vanban.org

Điều 6. Định mức tiêu thụ nhiên liệu — Quyết định 21/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/03/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ngãi Ban hành 04/03/2026 Hiệu lực 14/03/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định 21/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức chi tiết kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 21/2026/QĐ-UBND
14/03/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Ban hành Định mức chi tiết kinh tế - kỹ thuật - lao động áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 06/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Định mức tiêu thụ nhiên liệu

Loại nhiên liệu: dầu Diesel

TT Loại xe Đơn vị Định mức
1 Xe buýt lớn Lít/100 km 30
2 Xe buýt trung bình Lít/100 km 27
3 Xe buýt nhỏ Lít/100 km 18

Một số trường hợp được cộng thêm hoặc giảm trừ so với Định mức tiêu hao nhiên liệu, gồm: Đối với xe hoạt động chủ yếu trên các tuyến đường ở các xã miền núi, định mức tiêu hao nhiên liệu được cộng thêm nhưng không quá 15% so với định mức đã quy định; Xe đã qua thời gian sử dụng có số km hoạt động từ trên 100.000 km đến 200.000 km được cộng thêm 5% so với định mức đã quy định; Xe đã qua thời gian sử dụng có số km hoạt động từ trên 200.000 đến 300.000 km được cộng thêm 10% so với định mức đã quy định; Xe đã qua thời gian sử dụng có số km hoạt động từ trên 300.000 km được cộng thêm 15% so với định mức đã quy định; Xe chạy không sử dụng điều hòa nhiệt độ giảm 10% so với định mức đã quy định.