Điều 11. Đơn giá bồi thường cây lấy gỗ và cây lâu năm khác (không phải cây ăn trái)
1. Loại cây tính theo chiều cao
| TT | Tên cây | ĐVT | 2m<cao≤5m | Cao >5m |
| 1 | Trúc, nứa, tre lục bình | đồng/cây | 10.000 | 20.000 |
| 2 | Tre các loại (tre mạnh tông, tre tàu, tre xiêm, tre mỡ, tre gai...) | đồng/cây | 20.000 | 30.000 |
| 3 | Tầm vông, lồ ô | đồng/cây | 20.000 | 30.000 |
| 4 | Lá dừa nước | đồng/ m2 | 5.000 | 7.000 |
2. Loại cây tính theo đường kính (ĐK)
| TT | Tên cây | ĐVT | 10cm≤ĐK ≤20cm | 20cm<ĐK ≤30cm | 30cm<ĐK ≤60cm | ĐK>60cm |
| 1 | Sao, dầu, Tràm bông vàng | đồng/ cây | 70.000 | 200.000 | 400.000 | 600.000 |
| 2 | Bàng, gáo, dầu u, còng | đồng/ cây | 35.000 | 55.000 | 300.000 | 450.000 |
| 3 | Bạch đàn, so đũa, gòn,trâm bầu, sắn, bần, các loại cây rừng khác | đồng/ cây | 30.000 | 50.000 | 200.000 | 300.000 |
| 3. Loại cây tính theo năm trồng |
| TT | Tên cây | ĐVT | Trồng từ 1 đến 3 năm | Trên 3 năm |
| 1 | Lác (cói) | Đồng/m2 | 6.000 | 7.000 |