vanban.org

Điều 11. Đơn giá bồi thường cây lấy gỗ và cây lâu năm khác (không phải cây ăn trái) — Quyết định 23/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/04/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/04/2021 Thay thế: 07/2021/QĐ-UBND · 30/03/2021
Vĩnh Long Ban hành 11/10/2019 Hiệu lực 21/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 07/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh · 23/2019/QĐ-UBND
09/04/202107/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 21/10/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 28/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 1492/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng · 1492/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2019/QĐ-UBND › Chương III › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Đơn giá bồi thường cây lấy gỗ và cây lâu năm khác (không phải cây ăn trái)

1. Loại cây tính theo chiều cao

TT Tên cây ĐVT 2m<cao≤5m Cao >5m
1 Trúc, nứa, tre lục bình đồng/cây 10.000 20.000
2 Tre các loại (tre mạnh tông, tre tàu, tre xiêm, tre mỡ, tre gai...) đồng/cây 20.000 30.000
3 Tầm vông, lồ ô đồng/cây 20.000 30.000
4 Lá dừa nước đồng/ m2 5.000 7.000

2. Loại cây tính theo đường kính (ĐK)
 

TT Tên cây ĐVT

10cm≤ĐK

≤20cm

20cm<ĐK

≤30cm

30cm<ĐK

≤60cm

ĐK>60cm
1 Sao, dầu, Tràm bông vàng

đồng/

cây

70.000 200.000 400.000 600.000
2 Bàng, gáo, dầu u, còng

đồng/

cây

35.000 55.000 300.000 450.000
3 Bạch đàn, so đũa, gòn,trâm bầu, sắn, bần, các loại cây rừng khác

đồng/

cây

30.000 50.000 200.000 300.000
3. Loại cây tính theo năm trồng
TT Tên cây ĐVT Trồng từ 1 đến 3 năm Trên 3 năm
1 Lác (cói) Đồng/m2 6.000 7.000