vanban.org

Điều 9. Mật độ cây trồng (đối với cây ăn trái) — Quyết định 23/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/04/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/04/2021 Thay thế: 07/2021/QĐ-UBND · 30/03/2021
Vĩnh Long Ban hành 11/10/2019 Hiệu lực 21/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 07/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh · 23/2019/QĐ-UBND
09/04/202107/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 21/10/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 28/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 1492/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng · 1492/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2019/QĐ-UBND › Chương III › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Mật độ cây trồng (đối với cây ăn trái)

ĐVT:cây/1.000m2

STT Loại cây trồng Mật độ tối đa
1 Sầu riêng, cóc, măng cụt, dừa, xoài, thanh trà, điều, me, ô môi, chôm chôm, nhãn, vú sữa, bơ 25
2 Bòn bon, dâu 30
3 Mít, sa kê 33
4 Sapo, mận, bưởi, lêkima, khế, chùm ruột. 50
5 Ca cao 60
6 Mãng cầu, cau 100
7 Thanh long (trụ/1.000m2) 110
8 Cam, quýt, chanh, tăc (hạnh), gấc 120
9 Ổi 210
10 Chuối, đu đủ, táo, sơ ri, lựu, tiêu, trầu (tiêu, trầu/trụ/1.000m2) 270
STT Loại cây trồng Mật độ tối đa
1 Sầu riêng, cóc, măng cụt, dừa, xoài, thanh trà, điều, me, ô môi, chôm chôm, nhãn, vú sữa, bơ 25
2 Bòn bon, dâu 30
3 Mít, sa kê 33
4 Sapo, mận, bưởi, lêkima, khế, chùm ruột. 50
5 Ca cao 60
6 Mãng cầu, cau 100
7 Thanh long (trụ/1.000m2) 110
8 Cam, quýt, chanh, tăc (hạnh), gấc 120
9 Ổi 210
10 Chuối, đu đủ, táo, sơ ri, lựu, tiêu, trầu (tiêu, trầu/trụ/1.000m2) 270