vanban.org

Điều 13. Danh mục chất thải rắn cồng kềnh — Quyết định 19/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/05/2026 Thay thế: 63/2026/QĐ-UBND · 06/05/2026
Tây Ninh Ban hành 10/06/2024 Hiệu lực 20/06/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 5 năm
Quyết định 63/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 63/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt, y tế và các chất ô nhiễm liên quan đến vấn đề về bệnh tật, sức khỏe con người trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 19/2024/QĐ-UBND
20/05/202663/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/06/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 16/2021/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2024/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Danh mục chất thải rắn cồng kềnh

Stt

Tên chất thải

Phương pháp xử lý

1

Tủ, bàn, cửa

Tái chế, đốt, chôn lấp hợp vệ sinh

2

Giường, nệm, gối/thú bông có chiều dài hơn 30 hoặc/và đường kính hơn 20 cm

3

Ghế gỗ, Ghế salon

4

Bảng, tranh lớn, vật trang trí có chiều dài hơn 30 hoặc/và đường kính hơn 20 cm

5

Gốc cây, thân cây và nhánh cây có chiều dài hơn 30 hoặc/và đường kính hơn 20 cm

6

Chậu cây bằng sành sứ

7

Bồn tắm, bồn rửa mặt, chậu vệ sinh

8

Lu, thùng, bồn nước

9

Bao bì, thùng