vanban.org

Điều 13. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố — Quyết định 226/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 02/12/2025 Hiệu lực 12/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 226/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 4 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố

1. Định mức lao động

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 85

STT Nội dung công việc Định biên Định mức
(Công nhóm/ thành phố)
1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
5,000
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
5,000
2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất    
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS1 4,000
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS1 1,500
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 1KS3 6,000

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 86

STT Nội dung công việc Định biên Định mức
(Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu    
1.1 Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
8,000
1.2 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa 1KTV1 0,0036
2 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu    
2.1 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất   36,000
2.2 Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn 1KS2 7,500
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất    
3.1 Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS1 1,500
3.2 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian 1KS1 2,000
3.3 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu 1KTV1 0,0036
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất    
4.1 Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất thành phố 1KS2 7,000
4.2 Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất thành phố 1KS1 7,000
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất    
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) 10,000
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) 5,000

c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 87

STT Nội dung công việc Định biên Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
1 Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch    
1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất    
1.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS3 5,100
1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 1KS3 17,000
1.1.3 Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 1KS3 14,450
1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất    
1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính 1KS3 4,250
1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 1KS3 2,000
2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch    
2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 1KS3 8,500
2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất 1KS3 7,230
2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 1KS3 2,130

Ghi chú:

(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:

- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 85, Bảng 86 và Bảng 87;

- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:

+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 85; Mục 3 và Mục 4 Bảng 86; Mục 2.3 Bảng 87;

(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 85 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.

(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 86 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03

(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 87 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã, phường, đặc khu theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.

(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng 87 tính cho thành phố trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức cho từng thành phố cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của thành phố đó để tính theo công thức sau:

Mt = M X K

Trong đó:

- Mt: Là mức lao động cần tính;

- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 87;

- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Được xác định theo Bảng 88).

Bảng số 88

STT Nội dung công việc Hệ số K điều chỉnh định mức
Tỷ lệ 1:25.000 Tỷ lệ 1:50.000 Tỷ lệ 1:100.000
  Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất      
1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất 0,9 1 1,1
2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 0,9 1 1,1
3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 0,9 1 1,1

2. Định mức thiết bị

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 89

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
Định mức
(tính cho 01 thành phố)
1 Công tác chuẩn bị      
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333
- Điện năng KW   18,6667
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3332
- Điện năng KW   18,6667
2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất      
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 3,2000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2667
- Điện năng KW   14,9333
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000
- Máy chủ Cái 1 0,3000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,3000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,2000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000
- Điện năng KW   8,9600
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 4,8000
- Máy in laser Cái 0,6 0,3200
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4000
- Máy chủ Cái 1 4,8000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   1,2000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   1,2000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 4,8000
- Điện năng KW   66,176

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Bảng số 90

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 6,4000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5333
- Điện năng KW   29,8667
2 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu      
2.1 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 28.8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2,4000
- Điện năng KW   134,4000
2.2 Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 6,0000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5000
- Điện năng KW   28,0000
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất      
3.1 Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000
- Máy chủ Cái 1 0,3000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,3000
- Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,3000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,2000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000
- Điện năng KW   9,9200
3.2 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Máy chủ Cái 1 0,2000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
- Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,2000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
- Điện năng KW   6,6133
4 Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất      
4.1 Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất thành phố      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 5,6000
- Máy chủ Cái 1 1,4000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   1,4000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 5,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667
- Điện năng KW   41,8133
4.2 Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất thành phố      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 5,6000
- Máy chủ Cái 1 1,4000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   1,4000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 5,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667
- Điện năng KW   41,8133
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất      
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 8,0000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 8,0000
- Máy chủ Cái 1 2,0000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   2,0000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,5000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 8,0000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,6667
- Điện năng KW   85,3333
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0000
- Máy chủ Cái 1 1,0000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   1,0000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,2500
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 4,0000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333
- Điện năng KW   42,6667

Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục thiết bị “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất” tại Mục 3 Bảng 90 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 06.

c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 91

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch      
1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất      
1.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0800
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0800
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3400
- Điện năng KW   32,0960
1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 13,6000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 13,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 1,1333
- Điện năng KW   106,9867
1.1.3 Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 11,5600
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 11,5600
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,9633
- Điện năng KW   90,9387
1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất      
1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 3,4000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 3,4000
- Máy chủ Cái 1 0,8500
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,2125
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 3,4000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2833
- Điện năng KW   36,2667
1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000
- Máy chủ Cái 1 0,4000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
- Điện năng KW   17,0667
2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch      
2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 6,8000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 6,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5667
- Điện năng KW   53,4933
2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 5,7800
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,7800
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4817
- Điện năng KW   45,4693
2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 1,7000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,7000
- Máy chủ Cái 1 0,4250
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1063
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,7000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1417
- Điện năng KW   18,1333

3. Định mực dụng cụ

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 92

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức
(tính cho 01 thành phố)
1 Dập ghim Cái 24 5,040
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 36 8,400
3 Ghế văn phòng Cái 36 25,200
4 Bàn làm việc Cái 36 25,200
5 Quạt treo tường 0,05 KW Cái 36 5,375
6 Đèn led 0,04 KW Cái 12 25,200
7 Điện năng KW   12,364

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 92 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 93.

Bảng số 93

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công 0,2326
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 0,2326
2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu 0,1860
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0698
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 0,2791

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 94

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
1 Dập ghim Cái 24 13,280
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 36 22,133
3 Ghế văn phòng Cái 36 66,400
4 Bàn làm việc Cái 36 66,400
5 Quạt treo tường 0,05 KW Cái 36 20,750
6 Đèn led 0,04 KW Cái 12 66,400
7 Điện năng KW   37,848

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 94 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 95.

Bảng số 95

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề 0,0964
2 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,4337
2.2 Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn 0,0904
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
3.1 Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0181
3.2 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian 0,0120
4 Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
4.1 Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất thành phố 0,0843
4.2 Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất thành phố 0,0843
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,1205
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,0602

Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục dụng cụ “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất” tại Mục 3 Bảng 95 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 11.

c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 96

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Dập ghim Cái 24 10,9824
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 36 18,3040
3 Ghế văn phòng Cái 36 54,9120
4 Bàn làm việc Cái 36 54,9120
5 Quạt treo tường 0,05 KW Cái 36 13,7280
6 Đèn led 0,04 KW Cái 12 54,9120
7 Điện năng KW   28,5542

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 96 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 97.

Bảng số 97

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch  
1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất  
1.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0841
1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,2803
1.1.3 Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,2383
1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính 0,0701
1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,0330
2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch  
2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 0,1401
2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất 0,1191
2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 0,0350

4. Định mức vật liệu

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 98

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(tính cho 01 thành phố)
1 Giấy in A4 Gram 1,138
2 Mực in laser Hộp 0,152
3 Sổ Quyển 2,276
4 Bút bi Cái 3,035
5 Đĩa DVD Cái 2,276
6 Hộp ghim kẹp Hộp 1,517
7 Hộp ghim dập Hộp 1,517
8 Cặp để tài liệu Cái 1,517

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 98 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 99.

Bảng số 99

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công 0,2326
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 0,2326
2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu 0,1860
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0698
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 0,2791

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 100

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
1 Giấy in A4 Gram 3,727
2 Mực in laser Hộp 0,497
3 Sổ Quyển 7,454
4 Bút bi Cái 9,939
5 Đĩa DVD Cái 7,454
6 Hộp ghim kẹp Hộp 4,969
7 Hộp ghim dập Hộp 4,969
8 Cặp để tài liệu Cái 4,969

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 100 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 101.

Bảng số 101

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1,1 Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề 0,0954
2 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,4337
2.2 Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn 0,0904
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
3.1 Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0181
3.2 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian 0,0120
4 Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
4.1 Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất thành phố 0,0843
4.2 Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất thành phố 0,0843
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,1205
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,0602
     

Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục vật liệu “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất” tại Mục 3 Bảng 101 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 16.

c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 102

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Giấy in A4 Gram 2,757
2 Mực in laser Hộp 0,368
3 Sổ Quyển 5,514
4 Bút bi Cái 7,352
5 Đĩa DVD Cái 5,514
6 Hộp ghim kẹp Hộp 3,676
7 Hộp ghim dập Hộp 3,676
8 Cặp để tài liệu Cái 3,676

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 102 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 103.

Bảng số 103

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch  
1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất  
1.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0841
1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,2803
1.1.3 Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,2383
1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính 0,0701
1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,0330
2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch  
2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 0,1401
2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất 0,1191
2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 0,0350