Điều 5. Định mức lao động, tiền lương của người lái xe và nhân viên phục vụ
1. Định mức lao động của người lái xe và nhân viên phục vụ
| TT | Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | Đơn vị | Định mức | ||
| Xe buýt lớn | Xe buýt trung bình | Xe buýt nhỏ | |||
| 1 | Thời gian làm việc một ca xe | Giờ | 8 | 8 | 8 |
| 2 | Số ngày làm việc trong tháng | Ngày | 24 | 24 | 24 |
| 3 | Số ngày làm việc trong năm | Ngày | 288 | 288 | 288 |
| 4 | Hệ số ngày làm việc | 1,27 | 1,27 | 1,27 | |
| 5 | Vận tốc xe chạy bình quân | Km/h | 35-50 | 35-50 | 35-50 |
| 6 | Hệ số ca xe bình quân/ngày | Ca xe/ngày | 1,8-2,1 | 1,8-2,1 | 1,8-2,1 |
| 7 | Hành trình bình quân 1 ca xe | Km/ca | 100-250 | 100-250 | 100-250 |
| 8 | Số lao động lái xe | Người/ca | 1 | 1 | 1 |
| 9 | Số lao động nhân viên phục vụ | Người/ca | 1 | 1 | 1 |
2. Định mức tiền lương của người lái xe và nhân viên phục vụ
| TT | Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | Đơn vị | Định mức | ||
| Xe buýt lớn | Xe buýt trung bình | Xe buýt nhỏ | |||
| 1 | Bậc lương người người lái xe (bậc) | Bậc | 3/4 | 3/4 | 3/4 |
| 2 | Hệ số lương người lái xe | Hệ số | 3,64 | 3,44 | 3,25 |
| 3 | Bậc lương nhân viên phục vụ (bậc) | Bậc | 5/7 | 4/7 | 4/7 |
| 4 | Hệ số lương nhân viên phục vụ | Hệ số | 3,01 | 2,55 | 2,55 |
| 5 | Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương | 0,2 (Khi cấp có thẩm quyền ban hành sửa đổi hệ số này thì áp dụng theo quy định mới) | |||