vanban.org

Điều 8. Thẩm quyền cấp giấy phép môi trường — Quyết định 19/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/05/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/07/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 42/2025/QĐ-UBND · 30/05/2025
Hà Nam Ban hành 24/03/2023 Hiệu lực 04/04/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND.. Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 19/2023/QĐ-UBND
20/07/202696/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 04/04/2023Bản gốcThay thế
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 33/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 03/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2023/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Thẩm quyền cấp giấy phép môi trường

1. Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép môi trường đối với các đối tượng nằm ngoài khu công nghiệp, Ban quản lý các Khu công nghiệp cấp giấy phép môi trường đối với các đối tượng nằm trong khu công nghiệp theo ủy quyền của UBND tỉnh, cụ thể:

a) Dự án đầu tư nhóm II quy định tại Điều 39 của Luật Bảo vệ môi trường;

b) Dự án đầu tư nhóm III quy định tại Điều 39 của Luật Bảo vệ môi trường nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp huyện trở lên;

c) Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 39 của Luật Bảo vệ môi trường đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Bộ, cơ quan ngang Bộ phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép môi trường đối với đối tượng quy định tại Điều 39 của Luật Bảo vệ môi trường, trừ trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 41 của Luật Bảo vệ môi trường.