vanban.org

Điều 10. Nội dung của giấy phép nhân viên hàng không — Quyết định 19/2007/QĐ-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/02/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 04/02/2012 Thay thế: 61/2011/TT-BGTVT · 21/12/2011 Sửa đổi, bổ sung: 11/2011/TT-BGTVT · 28/03/2011
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 04/04/2007 Hiệu lực 13/05/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 26 năm
Quyết định số 19/2007/QĐ-BGTVT Về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không · 19/2007/QĐ-BGTVT
Quyết định số 23/2000/QĐ-CHK Ban hành "Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng" · 23/2000/QĐ-CHK
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2007/QĐ-BGTVT › Chương II › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Nội dung của giấy phép nhân viên hàng không

1. Giấy phép bao gồm các nội dung sau đây:

a) Tên nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

b) Cơ quan cấp giấy phép;

c) Tên giấy phép;

d) Số giấy phép;

đ) Ngày cấp, thời hạn của giấy phép;

e) Họ tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ, quốc tịch của người được cấp giấy phép;

g) Quyền và nghĩa vụ của người được cấp giấy phép;

h) Điều kiện thực hiện của giấy phép;

i) Năng định và chứng nhận khác có liên quan;

k) Chữ ký của người cấp giấy phép và dấu của cơ quan cấp giấy phép;

l) Các yêu cầu khác.

2. Mẫu giấy phép theo quy định của Cục Hàng không Việt Nam.