huy Ích        
Phía đồi   1.500 900 750 Điều chỉnh
Phía Suối   550 330 275  
Đường Phan Huy Ích Ngã 3 cổng trường dạy nghề gặp Đường Trần Phú và Đường Huỳnh Thúc Kháng 1.500 900 750 Điều chỉnh
3 Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Ngã tư gặp Đường Trần Phú và Đường Vạn Xuân 4.500 2.700 2.250  
4 Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung Gặp Đường Trần Phú 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
5 Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung Gặp cổng TT Y tế Tam Điệp 3.500 2.100 1.750  
Cổng Trung tâm y tế Tam Điệp Gặp Đường Vũ Duy Thanh 1.000 600 500  
Đường Vũ Duy Thanh Gặp Đường Trần Phú 1.200 720 600 Điều chỉnh
6 Đường Đồng Giao Đường Quang Trung Đường rẽ vào khu tập thể XD cũ (cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B) 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
Đường rẽ vào khu tập thể XD cũ (cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B) Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt (cũ Hết cổng trường PTCS Đồng Giao) 5.000 3.000 2.500  
Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt và đường Đồng Giao (cũ hết cổng trường PTCS Đồng Giao) Hết địa phận P. Bắc Sơn 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
7 Đường Trần Phú Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD Gặp Đường Tạ Uyên 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
Đường Tạ Uyên Ngã tư Đường Đồng Giao, Trần Phú 4.000 2.400 2.000  
Ngã tư Đường Đồng Giao Đường Quang Trung 4.500 2.700 2.250 Điều chỉnh
8 Đường Thanh Niên Đường Quang Trung Ngã tư Gặp Đường Đồng Giao 4.500 2.700 2.250  
Ngã tư Gặp Đường Đồng Giao Gặp Đường Trần Hưng Đạo 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
Đường Trần Hưng Đạo Gặp Đường Xuân Thủy 1.000 600 500 Điều chỉnh
Đường Xuân Thủy Gặp Đường Trần Phú 1.500 900 750  
9 Đường Nguyễn Du Đường Trần Phú Gặp Đường Thanh niên (cũ là đường Tạ Uyên) 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
Đường Thanh niên Gặp Đường Hoàng Quốc Việt (Khu dân cư trận địa pháo) 2.000 1.200 1.000  
10 Đường Kim Đồng Đường Trần Phú Đường Thanh Niên 2.500 1.500 1.250  
11 Đường Vạn Xuân Ngã tư Đường Trần Phú Đường Xuân Thủy 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
12 Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Đường Quang Trung Gặp Đường Ngô Văn Sở (Hết đất bà Hiền)   - -  
Phía đồi   1.500 900 750 Điều chỉnh
Phía Suối   800 480 400 Điều chỉnh
13 Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường bê tông >=700,0m) Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD Gặp Đường Xuân Thủy 800 480 400  
  Đường Xuân Thủy Đường Huỳnh Thúc Kháng Gặp Đường Thanh Niên nối dài 800 480 400  
14 (Đường Thanh Niên nối dài cũ, Đường QH rộng 15,0m) Đường Thanh Niên nối dài (đất nhà ông Chung) Gặp Đường Trần Hưng Đạo 1.500 900 750  
15 Đường Thiên Quan (QL12B cũ) Đường Quang Trung Hết địa giới Phường Bắc Sơn 4.200 2.520 2.100 Điều chỉnh
16 Đường Trần Hưng Đạo (Đường Thanh Niên nối dài) Đường Trần Phú Gặp Đường Thanh niên 1.500 900 750  
Đường Thanh niên Ranh giới giữa p. Bắc Sơn và xã Quang Sơn 1.000 600 500  
17 Đường Trần Quang Diệu (Đường Khu dân cư Đồi 3, Đường rộng >=7,0m) Đường Quang Trung Gặp Đường Nguyễn Trung Ngạn 800 480 400  
18 Đường Nguyễn Trung Ngạn (đi qua Khu dân cư tổ 2;4) Đường Trương Hán Siêu Đường Nguyễn Trung Ngạn 1.000 600 500  
Đường Nguyễn Trung Ngạn Gặp Đường Phan Huy Ích (qua suối Tổ 2) 800 480 400  
19 Đường Trương Công Định (đi qua Khu dân cư tổ 13;6) Đường Quang Trung Ngã tư Đường rẽ đi TT Y Tế thị xã Tam Điệp 1.500 900 750 Điều chỉnh
Ngã tư Đường rẽ đi TT Y Tế thị xã Tam Điệp Gặp Đường Vũ Duy Thanh 800 480 400  
20 Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A) Đường Trần Phú Gặp Đường Tạ Uyên 800 480 400  
Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung 1.500 900 750  
21 Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu dân cư phía Đông Đường Đồng Giao) Đường Thanh niên Gặp Đường Nguyễn Du 1.500 900 750 Điều chỉnh
22 Đường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 19;20) Đường Quang Trung Gặp Đường Đồng Giao 1.500 900 750 Điều chỉnh
Đường Đồng Giao hết Khu dân cư dãy 8 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao) 1.800 1.080 900  
hết Khu dân cư dãy 8 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao) hết Khu dân cư dãy 15 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao) 1.800 1.080 900  
dãy 16 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao) Hết đường 1.000 600 500  
23 Đường Lý Thường Kiệt (Khu dân cư phía bắc Đường Đồng Giao) Đường Đồng Giao Hết dãy 8 1.500 900 750  
dãy 9 Hết đường 1.000 600 500  
24 Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đông Giao Từ dãy 2 Đến hết dãy 8 1.500 900 750  
Từ dãy 9 Đến hết dãy 15 1.200 720 600 Điều chỉnh
Từ dãy 16 hết dãy 1.000 600 500 Điều chỉnh
25 Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt Đường KDC tổ 4,5,6,7,8,9,10A, 10B; 11; 18,19; 20 (cũ là tổ 10B, 11, 19,20,4,9) 900 540 450  
Khu dân cư tổ 1,2,3,14,15 (cũ là các khu dân cư khác còn lại) 800 480 400  
26 Đường có quy hoạch <5,0m, Các ngách cụt vào nhà, Các Đường khác chưa có mặt bê tông (trong tất cả các khu dân cư) 550 330 275  
II Phường Trung Sơn            
1 Đường Quang Trung Ranh giới hành chính giáp Xã Yên Bình Giáp Đường Voi Phục 550 330 275  
Đối diện Đường Trương Hán Siêu Cầu Lạnh Đông 9.000 5.400 4.500 Điều chỉnh
Cầu Lạnh Đông Hết địa giới phường 5.000 3.000 2.500  
2 Đường Quyết Thắng Đường Quang Trung Đường Lê Hồng Phong 5.000 3.000 2.500 Điều chỉnh
Đường Lê Hồng Phong Cổng Quân Đoàn I 4.200 2.520 2.100 Điều chỉnh
3 Đường Ngô Thì Nhậm Đường Quang Trung Cầu Ngô Thì Nhậm 3.000 1.800 1.500  
Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm Khải 1.700 1.020 850  
4 Đường Núi Vàng Đường Quang Trung Đường Sắt 3.500 2.100 1.750  
Đường Sắt Ngã tư đi Khu CN Tam Điệp 2.000 1.200 1.000  
5 Đường Nguyễn Viết Xuân Ngã tư đi Khu CN Tam Điệp Hết địa phận P. Trung Sơn 1.000 600 500  
6 Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao Đường Quang Trung Đường Lê Đại Hành 2.000 1.200 1.000  
7 Đường Lê Hồng Phong Đường Quyết Thắng Đường Ngô Thì Nhậm 2.500 1.500 1.250  
8 Đường Tuệ Tĩnh Đường Quang Trung Đường Lê Đại Hành 1.200 720 600  
Đường Lê Đại Hành Hết Đường 800 480 400 Điều chỉnh
9 Đường Voi Phục Đường Quyết Thắng Đường Dốc Diệm 1.000 600 500  
10 Đường Dốc Diệm Đường Lê Trọng Tấn Hết Đường thuộc phường 800 480 400 Điều chỉnh
11 Đường Cảnh Hưng Đường Núi Vàng Đường Bạch Đằng 800 480 400  
12 Đường Lê Đại Hành Đường Núi Vàng Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao) 1.000 600 500  
13 Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ngô Thì Nhậm Đường Quang Trung (Hết Đường) 1.500 900 750  
14 Đường Ngọc Hồi Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng 1.200 720 600 Điều chỉnh
15 Đường Bạch Đằng Đường Quang Trung Hết Đường 800 480 400 Điều chỉnh
16 Đường Đô Đốc Long Đường Ngô Thì Nhậm Đường Lê Hồng Phong 1.000 600 500  
17 Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ) Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm Khải 1.700 1.020 850  
18 Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ) Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn (Đường Núi Vàng) Đường Ngô Thì Nhậm 1.700 1.020 850 Điều chỉnh
19 Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn) Ngã 3 đi đập tràn Đường Núi Vàng 700 420 350  
20 Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Quyết Thắng Đường Dốc Diệm 1.000 600 500  
Đường Dốc Diệm Hết Đường thuộc phường 800 480 400  
21 Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m) Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng 800 480 400 Điều chỉnh
22 Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m) Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng 800 480 400 Điều chỉnh
23 Đường Lý Nam Đế (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m) Đường Vành Đai Hết địa phận Phường Trung Sơn 800 480 400 Điều chỉnh
24 Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m) 700 420 350  
25 Đường ô tô vào được còn lại 600 360 300  
26 Khu dân cư còn lại 550 330 275  
III Phường Nam Sơn            
1 Đường Quang Trung Ranh giới hành chính giáp P. Trung Sơn Đất nhà bà Lan (thửa số 12 tờ số 8) 6.600 3.960 3.300 Điều chỉnh
Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) Cổng UBND Phường Nam Sơn 5.500 3.300 2.750 Điều chỉnh
Cổng UBND Phường Nam Sơn Đường Ngô Thì Sỹ 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
Đường Ngô Thì sỹ Hết địa phận phường 2.500 1.500 1.250  
2 Đường gom dân sinh phía Bắc cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ Ngặt kéo đến cổng UBND phường Nam Sơn) Ngặt Kéo Hết đất nhà ông Thanh (thửa số 87, tờ bản đồ số 12) 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
3 Đường gom dân sinh phía Nam cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn đến Ngặt Kéo) Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ bản đồ số 8) Ngặt Kéo 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
4 Đường gom dân sinh phía Nam cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ Ngặt Kéo đến Cổng UBND phường Nam Sơn) Ngặt Kéo Hết đất nhà bà Minh (thửa đất số 184, tờ bản đồ số 12) 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
5 Đường Ngô Thì Sỹ Đường Quang Trung Hết địa phận phường 900 540 450 Điều chỉnh
6 Đường Thung Lang Đường Quang Trung Ngã 3 (Hết cán thép) 1.700 1.020 850 Điều chỉnh
Ngã 3 (Hết cán thép) Hết Đường 800 480 400  
4 Đường Lam Sơn Đường Thung Lang (Đất nhà ông Bát) Hết Đường 700 420 350  
5 Đường Lê Lai (Đường vào ga Đồng Giao cũ) Đường Quang Trung Ga Đồng Giao 850 510 425 Điều chỉnh
6 Đường Choong Đèn Đường Quang Trung Nhà Văn Hóa Tổ 14 800 480 400 Điều chỉnh
Nhà Văn Hóa Tổ 14 Đường sắt 600 360 300  
7 Đường Thiên Lý Đường Quang Trung Đầu núi 850 510 425 Điều chỉnh
Từ Đầu núi Đến hết Đường 600 360 300  
8 Đường Bãi Đá Đường Quang Trung Hết Đường 550 330 275  
9 Đường Hoàng Diệu (cũ, đường vào kho K894, đổi tên) Đường Ngô Thì Sỹ Đường vào kho K894, C302 550 330 275  
10 Đường Lê Hữu Trác (cũ, đường H13, đổi tên) Đường Quang Trung Cổng H13 1.500 900 750  
Cổng H13 Nhà Văn Hóa Tổ 8 700 420 350 Điều chỉnh
11 Đường Ngô Sỹ Liên (cũ đường 27/7) Đường Quang Trung Hết Đường 800 480 400 Điều chỉnh
12 Đường Phan Đình Phùng (Đường rộng 7m) Đường Quang Trung Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) 700 420 350  
13 Đường Đinh Công Trứ (Đường Hoàng Hoa Thám cũ) Đường Thung Lang Đường Quang Trung 800 480 400 Điều chỉnh
14 Đường Nguyễn Hiền (đường rộng 10,0m) Đường Quang Trung Đến nhà máy nước Phường Nam Sơn 600 360 300  
15 Đường Nguyễn Bặc (đường rộng 7,0m dãy 2;3) Từ trụ sở UBND Phường Nam Sơn Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) 700 420 350 Điều chỉnh
Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) Đến hết Đường 800 480 400 Điều chỉnh
16 Đường Đinh Điền (đường rộng 7,0m dãy 3;4) Từ trụ sở UBND Phường Nam Sơn Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) 600 360 300  
Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) Đến hết Đường 800 480 400 Điều chỉnh
17 Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) Đường Quang Trung Đến hết Đường 600 360 300  
18 Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m, từ tổ 2 đến tổ 20) 600 360 300  
19 Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m, từ tổ 21 đến tổ 23) 600 360 300  
20 Khu dân cư còn lại của phường 550 330 275  
IV Phường Tây Sơn          
1 Đường Quang Sơn Đường Quang Trung Ngã ba Hồ Xuân Hương 2.000 1.200 1.000  
Ngã ba Hồ Xuân Hương Ngã ba Tân Hạ 1.500 900 750 Điều chỉnh
2 Đường Quang Trung (QL1A) Cầu lạnh dông Đường Quang Sơn 5.000 3.000 2.500  
Đường Quang Sơn Đất nhà ông Tự 4.000 2.400 2.000 Điều chỉnh
3 Đường gom dân sinh phía Bắc cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ đường Quang Sơn đến Ngặt Kéo) Đất nhà ông Hóa Hết đất nhà Ông Đô 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
4 Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Đường Quang Sơn 2.000 1.200 1.000  
5 Đường Ngọc Hân Công chúa (đường Z879 - Lữ 279) Đường Quang Trung Cổng Z879 - Lữ 279 600 360 300  
6 Đường Chi Lãng Đường Quang Trung Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp 1.800 1.080 900  
7 Đường Đặng Tiến Đông Đường Đồng Giao Đường Quang Sơn 1.000 600 500 Điều chỉnh
8 Đường Phạm Văn Đồng Đường Đồng Giao Đường Hồ Xuân Hương 1.500 900 750 Điều chỉnh
9 Đường Phan Bội Châu Đường Đồng Giao Đường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn) 1.000 600 500 Điều chỉnh
10 Đường Bùi Thị Xuân Đường Hồ Xuân Hương Đường Ngọc Hân Công Chúa 600 360 300  
11 Đường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 19,20 p. Bắc Sơn và tổ 1 p. Tây Sơn) Đường Quang Trung Hết địa giới Phường Tây Sơn 1.000 600 500  
12 Đường Đồng Giao Đường Hoàng Quốc Việt Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai) 2.000 1.200 1.000  
Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai) Đường vào thôn Trại Vòng 1.500 900 750  
13 Khu dân cư số 1 thuộc khu dân cư mới phường Tây Sơn và xã Quang Sơn Các lô đất bám đường Vành đai (Từ đường Đồng Giao đến Trụ sở UBND phường Tây Sơn) 1.500 900 750  
Các lô bám đường quy hoạch hướng Nam 700 420 350  
Các lô đất còn lại 600 360 300  
14 Các đường còn lại khu dân cư mới tổ 1 (khu sau trường mầm non Bắc Sơn, khu sau trụ sở Viện kiểm sát); khu dân cư tổ 7 (Khu trước và sau trụ sở UBND phường Tây Sơn, khu dân cư mới phường Tây Sơn) - cũ thuộc khu dân cư mới tổ 1, tổ 7 1.000 600 500 Điều chỉnh
Khu dân cư phía Nam, phía Bắc đường Quang Sơn tổ 7 (liền kề hiệu thuốc Sơn Tùng) - cũ thuộc khu dân cư mới tổ 1, tổ 7 800 480 400  
15 Đường còn lại ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >= 7,0m) 600 360 300  
16 Khu dân cư còn lại của phường 550 330 275  
17 Các lô đất dãy trong (thuộc khu quy hoạch dân cư mới của tuyến bắt đầu từ đường Phạm Văn Đồng (đường Vành đai) đến đường vào thôn Trại Vòng 800 480 400  
V Phường Tân Bình            
1 Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quang Trung cũ) Cầu Do Đường Tôn Thất Tùng (đường vào Bệnh viện Điều Dưỡng) 3.600 2.160 1.800 Điều chỉnh
Đường Tôn Thất Tùng Đường Thiên Quan (cũ ngã 3 Chợ Chiều) 4.800 2.880 2.400 Điều chỉnh
2 Đường Thiên Quan (đường 12B) Đường Quang Trung Đường Ngô Văn Sở 4.200 2.520 2.100 Điều chỉnh
Đường Ngô Văn Sở Đường Vườn Chanh 2.400 1.440 1.200 Điều chỉnh
Đường Vườn Chanh Đường Tráng Sơn 1.700 1.020 850 Điều chỉnh
Đường Tráng Sơn Hết tổ dân phố 6 1.600 960 800 Điều chỉnh
Hết tổ dân phố 6 Cầu thủng 1.000 600 500 Điều chỉnh
3 Đường Tôn Thất Tùng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng) Đường Quang Trung Bệnh viện Điều Dưỡng 2.000 1.200 1.000  
Bệnh viện Điều Dưỡng Đường Thiên Quan 1.000 600 500  
4 Đường Đồng Quýt (thuộc tổ 3) Đường Thiên Quan Đường Quang Hiển 650 390 325  
5 Đường Vườn Chanh (thuộc tổ 4) Đường Thiên Quan Cổng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp 650 390 325  
Cổng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp Giao Đường Đồng Quýt và Đường Quang Hiển 600 360 300  
6 Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố 12) Đường Đồng Quýt Đầu Núi Cửa Khâu 550 330 275  
Đầu Núi Cửa Khâu Đê sông Bến Đang 550 330 275  
7 Đường Yên Quang (đi qua tổ 8, 9,10) Đường Lý Quốc Sư Đường Tráng Sơn 550 330 275  
8 Đường Tráng Sơn (thuộc tổ 10,11) Đường Thiên Quan Đền Tráng Sơn 550 330 275  
9 Đường Cao Sơn (tổ 10 cũ) Đường Thiên Quan Đầu Núi Địa Lý 550 330 275  
10 Đường Tiền Phong thuộc tổ 11,12 cũ) Đường Tráng Sơn Đường Quang Hiển 550 330 275  
11 Đường Lý Quốc Sư (thuộc tổ 8 cũ) Đường Thiên Quan Đê sông Bến Đang 550 330 275  
12 Đường Lưu Cơ (thuộc tổ 9 cũ) Đường Lý Quốc Sư Đầu Núi Gai 550 330 275  
13 Đường Lương Quận Công (thuộc tổ 1 ;2 cũ) Đường Quang Trung Đầu Núi Dóng Than 600 360 300  
14 Đường Trần Nhật Duật (thuộc tổ 1 cũ) Đường Lương Quận Công Đường Quang Trung 800 480 400  
15 Khu giao đất Đồi Me 600 360 300  
16 Khu dân cư tổ 1, 2, 3, 4 600 360 300  
17 Khu dân cư mới Tổ 01 600 360 300  
18 Khu dân cư còn lại 550 330 275  
VI Phường Yên Bình
1 Đường Quang Trung (cũ QL1A)          
  Phía Tây Cầu Gềnh Đường Vào khu dân cư Đường Vũng (Hết đất bà Liễu) 3.200 1.920 1.600  
Đường Vào khu dân cư Đường Vũng (Hết đất bà Liễu) Cầu Do 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
Phía Đông Cầu Gềnh Đối diện đường Thiên Quang (cũ QL12B) 300 180 150 Điều chỉnh
2 Khu dân cư Đường Vòng          
  Đường vào nhà máy XM Duyên Hà Đường Quang Trung Đầu cầu (hết đất thị xã) 1.000 600 500  
Đường Vành đai Từ đường vào nhà máy xi măng Duyên Hà Đến giáp đường Tân Bình 550 330 275 Điều chỉnh
Đường các lô bám đường quy hoạch Dãy thứ nhất tính từ đường Quang Trung vào 800 480 400  
Dãy thứ 2 tính từ đường Quang Trung vào 600 360 300 Điều chỉnh
Các lô đất còn lại bám đường quy hoạch 500 300 250 Điều chỉnh
Lô số 17 Bám đường rẽ từ đường Quang Trung vào (phía Thanh Hóa) 1.000 600 500  
3 Đường trường Cơ Giới Đường Quang Trung Cổng phụ phía nam trường Cơ Giới 1.000 600 500  
4 Đường Thôn Lý Nhân Đường Quang Trung Nhà ông Cử (Hết đường) 1000 600 500 Điều chỉnh
5 Đường trục chính tổ dân phố Đồi Cao 1, Đồi Cao 2, Quyết Thắng (cũ Bám đường trục thôn Đồi Cao 1, thôn Đồi Cao 2, thôn Quyết Thắng) Cổng phụ phía nam trường Cơ Giới Ngã 3 giáp nhà văn hóa Quyết Thắng, đến đất ông Nhân 600 360 300 Điều chỉnh
6 Đường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng phường Trung Sơn) - (cũ Bám trục đường thôn Đàm Khánh Tây, thôn Đàm Khánh Đông) Đất nhà ông Tâm Hết địa phận phường Yên Bình 500 300 250 Điều chỉnh
Đường trục chính Đàm Khánh Đông, Đàm Khánh Tây (bên tả sông Khánh) - (cũ Bám trục đường thôn Đàm Khánh Tây, thôn Đàm Khánh Đông) Từ ngã 3 đất ông Sản Đàm Khánh Tây Đất ông Định (cuối đường trục chính Đàm Khánh) 500 300 250 Điều chỉnh
7 Khu trung tâm phường (cũ: Khu trung tâm xã -Khu trụ sở UBND xã) 600 360 300 Điều chỉnh
8 Đường đê gạt nước Đồi Cao 2 Ngã 3 đất nhà ông Hương - Đàm Khánh Tây Đất nhà ông Tùng Lanh (Đồi cao 2) 400 240 200 Điều chỉnh
9 Đường đê Đàm Khánh (Bên hữu sông Khánh) Đất nhà ông Ưởng Đất nhà ông Hiền 400 240 200 Điều chỉnh
10 Trong khu dân cư tổ dân phố Quyết Thắng 400 240 200 Điều chỉnh
11 Tất cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra đường trục chính của 6 tổ dân phố còn lại 300 180 150 Điều chỉnh

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi Chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
I Xã Đông Sơn            
1 Đường Quyết Thắng Hết địa giới phường Trung Sơn (cũ Cổng Quân Đoàn I) Ngã 3 đường Ngô Thì Nhậm và đầu đường Ninh Tốn 1.500 900 750 Điều chỉnh
2 Đường Ninh Tốn (Cũ đường Quyết Thắng) Ngã 3 đường Ngô Thì Nhậm và đầu đường Ninh Tốn Ngã tư Nông Trường chè 1.500 900 750 Điều chỉnh
3 Đường Ngô Thì Nhậm Hết địa giới phường Trung Sơn Ngã 3 đường Quyết Thắng, đường Ninh Tốn và cuối đường Ngô Thì Nhậm (cũ: Đường Quyết Thắng) 1.500 900 750 Điều chỉnh
4 Đường Ninh Tốn Ngã tư Nông Trường chè Ngã 3 trường Văn hóa 1.500 900 750  
Ngã 3 trường Văn hóa Ngã 3 đê hồ Mừng 1.000 600 500  
Ngã 3 đê hồ Mừng Hết đường 400 240 200  
5 Đường đi 701 Ngã 3 trường Văn hóa Hết đất 701 800 480 400  
Cổng 701 Đê hồ Đồng Đèn 500 300 250  
6 Đường Lam Sơn Ngã tư đường Ninh Tốn Hết đường (giáp P.Nam Sơn) 700 420 350  
7 Đường Núi Vàng Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn Đường Lam Sơn 700 420 350 Bổ sung
II Xã Yên Sơn            
8 Đường Thiên Quang (cũ Đường 12B,) Cầu thủng Trường Tiểu Học Yên Sơn 1.000 600 500 Điều chỉnh
Trường Tiểu Học Yên Sơn Hết thôn Vĩnh Khương 1.200 720 600 Điều chỉnh
Hết thôn Vĩnh Khương Hết địa giới thành phố 1.000 600 500 Điều chỉnh
III Xã Quang Sơn            
9 Đường Đồng Giao Tiếp phường Bắc Sơn Đường UBND phường Tây Sơn 2.400 1.440 1.200 Điều chỉnh
Đường UBND phường Tây Sơn Đường vào thôn Trại Vòng 2.000 1.200 1.000  
Đường vào thôn Trại Vòng Hết địa giới thị xã Tam Điệp 350 210 175  
10 Đường Chi Lăng Hết đất Lữ 279 Cổng nhà máy XM Tam Điệp 1.800 1.080 900  
Cổng nhà máy XM Tam Điệp Ngã 3 đường Ngô Thị Sỹ 1.000 600 500  
11 Đường Ngô Thị Sỹ Ngã 3 đường Ngô Thị Sỹ Ngã 3 đường Băng tải 600 360 300  
Ngã 3 đường Băng tải Ngã 3 Tân Nhuận 400 240 200  
12 Đường Quang Sơn Ngã 3 Tân Hạ Đường rẽ nhà ông Lân Hương 1.400 840 700  
Đường rẽ nhà ông Lân Hương Ngã 3 đường lên Đền Thượng 1.000 600 500  
Ngã 3 đường lên Đền Thượng Ngã 3 trường Tiểu học Quang Sơn 700 420 350  
Ngã 3 trường Tiểu học Quang Sơn Ngã 3 đường Hồ than 500 300 250 Điều chỉnh
13 Đường thôn Bãi Sải Ngã 3 đường Hồ than Ngã 3 đường trục Bãi Sải 500 300 250 Điều chỉnh
Ngã 3 đường trục Bãi Sải Đường băng tải đi Hang nước 500 300 250 Điều chỉnh
14 Đường thôn Tân Trung Đường Trung Thượng Cổng 1 nhà máy XM Tam Điệp (đến Đường Quang Sơn) 400 240 200 Điều chỉnh
Chợ Quang Sơn Ngã 3 ông Sửu 250 150 125  
Ngã 3 ông Sửu Đường Trung Thượng 350 210 175  
15 Đường Đền Thượng Đường Quang Sơn Đền Thượng 200 120 100  
16 Đường trường Tiểu học Quang Sơn Đường Quang Sơn Trường tiểu học Quang Sơn 300 180 150  
17 Đường thôn Tân Nhuận Từ Cửa Mạnh Như đến nhà ông Duyệt Cổng Mạnh Như 200 120 100  
18 Đường giáp Khu Chuyên Gia C.Ty xi măng Tam Diệp Các lô bám đường bê tông 500 300 250  
Các lô dãy trong 400 240 200  
19 Đường téc nước Téc Nước Hết đất ông Hùng 600 360 300  
Nhà ông phòng Đường Vành Đai 1.000 600 500 Điều chỉnh
20 Các lô đất dãy trong thuộc quy hoạch khu dân cư mới phía Bắc đường Đồng Giao 1.000 600 500 Điều chỉnh
21 Đường vành đai KCN Đường Quang Sơn Đường Chi Lăng 1.000 600 500 Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất Ghi chú
Khu vực miền núi
Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
I Xã Quang Sơn        
1 Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Trung) 300 180 150  
2 Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Nam) 300 180 150  
3 Thôn cận nội thị (Thôn Tân Hạ) 400 240 200  
4 Thôn cận Trung Tâm xã (Thôn Tân Thượng) 200 120 100  
5 Thôn Tân Nhuận, Bãi sải 200 120 100  
6 Các thôn còn lại 150 90 75  
II Xã Đông Sơn        
1 Thôn 4A; 4B; 4C 300 180 150  
2 Các thôn còn lại 200 120 100  
IV Xã Yên Sơn        
1 Thôn trung tâm xã (thôn Vĩnh Khương; Đoàn Kết; Yên Phong) 400 240 200 Điều chỉnh
2 Các thôn còn lại 250 150 125 Điều chỉnh

BẢNG SỐ 3: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN HOA LƯ

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN THIÊN TÔN (Đô thị loại V)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
1 Quốc lộ 1A            
    Giáp xã Ninh Giang Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn 5.500 3.300 2.750  
    Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn Đến đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ 6.500 3.900 3.250  
2 Đường ĐT478 (đường 12C)          
    Từ giáp Quốc lộ 1A Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A 4.500 2.700 2.250  
    Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A Đường rẽ Động Thiên Tôn 4.000 2.400 2.000  
    Từ đường rẽ Động Thiên Tôn Hết Cầu Thiên Tôn 2.500 1.500 1.250  
3 Đường Kênh Đô Thiên Giáp Ninh Giang Giáp Ninh Mỹ 1.600 960 800 Điều chỉnh
4 Đường nội thị            
4.1 Đường Vĩnh Lợi Nam Vạn Xuân may mặc Đường rẽ làng Đa Giá 3.000 1.800 1.500  
4.2 Đường vào Trung tâm VH huyện Giáp QL1A Giáp Đền hàng Tổng 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
    Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ Giáp nhà bà Diếp 1.200 720 600 Điều chỉnh
    Giáp đường QL1A Giáp đất La Phù 1.500 900 750 Điều chỉnh
    QL1A rẽ Tr.DL Hoa Lư Giáp ngã tư nhà bà Diếp 1.200 720 600 Điều chỉnh
    Từ đường 12C (Đường vào trường cấp III Hoa Lư) Ngã ba vào làng Đa Giá 2.300 1.380 1.150 Điều chỉnh
    Ngã ba vào làng Đa Giá Đến Chùa Hà 2.300 1.380 1.150 Điều chỉnh
    Giáp ngã tư nhà bà Diếp Ngã tư vào làng Đa Giá (trạm biến áp) 1.100 660 550 Điều chỉnh
    Đường rẽ 12C Núi Gai (Đường 24m) 2.400 1.440 1.200 Điều chỉnh
  Các đường còn lại xung quanh khu vực UB huyện và khu vực đường nội thị, đường xương cá 1.700 1.020 850 Điều chỉnh
5 Khu dân cư Thổ Trì, Đồng Ía   1.500 900 750 Điều chỉnh
6 Khu dân cư Trình Ngư Các lô đất giáp đường QH 15 m   1.800 1.080 900  
Các đường nhánh còn lại   1.500 900 750  
7 Khu dân cư Đông núi Gai     2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
8 Khu dân cư Khu dãy II Đồng ốc   900 540 450  
Khu vực Chợ Cầu Huyện   1.500 900 750 Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại   900 540 450 Điều chỉnh
9 Khu dân cư Thổ Trì, Đồng Ía, Núi Voi, Đồng Quèn (khu đấu giá đất năm 2017) 2.000 1.200 1.000 Bổ sung
10 Khu dân cư núi sẻ     1.500 900 750 Bổ sung

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất  
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD Ghi chú
1. Đường 1A            
1.1 Ninh Giang Cầu Gián Hết địa giới xã Ninh Giang 4.500 2.700 2.250  
1.2 Ninh Mỹ Từ phía Nam đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ Giáp đất Ninh Khánh 6.000 3.600 3.000  
1.3 Ninh An Giáp cầu Yên Cắt ngang đường sắt 4.500 2.700 2.250  
    Cắt ngang đường sắt Cầu Vó (Tây đường) 4.000 2.400 2.000  
2 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)          
  Ninh Hòa, Ninh Mỹ Hết cầu Thiên Tôn Đến Quèn ổi 2.100 1.260 1.050 Điều chỉnh
    Hết Quèn ổi Đến Phủ Thành Hoàng 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
    Hết Phủ Thành Hoàng Giáp Trường Yên 1.900 1.140 950 Điều chỉnh
  Trường Yên Từ Cống Vọng Đến Phủ Thành Hoàng 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
    Hết Phủ Thành Hoàng Cống trạm bơm Minh Hoa (hết nhà bà Tân) 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
    Cống trạm bơm Minh Hoa (nhà ông Sáu) Cầu Đông 2.900 1.740 1.450 Điều chỉnh
    Hết Cầu Đông Đến Cầu Dền 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
    Hết Cầu Dền Đến Nhà Ông Uyên 2.600 1.560 1.300 Điều chỉnh
    Hết Nhà Ông Uyên Đến Ngã ba đê 2.100 1.260 1.050 Điều chỉnh
    Hết Ngã ba đê Đến Núi Nghẽn 1.700 1.020 850 Điều chỉnh
    Hết Núi Nghẽn Đến Cầu Đen 1.500 900 750 Điều chỉnh
3 Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động          
3.1 Ninh Thắng Giáp đất Ninh Phong Đến Cống Khai Hạ 2.800 1.680 1.400  
    Cống Khai Hạ Đến Bến xe Đồng Gừng 3.000 1.800 1.500  
3.2 Ninh Hải Bến xe Đồng Gừng Đến Hội trường Văn Lâm 4.000 2.400 2.000  
    Hội trường Văn Lâm Đến Cầu Chợ Ninh Hải 3.500 2.100 1.750  
    Cầu Chợ Ninh Hải Đến Trạm bơm Liên Trung 2.500 1.500 1.250  
    Trạm bơm Liên Trung Đến Cầu Phướn chùa Đá 2.500 1.500 1.250  
    Cầu Phướn chùa Đá Đến Chùa Bích Động 2.500 1.500 1.250  
    Đình Các Đến Đền Thái Vi 2.000 1.200 1.000  
4 Đường Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491b          
4.1 Ninh Xuân Đình thôn Nội Chùa Hoa Lâm 1.500 900 750  
    Chùa Hoa Lâm Máng nước (giáp Trường Yên) 650 390 325  
    Đền Nấm Khê Hạ Đình Thôn nội 1.000 600 500  
    Hết Trạm bơm Khê Thượng Giáp đường trục chính Du lịch Tràng An 1.300 780 650  
4.2 Trường Yên Hết Máng Nước Hết cầu Đá Bàn 900 540 450  
    Hết Cầu Đá Bàn Đình Quèn Thụ Mộc 1.100 660 550  
    Hết Cầu Ghềnh Tháp Đường 12C (bà Lốc) 1.600 960 800  
5 Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình          
5.1 Ninh Giang Giáp QL 1A Giáp Ninh Hòa 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
5.2 Ninh Hòa Giáp Ninh Giang Giáp Ninh Mỹ 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
5.3 Ninh Mỹ Giáp Ninh Hòa Trạm bơm Chùa La 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
5.4 Ninh Thắng Đê Đồng Vạn Giáp đất Ninh Phong 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
6 Đường Tràng An            
6.1 Ninh Xuân Giáp đất TP Ninh Bình Đường rẽ vào khu bến thuyền 3.000 1.800 1.500  
6.2 Trường Yên Trung tâm bến thuyền Đền Vực 2.500 1.500 1.250  
7 Đường kênh Đô Thiên            
7.1 Ninh Hòa Giáp Ninh Giang Giáp Ninh Mỹ 1.700 1.020 850 Điều chỉnh
7.2 Ninh Mỹ Giáp Ninh Hòa, TT Thiên Tôn Giáp Ninh Khánh 1.700 1.020 850 Điều chỉnh
8 Đường trục các xã            
8.1 Trường Yên            
  Đường trục xã Ngã 3 ông Vết Giáp Đền Lê 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
8.2 Ninh An            
  Đường 1A đi Ninh Vân- Hệ dưỡng Đường QL 1A Đến Nhà máy phân lân 3.500 2.100 1.750  
    Hết Nhà máy phân lân Giáp Ninh Vân (Đường mới) 2.700 1.620 1.350 Điều chỉnh
    Hết Nhà máy phân lân Giáp Ninh Vân (Đường cũ) 2.700 1.620 1.350 Điều chỉnh
8.3 Ninh Vân            
  Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng Ranh giới giáp Ninh Vân - Ninh An Ngã ba lương thực 2.000 1.200 1.000  
  Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng Giáp đất Ninh An 1.500 900 750  
8.4 Ninh Mỹ Đường 1A Chùa Hà (Trạm điện) 2.700 1.620 1.350 Điều chỉnh
    Chùa Hà (Trạm điện) Ngã 4 nhà ông Thơ Nham 1.200 720 600 Điều chỉnh
    Đường 1A Núi Soi 3.000 1.800 1.500  
    Giáp TT Thiên Tôn Nhà trẻ Liên Thành 1.700 1.020 850 Điều chỉnh
    Nhà trẻ Liên Thành Núi Ngang 1.100 660 550 Điều chỉnh
    Chùa Hà (Trạm điện) Nhà bà Ích 1.700 1.020 850 Điều chỉnh
  Đường ngoài khu Dạ Tràng Nhà bà Ích Kho A04 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
8.4 Xã Ninh Khang            
  Đường trục Bạch Cừ Trạm điện số 1 HT xóm Đông Phú (hết đất nhà ông Sỹ) 700 420 350  
Cống Đồng Bùn Hết Cầu 3 xã 1.100 660 550 Điều chỉnh
Hết Cầu 3 xã Đến nhà ông Thoan (Tỵ) 1.500 900 750 Điều chỉnh
HT xóm Đông Phú Đê (mốc giới) 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Đầu đường Quyết Thắng (nhà cô Sơn) Trường tiểu học Bạch Cừ 800 480 400 Điều chỉnh
Cầu 3 xã Kênh Chìm (Đồng Quán) 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
Kênh Chìm (Đồng Quán) Trạm bơm tháng 10 3.500 2.100 1.750  
Các đường xương cá khu ĐG Đồng Chằm 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
Khu dân cư Bạch Cừ (đấu giá năm 2016) 3.500 2.100 1.750 Bổ sung
8.5 Xã Ninh Thắng            
  Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình Đường du lịch Tam Cốc Đê sông Hệ (đường 19m) 2.000 1.200 1.000 Bổ sung
Đường du lịch Tam Cốc Đê sông Hệ (đường 12m) 1.500 900 750 Bổ sung
Các đường xương cá trong khu đấu giá 1.200 720 600 Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
  Xã đồng bằng Xã miền núi
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
I Trường Yên                  
1 Đường liên 3 thôn (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa) Đê Hoàng Long Hết Cầu Dền       1.200 720 600 Điều chỉnh
Ngã 3 Trường Thịnh Hết Cầu Đông       1.200 720 600 Điều chỉnh
2 Đường trục thôn xóm Đường trục thôn Yên Trạch       650 390 325 Điều chỉnh
Đường trục thôn Tụ An       550 330 275 Điều chỉnh
Đường trục 6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ       750 450 375 Điều chỉnh
Đường trục các thôn còn lại       650 390 325 Điều chỉnh
3 Khu dân cư Khu dân cư Yên Trạch       550 330 275 Điều chỉnh
Khu dân cư thôn Chi Phong       400 240 200 Điều chỉnh
Khu dân cư thôn Tụ An       450 270 225 Điều chỉnh
6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ       650 390 325 Điều chỉnh
Khu dân cư các thôn còn lại       600 360 300 Điều chỉnh
4 Khu Tái định cư Hang Muối Cạn       550 330 275 Điều chỉnh
5 Khu TĐC Ngòi Gai Tuyến đường 1-1       500 300 250 Điều chỉnh
Các đường nhánh còn lại       350 210 175 Điều chỉnh
6 Đất ở thuộc các thung       300 180 81 Điều chỉnh
II. Ninh Hòa             -    
1 Tuyến đường 1-1 Từ nhà hàng Hoa Sơn Đến giáp đất Trường Yên       1.700 1.020 850 Điều chỉnh
2 Đường liên thôn Đền Hành khiển Hết Trạm bơm Hồng Phong       800 480 400 Điều chỉnh
Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) Hết Thanh Hạ       750 450 375 Điều chỉnh
Đường 12C cũ (Bưu điện) Hết Ngô Thượng       750 450 375 Điều chỉnh
Đường 12C cũ (Quèn Ổi) Hết Thanh Hạ       500 300 250 Điều chỉnh
Đường 12C cũ (ông Lực) Nhà máy nước sạch       750 450 375 Điều chỉnh
Nhà máy nước sạch Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe)       500 300 250  
Cuối làng Thanh Hạ Hết Ngô Hạ       500 300 250 Điều chỉnh
Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) Đầu xóm Vinh Quang       650 390 325 Điều chỉnh
Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) Hết Vinh Sơn (DT 477)       550 330 275 Điều chỉnh
Đường Thống Nhất Cầu Đại Áng       750 450 375 Điều chỉnh
3 Khu dân cư còn lại       400 240 200 Điều chỉnh
III Xã Ninh Giang                  
1. Đường trục xã Giáp đất nhà ông Trung (qua UBND xã) Ngã ba ông Tài - xóm Nam 2.000 1.200 1.000       Điều chỉnh
Trạm Y tế Giáp TT Thiên Tôn 1.100 660 550       Điều chỉnh
2. Đường 30 Giáp đường 477 Xóm Đông thôn Trung trữ (Giáp nhà Ông Long) 1.500 900 750       Điều chỉnh
3 Đường chiến lược Cống 30 Giáp đê Hoàng Long 1.300 780 650       Điều chỉnh
4 Đường giữa đồng Hết đất bà Thục (giáp rãnh thoát nước dãy 1) Giáp đê Hoàng Long 1.200 720 600       Điều chỉnh
5 Đường cống ông Sơn Giáp đường chiến lược Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ 1.000 600 500        
6 Đường thôn La Mai Cổng làng Nhà văn hóa xóm 2 La Mai 700 420 350       Điều chỉnh
Nhà văn hóa xóm 2 La Mai Điện La Mai 550 330 275       Điều chỉnh
Chùa Thượng La Mai Giáp đê sông Đáy 900 540 450       Điều chỉnh
Các nhánh đường còn lại 500 300 250       Điều chỉnh
7 Đường thôn La Vân Cổng làng Hết nhà Ông Thành cuối làng 700 420 350       Điều chỉnh
Nhà ông Thức Hết Chùa Phong Phú 850 510 425       Điều chỉnh
Các nhánh đường còn lại 500 300 250       Điều chỉnh
8 Đường thôn Bãi Trữ Từ kênh Đô Thiên Ngã 4 ông Huyến 1.100 660 550       Điều chỉnh
Hết nhà ông Huyến Hết nhà ông Ly 650 390 325       Điều chỉnh
Hết nhà ông Ly Giáp đê sông Hoàng Long 1.100 660 550       Điều chỉnh
Giáp đất ông Huyến Đường Quai 650 390 325       Điều chỉnh
Giáp nhà ông Lương Hết nhà văn hóa thôn bãi Trữ 650 390 325       Điều chỉnh
Các nhánh đường còn lại 500 300 250       Điều chỉnh
9 Đường thôn Trung Trữ Hết nhà Ông Hiền (xóm Tây) Hết nhà Ông Mây (xóm Nam) 600 360 300        
Hết nhà Ông Tài (xóm Nam) Hết nhà Ông Thành 600 360 300        
Đường 30 Hết nhà Bà Quế (xóm Tây) 600 360 300        
Giáp đường 30 (Đường Vườn Thìu) Giáp đường trục xã 1.000 600 500       Điều chỉnh
Các nhánh đường còn lại 550 330 275       Điều chỉnh
10 Đường thôn Phong Phú                
Đường phía Nam Làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ao bà Dệt 600 360 300        
Đường giữa làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ông Bốn 650 390 325       Điều chỉnh
Đường phía Tây Làng Núi Dược Hết đất nhà ông Xứng 650 390 325       Điều chỉnh
Các đường nhánh còn lại 450 270 225        
11 Đê sông Chanh Từ núi Gạc Đến trạm bơm Quan Vinh 650 390 325       Điều chỉnh
12 Khu dân cư còn lại 400 240 200       Điều chỉnh
IV Ninh Khang       -          
1. Đường trục La Phù Mốc chỉ giới (giáp Thị trấn) Đất ông Tam (Châu) 2.000 1.200 1.000       Điều chỉnh
Hết đất nhà ông Tam Châu Cuối làng La Phù 1.500 900 750       Điều chỉnh
Cuối làng La phù Giáp Đê 2.000 1.200 1.000       Điều chỉnh
2. Đường trục Phú Gia Hết Nghĩa trang Hết Trạm xá 1.000 600 500       Điều chỉnh
4 Các nhánh đường còn lại 600 360 300       Điều chỉnh
5 Các khu dân cư còn lại trong toàn xã 500 300 250       Điều chỉnh
V. Ninh Mỹ       - -        
1. Trục đường xã Khu đấu giá Nam Bình Hà 2.000 1.200 1.000       Bổ sung
Khu đấu giá Dạ tràng - Gốc Cậy giai đoạn 2 1.800 1.080 900       Bổ sung
Đường nhánh khu đấu giá Dạ Tràng 1.800 1.080 900        
Các đường 2,3,4 khu ĐG núi Soi 1.000 600 500        
Các trục đường còn lại 600 360 300        
2. Khu dân cư Khu vực dân cư tiếp giáp TT Thiên Tôn và thôn Đa giá 600 360 300       Điều chỉnh
Thôn xóm còn lại (Vinh Viên, Thạch tác, Nam Chiêm, Nhân lý, Thạch quy, Quan đồng, Đông Đình, Tây đình) 500 300 250       Điều chỉnh
Thôn xóm còn lại 450 270 225       Điều chỉnh
VI Xã Ninh Xuân       -          
1. Đường trục xã Bám mặt đường du lịch Hang Múa       650 390 325  
Đầu làng thôn Ngoại Cây Đa ông Trung (Toang)       600 360 300  
Đình Khê Thượng Trạm bơm Khê Thượng       600 360 300  
2 Đường Xuân Thành Cầu Xuân Thành Đình Thôn Nội       1.500 900 750  
3 Khu dân cư Khu dân cư toàn xã       450 270 225  
Khu dân cư ven núi       330 198 165  
Khu Lò Vôi; Cửa Xí; Hang Diêm       600 360 300  
Khu Mạ Đình Khê Thượng       450 270 225  
Khu Mạ Đình đường ngang Khê Thượng       450 270 225  
4 Đất ở thuộc các thung       250 150 113  
VII Ninh An                  
2 Trục đường xã Đường QL 1A Giáp N. Vân (Đê sông 1.400 840 700        
Các đường xương cá trong khu đấu giá (đê sông Vó) 800 480 400        
Trục đường thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang 700 420 350       Điều chỉnh
Trục đường thôn Đông Thịnh, Đông Hội 700 420 350       Điều chỉnh
3 Đường Cán cờ QL1A Đến cống xã 1.200 720 600        
Cống xã Trạm bơm Đò Chủ 1.100 660 550       Điều chỉnh
4 Khu dân cư Khu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang 650 390 325       Điều chỉnh
Khu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông Hội 600 360 300       Điều chỉnh
VIII Xã Ninh Vân                  
1 Trục đường xã Ngã ba lương thực Hết làng Xuân Vũ       1.000 600 500  
    Ngã ba nhà ông Huyến Hết XM Hệ Dưỡng       600 360 300  
    Ngã 3 lương thực Ngã tư cửa đền Vũ Xá       550 330 275  
    Ngã tư cửa đền Vũ Xá Hết UBND xã mới       600 360 300  
    UBND xã mới Ngã tư Chiến Mùi       550 330 275  
    Ngã 4 Chiến Mùi Hết Trại giam       500 300 250  
    Ngã 3 Ông Hiền Ngã 3 ông Hữu       450 270 225  
    Ngã 3 ông Huyến Đường vào chùa Xuân       450 270 225  
    Đường vào chùa Xuân Nhà ông Tâm ngã 5       450 270 225  
    Ngã 5 Thượng Hết Cống núi Am       450 270 225  
    Ngã 3 ông Đãn Thượng Hết Chợ Hệ       450 270 225  
    Ngã 4 Cửa Đền Vũ xá Hết nhà ông Duy       450 270 225  
    Nhà VH Tân Dưỡng 2 Ngã 4 ông Lương       450 270 225  
    Hết Cống núi Am Hết nhà ông Bần (Phú lăng)       500 300 250  
    Nhà ông Bần (Phú Lăng) Đường vào Nhà máy XM Duyên Hà       550 330 275  
    Đường vào NM XM Duyên Hà Nhà ông Khoan       500 300 250  
    Nhà ông Khoan Cầu Vạn Lê       400 240 200  
    Hết Chùa Xuân Hết Chùa Chấn       400 240 200  
    Ngã 5 Hết NM XM Hệ Dưỡng       450 270 225  
    Cầu Bến Đang Cổng nhà máy XM Duyên Hà       1.000 600 500  
    Nhà ông Duy Hết làng Chấn lữ       450 270 225  
    Hết làng Chấn lữ Hết Trạm y tế xã       450 270 225  
    Ngã 4 ông Lương Hết Nhà ông Bồng       450 270 225  
    Cầu Vạn Lê Ga Ghềnh       450 270 225  
2 Khu dân cư còn lại Khu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II       400 240 200  
Khu dân cư thôn Vũ xá, Chấn lữ, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ Dưỡng hạ, Hệ dưỡng thượng       300 180 150  
IX Ninh Thắng             -    
1. Đường trục xã (Đường du lịch cũ) Giáp đất Ninh Phong Cống Khai Hạ       750 450 375 Điều chỉnh
Cây đa Ninh Thắng Chùa Khả Lương       1.100 660 550 Điều chỉnh
Chùa Khả Lương Giáp Ninh Xuân       650 390 325 Điều chỉnh
Đường du lịch cũ Bến đò Hành Cung       1.000 600 500 Điều chỉnh
Đường quai Vạc Sông Hệ       750 450 375 Điều chỉnh
Đường du lịch mới Bến đò Tuân Cáo       650 390 325 Điều chỉnh
Đường bê tông ông Long đội 4 Vườn tấm Khả Lương       650 390 325 Điều chỉnh
Trạm y tế xã Kênh cấp II Đồng Cửa       650 390 325 Điều chỉnh
2 Khu dân cư còn lại       550 330 275 Điều chỉnh
3 Đất ở thuộc các thung       300 180 135 Điều chỉnh
X Ninh Hải                  
1. Trục đường xã Ngã ba ông Nhật Cổng trường cấp I       700 420 350 Điều chỉnh
Ngã ba ông Nam Hết nghĩa trang cũ       700 420 350 Điều chỉnh
Nghĩa trang cũ Hết Chùa Sở đò Xước       600 360 300 Điều chỉnh
Ngã ba chùa Bích Động Trạm bơm Hải Nham       650 390 325 Điều chỉnh
2. Khu dân cư Thôn Văn Lâm         650 390 325 Điều chỉnh
Ven núi thôn Văn Lâm         550 330 275 Điều chỉnh
Thôn Hải Nham         450 270 225 Điều chỉnh
Thôn Khê Ngoài, Gôi Khê, Khê Trong       450 270 225 Điều chỉnh
3 Đất ở thuộc các thung       450 270 203 Điều chỉnh

BẢNG SỐ 4: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN GIA VIỄN

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN ME (Đô thị loại V)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMD Đất SXKD
1 Đường ĐT477 Giáp đất xã Gia Phương Hết đất Thị trấn        
  Đoạn 1 Giáp đất xã Gia Phương Đầu đường vào Tế Mỹ 2.000 1.200 1.000  
  Đoạn 2 Đầu đường vào Tế Mỹ Đường rẽ vào TT Giáo dục thường xuyên 3.000 1.800 1.500  
  Đoạn 3 Đường rẽ vào TT Giáo dục thường xuyên Giáp hội trường Phố Mới 3.500 2.100 1.750  
  Đoạn 4 Giáp hội trường Phố Mới Hết đất Thị trấn 2.000 1.200 1.000  
2 Đường ĐT 477 mới Đường vào lò vôi Ngã 3 rẽ vào Trinh Phú xã Gia Thịnh (hết đường ĐT 477 2.000 1.200 1.000  
3 Đường Tiến Yết Trạm điện Thị trấn Ngã 3 ông Tương 900 540 450  
4 Đường Hồng Dân            
Đoạn 1 (Đường Tái định cư) Đường ĐT477 cũ Đầu đường ĐT477 mới 3.500 2.100 1.750  
Đoạn 2 (Đường vào khối cơ quan)   3.000 1.800 1.500  
5 Đường vào xã Liên Sơn Đường ĐT477 cũ Hết đất Thị trấn        
  Đoạn 1 Đường ĐT477 cũ Giáp cống chợ Me 2.000 1.200 1.000  
  Đoạn 2 Giáp cống chợ Me Hết đất Thị trấn 1.300 780 650  
6 Đường chuyên dùng của NN XM the Vissai. Đầu đồi Kẽm Chè Giáp đường ĐT 477 600 360 300  
7 Đường ĐT477c (đường Thống Nhất) Ngã 3 bưu điện huyện Hết đất Thị trấn (ngã 4 đường ĐT477c) 2.300 1.380 1.150  
8 Đường phía đông bệnh viện Đường ĐT477 cũ Đường ĐT 477 mới 1.000 600 500  
9 Đường phía tây bệnh viện Đường ĐT477 cũ Đường ĐT 477 mới 800 480 400  
10 Đường sông Me Đường ĐT477 cũ Đường ĐT 477 mới 1.800 1.080 900  
11 Đường vào Tế Mỹ Đường ĐT477 cũ Giáp đất Gia Vượng 800 480 400  
12 Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên Đường ĐT477 cũ Hết TT Giáo dục thường xuyên 1.200 720 600  
13 Các đường phố còn lại (Phố Mới, Phố Me, khu dân cư phố Tiến Yết) 800 480 400  
14 Đường vào bãi khai thác đá Đầu đường ĐT 477 mới Bãi khai thác đá 650 390 325  
15 Đường phía Bắc chợ Me 1.500 900 750  
16 Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477b cũ) Đường ĐT 477 cũ Hết đất Thị trấn        
  Đoạn 1 Đường ĐT 477 cũ Đầu đồi Kẽm Chè 1.200 720 600  
  Đoạn 2 Đầu đồi Kẽm Chè Hết đất Thị trấn 800 480 400  
17 Đường phía tây kênh Bản Đông Đường ĐT 477 mới Giáp kênh cứng Gia Vượng (hết đất Thị trấn) 800 480 400  
18 Khu dân cư Đồng Xá 1.200 720 600 Điều chỉnh
19 Khu dân cư Phố Me 1.800 1.080 900  
20 Đường liên thôn khác (xã Gia Vượng cũ) 500 300 250  
21 Phố Thống nhất 1.000 600 500 Điều chỉnh
22 Khu dân cư còn lại sinh hoạt như nông thôn 500 300 250  

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD  
  Đường 1A            
1 Xã Gia Thanh Cầu Khuốt Hết đất Gia Thanh 5.000 3.000 2.500  
2 Xã Gia Xuân Giáp đất Gia Thanh Hết đất Gia Xuân 5.000 3.000 2.500  
3 Xã Gia Trấn Giáp đất Gia Xuân Hết đất Gia Trấn 5.000 3.000 2.500  
  Đường ĐT477 Ngã 3 Cầu Gián Hết đất Gia Viễn        
1 Xã Gia Trấn Bắt đầu của ngã 3 Gián vào đường ĐT 477 Hết đất Gia Trấn 4.000 2.400 2.000  
2 Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn Hết đất Gia Tân 3.500 2.100 1.750  
3 Xã Gia Lập Giáp đất Gia Tân Hết đất Gia Lập        
- Phía Nam đường ĐT 477 Giáp đất Gia Tân Hết đất Gia Lập        
  Đoạn 1 Giáp đất Gia Tân Đường vào Lãng Nội 2.000 1.200 1.000  
  Đoạn 2 Đường vào Lãng Nội Hết đất Gia Lập 1.800 1.080 900  
- Phía Bắc đường ĐT 477 Giáp đất Gia Tân Hết đất Gia Lập        
  Đoạn 1 Giáp đất Gia Tân Đường vào Lãng Nội 1.200 720 600  
  Đoạn 2 Đường vào Lãng Nội Hết đất Gia Lập 1.000 600 500  
4 Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập Hết đất Gia Vân        
  Phía Nam đường ĐT 477 Giáp đất Gia Lập Hết đất Gia Vân        
  Đoạn 1 Giáp đất Gia Lập Đường vào đền Vua Đinh 1.500 900 750  
  Đoạn 2 Đường vào đền Vua Đinh Hết bưu điện xã Gia Vân 2.000 1.200 1.000  
  Đoạn 3 Hết bưu điện xã Gia Vân Hết đất Gia Vân 1.500 900 750  
  Phía Bắc đường ĐT 477 Giáp đất Gia Lập Hết đất Gia Vân        
  Đoạn 1 Giáp đất Gia Lập Đường vào Vân Long 900 540 450 Điều chỉnh
  Đoạn 2 Đường vào Vân Long Hết đất Gia Vân 800 480 400 Điều chỉnh
5 Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vân Hết đất Gia Phương        
  Phía Nam Giáp đất Gia Vân Hết đất Gia Phương 1.200 720 600  
  Phía Bắc (Phía kênh) Giáp đất Gia Vân Hết đất Gia Phương 1.000 600 500 Điều chỉnh
6 Xã Gia Thịnh Giáp đất Thị Trấn Me Hết đất Gia Thịnh 1.200 720 600  
7 Xã Gia Phú Giáp đất Gia Thịnh Hết đất Gia Phú   - -  
  Đoạn 1 Giáp đất Gia Thịnh Đường vào thôn Đồi 900 540 450 Điều chỉnh
  Đoạn 2 Đường vào Thôn Đồi Đường vào thôn Kinh Trúc 1.000 600 500  
  Đoạn 3 Đường vào thôn Kinh Trúc Giáp Đê Hoàng Long 1.000 600 500 Điều chỉnh
  Đường ĐT477 mới            
  Xã Gia Vượng Giáp đường ĐT 477 cũ Giáp đất Thị trấn Me 2.000 1.200 1.000  
  Đường ĐT477 B            
1 Xã Gia Hòa            
  Phía Tây đường            
  Đoạn 1 Dèc Kẽm Chè (Giáp TT Me) Cầu Thượng 900 540 450  
  Đoạn 2 Cầu Thượng Đờ Đầm Cót 600 360 300  
  Đoạn 3 Đờ Đầm Cót Giáp Hòa Bình 500 300 250  
  Phía Đông đường Cầu Thượng Đờ Đầm Cót 900 540 450  
2 Xã Gia Vượng            
  Đường Tiến Yết Ngã 3 đường ĐT 477 Giáp đất Gia Phương        
  Đoạn 1 Ngã 3 đường ĐT 477 Ngã 3 đi Gia Trung 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
  Đoạn 2 Ngã 3 đi Gia Trung Giáp đất Gia Phương 1.500 900 750  
  Đường Tiến Yết dãy 2,3     600 360 300  
3 Xã Gia Phương            
  Đường Tiến Yết Giáp đất Gia Vượng Giáp đất Gia Thắng 1.200 720 600  
4 Xã Gia Thắng            
  Đường Tiến Yết Giáp đất Gia Phương Giáp đất Gia Tiến 1.200 720 600  
5 Xã Gia Tiến            
  Đường Tiến Yết Giáp đất Gia Thắng Giáp đờ Hoàng Long        
  Đoạn 1 Giáp đất Gia Thắng Ngã 4 đường rẽ vào UBND xã 1.200 720 600  
  Đoạn 2 Ngã 4 đường rẽ vào UBND xã Giáp đê Hoàng Long 400 240 200  
  Đoạn 3 Cầu Trường Yên Đường Tiến Yết cũ 1.200 720 600  
  Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất)          
1 Xã Gia Vượng Giáp đất Thị Trấn Me Hết đất Gia Vượng        
  Đoạn 1 Giáp đất Thị Trấn Me Hết Thôn Trại Đức 2.500 1.500 1.250  
  Đoạn 2 Hết thôn Trại Đức Hết đất Gia Vượng 1.500 900 750  
2 Xã Gia Thịnh Giáp gia Vượng Đê Hoàng Long 1.500 900 750  
3 Xã Gia Lạc Giáp đê hữu sông Hoàng Long Hết đất Gia Lạc 600 360 300  
4 Xã Gia Phong Giáp đất Gia Lạc Hết đất Gia Phong 500 300 250  
  Đường trục các xã            
1 Xã Gia Thanh            
  Bám đường Đê Đáy Hết xứ đồng Cửa Lò Giáp Gia Xuân        
  Đường xung quanh chợ Đò Dãy 1   1.500 900 750  
Dãy 2   1.200 720 600  
Dãy 3   900 540 450  
Đường trục cầu Chẹn Đường chiến lược thôn Thượng Hòa Đường vào chợ Đò 900 540 450 Bổ sung
2 Xã Gia Trấn            
  Đường cầu 30 Đầu đường ĐT 477 Đờ sông Hoàng Long        
Đoạn 1 (Phía đông) Phía đông đầu đường ĐT 477 Chùa Đô (Hết đất Gia Trấn) 2.000 1.200 1.000  
Đoạn 2 (Phía đông) Giáp đất xã Gia Tân Đê sông Hoàng Long 500 300 250  
3 Xã Gia Tân            
  Đường cầu 30 Đầu đường ĐT 477 Đê sông Hoàng Long        
Đoạn 1 (Phía tây) Đầu đường ĐT 477 Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối 2.000 1.200 1.000  
Đoạn 2 (Phía tây) Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối Đê sông Hoàng Long 1.000 600 500  
Phía Đông Chùa Đô Hết đất xã Gia Tân 1.000 600 500  
4 Xã Gia Sinh            
  Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi) Giáp đất Trường Yên (Hoa Lư) Hết đất Gia Sinh (Giáp Sơn Lai - Nho Quan)        
  Đoạn 1 Giáp đất Trường Yên Đường rẽ vào hang Long ẩn 1.500 900 750  
  Đoạn 2 Đường rẽ vào hang Long ẩn Đường rẽ vào xóm 8 1.200 720 600  
  Đoạn 3 Đường rẽ vào xóm 8 Hết đất Gia Sinh 800 480 400  
  Đường vào UBND xã Bưu điện xã Ngã 3 ông Hào 1.500 900 750  
  Khu Tái định cư            
  Dãy 1     1.500 900 750  
  Dãy 2, 3     900 540 450  
  Đường tuyến 8 (WB2) Đường 12c Đờ Đồng Lâm        
  Đoạn 1 Đường 12c Ngã 3 hàng 1.500 900 750  
  Đoạn 2 Ngã 3 hàng Ngã 4 ông Phương 1.000 600 500  
  Đoạn 3 Ngã 4 ông Phương Đê Đồng Lâm 1.500 900 750  
  Đường phân lô xóm 10     1.300 780 650  
  Đường vành hồ Tuyến 8 Giáp tuyến 6        
  Đoạn 1 Tuyến 8 Đường 12c 1.500 900 750  
  Đoạn 2 Đường 12c Giáp tuyến 6 700 420 350  
  Đường Vành Nghè            
  Đoạn 1 Nhà ông Ninh Nhà ông Sinh 1.200 720 600  
  Đoạn 2 Đường 12C Giáp đường Vành Nghè 1.200 720 600  
  Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần          
  Vị trí 1 Cổng chùa cổ Ngã 3 nhà ông Chinh 1.300 780 650  
  Vị trí 2 Ngã 3 nhà ông Hường Hết nhà ông Thơ 1.300 780 650  
  Các vị trí còn lại khu vực cửa Chùa Giếng Thần   600 360 300  

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Đồng bằng Miền núi
Từ đoạn Đến đoạn Đất ở Đất TMDV Đất SXKD Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
I Xã Gia Thanh                  
1 Đường vào chùa Địch Cầu Khuốt Trạm bơm Phương              
  Đoạn 1 Cầu Khuốt Chùa Địch Lộng       700 420 350  
  Đoạn 2 Chùa Địch Lộng Trạm bơm Phương       400 240 200  
2 Đường thôn Thượng Hòa Đầu đường 1A Đê Đầm Cút              
  Đoạn 1 Đầu đường 1A Hết khu dân cư       600 360 300  
  Đoạn 2 Hết khu dân cư Đê Đầm Cút       300 180 150  
3 Đường Xóm Hống (bám Trạm bơm Phương Đông Hết xóm Hống       300 180 150  
4 Bám Đê Đầm Cút                  
  Đoạn 1 Trạm bơm Thượng Hòa Hết Xóm Ruốm       500 300 250  
  Đoàn 2 Hết Xóm Ruốm Đồi Cung Sỏi       350 210 175  
5 Đường làng sông Địch Lộng Nhà máy gạch xã Gia Thanh Đền bà Mường thôn Địch Lộng       400 240 200 Bổ sung
6 Khu dân cư còn lại       250 150 125  
II Xã Gia Xuân                  
1 Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam Đầu đường 1A Giáp nhà thờ thôn Miễu Giáp 1.000 600 500        
2 Dãy 2 đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam 600 360 300        
3 Đường vào thôn Miễu Giáp phía Bắc Đầu đường 1A Giáp thôn Miễu Giáp 700 420 350        
4 Đường vào Đồng Xuân Đầu đường 1A Hết UBND xã 900 540 450       Điều chỉnh
5 Khu dân cư mới (Vườn Thờ, Cửa Chùa)              
  Dãy 1 Đầu đường UBND xã Giáp làng Vũ Đại 500 300 250       Điều chỉnh
  Dãy 2 Đầu đường UBND xã Giáp làng Vũ Đại 500 300 250       Điều chỉnh
6 Khu dân cư mới Bái Đàn 800 480 400       Điều chỉnh
7 Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn 1.200 720 600       Điều chỉnh
8 Khu dân cư còn lại 350 210 175       Điều chỉnh
III Xã Gia Trấn                
1 Đường vào làng Cung Quế Đầu đường 1A Đình Cung Quế              
  Đoạn 1 Đầu đường 1A Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã) 1.000 600 500        
  Đoạn 2 Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã) Đình Cung Quế 1.000 600 500        
2 Khu dân cư mới Giáp trụ sở UBND xã cũ Kênh N2 1.000 600 500        
3 Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn Giáp đất Gia Trấn Đê sông Đáy 500 300 250        
4 Vị trí bám sông Hoàng Long Cầu Gián Hết đất Gia Trấn 500 300 250        
5 Đê Đáy Cầu Gián Giáp đất Gia Xuân 300 180 150        
6 Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại 300 180 150        
7 Khu dân cư còn lại 250 150 125        
IV Xã Gia Tân                  
1 Đường trục xã (vào đến UBND xã)                
  Đoạn 1 Đầu đường ĐT 477 Đường cầu đất 700 420 350        
  Đoạn 2 Đường cầu đất Ngã 3 UBND xã 400 240 200        
2 Đường ra cảng The Vissai Ngã 3 nối với đường trục Cảng The Vissai 400 240 200        
3 Khu nhà ở Thanh Bình 1.300 780 650        
4 Đường WB2 Điểm nối đường 30 Hết đất Gia Tân              
    Điểm nối đường 30 Đầu làng Vân Thị 500 300 250        
    Đầu làng Vân Thị Hết đất Gia Tân 400 240 200        
5 Dãy 2 bám đường ĐT477 Giáp đất Gia Trấn Hết đất Gia Tân              
  Đoạn 1 Giáp đất Gia Trấn Đường ra cảng NM The Vissai 750 450 375        
  Đoạn 2 Đường ra cảng NM The Vissai Hết đất Gia Tân 400 240 200        
6 Vị trí bám đê Hoàng Long Giáp đất Gia Trấn Hết đất Gia Tân 300 180 150        
7 Đường vào trạm điện Đầu đường ĐT477 Giáp làng Thiện Hối 500 300 250        
8 Đường vào làng Tùy Hối Đầu đường ĐT477 Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang) 500 300 250        
9 Đường phân lũ chậm lũ     400 240 200        
10 Các vị trí bám đường liên thôn còn lại   300 180 150        
11 Khu dân cư còn lại     250 150 125        
V Xã Gia Lập                  
1 Đường vào Cầu Đài Đầu đường ĐT477 Hết kho lương thực 600 360 300        
2 Đường đi Sào Long Đầu đường ĐT477 Hết trạm Y tế xã 850 510 425        
3 Đường vào đền Vua Đinh Giáp đất Gia Vân (Đường ĐT 477) Giáp đất Gia Phương              
  Đoạn 1 Đầu đường ĐT477 Ngã 3 rẽ vào Lãng Ngoại 550 330 275        
  Đoạn 2 Ngã 3 rẽ vào Lãng Ngoại Giáp đất Gia Phương 400 240 200        
4 Dãy 2 bám đường ĐT477 (Phía Nam) Giáp đất Gia Tân Hết đất Gia Lập 500 300 250        
5 Khu Dân cư mới Chùa Roi Chùa Cầu Đài Giáp trụ sở UBND xã 450 270 225        
6 Đường vào Lãng Nội Đầu đường ĐT477 Đê Đầm Cút              
  Đoạn 1 Đầu đường ĐT477 200m 1.000 600 500        
  Đoạn 2 201m Giáp đê Đầm Cút 700 420 350        
7 Ven đê Đầm Cút, các vị trí ven đường liên thôn còn lại   400 240 200        
8 Khu dân cư còn lại     250 150 125        
VI Xã Gia Vân                  
1 Đường vào Vân Long (Phía Đông) Đầu đường ĐT477 Giáp đê Đầm Cút              
  Đoạn 1 Đầu đường ĐT477 Cầu vào trường học       1.000 600 500 Điều chỉnh
  Đoạn 2 Cầu vào trường học Giáp đê Đầm Cút       1.000 600 500 Điều chỉnh
2 Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh) Đầu đường ĐT477 Giáp đê Đầm Cút              
  Đoạn 1 Đầu đường ĐT477 Cầu vào trường học       1.000 600 500 Điều chỉnh
  Đoạn 2 Cầu vào trường học Ngã tư vào Trung Hòa       1.500 900 750 Điều chỉnh
  Đoạn 3 Ngã tư vào Trung Hòa Giáp đê Đầm Cút       1.200 720 600 Điều chỉnh
3 Dãy 2 vào Vân Long (Phía Tây)           350 210 175  
4 Dãy 2 bám đường ĐT477 Giáp đất Gia Lập Hết đất Gia Vân       400 240 200  
5 Dãy 2 bám đường kênh Giáp đất Gia Lập Hết đất Gia Vân       300 180 150  
6 Đường vào Đền Vua Đinh Đầu đường ĐT477 Hết đất Gia Vân       400 240 200  
7 Đường quanh khu du lịch Vân Long           400 240 200  
8 Các vị trí ven đường liên thôn còn lại         300 180 150  
9 Giáp đê Đầm Cút bám khu du lịch         400 240 200  
10 Khu dân cư còn lại           300 180 150 Điều chỉnh
VII Xã Gia Phương                
1 Đường vào đồi Kẽm Chè Đầu đường ĐT477 cũ Đồi Kẽm Chè       300 180 150  
2 Đường vào thôn Hoài Lai Đầu đường ĐT477 Giáp kênh Thanh Niên       300 180 150  
3 Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng) Đầu đường ĐT477 Thôn Đồi (thôn Phương Hưng)       400 240 200  
4 Đường trục liên thôn Đầu đường thôn Mã Bùi Hết đường thôn Vĩnh Ninh       300 180 150  
5 Đường vào thôn Vĩnh Ninh Đầu đường Tiến Yết Ngã 4 đường trục (đầu thôn Vĩnh Ninh)       300 180 150  
6 Đường vào thôn Văn Bồng Đầu đường Tiến Yết Ngã 3 đường trục liên thôn       300 180 150  
7 Đường vào thôn Văn Hà Đầu đường Tiến Yết Ngã 3 đường trục liên thôn       250 150 125  
8 Khu dân cư còn lại           250 150 125  
VIII Xã Gia Vượng                  
1 Đường đi xã Gia Trung Ngã 3 đầu đường Tiến Yết Hết đất Gia Vượng       500 300 250  
2 Đường đông bệnh viện xã Gia Vượng Đầu đường ĐT 477 cũ Đường ĐT 477 mới       800 480 400  
3 Đường phía Tây kênh Bản Đông Kênh cứng (giáp đất TTMe) Giáp đất Gia Thịnh       1.000 600 500  
4 Đường vào UBND xã                  
  Đoạn 1 Đường ĐT 477 mới Giáp UBND xã       1.000 600 500  
  Đoạn 2 Giáp UBND xã Kênh giáp đất thị Trấn       800 480 400  
  Dãy 2, 3 (đoạn 2)           700 420 350  
5 Khu quy hoạch điểm dân cư ĐT 477 mới (Đường 2,3) Giáp đất Gia Phương Giáp đất Gia Thịnh       700 420 350  
6 Đường cửa ông Rự Đường ĐT 477 mới Đầu đường ĐT 477 cũ       400 240 200  
7 Vị trí ven đường liên thôn khác         300 180 150  
8 Đường sông Cụt Từ kênh T2 Giáp đất Gia Thịnh       700 420 350  
9 Khu dân cư còn lại           250 150 125  
IX Xã Gia Thịnh           - -  
1 Đường trục xã Đường ĐT 477 mới Cống Đình       800 480 400 Bổ sung
2 Đường Liên Thôn Đường ĐT 477 mới Đầu làng Trinh Phú       600 360 300 Điều chỉnh
3 Đường phía Tây kênh Bản Đông Giáp gia Vượng Thôn Đồng Chưa       600 360 300  
4 Đường Cầu Ngay Đầu thôn Liên Huy Đê Hoàng Long       300 180 150  
5 Các đường liên thôn còn       300 180 150  
6 Đường sông Cụt Từ kênh T2 Hết sông cụt       700 420 350  
7 Khu dân cư còn lại       300 180 150 Điều chỉnh
X Xã Gia Trung                  
1 Đường trục giao thông xã Giáp đất Gia Vượng Giáp đất Gia Tiến              
  Đoạn 1 Giáp đất Gia Vượng Đường rẽ vào làng Chấn Hưng 600 360 300        
  Đoạn 2 Đường rẽ vào làng Chấn Hưng Cống ông Giáo Chi Phong 850 510 425        
  Đoạn 3 Cống ông Giáo Chi Phong Nhà thờ họ Giang Sơn 700 420 350        
  Đoạn 4 Nhà thờ họ Giang Sơn Giáp đê tả Hoàng Long (Giáp đất Gia Tiến) 1.000 600 500        
2 Các đường trục thôn                  
  Thôn Trung Đồng                  
  Đoạn 1 Ngã 3 nhà Ông Báo Đoạn ngoặt về Chi Phong 300 180 150        
  Đoạn 2 Nhà Ông Mạnh Cống Nghệ Chi Phong 350 210 175        
  Thôn Chấn Hưng Ngã 3 rẽ vào làng Chấn Hưng Giáp đê tả Hoàng Long 450 270 225        
3 Đường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê) Nhà ông Trí (Liên) Nhà thờ họ Giang Sơn 450 270 225        
4 Các trục đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi   350 210 175        
5 Khu đường cống cửa nhà Ông Tài đi Đê Hoàng Long   350 210 175        
6 Khu Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái   300 180 150        
7 Tất cả các đường trục thôn còn lại     300 180 150        
8 Đê tả sông Hoàng Long     300 180 150        
9 Khu dân cư còn lại     250 150 125        
XI Xã Gia Tiến                  
1 Đường liên xã Giáp đất Gia Tân Bưu điện Văn hóa xã              
  Đoạn 1 Giáp đất Gia Tân Đầu đường Tiến Yết 500 300 250        
  Đoạn 2 Đầu đường Tiến Yết Bưu điện Văn hóa xã 600 360 300        
2 Đường Sách Khiếu Đầu đường Tiến Yết Giáp đê Hoàng Long              
  Đoạn 1 Đầu đường Tiến Yết Đầu đường Xuân Lai 500 300 250        
  Đoạn 2 Đầu đường Xuân Lai Giáp đê Hoàng Long 600 360 300        
3 Bám đê tả Hoàng Long Giáp Gia Trung Hết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm)              
  Đoạn 1 Giáp Gia Trung Đường rẽ thôn Xuân Lai 700 420 350        
  Đoạn 2 Đường rẽ thôn Xuân Lai Hết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm) 1.000 600 500        
4 Khu dân cư còn lại     250 150 125        
XII Xã Gia Thắng                  
1 Các trục đường thôn     300 180 150        
2 Khu dân cư còn lại     250 150 125        
XIII Xã Gia Phú                  
1 Đường vào Liên Sơn Giáp đất thị Trấn Me Giáp đất Liên Sơn 700 420 350        
2 Dãy 2 đường vào Liên Sơn Giáp đất thị Trấn Me Giáp đất Liên Sơn 350 210 175        
3 Đường vào thôn Thượng Đầu đường ĐT 477 Giáp đê Hoàng Long 400 240 200        
4 Đường vào Liên Sơn Đầu đường ĐT 477 Giáp đất Liên Sơn 350 210 175        
5 Đường vào thôn Đoan Bình Đầu đường ĐT 477 Thôn Đoan Bình 400 240 200        
6 Đường vào thôn Đồi Đầu đường ĐT 477 Thôn Đồi 400 240 200        
7 Đường vào thôn Đồi Đầu đường ĐT 477 (Bưu điện) Thôn Đồi 400 240 200        
8 Đường vào thôn Kính Trúc Đường ĐT 477 Thôn Kính Trúc 400 240 200        
9 Dãy 2 bám đường ĐT 477 Giáp đất Gia Thịnh Giáp đê tả sông Hoàng Long 300 180 150        
10 Đường Ngô Đồng Đồi đi Ngô Đồng Làng Cuối Thôn Đồi Giáp thôn Làng 300 180 150        
11 Khu dân cư còn lại     250 150 125        
XIV Xã Liên Sơn                  
1 Đường 5 xã Giáp đất Gia Phú Hết đất Liên Sơn              
  Đoạn 1 Giáp đất Gia Phú Ngã 3 sông Cù       500 300 250 Điều chỉnh
  Đoạn 2 Ngà 3 sông Cù Hết đất Liên Sơn       250 150 125  
2 Đường vào UBND xã cũ Ngã 3 sông Cù UBND xã cũ       400 240 200 Điều chỉnh
3 Ven đê Đầm Cút           300 180 150  
4 Các vị trí ven đường liên thôn còn lại         250 150 125  
5 Khu dân cư còn lại           250 150 125  
XV Xã Gia Hòa                  
1 Đường 5 xã Giáp đất Liên Sơn Đê Đầm Cút xã Gia Hòa       400 240 200  
2 Đường Sẽ Chè - Đá Hàn Cầu đổ Đá Hàn Giáp đất Gia Thanh       300 180 150  
  Dãy 2 khu vực thôn Đá Hàn           350 210 175  
3 Đường trục xã                  
  Đoạn 1 Giáp đất Gia Vân Cầu Thượng       400 240 200  
  Đoạn 2 Cầu Thượng UBND Xã Gia Hòa       500 300 250  
  Đoạn 3 UBND Xã Gia Hòa Đường 5 xã       400 240 200  
4 Các tuyến đường phân lũ           350 210 175  
5 Ven đê Đầm Cút           350 210 175  
6 Các vị trí ven đường liên thôn còn lại         300 180 150  
7 Khu dân cư còn lại           250 150 125  
XVI Xã Gia Hưng                  
1 Đê tả sông Hoàng Long Giáp đất Liên Sơn Ko đập tràn              
  Đoạn 1 (Khu chợ Viến) Giáp đất Liên Sơn Đường Quang Trung       700 420 350  
  Đoạn 2 Ngã 3 đường Quang Trung K0 đập tràn       300 180 150  
2 Đê Đầm Cút K0 đập tràn Giáp đất Liên Sơn       500 300 250  
3 Đường Quang Trung Giáp đê Hoàng Long Đê Đầm Cút       500 300 250  
4 Khu Bìa Cọt           300 180 150  
5 Đường Rừng Giang Ngã 3 ao Chăm Cầu rừng giang       300 180 150  
6 Đường Vua Đinh (Đi qua UBND xã) Cống Nhong Nhỏng Giáp đường Quang Trung       500 300 250  
7 Khu dân cư còn lại           250 150 125  
XVII Xã Gia Sinh                
1 Đường 19-8 Đường 12c Âu Lê              
  Đoạn 1 Đường 12c Trạm xá xã       1.000 600 500  
  Đoạn 2 Đường vào Xóm 4 (sau khu TĐC) Âu Lê       500 300 250  
2 Đường tuyến 8b Ngã 3 hàng Trạm bơm Đồng Khám       900 540 450  
3 Đường quy hoạch Đầu đường tuyến 8b Ngã 4 nhà ông Thông       900 540 450  
4 Khu dân cư Ao hồ           900 540 450  
5 Đường tuyến 6 Đường 12c Hang Long ẩn       600 360 300  
6 Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì         900 540 450  
7 Đường du lịch cửa Ui Đường 12c Cửa Ui       500 300 250  
8 Đường phân lũ chậm lũ Tuyến 8 Ngã 4 Quai Trại       500 300 250  
17 Vị trí ven đường liên thôn còn lại         500 300 250  
  Đường phân lô Xóm 2 Cổng nhà ông Việt Núi Lý       500 300 250  
18 Khu dân cư còn lại           300 180 150  
XVIII Xã Gia Minh                  
1 Đường trục xã Đường ĐT477c Ngã 4 chợ Gia Minh       300 180 150  
2 Đường đi xã Gia Phong Cống Gia Minh Xóm Đòng Bái (Giáp đất Gia Phong)       300 180 150  
3 Đường đi xóm Minh Đường xã Gia Lạc Đầu xóm An Hòa Giáp đất thôn Minh Đường       300 180 150  
4 Khu dân cư còn lại           250 150 125  
XIX Xã Gia Lạc                  
1 Đường vào xóm Đông Thắng Đầu đường ĐT477c Giáp xóm Đông Thắng 300 180 150        
2 Đường vào UBND xã mới Đầu đường ĐT477c Nhà ông Vương xóm Nam Ninh 300 180 150        
3 Đường trục thôn Mai Sơn Đầu đường ĐT477c Giáp đê Hoàng Long 300 180 150        
4 Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện Đê Hoàng Long Thôn Lạc Thiện 300 180 150        
5 Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện Đê Hoàng Long Trạm biến thế thôn Lạc Thiện 300 180 150        
6 Đường Đồng Vài Cửa nhà ông Tâm Chợ Lạc Khoái mới 300 180 150        
7 Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới     300 180 150        
8 Đường vào chùa Hương Khánh Đầu đường ĐT477c Hết đất chùa Hương Khánh 300 180 150        
9 Phía Đông đê bắc sông Rịa Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong Hết đất Gia Lạc (Giáp đất Gia Phong) 300 180 150        
10 Đường 477c đi Gia Minh Ngã 4 đường 477c đi Gia Minh Hết đất Gia Lạc (giáp đất Gia Minh) 350 210 175        
11 Khu đồng Cổng Ngãi Giáp khu dân cư Lạc Khoái Mương tiểu khu đông Vài 300 180 150        
12 Khu đồng Cổng Ngãi còn lại   300 180 150        
13 Phía trong đê hữu Hoàng Long Lò gạch Gia Lạc Đầu đập tràn 350 210 175        
  Phía trong đê hữu Hoàng Long Đầu đập tràn Giáp Âu Lê 300 180 150        
14 Khu Tái định cư     250 150 125        
15 Khu dân cư còn lại     250 150 125        
XX Xã Gia Phong                  
1 Đường vào xóm Ngọc Động Đầu đường ĐT477c Đầu xóm 2,3 Ngọc Động 300 180 150        
2 Đường vào cánh chợ Đường sân kho Ngọc Động Đê Bắc Rịa 300 180 150        
3 Đường lên núi con Mèo Đầu đường ĐT477c Núi con Mèo              
  Đoạn 1 Đầu đường ĐT477c Chùa An Trạch 300 180 150        
  Đoạn 2 Chùa An Trạch Núi con Mèo 300 180 150        
4 Làn sông Bắc Rịa Lò gạch ông Nguyên Giáp cống Gia Lạc 4 300 180 150        
5 Khu dân cư còn lại     250 150 125        

BẢNG SỐ 5: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN NHO QUAN

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN NHO QUAN (Đô thị loại V)

Đơn vị tính: 1000 đ

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD  
1 Đường 477 Cầu Nho Quan Hết bến xe khách TT Nho Quan 7.000 4.200 3.500  
2 Đường 12B Hết Bến xe khách TT Nho Quan Đến ngõ cổng Chợ dưới mới 5.000 3.000 2.500  
Ngõ cổng Chợ dưới mới Hộ ông Thêm (cũ) 4.500 2.700 2.250  
Hộ ông Thêm (cũ) Hết đất Thị trấn (mới) 3.500 2.100 1.750  
Ngã tư bến xe Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) 5.000 3.000 2.500  
Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) Bảng tin Phong Lạc (Lạng Phong cũ) 4.500 2.700 2.250  
Hết bảng tin Phong Lạc (Lạc Phong cũ) Đường rẽ Liêu Hạ 3.500 2.100 1.750  
Đường rẽ Liêu Hạ Đường vành đai 3.000 1.800 1.500  
Đường vành đai Hết đất Thị trấn (Giáp Văn Phong) 2.800 1.680 1.400  
3 Đường trước cổng UBND huyện Bưu điện Ngã tư Phong Lạc 2.500 1.500 1.250  
Ngã tư Phong Lạc Khu Phong Nhất 2.000 1.200 1.000  
4 Đường thanh niên Ngã ba Phong Lạc Hết trường mầm non Thị trấn 1.500 900 750  
Hết trường mầm non Thị trấn Hết trường tiểu học Thị trấn 1.200 720 600  
Hết Trường tiểu học thị trấn Đường 477 (Ngã tư bến xe) 1.200 720 600  
5 Ngõ cổng chợ dưới Đường 12B Ngã ba vào chợ mới 2.000 1.200 1.000  
Ngã ba vào chợ mới Giáp đường Đồng Phong (Cũ) 1.500 900 750  
Giáp đường Đồng Phong cũ Đến hết đất Thị Trấn (Mới) 1.500 900 750  
6 Đường Phong Lạc Đường 477 Bảng tin Phong Lạc 2.000 1.200 1.000  
7 Đường bến than Giáp đường phong Lạc Bờ kè đê năm căn 2.000 1.200 1.000  
Cửa tường đê năm căn Hồ Làng sào 1.400 840 700  
8 Đường làng bái Cửa hàng dược Giáp đường rẽ vào Trường mầm non Thị trấn 800 480 400  
9 Đường Vành Đai Đê năm căn Đường 12B khu Phong Lai 1.600 960 800  
10 Đường sau bệnh viện (Tuyến 16) Đường 12B Giáp đất Đồng Phong (Đường vành đai) 1.600 960 800  
11 Đường vào chợ mới Đường 12B Cổng chợ mới. 2.000 1.200 1.000  
12 Khu dân cư Phong Nhất 1.200 720 600  
13 Khu dân cư phố Tiên Lạo 450 270 225  
14 Khu dân cư bám trục đường xương cá 650 390 325  
15 Khu dân cư khu vực chợ mới 1.400 840 700  
16 Đường trục bê tông nối đường 12B Điểm nối đường 12B (giáp đất ông Xuyên) Đường sau bệnh viện (tuyến 16) 1.500 900 750 Bổ sung
17 Khu dân cư còn lại 550 330 275  

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
1 Đường 12 B Hết đất Thị trấn Ngã tư đường du lịch Cúc Phương 3.600 2.160 1.800 Điều chỉnh
Ngã tư đường du lịch Cúc Phương Cổng chợ trên 3.600 2.160 1.800 Điều chỉnh
Cổng chợ trên Hết cửa hàng xăng dầu Đông Phong 3.600 2.160 1.800 Điều chỉnh
Cửa hàng xăng dầu Đồng Phong Hết bờ máng nổi 3.300 1.980 1.650 Điều chỉnh
Hết bờ máng nổi Giáp Yên Thủy 1.800 1.080 900  
Hết đất Thị trấn Đến đường rẽ làng Ngải 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Đường rẽ Làng Ngải Đường rẽ nghĩa trang Liệt Sỹ (VP) 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
Đường rẽ Nghĩa trang Liệt Sỹ (VP) Đường rẽ làng bến- Văn Phương 1.500 900 750 Điều chỉnh
Đường rẽ làng Bến- Văn Phương Trường Trung học Văn Phú 1.000 600 500 Điều chỉnh
Trường Trung học Văn Phú Đường vào Công ty May Văn Phú 1.200 720 600  
Đường vào Công ty May Văn Phú Đường Phùng Thượng 1.500 900 750 Điều chỉnh
Đường Phùng Thượng CH xăng dầu - ông Hồng - Phú lộc 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
C. xăng dầu -ông Hồng -Phú lộc Cổng Trung đoàn 202 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
Cổng trung đoàn 202 Cầu Sòng Sanh 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
Cầu Sòng Sanh Km 16+300 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Km 16+300 Trạm điện Quỳnh Phong 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
Trạm điện Quỳnh Phong UBND xã Sơn Hà 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
UBND xã Sơn Hà Giáp thị xã Tam Điệp 1.000 600 500  
2 Đường 477 Cầu Nho Quan UBND xã Lạc Vân (cũ) 2.200 1.320 1.100  
UBND xã Lạc Vân (cũ) Đường rẽ Phú Sơn 1.800 1.080 900  
Ngã ba Phú Sơn Đầu đê Đức Long rẽ vào làng Phú Nhiêu 1.200 720 600 Điều chỉnh
Đầu đê Đức Long rẽ vào làng Phú Nhiêu Hết Cầu Đế (Giáp Gia Viễn) 1.100 660 550  
3 Quốc lộ 45 Ngã ba Phú Lộc Hết Đập tràn 1.100 660 550  
Đập tràn Cầu gốc Sung (Chân dốc đá) 800 480 400  
Cầu gốc Sung (Chân dốc đá) Giáp Thanh Hóa 600 360 300  
4 Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ) Ngã ba Anh Trỗi (Đường 12B) Cổng Nông trường Quỳnh Sơn cũ 1.600 960 800  
Cổng N. trường Quỳnh Sơn (cũ) Hết đất làng Me 1.200 720 600  
Hết đất làng Me Giáp Gia Viễn 900 540 450  
5 Đường du lịch Cúc Phương Ngã tư Đồng Phong Đường rẽ thương Binh C 1.800 1.080 900  
Đường rẽ thương Binh C Hết đất xã Đồng Phong 1.600 960 800  
Hết đất xã Đồng Phong Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang 1.200 720 600  
Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang Chân dốc Sườn Bò 1.500 900 750 Điều chỉnh
Chân dốc sườn bò Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương 900 540 450  
Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương Bưu điện Cúc Phương 900 540 450  
Bưu điện Cúc Phương Đường rẽ ao lươn 500 300 250  
Đường rẽ ao lươn Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long) 300 180 150  
6 Đường 479 Ngã ba chạ Hết UBND xã Gia lâm 1.000 600 500  
Hết UBND xã Gia Lâm Hết thôn 7 xã Gia Lâm 1.000 600 500  
Hết thôn 7 xã Gia Lâm Hết đất xã Gia Sơn 500 300 250  
Hết đất xã Gia Sơn Hết đất xã Xích Thổ (Giáp Hòa Bình) 800 480 400 Điều chỉnh
7 Đường Phùng Thượng (Đường DL Núi Đính- Cúc Phương) Giáp đường 12B Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú) 800 480 400  
Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú) Hết Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu) 500 300 250  
Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu) Giáp đường Cúc Phương Trại Ngọc 400 240 200  
8 Đường du lịch Núi Đính Giáp đường 12 B Hết đất xã Sơn Lai 800 480 400  
9 Đường 477C Sơn Lai - Gia Phong Gia Viễn Km số 0 Giáp Gia Viễn (Cầu Chàng) 1.000 600 500 Điều chỉnh
10 Đường Lạc Vân - Thạch Bình Ngã ba đường (Đường 477) Hết xí nghiệp gạch Phú Sơn 600 360 300  
Xí nghiệp gạch Phú Sơn Đường rẽ J102 400 240 200  
Đường rẽ J 102 Hết trường THCS Thạch Bình 300 180 150  
Hết trường THCS Thạch Bình Hết đất Thạch Bình (giáp Hòa Bình) 200 120 100  
11 Đường trước cửa Trường PTTH Đồng Phong Giáp đất Thị trấn (Đường vành đai) Giáp đường du lịch Cúc Phương 1.500 900 750  
12 Đường trục xã Đồng Phong Đường Vành Đai Đường du lịch Cúc Phương 1.500 900 750  
Đường DL Cúc Phương Hết đất đồng Phong (Giáp xã Yên Quang) 500 300 250  
13 Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Khe Gồi Quốc lộ 45 400 240 200  
Quốc lộ 45 Đường Phùng Thượng (Trung Tâm) 400 240 200  
Đường PT đi Thường Xung - Đồng Chạo Đường du lịch Cúc Phương 200 120 100  
14 Đường trục xã Thanh Lạc Đường 12B Giáp đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc. 500 300 250 Điều chỉnh
15 Đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc Đê hữu Hoàng Long Đến trạm bơm Đồng Dược 500 300 250 Điều chỉnh
16 Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn Đường 479 Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn 500 300 250 Điều chỉnh
17 Đường liên xã Gia Thủy, Gia Lâm Đường 479 Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn 300 180 150  
18 Đường trục xá Phú Lộc Đường 12B Trạm xá mới Phú Lộc 800 480 400 Bổ sung
Đường trục qua UBND xã Phú Lộc Đường du lịch Cúc Phương 1.000 600 500 Bổ sung
19 Đường trục qua UBND xã Lạng Phong Đê Năm Căn Đường Vành Đai (giáp đất Thị trấn) 1500 900 750 Bổ sung
20 Đường đê Lợi Hà (sông Na) xã Gia Lâm Cầu Na Đường rẽ vào thôn 6 850 510 425 Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Khu vực miền núi Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Khu vực miền núi
Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
1 Đồng Phong, Lạng Phong, Phú Lộc, Quỳnh Lưu Đường trục chính của xã 350 210 175  
Đường trục thôn 300 180 150  
Các thôn còn lại 200 120 100  
2 Thượng Hòa, Sơn Thành, Gia Sơn, Thạch Bình Đường trục chính của xã 300 180 150  
Đường trục thôn 200 120 100  
Các thôn còn lại 150 90 75  
3 Xã Thanh Lạc Đường trục chính của xã 400 240 200 Điều chỉnh
Đường trục thôn 300 180 150 Điều chỉnh
Các thôn còn lại 250 150 125 Điều chỉnh
4 Xã Gia Thủy Đường trục chính của xã 500 300 250 Điều chỉnh
Đường trục thôn 300 180 150 Điều chỉnh
Các thôn còn lại 200 120 100 Điều chỉnh
5 Xã Xích Thổ Đường trục chính của xã 300 180 150  
Đường trục thôn 200 120 100  
Các thôn còn lại 170 102 85 Điều chỉnh
6 Sơn Hà, Sơn Lai, Kỳ Phú, Phú Long, Cúc Phương, Lạc Vân, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Quảng lạc, Văn Phú, Văn Phương Đường trục chính của xã 300 180 150  
Đường trục thôn 200 120 100  
Các thôn còn lại 150 90 75  
4 Xã Văn Phong Đường trục chính của xã 500 300 250 Điều chỉnh
Đường trục thôn 350 210 175 Điều chỉnh
Các thôn còn lại 200 120 100 Điều chỉnh
5 Xã Đức Long Đường trục xã giáp nhà ông Toàn thôn Thống Nhất đến đầu núi Lóng thôn Cổ Định 300 180 150 Bổ sung
Từ đường trục xã giáp nhà ông Tưởng thôn Hiền Quan 1 đến giáp đất nhà ông Tuyền thôn Cổ Định 300 180 150 Bổ sung
Đường trục chính của xã 500 300 250 Điều chỉnh
Đường trục thôn 250 150 125 Điều chỉnh
Các thôn còn lại 200 120 100 Điều chỉnh
7 Các thôn cận nhà máy xi măng Phú Sơn 400 240 200  
8 Khu dân cư Phong Thành 540 324 270  
9 Đường trước cửa UBND xã Gia Thủy Từ Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn đến Giáp hết đất nhà ông Thanh xóm Mỹ Lộc, xã Gia Thủy 300 180 150  

BẢNG SỐ 6: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN YÊN KHÁNH

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN NINH (Đô thị loại V)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
1 KV1: Đường QL 10            
Đoạn 1 Cống đầm vít Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân 3.000 1.800 1.500  
Đoạn 2 giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân Ngã tư đường vào bệnh viện huyện 4.000 2.400 2.000  
Đoạn 3 Ngã tư đường vào bệnh viện huyện Cầu Khương Thượng 3.500 2.100 1.750  
Đoạn 4 Hết Cầu Khương Thượng Giáp ranh xã Khánh Nhạc 3.000 1.800 1.500  
2 KV2: Đường Nội thị            
Đoạn 1 Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) Hết Trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện 2.000 1.200 1.000  
Đoạn 2 Hết Trụ sở TT BD CT huyện Giáp địa phận xã Khánh Hải 1.500 900 750  
Đoạn 3 Giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào TT Y tế huyện) Hết Doanh Nghiệp Cát Tường(Công ty Excel) 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
Đoạn 4 Hết Công ty Excel Giáp địa phận xã Khánh Hải 2.500 1.500 1.250 Điều chỉnh
Đoạn 5 Giáp Đường 10 (đường đi cống viềng) Hết Trường THCS Lê Quý Đôn 900 540 450  
Đoạn 6 Giáp đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án) Hết Cống ông Tước 600 360 300  
Đoạn 7 Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi Hết đường (đi xuống phía nam) 650 390 325  
Đoạn 8 Đường giáp trường THCS Thị trấn Hết đường (đi xuống phía nam) 600 360 300  
Đoạn 9 Giáp đường 10 (đi Khánh Hải) Hết khuôn viên Chợ Ninh 900 540 450  
Đoạn 10 Giáp đường 10 (ngân hàng NN) Giáp địa phận Khánh hải 750 450 375  
Đoạn 11 Giáp đường 10 (Dưới trạm X. Khẩu) Giáp địa phận Khánh hải 800 480 400  
Đoạn 12 Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ Ngã ba đường đi Chùa Tây 700 420 350  
Đoạn 13 Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông Hết đường xóm Thượng Đông 650 390 325  
Đoạn 14 Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn 700 420 350  
Đoạn 15 Giáp Trạm Xá Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc Hết đường giáp đê sông Vạc 600 360 300  
Đoạn 16 Giáp đường 10 (phố 5) Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11) 700 420 350  
Đoạn 17 Giáp đường 10 (phố 6) Hết Xí nghiệp Tiền Tiến (cũ) 650 390 325  
Đoạn 18 Giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới) Hết tuyến đường 11 (hướng đi Khánh Hội) 1.000 600 500  
Đoạn 19 Giáp tuyến đường 11 (đường đê sông mới) Giáp xã Khánh Hội 800 480 400  
Đoạn 20 Giáp đường 10 Nam sông mới Giáp địa phận xã Khánh Nhạc 1.000 600 500  
Đoạn 21 Giáp đường quốc lộ 10 (giáp Nhà ông Tuấn đường tuyến 32) Hết tuyến 32 giáp xã Khánh Hải 1.500 900 750  
Đoạn 22 Đầu tuyến 11 giáp tuyến 32 Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11 1.100 660 550  
Đoạn 23 Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11 Giáp đường khu tái định cư 2 (hết trụ sở viện kiểm sát) 1.200 720 600  
Đoạn 24 Giáp đường khu tái định cư 2 (giáp trụ sở viện kiểm sát) Giáp đường NHNN đi Khánh Hải 1.200 720 600  
Đoạn 25 Giáp đường NHNN đi khánh Hải Đường nhà ông Trạc (trường cấp I) 1.300 780 650  
Đoạn 26 Đường nhà ông Trạc (trường cấp I) Hết ngã tư đường xóm thôn khu đông 1.100 660 550  
Đoạn 27 Ngã tư đường xóm thôn khu đông Đường đê sông mới 900 540 450  
Đoạn 28 Giáp đường QL10 (hướng đi Chùa Tây) Hết ngã 3 đường đi trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ 750 450 375  
3 KV3: Đường 480 B            
Đoạn 29 Đường 10 Hết trường Tiểu học Kim Đồng 2.200 1.320 1.100  
Đoạn 30 Hết trường Tiểu học Kim Đồng Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã K.Ninh cũ 1.800 1.080 900  
Đoạn 31 Ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ Cầu rào 1.200 720 600  
4 KV4 Khu dân cư mới phía Đông Nam đường Cầu kênh   1.800 1.080 900  
  Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện   700 420 350  
5 KV5 Các đường còn lại   500 300 250  
6 Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản 1.500 900 750 Bổ sung

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT  Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
1 Đường QL10            
Đoạn 1 Giáp Thành phố Ninh Bình Hết cầu Yên vệ 4.600 2.760 2300 Điều chỉnh
Đoạn 2 Hết cầu Yên vệ Hết đất xã Khánh Phú 4.000 2.400 2000  
Đoạn 3 Hết đất xã Khánh Phú Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An 3.500 2.100 1750  
Đoạn 4 Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B 2.800 1.680 1400  
Đoạn 5 Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư 2.500 1.500 1250 Điều chỉnh
Đoạn 6 Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư Hết Cống Ngòi 30 (Giáp ngã 3 đường tránh QL10) 3.000 1.800 1500 Điều chỉnh
Đoạn 7 (ĐT483) Hết Cống ngòi 30 Giáp đường kênh ấp bắc (hết nhà ông Phương) 2.500 1.500 1250 Điều chỉnh
Đoạn 8 (ĐT483) Giáp đường kênh ấp bắc (hết nhà ông Phương) Hết Cống đầm Vít (Giáp địa phận TT Ninh) 2.200 1.320 1100 Điều chỉnh
Đoạn 9 (ĐT483) Hết địa phận Thị trấn Yên Ninh Hết đường vào Nghĩa trang nhân dân Khánh Nhạc 2.500 1.500 1250 Điều chỉnh
Đoạn 10 Giáp đường vào Nghĩa trang nhân dân Khánh Nhạc Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc 3.600 2.160 1800  
Đoạn 11 Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc 4.500 2.700 2250  
Đoạn 12 Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc Hết ao Miếu Thôn Đỗ 2.000 1.200 1000  
Đoạn 13 Hết ao Miếu Thôn Đỗ Hết Cầu ông Cúc 1.400 840 700  
Đoạn 14 Hết Cầu Ông Cúc Cấu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc 1.100 660 550  
Đoạn 15 Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc Giáp địa phận huyện Kim Sơn 1.300 780 650  
2 Đường tránh Quốc lộ 10          
Đoạn 1 Giáp đường Quốc lộ 10 (Khánh Cư) Hết sông Đầm Vít 1.300 780 650  
Đoạn 2 Giáp sông Đầm Vít Giáp đường chùa chè 1.700 1.020 850  
Đoạn 3 Giáp đường chùa chè Giáp đê sông Mới 2.500 1.500 1250 Điều chỉnh
Đoạn 4 Giáp đê sông Mới Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A 3.000 1.800 1500 Điều chỉnh
  Đoạn 5 Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A Giáp ngã 3 giao đường QL10 (Km 11) với đường ĐT483 2.000 1.200 1000 Điều chỉnh
3 Đường 58 (cũ)            
Đoạn 1 Ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) Giáp ngã ba chùa Trung 900 540 450  
Đoạn 2 Ngã ba chùa Trung Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi 700 420 350  
Đoạn 3 Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi Hết đất cây xăng Khánh Lợi 900 540 450  
Đoạn 4 Hết đất cây xăng Khánh Lợi Ngã 4 đường vào UBND xã Khánh Thiện 800 480 400  
Đoạn 5 Ngã 3 đường vào UBND xã K.Thiện Giáp Cầu Âu 2.500 1.500 1250  
Đoạn 6 Cầu Âu Cầu Xanh 1.500 900 750  
Đoạn 7 Cầu Xanh Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) 1.000 600 500  
Đoạn 8 Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) Ngã ba hết đất ông Liên xóm 1NC 900 540 450  
Đoạn 9 Ngã ba giáp đất ông Liên (khu vực cầu đầm) Ngã ba hết đất ông Tiếu 1.200 720 600  
Đoạn 10 Ngã ba hết đất ông Tiếu Hết cống 61 (giáp Khánh Trung) 900 540 450  
Đoạn 11 Cống 61 (giáp Khánh Cường) Giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) 1.000 600 500  
Đoạn 12 Giáp đường thôn 20 Giáp cống sang Khánh Mậu (hết đất ông Tâm đường thôn 21) 1.800 1.080 900  
Đoạn 13 Cống Sang Khánh Mậu (giáp đường thôn 21) Hết nhà thờ Khánh Thành 800 480 400  
Đoạn 14 Hết Nhà Thờ xã Khánh Thành Giáp đất ông Bảng 1.200 720 600  
Đoạn 15 Đất ông Bảng Hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn) 1.800 1.080 900  
Đoạn 16 Cầu đầm Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn) 1.200 720 600  
Đoạn 17 Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Cống sông bốt (đường vào trường THCS Khánh Mậu) 800 480 400  
Đoạn 18 Cống sông bốt Khánh Mậu (đất bà Đề) Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 (hết đất ông Thắng, ông Chinh) 1.700 1.020 850  
Đoạn 19 Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 Khánh Mậu Giáp trường THCS xã Khánh Hội 1.000 600 500  
Đoạn 20 Trường THCS xã Khánh Hội Giáp kênh đoạn cua tay áo 1.100 660 550  
Đoạn 21 Giáp kênh đoạn cua tay áo Hết đường vào trường THPT Yên Khánh A 1.200 720 600  
Đoạn 22 Giáp đường vào trường THPT Yên Khánh A Hết trạm bơm Tam Châu xã K. Nhạc 1.300 780 650  
Đoạn 23 Trạm bơm Tam Châu Xã K. Nhạc Giáp Trụ sở HTXNN Đồng tiến K.Nhạc 2.000 1.200 1000  
Đoạn 24 Trụ sở HTX NN Đồng Tiến K.Nhạc Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã Khánh Nhạc) 2.500 1.500 1250  
Đoạn 25 Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã K.Nhạc) Giáp địa phận đường QL 10 3.500 2.100 1750  
Đoạn 26 Ngã tư giáp Đường quốc lộ 10 Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh 3.500 2.100 1750  
Đoạn 27 Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm Chùa K.Nhạc) 2.500 1.500 1250  
Đoạn 28 Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm chùa Khánh Nhạc) Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc 1.300 780 650  
Đoạn 29 Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc Hết cống Kỳ Giang (Khánh Nhạc) 1.000 600 500  
Đoạn 30 Hết Cống Kỳ giang (Khánh Nhạc) Hết Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ) 1.200 720 600  
Đoạn 31 Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ) Giáp Ngã 3 đường đi Kim sơn (xã Khánh Hồng) 900 540 450  
Đoạn 32 Ngã 3 đường đi K.Sơn (xã K.Hồng) Trạm bơm cổ Quàng 650 390 325  
4 Đường Bái Đính - Kim Sơn          
Đoạn 1 Ngã ba đường cứu hộ đê Đáy (đầu KCN Khánh Cư) Đến giáp cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện 1.000 600 500 Điều chỉnh
Đoạn 2 Cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện Cống Tiên Hoàng (khu Cổ ngựa xóm 19) 700 420 350 Bổ sung
5 Đường 481B (Đường 58 cũ)          
Đoạn 33 Ngã 3 thông giáp QL10 hướng đi UBND xã Khánh Cư Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư 1.500 900 750 Bổ sung
Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư Ngã tư giáp đường 480C 1.200 720 600 Bổ sung
6 Đường 480C          
  Đường QL 10 Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư 1.700 1020 850 Điều chỉnh
Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa 1.500 900 750 Điều chỉnh
Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa Giáp huyện Yên Mô 1.200 720 600 Điều chỉnh

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

ĐVT: 1000 đồng/m2

TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Khu vực đồng bằng
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
1 Xã Khánh Hòa            
Đường vào trụ sở UBND xã Giáp địa phận Đường QL 10 Ngã ba đường vào đền Đông 2.200 1320 1100 Điều chỉnh
Ngã ba đường vào đền Đông Hết trường THCS xã Khánh Hòa 1.500 900 750 Điều chỉnh
Các đoạn đường trục xã còn lại 1.000 600 500 Điều chỉnh
Khu dân cư Đường ô tô vào được 500 300 250  
Khu dân cư còn lại 300 180 150  
  Khu tái định cư đường cao tốc xóm chợ Dầu, xóm Đông 2.000 1200 1000 Bổ sung
2 Xã Khánh Phú            
  Đường xã Giáp địa phận Đường QL 10 Vào 300m (Các đường xã) 1.500 900 750  
Khu tái định cư 800 480 400  
Các đoạn đường trục xã còn lại 600 360 300  
Khu dân cư Đường ô tô vào được 400 240 200  
Khu dân cư còn lại 250 150 125  
3 Xã Khánh An            
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B Giáp địa phận Đường QL 10 Hết trường THYKB và Hết trường mầm non Yên Văn 1.800 1080 900  
Hết trường Mầm non Yên Văn Hết Trụ sở UBND xã K.An 1.400 840 700  
Từ Trụ sở UBND xã Khánh An Đến đình Yên Phú 1.200 720 600  
Từ đình Yên phú Đến Cống Đá 700 420 350  
Hết trường THYKB Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã (cửa ông Hiếu) 800 480 400  
Đường dãy 2 đường 10 1.000 600 500  
Các đường trục xã còn lại     450 270 225  
Khu dân cư Đường ô tô vào được   300 180 150  
Khu dân cư còn lại   250 150 125  
4 Xã Khánh Cư            
  Đường vào trụ sở UBND xã Các đường từ giáp địa phận đường QL 10 Ngã ba đường vào UBND xã 700 420 350  
Ngã ba đường vào UBND xã Đến ngã 3 giáp đường 480 C 450 270 225  
Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử Ngã 3 giáp đường tránh QL10 (đường ngòi 30) 1.200 720 600 Bổ sung
Các đường trục xã còn lại   500 300 250 Điều chỉnh
Khu dân cư Đường ô tô vào được   300 180 150  
Khu dân cư còn lại   230 138 115  
5 Xã Khánh Vân            
  Đường vào trụ sở UBND xã Giáp địa phận Đường QL 10 Ngã tư đường vào xóm 1 (giáp trạm Điện Vân Tiến) 1.800 1080 900 Điều chỉnh
Ngã tư đường vào xóm 1 (trạm Điện Vân Tiến) Ngã tư hết Trụ sở UBND xã 1.200 720 600 Điều chỉnh
Ngã tư hết Trụ sở UBND xã Đến giáp đê sông vạc 900 540 450 Điều chỉnh
Đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) Đến giáp đê sông vạc 800 480 400  
Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến Hết Chùa Yêm 550 330 275 Bổ sung
Ngã tư đối diện bưu điện xã Ngã 3 hết đất bà Kiều đường vào nhà thờ Đông Thịnh 600 360 300 Bổ sung
Ngã 3 đối diện trường THCS Khánh Vân Ngã tư đường xóm Đông Thịnh hết đất ông Tiến 600 360 300 Bổ sung
Các đường trục xã còn lại   500 300 250 Điều chỉnh
Khu dân cư Đường ô tô vào được   350 210 175 Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại   250 150 125 Điều chỉnh
6 Xã Khánh Hải            
  Đường Vân Lai đi xóm lẻ Ngã ba giáp đường QL 10 (nhà ông Hiền) Giáp đường tránh QL10 (giáp đất ông Phước) 700 420 350  
Giáp đường tránh QL10 đi Vân Lai Ngã ba hết đất ông Năng 600 360 300  
Đường Hiệu sách đi UBND xã Giáp thị trấn Yên Ninh Giáp đường tránh QL10 1.100 660 550  
Giáp đường tránh QL10 Ngã tư hết Trụ sở UBND xã 900 540 450  
Đường 480B (cũ: đường Thanh Niên) Giáp thị trấn Yên Ninh Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) 1.500 900 750 Điều chỉnh
Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) Giáp xã Khánh Lợi (trạm điện) 1.200 720 600 Điều chỉnh
Đường chùa Chè Từ giáp đường tránh QL10 Giáp đường 481B 1.000 600 500 Điều chỉnh
Các đường trục xã còn lại 600 360 300 Điều chỉnh
Khu dân cư Đường ô tô vào được 300 180 150  
Khu dân cư còn lại 250 150 125  
  Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai 800 480 400 Bổ sung
  Khu dân cư xóm Thượng Nhuận Hải 700 420 350 Bổ sung
7 Xã Khánh Lợi            
    Giáp xã Khánh Hải (Đường Thanh Niên) Ngã tư (cầu bạc liêu) 650 390 325  
  Ngã tư (cầu bạc liêu) Giáp ngã ba hàng 800 480 400  
  Giáp đường 481B Giáp xã Khánh Thiện thuộc đường Thanh Niên 500 300 250  
Các đường trục xã còn lại 300 180 150  
Khu dân cư Đường ô tô vào được   250 150 125  
Khu dân cư còn lại   200 120 100  
8 Xã Khánh Tiên       0    
    Giáp xã K. Thiện (Đường Thanh Niên) Đến Cống đám hát 400 240 200  
  Từ Cống đám hát Hết cửa hàng mua bán Tiền phong cũ 500 300 250  
Các đường trục xã còn lại 300 180 150  
Khu dân cư Đường ô tô vào được 250 150 125  
Khu dân cư còn lại 200 120 100  
9 Xã Khánh Thiện       0    
  Đường trục xã Giáp xã Khánh Lợi (Đường Thanh Niên) Giáp xã Khánh Tiên (đường Thanh Niên) 700 420 350 Điều chỉnh
  Ngã 3 đường từ đường 58 vào UBND xã Khánh Thiện Hết Trụ sở UBND xã Khánh Thiện 1.500 900 750 Điều chỉnh
  Từ ngã ba đối diện nghĩa trang Liệt Sỹ Giáp đường Thanh Niên 700 420 350 Điều chỉnh
Các đường trục xã còn lại 600 360 300 Điều chỉnh
Khu dân cư Đường ô tô vào được   500 300 250 Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại   300 180 150 Điều chỉnh
10 Xã Khánh Hội       0    
    Giáp Chùa lê Hết Trạm xá xã Khánh Hội 800 480 400 Điều chỉnh
  Các đường trục xã còn lại   550 330 275 Điều chỉnh
Khu dân cư Đường ô tô vào được   350 210 175 Điều chỉnh
  Khu dân cư còn lại   200 120 100  
11 Xã Khánh Mậu       0    
    Ngã ba đối diện UBND xã (đường chợ Trung) Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) 800 480 400  
  Ngã ba bưu điện xã (giáp đường 481B) Nhà văn hóa xóm 3 550 330 275  
  Ngã ba cầu ông Phụ Ngã ba đối diện nhà bà Năm 450 270 225  
Các đường trục xã còn lại 350 210 175  
Khu dân cư Đường ô tô vào được 250 150 125  
Khu dân cư còn lại 200 120 100  
12 Xã Khánh Nhạc       0    
    Giáp địa phận Đường QL 10 Vào 200 m (các đường xã trừ đường 58) 700 420 350  
  Giáp địa phận Đường 58(cũ) Vào 100m các đường trục xã 500 300 250  
Các đường trục xã còn lại 450 270 225  
Khu dân cư Đường ô tô vào được 400 240 200  
Khu dân cư còn lại 250 150 125  
    Đường 483 (sau doanh nghiệp Thành Hóa) Giáp đường tránh QL10 1.800 1080 900 Bổ sung
  Khu dân cư xóm Chùa     700 420 350 Bổ sung
13 Xã Khánh Cường       0    
    Ngã ba giáp đường 481B đi UBND xã Ngã ba (hết đất ông Cường) 900 540 450  
  Ngã ba (hết đất ông Cường) Hết trụ sở UBND xã 500 300 250  
  Ngã 3 (cống xóm 6 nam cường nhà ông Quân) Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh) 450 270 225  
  Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh) Hết đường gạo giáp khánh Trung 400 240 200  
Các đường trục xã còn lại 300 180 150  
Khu dân cư Đường ô tô vào được 250 150 125  
Khu dân cư còn lại 200 120 100  
14 Xã Khánh Trung       0    
    Giáp đường 481C Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) 1.000 600 500  
  Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức) 650 390 325  
  Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức) Cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) 500 300 250  
  Ngã ba UBND xã đi Khánh Cường (đường gạo) Cống 61 giáp Khánh Cường 400 240 200  
Các đường trục xã còn lại 300 180 150  
Khu dân cư Đường ô tô vào được 300 180 150  
Khu dân cư còn lại 200 120 100  
  Khu dân cư thôn 20 (đối diện trường Yên Khánh C) 800 480 400 Bổ sung
15 Xã Khánh Thành       0    
  Đường trục xã Giáp bến xe Khánh Thành Ngã tư đền xóm 8 800 480 400  
Ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền) Hết ngã ba cống ông Hào 650 390 325  
Ngã ba cống ông Hào Giáp đường 481D (đường đi đò 10) 350 210 175  
Đò 10 (đường 481D) Giáp huyện Kim Sơn 550 330 275  
Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Trung Cống hết đất ông Kết 350 210 175  
Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Công Giáp cống ông Hào 350 210 175  
Cống giao đường 481B (đường sông Tiên Hoàng) Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) 350 210 175  
Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) Giáp đê sông Đáy 300 180 150  
Các đường trục xã còn lại 250 150 125  
Khu dân cư Đường ô tô vào được 250 150 125  
Khu dân cư còn lại 200 120 100  
16 Xã Khánh Công       0    
    Ngã 3 giáp đường 58 Hết trụ sở UBND xã K.Công 300 180 150  
Các đường trục xã còn lại     250 150 125  
Khu dân cư Đường ô tô vào được 220 132 110  
Khu dân cư còn lại 200 120 100  
17 Xã Khánh Thủy       0    
  Khu vực UBND xã       0    
  Cầu giáp đường 58 (cống ông ái) Cống ông Quân hết đất ông Tiến 400 240 200  
  Giáp cống ông Quân Ngã tư (UBND xã) 400 240 200  
  Ngã tư UBND xã đi Khánh Mậu Ngã ba (hết đất ông Vinh) 500 300 250  
  Ngã ba (hết đất ông Vinh) Hết đất Khánh Thủy xóm mới (giáp Khánh Hội) 350 210 175  
  Ngã tư UBND xã đi Trại giống lúa Cầu sông Tiến (nhà ông Khiển) 400 240 200  
  Ngã tư UBND xã đi Chính Tâm Ngã ba giáp ông Tần 450 270 225  
  Ngã ba đường trại giống Khánh Nhạc Hết đất ông Sài (giáp Khánh Hội) 350 210 175  
Khu vực chợ Chính Tâm            
  Cống sang chợ Khánh Thành (đường 58) Hết đất ông Giao 400 240 200  
  Hết đất ông Giao Giáp cống ông Chu 370 222 185  
  Giáp cống ông Chu Cống trạm xã cũ 400 240 200  
  Cống ba nhà ông Hướng Giáp ngã ba nhà ông Hướng 500 300 250  
  Ngã ba nhà ông Hướng Ngã ba hết đất ông Tần 400 240 200  
  Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm hết nhà văn hóa xóm 8 500 300 250  
  Nhà văn hóa xóm 8 Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh) 350 210 175  
Các đường trục xã còn lại 300 180 150  
Khu dân cư Đường ô tô vào được   250 150 125  
Khu dân cư còn lại   200 120 100  
18 Xã Khánh Hồng            
    Giáp đê sông mới đi UBND xã Ngã 3 giáp đường 481B 1.000 600 500 Bổ sung
  Đường đi UBND xã giáp đường sông Hằng Giang Nhà văn hóa xóm 9 1.000 600 500 Bổ sung
  Giáp địa phận đường 481B (đường 58 cũ) Cách 100 m các đường xã 550 330 275 Điều chỉnh
Các đường trục xã còn lại     450 270 225 Điều chỉnh
Khu dân cư Đường ô tô vào được   350 210 175 Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại   270 162 135 Điều chỉnh

BẢNG SỐ 07: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN YÊN MÔ

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN YÊN THỊNH (Đô thị loại V)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT Tên đơn vị hành chính/ Khu vực  Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
1 Đường 480 Cầu Yên Thổ 1 Đường vào nhà máy nước (Đường mới) 1.600 960 800  
Cầu Yên Thổ 1 Hết cây xăng (Đường cũ) 1.000 600 500  
Giáp đường vào nhà máy nước Giáp cây xăng anh Thảo 2.000 1.200 1.000  
Giáp cây xăng anh Thảo Giáp DN Hồng Nhung 3.000 1.800 1.500  
DN Hồng Nhung Đường vào bệnh viện mới 3.600 2.160 1.800  
Đường vào bệnh viện mới Đường vào khu 2 (UBND TT cũ) 3.700 2.220 1.850  
Đường vào UBND thị trấn (cũ) Đường vào trạm Y tế Yên Phú 3.000 1.800 1.500  
Đường vào trạm Y tế Yên Phú Đường vào Bồ Vi 2.100 1.260 1.050  
Đường vào Bồ Vi Đường vào Đông Nhạc 1.600 960 800  
Đường vào đông Nhạc Hết đất Thị trấn 1.400 840 700  
2 Đường đi Khánh Dương 480C Ngã tư thị trấn Yên Thịnh Đường vào cấp I thị trấn 2.500 1.500 1.250  
Đường vào cấp I thị trấn Cầu Kiệt 1.600 960 800  
3 Đường vào bệnh viện mới Đường 480 Hết chợ Ngò 3.000 1.800 1.500  
Giáp chợ Ngò Hết bệnh viện 3.000 1.800 1.500  
Hết bệnh viện Ngã tư 2.800 1.680 1.400  
Ngã Tư Cầu Lạc Hiền 1.500 900 750  
4 Đường vào UBND Thị trấn Đường 480 (cạnh nhà ông Vinh) Hết đất ông Đức 1.000 600 500  
Giáp đất ông Đức Hết UBND Thị trấn 600 360 300  
Hết UBND Thị trấn Hết Trạm Bơm Yên Phú 400 240 200  
Hết UBND Thị Trấn Cầu chợ Chớp 500 300 250  
5 Đường vào nhà thi đấu Đường 480 Đường vào cấp I thị trấn 1.600 960 800  
6 Đường vào phòng giáo dục Đường Ngò Khánh Dương Đường vào nhà thi đấu 1.200 720 600  
7 Đường cạnh truyền thanh Đường Ngò Khánh Dương Đường vào nhà thi dấu 1.000 600 500  
8 Đường vào cấp I thị trấn Đường Ngò Khánh Dương Trường cấp I TT Yên Thịnh 1.000 600 500  
9 Đường vào trạm Ytế Thị trấn Đường Ngò Khánh Dương Đình Vật 800 480 400  
10 Đường đi Khương Dụ Đình Vật Giáp Yên Phong 400 240 200  
11 Đường khu 2 (Vào UBND TT cũ) Đường 480 Đình Vật 400 240 200  
12 Đường khu I Cạnh nhà ông Chín Đường đi Khương Dụ 300 180 150  
13 Đường vào xóm Mậu Thịnh Đường 480 Hết đất ông Vương 300 180 150  
14 Đường vào Bồ Vi Đường 480 Hết đất ông Chỉnh 300 180 150  
15 Đường vào Trung Hậu Đường 480 Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang) 300 180 150  
16 Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ Đường 480 Nhà Văn hóa xóm Yên Thổ 400 240 200  
17 Đường cạnh anh Minh Yên Thổ Đường 480 Hết đất TT Yên Thịnh 400 240 200  
18 Đi Đông Nhạc Giáp ông Tác Đường đi Khương Dụ 300 180 150  
19 Khu đấu giá Giáp ông Tiền Hết khu đấu giá 1.200 720 600  
Giáp ông Luyến Hết đường bê tông 900 540 450  
Giáp ông Quang Hết đường bê tông 900 540 450  
Giáp ông Quyết Hết đường bê tông 800 480 400  
20 Khu dân cư Phú Thịnh   Khu 3 1.500 900 750  
  Khu 4 1.300 780 650  
  Khu 5 1.000 600 500  
  Khu 6 1.200 720 600  
  Khu 7 1.200 720 600  
21 Khu dân cư còn lại Đường ô tô 4 chỗ vào được   400 240 200  
Còn lại   250 150 125  

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Tên đơn vị hành chính/ Vị trí Đoạn đường Giá đất  
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD Ghi chú
1 Quốc lộ 1A            
  Xã Mai Sơn Cầu Ghềnh Giáp cây xăng Công an tỉnh 4.000 2.400 2.000  
Giáp cây xăng Công an tỉnh Giáp cây xăng số 2 3.500 2.100 1.750  
Giáp cây xăng số 2 Cầu Vó 3.200 1.920 1.600  
Bên kia đường sắt Cầu Ghềnh (Phía Nam) Đường vào núi Mơ 550 330 275  
Bên kia đường sắt Đường vào núi Mơ (phía Nam) Cầu Vó 600 360 300  
2 Đường 480            
  Xã Mai Sơn Đường sắt Hết Cổng trại giam 3.200 1.920 1.600  
Hết Cổng trại giam Hết nhà ông Nguyện xóm 3 2.700 1.620 1.350  
Hết nhà ông Nguyện xóm 3 Hết Cống ông Tôn 2.400 1.440 1.200  
Hết Công ông Tôn Đường ngõ bà Cảnh 2.400 1.440 1.200  
Xã Khánh Thượng Đường ngõ bà Cảnh Hết Cống Mơ 2.000 1.200 1.000  
Hết Cống Mơ Hết Cầu Yên thổ 2 1.800 1.080 900  
Hết Cầu Yên thổ 2 Đường vào UBND xã 2.400 1.440 1.200  
Đường vào UBND xã Cổng trường cấp 3 2.000 1.200 1.000  
Cổng trường cấp 3 Hết cầu Yên Thổ 1 (Đường mới) 1.600 960 800  
Cống ông Am Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ) 1.100 660 550  
Xã Yên Phong Đường vào Trạm Máy Kéo Đường vào nhà MN Y.Phong 2.800 1.680 1.400  
Đường vào nhà MN Y.Phong Đường vào xóm Vân Mộng 3.200 1.920 1.600  
Đường vào xóm Vân Mộng Hết công ty Thủy Nông 2.200 1.320 1.100  
Hết công ty Thủy Nông Cây gạo Ngoại thương 1.700 1.020 850  
Cây gạo Ngoại thương Đền Phương Độ 1.200 720 600  
Đền Phương Độ Cầu Lồng mới (Đường Mới) 800 480 400  
Đền Phương Độ Cầu Lồng Cũ (Đường cũ) 700 420 350  
Xã Yên Mỹ Cầu Lồng cũ Hết Cống Gõ (Đường cũ) 800 480 400  
Hết Cống Gõ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) 1.200 720 600  
Xã Yên Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) Hết Đường vào XN gạch Yên Từ 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Hết Đường vào XN gạch Yên Từ Mộ Ông Dồng 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Xã Yên Mạc Mộ Ông Đồng Hết Đền Cây Da 1.500 900 750 Điều chỉnh
Xã Yên Mỹ Hết Đền Cây Đa Hết Ngân hàng KV Bút 3.500 2.100 1.750  
Hết Ngân hàng KV Bút Hết Cầu Bút 4.000 2.400 2.000  
Xã Yên Mạc Hết Cầu Bút Hết Cống giáp trường cấp IIIB 3.500 2.100 1.750  
Hết Cống giáp trường cấp IIIB Đường vào Đông Sơn(Ô.Chính) 3.000 1.800 1.500  
Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) Đường vào trạm Y tế xã Yên Mạc        
  Hướng tây nam 2.200 1.320 1.100  
  Hướng đông bắc 2.000 1.200 1.000  
Đường vào trạm Y tế xã Y. Mạc Ngã ba Hồng Thắng 2.000 1.200 1.000  
Ngã ba Hồng Thắng Giáp Yên Lâm (Đường mới) 1.800 1.080 900  
Ngã ba Hồng Thắng Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ) 1.000 600 500  
Xã Yên Lâm Giáp Yên Mạc Hội trường HTX Ngọc Lâm 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
Hội trường HTX Ngọc Lâm Cầu Lợi Hòa 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
Cầu Lợi Hòa Kim Sơn 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
3 Đường TT.Yên Thịnh-K.Dương          
  Xã Khánh Thịnh Cầu Kiệt Hết Đền xóm Gạo 1.600 960 800 Điều chỉnh
  Xã Khánh Dương Hết Đến xóm Gạo Hết Cầu ông Trùy 1.500 900 750  
  Hết Cầu ông Trùy Cầu Tràng 1.500 900 750  
4 Đường 480B (Lồng - Cầu Rào)          
    Ngã ba Lồng Giáp UBND xã Yên Phong 2.500 1.500 1.250  
Giáp UBND xã Yên Phong Giáp trường cấp II Y.Phong 1.500 900 750  
Giáp trường cấp II Y.Phong Cầu Rào 1.200 720 600  
5 Đường 480D (Cống Gõ - T.Điệp)          
  Xã Yên Mỹ Đường 480 (Cống Gõ) Ngã 4 (Đường vào xã) 1.700 1.020 850  
  Ngã 4 (Đường vào xã) Hết Cầu Lộc 1.000 600 500 Điều chỉnh
  Xã Yên Thành Cống Dem Cống Quán 650 390 325  
  Cống Quán Đê hồ Eo Bát 750 450 375  
  Đê Eo Bát Giáp Đông Sơn (TXTĐ) 650 390 325  
  Nhà ông Thảo (thôn 83) Giáp Yên Đồng 650 390 325 Bổ sung
  Xã Yên Đồng Cống Đồi Cốc Ngã tư Tuổn 450 270 225 Bổ sung
6 Đường 480E (Yên Phong - K.Sơn)          
  Xã Yên Phong UBND xã Yên Phong Đường vào xóm Mỹ Thành 1.500 900 750  
Đường vào xóm Mỹ Thành Trạm bơm Lái Bầu 1.500 900 750 Điều chỉnh
Hết Trạm bơn Lái Bầu Giáp Yên Từ 1.000 600 500 Điều chỉnh
Xã Yên Từ Giáp Yên Phong Trạm Y tế xã Yên Từ 2.400 1.440 1.200  
Trạm Y tế xã Yên Từ Hết nhà ông Hợp 3.200 1.920 1.600  
Hết nhà ông Hợp Đường vào Xuân Đồng 2.250 1.350 1.125  
Đường vào Xuân Đồng Hết Cầu Phương Nại 1.600 960 800  
Xã Yên Nhân Cầu Phương Nại Ngã Tư xóm Trung 1.000 600 500  
Ngã Tư xóm Trung Cầu ông San 900 540 450  
7 Đường trục các xã            
7.1 Đường trục xã Yên Từ Ngã tư chợ Quán Cổng làng Nộn Khê 4.000 2.400 2.000  
Cổng làng Nộn Khê Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) 2.000 1.200 1.000  
Đường 12B kéo dài Cầu Nuốn 1.500 900 750 Bổ sung
7.2 Đường trục xã Yên Hòa Hết UBND xã Yên Hòa Hết Cầu Lạc Hiền 2.000 1.200 1.000  
7.3 Đường trục xã Yên Mạc (đi Yên Nhân) Đường 480 Cầu Hà Thanh 1.500 900 750  
7.4 Xã Yên Thắng            
  Đường trục xã Giáp Cầu Tu Đường rẽ vào Vân Thượng 1 1.600 960 800  
Đường rẽ vào Vân Thượng 1 Hết Trường cấp II 1.400 840 700  
Hết Trường cấp II Ngã 4 xóm 3 1.000 600 500  
  Cầu Cọ Nông trường chè Tam Điệp 350 210 175  
Đồi Dù (Cống đầu kênh N2) Giáp đất Tam Điệp 900 540 450  
Ngã 4 Quảng Thượng Đồng Quan 500 300 250  
Núi Cháy Giáp Yên Hòa 500 300 250  
Cầu Tu mới Kênh cấp 1 (Cống Ao rau) 1.000 600 500  
Kênh cấp 1 (Cống ao rau) Ngã tư Xóm 4 800 480 400  
Ngã tư xóm 4 Cống Sòi 800 480 400  
Cống Cai (Yên Thành) Cầu Cọ 600 360 300  
Kênh cấp 1 (Cống ao rau) Mã Cụ 700 420 350  
Mã Cụ Nhà bà Nghiêm 400 240 200  
7.5 Xã Yên Lâm            
  Đi Phù Xa Ngã 3 Lợi Hòa Trạm biến thế Phù Xa 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
Hết Trạm biến thế Phù Xa Hết Chùa Hoa Khéo 1.000 600 500  
Hết Trạm biến thế Phù Xa Ngã Tư Đông Yên 500 300 250  
  Đi Yên Thái Hội trường Ngọc Lâm Giáp Yên Thái 1.800 1.080 900 Điều chỉnh
  Đường trục xã Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm) 600 360 300 Bổ sung
    Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) Cầu Hảo Nho 500 300 250 Bổ sung
    Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) Giáp đất Yên Mạc 500 300 250 Bổ sung
7.6 Xã Khánh Thịnh            
  Đường trục Nhà máy nước Đến giáp ao ông Nhật 1.000 600 500 Bổ sung
7.7 Xã Mai Sơn            
  Đường 477 Từ cầu Duyên Hà Cầu sông Vó 2.500 1.500 1.250 Bổ sung
  Đường trục khác (thôn, xóm) Đoạn từ nhà bà Toàn (QL 1A) Nhà ông Đạt xóm 7 700 420 350 Bổ sung
  Từ nhà bà Lý đường 480 Sông Ghềnh 600 360 300 Bổ sung
  Đường trục xã Nhà văn hóa xóm 5 Cống bà Phòng 600 360 300 Bổ sung
7.8 Xã Yên Thái            
  Đường trục xã Trường cấp I Cống ông Tăng 600 360 300 Bổ sung
7.9 Xã Khánh Dương            
  Đường trục khác (thôn, xóm) Ngã tư Thạch Lỗi Hết xóm 1 400 240 200 Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT   Giá đất Ghi chú
Từ Đến KV đồng bằng KV miền núi
Đất ở Đất TMDV Đất SXKD Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
I Xã Yên Hưng                
1.1 Đường liên xã WB2                
  Hết Cầu chợ Chớp Hết Chùa xóm Giò 750 450 375       Điều chỉnh
  Hết Chùa xóm Giò Nhà máy nước 550 330 275        
  Nhà máy nước Giáp Yên Mỹ 600 360 300       Điều chỉnh
  Cống ông Chuôi Giáp cống vào UBND xã 600 360 300       Điều chỉnh
  Giáp cống vào UBND xã Hết nhà ông Điền 400 240 200        
  Giáp cống vào UBND xã Hết nhà ông Thông 400 240 200       Bổ sung
1.2 Đường đê sông Ghềnh                
  Từ nhà ông Ới Trường cấp I 300 180 150        
1.3 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) 250 150 125        
1.4 Khu dân cư còn lại 200 120 100        
2 Xã Yên Mỹ                
2.1 Đường vào xã                
  Ngã 4 (Đường vào xã) Hết Trạm biến thế 1.200 720 600       Điều chỉnh
  Hết Trạm biến thế Hết bờ sông Bút 1.000 600 500       Điều chỉnh
  Hết Trạm biến thế Hết Cống Mát Rồng 900 540 450        
  Hết Cống Mát Rồng Hết Đền Cây Đa 700 420 350        
  Hết Trạm biến thế Hết Cống xóm 10 700 420 350        
  Hết Trạm biến thế Nhà ông Miên 600 360 300        
  Nhà ông Miên Hết Cầu Lộc 600 360 300        
  Nhà ông Hứa Nhà ông Vân xóm 9 600 360 300        
  Cầu Trạm xá Nhà ông Huân xóm 6 600 360 300        
2.2 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) 300 180 150        
2.3 Khu dân cư còn lại   250 150 125        
3 Xã Khánh Thịnh                
3.1 Đường trục                
  Cầu Kiệt Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) 1.200 720 600       Điều chỉnh
  Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) Hết Cống cửa ông Nhậm 1.500 900 750       Điều chỉnh
  Từ nhà ông Đạt Cổng nhà ông Huyên (xóm 11) 1.000 600 500       Điều chỉnh
  Từ giáp nhà ông Chiêng Hết nhà ông Kiên 850 510 425       Điều chỉnh
  Từ nhà máy nước Ao ông Nhật              
  Từ nhà ông Chuyên Cống Đồng Vôi 1.000 600 500       Điều chỉnh
  Nhà ông Mậm Hết nhà ông Chu 1.000 600 500       Điều chỉnh
  Nhà Ông Chuyên Nhà ông Thiều 1.000 600 500       Điều chỉnh
3.2 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) 300 180 150        
3.3 Khu dân cư còn lại 220 132 110        
4 Xã Khánh Dương                
4.1 Ngã 3 xóm hàng đến giáp đê sông Vạc                
  Ngã 3 xóm Hàng Hết xóm 2 600 360 300        
  Hết xóm 2 Giáp sông Vạc 500 300 250        
  Ngã 4 Thạch Lỗi Hết xóm 4 400 240 200        
  Ngã 3 xóm Đình Chùa Tam Dương 350 210 175        
4.2 Đường đi Khánh Thịnh                
  Giáp nhà anh Giao Giáp nhà anh Bốn 600 360 300        
  Giáp nhà ông Toàn xóm 1 Giáp nhà ông Đượng 500 300 250        
  Giáp Nhà ông Luân(cửa nhà bia) Hết Trạm Y tế xã 500 300 250        
  Hết Trường cấp II Xóm 1 Thạch Lỗi 500 300 250        
  Đường vào khu đấu giá Bệnh viện 800 480 400        
4.3 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) 300 180 150        
4.4 Khu dân cư còn lại 200 120 100        
5 Xã Yên Phong                
5 1 Đường đi Khánh Thịnh                
  Đường 480 Giáp xóm Vân Mộng 600 360 300        
  Khương Dụ Giáp Khánh Thịnh 600 360 300        
5.2 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) 350 210 175       Điều chỉnh
5.3 Khu dân cư còn lại 300 180 150       Điều chỉnh
6 Xã Yên Từ                
6 1 Đường trục thôn                
  Cổng làng Nộn Khê Hết chợ Nuốn 1.100 660 550        
  Hết chợ Nuốn Hết Cầu Nuốn 700 420 350        
  Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi) 700 420 350        
  Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) Hết Nhà V.hóa xóm Đông 500 300 250        
  Ngã 3 Phúc Lại Hội trường HTX Phúc Lại 500 300 250        
  Đường 480 Chợ mới 700 420 350        
6.2 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) 250 150 125        
6.3 Khu dân cư còn lại 220 132 110        
7 Xã Yên Nhân                
7.1 Đường trục                
  Cầu Hà Thanh Đường vào Quyết Trung 1.000 600 500        
  Đường vào Quyết Trung Hết Nhà ông Toản (Yên Sư) 850 510 425        
  Nhà ông Toàn (Yên Sư) Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương) 1.000 600 500        
  Ngã Tư xóm Trung Đê Sông Vạc 600 360 300        
  Hết Nhà ông Tặng Hết nhà ông Định 350 210 175        
  Hết Nhà ông Tạo Hết nhà ông Mậu 350 210 175        
  Hết Chợ Điếm Hết nhà ông Nhật 400 240 200        
  Hết Nhà ông Chỉnh Hết nhà ông Lộc 350 210 175        
  Nhà ông Hồng Trạm bơm xóm Bắc 350 210 175        
  Nhà ông Toản (Liên Phương) Hết nhà ông Duy 350 210 175        
  Nhà Văn hóa xóm ngoài Nhà ông Khoan (xóm ngoài) 350 210 175        
7.2 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) 250 150 125        
7.3 Khu dân cư còn lại 200 120 100        
8 Xã Yên Mạc                
8.1 Đi Tây Sơn                
  Đường 480 Tây Sơn       300 180 150  
8.2 Đi Hồng Phong                
  Đường 480 Hồng Phong (HTX)       300 180 150  
8.3 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)       250 150 125  
8.4 Khu dân cư còn lại       200 120 100  
9 Xã Mai Sơn                
9.1 Đường trục                
  Đường 1A Núi Thệu       600 360 300  
  Đường 480 (Cạnh nhà ông Bình) Hết nhà ông Sinh xóm 3       600 360 300  
  Đường sắt cạnh nhà ông Liên Hết Nhà ông Hào xóm 5       550 330 275  
  Đường sắt cạnh nhà ông Cửu Hết Nhà ông Hào       600 360 300 Điều chỉnh
  Hết Nhà ông Sinh Hết Trạm Y tế xã       600 360 300  
  Hết Trạm Y tế xã Hết Nhà ông Hào       550 330 275  
  Hết Nhà bà Tính (đường 480) Giáp trụ sở HTX       670 402 335  
  Giáp nhà bà Tiếp Kho Lương Thực       450 270 225  
  Trạm biến thế Hết nhà máy gạch       500 300 250  
9.2 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)       400 240 200  
9.3 Khu dân cư còn lại       220 132 110  
10 Xã Khánh Thượng                
10.1 Đường trục                
  Đường 480 UBND xã Khánh Thượng       500 300 250  
  UBND xã Khánh Thượng Ngã 3 Láng Xoan       300 180 150  
  Hết Chùa Tràng Linh Bến đò Bầu       250 150 125  
  Đường 480 Đình Trung (Lam Sơn)       300 180 150  
  Đường 480 Hết nhà ông Mấn (xóm 1 Lam Sơn)       300 150 150  
  Đường 480 Nhà ông Phú       300 180 150  
  Đường 480 Nhà ông Thuyết (xóm 1 Lam Sơn)       300 180 150  
  Nhà ông Bắc Chùa Lam Sơn       250 150 125  
10.2 Đi Tịch chân                
  Ngà 4 Đồng Phú Cầu Vó       250 150 125  
10.3 Đi Thắng Động                
  Ngã 4 Đồng Phú Hết Nhà ông Chúc       300 180 150  
10.4 Đi Đồng Nhân                
  Ngã 3 Láng Xoan Hết Nhà Ông Tuynh       300 180 150  
10.5 Đi Thái Hòa                
  Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng linh       250 150 125  
10.6 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)       250 150 125  
10.7 Khu dân cư còn lại       200 120 100  
11 Xã Yên Thắng                
11.1 Đường trục khác                
  Ngã 4 xóm 3 Cầu Xã       600 360 300  
  Cầu Xã Ngã 4 Quảng Thượng       600 360 300  
  Ngã 4 Quảng Thượng Cống Mả La       450 270 225  
  Ngã 4 Quảng Thượng Cầu Mễ       350 210 175  
  Ngã 4 xóm 3 Cây gạo xóm 4 (Ao Đình)       800 480 400  
  Ao cá tỉnh Hết đất ông Cử (Giáp đê hồ Y. Thắng)       600 360 300  
  Ngã ba rẽ vào Vân Thượng 1 TBA Vân Du Thượng       400 240 200  
11.2 Ven đê                
  Cầu Cọ Đồi Dù       600 360 300  
11.3 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)       250 150 125  
11.4 Khu dân cư còn lại       180 108 90  
12 Xã Yên Hòa                
12.1 Đường 480C (cũ Đường trục khác)                
  Cầu Yên Thổ 2 Giáp ông Trung       600 360 300  
  Cầu Yên Thổ 2 Gốc Gạo       600 360 300  
  Giáp ông Roãn Trạm biến thế Trung Hòa       1000 600 500 Điều chỉnh
  Trạm biến thế Trung Hòa Giáp Yên Thắng       1000 600 500 Điều chỉnh
  Giáp ông Trung Hết UBND xã Yên Hòa       1800 1080 900 Điều chỉnh
  Hết UBND xã Yên Hòa Hết Cống Đa Tán       1000 600 500 Điều chỉnh
  Hết Cống Đa Tán Giáp Yên Thành       1000 600 500 Điều chỉnh
12.2 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)       400 240 200  
12.3 Khu dân cư còn lại       250 150 125  
13 Xã Yên Đồng                
13.1 Đường trục                
  Cống ông Cớt Đến đê Hồ       500 300 250  
  Ngã 4 Tràng Yên Hết Cầu Đằng       450 270 225  
  Ngã 4 Tràng Yên Trụ sở HTX Thống Nhất       380 228 190  
  Hết Cầu Đằng Cống ông Sự       320 192 160  
  Hết Cầu Đằng Ông Dĩ       350 210 175  
  Ngã 3 ông Dĩ Cửa ông Bẩm (Đông Sơn)       300 180 150  
  Cống ông Cớt Cống ông Sự       280 168 140  
  Hết bà Nhũ Giáp ông Địa       450 270 225  
  Trụ sở HTX Thống Nhất Đến Đê(Bà Ngân cũ)       350 210 175  
  Giáp ông Chí Giáp ông Châm       300 180 150  
  Giáp ông Châm Đập tràn số 2       300 180 150  
  Giáp ông Chí Giáp bà Nhũ       400 240 200  
  Nhà ông Lợi Cổng chào (hết nhà ông Hùng)       350 210 175 Bổ sung
13.2 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)       250 150 125 Điều chỉnh
13.3 Khu dân cư còn lại       200 120 100 Điều chỉnh
14 Xã Yên Thái                
14.1 Đường trung tâm                
  Cầu Hội Giáp Yên Lâm       600 360 300  
  Cầu Hội UBND xã Yên Thái       600 360 300  
  Cầu Hội Đình Tiền Thôn       500 300 250  
  Hết Đình Tiền Thôn Cống Bà Hường       500 300 250  
  Cầu Hội Trạm bơm 4000       500 300 250  
  Trạm bơm 4000 Giáp Phú Trì (Cống Sành)       400 240 200  
  Giáp Phú Trì (Cống Sành) Cầu Giang Khương       500 300 250  
  Cống Bà Hường Cống Thành Hồ       500 300 250  
  Trạm bơm 4000 Cống Yên Tế       600 360 300 Điều chỉnh
  UBND xã Yên Thái Hậu Thôn       500 300 250  
  Núi Ô Rô Cầu Mả ổi       400 240 200 Điều chỉnh
14.2 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)       300 180 150 Điều chỉnh
14.3 Khu dân cư còn lại       250 150 125 Điều chỉnh
15 Xã Yên Lâm                
15.1 Đi Đông Yên                
  Đầu 480 đường WB2 đi Đông Yên Cổng làng Đông Yên       1000 600 500 Điều chỉnh
  Cổng làng Đông Yên Cống Đầm Da       800 480 400 Điều chỉnh
  Hết Chùa Hoa Khéo Đập Hảo Nho       600 360 300  
  Hết Chùa Hoa Khéo Cống Vũ Thơ       600 360 300  
  Hết Chùa Hoa Khéo Đường mới giáp sông       700 420 350  
  Trường cấp II Miếu Hạ       1200 720 600  
15.2 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)       400 240 200 Điều chỉnh
15.3 Khu dân cư còn lại       300 180 150 Điều chỉnh
16 Xã Yên Thành                
16.1 Đường 480 cũ                
  Cầu Lộc Hết cống Quán       630 378 315  
16.2 Đi Trại Đanh                
  Ngã ba Lộc Hết Cống miếu Đanh       570 342 285  
  Hết Cống miếu Đanh Hết Cầu Giang Khương       470 282 235  
16.3 Đi Yên Hòa                
  Cống Quán Giáp Yên Hòa       450 270 225  
  Cầu Thượng Phường Hết Cống cây Duối       350 210 175 Điều chỉnh
  Cống Bạch Liên Hết Cống ông Nghị       350 210 175 Điều chỉnh
  UBND Tiên Dương Đê Hồ       350 210 175 Điều chỉnh
16.4 Đường đê                
  Giáp đường 480D Cống Cai (Chân Đê)       420 252 210  
  Ông Thùy - Yên Hóa Đê Hồ       400 240 200 Điều chỉnh
  Cống Miếu Đanh Ngã Tư Lăng Miễu       400 240 200 Điều chỉnh
16.5 Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)       220 132 110  
16.6 Khu dân cư còn lại       200 120 100  

BẢNG SỐ 08: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN KIM SƠN

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - Thị trấn Phát Diệm, Thị trấn Bình Minh (Đô thị loại V)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường phố Đoạn Đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất SXKD Đất TMDV
I THỊ TRẤN PHÁT DIỆM
1 Quốc lộ 10            
Đường phố Kiến Thái Cầu Thủ Trung Cầu Kiến Thái (Phố Kiến Thái) 8.000 4.800 4.000  
Đường phố Trì Chính Cầu Kiến Thái Đường số 3 (hết nhà ông Tiến) 8.000 4.800 4.000  
Đường số 3 (hết nhà ông Tiến) Đê Tả Vạc (giáp cầu Trì Chính) 8.000 4.800 4.000  
Đường phố Phát Diệm Đê Hữu Vạc (giáp cầu Trì Chính) Hết cơ quan Xổ Số 8.000 4.800 4.000  
Hết cơ quan Xổ số Giáp cầu Lưu Phương 8.000 4.800 4.000  
2 Đường giữa Phát Diệm Giáp Đường 10 Bờ hồ nhà thờ Đá Phát Diệm 5.500 3.300 2.750  
3 Đường ngang khu Bờ Hồ            
Bên Tây Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ 4.500 2.700 2.250  
Cổng phía Tây nhà thờ Đường Phát Diệm Tây 3.500 2.100 1.750  
Từ nhà ông Hiệp Đường Phát Diệm Tây 3.000 1.800 1.500  
Bên Đông Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) Vòng quanh hồ đến Đường Phát Diệm Đông 5.500 3.300 2.750  
Từ nhà ông Cơ Đường Phát Diệm Đông 3.500 2.100 1.750  
4 Đường Nam sông Ân Trạm thuế Nam Dân Đường Thống Nhất 7.000 4.200 3.500  
Đường Thống Nhất Cầu Trần (cầu Ngói) 4.500 2.700 2.250  
Cầu trần (cầu Ngói) Cầu Trần (Cầu Ngói) +150m (Hết đất bà Diệm) 3.500 2.100 1.750  
Cầu Trần (Cầu Ngói) + 150m (Hết đất bà Diệm) Cầu Lưu Phương 3.000 1.800 1.500  
5 Đường Thống Nhất Cầu Thống Nhất Trường THCS Thượng Kiệm 4.000 2.400 2.000  
6 Đường Thượng Kiệm Đường 10 Doanh nghiệp Quang Minh 3.500 2.100 1.750  
7 Đường đê Hữu Vạc Đường 10 (cầu Trì Chính) Nhà khách huyện cũ 2.000 1.200 1.000  
8 Đường đê Tả Vạc Đường 10 (cầu Trì Chính) Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính 2.000 1.200 1.000  
9 Đường Kiến Thái (ĐT 481B) Cầu Kiến Thái Cổng nhà thờ Kiến Thái 3.500 2.100 1.750  
Cổng nhà thờ Kiến Thái Hết đất Phát Diệm 2.500 1.500 1.250  
10 Đường Cống Tân Hưng Đường 10 Cống Tân Hưng 3.500 2.100 1.750  
Cống Tân Hưng Vòng về phía đông hết nhà ông Vận 1.500 900 750  
Cống Tân Hưng chạy theo đê Tả vạc Hết địa phận TT Phát Diệm 700 420 350  
11 Đường vào T. Tâm Y tế huyện Đường 10 Hết trụ sở Tòa án huyện 3.500 2.100 1.750  
Hết trụ sở Tòa án huyện Cổng Trung Tâm Y tế 3.000 1.800 1.500  
12 Đường Phát Diệm Đông Đường 10 Đường 10 + 200 m (hết nhà ông Phùng) 3.500 2.100 1.750  
Đường 10 + 200m (hết nhà ông Phùng) Giáp cầu sang TT Y tế 2.500 1.500 1.250  
13 Đất xung quanh bến xe 3 mặt trong khu vực bến xe 3 mặt trong khu vực bến xe 4.500 2.700 2.250  
14 Đường PK.Phương Đông (giáp nhà trẻ HH) Đường 10 Đầu ngõ 12C 3.500 2.100 1.750  
15 Đường số 3 phố Trì Chính Đường 10 Nhà thờ Trì chính        
Đoạn 1 Đường 10 Hết nhà ông Bằng 2.500 1.500 1.250  
Đoạn 2 Hết nhà ông Bằng Nhà thờ Trì Chính 1.500 900 750  
16 Đường số 1 (giáp Lương Thực cũ) Đường 10 Đường cắt ngang 1.300 780 650  
17 Đường Kiến Thái (giáp Thủ Trung) Đường 10 Hết khu dân cư 1.300 780 650  
Đường 10 Ao nhà thờ Kiến Thái 1.300 780 650  
18 Đường đê Hữu Vạc nam sông Ân Trạm thuế Nam Dân Hết Địa giới Phát Diệm 2.000 1.200 1.000  
19 Đường 31 Năm dân Đường Nam sông Ân Hết Đường 2.000 1.200 1.000  
20 Đường 1 - Năm dân Đường Nam sông Ân Giáp đất xã Thượng Kiệm 1.300 780 650  
Trường THCS Thượng Kiệm A Đất dong chùa 1.300 780 650  
21 Đường Phát Diệm Nam Cầu Ngói Giáp đất xã Lưu Phương 1.300 780 650  
22 Đường Phát Diệm Tây Đường 10 Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A 1.300 780 650  
Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A Đất xã Lưu Phương 1.200 720 600  
23 Đường phố Phú Vinh Đường 10 (nhà ông Tân) Đường 10 nhà ông Tân +200 m (hết nhà bà Mai) 2.500 1.500 1.250  
Đường 10 nhà ông Tân +200 m (hết nhà bà Mai) Khu Tập thể Bệnh Viện 2.000 1.200 1.000  
24 Đường 4 Phát Diệm Tây Đường Giữa Phát Diệm Đường Phát Diệm Tây 1.500 900 750  
25 Đường số 2 Phát Diệm Đông Đường Giữa Phát Diệm Đường phía Đông Phát Diệm Đông 1.500 900 750  
26 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính Đê sông Vạc Đường ĐT 481 B 1.000 600 500  
27 Đường sau Huyện Đội Đê Tả Vạc Đến hết đường 1.000 600 500  
28 Ven các trục đường còn lại khác   800 480 400  
29 Các khu vực còn lại     450 270 225  
II THỊ TRẤN BÌNH MINH
1 Đường 481 Giáp địa phận Kim Mỹ Hết cổng Nông Trường 5.000 3.000 2.500 Điều chỉnh
Hết cổng Nông Trường Hết cổng Nông Trường + 100m 4.000 2.400 2.000 Điều chỉnh
Hết cổng Nông Trường + 100m Hết cổng Nông Trường + 200m 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
Hết cổng Nông Trường + 200m Cầu Tô Hiệu - 100m 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Cầu Tô Hiệu - 100m Cầu Tô Hiệu 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
Cầu Tô Hiệu Hết Doanh nghiệp Kim Đông 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
Hết Doanh nghiệp Kim Đông Giáp đê Bình Minh 1 4.000 2.400 2.000 Điều chỉnh
2 Đường nội Thị Trấn Cổng Nông Trường Hết đường liên khối I+khối II 3.500 2.100 1.750 Điều chỉnh
Hết đường liên khối I+khối II Hết trường cấp III Bình Minh 1.500 900 750 Điều chỉnh
3 Đường WB2 Hết trường Cấp III Bình Minh Cống C10 1.000 600 500 Điều chỉnh
Giáp đường 481 Cống cuối kênh Cà mâu 2 700 420 350 Điều chỉnh
4 Đường Liên Khối Đường nội thị trường cấp 1 Khối 11 1.000 600 500 Điều chỉnh
5 Các đường liên khối Trục chính TT Bình Minh   1.000 600 500 Điều chỉnh
6 Đường nội thị liên xã Từ cống Mai An Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải 400 240 200 Điều chỉnh
7 Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi Đường 481 Cống Điện Biên 1.200 720 600 Điều chỉnh
8 Ven các đường khác     300 180 150 Điều chỉnh
9 Các khu vực còn lại     300 180 150 Điều chỉnh

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Đơn vị hành chính/ Vị trí Đoạn đường Giá đất Ghi chú
Từ Đến Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
1 Đường 10 Đường lý (Giáp địa giới Yên Khánh) Hết khu dân cư Bắc đường Quan (ông Chi) 1.000 600 500  
Hết khu dân cư bắc đường quan (ông Chi) Giáp đường Quan 1.100 660 550  
Giáp đường quan Giáp đường bản thôn 1.200 720 600  
Giáp đường bản thôn Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa 1.500 900 750  
Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa Hết nhà ông Kim 1.800 1.080 900  
Hết Nhà ông Kim Hết nhà ông Tài 2.500 1.500 1.250  
Hết nhà ông Tài Đường vào ruộng X 5 (trước nhà ông Nhì) 3.000 1.800 1.500  
Đường vào ruộng X 5 (trước nhà ông Nhì) Hết trung tâm Y tế Ân Hòa 3.500 2.100 1.750  
Hết trung tâm Y tế Ân Hòa Hết cầu Quy Hậu 4.500 2.700 2.250  
Hết cầu Quy Hậu Hết cầu Chí Tĩnh 7.500 4.500 3.750  
Hết cầu Chí Tĩnh Hết cầu Như Độ 6.000 3.600 3.000  
Hết cầu Như Độ Hết cầu chợ Quang Thiện 4.500 2.700 2.250  
Hết cầu chợ Quang Thiện Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng 5.000 3.000 2.500  
Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng Hết cầu Đồng Đắc 6.000 3.600 3.000  
Hết cầu Đồng Đắc Đến cầu Kiến Trung 7.000 4.200 3.500  
Giáp cầu Lưu Phương Hết khu Lương Thực cũ 8.000 4.800 4.000  
Hết khu Lương Thực cũ Giáp xã Tân Thành 7.000 4.200 3.500  
Giáp xã Tân Thành Hết cầu Xuân Thành 7.000 4.200 3.500 Điều chỉnh
Hết cầu Xuân Thành Hết địa phận xã Tân Thành 6.000 3.600 3.000 Điều chỉnh
Hết địa phận xã Tân Thành Hết cầu Yên Bình 4.000 2.400 2.000  
Hết cầu Yên Bình Hết cầu Sắt giáp xã Lai Thành 3.500 2.100 1.750  
Hết cầu Sắt giáp xã Lai Thành Giáp Điền Hộ - 300 m (Đường vào xóm 10) 4.000 2.400 2.000 Điều chỉnh
Giáp Điền Hộ - 300 m (Đường vào xóm 10) Giáp địa giới Nga Sơn - Thanh Hóa 4.500 2.700 2.250 Điều chỉnh
2 Đường Tân Thành (ĐT 480 E) Giáp Đường 10 Hết Trạm điện Tân Thành 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Hết Trạm Điện Tân Thành Hết Địa phận Tân Thành 1.000 600 500 Điều chỉnh
3 Đường ĐT 480 Ngã 3 Lai Thành (giáp đường 10) Hết trạm bơm xóm 5 1.500 900 750 Điều chỉnh
Hết trạm bơm xóm 5 Hết địa giới xã Lai Thành 1.000 600 500 Điều chỉnh
4 Đường ĐT 481 Giáp cầu Cà Mâu Giáp địa giới xã Văn Hải        
  Giáp cầu Cà Mâu Hết địa phận xã Yên Lộc 1.500 900 750  
  Hết địa phận xã Yên Lộc Giáp địa giới Văn Hải 1.500 900 750 Điều chỉnh
  Giáp địa giới Văn Hải Giáp chợ Văn Hải 600 360 300  
  Giáp chợ Văn Hải Hết UBND xã Văn Hải 1.500 900 750  
  Hết UBND xã Văn Hải Hết UBND xã Văn Hải + 800 m (Hết nhà ông Bình) 600 360 300  
  Hết UBND xã Văn Hải + 800 m (Hết nhà ông Bình) Hết cầu Kim Mỹ 600 360 300  
  Hết cầu Kim Mỹ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) 550 330 275  
  Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hòa) 800 480 400  
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hòa) Ngà 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ) 1.400 840 700  
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ) Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi 2.500 1.500 1.250  
Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn) 1.500 900 750  
Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn) Giáp địa Phận Bình Minh 1.200 720 600  
  Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hoà) 900 540 450  
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hòa) Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ) 1.500 900 750  
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ) Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi 2.600 1.560 1.300  
Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn) 2.000 1.200 1.000  
Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn) Giáp địa Phận Bình Minh 1.600 960 800  
  Giáp địa phận Kim Mỹ Hết cổng Nông Trường 2.500 1.500 1.250  
  Hết cổng Nông Trường Hết cổng Nông Trường + 100m 2.000 1.200 1.000  
  Hết cổng Nông Trường + 100m Hết cổng Nông Trường + 200m 1.300 780 650  
  Hết cổng Nông Trường + 200m Cầu Tô Hiệu - 100m 1.000 600 500  
  Cầu Tô Hiệu - 100m Cầu Tô Hiệu 1.000 600 500  
  Đê BM1 Hết cầu kênh tưới +100 m (Hết nhà ô Bảy) 4.000 2.400 2.000 Điều chỉnh
  Hết cầu kênh tưới +100 m (Hết nhà ông Bảy) Đê BM2 - 600m (cầu trắng - 200m) (hết nhà ông Khoan) 2.200 1.320 1.100 Điều chỉnh
  Đê BM2- 600m (cầu trắng -200m), hết nhà ông Khoan Giáp đê BM2 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
  Cầu Tô Hiệu (Nhà ông Sơn) Đường trục xã nhà ông Thượng 500 300 250  
  Đường trục xã nhà ông Thượng Cống điện biên 400 240 200  
5 Đường Định Hóa - Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (Đ WB2) Giáp Đường ngang Định Hóa Giáp cầu Tô Hiệu (Giáp đường 481)   - -  
Giáp Đường ngang Định Hóa Giáp Đường ngang Định Hóa + 100m (Ngõ bà Dự) 600 360 300  
Giáp Đường ngang Định Hóa + 100m (Ngõ bà Dự) Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu) 600 360 300  
Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu) Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo) 600 360 300  
Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo) Giáp địa phận xã Văn Hải 400 240 200  
Giáp địa phận xã Văn Hải Giáp Kim Tân 400 240 200  
Giáp Kim Tân Giáp Cồn Thoi 300 180 150  
Giáp Cồn Thoi Hết đường trục Cồn Thoi giáp ĐT 481 kéo dài từ cầu Tô Hiệu đi cống Điện Biên 400 240 200  
6 Đường Quy Hậu đò 10 ĐT 481D Cầu Quy Hậu Hết chi nhánh Ngân Hàng NN 3.000 1.800 1.500  
Hết chi nhánh Ngân Hàng NN Hết cầu Duy Hòa 3.000 1.800 1.500  
Hết cầu Duy Hòa Hết cầu Hồi Thuần 2.500 1.500 1.250  
Hết cầu Hồi Thuần Hết cầu Chất Thành 2.500 1.500 1.250  
Hết cầu Chất Thành Giáp địa phận Xuân Thiện 1.500 900 750  
Giáp địa phận Xuân Thiện Giáp cầu Đen (hết địa phận Xuân Thiện) 1.500 900 750  
7 Đường Ngang liên xã tiểu khu 1 Giáp đường 10 Hết nhà ông Công 2.500 1.500 1.250  
Hết nhà ông Công Hết cầu Duy Hòa - Ân Hòa 2.000 1.200 1.000  
Hết cầu Duy Hòa - Ân Hòa Hết cầu Tức Hưu (xã Kim Định) 1.500 900 750  
Hết cầu Tức Hưu Hết cầu Dục Đức 1.200 720 600  
Hết cầu Dục Đức Hết cầu Định Hướng 1.000 600 500  
Hết cầu Định Hướng Nhà thờ dưỡng điềm 550 330 275  
Nhà thờ Dưỡng Điềm Hết địa giới xã Hồi Ninh 600 360 300  
Hết địa giới xã Hồi Ninh Chất Bình giáp Chính Tâm 700 420 350  
Chất Bình giáp Chính Tâm Hết Thôn Hàm Phu 500 300 250  
Hết Thôn Hàm Phu Giáp Xã Xuân Thiện 500 300 250  
Giáp Xã Xuân Thiện Giáp xã Khành Thành - Yên Khánh 400 240 200  
8 Đ. Liên xã L.Phương - Đ. Hóa - Thượng Kiệm Giáp đường Nam sông Ân Nhà thờ Phương ngoại 6.000 3.600 3.000  
Nhà thờ Phương ngoại Đường N1 Lưu Phương 5.500 3.300 2.750  
Đường N1 Lưu Phương Hết khu Trung tâm hành chính huyện 5.500 3.300 2.750  
Hết khu Trung tâm hành chính huyện Hết khu dân cư xóm 10 2.000 1.200 1.000  
Ngã ba cống Tân An Đường trục Thượng Kiệm 500 300 250  
Đường trục Thượng Kiệm Đê Hữu Vạc 400 240 200  
Hết khu dân cư xóm 10 Giáp cầu qua sông Cà Mâu 1.500 900 750 Điều chỉnh
9 Đường WB2 (liên 3 xã) Giáp đường 481 Hết UBND xã Kim Trung        
Giáp đường 481 300m về phía Đông giáp nhà ông Thu 600 360 300 Điều chỉnh
300m về phía Đông giáp nhà ông Thu Hết UBND xã Kim Trung 600 360 300 Điều chỉnh
Hết UBND xã Kim Trung Giáp đường BM5 350 210 175 Điều chỉnh
10 Đường Nam sông Ân Cống Tôn Đạo Hết cầu chợ Quy Hậu 2.000 1.200 1.000  
Hết cầu chợ Quy Hậu Giáp địa giới Quang Thiện 1.500 900 750 Điều chỉnh
Giáp địa giới Quang Thiện Giáp địa giới Kim Chính 1.500 900 750 Điều chỉnh
Giáp địa giới Kim Chính Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây) 1.000 600 500  
Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây Hết khu dân cư 300 180 150  
Giáp cầu Lưu Phương Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa) 2.000 1.200 1.000  
Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa) Giáp cầu Tân Thành 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
Giáp cầu Tân Thành Giáp xã Yên Lộc 1.500 900 750 Điều chỉnh
Giáp xã Yên Lộc Hết xóm 10 1.000 600 500 Điều chỉnh
Hồi Ninh giáp Chất Bình Giáp Chính Tâm (hết đất Chất Bình) 500 300 250 Bổ sung
Chất Bình giáp Chính Tâm Giáp Xuân Thiện (Hết Chính Tâm) 500 300 250 Bổ sung
11 Đường Kiến Thái Giáp Địa phận Phát Diệm (trạm xá Kim Chính) Hết nhà bà Thu 1.000 600 500 Điều chỉnh
Hết nhà bà Thu Hết Trụ sở HTX Kiến Trung 800 480 400 Điều chỉnh
Hết Trụ sở HTX Kiến Trung Đường vào Miếu Kiến Thái 500 300 250 Điều chỉnh
Đường vào Miếu Kiến Thái Giáp địa giới Yên Mật 200 120 100  
Giáp địa giới Yên Mật Hết địa phận xã Yên Mật 250 150 125  
12 Đường tránh Quốc lộ 10        
  Xã Quang Thiện, Thượng Kiệm, Lưu Phương, Tân Thành Theo địa giới hành chính của 4 xã Quang Thiện, Thượng Kiệm, Lưu Phương, Tân Thành 4.000 2.400 2.000 Điều chỉnh
  Xã Ân Hòa, Hùng Tiến, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính Theo địa giới hành chính của 5 xã Ân Hòa, Hùng Tiến, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính 3.000 1.800 1.500 Điều chỉnh
  Các xã Yên Lộc và Lai Thành Theo địa giới hành chính của 2 xã Yên Lộc và Lai Thành 2.000 1.200 1.000 Điều chỉnh
13 Đường Trục xã Lưu Phương Giáp Đường QL10 Hết nhà trẻ 3.000 1800 1500  
Hết Nhà trẻ Hết khu dân cư liền kề 2.000 1200 1000  
Giáp Đường QL10 Hết nhà thờ Lưu Phương 2.000 1200 1000  

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất Ghi chú
TỪ ĐẾN Đất ở Đất TMDV Đất SXKD
  Xã Xuân Thiện            
1 Đường trục xã Xuân Thiện Đường đi đò 10 Hết UBND xã 400 240 200  
  Xã Chính Tâm            
1 Đường Thôn Mông Hưu - Chính Tâm Giáp đường đi đò 10 (đường 481D) + 1500 m về phía Bắc (Giáp Xuân Thiện) 400 240 200  
2 Đường Cách Tâm - Chính Tâm Bưu điện văn hóa xã Hết chợ Cách Tâm 300 180 150  
3 Đường thôn Lưu Thanh - Chính Tâm Giáp đường đi đò 10 (đường 481D) + 1200 về phía Bắc (Hết nhà ông Thới) 200 120 100  
4 Đường thôn Hàm Phu - Chính Tâm Giáp đường đi đò 10 (đường 481D) + 1200 về phía Bắc (Hết nhà ông Đức) 200 120 100  
5 Đường ngang xã Chính Tâm Thôn Lưu Thanh Thôn Mông Hưu 400 240 200  
6 Đường ngang xã Chính Tâm Bưu điện văn hóa xã Giáp Xuân Thiện 500 300 250  
7 Đường Thành Đức Đường ngang xã Giáp Đông xẻ 200 120 100  
8 Đường thôn Thanh Đức Chính Tâm Cầu Thành Đức + 1200 về phía Bắc (giáp xã K.Thủy) 200 120 100  
  Xã Chất Bình            
  Đường trục xã Chất Bình            
  Đường trục Cộng Thành Đường liên xã Hết đường 500 300 250  
  Đường trục Hợp Thành Áp Khánh Thủy, Yên Khánh Đò Chất Thành 700 420 350  
  Đường trục Cộng Nhuận Đường liên xã Đường Quy Hậu đò 10 (481D) 500 300 250  
  Đường trục Quân Tiêm Đường liên xã Đường Quy Hậu đò 10 (481D) 500 300 250  
  Xã Hồi Ninh            
1 Đường trục xã Từ cầu bà Hiệu (đi đò 10) Đến nhà thờ Lục Bình 350 210 175  
Đến nhà thờ Lục Bình Đến ngã 3 đường ngang liên xã đi Kim Định 300 180 150  
2 Các khu vực còn lại Đường ô tô vào được 260 156 130 Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại 180 108 90 Điều chỉnh
  Xã Kim Định            
  Đường Tức Hưu (xóm 8) Từ đường đi đò 10 Đường ngang liên xã 250 150 125  
  Xã Hùng Tiến            
1 Đường Chí Tĩnh - Hùng Tiến Giáp đường 10 + 500 m về phía Bắc (Hết nhà ông Hà) 600 360 300  
2 Đường Đông Quy Hậu Giáp đường 10 + 500 m về phía Bắc (hết nhà ông Hợp) 800 480 400  
3 Đường Tây Quy Hậu Giáp đường 10 + 500 m về phía Bắc (Hết nhà bà Cao) 700 420 350  
  Xã Như Hòa            
1 Đường Hòa Lạc - Tuần Lễ - Như Độ Giáp đường 10 + 500 m về phía Bắc        
Đường Hòa Lạc Giáp đường 10 Trường Tiểu học 900 540 450 Điều chỉnh
Đường Tuần Lễ Giáp đường 10 Ngang trường Tiểu học 900 540 450 Điều chỉnh
Đường Như Độ Giáp đường 10 Hết nhà ông Bắc 900 540 450 Điều chỉnh
2 Đường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m        
  Đường trục Như Độ Giáp đường Nam sông Ân Đến hết nhà ông Quốc 400 240 200 Điều chỉnh
Đến hết nhà ông Quốc Hết đường 150 90 75  
Đường trục Hòa Lạc Giáp đường Nam sông Ân Đến hết nhà ông Phấn 600 360 300 Điều chỉnh
Đến hết nhà ông Phấn Hết đường 400 240 200  
Đường trục Tuần Lễ Giáp đường Nam sông Ân Đến nhà trẻ xóm 9 500 300 250 Điều chỉnh
Đến nhà trẻ xóm 9 Đến nhà trẻ xóm 9 +500m 300 180 150 Điều chỉnh
Đến nhà trẻ xóm 9 +500m Hết đường 200 120 100  
  Xã Quang Thiện            
  Đường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền Giáp đường 10 (N-B) + 500 m (Hết nhà ông Vì) 400 240 200  
+ 500 m (Hết nhà ông Vì) + 500 m (Hết nhà ông Tưởng) 250 150 125  
Giáp đường Nam sông Ân (B- N) + 300 m (Cống 15) 400 240 200  
+ 300 m (Cống 15) + 200 m (Hết nhà ông Kiều) 300 180 150  
  Xã Đồng Hướng            
1 Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc Giáp đường 10 Đường ngang trạm điện 750 450 375  
Đường ngang trạm điện Cầu xóm 3 550 330 275  
Đường cầu xóm 3 Hết dân cư 350 210 175  
2 Đường bể Hướng Đạo Điểm đầu Cụm công nghiệp ĐH (tính từ sông ân về phía nam) Hết cụm công nghiệp ĐH 500 300 250  
Hết cụm công nghiệp ĐH + 1200 m (cống đạc 20) 450 270 225  
Cống Đạc 20 Đến Đê đáy 350 210 175  
3 Đường bể Đồng Đắc (X7) Giáp đường nam sông Ân + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 500 300 250  
+ 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 Cống đạc 50 300 180 150  
Cống đặc 50 Đê Đáy 200 120 100  
  Xã Kim Chính            
1 Đường Kiến Trung Giáp đường 10 +300m (Hết khu dân cư) 1.000 600 500 Điều chỉnh
2 Đường đê sông Vạc Cầu Đại Đồng Hết Miếu Trì Chính 500 300 250  
Hết Miếu Trì Chính Hết địa phận xóm 1 Kim Chính 300 180 150  
  Xã Yên Mật            
1 Đường trục xã Yên Mật Giáp đường 481 B Hết đường 280 168 140 Điều chỉnh
2 Đường trục thôn Ninh Mật Đầu đường Kiến Thái Đầu Thôn Ninh Mật 280 168 140 Điều chỉnh
3 Đường trục thôn Yên Thổ Đầu thôn Yên Thổ Hết UBND xã Yên Mật 280 168 140 Điều chỉnh
4 Đường trục liên thôn Cuối thôn Yên Thổ Đến Giáp Khánh Hồng 280 168 140 Điều chỉnh
5 Đường trục thôn Mật Như Đầu Thôn Mật Như Cuối thôn Mật Như 280 168 140 Điều chỉnh
  Xã Thượng Kiệm            
1 Đường trục Thượng Kiệm Xí Nghiệp Quang Minh Hết TT giáo dục thường xuyên 1.600 960 800  
Trường THCS Thượng Kiệm (phía Nam) Hết trường Tiểu học 1.500 900 750  
Hết trường Tiểu học(phía Nam) Hết khu dân cư 800 480 400  
Xóm An Cư Xóm 5 700 420 350  
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hết xóm 4 800 480 400  
Đường trục còn lại   200 120 100  
2 Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm Đường N9 Đường 14        
Phía Đông Khu dân cư Quay hướng Bắc   1.200 720 600  
Khu dân cư hướng Nam   1.200 720 600  
3 Đường trong khu quy hoạch xã Thượng Kiệm Đường trục xã Trạm điện 110KW 700 420 350  
4 Đường trước TTGĐTX Thượng Kiệm Đường trục xã phía Bắc Giáp đê Hữu Vạc 600 360 300  
5 Đường quy hoạch khu chăn nuôi Đường trục Thượng Kiệm Đê Hữu Vạc 400 240 200  
  Xã Lưu Phương            
1 Các đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện Đường trục Lưu Phương - Định Hóa Giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hóa)        
Khu dân cư hướng Bắc (bên UBND xã) 1000 600 500  
Khu dân cư hướng Nam   1100 660 550  
Đường trục Lưu Phương - Định Hóa Giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống)        
Khu dân cư hướng Bắc (bên Chi Cục Thuế)   900 540 450  
Khu dân cư hướng Nam   1000 600 500  
2 Đường Trục xã Lưu Phương xóm 6,7 giáp TT Phát Diệm Phía Đông từ nhà ông Thành Đến nhà ông Phát 300 180 150  
Phía Tây từ nhà ông Hiển Đến nhà ông Bình 500 300 250  
3 Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành Giáp đường QL 10 Giáp đường QL 10 +500 m 500 300 250  
Giáp đường Nam Sông Ân Giáp khu Trung Tâm hành chính 300 180 150  
  Xã Tân Thành            
1 Đường Tân Thành (ĐT 480 E) Giáp Đường 10 Hết Trạm điện Tân Thành 800 480 400  
Hết Trạm Điện Tân Thành Hết Địa phận Tân Thành 600 360 300  
2 Đường Trục Xuân Thành Giáp QL 10 Hết Trạm xá 1000 600 500 Điều chỉnh
Hết Trạm xá Giáp địa giới Yên Mô 600 360 300 Điều chỉnh
3 Đường Nam sông Ân Giáp cầu Tân Thành Giáp xã Yên Lộc 600 360 300  
4 Đường trục Tân Thành giáp Lưu Phương Giáp đường QL 10 (nhà Liên Đá) Giáp đường QL 10 +500 m 300 180 150  
5 Khu dân cư còn lại 200 120 100 Bổ sung
  Xã Yên Lộc            
1 Đường cầu chùa Yên Lộc Chùa xóm 1 Xóm 9 (Hết xóm 9) 300 180 150  
2 Đường Yên Bình - Yên Lộc Xóm 2 Xóm 3 (hết xóm 3) 1000 600 500  
3 Đường Yên Hòa - Yên Lộc Chợ Yên Lộc Hết trường THCS 1200 720 600  
4 Đường sông 3 Yên Lộc Giáp đường QL 10 Hết nhà ông Nhì xóm 13 500 300 250  
5 Đường sông Cà Mâu Giáp đường QL 10 Hết nhà ông Kính xóm 11 300 180 150  
  Xã Lai Thành            
  Đường WB2 - Lai Thành Ngã 3 đường 10 Hết trạm bơm xóm 5 450 270 225  
  Xã Định Hóa            
1 Đường trục xóm 7, 9 xã Định Hóa Giáp đường 481 B Giáp đường ngang xã Định Hóa        
Giáp đường 481 Đập ông Thân 600 360 300 Điều chỉnh
Giáp đập ông Thân Giáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ông Oanh) 600 360 300 Điều chỉnh
Giáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ô. Oanh) Giáp đường ngang xã Định Hóa 600 360 300 Điều chỉnh
2 Đường đê càn Giáp địa giới Lai Thành (đầu nghĩa địa) Giáp địa giới xã Văn Hải 800 480 400 Điều chỉnh
3 Các khu vực còn lại Đường ô tô vào được 200 120 100 Bổ sung
Khu dân cư còn lại 180 108 90 Bổ sung
  Xã Văn Hải            
  Đường ngang Đông Hải Giáp cầu Trung Chính Đường WB2 phía Bắc 300 180 150  
  Xã Kim Đông            
1 Đường mới phía Tây đường 481 Chợ Kim Đông Chợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn) 650 390 325 Điều chỉnh
2 (Dãy 2 // với đường 481) Chợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn) Hết đường 600 360 300 Điều chỉnh
3 Đường Kim Đông - Kim Trung Giáp đường 481 +300 m về phía đông (Hết nhà ông Thu) 300 180 150  
  Xã Kim Trung
1 Đường BM6-Kim Trung Nam kênh tưới cấp 1 Đường xương cá 4 300 180 150 Điều chỉnh
Đường xương cá 4 Giáp sông tiêu mặn 250 150 125  
2 Đường Bắc kênh cấp 1 Đầu đường Bình Minh 7 Giáp đường Bình Minh 6 500 300 250 Bổ sung
Hết UBND xã Kim Trung Giáp đường Bình Minh 5 350 210 175 Bổ sung
3 Đường Nam kênh cấp 1 Đầu đường Bình Minh 7 Giáp đường Bình Minh 6 250 150 125 Bổ sung
Giáp đường Bình Minh 6 Giáp đường Bình Minh 5 200 120 100 Bổ sung
4 Đường Bình Minh 7 Giáp đường Nam kênh cấp 1 Giáp sông tiêu mặn 300 180 150 Bổ sung
  Xã Kim Hải            
1 Đường C10-Kim Hải Đê BM1 Đê BM2 600 360 300 Điều chỉnh
2 Bắc kênh cấp 1 Đê BM2 UBND xã 400 240 200 Điều chỉnh
    UBND xã Đường C10 450 270 225 Điều chỉnh
3 Đường BM1 Đê BM1 Đê BM2 400 240 200 Điều chỉnh
4 Đường BM 2 Đê BM1 Đê BM2 450 270 225 Điều chỉnh
5 Đường 700 Đê BM2 Đường C10 400 240 200 Điều chỉnh
6 Đường Thanh Niên Đê BM1 Đường C10 300 180 150 Điều chỉnh
7 Khu dân cư còn lại Đường ô tô vào được 200 120 100 Điều chỉnh
    Khu dân cư còn lại   150 90 75  
Khu dân cư nông thôn còn lại
1 Khu vực các xã Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Bình, Yên Mật, Kim Tân và từ xã Ân Hòa đến hết xã Lưu Phương có vị trí cách đường QL 10 trên 3 km về phía Nam, Khu vực từ xã Ân Hòa đến hết xã Yên Lộc phía Bắc đường Quy Hậu đò 10, đường QL 10 tính từ tiếp giáp khuôn viên đất ven trục đường về phía Bắc 500m Đường ô tô vào được 180 108 90  
Khu dân cư còn lại 150 90 75  
2 Các khu vực còn lại Đường ô tô vào được 180 108 90  
Khu dân cư còn lại 150 90 75  
3 Đường 481 nối dài Đê BM2 đến đê BM3 200 120 100  
4 Khu vực còn lại đê BM2 đến đê BM3   130 78 65  

BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, LÀNG NGHỀ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên khu công nghiệp Loại xã hoặc đô thị Giá đất Ghi chú
1 Khu Công nghiệp Khánh Phú - huyện Yên Khánh Đồng bàng 1.028  
2 Khu Công nghiệp Gián Khẩu - huyện Gia Viễn Đồng bằng 1.130  
3 Khu Công nghiệp Tam Điệp - TX Tam Điệp Miền núi 400  
4 Khu Công nghiệp Phúc Sơn - TP Ninh Bình Đô thị loại II 1.105  
5 Khu làng nghề Ninh Phong - TP Ninh Bình Đô thị loại II 935  
6 Khu Công nghiệp Khánh cư - huyện Yên Khánh Đồng bằng 283  
7 Cụm công nghiệp Đồng Hướng - huyện Kim Sơn Đồng bằng 300  
8 Cụm công nghiệp Cầu Yên Đô thị loại II 657  
9 Cụm công nghiệp Gia Phú Đồng bằng 271  
10 Cụm công nghiệp Gia Vân Đồng bằng 290  
11 Cụm công nghiệp Khánh Nhạc Đồng bằng 1.166  

BẢNG 10. GIÁ ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Nội dung Giá đất sản xuất kinh doanh Ghi chú
  Vị trí đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (mỏ đá chiếm chỗ) 75 Bổ sung
Mục lục Bấm để đi tới điều