Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, doanh nghiệp của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 19/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/02/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/02/2025
Thay thế: 04/2025/QĐ-UBND · 24/01/2025
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 11 năm
15/02/202504/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
05/07/2019Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 19/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Tác giả, đồng tác giả sáng kiến
Điều 5. Nguyên tắc xét, công nhận sáng kiến và đánh giá hiệu quả, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến
Chương II — YÊU CẦU CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN
Điều 6. Thực hiện quyền yêu cầu công nhận sáng kiến
Điều 7. Cơ sở có thẩm quyền và trách nhiệm tiếp nhận yêu cầu công nhận sáng kiến
Điều 8. Thể thức Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến
Điều 9. Trình bày nội dung Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến
Điều 10. Hướng dẫn mô tả bản chất sáng kiến
Điều 11. Tách đơn yêu cầu công nhận sáng kiến
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung đơn yêu cầu công nhận sáng kiến
Điều 13. Bộc lộ công khai giải pháp trong đơn yêu cầu công nhận sáng kiến
Điều 14. Tiếp nhận và xem xét tính hợp lệ của đơn yêu cầu công nhận sáng kiến
Điều 15. Đánh giá đối tượng nêu trong đơn yêu cầu công nhận sáng kiến
Điều 16. Thời hạn xét công nhận sáng kiến
Điều 17. Thành lập Hội đồng Sáng kiến
Điều 18. Công nhận sáng kiến và cấp Giấy chứng nhận sáng kiến
Điều 19. Xét công nhận sáng kiến cho tác giả (đồng tác giả) là người đứng đầu cơ sở
Chương III — XÉT CÔNG NHẬN HIỆU QUẢ ÁP DỤNG
Điều 20. Thẩm quyền xét công nhận hiệu quả và phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến
Điều 21. Thủ tục xét công nhận hiệu quả, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến ở các sở, ban, ngành, đoàn thể, doanh nghiệp tỉnh và trên địa bàn cấp huyện
Điều 22. Thủ tục xét công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến trên địa bàn tỉnh và toàn quốc
Điều 23. Huỷ bỏ kết quả công nhận hiệu quả, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến
Chương IV — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN VÀ CÁC BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh
Điều 25. Nghiên cứu phát triển và hoàn thiện, áp dụng sáng kiến
Điều 26. Trả thù lao và khen thưởng cho tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu
Điều 27. Chi phí cho hoạt động sáng kiến và các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến
Điều 28. Sử dụng kết quả xét công nhận sáng kiến và kết quả đánh giá hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến
Điều 29. Quản lý hồ sơ sáng kiến
Điều 30. Quy định chuyển tiếp và điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy