Điều 6. Định mức tiêu thụ nhiên liệu
Loại nhiên liệu: dầu Diesel
| TT | Loại xe | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Xe buýt lớn | Lít/100 km | 30 |
| 2 | Xe buýt trung bình | Lít/100 km | 27 |
| 3 | Xe buýt nhỏ | Lít/100 km | 18 |
Một số trường hợp được cộng thêm hoặc giảm trừ so với Định mức tiêu hao nhiên liệu, gồm: Đối với xe hoạt động chủ yếu trên các tuyến đường ở các xã miền núi, định mức tiêu hao nhiên liệu được cộng thêm nhưng không quá 15% so với định mức đã quy định; Xe đã qua thời gian sử dụng có số km hoạt động từ trên 100.000 km đến 200.000 km được cộng thêm 5% so với định mức đã quy định; Xe đã qua thời gian sử dụng có số km hoạt động từ trên 200.000 đến 300.000 km được cộng thêm 10% so với định mức đã quy định; Xe đã qua thời gian sử dụng có số km hoạt động từ trên 300.000 km được cộng thêm 15% so với định mức đã quy định; Xe chạy không sử dụng điều hòa nhiệt độ giảm 10% so với định mức đã quy định.