vanban.org

Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụngvào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộngvà phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/09/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/09/2014 Thay thế: 19/2014/QĐ-UBND · 17/09/2014
Yên Bái Ban hành 22/08/2011 Hiệu lực 01/09/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường đối với cây trồng; Bộ đơn giá bồi thường đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 24/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND` Ban hành Quy định về bồi thường đối với cây trồng; Bộ đơn giá bồi thường đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 27/2017/QĐ-UBND`
Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về bồi thường đối với cây trồng; Bộ đơn giá bồi thường đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 19/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụngvào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộngvà phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái · 27/2011/QĐ-UBND
27/09/201419/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/09/2011Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 27/09/2014 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi th­ường cây cối, hoa màu gắn liền với đất khi nhà n­ước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộngvà phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái

______________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ qui định bổ sung về qui hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về chính sách, trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Quy định về bộ đơn giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và Bộ đơn giá bồi thường cây cối hoa màu và tài sản khác gắn liền với đất khi Nhà n­ước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 123/TTr-SNN ngày 16/8/2011 về việc điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi th­ường cây cối, hoa màu gắn liền với đất khi nhà n­ước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu tại Chương III - Quy định về Bộ đơn giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và tài sản gắn liền với đất khi nhà n­ước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:

1. Cây lâu năm không phải cây lấy gỗ:

Số TT Loại cây Đơn vị tính Sản lượng, quy cách, chất lượng Phân loại Đơn giá bồi thường (đồng)
1.1 Cây vải ta        
  - Phân loại: Cây ≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m) A 650.000
    Cây ≥ 40 kg quả (ĐK tán ≤ 3m) B 400.000
    Cây < 40 kg quả (1m < ĐK tán < 2m) C 260.000
    Cây Sắp bói, mới bói D 130.000
    Cây Mới trồng 1- 2 năm. Mật độ 250 cây/ha. E 20.000
1.2 Cây vải thiều        
  - Phân loại: Cây ≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m) A 900.000
    Cây > 30 kg quả (ĐK tán ≤ 3m) B 650.000
    Cây ≤ 30 kg quả (1m<ĐK tán <2m) C 400.000
    Cây Sắp bói, mới bói D 200.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 450 cây/ha. F 65.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 450 cây/ha. E 10.000
1.3 Táo, mơ, mận, móc thép    
  - Phân loại: Cây > 30 kg quả (ĐK tán >3m) A 260.000
    Cây ≤ 30 kg quả (1m< ĐK tán <3m) B 160.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 65.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 650 cây/ha. D 13.000
1.4 Lê, đào, na, lựu        
  - Phân loại: Cây > 20 kg quả (ĐK tán >3m) A 400.000
    Cây ≤ 20 kg quả (ĐK tán <3m) B 260.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 130.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 600 - 1.000 cây/ha. D 13.000
1.5 Nhãn        
  - Phân loại: Cây ≥ 80 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) A 1.900.000
    Cây > 50 kg quả (ĐK tán <3m) B 1.500.000
    Cây ≤ 50 kg quả (1m < ĐK tán < 2m) C 1.300.000
    Cây Sắp bói, mới bói D 400.000
    Cây Mới trồng 1-2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 200 cây/ha E 65.000
    Cây Mới trồng 1-2 năm bằng hạt. Mật độ 200 cây/ha F 13.000
1.6 Hồng các loại        
  - Phân loại: Cây > 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) A 900.000
    Cây ≤ 30 kg quả (ĐK tán <3m) B 650.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 400.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 280 cây/ha D 65.000
    Cây Mới trồng 1-2 năm bằng hạt. Mật độ 280 cây/ha E 13.000
1.7 Mít        
  - Phân loại: Cây > 30 kg quả (ĐK gốc ≥ 30 cm) A 450.000
    Cây ≤ 30 kg quả (ĐK gốc < 30 cm) B 300.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 100.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 250 cây/ha D 10.000
1.8 Thị, trứng gà, vú sữa, chay    
  - Phân loại: Cây > 30 kg quả (ĐK gốc ≥ 30 cm) A 260.000
    Cây ≤ 30 kg quả (ĐK gốc <30cm) B 100.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 26.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 200 - 300 cây/ha. D 10.000
1.9 Ổi, dâu da, roi        
  - Phân loại Cây > 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) A 330.000
      ≤ 30 kg quả (2m < ĐK tán < 3m) B 210.000
      Sắp bói, mới bói C 50.000
      Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 300 cây/ha D 10.000
1.10 Xoài, muỗm, quéo      
  - Phân loại Cây > 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) A 520.000
    Cây ≤ 30 kg quả (2m < ĐK tán < 3m) B 260.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 130.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 500 cây/ha. D 65.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 500 cây/ha. E 13.000
1.11 Cam, quýt các loại    
  - Phân loại Cây > 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) A 900.000
    Cây ≤ 30 kg quả (1m < ĐK tán < 3m) B 650.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 390.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 600 cây/ha D 65.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 600 cây/ha E 13.000
1.12 Chanh, quất, quất hồng bì    
  - Phân loại Cây > 15 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) A 260.000
    Cây ≤ 15 kg quả (ĐK tán <3m) B 130.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 65.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 1.000 cây/ha D 13.000
1.13 Đu đủ        
  - Phân loại Cây > 20 kg quả (ĐK gốc ≥ 30cm) A 200.000
    Cây ≤ 20 kg quả (10 cm < ĐK gốc <30 cm) B 130.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 40.000
    Cây Mới trồng. Mật độ 4.000 cây/ha D 8.000
1.14 Sấu, Trám đen, trám trắng    
  - Phân loại Cây > 40 kg quả (ĐK gốc ≥ 30cm) A 400.000
    Cây ≤ 40 kg quả (15cm < ĐK gốc < 30cm) B 260.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 65.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 cây/ha D 20.000
1.15 Bưởi, bòng, phật thủ    
  - Phân loại Cây > 50 kg quả (ĐK tán ≥ 3m) A 650.000
    Cây ≤ 50 kg quả (2m < ĐK tán < 3m) B 450.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 260.000
    Cây Mới trồng 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 400 cây/ha D 50.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 400 cây/ha E 13.000
1.16 Khế, nhót        
  - Phân loại Cây > 15 kg quả (ĐK tán > 3m) A 120.000
    Cây ≤ 15 kg quả (ĐK tán ≤ 3m) B 80.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 40.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 500 - 600 cây/ha D 13.000
1.17 Dâu ăn quả, lấy lá      
  - Phân loại Cây ĐK gốc trên 2 cm A 26.000
    Cây 1 cm < ĐK gốc ≤ 2 cm B 13.000
    Cây Mới trồng. Mật độ 12.000 cây/ha C 4.000
1.18 Trẩu, sở, lai, dọc, bứa    
  - Phân loại Cây > 30 kg quả (ĐK gốc >30 cm) A 120.000
    Cây ≤ 30 kg quả (15cm < ĐK gốc ≤ 30 cm) B 80.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 40.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha. D 13.000
1.19 Bồ kết        
  - Phân loại Cây > 30 kg quả (ĐK tán > 3m) A 260.000
    Cây ≤ 30 kg quả (2m< ĐK tán ≤ 3m) B 200.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 80.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha. D 13.000
1.20 Cà phê        
  - Phân loại Cây > 5 kg quả tươi (ĐK tán > 3m) A 65.000
    Cây ≤ 5 kg quả tươi (ĐK tán ≤ 3m) B 40.000
    Cây Sắp bói, mới bói C 26.000
    Cây Mới trồng 1 năm. Mật độ 4.000 cây/ha. D 7.000
1.21 Dừa        
  - Phân loại Cây > 40 quả, cao trên 5 m A 330.000
    Cây ≤ 40 quả, cao ≤ 5 m B 260.000
    Cây Sắp bói, mới bói (6-7 tuổi) C 130.000
    Cây Mới trồng 2-5 năm D 65.000
    Cây Mới trồng 1 năm. Mật độ 180 - 250 cây/ha. E 35.000
1.22 Cau        
  - Phân loại Cây > 15 kg quả (cao > 5m) A 220.000
    Cây ≤ 15 kg quả (cao ≤ 5m) B 130.000
    Cây Sắp bói, mới bói (6-7 tuổi) C 65.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm.. Mật độ 500 - 600 cây/ha. D 20.000
1.23 Cọ lợp nhà        
  - Phân loại Cây Từ 5 đến 10 tuổi (cao ≤ 8m) A 130.000
    Cây Trên 10 tuổi (cao > 8m) B 80.000
    Cây Dưới 5 tuổi, cao dưới 2,5 m C 50.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha. D 13.000
1.24 Chè vùng thấp        
  - Phân loại m2 > 8 tấn/ha/năm (ĐK tán >1m) A 23.000
  (Đối với chè giâm cành thuộc giống chè Bát Tiên và Phúc Vân Tiên được nhân thêm hệ số 1,3 lần đơn giá này) m2 Từ 5 tấn - 8 tấn/ha/năm (ĐK tán 0,7 đến 1m) B 17.000
  m2 < 5 tấn/ha/năm (ĐK tán 0,5 đến 0,7 m) C 13.000
  m2 Mới trồng 2 - 3 năm (ĐK tán < 0,5m). Mật độ 18.000 cây/ha D 8.000
  m2 Mới trồng 1 năm (chè hạt). Mật độ 18.000 cây/ha E 3.000
    m2 Mới trồng 1 năm (chè cành). Mật độ 18.000 cây/ha F 8.000
1.25 Chè tuyết Shan vùng cao    
  - Phân loại Cây Cây cổ thụ A 1.900.000
    Cây Sản lượng từ 30 kg/cây/năm (ĐK tán ≥ 3m) B 650.000
    Cây Sản lượng < 30kg/cây/năm (ĐK tán < 3m) C 390.000
    Cây Mới trồng 3 - 5 năm D 130.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm (chè hạt). Mật độ 3.000 cây/ha. E 7.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm (chè cành). Mật độ 3.000 cây/ha. F 9.000
1.26 Sơn ta        
  - Phân loại Cây > 5 năm (ĐK tán ≥ 3m) A 65.000
    Cây Từ 3 - 5 năm (ĐK tán < 3m) B 40.000
    Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 2.500 cây/ha. C 13.000
2. Cây hàng năm:      
2.1 Cây sắn củ   Mật độ 10.000 cây/ha    
  - Phân loại Cây Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ khai thác A 1.500
    Cây Từ 4 đến 9 tháng tuổi B 2.500
    Cây Dưới 4 tháng tuổi. C 1.000
2.2 Dứa   Mật độ 45.000 cây/ha    
  - Phân loại Khóm Từ 5 cây, mỗi cây có ≥ 10 lá A 8.000
    Khóm < 5 cây, mỗi cây có < 10 lá B 6.000
    Khóm Mới trồng C 2.000
2.3 Mía   Mật độ 25.000 -30.000 cây/ha    
  - Phân loại Khóm Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ A 2.000
    Khóm Từ 7 đến 9 tháng tuổi B 6.000
    Khóm Từ 4 đến 6 tháng tuổi C 8.000
    Khóm < 4 tháng tuổi D 3.000
2.4 Chuối   Mật độ 1.500 - 2.000 cây/ha    
  - Phân loại Khóm Có 1 cây mẹ + 2 cây con cao > 1m A 40.000
    Khóm Có 1 cây mẹ + 1 cây con cao > 1m B 30.000
    Khóm Mới trồng, đánh đi trồng lại C 7.000
2.5 Sắn dây, củ mài   Mật độ 2.500 cây    
  (Sắn dây tính gấp 2 lần đơn giá này) Gốc Từ 6 - 10 tháng tuổi, hỗ trợ khai thác A 13.000
  Gốc Dư­ới 6 tháng tuổi B 20.000
2.6 Khoai các loại, củ đậu, củ từ, đao, dong riềng, ngừng, nghệ  
  - Phân loại m2 Đã có củ, hỗ trợ khai thác A 2.000
    m2 Mới trồng dưới 3 tháng B 4.000
2.7 Các loại rau        
  - Phân loại m2 Rau xanh tốt, năng suất, chất lượng (xu hào, cà chua,...) A 20.000
    m2 Rau thường B 9.000
2.8 Đậu đũa, đậu cô ve    
  - Phân loại m2 Loại xanh tốt, năng suất > 5kg A 10.000
    m2 Loại bình thường B 7.000
2.9 Các loại rau quả leo giàn    
  - Phân loại Khóm Mỗi khóm có 2 gốc trở lên A 75.000
    Khóm Khóm có 1- 2 gốc B 50.000
2.10 Trầu không        
  - Phân loại Khóm Diện tích giàn ≥ 4 m2 A 75.000
    Khóm Diện tích giàn < 4 m2 B 40.000
2.11 Lạc, vừng, đỗ các loại    
  - Phân loại m2 Loại xanh tốt, năng suất cao ≥ 3 tấn/ha A 7.000
    m2 Loại bình thường < 3 tấn/ha B 4.000
2.12 Lúa nước        
  - Phân loại m2 Loại năng suất từ ≥ 4 tấn/ha trở lên A 5.000
    m2 Loại năng suất < 4 tấn/ha B 4.000
2.13 Lúa nương        
  - Phân loại m2 Loại năng suất ≥ 1 tấn/ha A 2.000
    m2 Loại năng suất < 1 tấn/ha B 1.000
2.14 Ngô        
  - Phân loại m2 Loại năng suất ≥ 3 tấn/ha A 3.000
    m2 Loại năng suất < 3 tấn/ha B 2.000
3. Cây lâu năm lấy gỗ:    
3.1 Tre, mai, diễn, luồng    
    Cây Cây bánh tẻ, cây già hỗ trợ công chặt (Riêng cây tre gai hỗ trợ công chặt gấp đôi) A 7.000
    Cây Cây non B 13.000
3.2 Cây vầu, hóp        
  - Phân loại Cây Cây bánh tẻ, cây già hỗ trợ công chặt A 5.000
    Cây Cây non B 10.000
3.3 Cây quế        
  - Phân loại Cây Cây trên 10 tuổi, ĐK gốc > 15 cm (hỗ trợ công khai thác) A 26.000
    Cây Cây từ 5 - 10 năm tuổi (ĐK gốc từ 10 - 15 cm) B 130.000
    Cây Cây từ 3 - 5 năm tuổi (ĐK gốc > 2,5 cm) C 65.000
    Cây Cây trồng từ 1 - 3 năm tuổi. Mật độ 5.000 cây/ha. D 7.000
3.4 Bồ đề        
  - Phân loại Cây Cây trên 7 tuổi (hỗ trợ công khai thác) A 7.000
    Cây Từ 5 - 7 tuổi (ĐK gốc 5-8 cm) B 20.000
    Cây Cây dưới 5 tuổi. Mật độ 3.000 - 4.000 cây/ha. C 7.000
3.5 Bạch đàn, keo, thông, mỡ, xoan    
  - Phân loại Cây Cây trên 6 tuổi (hỗ trợ công khai thác) A 7.000
    Cây Cây trên 3 tuổi - 6 tuổi, ĐK gốc ≥ 12 cm B 20.000
    Cây Cây từ 2 - 3 năm tuổi, ĐK gốc < 12 cm C 13.000
    Cây Cây 1 - 2 năm tuổi. Mật độ 1.660 - 2.000 cây/ha. D 10.000
3.6 Thông - sa mộc        
  - Phân loại Cây Cây trên 15 năm tuổi, ĐK gốc ≥ 20 cm (hỗ trợ công chặt) A 10.000
    Cây Cây từ 10 - 15 tuổi, ĐK gốc < 20 cm B 26.000
    Cây Cây từ 5 - 10 năm tuổi C 13.000
    Cây Cây dư­ới 5 năm tuổi. Mật độ 1.660 cây/ha D 10.000
3.7 Cây rừng tự nhiên    
  - Phân loại Cây Cây có ĐK gốc > 20 cm (hỗ trợ công chặt) A 10.000
    Cây Cây có ĐK gốc từ 10 - 20 cm B 26.000
    Cây Cây có ĐK gốc < 10 cm C 7.000
3.8 Măng tre Bát độ        
  - Phân loại Khóm Khóm có 3 gốc trở lên (ĐK gốc > 7cm) A 200.000
    Khóm Khóm có dư­ới 3 gốc B 130.000
    Khóm Khóm mới trồng. Mật độ 830 - 900 cây/ha C 40.000
4. Cây hoa, cây cảnh, cây thuốc:    
4.1 Cây Mạch môn        
  - Phân loại m2 Loại xanh tốt, năng suất cao (chiều dài lá > 20 cm; chiều rộng lá > 0,3 cm) A 40.000
    m2 Loại bình thường ≥ 1 năm tuổi B 25.000
    m2 Mới trồng dưới 1 năm. Mật độ 25 cây/m2 C 6.000
4.2 Cây hoa, cây cảnh, cây làm thuốc trồng dư­ới đất    
- Loại thân gỗ, trồng đơn lẻ (như thân gỗ)        
  - Phân loại Cây Cây có ĐK gốc từ 20 cm A 65.000
    Cây Cây có ĐK gốc < 20 cm B 50.000
    Cây Cây mới trồng 1 - 2 năm tuổi C 20.000
- Loại thân mềm, dây leo m2 Đ­ường kính cây hoặc khóm từ 20 cm A 50.000
  - Phân loại m2 Đ­ường kính cây hoặc khóm từ 20 cm A 50.000
    m2 Đường kính cây hoặc khóm < 20 cm B 30.000
    m2 Mới trồng 1 - 2 năm tuổi C 13.000
  - Phân loại Khóm Khóm có 3 gốc trở lên A 50.000
    Khóm Khóm có dưới 3 gốc B 40.000
    Khóm Khóm mới trồng C 13.000
4.3 Cây hoa, cây cảnh, cây làm thuốc trồng trong chậu    
  - Phân loại Chậu Chậu đường kính từ 1m A 30.000
    Chậu Chậu có ĐK 0,5 m < ĐK < 1m B 20.000
    Chậu Chậu có ĐK ≤ 0,5 m C 9.000

Đối với những loại cây trồng trên đất thu hồi chưa có trong danh mục bảng giá này, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt vận dụng đơn giá của các loại cây trồng có giá trị tương đương trong bảng giá để tính hỗ trợ, bồi thường.

Trường hợp không có loại cây trồng giá trị tương đương thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng khảo sát giá trị thực tế của cây trồng tại thời điểm thu hồi đất xây dựng đơn giá bồi thường, hỗ trợ, lập văn bản giải trình rõ nội dung, căn cứ xây dựng đơn giá, trình cơ quan tài chính cùng cấp thẩm định trước khi trình Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xem xét, phê duyệt.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

2. Các trường hợp đã lập phương án nhưng đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì lập lại phương án theo Quyết định này.

3. Các trường hợp đã lập phương án và đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân các huyện, thị xã, thành phố; người bị thu hồi đất và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều