Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu nhiệm kỳ 2021-2026. — Quyết định 218/2021/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/12/2023
Thay thế: 35/2023/QĐ-UBND · 01/12/2023
Dòng đời phiên bản
6 đời quyết định · 11 phiên bản · 22 năm
18/08/2021Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 218/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu nhiệm kỳ 2021-2026.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 8 năm 2021 và thay thế Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 25/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu.
Điều 3. Chủ tịch UBND tỉnh, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh, các Ủy viên
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh
Chương II — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, PHẠM VI, TRÁCH NHIỆM, CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn và cách thức giải quyết công việc của UBND tỉnh
Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn, phạm vi, trách nhiệm và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 5. Phạm vi, trách nhiệm, giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 6. Phạm vi, trách nhiệm, giải quyết công việc của các Ủy viên UBND tỉnh
Điều 7. Mối quan hệ trong giải quyết công việc giữa Chủ tịch UBND tỉnh với các Phó Chủ tịch UBND tỉnh và giữa các Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của người đứng đầu các sở, các cơ quan ngang sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh
Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Điều 10. Quan hệ công tác giữa người đứng đầu các sở, các cơ quan ngang sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh
Điều 11. Quan hệ công tác giữa người đứng đầu các sở, các cơ quan ngang sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện, thành phố
Điều 12. Quan hệ phối hợp công tác của UBND tỉnh
Chương III — XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC
Điều 13. Các loại chương trình công tác
Điều 14. Trình tự xây dựng chương trình công tác của UBND tỉnh
Điều 15. Lập kế hoạch, chuẩn bị các đề án, dự án, chuyên đề công việc
Điều 16. Theo dõi, đánh giá việc thực hiện chương trình công tác
Chương IV — PHIÊN HỌP UBND TỈNH VÀ CÁC CUỘC HỌP CỦA UBND TỈNH, CHỦ TỊCH UBND TỈNH
Điều 17. Phiên họp UBND tỉnh
Điều 18. Công tác chuẩn bị phiên họp UBND tỉnh
Điều 19. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh
Điều 20. Trình tự phiên họp UBND tỉnh
Điều 21
Điều 22. Tổ chức họp của các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND huyện, thành phố mời Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh dự họp
Điều 23. Hợp chuyên đề
Chương V — GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN CỦA CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 24. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 25. Trách nhiệm trong việc chuẩn bị đề án, văn bản quy phạm pháp luật, công việc
Điều 26. Thủ tục gửi công văn, tờ trình giải quyết công việc
Điều 27. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh trong việc tiếp nhận và hoàn chỉnh hồ sơ trình
Điều 28. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 29. Nguyên tắc trình, ban hành văn bản của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 30. Hồ sơ, thủ tục trình, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
Điều 31
Điều 32. Quy định về việc ký văn bản
Điều 33. Phát hành, công bố các văn bản của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Chương VII — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN VĂN BẢN PHÁP LUẬT VÀ NHIỆM VỤ DO UBND TỈNH, CHỦ TỊCH UBND TỈNH GIAO
Điều 34. Mục đích của việc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 35. Nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 36. Phạm vi, đối tượng và phân công thẩm quyền theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 37. Phương thức kiểm tra
Điều 38. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 39. Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách trong nước
Điều 40. Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách nước ngoài
Điều 41. Chế độ đi công tác
Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ TỔ CHỨC TIẾP CÔNG DÂN
Điều 42. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 43. Trách nhiệm của Thành viên UBND tỉnh
Điều 44. Trách nhiệm của Giám đốc sở, Chủ tịch UBND huyện, thành phố
Điều 45. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
Điều 46. Trách nhiệm của Ban Tiếp công dân tỉnh
Chương X — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 47. Trách nhiệm thông tin, báo cáo của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 48. Trách nhiệm của người đứng đầu các sở, cơ quan ngang sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND huyện, thành phố
Điều 49. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước thuộc UBND tỉnh cho Nhân dân
Điều 50. Truyền thông tin trên Hệ thống thông tin điện tử của UBND tỉnh
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 51. Trường hợp văn bản của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ban hành trước Quy chế này quy định trái với quy định trong Quy chế này thì áp dụng theo quy định tại Quy chế này.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy