Điều 15. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai thành phố
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 123
| STT | Nội dung công việc | Định biên |
Định mức (Công nhóm/thành phố) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) | 2,000 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 2,000 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | 1KS1 | 1,000 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | 1KS1 | 0,500 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | 1KS3 | 3,000 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 124
| STT | Nội dung công việc | Định biên |
Định mức (Công nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê) |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | ||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 1KS3 | 2,000 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 3,000 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | 1KTV1 | 0,0022 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | ||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 1KS3 | 2,000 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 5,000 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 3.1 | Nhập thông tin mô tả của dữ, liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 1KS1 | 0,200 |
| 3.2 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, Kiểm kê đất đai | 1KS1 | 1,000 |
| 3.3 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 1KTV1 | 0,0022 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai thành phố | 1KS2 | 0,200 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | 1KS2 | 0,200 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 1,000 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) | 2,500 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 125
| STT | Nội dung công việc | Định biên |
Định mức (Công/lớp dữ liệu) |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | ||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ Kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 1KS3 | 5,000 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 7,000 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 1KS3 | 1,000 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 1KS3 | 7,000 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | ||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | 1KS3 | 2,000 |
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 123, Bảng 124, Bảng 125.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 123; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 124;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 123; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 124; Mục 2 Bảng 125;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 123 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng 124 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(4) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 124 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai thành phố được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu thành phố, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê thành phố, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, Kiểm kê thành phố, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 125 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một thành phố theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục 1 Bảng 125 nêu trên tính cho một thành phố trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000, Khi tính mức cho thành phố cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của thành phố đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 125;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 126).
Bảng số 126
| STT | Nội dung công việc | Hệ số K điều chỉnh định mức | ||
| Tỷ lệ 1:25.000 | Tỷ lệ 1:50.000 | Tỷ lệ 1:100.000 | ||
| Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | ||||
| 1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,9 | 1 | 1,1 |
| 2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,9 | 1 | 1,1 |
| 3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,9 | 1 | 1,1 |
| 4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,9 | 1 | 1,1 |
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 127
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) |
Định mức (tính cho 01 thành phố) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 7,4667 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực. địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 7,4667 | |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 3,7333 | |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 1,8667 | |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,4000 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 2,4000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,6000 | |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,6000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 2,4000 |
| - | Điện năng | KW | 33,088 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai;
Bảng số 128
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 7,4667 | |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2000 |
| - | Điện năng | KW | 11,2000 | |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | |||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 7,4667 | |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3333 |
| - | Điện năng | KW | 18,6667 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 3.1 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1600 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0400 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0400 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0133 |
| - | Điện năng | KW | 1,1947 | |
| 3.2 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,2000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 5,9733 | |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai thành phố | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1600 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0400 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0400 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0133 |
| - | Điện năng | KW | 1,1947 | |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1600 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0400 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0400 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0133 |
| - | Điện năng | KW | 1,1947 | |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 3,7333 | |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1667 |
| - | Điện năng | KW | 9,3333 |
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục thiết bị “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng 128 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 06.
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 129
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,0000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 4,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3333 |
| - | Điện năng | KW | 31,4667 | |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ Sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 5,6000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 5,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,4667 |
| - | Điện năng | KW | 44,0533 | |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 6,2933 | |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 5,6000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 5,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,4667 |
| - | Điện năng | KW | 44,0533 | |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,1000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 11,9467 |
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 130
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) | Định mức (tính cho 01 thành phố) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 2,000 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 36 | 3,333 |
| 3 | Ghế văn phòng | Cái | 36 | 10,000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 36 | 10,000 |
| 5 | Quạt treo tường 0,05 KW | Cái | 36 | 2,125 |
| 6 | Đèn led 0,04 KW | Cái | 12 | 10,000 |
| 7 | Điện năng | KW | 4,9000 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 130 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 131.
Bảng số 131
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | 0,2353 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,2353 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | 0,1176 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | 0,0588 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | 0,3529 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 132
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 2,736 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 36 | 4,560 |
| 3 | Ghế văn phòng | Cái | 36 | 13,680 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 36 | 13,680 |
| 5 | Quạt treo tường 0,05 KW | Cái | 36 | 4,275 |
| 6 | Đèn led 0,04 KW | Cái | 12 | 13,680 |
| 7 | Điện năng | KW | 7,7976 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng 132 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 133.
Bảng số 133
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 0,1170 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | 0,1754 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,1170 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,2924 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 3.1 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 0,0117 |
| 3.2 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0585 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai thành phố | 0,0117 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | 0,0117 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0585 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin hong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,1462 |
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục dụng cụ “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng 133 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 11.
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 134
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 4,000 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 36 | 6,667 |
| 3 | Ghế văn phòng | Cái | 36 | 20,000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 36 | 20,000 |
| 5 | Quạt treo tường 0,05 KW | Cái | 36 | 5,000 |
| 6 | Đèn led 0,04 KW | Cái | 12 | 20,000 |
| 7 | Điện năng | KW | 10,4000 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 134 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 135.
Bảng số 135
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,2273 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,3182 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,0455 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,3182 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | 0,0909 |
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 136
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 thành phố) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,764 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,095 |
| 3 | Sổ | Quyển | 1,528 |
| 4 | Bút bi | Cái | 3,819 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 1,909 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,764 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,382 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 1,909 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 136 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 137.
Bảng số 137
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từ từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | 0,2353 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân, lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,2353 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | 0,1176 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | 0,0588 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | 0,3529 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 138
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 1,418 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,177 |
| 3 | Sổ | Quyển | 2,837 |
| 4 | Bút bi | Cái | 7,092 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 3,546 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 1,418 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,709 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 3,546 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 138 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 139.
Bảng số 139
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 0,1170 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | 0,1754 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,1170 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,2924 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 3.1 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 0,0117 |
| 3.2 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0585 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai thành phố | 0,0117 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | 0,0117 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0585 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ .liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,1462 |
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục vật liệu “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng 139 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 16.
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 140
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 1,818 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,227 |
| 3 | Sổ | Quyển | 3,636 |
| 4 | Bút bi | Cái | 9,089 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 4,545 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 1,818 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,909 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 4,545 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng 140 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 141.
Bảng số 141
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ Kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,2273 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,3182 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,0455 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,3182 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính | 0,0909 |