Điều 12. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 66
| STT | Nội dung công việc | Định biên |
Định mức (Công nhóm/xã) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công |
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) | 2,000 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 2,000 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS1 | 3,000 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS1 | 1,000 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | 1KS3 | 5,000 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 67
| STT | Nội dung công việc | Định biên |
Định mức (Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch) |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | ||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu và bản đồ kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 4,000 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | 1KTV1 | 0,0036 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | ||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS3 | 18,00 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | 1KS2 | 3,000 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 3.1 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS1 | 0,500 |
| 3.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | 1KS2 | 1,000 |
| 3.3 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 1KTV1 | 0,0036 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu | 1KS2 | 2,000 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu | 1KS1 | 2,000 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) | 5,000 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) | 2,000 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 68
| STT | Nội dung công việc | Định biên |
Định mức (Công/lớp dữ liệu) |
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | ||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | ||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất | 1KS3 | 3,000 |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 10,000 |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 8,500 |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | ||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 1KS3 | 2,500 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 2,000 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp cỏ mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 1KS3 | 4,700 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | ||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | 1KS3 | 2,500 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | 1KS3 | 2,125 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 1KS3 | 0,625 |
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 66; Mục 3 và Mục 4 Bảng 67; Mục 1.2 Bảng 63;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 66; Mục 3 và Mục 4 Bảng 67; Mục 2.3 Bảng 68;
(2) Công việc tại Mục 3, Bảng 66 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 67 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 68 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã, phường, đặc khu theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng 68 tính cho một xã, phường, đặc khu trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng xã, phường, đặc khu cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của xã, phường, đặc khu đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 68;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (được xác định theo Bảng 69).
(6) Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện của các kỳ trước (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì áp dụng định mức được quy định tại Bảng 66, Bảng 67 và Bảng 68.
Bảng số 69
| STT | Nội dung công việc | Hệ số K điều chỉnh định mức | |||
| Tỷ lệ 1:2.000 | Tỷ lệ 1:5.000 | Tỷ lệ 1:10.000 | Tỷ lệ 1:25.000 | ||
| Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | |||||
| 1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,8 | 0,9 | 1 | 1,1 |
| 2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,8 | 0,9 | 1 | 1,1 |
| 3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,8 | 0,9 | 1 | 1,1 |
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 70
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) |
Định mức (tính cho 01 xã) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 7,4667 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 7,4667 | |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2000 |
| - | Điện năng | KW | 11,2000 | |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,2000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 5,9733 | |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,0000 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,2667 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3333 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 1,0000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 1,0000 | |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2500 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 4,0000 |
| - | Điện năng | KW | 31,1467 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 71
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) |
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch) |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 3,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2667 |
| - | Điện năng | KW | 14,9333 | |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | |||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 14,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 1,2000 |
| - | Điện năng | KW | 67,2000 | |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2000 |
| - | Điện năng | KW | 11,2000 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| 3.1 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,1000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,1000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,1000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 3,3067 | |
| 3.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,2000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,2000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 6,6133 | |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,4000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 11,9467 | |
| 4.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,4000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 11,9467 | |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,0000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 4,0000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 1,0000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 1,0000 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,2500 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 4,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3333 |
| - | Điện năng | KW | 42,6667 | |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,4000 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,1000 | |
| Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 17,0667 |
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục thiết bị “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất” tại Mục 3 Bảng 71 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 06.
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng số 72
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW/h) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | |||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,4000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 2,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2000 |
| - | Điện năng | KW | 18,8800 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 8,0000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 8,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,6667 |
| - | Điện năng | KW | 62,9333 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 6,8000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 6,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,5667 |
| - | Điện năng | KW | 53,4933 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,0000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 2,0000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,5000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,1250 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 2,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1667 |
| - | Điện năng | KW | 21,3333 | |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,1000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 17,0667 | |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 3,7600 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 3,7600 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,9400 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,2350 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 3,7600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3133 |
| - | Điện năng | KW | 40,1067 | |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,0000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 2,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1667 |
| - | Điện năng | KW | 15,7333 | |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,7000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 1,7000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1417 |
| - | Điện năng | KW | 13,3733 | |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,5000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 0,5000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,1250 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,0313 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,5000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0417 |
| - | Điện năng | KW | 5,3333 |
3. Định mức dụng cụ
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 73
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 xã) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 2,0800 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 36 | 3.4667 |
| 3 | Ghế văn phòng | Cái | 36 | 10,4000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 36 | 10,4000 |
| 5 | Quạt treo tường 0,05 KW | Cái | 36 | 3,2500 |
| 6 | Đèn led 0,04 KW | Cái | 12 | 10,4000 |
| 7 | Điện năng | KW | 5,9280 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 73 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 74.
Bảng số 74
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | 0,1538 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,1538 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | 0,2308 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0769 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | 0,3846 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng số 75
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 6,000 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 36 | 10,00 |
| 3 | Ghế văn phòng | Cái | 36 | 30,00 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 36 | 30,00 |
| 5 | Quạt treo tường 0,05 KW | Cái | 36 | 9,38 |
| 6 | Đèn led 0,04 KW | Cái | 12 | 30,00 |
| 7 | Điện năng | KW | 17,100 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 75 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 76.
Bảng số 76
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu và bản đô kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | 0,1067 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,4800 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | 0,0800 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 3.1 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0133 |
| 3.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | 0,0267 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu | 0,0533 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu | 0,0533 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,1333 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0533 |
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục dụng cụ “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất” tại Mục 3 Bảng 76 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 11.
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 77
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 5,752 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 36 | 9,587 |
| 3 | Ghế văn phòng | Cái | 36 | 28,76 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 36 | 28,76 |
| 5 | Quạt treo tường 0,05 KW | Cái | 36 | 7,190 |
| 6 | Đèn led 0,04 KW | Cái | 12 | 28,76 |
| 7 | Điện năng | KW | 14,955 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 77 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 78.
Bảng số 78
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0834 |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,2782 |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,2364 |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | 0,0695 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0556 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,1307 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | 0,0695 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | 0,0591 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 0,0174 |
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 79
| STT | Danh mục dụng vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,919 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,092 |
| 3 | Sổ | Quyển | 1,839 |
| 4 | Bút bi | Cái | 1,839 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 1,839 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,919 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,919 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,919 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 79 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 80.
Bảng số 80
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | 0,1538 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,1538 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | 0,2308 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0769 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | 0,3846 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 81
| STT | Danh mục dụng vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 2,354 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,235 |
| 3 | Sổ | Quyển | 4,709 |
| 4 | Bút bi | Cái | 4,709 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 4,709 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 2,354 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 2,354 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 2,354 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 81 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 82.
Bảng số 82
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu và bản đồ kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | 0,1067 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,4800 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | 0,080 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 3.1 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0133 |
| 3.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | 0,0267 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu | 0,0533 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu | 0,0533 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,1333 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0533 |
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục vật liệu “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất” tại Mục 3 Bảng 82 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 16.
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 83
| STT | Danh mục dụng vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 1,834 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,183 |
| 3 | Sổ | Quyển | 3,667 |
| 4 | Bút bi | Cái | 3,667 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 3,667 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 1,834 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 1,834 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 1,834 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 83 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 84.
Bảng số 84
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | |
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0834 |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,2782 |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,2364 |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | 0,0595 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai | 0,0556 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,1307 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | 0,0695 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | 0,0591 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 0,0174 |