vanban.org

Điều 8. Đơn giá bồi thường cây ăn trái — Quyết định 23/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/04/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/04/2021 Thay thế: 07/2021/QĐ-UBND · 30/03/2021
Vĩnh Long Ban hành 11/10/2019 Hiệu lực 21/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 07/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh · 23/2019/QĐ-UBND
09/04/202107/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 21/10/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 28/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 1492/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng · 1492/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2019/QĐ-UBND › Chương III › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Đơn giá bồi thường cây ăn trái

1. Nhóm 1

a) Thời gian sinh trưởng của cây trồng

A - Có thời gian kiến thiết cơ bản: từ khi trồng đến dưới 1 năm.

B - Giai đoạn cây cho trái chưa ổn định: từ 1 năm đến dưới 3 năm.

C - Giai đoạn phát triển tốt và trái ổn định: từ 3 năm đến 10 năm.

D - Giai đoạn lão hoá: cây già cỗi, năng suất thấp; trên 10 năm.

b) Đơn giá cây trồng

TT NHÓM CÂY TRỒNG ĐVT CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG
A B C D
1 Mận đồng/cây 50.000 190.000 250.000 75.000
2 Táo, Sơ ri đồng/cây 50.000 210.000 280.000 85.000
3 Ổi đồng/cây 33.000 100.000 130.000 40.000
4 Tiêu đồng/trụ 31.000 170.000 230.000 70.000
5 Trầu đồng/trụ 27.000 80.000 110.000 33.000
6 Chuối (cao trên 1m) đồng/cây 25.000 40.000 - -
7 Cam đồng/cây 50.000 280.000 400.000 120.000
8 Quýt đồng/cây 50.000 340.000 460.000 140.000
9 Thanh long đồng/trụ 63.000 180.000 230.000 70.000
10 Chanh, tắc (hạnh) đồng/cây 45.000 210.000 300.000 90.000
11 Đu đủ đồng/cây 30.000 120.000 - -
12 Gấc đồng/cây 27.000 180.000 - -

2. Nhóm 2

a) Thời gian sinh trưởng của cây trồng

A - Có thời gian kiến thiết cơ bản: từ khi trồng đến dưới 3 năm.

B - Giai đoạn cây cho trái chưa ổn định: từ 3 năm đến dưới 5 năm.

C - Giai đoạn phát triển tốt và trái ổn định: từ 5 năm đến 25 năm.

D - Giai đoạn lão hoá: cây già cỗi, năng suất thấp; trên 25 năm.

b) Đơn giá cây trồng

TT NHÓM CÂY TRỒNG ĐVT CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG
A B C D
1 Dâu đồng/cây 107.000 340.000 460.000 230.000
2 Sapo, nhãn đồng/cây 107.000 450.000 590.000 295.000
3 Bưởi đồng/cây 115.000 410.000 800.000 400.000
4 Mít đồng/cây 150.000 280.000 400.000 200.000
5 Dừa đồng/cây 168.000 675.000 900.000 450.000
6 Xoài, bơ đồng/cây 113.000 560.000 1.000.000 500.000
7 Vú sữa đồng/cây 150.000 820.000 1.200.000 600.000
8 Cóc, Ca cao đồng/cây 95.000 220.000 290.000 145.000
9 Sa kê đồng/cây 122.000 300.000 500.000 250.000
10 Mãng cầu, Lêkima đồng/cây 99.000 190.000 260.000 130.000
11 Khế, Chùm ruột, Cau, Lựu đồng/cây 80.000 120.000 160.000 80.000

3. Nhóm 3

a) Thời gian sinh trưởng của cây trồng

A - Có thời gian kiến thiết cơ bản: từ khi trồng đến dưới 5 năm.

B - Giai đoạn cây cho trái chưa ổn định: từ 5 năm đến dưới 7 năm.

C - Giai đoạn phát triển tốt và trái ổn định: từ 7 năm đến 25 năm.

D - Giai đoạn lão hoá: cây già cỗi, năng suất thấp; trên 25 năm.

b) Đơn giá cây trồng

TT

NHÓM

CÂY

TRỒNG

ĐVT CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG
A B C D
1 Sầu riêng đồng/cây 398.000 1.500.000 2.000.000 1.000.000
2 Thanh trà đồng/cây 168.000 450.000 1.000.000 450.000
3 Chôm chôm đồng/cây 166.000 420.000 600.000 300.000
4 Điều, me, ô môi, cà na đồng/cây 110.000 300.000 500.000 250.000

4. Nhóm 4

a) Thời gian sinh trưởng của cây trồng

A - Có thời gian kiến thiết cơ bản: từ khi trồng đến dưới 7 năm.

B - Giai đoạn cây cho trái chưa ổn định: từ 7 năm đến dưới 9 năm.

C - Giai đoạn phát triển tốt và trái ổn định: từ 9 năm đến 30 năm.

D - Giai đoạn lão hoá: cây già cỗi, năng suất thấp; trên 30 năm.

b) Đơn giá cây trồng

TT NHÓM CÂY TRỒNG ĐVT CÁC GIAI ĐOAN SINH TRƯỞNG
A B C D
1 Bòn bon đồng/cây 230.000 390.000 525.000 390.000
2 Măng cụt đồng/cây 490.000 750.000 1.500.000 750.000