Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn thành phố ban hành theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi giá đất tại các tuyến đường, khu vực sau đây:
a) Một số tuyến đường tại Phụ lục số 2, như sau:
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
| Tên đường | Tại Phụ lục số 2 | Sửa đổi thành | |||||
| STT | Loại đường | Hệ số | Đơn giá | Loại đường | Hệ số | Đơn giá | |
| An Đồn 3 | 18 | 4 | 1,0 | 4.400 | 5 | 1,2 | 3.840 |
| An Đồn 4 | 19 | 5 | 1,2 | 3.840 | 4 | 1,0 | 4.400 |
| Lê Lộ | 739 | 4 | 1,4 | 6.160 | 4 | 1,1 | 4.840 |
| Lý Thiên Bảo | 855 | 6 | 1,1 | 2.420 | 6 | 0,9 | 1.980 |
| Nguyễn Bảo | 1020 | 6 | 1,0 | 2.200 | 6 | 0,9 | 1.980 |
| Nguyễn Huy Oánh | 1080 | 6 | 0,8 | 1.760 | 6 | 0,9 | 1.980 |
| Nguyễn Thúy | 1161 | 4 | 1,1 | 4.840 | 4 | 0,8 | 3.520 |
| Phan Liêm | 1267 | 5 | 1,3 | 4.160 | 4 | 1,2 | 5.280 |
b) Khu vực xã Hòa Khương tại Phụ lục số 3, như sau:
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
| Khu vực | Tại Phụ lục số 3 | Sửa đổi thành | ||||||
| Vị trí | Khu vực | Hệ số | Đơn giá | Vị trí | Khu vực | Hệ số | Đơn giá | |
| VI. Xã Hòa Khương 5. Các thôn: - Đường từ 2m đến dưới 3,5m | 4 | III | 0,9 | 180 | 4 | III | 1,0 | 200 |
2. Sửa đổi tên “đường ĐT 604” tại Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND thành “đường Quốc lộ 14G”;
3. Sửa đổi tên “Đường Hoàng Văn Thái (cũ) nối dài (đoạn từ Đà Sơn đi thôn Phú Hạ, Phú Thượng” tại Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND thành “Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ (đoạn thuộc địa phận thôn Phú Hạ và thôn Phú Thượng)”
4. Bãi bỏ giá đất đường Thích Phước Huệ, quận Sơn Trà tại số thứ tự 1532, Phụ lục số 2.