vanban.org

Điều 5. Bộ đơn giá bồi thường đối với cây trồng — Quyết định 19/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2018 Thay thế: 27/2017/QĐ-UBND` · 21/12/2017
Yên Bái Ban hành 17/09/2014 Hiệu lực 27/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường đối với cây trồng; Bộ đơn giá bồi thường đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 24/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND` Ban hành Quy định về bồi thường đối với cây trồng; Bộ đơn giá bồi thường đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 27/2017/QĐ-UBND`
Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về bồi thường đối với cây trồng; Bộ đơn giá bồi thường đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 19/2014/QĐ-UBND
01/01/201827/2017/QĐ-UBND`Thay thế Đang xem 27/09/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụngvào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộngvà phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái · 27/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2014/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Bộ đơn giá bồi thường đối với cây trồng

1. Cây lâu năm không phải cây lấy gỗ

Số TT Loại cây Đơn vị tính Sản lượng, quy cách, chất lượng Phân loại Đơn giá bồi thường (đồng)
1 Cây vải ta        
  - Phân loại: Cây ≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m) A 650.000
    Cây ≥ 40 kg quả (ĐK tán ≤ 3m) B 400.000
    Cây < 40 kg quả (1m < ĐK tán < 2m) C 260.000
    Cây Sắp bói, mới bói D 130.000
    Cây Mới trồng 1- 2 năm. Mật độ 250 cây/ha. E 30.000
2 Cây vải thiều        
  - Phân loại: Cây ≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m) A 900.000
    Cây > 30 kg quả (ĐK tán ≤ 3m) B 650.000
    Cây ≤ 30 kg quả (1m<ĐK tán <2m) C 400.000
    Cây Sắp bói, mới bói D 200.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 450 cây/ha. F 65.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 450 cây/ha. E 20.000
3 Táo, mơ, mận, móc thép    
  - Phân loại: Cây > 30 kg quả (ĐK tán >3m) A 260.000
    Cây ≤ 30 kg quả (1m< ĐK tán <3m) B 160.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 65.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 650 cây/ha. D 15.000
4 Lê, đào, na, lựu        
  - Phân loại: Cây > 20 kg quả (ĐK tán >3m) A 400.000
    Cây ≤ 20 kg quả (ĐK tán <3m) B 260.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 130.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 600 - 1.000 cây/ha. D 15.000
5 Nhãn        
  - Phân loại: Cây ≥ 80 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) A 1.900.000
    Cây > 50 kg quả (ĐK tán <3m) B 1.500.000
    Cây ≤ 50 kg quả (1m < ĐK tán < 2m) C 1.300.000
    Cây Sắp bói, mới bói D 400.000
    Cây Mới trồng 1-2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 200 cây/ha E 65.000
    Cây Mới trồng 1-2 năm bằng hạt. Mật độ 200 cây/ha F 15.000
6 Hồng các loại        
  - Phân loại: Cây > 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) A 900.000
    Cây ≤ 30 kg quả (ĐK tán <3m) B 650.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 400.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 280 cây/ha D 65.000
    Cây Mới trồng 1-2 năm bằng hạt. Mật độ 280 cây/ha E 15.000
7 Mít        
  - Phân loại: Cây > 30 kg quả (ĐK gốc ≥ 30 cm) A 600.000
    Cây ≤ 30 kg quả (ĐK gốc < 30 cm) B 400.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 200.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 250 cây/ha D 15.000
8 Thị, trứng gà, vú sữa, chay    
  - Phân loại: Cây > 30 kg quả (ĐK gốc ≥ 30 cm) A 260.000
    Cây ≤ 30 kg quả (ĐK gốc <30cm) B 100.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 26.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 200 - 300 cây/ha. D 15.000
9 Ổi, dâu da, roi        
  - Phân loại Cây > 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) A 330.000
      ≤ 30 kg quả (2m < ĐK tán < 3m) B 210.000
      Sắp bói, mới bói C 80.000
      Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 300 cây/ha D 15.000
10 Xoài, muỗm, quéo        
  - Phân loại Cây > 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) A 520.000
    Cây ≤ 30 kg quả (2m < ĐK tán < 3m) B 260.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 130.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 500 cây/ha. D 65.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 500 cây/ha. E 15.000
11 Cam, quýt các loại        
  - Phân loại Cây > 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) A 900.000
    Cây ≤ 30 kg quả (1m < ĐK tán < 3m) B 650.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 390.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 600 cây/ha D 65.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 600 cây/ha E 15.000
12 Chanh, quất, quất hồng bì    
  - Phân loại Cây > 15 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) A 260.000
    Cây ≤ 15 kg quả (ĐK tán <3m) B 130.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 65.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 1.000 cây/ha D 15.000
13 Đu đủ        
  - Phân loại Cây > 20 kg quả (ĐK gốc ≥ 30cm) A 200.000
    Cây ≤ 20 kg quả (10 cm < ĐK gốc <30 cm) B 130.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 40.000
    Cây Mới trồng. Mật độ 4.000 cây/ha D 10.000
14 Sấu, Trám đen, trám trắng    
  - Phân loại Cây > 40 kg quả (ĐK gốc ≥ 30cm) A 600.000
    Cây ≤ 40 kg quả (15cm < ĐK gốc < 30cm) B 400.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 100.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 cây/ha D 20.000
15 Bưởi, bòng, phật thủ    
  - Phân loại Cây > 50 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) A 650.000
    Cây ≤ 50 kg quả (2m < ĐK tán < 3m) B 450.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 260.000
    Cây Mới trồng 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 400 cây/ha D 50.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 400 cây/ha E 15.000
16 Khế, nhót        
  - Phân loại Cây > 15 kg quả (ĐK tán > 3m) A 120.000
    Cây ≤ 15 kg quả (ĐK tán ≤ 3m) B 80.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 40.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 500 - 600 cây/ha D 15.000
17 Dâu ăn quả, lấy lá        
  - Phân loại Cây ĐK gốc trên 2 cm A 26.000
    Cây 1 cm < ĐK gốc ≤ 2 cm B 13.000
    Cây Mới trồng. Mật độ 12.000 cây/ha C 5.000
18 Trẩu, sở, lai, dọc, bứa    
  - Phân loại Cây > 30 kg quả (ĐK gốc >30 cm) A 120.000
    Cây ≤ 30 kg quả (15cm < ĐK gốc ≤ 30 cm) B 80.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 40.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 – 500 cây/ha. D 15.000
19 Bồ kết        
  - Phân loại Cây > 30 kg quả (ĐK tán > 3m) A 260.000
    Cây ≤ 30 kg quả (2m< ĐK tán ≤ 3m) B 200.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 80.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha. D 15.000
20 Cà phê        
  - Phân loại Cây > 5 kg quả tươi (ĐK tán > 3m) A 65.000
    Cây ≤ 5 kg quả tươi (ĐK tán ≤ 3m) B 40.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 26.000
    Cây Mới trồng 1 năm. Mật độ 4.000 cây/ha. D 10.000
21 Dừa        
  - Phân loại Cây > 40 quả hoặc cao trên 5 m A 330.000
    Cây ≤ 40 quả hoặc cao ≤ 5 m B 260.000
    Cây Sắp bói, mới bói (6-7 tuổi) C 130.000
    Cây Mới trồng 2-5 năm D 65.000
    Cây Mới trồng 1 năm. Mật độ 180 - 250 cây/ha. E 35.000
22 Cau        
  - Phân loại Cây >  15 kg quả hoặc cao > 5m A 220.000
    Cây ≤ 15 kg quả hoăc cao ≤ 5m B 130.000
    Cây Sắp bói, mới bói (6-7 tuổi) C 65.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. . Mật độ 500 - 600 cây/ha. D 20.000
23 Cọ lợp nhà        
  - Phân loại Cây Từ 5 đến 10 tuổi (cao ≤ 8m) A 130.000
    Cây Trên 10 tuổi (cao > 8m) B 80.000
    Cây Dưới 5 tuổi, cao dưới 2,5 m C 50.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha. D 20.000
24 Chè vùng thấp        
  - Phân loại m2 > 8 tấn/ha/năm (ĐK tán >1m) A 23.000
  (Đối với chè giâm cành thuộc giống chè Bát Tiên, Kim Tuyên và Phúc Vân Tiên được nhân thêm hệ số 1,3 lần đơn giá này) m2 Từ 5 tấn - 8 tấn/ha/năm (ĐK tán 0,7 đến 1m) B 17.000
  m2 < 5 tấn/ha/năm (ĐK tán 0,5 đến 0,7 m) C 13.000
  m2 Mới trồng 2 - 3 năm (ĐK tán < 0,5m). Mật độ 18.000 cây/ha D 8.000
  m2 Mới trồng 1 năm (chè hạt). Mật độ 18.000 cây/ha E 3.000
    m2 Mới trồng 1 năm (chè cành). Mật độ 18.000 cây/ha F 8.000
25 Chè tuyết Shan vùng cao    
  - Phân loại Cây Cây cổ thụ A 1.900.000
    Cây Sản lượng từ 30 kg/cây/năm (ĐK tán ≥ 3m) B 650.000
    Cây Sản lượng < 30kg/cây/năm (ĐK tán < 3m) C 390.000
    Cây Mới trồng 3 - 5 năm D 130.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm (chè hạt). Mật độ 3.000 cây/ha. E 7.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm (chè cành). Mật độ 3.000 cây/ha. F 10.000
26 Sơn ta        
  - Phân loại Cây > 5 năm (ĐK tán ≥ 3m) A 65.000
    Cây Từ 3 – 5 năm (ĐK tán < 3m) B 40.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 2.500 cây/ha. C 15.000

    2. Cây hàng năm

     
1 Cây sắn củ   Mật độ 10.000 cây/ha    
  - Phân loại Cây Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ khai thác A 2.000
    Cây Từ 4 đến 9 tháng tuổi B 5.000
    Cây Dưới 4 tháng tuổi. C 3.000
2 Dứa   Mật độ 45.000 cây/ha    
  - Phân loại Khóm Từ 5 cây, mỗi cây có ≥ 10 lá A 10.000
    Khóm < 5 cây, mỗi cây có < 10 lá B 8.000
    Khóm Mới trồng C 3.000
3 Mía   Mật độ 25.000 -30.000 cây/ha    
  - Phân loại Khóm Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ A 4.000
    Khóm Từ 7 đến 9 tháng tuổi B 8.000
    Khóm Từ 4 đến 6 tháng tuổi C 12.000
    Khóm < 4 tháng tuổi D 5.000
4 Chuối   Mật độ 1.500 – 2.000 cây/ha    
  - Phân loại Khóm Có 1 cây mẹ + 2 cây con cao > 1m A 40.000
    Khóm Có 1 cây mẹ + 1 cây con cao > 1m B 30.000
    Khóm Mới trồng, đánh đi trồng lại C 10.000
5 Sắn dây, củ mài   Mật độ 2.500 cây    
  (Sắn dây tính gấp 2 lần đơn giá này) Gốc Từ 6 - 10 tháng tuổi, hỗ trợ khai thác A 10.000
  Gốc Dư­ới 6 tháng tuổi B 30.000
6 Khoai các loại, củ đậu, củ từ, đao, dong riềng, gừng, nghệ    
  - Phân loại m2 Đã có củ, hỗ trợ khai thác A 4.000
    m2 Mới trồng dưới 3 tháng B 6.000
7 Các loại rau        
  - Phân loại m2 Rau xanh tốt, năng suất, chất lượng (xu hào, cà chua, ...) A 20.000
    m2 Rau thường B 10.000
8 Đậu đũa, đậu cô ve        
  - Phân loại m2 Loại xanh tốt, năng suất > 5kg A 10.000
    m2 Loại bình thường B 7.000
9 Các loại rau quả leo giàn    
  - Phân loại Khóm Mỗi khóm có 3 gốc trở lên A 75.000
    Khóm Khóm có 1- 2 gốc B 50.000
10 Trầu không        
  - Phân loại Khóm Diện tích giàn ≥ 4 m2 A 80.000
    Khóm Diện tích giàn < 4 m2 B 40.000
11 Lạc, vừng, đỗ các loại    
  - Phân loại m2 Loại xanh tốt, năng suất cao ≥ 3 tấn/ha A 8.000
    m2 Loại bình thường < 3 tấn/ha B 5.000
12 Lúa nước        
  - Phân loại m2 Loại năng suất từ ≥ 4 tấn/ha trở lên A 5.000
    m2 Loại năng suất < 4 tấn/ha B 4.000
13 Lúa nương        
  - Phân loại m2 Loại năng suất ≥ 1 tấn/ha A 3.000
    m2 Loại năng suất < 1 tấn/ha B 2.000
14 Ngô        
  - Phân loại m2 Loại năng suất  ≥ 3 tấn/ha A 4.000
    m2 Loại năng suất < 3 tấn/ha B 3.000

3. Cây lâu năm lấy gỗ

   
1 Tre, mai, diễn, luồng    
    Cây Cây bánh tẻ, cây già hỗ trợ công chặt (Riêng cây tre gai hỗ trợ công chặt gấp đôi) A 8.000
    Cây Cây non B 13.000
2 Cây vầu, hóp        
  - Phân loại Cây Cây bánh tẻ, cây già hỗ trợ công chặt A 5.000
    Cây Cây non B 10.000
3 Cây quế        
  - Phân loại Cây Cây trên 10  tuổi, ĐK gốc > 15 cm (hỗ trợ công khai thác) A 26.000
    Cây Cây từ 5 - 10 năm tuổi (ĐK gốc từ 10 - 15 cm) B 130.000
    Cây Cây từ 3 - 5 năm tuổi (ĐK gốc > 2,5 cm) C 65.000
    Cây Cây trồng từ 1 - 3 năm tuổi. Mật độ 5.000 cây/ha. D 8.000
4 Bồ đề        
  - Phân loại Cây Cây trên 7 tuổi (hỗ trợ công khai thác) A 7.000
    Cây Từ 5 - 7 tuổi (ĐK gốc 5-8 cm) B 20.000
    Cây Cây dưới 5 tuổi. Mật độ 3.000 – 4.000 cây/ha. C 7.000
5 Bạch đàn, keo, mỡ, xoan    
  - Phân loại Cây Cây trên 6 tuổi (hỗ trợ công khai thác) A 7.000
    Cây Cây trên 3 tuổi - 6 tuổi, ĐK gốc ≥ 12 cm B 20.000
    Cây Cây từ 2 - 3 năm tuổi, ĐK gốc < 12 cm C 13.000
    Cây Cây 1 - 2 năm tuổi. Mật độ 1.660 – 2.000 cây/ha. D 10.000
6 Thông, sa mộc        
  - Phân loại Cây Cây trên 15 năm tuổi, ĐK gốc ≥ 20 cm (hỗ trợ công chặt) A 10.000
    Cây Cây từ 10 - 15 tuổi, ĐK gốc < 20 cm B 26.000
    Cây Cây từ 5 - 10 năm tuổi C 13.000
    Cây Cây dư­ới 5 năm tuổi. Mật độ 1.660 cây/ha D 10.000
7 Cây rừng tự nhiên        
  - Phân loại Cây Cây có ĐK gốc > 20 cm (hỗ trợ công chặt) A 10.000
    Cây Cây có ĐK gốc từ 10 - 20 cm B 26.000
    Cây Cây có ĐK gốc < 10 cm C 7.000
8 Măng tre Bát độ        
  - Phân loại Khóm Khóm có 3 gốc trở lên (ĐK gốc > 7cm) A 200.000
    Khóm Khóm có dư­ới 3 gốc B 130.000
    Khóm Khóm mới trồng. Mật độ 830 - 900 cây/ha C 40.000

4. Cây hoa, cây cảnh, cây thuốc

   
1 Cây Mạch môn        
  - Phân loại m2 Loại xanh tốt, năng suất cao (chiều dài lá > 20 cm; chiều rộng lá > 0,3 cm) A 40.000
    m2 Loại bình thường ≥ 1 năm tuổi B 25.000
    m2 Mới trồng dưới 1 năm. Mật độ 25 cây/m2 C 6.000
2 Cây hoa, cây cảnh, cây làm thuốc trồng dư­ới đất    
- Loại thân gỗ, trồng đơn lẻ (như thân gỗ)        
  - Phân loại Cây Cây có ĐK gốc từ 20 cm A 65.000
    Cây Cây có ĐK gốc < 20 cm B 50.000
    Cây Cây mới trồng 1 - 2 năm tuổi C 20.000
- Loại thân mềm, dây leo      
  - Phân loại m2 Đ­ường kính cây hoặc khóm từ 20 cm A 50.000
    m2 Đường kính cây hoặc khóm < 20 cm B 30.000
    m2 Mới trồng dưới 1 năm tuổi C 13.000
3 Cây hoa, cây cảnh, cây làm thuốc trồng trong chậu    
  - Phân loại Chậu Chậu đường kính từ 1m A 30.000
    Chậu Chậu có ĐK 0,5 m < ĐK < 1m B 20.000
    Chậu Chậu có ĐK ≤ 0,5 m C 10.000