Điều 10. Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, phục hồi đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 37
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định biên |
Định mức (công nhóm) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Kỳ thực hiện/ thành phố | Nhóm 2 (1KS2+1KS4) | 5,00 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Kỳ thực hiện/ thành phố | Nhóm 2 (1KS2+1KS4) | 5,00 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||
| 2.1 | Thu thập các tài liệu, dữ liệu | Kỳ thực hiện/ thành phố | Nhóm 2 (1KS2+1KS4) | 8,00 |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ thực hiện/ thành phố | 1KTV1 | 0,0072 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phỉ cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| 3.1 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian | Kỳ thực hiện/ thành phố | 1KS1 | 1,00 |
| 3.2 | Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Kỳ thực hiện/ thành phố | 1KS3 | 1,00 |
| 3.3 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện/ thành phố | 1KTV1 | 0,0072 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| 4.1 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| 4.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất thành phố | Kỳ thực hiện/ thành phố | 1KS3 | 14,00 |
| 4.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai thành phố | Kỳ thực hiện/ thành phố | 1KS3 | 14,00 |
| 4.2 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số | |||
| 4.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Kỳ thực hiện/ thành phố | 1KS3 | 1,00 |
| 4.2.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Kỳ thực hiện/ thành phố | 1KS3 | 3,40 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ thực hiện/ thành phố | Nhóm 2 (KS2+KS4) | 10,00 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện/ thành phố | 1KS1 | 4,00 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu | Kỳ thực hiện/ thành phố | 1KS1 | 1,50 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||
| Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai | Kỳ thực hiện/ thành phố | 1KS3 | 6,00 | |
Ghi chú: Nội dung công việc "Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất" tại Mục 3 Bảng 37 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 03.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 38
| STT | Nội dung công việc | Định biên |
Định mức (Công nhóm /Lớp dữ liệu) |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | ||
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | 1KS3 | 5,61 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | 1KS3 | 18,7 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có) | 1KS3 | 2,0 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 1KS3 | 15,9 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | ||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai | 1KS3 | 4,25 |
2. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 39
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/ 01 kỳ của thành phố) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 16,62 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 36 | 27,71 |
| 3 | Ghế văn phòng | Cái | 36 | 83,12 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 36 | 83,12 |
| 5 | Quạt treo tường 0,05 KW | Cái | 36 | 20,78 |
| 6 | Đèn led 0,04 KW | Cái | 12 | 83,12 |
| 7 | Điện năng | Kw | 43,22 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 40.
Bảng số 40
| STT | Nội dung công việc | Hệ số phân bổ |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,0677 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,0677 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| Thu thập các tài liệu, dữ liệu | 0,1083 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |
| 3.1 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian | 0,0135 |
| 3.2 | Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,0135 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tỉnh điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |
| 4.1 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |
| 4.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất thành phố | 0,1894 |
| 4.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai thành phố | 0,1894 |
| 4.2 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số | |
| 4.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều ưa, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,0135 |
| 4.2.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,0460 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,1353 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | 0,0541 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu | 0,0203 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |
| Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai | 0,0812 |
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục dụng cụ "Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất" tại Mục 3 Bảng 40 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 11.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/ 01 kỳ của thành phố) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 7,4336 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 36 | 12,3893 |
| 3 | Ghế văn phòng | Cái | 36 | 37,1680 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 36 | 37,1680 |
| 5 | Quạt treo tường 0,05 KW | Cái | 36 | 9,2920 |
| 6 | Đèn led 0,04 KW | Cái | 12 | 37,1680 |
| 7 | Điện năng | Kw | 19,3274 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 42.
Bảng số 42
| STT | Nội dung công việc | Hệ số phân bổ |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | 0,1207 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | 0,4025 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có) | 0,0430 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,3422 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai | 0,0915 |
3. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 43
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ của thành phố) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 7,622 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 1,017 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 15,244 |
| 4 | Bút bi | Cái | 20,326 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 15,244 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 10,162 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 10,162 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 10,162 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 44.
Bảng số 44
| STT | Nội dung công việc | Hệ số phân bổ |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,0677 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,0677 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| Thu thập các tài liệu, dữ liệu | 0,1083 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |
| 3.1 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian | 0,0135 |
| 3.2 | Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,0135 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |
| 4.1 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |
| 4.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất thành phố | 0,1894 |
| 4.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai thành phố | 0,1894 |
| 4.2 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số | |
| 4.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,0135 |
| 4.2.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,0460 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,1353 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | 0,0541 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu | 0,0203 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |
| Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai | 0,0812 |
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục vật liệu "Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất" tại Mục 3 Bảng 44 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 16.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 45
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ của thành phố) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 2,16 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,52 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 2,00 |
| 4 | Bút bi | Cái | 3,00 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 3,00 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 2,00 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 1,00 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 5,00 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 46.
Bảng số 46
| STT | Nội dung công việc | Hệ số phân bổ |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | 0,1207 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | 0,4025 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có) | 0,0430 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,3422 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai | 0,0915 |
4. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 47
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kw/h) |
Định mức (ca/01 kỳ của thành phố) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,00 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,5 |
| - | Điện năng | KW | 21,60 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,00 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,50 |
| - | Điện năng | KW | 21,60 | |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 6,40 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,53 |
| - | Điện năng | KW | 29,87 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| 3.1 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,80 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,80 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,07 |
| - | Điện năng | KW | 3,73 | |
| 3.2 | Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,80 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,80 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,07 |
| - | Điện năng | KW | 3,73 | |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| 4.1 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| 4.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất thành phố | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 11,20 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,75 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,93 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 2,80 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 2,80 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 2,80 |
| - | Điện năng | KW | 80,49 | |
| 4.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai thành phố | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 11,20 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,75 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,93 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 2,80 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 2,80 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 2,80 |
| - | Điện năng | KW | 80,49 | |
| 4.2 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số | |||
| 4.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,80 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,05 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,07 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,20 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,20 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,20 |
| - | Điện năng | KW | 5,75 | |
| 4.2.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,72 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,18 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,23 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,68 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,68 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,68 |
| - | Điện năng | KW | 19,55 | |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 8,00 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,67 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 2,00 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 1,00 | |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 1,00 | |
| - | Điện năng | KW | 53,33 | |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 3,20 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,27 |
| - | Điện năng | KW | 14,93 | |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,20 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,10 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,30 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,3C | |
| - | Điện năng | KW | 8,00 | |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||
| Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai | ||||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,30 |
| - | Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 1,20 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,60 | |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,60 | |
| - | Điện năng | KW | 25,01 |
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục thiết bị "Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất" tại Mục 3 Bảng 47 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 06.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 48
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kw/h) |
Định mức (ca/01 kỳ của thành phố) |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 5,61 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 5,61 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,47 |
| - | Điện năng | KW | 44,13 | |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 18,70 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 18,70 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 1,56 |
| - | Điện năng | KW | 147,11 | |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,00 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 2,00 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,17 |
| - | Điện năng | KW | 15,73 | |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 15,90 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 15,90 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 1,33 |
| - | Điện năng | KW | 125,08 | |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,25 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 4,25 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 1,06 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,27 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 4,25 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,35 |
| - | Điện năng | KW | 45,33 | |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 7,99 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 7,99 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 2,00 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,50 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 7,99 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,67 |
| - | Điện năng | KW | 85,23 |