Điều 5. Bộ đơn giá bồi thường đối với cây trồng
1. Cây lâu năm không phải cây lấy gỗ
| Số TT | Loại cây | Đơn vị tính | Sản lượng, quy cách, chất lượng | Phân loại | Đơn giá bồi thường (đồng) |
| 1 | Cây vải ta | ||||
| - Phân loại: | Cây | ≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m) | A | 650.000 | |
| Cây | ≥ 40 kg quả (ĐK tán ≤ 3m) | B | 400.000 | ||
| Cây | < 40 kg quả (1m < ĐK tán < 2m) | C | 260.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | D | 130.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1- 2 năm. Mật độ 250 cây/ha. | E | 30.000 | ||
| 2 | Cây vải thiều | ||||
| - Phân loại: | Cây | ≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m) | A | 900.000 | |
| Cây | > 30 kg quả (ĐK tán ≤ 3m) | B | 650.000 | ||
| Cây | ≤ 30 kg quả (1m<ĐK tán <2m) | C | 400.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | D | 200.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 450 cây/ha. | F | 65.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 450 cây/ha. | E | 20.000 | ||
| 3 | Táo, mơ, mận, móc thép | ||||
| - Phân loại: | Cây | > 30 kg quả (ĐK tán >3m) | A | 260.000 | |
| Cây | ≤ 30 kg quả (1m< ĐK tán <3m) | B | 160.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | C | 65.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 650 cây/ha. | D | 15.000 | ||
| 4 | Lê, đào, na, lựu | ||||
| - Phân loại: | Cây | > 20 kg quả (ĐK tán >3m) | A | 400.000 | |
| Cây | ≤ 20 kg quả (ĐK tán <3m) | B | 260.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | C | 130.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 600 - 1.000 cây/ha. | D | 15.000 | ||
| 5 | Nhãn | ||||
| - Phân loại: | Cây | ≥ 80 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) | A | 1.900.000 | |
| Cây | > 50 kg quả (ĐK tán <3m) | B | 1.500.000 | ||
| Cây | ≤ 50 kg quả (1m < ĐK tán < 2m) | C | 1.300.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | D | 400.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1-2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 200 cây/ha | E | 65.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1-2 năm bằng hạt. Mật độ 200 cây/ha | F | 15.000 | ||
| 6 | Hồng các loại | ||||
| - Phân loại: | Cây | > 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) | A | 900.000 | |
| Cây | ≤ 30 kg quả (ĐK tán <3m) | B | 650.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | C | 400.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 280 cây/ha | D | 65.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1-2 năm bằng hạt. Mật độ 280 cây/ha | E | 15.000 | ||
| 7 | Mít | ||||
| - Phân loại: | Cây | > 30 kg quả (ĐK gốc ≥ 30 cm) | A | 600.000 | |
| Cây | ≤ 30 kg quả (ĐK gốc < 30 cm) | B | 400.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | C | 200.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 250 cây/ha | D | 15.000 | ||
| 8 | Thị, trứng gà, vú sữa, chay | ||||
| - Phân loại: | Cây | > 30 kg quả (ĐK gốc ≥ 30 cm) | A | 260.000 | |
| Cây | ≤ 30 kg quả (ĐK gốc <30cm) | B | 100.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | C | 26.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 200 - 300 cây/ha. | D | 15.000 | ||
| 9 | Ổi, dâu da, roi | ||||
| - Phân loại | Cây | > 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) | A | 330.000 | |
| ≤ 30 kg quả (2m < ĐK tán < 3m) | B | 210.000 | |||
| Sắp bói, mới bói | C | 80.000 | |||
| Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 300 cây/ha | D | 15.000 | |||
| 10 | Xoài, muỗm, quéo | ||||
| - Phân loại | Cây | > 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) | A | 520.000 | |
| Cây | ≤ 30 kg quả (2m < ĐK tán < 3m) | B | 260.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | C | 130.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 500 cây/ha. | D | 65.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 500 cây/ha. | E | 15.000 | ||
| 11 | Cam, quýt các loại | ||||
| - Phân loại | Cây | > 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) | A | 900.000 | |
| Cây | ≤ 30 kg quả (1m < ĐK tán < 3m) | B | 650.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | C | 390.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 600 cây/ha | D | 65.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 600 cây/ha | E | 15.000 | ||
| 12 | Chanh, quất, quất hồng bì | ||||
| - Phân loại | Cây | > 15 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) | A | 260.000 | |
| Cây | ≤ 15 kg quả (ĐK tán <3m) | B | 130.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | C | 65.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 1.000 cây/ha | D | 15.000 | ||
| 13 | Đu đủ | ||||
| - Phân loại | Cây | > 20 kg quả (ĐK gốc ≥ 30cm) | A | 200.000 | |
| Cây | ≤ 20 kg quả (10 cm < ĐK gốc <30 cm) | B | 130.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | C | 40.000 | ||
| Cây | Mới trồng. Mật độ 4.000 cây/ha | D | 10.000 | ||
| 14 | Sấu, Trám đen, trám trắng | ||||
| - Phân loại | Cây | > 40 kg quả (ĐK gốc ≥ 30cm) | A | 600.000 | |
| Cây | ≤ 40 kg quả (15cm < ĐK gốc < 30cm) | B | 400.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | C | 100.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 cây/ha | D | 20.000 | ||
| 15 | Bưởi, bòng, phật thủ | ||||
| - Phân loại | Cây | > 50 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) | A | 650.000 | |
| Cây | ≤ 50 kg quả (2m < ĐK tán < 3m) | B | 450.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | C | 260.000 | ||
| Cây | Mới trồng 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 400 cây/ha | D | 50.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 400 cây/ha | E | 15.000 | ||
| 16 | Khế, nhót | ||||
| - Phân loại | Cây | > 15 kg quả (ĐK tán > 3m) | A | 120.000 | |
| Cây | ≤ 15 kg quả (ĐK tán ≤ 3m) | B | 80.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | C | 40.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 500 - 600 cây/ha | D | 15.000 | ||
| 17 | Dâu ăn quả, lấy lá | ||||
| - Phân loại | Cây | ĐK gốc trên 2 cm | A | 26.000 | |
| Cây | 1 cm < ĐK gốc ≤ 2 cm | B | 13.000 | ||
| Cây | Mới trồng. Mật độ 12.000 cây/ha | C | 5.000 | ||
| 18 | Trẩu, sở, lai, dọc, bứa | ||||
| - Phân loại | Cây | > 30 kg quả (ĐK gốc >30 cm) | A | 120.000 | |
| Cây | ≤ 30 kg quả (15cm < ĐK gốc ≤ 30 cm) | B | 80.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | C | 40.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 – 500 cây/ha. | D | 15.000 | ||
| 19 | Bồ kết | ||||
| - Phân loại | Cây | > 30 kg quả (ĐK tán > 3m) | A | 260.000 | |
| Cây | ≤ 30 kg quả (2m< ĐK tán ≤ 3m) | B | 200.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | C | 80.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha. | D | 15.000 | ||
| 20 | Cà phê | ||||
| - Phân loại | Cây | > 5 kg quả tươi (ĐK tán > 3m) | A | 65.000 | |
| Cây | ≤ 5 kg quả tươi (ĐK tán ≤ 3m) | B | 40.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói | C | 26.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 năm. Mật độ 4.000 cây/ha. | D | 10.000 | ||
| 21 | Dừa | ||||
| - Phân loại | Cây | > 40 quả hoặc cao trên 5 m | A | 330.000 | |
| Cây | ≤ 40 quả hoặc cao ≤ 5 m | B | 260.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói (6-7 tuổi) | C | 130.000 | ||
| Cây | Mới trồng 2-5 năm | D | 65.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 năm. Mật độ 180 - 250 cây/ha. | E | 35.000 | ||
| 22 | Cau | ||||
| - Phân loại | Cây | > 15 kg quả hoặc cao > 5m | A | 220.000 | |
| Cây | ≤ 15 kg quả hoăc cao ≤ 5m | B | 130.000 | ||
| Cây | Sắp bói, mới bói (6-7 tuổi) | C | 65.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm. . Mật độ 500 - 600 cây/ha. | D | 20.000 | ||
| 23 | Cọ lợp nhà | ||||
| - Phân loại | Cây | Từ 5 đến 10 tuổi (cao ≤ 8m) | A | 130.000 | |
| Cây | Trên 10 tuổi (cao > 8m) | B | 80.000 | ||
| Cây | Dưới 5 tuổi, cao dưới 2,5 m | C | 50.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha. | D | 20.000 | ||
| 24 | Chè vùng thấp | ||||
| - Phân loại | m2 | > 8 tấn/ha/năm (ĐK tán >1m) | A | 23.000 | |
| (Đối với chè giâm cành thuộc giống chè Bát Tiên, Kim Tuyên và Phúc Vân Tiên được nhân thêm hệ số 1,3 lần đơn giá này) | m2 | Từ 5 tấn - 8 tấn/ha/năm (ĐK tán 0,7 đến 1m) | B | 17.000 | |
| m2 | < 5 tấn/ha/năm (ĐK tán 0,5 đến 0,7 m) | C | 13.000 | ||
| m2 | Mới trồng 2 - 3 năm (ĐK tán < 0,5m). Mật độ 18.000 cây/ha | D | 8.000 | ||
| m2 | Mới trồng 1 năm (chè hạt). Mật độ 18.000 cây/ha | E | 3.000 | ||
| m2 | Mới trồng 1 năm (chè cành). Mật độ 18.000 cây/ha | F | 8.000 | ||
| 25 | Chè tuyết Shan vùng cao | ||||
| - Phân loại | Cây | Cây cổ thụ | A | 1.900.000 | |
| Cây | Sản lượng từ 30 kg/cây/năm (ĐK tán ≥ 3m) | B | 650.000 | ||
| Cây | Sản lượng < 30kg/cây/năm (ĐK tán < 3m) | C | 390.000 | ||
| Cây | Mới trồng 3 - 5 năm | D | 130.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm (chè hạt). Mật độ 3.000 cây/ha. | E | 7.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm (chè cành). Mật độ 3.000 cây/ha. | F | 10.000 | ||
| 26 | Sơn ta | ||||
| - Phân loại | Cây | > 5 năm (ĐK tán ≥ 3m) | A | 65.000 | |
| Cây | Từ 3 – 5 năm (ĐK tán < 3m) | B | 40.000 | ||
| Cây | Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 2.500 cây/ha. | C | 15.000 | ||
2. Cây hàng năm | |||||
| 1 | Cây sắn củ | Mật độ 10.000 cây/ha | |||
| - Phân loại | Cây | Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ khai thác | A | 2.000 | |
| Cây | Từ 4 đến 9 tháng tuổi | B | 5.000 | ||
| Cây | Dưới 4 tháng tuổi. | C | 3.000 | ||
| 2 | Dứa | Mật độ 45.000 cây/ha | |||
| - Phân loại | Khóm | Từ 5 cây, mỗi cây có ≥ 10 lá | A | 10.000 | |
| Khóm | < 5 cây, mỗi cây có < 10 lá | B | 8.000 | ||
| Khóm | Mới trồng | C | 3.000 | ||
| 3 | Mía | Mật độ 25.000 -30.000 cây/ha | |||
| - Phân loại | Khóm | Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ | A | 4.000 | |
| Khóm | Từ 7 đến 9 tháng tuổi | B | 8.000 | ||
| Khóm | Từ 4 đến 6 tháng tuổi | C | 12.000 | ||
| Khóm | < 4 tháng tuổi | D | 5.000 | ||
| 4 | Chuối | Mật độ 1.500 – 2.000 cây/ha | |||
| - Phân loại | Khóm | Có 1 cây mẹ + 2 cây con cao > 1m | A | 40.000 | |
| Khóm | Có 1 cây mẹ + 1 cây con cao > 1m | B | 30.000 | ||
| Khóm | Mới trồng, đánh đi trồng lại | C | 10.000 | ||
| 5 | Sắn dây, củ mài | Mật độ 2.500 cây | |||
| (Sắn dây tính gấp 2 lần đơn giá này) | Gốc | Từ 6 - 10 tháng tuổi, hỗ trợ khai thác | A | 10.000 | |
| Gốc | Dưới 6 tháng tuổi | B | 30.000 | ||
| 6 | Khoai các loại, củ đậu, củ từ, đao, dong riềng, gừng, nghệ | ||||
| - Phân loại | m2 | Đã có củ, hỗ trợ khai thác | A | 4.000 | |
| m2 | Mới trồng dưới 3 tháng | B | 6.000 | ||
| 7 | Các loại rau | ||||
| - Phân loại | m2 | Rau xanh tốt, năng suất, chất lượng (xu hào, cà chua, ...) | A | 20.000 | |
| m2 | Rau thường | B | 10.000 | ||
| 8 | Đậu đũa, đậu cô ve | ||||
| - Phân loại | m2 | Loại xanh tốt, năng suất > 5kg | A | 10.000 | |
| m2 | Loại bình thường | B | 7.000 | ||
| 9 | Các loại rau quả leo giàn | ||||
| - Phân loại | Khóm | Mỗi khóm có 3 gốc trở lên | A | 75.000 | |
| Khóm | Khóm có 1- 2 gốc | B | 50.000 | ||
| 10 | Trầu không | ||||
| - Phân loại | Khóm | Diện tích giàn ≥ 4 m2 | A | 80.000 | |
| Khóm | Diện tích giàn < 4 m2 | B | 40.000 | ||
| 11 | Lạc, vừng, đỗ các loại | ||||
| - Phân loại | m2 | Loại xanh tốt, năng suất cao ≥ 3 tấn/ha | A | 8.000 | |
| m2 | Loại bình thường < 3 tấn/ha | B | 5.000 | ||
| 12 | Lúa nước | ||||
| - Phân loại | m2 | Loại năng suất từ ≥ 4 tấn/ha trở lên | A | 5.000 | |
| m2 | Loại năng suất < 4 tấn/ha | B | 4.000 | ||
| 13 | Lúa nương | ||||
| - Phân loại | m2 | Loại năng suất ≥ 1 tấn/ha | A | 3.000 | |
| m2 | Loại năng suất < 1 tấn/ha | B | 2.000 | ||
| 14 | Ngô | ||||
| - Phân loại | m2 | Loại năng suất ≥ 3 tấn/ha | A | 4.000 | |
| m2 | Loại năng suất < 3 tấn/ha | B | 3.000 | ||
3. Cây lâu năm lấy gỗ | |||||
| 1 | Tre, mai, diễn, luồng | ||||
| Cây | Cây bánh tẻ, cây già hỗ trợ công chặt (Riêng cây tre gai hỗ trợ công chặt gấp đôi) | A | 8.000 | ||
| Cây | Cây non | B | 13.000 | ||
| 2 | Cây vầu, hóp | ||||
| - Phân loại | Cây | Cây bánh tẻ, cây già hỗ trợ công chặt | A | 5.000 | |
| Cây | Cây non | B | 10.000 | ||
| 3 | Cây quế | ||||
| - Phân loại | Cây | Cây trên 10 tuổi, ĐK gốc > 15 cm (hỗ trợ công khai thác) | A | 26.000 | |
| Cây | Cây từ 5 - 10 năm tuổi (ĐK gốc từ 10 - 15 cm) | B | 130.000 | ||
| Cây | Cây từ 3 - 5 năm tuổi (ĐK gốc > 2,5 cm) | C | 65.000 | ||
| Cây | Cây trồng từ 1 - 3 năm tuổi. Mật độ 5.000 cây/ha. | D | 8.000 | ||
| 4 | Bồ đề | ||||
| - Phân loại | Cây | Cây trên 7 tuổi (hỗ trợ công khai thác) | A | 7.000 | |
| Cây | Từ 5 - 7 tuổi (ĐK gốc 5-8 cm) | B | 20.000 | ||
| Cây | Cây dưới 5 tuổi. Mật độ 3.000 – 4.000 cây/ha. | C | 7.000 | ||
| 5 | Bạch đàn, keo, mỡ, xoan | ||||
| - Phân loại | Cây | Cây trên 6 tuổi (hỗ trợ công khai thác) | A | 7.000 | |
| Cây | Cây trên 3 tuổi - 6 tuổi, ĐK gốc ≥ 12 cm | B | 20.000 | ||
| Cây | Cây từ 2 - 3 năm tuổi, ĐK gốc < 12 cm | C | 13.000 | ||
| Cây | Cây 1 - 2 năm tuổi. Mật độ 1.660 – 2.000 cây/ha. | D | 10.000 | ||
| 6 | Thông, sa mộc | ||||
| - Phân loại | Cây | Cây trên 15 năm tuổi, ĐK gốc ≥ 20 cm (hỗ trợ công chặt) | A | 10.000 | |
| Cây | Cây từ 10 - 15 tuổi, ĐK gốc < 20 cm | B | 26.000 | ||
| Cây | Cây từ 5 - 10 năm tuổi | C | 13.000 | ||
| Cây | Cây dưới 5 năm tuổi. Mật độ 1.660 cây/ha | D | 10.000 | ||
| 7 | Cây rừng tự nhiên | ||||
| - Phân loại | Cây | Cây có ĐK gốc > 20 cm (hỗ trợ công chặt) | A | 10.000 | |
| Cây | Cây có ĐK gốc từ 10 - 20 cm | B | 26.000 | ||
| Cây | Cây có ĐK gốc < 10 cm | C | 7.000 | ||
| 8 | Măng tre Bát độ | ||||
| - Phân loại | Khóm | Khóm có 3 gốc trở lên (ĐK gốc > 7cm) | A | 200.000 | |
| Khóm | Khóm có dưới 3 gốc | B | 130.000 | ||
| Khóm | Khóm mới trồng. Mật độ 830 - 900 cây/ha | C | 40.000 | ||
4. Cây hoa, cây cảnh, cây thuốc | |||||
| 1 | Cây Mạch môn | ||||
| - Phân loại | m2 | Loại xanh tốt, năng suất cao (chiều dài lá > 20 cm; chiều rộng lá > 0,3 cm) | A | 40.000 | |
| m2 | Loại bình thường ≥ 1 năm tuổi | B | 25.000 | ||
| m2 | Mới trồng dưới 1 năm. Mật độ 25 cây/m2 | C | 6.000 | ||
| 2 | Cây hoa, cây cảnh, cây làm thuốc trồng dưới đất | ||||
| - | Loại thân gỗ, trồng đơn lẻ (như thân gỗ) | ||||
| - Phân loại | Cây | Cây có ĐK gốc từ 20 cm | A | 65.000 | |
| Cây | Cây có ĐK gốc < 20 cm | B | 50.000 | ||
| Cây | Cây mới trồng 1 - 2 năm tuổi | C | 20.000 | ||
| - | Loại thân mềm, dây leo | ||||
| - Phân loại | m2 | Đường kính cây hoặc khóm từ 20 cm | A | 50.000 | |
| m2 | Đường kính cây hoặc khóm < 20 cm | B | 30.000 | ||
| m2 | Mới trồng dưới 1 năm tuổi | C | 13.000 | ||
| 3 | Cây hoa, cây cảnh, cây làm thuốc trồng trong chậu | ||||
| - Phân loại | Chậu | Chậu đường kính từ 1m | A | 30.000 | |
| Chậu | Chậu có ĐK 0,5 m < ĐK < 1m | B | 20.000 | ||
| Chậu | Chậu có ĐK ≤ 0,5 m | C | 10.000 | ||