vanban.org

Điều 7. Định ngạch bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế vật tư, phụ tùng — Quyết định 21/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/03/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ngãi Ban hành 04/03/2026 Hiệu lực 14/03/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định 21/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức chi tiết kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 21/2026/QĐ-UBND
14/03/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Ban hành Định mức chi tiết kinh tế - kỹ thuật - lao động áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 06/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định ngạch bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế vật tư, phụ tùng

1. Định ngạch bảo dưỡng định kỳ cấp 1, cấp 2 đối với các loại xe buýt: Cấp 1 là 4.000 km, cấp 2 là 12.000 km.

2. Định ngạch sửa chữa lớn

a) Định ngạch sửa chữa lớn lần đầu

TT Loại xe Định ngạch sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km)
Máy Gầm + truyền lực Điện Điều hòa Thân vỏ, khung xe và nội thất
1 Xe buýt lớn 260 260 260 240 300
2 Xe buýt trung bình 240 240 240 240 300
3 Xe buýt nhỏ 200 200 200 220 300

b) Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.

3. Định ngạch sử dụng vật tư chính cho bảo dưỡng định kỳ cấp 2

TT Loại xe Đơn vị tính (km) Lọc gió Lọc dầu Lọc nhiên liệu tinh Lọc nhiên liệu thô Lọc tách ẩm khí nén Dây đai
1 Xe buýt lớn 1.000 24 10 12 24 48 36
2 Xe buýt trung bình 1.000 24 10 12 24 48 36
3 Xe buýt nhỏ 1.000 24 10 12 24 48 36

4. Định ngạch sử dụng lốp

TT Loại xe Định mức thay một lần (bộ) Định ngạch sử dụng (1.000 km)
Lốp nhập khẩu Lốp sản xuất trong nước
1 Xe buýt lớn 06 50 40
2 Xe buýt trung bình 06 50 40
3 Xe buýt nhỏ 06 50 40

5. Định ngạch sử dụng bình điện

TT Loại xe Chủng loại (sản xuất trong nước) Định mức thay một lần (bộ) Định ngạch sử dụng
Km Tháng
1 Xe buýt lớn 12V - 200 Ah 02 80.000 18
2 Xe buýt trung bình

12V - 100 Ah

12V - 200 Ah

02 80.000 18
3 Xe buýt nhỏ 12V - 100 Ah 02 80.000 18

Định ngạch trên quy định cho bình điện được sản xuất trong nước và được ưu tiên điều kiện nào đến trước.

6. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn

TT Loại xe ĐVT
(km)
Dầu máy Dầu cầu Dầu hộp số Dầu côn Dầu phanh Dầu trợ lực Nước làm mát
1 Xe buýt lớn 1.000 12 36 36 48 24 48 74
2 Xe buýt trung bình 1.000 12 36 36 48 24 48 74
3 Xe buýt nhỏ 1.000 12 36 36 48 24 48 74

Việc thay thế dầu máy, dầu cầu, dầu hộp số trong quá trình bảo dưỡng cấp I được phụ cấp 3%.